Giáo trình Hán ngữ tập 2

  • Bài 30 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我来了两个多月了。Phồn thể và Giản thể

    Bài cuối cùng của cuốn Giáo trình Hán ngữ 2 là Bài 30: “我来了两个多月了: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi”. Trong bài học này, số lượng từ vựng chúng ta học sẽ nhiều và khó hơn.

    → Ôn lại Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我都做对了: Tôi làm đúng hết rồi”

    Bài 30 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 30. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    LÀM QUEN VỚI TỪ VỰNG

    1. 生活 / shēnghuó / : sống, cuộc sống

    Cách viết

    生活

    Ví dụ:

    你对这儿的生活已经习惯了吧?/Nǐ duì zhè’er de shēng huó yǐ jīng xí guàn le ba?/ Cậu đã quen với cuộc sống ở đây chưa?

    2. 差不多 / chàbuduō / : gần như, hầu như

    Cách viết

    差不多

    Ví dụ:

    我来了两个月了,对这儿的生活差不多已经习惯了。

    /Wǒ lái le liǎng gè yuè le, duì zhè’er de shēng huó chà bù duō yǐ jīng xí guàn le./

    Tôi đã đến đây được hơn hai tháng, đối với cuộc sống nơi đây đã khá quen rồi.

    玛丽每天晚上差不多要学三个多小时。

    /Mǎ lì měi tiān wǎn shàng chà bù duō yào xué sān gè duō xiǎo shí./

    Hầu như mỗi buổi tối Mary đều học hơn ba tiếng.

    3. 习惯 / xíguàn / : thói quen, quen

    习惯

    Ví dụ:

    我对这儿的生活已经习惯了。

    /Wǒ duì zhè’er de shēng huó yǐ jīng xí guàn le./

    Tôi đã khá quen với cuộc sống nơi đây rồi.

    4. 气候 / qìhòu / : khí hậu

    气候

    Ví dụ:

    这儿的气候很温暖。

    /Zhèr de qì hòu hěn wēn nuǎn./

    Khí hậu ở đây rất ấm áp.

    5. 干燥 / gānzào / : hành, khô hanh

    Cách viết:

    干燥

    Ví dụ:

    冬天的气候特别干燥。

    /Dōng tiān de qì hòu tè bié gān zào/

    Mùa đông thời tiết rất khô hanh.

    6. 干净 / gānjing / : sạch, sạch sẽ

    干净

    Ví dụ:

    宿舍周围不太干净。

    /sù shè zhōu wéi bù tài gān jìng/

    Môi trường kí túc xá không sạch sẽ lắm.

    7. 由腻 / yóunì / : béo ngậy, ngấy

    由腻

    Ví dụ:

    食堂里的菜太油腻。

    /shí táng lǐ de cài tài yóu nì./

    Món ăn trong nhà ăn quá nhiều dầu mỡ.

    8. 菜 / cài / : rau, món ăn

    菜

    Ví dụ:

    中国菜很好吃的。

    /Zhōng guó cài hěn hào chī de./

    Đồ ăn Trung Quốc rất ngon.

    9. 牛奶 / níunǎi / : sữa

    牛奶

    Ví dụ:

    我每天早上7点多才起床,所以常常没有时间吃早饭,喝杯牛奶就去上课了。

    /Wǒ měi tiān zǎo shang 7 diǎn duō cái qǐ chuáng, suǒ yǐ cháng cháng méi yǒu shí jiān chī zǎo fàn, hē bēi niú nǎi jiù qù shàng kè le./

    Tôi mỗi ngày 7h hơn giờ mới dậy,vì thế thường không có thời gian ăn sáng,uống một cốc sữa liền đi học.

    10. 奶牛 / nǎiníu / : con bò sữa

    奶牛

    Ví dụ:

    他们还饲养奶牛、猪和鸡。

    /Tā men hái sì yǎng nǎi niú, zhū hé jī./

    Họ còn nuôi cả bò sữa, heo với gà nữa.

    11. 不过 / búguò / : nhưng

    不过

    Ví dụ:

    不过,课间休息的时候,我可以去喝杯咖啡,吃一块点心。中午我去食堂吃午饭。

    /Bú guò, kè jiān xiū xí de shí hòu, wǒ kě yǐ qù hē bēi kā fēi, chī yī kuài diǎn xīn. Zhōng wǔ wǒ qù shí táng chī wǔ fàn./

    Nhưng thời gian nghỉ giữa các giờ học, tôi có thể đi uống một cốc cà phê,ăn một cái bánh điểm tâm.

    12. 课间 / kèjiān / : giữa giờ, giữa các tiết học

    课间

    Ví dụ:

    课间的时候,你常作什么?

    /Kè jiān de shí hòu, nǐ cháng zuò shén me?/

    Nghỉ giai lao giữa giờ cậu thường làm gì?

    课间的时候,我常吃点心,喝杯水。

    /Kè jiān de shí hòu, wǒ cháng chī diǎn xīn, hē bēi shuǐ./

    Giờ nghỉ giải lao, tớ thường ăn đồ ăn nhẹ và uống cốc nước.

    13. 快 / kuài / : cục, hòn, miếng

    快

    Ví dụ:

    课间休息的时候,我去喝杯咖啡,吃一块点心。

    /Kè jiān xiū xí de shí hòu, wǒ qù hē bēi kā fēi, chī yī kuài diǎn xīn. /

    Thời gian nghỉ giữa các giờ học,tôi có thể đi uống một cốc cà phê và ăn chút bánh.

    14. 从来 / cónglái / : từ xưa đến này, từ trước đến giờ

    从来 Bài 30 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我来了两个多月了。Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我从来没跟谁说过谎。

    /Wǒ cóng lái méi gēn shéi shuō guò huǎng./

    Từ trước tới nay tôi chưa từng nói dối ai bao giờ.

    他从来不失信。

    /Tā cóng lái bù shī xìn/

    Anh ta chưa hề thất tín bao giờ.

    15. 午觉 / wǔjiào / : ngủ trưa

    午觉

    Ví dụ:

    中午我从来不睡午觉。

    /Zhōng wǔ wǒ cóng lái bu shuì wǔ jiào./

    Trước giờ tôi không bao giờ ngủ trưa.

    16. 游泳 / yóu yǒng / : bơi, bơi lội

    游泳

    Ví dụ:

    四点以后我去体育馆锻炼身体,跑步,游泳,打球或者跟老师打太极拳。

    /Sì diǎn yǐ hòu wǒ qù tǐ yù guǎn duàn liàn shēn tǐ, pǎo bù, yóu yǒng, dǎ qiú huò zhě gēn lǎo shī dǎ tài jí quán/

    Sau 4h tôi tới cung thể thao rèn luyện thân thể, chạy bộ, bơi lội, chơi bóng hoặc theo thầy giáo học thái cực quyền.

    我小妹有一顶红色游泳帽。

    /Wǒ xiǎo mèi yǒu yī dǐng hóng sè yóu yǒng mào./

    Em gái tôi có một chiếc mũ bơi màu hồng.

    17. 功课 / gōngkè / : bài vở

    功课

    Ví dụ:

    晚饭后,我常常复习两个小时功课。

    /Wǎn fàn hòu, wǒ cháng cháng fù xí liǎng gè xiǎo shí gōng kè./

    Sau bữa tối, tôi thường dành hai tiếng để ôn bài.

    18. 记住 / jì zhù / : nhớ kĩ

    记 / jì / : nhớ

    记住

    Ví dụ:

    生词要记住

    /Shēng cí yào jì zhù/

    Từ mới cần ghi nhớ

    老师说的话我都记住了。

    /Lǎo shī shuō de huà wǒ dū jì zhù le./

    Lời thầy giáo nói tôi đều ghi nhớ trong lòng.

    19. 一般 / yìbān / : thông thường

    一般

    Ví dụ:

    每天晚上一般要复习预习两个小时

    /Měi tiān wǎn shàng yī bān yào fù xí yù xí liǎng gè xiǎo shí/

    Mỗi buổi tối, tôi thường ôn tập và chuẩn bị bài tới hai tiếng đồng hồ.

    20. 感谢 / gǎnxiè / : cảm ơn, cảm tạ

    感谢

    Ví dụ:

    他们连一句感谢的话都没有。

    /Tā men lián yī jù gǎn xiè de huà dōu méi yǒu./

    Bọn họ đến một câu cảm ơn cũng không biết nói.

