Bản dịch tiếng Trung quy định họp định kỳ trong công ty

Bản dịch tiếng việt qua tiếng Trung chủ đề trong công ty hôm nay chúng ta sẽ cùng tham khảo nội dung bản dịch tại trung tâm tiếng Trung Chinese về quy định họp định kỳ hàng tuần tại kho xưởng công ty.

Bản dịch tiếng Việt quy định về việc họp định kỳ hàng tuần sang tiếng Trung

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC HỌP ĐỊNH KÌ HÀNG TUẦN

每周会议的规定

1, Thời gian và địa điểm 时间和地点

17h- 18h20  thứ 7 hàng tuần, Tại phòng họp Xưởng 3

每周六17h到18h20,在工厂3 号会议室

2, Thành phần tham dự 参与者

  • Trưởng xưởng 3 đứng đầu cuộc họp 3 号工厂厂长主席
  •  Thư kí cuộc họp 会议秘书
  • Tất cả các cán bộ trong công ty bao gồm: Trưởng xưởng, nhân viên tiêu thụ, các bộ phận chủ quản, điều phối, tất cả các ca trưởng tổ trưởng sản xuất

公司的所有主管包括:厂长,销售员,管理和协调部门,所有生产组长、班长

3, Nội dung cuộc họp 会议内容:

Nhân viên tiêu thụ  phản ánh tình hình khách hàng  có vấn đề về gì chất lượng tiến độ , bao gồm khách hàng UMV (A Hồng phụ trách)  và khách hàng ngoài khác( A Kiệt, Thành, Hằng phụ trách), kế hoạch trong tháng có phát sinh gì không

销售员报告客户在进度、质量方面反映的问题,包括UMV客户(阿宏负责)和其他客户(阿杰、阿成、阿恒负责),月计划是否发生任何问题

Bộ phận sản xuất kết hợp với nhân viên tiêu thụ đưa ra những vấn đề về chất lượng ,sản lượng, tiến độ thực hiện, để đảm bảo hàng hóa được  bàn giao cho khách hàng đúng tiến độ với chất lượng được đảm bảo

生产部门配合销售员讨论质量、产量、实施进度的问题以便确保货物按时交付给客户,质量保证

– Nội bộ sản xuất 生产内部

Trưởng bộ phận sản xuất đưa ra đánh giá về tình hình hoạt động trong xưởng về chất lượng, hiện trường, an toàn lao động…. các vấn đề chung của toàn xưởng

生产部门负责人对厂内质量、现场、安全劳动和其他情况提出评估意见

Các ca trưởng tổ trưởng chủ quản  sản xuất đưa ra các vấn đề trong sản xuất để tất cả thảo luận đưa ra phương hướng giải quyết, các vấn đề phát sinh phải được đưa ra cuộc họp 

生产班长、组长报告生产问题让大家讨论提出解决方案,异常问题必须报告在会议

Các vấn đề về chất lượng  quản lý bộ phận KCS (A Tiến) phải tổng hợp và phân tích nguyên nhân hàng lỗi liệt kê chi tiết lỗi thuộc công đoạn nào có số lượng tỉ lệ cụ thể bộ phận sản xuất ( A kiệt) phải đưa ra  cách sử lý để khắc phục các lỗi đó.

KCS 部门负责人(阿进)要汇总质量问题,找出不良原因,统计不良问题属于哪个工段和不良率,生产部门阿杰要提出对策方案

4, Tổng kết cuộc họp 会议决议

A KIỆT tổng hợp các vấn đề trong cuốc họp, và đưa ra tổng kết cuối cùng yêu cầu mọi người phải thực hiện. Kết thúc cuộc họp thư kí lập thành biên bản  có chữ kí của tất cả các thành viên và đăng lên nhóm chung của công ty trong ngày thứ 2 của tuần kế tiếp

阿杰总结会议决议,提出最后结论要求大家实施。会议秘书做出会议记录请各位参与者签名,并于下周一发布在公司群组

5, Xử phạt 处罚

Đến muộn : 20.000 vnd/ 1 lần vi phạm

迟到: 20.000越盾/一次违规

Vắng mặt không lý do : 50.000 vnd/ 1 lần vi phạm

无故缺席:50,000越盾/一次违规

Hết ngày làm việc thứ 2 biên bản cuộc họp không được đăng lên nhóm: 500.000vnd/ 1 lần vi phạm  áp dụng đối với thư kí và người đứng đầu cuộc họp

下周一下班前会议记录无法发布在公司群组: 500.000越盾/一次违规,适用对象: 会议秘书和会议主席

  Hưng yên, ngày 13 tháng 05 năm 2019

兴安,2019年05月13日

TỔNG GIÁM ĐỐC

总经理

.

0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments