Bản dịch tiếng Trung chủ đề hàng hải

Bản dịch phương án thi công và bảo đảm an toàn hàng hải từ tiếng việt sang tiếng Trung. Dưới đây là một phần bản dịch tiếng Trung chủ đề hàng hải mà trung tâm tiếng Trung Chinese cung cấp cho các bạn có nhu cầu dịch về lĩnh vực liên quan tham khảo.

Bản dịch phương án thi công và bảo đảm an toàn hàng hải tiếng Trung

Bản gốc tiếng Việt

PHƯƠNG ÁN THI CÔNG VÀ
BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI
(Theo NĐ số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý Cảng biển và luồng Hàng hải)

DỰ ÁN : NHÀ MÁY ĐIỆN DUNG QUẤT II

ĐỊA ĐIỂM: BÌNH THẠNH- BÌNH SƠN- QUẢNG NGÃI

CĂN CỨ LẬP PHƯƠNG ÁN BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI

Căn cứ nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng Hàng hải, điều 14 về Phương án bảo đảm an toàn hàng hải;
Căn cứ văn bản số 2291/CHHVN-KHĐT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc cho phép;
Căn cứ Hợp đồng Kinh tế số 29 Giữa Công Ty cổ Phần xây dựng công trình Hải Dương Xanh với Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Geoharbour về .
Căn cứ hồ sơ thiết kế đường ống xả của nhà máy điện Dung Quất 2.
Căn cứ vào khối lượng công việc, đặc điểm công trình, điều kiện thi công.

PHẦN I – GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU:

I. Quy mô Xây dựng:
1.Dự án:
– Tên dự án: Nhà máy điện Dung Quất 2
– Chủ đầu tư:
– Địa điểm xây dựng: Xã Bình Thạnh -Huyện Bình Sơn – Tỉnh Quảng Ngãi.
– Hiện trạng mặt bằng:
Toàn bộ quy mô thiết kế của cảng bao gồm các hạng mục công trình chính như sau:
2. Giới thiệu về gói thầu
a) Phạm vi công việc của gói thầu: Nhà máy điện Dung Quất 2
b) Khối lượng đào đất dự kiến là: 831.600 m3
II. Khu vực đổ đất:
Khối lượng bùn, đất đào sẽ được tàu chở bùn chuyên dụng chở vào cập vào bến cảng rồi dùng bơm hoặc máy xúc đưa vào vị trí do Chủ đầu tư chỉ định.

Bản dịch tiếng Trung

綠海陽建築工程聯合股份公司

施工與海山安全擔保的方案

(根據2012年3月21日政府關於海港和海上渠道管理的第21/2012 / ND-CP號法令)

項目:  榕桔電廠二

地點:廣義 – 平山 – 平晟

建立海上安全擔保的根據

根據2012年3月21日政府關於海港和海事渠道管理的第21/2012 / ND-CP號法令;關於海上安全擔保計劃的第14條

根據2015年6月8日越南海事局關於許可的第2291 / CHHVN-KHĐT 號文件;

哦綠海陽建築工程聯合股份公司與 Geoharbour 建築工程有限公司之間的經濟合同第29號

根據榕桔電廠二排氣管設計的檔案

根據工作量,工作特點,施工條件

第一部分:項目介紹和競標:

一,建设规模:

项目:

– 项目名称: 榕桔電廠二

 – 投资者:

 –   建筑工地 : 廣義省 – 平山县 – 平晟公社 

 –  网站状态:

整个港口设计规模包括以下主要建设项目:

2. 招标包简介

a)招标方案的工作范围:榕桔電廠二

b)估计挖掘量:831,600立方米

II。 填土面积:

泥浆量,挖出的土壤将通过专用泥浆罐车运输到港口,然后泵送或泵送到投资者指定的位置。

Để có những bản dịch chất lượng và nhanh chóng liên hệ ngay Trung tâm tiếng Trung Chinese để được tư vấn và dịch tài liệu chuẩn nhất.

Hỏi đáp trực tuyến