    21. 父母 / fùmǔ / : bố mẹ

    父母

    Ví dụ:

    父母给我这个机会,让我来中国留学。

    /Fù mǔ gěi wǒ zhè ge jī huì, ràng wǒ lái zhōng guó liú xué/

    Bố mẹ đã cho tôi cơ hội này, để tôi được đến Trung Quốc du học

    22. 机会 / jīhuì / : cơ hội

    机会

    Ví dụ:

    我很感谢父母给我这个机会,让我来中国留学。

    /Wǒ hěn gǎn xiè fù mǔ gěi wǒ zhè ge jī huì, ràng wǒ lái zhōng guó liú xué/

    Tôi rất cảm ơn bố mẹ đã cho tôi cơ hội này, để tôi được đến Trung Quốc du học.

    他们好像需要一个新机会

    /Tā men hǎo xiàng xū yào yī gè xīn jī huì/

    Có vẻ họ cần 1 cơ hội mới.

    23. 原来 / yuánlái / : vốn dĩ, hoá ra

    原来 Bài 30 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我来了两个多月了。Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我原来打算学一年,现在想再延长一年。

    /Wǒ yuán lái dǎ suàn xué yī nián, xiàn zài xiǎng zài yán cháng yī nián./

    Lúc đầu tôi định học một năm thôi, bây giờ lại muốn học thêm một năm nữa.

    24. 练 / liàn / : luyện, luyện tập

    练

    Ví dụ:

    我每天都练一个小时。

    /Wǒ měi tiān dōu liàn yī gè xiǎo shí/

    Mỗi ngày tôi đều luyện tập một tiếng.

    她花很多时间练钢琴。

    /Tā huā hěn duō shí jiān liàn gāng qín./

    Cô ấy đã tốn rất nhiều thời gian để học đánh đàn.

    25. 气功 / qìgōng / : khí công

    气功

    Ví dụ:

    练气功对身体很有好处。

    /Liàn qì gōng duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù./

    Tập khí công rất tốt cho cơ thể.

    因为我练气功,所以每天五点多就起来了。

    /yīn wèi wǒ liàn qì gōng, suǒ yǐ měi tiān wǔ diǎn duō jiù qǐ lái le./

    Tại vì tôi luyện khí công, thế nên mỗi ngày 5h hơn là phải dậy rồi.

    26. 延长 / yáncháng / : kéo dài

    延长

    Ví dụ:

    一年时间太短了,我想再延长一年。

    /Yī nián shí jiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yán cháng yī nián./

    Một năm thì ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm một năm nữa.

    医生为了延长病人的生命,给他做手术。

    /Yī shēng wèi le yán cháng bìng rén de shēng mìng, gěi tā zuò shǒu shù./

    Bác sĩ đã phẫu thuật để giúp anh ấy kéo dài sinh mệnh.

    27. 好 / hǎo / : rất, đến ( biểu thị số lượng nhiều)

    好

    Ví dụ:

    已经练了好几年了。

    /Yǐ jīng liàn le hǎo jǐ nián le./

    Đã tập được mấy năm rồi.

    今年冬天天气好冷啊!

    /Jīn nián dōng tiān tiān qì hǎo lěng a!/

    Mùa đông năm nay thời tiết lạnh quá!

    28. 不一定 / bù yídìng / : không nhất định

    不一定

    Ví dụ:

    不一定, 有时候练一个重头,有时候半个钟头。

    Bù yī dìng, yǒu shí hòu liàn yī gè zhòng tóu, yǒu shí hòu bàn gè zhōng tóu.

    Không nhất định, có lúc tập 1 tiếng, có lúc thì nửa tiếng.

    29. 钟头 / zhōngtóu / : giờ , tiếng đồng hồ

    钟头

    Ví dụ:

    这出戏演了三个半钟头还没完。

    /zhè chū xì yǎn le sān gè bàn zhōng tóu hái méi wán./

    Vở kịch này diễn ba tiếng rưỡi đồng hồ vẫn chưa xong.

    – 她离开一个多钟头了。
    /Tā lí kāi yī gè duō zhōng tóu le./
    Cô ấy đã rời đi hơn một giờ trước.

    30. 效果 / xiàoguǒ / : hiệu quả

    效果

    Ví dụ:

    效果怎么样?

    /Xiào guǒ zěn me yàng?/

    Hiệu quả như thế nào?

    这种药的效果真不错啊

    /Zhè zhǒng yào de xiào guǒ zhēn bù cuò a/

    Loại thuốc này hiệu quả cũng không tồi.

    31. 挺 / tǐng / : rất

    挺

    Ví dụ:

    这花挺香。

    /zhè huā tǐng xiāng/

    Hoa này rất thơm.

    她的成绩挺好的。

    /Tā de chéng jī tǐng hǎo de./

    Thành tích của cô ấy rất tốt.

    32. 好处 / hǎochù / : điểm tốt, chỗ tốt

    好处

    坏处 / huàichù / : điểm xấu, chỗ xấu

    Ví dụ:

    喝酒过量对身体没有好处。

    /Hē jǐu guò liàng dùi shēn tǐ méi yǒu hǎo chù/

    Uống rượu quá nhiều không có lợi cho sức khoẻ.

    练气功对身体很有好处。

    /Liàn qì gōng duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù./

    Luyện khí công rất tốt cho cơ thể.

    这么做一点坏处也没有。

    /zhè me zuò yī diǎn huài chu yě méi yǒu./

    Làm như thế không chỗ nào hỏng cả.

    食用变质的东西对健康有很大的坏处

    /Shí yòng biàn zhí de dōng xī duì jiàn kāng yǒu hěn dà de huài chu/

    Ăn thực phẩm ôi thiu sẽ ảnh hưởng tới sức khỏe.

    33. 慢性病 / mànxìngbìng / : bệnh mãn tính

    慢性病

    Ví dụ:

    我有好几种慢性病呢,高血压,失眠,等等。

    /Wǒ yǒu hǎo jǐ zhǒng màn xìng bìng ne, gāo xiě yā, shī mián, děng děng./

    Tôi mắc một số bệnh mãn tính, cao huyết áp, mất ngủ, v.v.

    34. 高血压 / gāoxuèyā / : bệnh huyết áp cao

    高 1 Bài 30 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我来了两个多月了。Phồn thể và Giản thể血压

    Ví dụ:

    长时间吃油腻的食品可以引起到高血压。

    /Cháng shí jiān chī yóu nì de shí pǐn kě yǐ yǐn qǐ dào gāo xiě yā/

    Ăn thức ăn nhiều dầu mỡ trong thời gian dài có thể gây ra bệnh cao huyết áp.

    35. 失眠 / shī mián / : mất ngủ

    失眠

    Ví dụ:

    昨夜我作了个恶梦,失眠了。

    /Zuó yè wǒ zuò le gè è mèng, shī mián le./

    Tối hôm qua tôi gặp ác mộng nên mất ngủ luôn.

    36. 必须 / bìxū / : cần phải, phải

    必须

    Ví dụ:

    练气功必须坚持天天练。

    /Liàn qì gōng bì xū jiān chí tiān tiān liàn./

    Luyện khí công bắt buộc phải kiên trì tập mỗi ngày.

    37. 打鱼 / dǎ yú / : bắt cá

    打鱼

    Ví dụ:

    三天打鱼两天晒网不行。

    /sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng bù xíng./

    Bữa đực bữa cái thì không ổn.

    38. 晒 / shài / : phơi nắng, phơi

    晒

    Ví dụ:

    我的衣服晒干了。

    /Wǒ de yī fú shài gān le./

    Quần áo tôi phơi khô rồi.

    BÀI KHÓA

    Dưới đây là 2 bài khóa trọng tâm trong bài 30 Hán ngữ 2 mà chúng ta cần nắm vững.

    我来了两个月了” – Tôi đến được hai tháng rồi

    我来了两个月了,对这儿的生活差不多已经习惯了,不过有的地方还不太习惯。

    总觉得这儿的气候特别干燥,宿舍周围不太干净,也不太安静,食堂里的菜太油腻。

    我每天早上7点多才起床,所以常常没有时间吃早饭,喝杯牛奶就去上课了。

    不过,课间休息的时候,我可以去喝杯咖啡,吃一块点心。中午我去食堂吃午饭。

    为吃饭的人很多,所以常常要等十多分钟才能买到饭。吃完饭,回宿舍看书或者听一会儿音乐。

    为吃饭的人很多,所以常常要等十多分钟才能买到饭。吃完饭,回宿舍看书或者听一会儿音乐。

    中午我从来不睡午觉。下午,有时候上两节课,有时候自己学习。四点以后我去体育馆锻炼身体,跑步,游泳,打球或者跟老师打太极拳。

    我很喜欢运动,每天都坚持锻炼一个小时,所以身体很好。晚饭后,我常常散一会儿步,有时跟朋友聊聊天,然后就开始复习功课,听半个小时课文录音,练习会话,预习生词和课文。

    生词要记住,课文要念熟,所以每天晚上一般要复习预习两个小时,常常学到十一点多才睡觉。

    我每天都很忙,但过得很愉快,我很感谢父母给我这个机会,让我来中国留学,原来打算学一年,现在觉得一年时间太短了,准备在延长一年。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Wǒ lái le liǎng gè yuè le, duì zhè’er de shēng huó chà bù duō yǐ jīng xí guàn le, bú guò yǒu de dì fāng hái bù tài xí guàn.

    Zǒng jué dé zhè’er de qì hòu tè bié gān zào, sù shè zhōu wéi bù tài gān jìng, yě bù tài ān jìng, shí táng lǐ de cài tài yóu nì.

    Wǒ měi tiān zǎo shang 7 diǎn duō cái qǐ chuáng, suǒ yǐ cháng cháng méi yǒu shí jiān chī zǎo fàn, hē bēi niú nǎi jiù qù shàng kè le.

    Bù guò, kè jiān xiū xí de shí hòu, wǒ kě yǐ qù hē bēi kā fēi, chī yī kuài diǎn xīn. Zhōng wǔ wǒ qù shí táng chī wǔ fàn.

    Yīn wèi chī fàn de rén hěn duō, suǒ yǐ cháng cháng yào děng shí duō fēn zhōng cái néng mǎi dào fàn.Chī wán fàn, huí sù shè kàn shū huò zhě tīng yī huǐ’er yīn yuè.

    Zhōng wǔ wǒ cóng lái bú shuì wǔ jiào. Shàng wǔ, yǒu shí hòu shàng liǎng jié kè, yǒu shí hòu zì jǐ xuéxí. Sì diǎn yǐ hòu wǒ qù tǐ yù guǎn duàn liàn shēn tǐ, pǎo bù, yóu yǒng, dǎ qiú huò zhě gēn lǎo shī dǎ tài jí quán.

    Wǒ hěn xǐ huān yùn dòng, měi tiān dōu jiān chí duàn liàn yī gè xiǎo shí, suǒ yǐ shēn tǐ hěn hǎo. Wǎn fàn hòu, wǒ cháng cháng sàn yí huì er bù, yǒu shí gēn péng yǒu liáo liáo tiān, rán hòu jiù kāi shǐ fù xí gōng kè, tīng bàn gè xiǎo shí kè wén lù yīn, liàn xí huì huà, yù xí shēng cí hé kè wén.

    Shēng cí yào jì zhù, kè wén yào niàn shú, suǒ yǐ měi tiān wǎn shàng yī bān yào fù xí yù xí liǎng gè xiǎo shí, cháng cháng xué dào shí yī diǎn duō cái shuì jiào.

    Wǒ měi tiān dōu hěn máng, dàn guò dé hěn yú kuài, wǒ hěn gǎn xiè fù mǔ gěi wǒ zhè ge jī huì, ràng wǒ lái zhōng guó liú xué, yuán lái dǎ suàn xué yī nián, xiàn zài jué dé yī nián shí jiān tài duǎn le, zhǔn bèi zài yán cháng yī nián.

    Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi, đối với cuộc sống nơi đây đã khá quen rồi, nhưng vẫn còn có chỗ chưa quen lắm.

    Luôn cảm thấy khí hậu ở đây rất khô hanh, môi trường kí túc xá không không sạch sẽ và yên tĩnh lắm, món ăn trong nhà ăn quá nhiều dầu mỡ.

    Tôi mỗi ngày 7h hơn giờ mới dậy vì thế thường không có thời gian ăn sáng, uống một cốc sữa liền đi học.

    Nhưng thời gian nghỉ giữa các giờ học học tôi có thể đi uống một cốc cà phê ăn một cái bánh điểm tâm.

    Bởi vì rất nhiều người ăn cơm, cho nên thường phải đợi hơn 10 phút mới có để mua được. Sau khi ăn xong, quay về ký túc xá đọc sách hoặc là nghe nhạc một lúc.

    Trước giờ tôi không bao giờ ngủ trưa. Buổi chiều, có lúc tôi lên lớp học hai tiết, có lúc tôi tự học. Sau 4h tôi tới cung thể thao rèn luyện thân thể, chạy bộ, bơi lội, chơi bóng hoặc theo thầy giáo học thái cực quyền.

    Tôi rất thích vận động, mỗi ngày tôi đều kiên trì rèn luyện một tiếng, thế nên sức khỏe tốt. Sau bữa tối, tôi thường thường đi bộ một chút, có khi cùng bạn bè tán gẫu, sau đó bắt đầu ôn bài, nghe nửa tiếng bản ghi âm bài học, rèn luyện hội thoại, chuẩn bị từ mới và bài khóa.

    Từ mới cần ghi nhớ, bài học phải đọc thuộc, thế nên mỗi tối thông thường ôn tập và chuẩn bị bài tới hai tiếng đồng hồ, thường học tới 11h hơn mới đi ngủ.

    Tôi mỗi ngày đều rất bận, nhưng rất vui vẻ, tôi rất cảm ơn bố mẹ đã cho tôi cơ hội này, để tôi được đến Trung Quốc du học, ban đầu dự định học một năm, bây giờ cảm thấy một năm thời gian quá ngắn, chuẩn bị kéo dài thêm một năm nữa.

    “我每天都练一个小时” – Mỗi ngày tôi đều luyện một tiếng

    ( 早上,关经里和王老师在操场上……)
    Zǎoshang, guān jīng lǐ hé wáng lǎoshī zài cāochǎng shàng……)
    (Sáng sớm, giám đốc Quan với thầy giáo Vương đang ở sân tập…)

    关经里: 你好,王老师每天都起得这么早吗?

    王老师:对,因为我练气功,所以每天五点多就起来了。

    关经里:练了多长时间了?

    王老师:已经练了好几年了。

    关经里: 每天练多长时间?

    王老师:不一定, 有时候练一个重头,有时候半个钟头。

    关经里:效果怎么样?

    王老师:挺好的。练气功对身体很有好处。 以前,我有好几种慢性病呢,高血压,失眠, 坚持练了几年,我的这些病差不多都好了。 你也来练练吧。

    关经里: 练气功必须坚持天天练, 三天打鱼两天晒网不行。 我也很想练但是工作太忙了,没有时间。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Guān jīng lǐ: Nǐ hǎo, wáng lǎoshī měi tiān dōu qǐ dé zhè me zǎo ma?

    Wáng lǎo shī: Duì, yīn wèi wǒ liàn qì gōng, suǒ yǐ měi tiān wǔ diǎn duō jiù qǐ lái le.

    Guān jīng lǐ: Liàn le duō cháng shí jiān le?

    Wáng lǎo shī: Yǐ jīng liàn le hǎo jǐ nián le.

    Guān jīng lǐ: Měi tiān liàn duō cháng shí jiān?

    Wáng lǎo shī: Bù yī dìng, yǒu shí hòu liàn yī gè zhòng tóu, yǒu shí hòu bàn gè zhōng tóu.

    Guān jīng lǐ: Xiào guǒ zěn me yàng?

    Wáng lǎo shī: Tǐng hǎo de. Liàn qì gōng duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù. Yǐ qián, wǒ yǒu hǎo jǐ zhǒng màn xìng bìng ne, gāo xiě yā, shī mián, jiān chí liàn le jǐ nián, wǒ de zhè xiē bìng chà bù duō dōu hǎo le. Nǐ yě lái liàn liàn ba.

    Guān jīng lǐ: Liàn qì gōng bì xū jiān chí tiān tiān liàn, sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng bù xíng. Wǒ yě hěn xiǎng liàn, dàn shì gōng zuò tài máng le, méi yǒu shí jiān.

    Giám đốc Quan: Chào ông, thầy giáo Vương mỗi ngày đều dậy sớm thế à?

    Thầy giáo Vương: Đúng vậy, tại vì tôi luyện khí công, thế nên mỗi ngày 5h hơn là phải dậy rồi.

    Giám đốc Quan: Tập bao nhiêu lâu rồi?

    Thầy Vương: Đã tập được mấy năm rồi.

    Giám đốc Quan: Thế mỗi ngày tập bao lâu vậy?

    Thầy Vương: Không nhất định, có lúc tập 1 tiếng, có lúc thì nửa tiếng.

    Giám đốc Quan: Hiệu quả như thế nào?

    Thầy giáo Vương: Rất tốt. Luyện khí công có rất nhiều điều tốt cho cơ thế. Trước đây, tôi mắc mấy loại bệnh mãn tính cơ, cao huyết áp, mất ngủ, kiên trì luyện vài năm mấy bệnh này hầu như đều khỏi hết. Anh cũng luyện đi.

    Giám đốc Quan: Luyện khí công tất phải kiên trì mỗi ngày, bữa đực bữa cái thì không ổn. Tôi cũng muốn luyện, nhưng mà công việc bận quá, không có thời gian.

    ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

    Ngữ pháp Bài 30 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

    • Giới từ “对”
    • Bổ ngữ thời lượng
    • Động từ ly hợp

    Phần ngữ pháp bài 30 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 30.

    THỰC HÀNH QUA SÁU GIÁC QUAN

    Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 30 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    Luyện tập theo giáo trình

    Vào link để làm bài ôn tập Bài 30 Giáo trình Hán ngữ 2

    Nói như người bản xứ

    Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề 你喜欢什么运动?- Bạn thích chơi môn thể thao nào?

    Có thể tham khảo ví dụ sau:

    王兰:阿明,你喜欢什么运动?

    阿明:我喜欢跑步。我觉得跑步对身体很好。

    王兰:你早上跑步,还是晚上跑步?

    阿明:我一般晚上跑步。

    马丁:王兰,你有什么爱好?

    王兰:我喜欢踢足球,也喜欢打篮球。

    阿明:马丁,你呢?

    马丁:我最喜欢骑自行车。我还准备学习太极拳,明天我去报名。

    Wáng lán: Ā míng, nǐ xǐhuān shénme yùndòng?

    Ā míng: Wǒ xǐhuān pǎobù. Wǒ juédé pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.

    Wáng lán: Nǐ zǎoshang pǎobù, háishì wǎnshàng pǎobù?

    Ā míng: Wǒ yībān wǎnshàng pǎobù.

    Mǎdīng: Wáng lán, nǐ yǒu shén me àihào?

    Wáng lán: Wǒ xǐhuān tī zúqiú, yě xǐhuān dǎ lánqiú.

    Ā míng: Mǎdīng, nǐ ne?

    Mǎdīng: Wǒ zuì xǐhuān qí zìxíngchē. Wǒ hái zhǔnbèi xuéxí tàijí quán, míngtiān wǒ qù bàomíng.

    Vương Lan: A Minh, cậu thích môn thể thao nào?

    A Minh: Tớ thích chạy bộ. Tớ thấy chạy bộ rất tốt cho cơ thể.

    Vương Lan: Cậu chạy bộ buổi tối hay buổi sáng?

    A Minh: Tớ thường chạy bộ buổi tối.

    Martin: Vương Lan, sở thích của cậu là gì?

    Vương Lan: Tớ thích đá bóng, cũng thích cả chơi bóng rổ nữa.

    A Minh: Martin, còn cậu thì sao?

    Martin: Tớ thích nhất là đạp xe đạp. Tớ còn định học Thái Cực Quyền nữa, ngày mai tớ sẽ đi báo danh.

    Luyện dịch câu sang tiếng Trung

    1. Hôm qua tôi xem ti vi hơn một tiếng đồng hồ.
    2. Chị gái tôi đã tốt nghiệp Đại học hai năm rồi.
    3. Sau bữa cơm, tôi thường nói chuyện phiếm với bạn bè một lúc.
    4. Tôi không đi học ba hôm nay rồi.
    5. Tối hôm qua tôi ngủ tám tiếng.
    6. Tôi học tiếng Trung được hơn một năm rồi.

    MỞ RỘNG VỐN TỪ

    Từ vựng chủ đề Hoạt động thể thao

    → Xem từ vựng chủ đề Hoạt động thể thao

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 30 Giáo trình Hán ngữ 2: “我来了两个多月了: Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi”. Và đây cũng là bài cuối cùng của cuốn Giáo trình Hán ngữ 2. Chúc các bạn học tập tốt và đạt được mục tiêu mà mình đã đề ra.

  • Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Hôm nay Tiếng Trung Chinese sẽ tiếp tục giới thiệu phần kiến thức Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我都做对了: Tôi làm đúng hết rồi”. Qua bài 29, chúng ta sẽ học từ vựng về chủ đề thi cử và ngữ pháp bổ ngữ kết quả. Chúc các bạn học tập tốt.

    → Ôn lại Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我吃了早饭就来了 – Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay”

    Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 29. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    1. LÀM QUEN VỚI TỪ VỰNG

    1. 考试 / kǎoshì / : thi, thì cử

    考 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể试 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你今天考得怎么样?

    /Nǐ jīntiān kǎo dé zěnme yàng?/

    Hôm nay cậu thi thế nào?

    • 明天我们有期末考试。

    /Míngtiān wǒmen yǒu qīmò kǎoshì./

    Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra cuối kỳ.

    2. 题 / tí / : đề bài

    题 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 这次没考好。题太多了,我没有做完,你完了没有?

    /Zhè cì méi kǎo hǎo. Tí tài duōle, wǒ méiyǒu zuò wán, nǐ wán le méiyǒu?/

    Lần này thi không tốt. Đề dài quá tớ chưa làm xong. Cậu làm hết không?

    • 这次考试说难也不难,知识题太多了,有些学生做不完就很可惜。

    /Zhè cì kǎoshì shuō nán yě bù nán, zhīshì tí tài duōle, yǒuxiē xuéshēng zuò bù wán jiù hěn kěxì./

    Lần kiểm tra này nói khó thì cũng không khó, chỉ là đề dài quá, nhiều em học sinh làm không hết bài, thực sự rất đáng tiếc.

    3. 完 / wán / : xong, kết thúc, hết

    完 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 题太多了,我没有做完,你完了没有?

    /Tí tài duōle, wǒ méiyǒu zuò wán, nǐ wán le méiyǒu?/

    Đề dài quá tớ chưa làm xong. Cậu làm hết không?

    • 事情做完了。

    /shìqíng zuò wán le/

    Công việc làm xong rồi.

    4. 到 / dào / :(Lượng từ cho câu hỏi) Câu

    道 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    今天的英语题只有三道题,但是字太多,我做不了。

    /Jīntiān de yīngyǔ tí zhǐyǒu sān dào tí, dànshì zì tài duō, wǒ zuò bùliǎo./

    Đề thi tiếng Anh hôm nay chỉ có 3 câu hỏi, nhưng nhiều chữ quá, tớ làm không kịp.

    5. 成绩 / chéngjì / : thành tích

    成绩 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể绩 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我都做完了,但是做错了两道题,所以成绩不会太好。

    /Wǒ dū zuò wánliǎo, dànshì méi dōu zuò duì, zuò cuòle liǎng dào tí, suǒyǐ chéngjī bù huì tài hǎo./

    Tớ làm hết rồi nhưng làm sai mất hai câu nên kết quả không tốt lắm.

    – 她的英文成绩很好。
    /Tā de yīngwén chéngjī hěn hǎo./
    Cô ấy đạt điểm cao môn tiếng Anh.

    6. 句子 / jùzi / : câu

    句子 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể子 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 听力比较难,很多句子我没听懂。

    /Tīnglì bǐjiào nán, hěnduō jùzi wǒ méi tīng dǒng./

    Phần nghe tương đối khó, rất nhiều câu tớ nghe không hiểu.

    – 这是一个句子
    /Zhè shì yīgè jùzi/
    Đây là một câu

    7. 干什么 / gàn shénme / : Làm cái gì

    干 / gàn / : làm

    1. 干 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 什么 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 么 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我没看见你的词典,你找词典干什么?

    /Wǒ méi kànjiàn nǐ de cídiǎn, nǐ zhǎo cídiǎn gànshénme?/

    Tớ không thấy từ điển của cậu. Cậu tìm từ điển làm gì?

    • 你干什么不早说呀?

    /nǐ gànshénme bù zǎo shuō ya?/

    Tại sao anh không nói sớm?

    8. 看见 / kàn jiàn / : nhìn thấy

    见 / jiàn / : thấy

    见 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我没看见你,你在哪儿?

    /Wǒ méi kànjiàn nǐ, nǐ zài nǎ’er?/

    Tôi không nhìn thấy chị, chị đang ở đâu thế?

    9. 词 / cí / : từ

    词 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我查一个词, 看看写对了没有。

    /Wǒ chá yígè cí, kàn kàn xiě duìle méiyǒu/

    Tớ tra một từ, xem xem đã viết đúng chưa.

    – 这个词翻不好。
    /Zhège cí fān bù hǎo./
    Từ này dịch không tốt.

    10. 糟糕 / zāogāo / : hỏng, hỏng bét

    糟 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 糕 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 糟糕写错了,是这个“得”,我写成这个“的”了。

    /Zāogāo xiě cuòle, shì zhège “dé”, wǒ xiěchéng zhège “de”le./

    Hỏng, viết sai rồi. Là chữ “de” này, tớ lại viết thành chữ “de” này rồi.

    • 真糟糕,把钥匙锁在屋里,进不去了。

    /zhēnzāogāo,bǎ yàoshi suǒ zài wūlǐ,jìnbùqù le/

    Tiêu rồi, bỏ quên chìa khoá trong nhà rồi, giờ không vào được.

    11. 成 / chéng / : thành, trở thành

    成 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 写错了,是这个“得”,我写成这个“的”了。

    /Xiě cuòle, shì zhège “dé”, wǒ xiěchéng zhège “de”le./

    Viết sai rồi. Là chữ “de” này, tớ lại viết thành chữ “de” này rồi.

    • 我家的小狗很快就成为小猫的好朋友。

    /Wǒjiā de xiǎo gǒu hěn kuài jiù chéngwéi xiǎo māo de hǎo péngyǒu./

    Cún con nhà tôi rất nhanh đã trở thành bạn tốt với mèo con.

    12. 回信 / huí xìn / : trả lời thư

    回 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 信 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我的衣服还没有洗完呢,还得给我妹妹回信。

    /Wǒ de yīfú hái méiyǒu xǐ wán ne, hái děi gěi wǒ mèimei huíxìn./

    Quần áo của tớ vẫn chưa giặt xong, còn phải trả lời tin nhắn của em gái nữa.

    • 我给哥哥写了一封回信。

    Wǒ gěi gēgē xiě le yìfēng húixìn/

    Tôi viết thư hồi âm cho anh trai.

    13. 故事 / gùshi / : chuyện, câu chuyện

    话 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 事 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 田芳借给她一本书,书里都是小故事,很有意思

    /Tián fāng jiè gěi tā yī běn shū, shū lǐ dōu shì xiǎo gùshì, hěn yǒuyìsi/

    Điền Phương cho cô ấy mượn một cuốn sách. Trong sách đều là những mẩu truyện ngắn rất ý nghĩa.

    – 他编了这个故事。
    /Tā biānle zhège gùshì./
    Anh ấy bịa ra câu chuyện này.

    14. 页 / yè / : trang

    页 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 他说还没看完呢,才看到三十页。

    /Tā shuō hái méi kàn wán ne, cái kàn dào sānshí yè./

    Cô ấy nói vẫn chưa đọc xong, mới đọc tới trang 30.

    • 这本书共有200页。

    /Zhè běn shū gòngyǒu 200 yè/

    Quyển sách này có tổng cộng 200 trang.

    15. 笑 / xiào / : cười

    笑 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我看了两个故事,也觉得很有意思。看到有意思的地方就想笑。

    /Wǒ kànle liǎng gè gùshì, yě juédé hěn yǒuyìsi. Kàn dào yǒuyìsi de dìfāng jiù xiǎng xiào./

    Tôi đọc 2 câu chuyện cảm thấy rất có ý nghĩa. Đọc tới chỗ thú vị liền muốn cười.

    • 她笑着很好看。

    /Tā xiàozhe hěn hǎokàn./

    Cô ấy cười lên trông rất xinh.

    16. 会话 / huìhuà / : hội thoại

    会 1 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 话 1 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我对玛丽说:“咱们可以用这些故事练习会话”

    /Wǒ duì mǎlì shuō:“Zánmen kěyǐ yòng zhèxiē gùshì liànxí huìhuà”./

    Tôi nói với Marry: ” Chúng ta có thể dùng những câu chuyện này để luyện hội thoại.”

    – 教授教他英语会话。
    /Jiàoshòu jiào tā yīngyǔ huìhuà/
    Giáo sư dạy anh ấy hội thoại tiếng Anh.

    17. 念 / niàn / : đọc

    念 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我念完一个故事,问你几个问题,看你能不能答对。

    /Wǒ niàn wán yīgè gùshì, wèn nǐ jǐ gè wèntí, kàn nǐ néng bùnéng dáduì/

    Tớ đọc xong một câu chuyện rồi hỏi cậu vài câu hỏi, xem cậu có trả lời đúng không.

    18. 答 / dá / : trả lời

    答 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我问你几个问题,看看你答对不对。

    /Wǒ wèn nǐ jǐ gè wèntí, kàn kàn nǐ dáduì bùduì./

    Tôi hỏi cậu vài câu, xem cậu trả lời đúng hay sai.

    19. 办法 / bànfa / : cách, biện pháp

    办 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 法 1 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 这是个好办法。

    /Zhè shìgè hǎo bànfǎ./

    Đây đúng là một cách hay.

    • 他必须想办法来解决这个问题。

    /Tā bìxū xiǎng bànfǎ lái jiějué zhège wèntí./

    Anh ấy phải tìm cách giải quyết vấn đề này.

    20. 合上 / hé shàng / : gấp, đóng

    上 / shàng / : làm bổ ngữ chỉ kết quả

    合 2 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể883997 1 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    她念了一个故事,合上书,问我听懂了没有。

    /Tā niànle yīgè gùshì, hé shàngshū, wèn wǒ tīng dǒngle méiyǒu./

    Cô ấy đọc xong một câu chuyện, gấp quyển sách lại rồi hỏi tôi nghe có hiểu không.

    21. 听见 / tīng jiàn / : nghe thấy

    372824 2 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể见 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我们还没有练习完,就听见安娜在门外叫我们。

    /Wǒmen hái méiyǒu liànxí wán, jiù tīngjiàn ānnà zài mén wài jiào wǒmen./

    Chúng tôi vẫn chưa luyện tập xong thì nghe thấy Anna ở ngoài cửa gọi chúng tôi.

    22. 打开 / dǎ kāi / : mở ra

    打 1 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể开 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我开开门问她:“什么事?”

    /Wǒ kāi kāimén wèn tā:“Shénme shì?”/

    Tôi mở cửa hỏi cô ấy: ” có chuyện gì thế?”

    • 同学们打开书,翻到第 255 页看着课文的内容。

    /Tóngxuémen dǎkāi shū, fān dào dì 255 yè kànzhe kèwén de nèiróng./

    Các em mở sách, lật đến trang 255 xem nội dung của bài khóa.

    23. 作业 / zuòyè / : bài tập

    作 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể 业 1 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 九点半才开始做作业。

    /Jiǔ diǎn bàn cái kāishǐ zuò zuòyè./

    9h30 tôi mới bắt đầu làm bài tập.

    • 同学们记得完成课后作业。

    /Tóngxuémen jìdé wánchéng kè hòu zuòyè./

    Các em nhớ phải hoàn thành bài tập về nhà.

    24. 熟 / shú / : thuộc, chín

    shu Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    中国古代没有猫,现在我们所熟悉的猫其实是很晚才由国外传入中国的。

    /Zhōngguó gǔdài méiyǒu māo, xiànzài wǒmen suǒ shúxī de māo qíshí shì hěn wǎn cái yóu guówài zhuàn rù zhōngguó de./

    Trung Quốc thời cổ đại không có mèo. Loài mèo mà chúng ta quen thuộc ở hiện tại thực ra du nhập vào Trung Quốc từ rất muộn.

    25. 再 / zài / : lại

    再 Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我都做对了。Tôi làm đúng hết rồi. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    看完电影再洗吧!

    /Kàn wán diànyǐng zài xǐ ba!/

    Xem phim xong rồi giặt sau.

    BÀI KHÓA

    Bài học bao gồm 2 bài khóa chính, hãy vận dụng các mẫu câu trong các bài khóa dưới đây vào giao tiếp trong đời sống thực tế nhé.

    我都做对了” – Tôi làm đúng hết rồi

    (考试以后。。。)
    (Kǎoshì yǐhòu…)
    (Sau giờ thi …)

    玛丽:你今天考得怎么样?

    罗兰:这次没考好。题太多了,我没有做完,你完了没有?

    玛丽:我都做完了,但是没都做对,做错了两道题,所以成绩不会太好。

    罗兰:语法题不太难,我觉得都做对了。听力比较难,很多句子我没听懂。

    玛丽:我也不知道做对了没有。我的词典呢?

    罗兰:我没看见你的词典,你找词典干什么?

    玛丽:我查一个词, 看看写对了没有,糟糕写错了,是这个“得”,我写成这个“的”了。

    罗兰:别查了, 休息休息吧。快打开电脑,看看你买的电影光盘吧。

    玛丽:我的衣服还没有洗完呢,还得给我妹妹回信。

    罗兰:看完电影再洗吧!

    Mǎlì: Nǐ jīntiān kǎo dé zěnme yàng?

    Luólán: Zhè cì méi kǎo hǎo. Tí tài duōle, wǒ méiyǒu zuò wán, nǐ wánliǎo méiyǒu?

    Mǎlì: Wǒ dū zuò wánliǎo, dànshì méi dōu zuò duì, zuò cuòle liǎng dào tí, suǒyǐ chéngjī bù huì tài hǎo.

    Luólán: Yǔfǎ tí bù tài nán, wǒ juédé dōu zuò duìle. Tīnglì bǐjiào nán, hěnduō jùzi wǒ méi tīng dǒng.

    Mǎlì: Wǒ yě bù zhīdào zuò duìle méiyǒu. Wǒ de cídiǎn ne?

    Luólán: Wǒ méi kànjiàn nǐ de cídiǎn, nǐ zhǎo cídiǎn gànshénme?

    Mǎlì: Wǒ chá yīgè cí, kàn kàn xiě duìle méiyǒu, zāogāo xiě cuòle, shì zhège “dé”, wǒ xiěchéng zhège “de”le.

    Luólán: Bié chále, xiūxí xiūxí ba. Kuài dǎkāi diànnǎo, kàn kàn nǐ mǎi de diànyǐng guāngpán ba.

    Mǎlì: Wǒ de yīfú hái méiyǒu xǐ wán ne, hái dé gěi wǒ mèimei huíxìn.

    Luólán: Kàn wán diànyǐng zài xǐ ba!

     

    Marry: Hôm nay cậu thi thế nào?

    Roland: Lần này thi không tốt. Đề dài quá tớ chưa làm xong. Cậu làm hết không?

    Marry: Tớ làm hết rồi nhưng làm chưa đúng hết, làm sai mất 2 câu nên kết quả không tốt lắm.

    Roland: Câu ngữ pháp không khó lắm, tớ cảm thấy tớ làm đúng hết rồi. Phần nghe tương đối khó, rất nhiều câu tớ nghe không hiểu.

    Marry: Tớ cũng không biết làm đúng hay không. Từ điển của tớ đâu?

    Roland: Tớ không thấy từ điển của cậu. Cậu tìm từ điển làm gì?

    Marry: Tớ tra 1 từ, xem xem đã viết đúng chưa…. Hỏng, viết sai rồi. Là chữ “de” này, tôi viết thành chữ “de” này rồi

    Roland: Đừng tra nữa, nghỉ ngơi đi. Mau mở máy tính xem đĩa phim cậu mua đi.

    Marry: Quần áo của tớ vẫn chưa giặt xong, còn phải trả lời tin nhắn của em gái nữa.

    Roland: Xem phim xong rồi giặt.

    “看完电影再做作业” – Xem phim xong rồi làm bài tập về nhà

    吃完晚饭,我和玛丽会到宿舍,玛丽说,田芳接借给她了一本书,书里都是小故事,很有意思,我问他,你看完了没有,他说还没有呢,才看到三十页。

    我问玛丽:“都看懂了吗?”

    他回答:“有的看懂了,有的没看懂”。

    “可以让我看看吗?”

    “当然可以。”

    我看了两个故事,也觉得很有意思。看到有意思的地方就想笑。我对玛丽说:“咱们可以用这些故事练习会话”

    马丽说: “怎么练习?”

    “我念完一个故事,问你几个问题,看你能不能答对;你念完一个故事,也问我几个问题,看我能不能答对。

    玛丽说:“这是个好办法。”

    我念了一个故事,玛丽听懂了,问了她五个问题,他都答对了。

    她念了一个故事,合上书,问我听懂了没有。我说有的地方没有听懂,她打开书,又念了一遍,我才听懂,她也问了五个问题,我答对了四个,答错了一个。

    我们还没有练习完,就听见安娜在门外叫我们。我开开门问她:“什么事?”

    “晚上礼堂有电影,你们看吗?”

    “什么电影?”

    “是个新电影,我不知道叫什么名字,田芳说这个电影非常好。” “想看。但是我今天的作业还没有做完了,课文也读得不太熟,安娜说:“我也没有做完了,看完电影再做吧。”

    说完,我们三个就去礼堂看电影了,我们看到九点才看完。九点半才开始做做作业。做完作业已经十点半了。

    Chī wán wǎnfàn, wǒ hé mǎlì huì dào sùshè, mǎlì shuō, tián fāng jiē jiè gěi tāle yī běn shū, shū lǐ dōu shì xiǎo gùshì, hěn yǒuyìsi, wǒ wèn tā, nǐ kàn wánle méiyǒu, tā shuō hái méiyǒu ne, cái kàn dào sānshí yè.

    Wǒ wèn mǎlì:“Dōu kàn dǒngle ma?”

    Tā huídá:“Yǒu de kàn dǒngle, yǒu de méi kàn dǒng”.

    “Kěyǐ ràng wǒ kàn kàn ma?”

    “Dāngrán kěyǐ.”

    Wǒ kànle liǎng gè gùshì, yě juédé hěn yǒuyìsi. Kàn dào yǒuyìsi dì dìfāng jiù xiǎng xiào. Wǒ duì mǎlì shuō:“Zánmen kěyǐ yòng zhèxiē gùshì liànxí huìhuà”.

    Mǎlì shuō: “Zěnme liànxí?”

    “Wǒ niàn wán yīgè gùshì, wèn nǐ jǐ gè wèntí, kàn nǐ néng bùnéng dáduì; nǐ niàn wán yīgè gùshì, yě wèn wǒ jǐ gè wèntí, kàn wǒ néng bùnéng dáduì.

    Mǎlì shuō:“Zhè shìgè hǎo bànfǎ.”

    Wǒ niànle yīgè gùshì, mǎ lì tīng dǒngle, wènle tā wǔ gè wèntí, tā dōu dáduìle.

    Tā niànle yīgè gùshì, hé shàngshū, wèn wǒ tīng dǒngle méiyǒu. Wǒ shuō yǒu dì dìfāng méiyǒu tīng dǒng, tā dǎkāi shū, yòu niànle yībiàn, wǒ cái tīng dǒng, tā yě wènle wǔ gè wèntí, wǒ dáduìle sì gè, dá cuòle yīgè.

    Wǒmen hái méiyǒu liànxí wán, jiù tīngjiàn ānnà zài mén wài jiào wǒmen. Wǒ kāi kāimén wèn tā:“Shénme shì?”

    “Wǎnshàng lǐtáng yǒu diànyǐng, nǐmen kàn ma?”

    “Shénme diànyǐng?”

    “Shìgè xīn diànyǐng, wǒ bù zhīdào jiào shénme míngzì, tián fāng shuō zhège diànyǐng fēicháng hǎo.” “Xiǎng kàn. Dànshì wǒ jīntiān de zuòyè hái méiyǒu zuò wánliǎo, kèwényě dú dé bù tài shú, ānnà shuō:“Wǒ yě méiyǒu zuò wánliǎo, kàn wán diànyǐng zài zuò ba.”

    Shuō wán, wǒmen sān gè jiù qù lǐtáng kàn diànyǐngle, wǒmen kàn dào jiǔ diǎn cái kàn wán. Jiǔ diǎn bàn cái kāishǐ zuò zuò zuo yè. Zuò wán zuòyè yǐjīng shí diǎn bànle

     

     

    Ăn xong bữa tối, tôi và Marry trở về kí túc xá. Marry nói rằng Điền Phương cho cô ấy mượn một cuốn sách. Trong sách đều là những mẩu truyện ngắn rất ý nghĩa. Tôi hỏi cô ấy đã đọc xong chưa. Cô ấy nói vẫn chưa đọc xong, mới đọc tới trang 30.

    Tôi hỏi cô ấy : ” Đọc hiểu hết không?”

    Cô ấy trả lời : ” Có chỗ thì hiểu, có chỗ thì không.”

    “Có thể cho tớ xem không?”

    “Đương nhiên rồi”

    Tôi đọc 2 câu chuyện cảm thấy rất có ý nghĩa. Đọc tới chỗ thú vị liền muốn cười. Tôi nói với Marry: ” Chúng ta có thể dùng những câu chuyện này để luyện hội thoại.”

    Marry nói :”luyện thế nào?”

    “Tớ đọc xong một câu chuyện rồi hỏi cậu vài câu hỏi, xem cậu có trả lời đúng không. Cậu đọc xong một câu chuyện cũng hỏi tớ vài câu hỏi xem tớ có trả lời đúng không.”

    Marry nói: ” Đây đúng là một cách hay”.

    Tôi đọc xong một câu chuyện, Marry nghe rõ rồi. Hỏi cô ấy 5 câu hỏi, cô ấy đều trả lời đúng.

    Cô ấy đọc xong một câu chuyện, gấp quyển sách lại rồi hỏi tôi nghe có hiểu không. Tôi nói có chỗ nghe không hiểu. Cô ấy mở sách, đọc lại một lần nữa tôi mới nghe hiểu. Cô ấy cũng hỏi tôi 5 câu hỏi, tôi trả lời đúng 4 câu, sai mất một câu.

    Chúng tôi vẫn chưa luyện tập xong thì nghe thấy Anna ở ngoài cửa gọi chúng tôi. Tôi mở cửa hỏi cô ấy: ” có chuyện gì thế?”

    “Tối nay ở hội trường có phim, các cậu xem không?”

    “Phim gì thế?”

    “Là một phim mới, tớ cũng không biết tên là gì. Điền Phương nói đây là một phim rất hay. “Muốn xem nhưng bài tập về nhà hôm nay của tớ vẫn chưa làm xong. Bài đọc cũng chưa đọc thuộc kĩ. Anna nói: “tớ cũng chưa làm xong, xem phim xong rồi làm”.

    Nói xong, 3 người chúng tôi liền tới hội trường xem phim. Chúng tôi xem tới 9h mới xem xong. 9h30 tôi mới bắt đầu làm bài tập. Làm bài tập xong đã 10 rưỡi rồi.

    ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

    Ngữ pháp Bài 29 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

    • Bổ ngữ kết quả
    • Cụm chủ vị làm định ngữ

    Phần ngữ pháp bài 29 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 29.

    THỰC HÀNH QUA SÁU GIÁC QUAN

    Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 29 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    Luyện tập theo giáo trình

    Vào link để làm bài ôn tập Bài 29 Giáo trình Hán ngữ 2

    Nói như người bản xứ

    Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề 你今天考的怎么样?- Hôm nay bạn làm bài thi thế nào?

    Có thể tham khảo ví dụ sau:

    A:你今天考试什么?

    B:我今天的考试是听力。

    A:我也有听力考试,你的考试怎么样?

    B:我的考试很好,你呢?

    A:马马虎虎,我没听懂第一个问题。

    • Luyện dịch câu sang tiếng Trung
    1. Hôm nay cậu có bài thi không?
    2. Bài thi tiếng Anh hôm nay cậu làm như thế nào?
    3. Tớ làm không tốt lắm, nhiều câu hỏi khó và dài quá nên tớ không làm hết được.
    4. Cũng tạm ổn, tớ đã ôn qua bài và đề thi cũng không khó lắm.
    5. Tớ đã ôn bài nhưng điểm không cao lắm vì vẫn sai nhiều chỗ và đề dài quá nên không kịp làm hết.

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 29 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我都做对了: Tôi làm đúng hết rồi”. Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp: Bài 30 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 我吃了早饭就来了Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. miêu tả căn nhà lí tưởng cùng cách nói giả định và tương phản. Hãy cùng Chinese tìm hiểu nhé.

    → Ôn lại Bài 27 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 “玛丽哭了” Mary khóc rồi

    Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 28. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    LÀM QUEN TỪ VỰNG BÀI 28 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 2 

    Phần từ vựng Giáo trình Hán ngữ 2 bài 28 gồm có 28 từ vựng, bao gồm các từ vựng về các địa điểm, vị trí của địa điểm đó cùng các tình huống khi thuê nhà. Hãy ghi nhớ và đọc các ví dụ dưới đây nhé.

    1. 租 /zū – tô/ thuê

    租 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我想租一套新房子。/Wǒ xiǎng zū yī tào xīn fángzi./ Mình muốn thuê một ngôi nhà mới.
    • 我没有汽车,所以要租一辆。/Wǒ méiyǒu qìchē, suǒyǐ yào zū yī liàng./ Tôi không có ô tô, vậy nên muốn thuê một chiếc.

    2. 套 /tào – sáo/ bộ, tập

    套 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 一套房子 /Yī tào fángzi/ một căn nhà
    • 两套课本 /liǎng tào kèběn/ hai bộ sách giáo khoa
    • 几套衣服 /jǐ tào yīfu/ vài bộ quần áo (gồm cả áo và quần)

    3. 房子 /fángzi – phòng tử/ nhà, nhà cửa

    房 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     子 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 上次您看了几套房子?/Shàng cì nín kànle jǐ tào fángzi?/ Lần trước anh đã xem bao nhiêu căn nhà?
    • 我家新组的房子很漂亮。/Wǒjiā xīn zū de fángzi hěn piàoliang/ Căn nhà mới thuê của nhà tôi rất đẹp.
    • 在河内买一套房子很难。/Zài hénèi mǎi yī tào fángzi hěn nán./ Mua nhà ở Hà Nội rất khó.

    4. 满意 /mǎnyì – mãn ý/ hài lòng

    满 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     意 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 看了四套房子,都不是太满意。/Kànle sì tào fángzi, dōu bùshì tài mǎnyì./ Đã xem 4 ngôi nhà, tôi đều không hài lòng lắm.
    • 我对刚看的房子很满意。/Wǒ duì gāng kàn de fángzi hěn mǎnyì./ Tôi rất hài lòng với ngôi nhà vừa xem.
    • 要是你不满意,我们就再去看几套房子。/Yàoshi nǐ bù mǎnyì, wǒmen jiù zài qù kàn jǐ tào fángzi./ Nếu anh chưa hài lòng, chúng ta lại đi xem thêm một vài ngôi nhà nữa.

    5. 有的 /yǒu de – hữu đích/ có cái, có người

    有 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     的 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我们家的人有的喜欢游泳,有的喜欢打篮球。/Wǒmen jiā de rén yǒu de xǐhuān yóuyǒng, yǒu de xǐhuān dǎ lánqiú./ Thành viên trong gia đình chúng tôi có người thích bơi lội, có người thích chơi bóng rổ.
    • 我看的几套房子有的太小,有的太贵。/Wǒ kàn de jǐ tào fángzi yǒu de tài xiǎo, yǒu de tài guì./ Các căn nhà tôi xem có cái quá nhỏ, có cái quá đắt.

    6. 周围 /zhōu wéi – chu vi/ xung quanh

    437203 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     275182 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我们家的周围很安静。/Wǒmen jiā de zhōuwéi hěn ānjìng./ Xung quanh ngôi nhà của chúng tôi rất yên tĩnh.
    • 广场的周围有很多高楼。/Guǎngchǎng de zhōuwéi yǒu hěnduō gāolóu./ Xung quanh quảng trường có rất nhiều nhà cao tầng.

    7. 环境 /huánjìng – hoàn cảnh/ môi trường/

    环 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     镜 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 那里的周围环境怎么样?/Nàlǐ de zhōuwéi huánjìng zěnme yàng?/ Môi trường xung quanh ở đó như thế nào?
    • 老师总是说我们要保护环境。/Lǎoshī zǒng shì shuō wǒmen yào bǎohù huánjìng./ Thầy giáo luôn nói chúng ta phải bảo vệ môi trường.

    8. 乱 /luàn – loạn/ lộn xộn, bừa bãi

    乱 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我家的周围环境太乱。/Wǒjiā de zhōuwéi huánjìng tài luàn./ Môi trường xung quanh nhà tôi rất lộn xộn.

    9. 厨房 /chúfáng – trù phòng/ phòng ăn

    厨房 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     房 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我正在打扫厨房。/Wǒ zhèngzài dǎsǎo chúfáng./ Tôi đang dọn dẹp bếp.
      打扫 /dǎsǎo/ quét dọn
    • 每天晚上六点妈妈在厨房做饭。/Měitiān wǎnshàng liù diǎn māmā zài chúfáng zuò fàn./ Mẹ tôi nấu ăn trong bếp vào lúc sáu giờ mỗi tối.

    10. 卧室 /wòshì – ngọa thất/ phòng ngủ

    卧 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     室 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我们的房子有两间卧室。/Wǒmen de fángzi yǒu liǎng jiān wòshì./ Ngôi nhà của chúng tôi có hai phòng ngủ.
    • 我们在卧室睡觉。/Wǒmen zài wòshì shuìjiào./ Chúng tôi ngủ trong phòng ngủ.

    11. 客厅 /kètīng – khách thính/ phòng khách

    客 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     厅 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 爸爸在客厅里接待老同学。/Bàba zài kètīng lǐ jiēdài lǎo tóngxué./ Bố tiếp bạn học cũ ở phòng khách.

    12. 面积 /miànjī – diện tích/ diện tích

    面 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     ji Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 卧室还可以,但是客厅面积小了一点。/Wòshì hái kěyǐ, dànshì kètīng miànjī xiǎole yīdiǎn./ Phòng ngủ cũng ổn, nhưng diện tích phòng khách hơi nhỏ một chút.
    • 我想租一套面积小一点儿的房子。/Wǒ xiǎng zū yī tào miànjī xiǎo yīdiǎnr de fángzi./ Tôi muốn thuê một căn nhà có diện tích nhỏ hơn một chút.

    13. 层 /céng – tầng/ tầng

    层 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 这座高楼有18层。/Zhè zuò gāolóu yǒu 18 céng./ Toà nhà cao tầng này có 18 tầng.
    • 楼上二十层有八套房子。/Lóu shàng èrshí céng yǒu bā tào fángzi./ Trên tầng 20 có 8 căn nhà.

    14. 平( 方) 米 /píng (fāng) mǐ – bình (phương) mễ/ mét (vuông)

    平 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể    611616 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     252189 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 客厅40多平方米,有点大。/Kètīng 40 duō píngfāng mǐ, yǒudiǎn dà./ Phòng khách rộng hơn 40 mét vuông, có chút to.

    15. 上去 /shàngqu – thượng khứ/ lên, đi lên

    883997 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     去 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 咱们上去看看吧。/Zánmen shàngqù kàn kàn ba./ Chúng ta lên xem đi.

    16. 阳光 /yángguāng – dương quang/ ánh sáng

    阳 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     光 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 这套房子下午就没有阳光了吧?/Zhè tào fángzi xiàwǔ jiù méiyǒu yángguāngle ba?/ Căn nhà này buổi chiều không có ánh sáng mặt trời nhỉ?
    • 下午客厅有阳光。/Xiàwǔ kètīng yǒu yángguāng./ Buổi chiều phòng khách có ánh sáng mặt trời.

    17. 还是 /háishi – hoàn thị/ hay là

    还 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     是 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我还是想要下午都有阳光的房子。/Wǒ háishì xiǎng yào xiàwǔ dōu yǒu yángguāng de fángzi./ Tôi vẫn cần căn nhà mà buổi chiều đều có nắng.
    • 我还是喜欢坐地铁。/Wǒ háishì xǐhuān zuò dìtiě./ Tôi vẫn thích đi tàu điện ngầm.

    18. 妻子 /qīzi – thê tử/ vợ

    妻 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     子 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 他的妻子在学校工作。/Tā de qīzi zài xuéxiào gōngzuò./ Vợ anh ấy làm việc ở trường.
    • 妻子早就下班了。/Qīzi zǎo jiù xiàbānle./ Vợ đã sớm tan làm rồi.

    19. 情况 /qíngkuàng – thỉnh huống/ tình hình

    请 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     kuang Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 妻子告诉我现在的情况了。/Qīzi gàosù wǒ xiànzài de qíngkuàngle./ Hồng nói với tôi về tình hình hiện tại rồi.

    20. 才 /cái – tài/ mới

    才 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 你怎么现在才来?/Nǐ zěnme xiànzài cái lái?/ Sao bây giờ anh mới tới vậy?
    • 你怎么才来就要走?/Nǐ zěnme cái lái jiù yào zǒu?/ Sao bạn vừa tới đã muốn rời đi?
    • 堵车堵的很厉害,现在才能回家。/Dǔchē dǔ de hěn lìhài, xiànzài cáinéng huí jiā./ Kẹt xe rất kinh khủng, giờ tôi mới có thể về nhà.

    21. 堵车 /dǔchē – đổ xa/ tắc đường, tắc xe

    堵 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     车 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 傍晚的时候,街上堵车堵得很厉害。/Bàngwǎn de shíhòu, jiē shàng dǔchē dǔ de hěn lìhài./ Vào buổi xế chiều, trên đường phố kẹt xe rất nặng nề.
    • 在胡志明市常常堵车堵得很厉害。/Zài húzhìmíng shì chángcháng dǔchē dǔ dé hěn lìhài./ Ở thành phố Hồ Chí Minh thường xuyên ùn tắc giao thông nghiêm trọng.

    22. 赶 /gǎn – cản/ đuổi, lao tới, kịp, xong tới

    赶 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我下了课就往回赶。/Wǒ xiàle kè jiù wǎng huí gǎn./Tôi vừa tan học đã nhanh chóng quay trở lại.
    • 我们要赶快回家。/Wǒmen yào gǎnkuài huí jiā./ Chúng ta phải nhanh chóng về nhà.

    23. 要是 /yàoshi – yếu thị/ nếu, nếu như

    要 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     是 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 要是明天不下雨,我们会去爬山。/Yào shi míngtiān bùxià yǔ, wǒmen huì qù páshān./ Nếu ngày mai trời không mưa, chúng tớ sẽ đi leo núi.
    • 要是你想拍照,我就帮你。/Yàoshi nǐ xiǎng pāizhào, wǒ jiù bāng nǐ./ Nếu bạn muốn chụp ảnh, tôi sẽ giúp bạn.

    24. 房租 /fángzū – phòng tô/ tiền thuê phòng

    房 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     租 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 每月房租是多少?/Měi yuè fángzū shì duōshǎo?/ Tiền thuê nhà hằng tháng là bao nhiêu?
    • 听说在北京房租很贵。/Tīng shuō zài běijīng fángzū hěn guì./ Tôi nghe nói tiền thuê nhà ở Bắc Kinh rất đắt.

    25. 虽然 /suīrán – tuy nhiên/ tuy rằng, mặc dù

    虽 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     然 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 今天虽然下大雨,可是我还要上学。/Jīntiān suīrán xià dàyǔ, kěshì wǒ hái yào shàngxué./ Mặc dù hôm nay trời mưa to nhưng tôi vẫn phải đến trường.
    • 虽然他病了,但是他不去医院。/Suīrán tā bìngle, dànshì tā bù qù yīyuàn./ Mặc dù cậu ấy ốm rồi nhưng cậu ấy không đến bệnh viện.

    26. 真 /zhēn – chân/ thật, quả thật

    真 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 这套房子真大!/Zhè tào fángzi zhēn dà!/ Căn nhà này to thật!
    • 小红的汉字写得真好。/Xiǎo hóng de hànzì xiě dé zhēn hǎo./ Tiểu Hồng viết chữ Hán thật sự tốt.
    • 夏天真热啊。/Xiàtiān zhēn rè a./ Mùa hè nóng thật sự.

    27. 条 /tiáo – điều/ cái, chiếc, còn (sông đường)

    条 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 一条小河 /Yītiáo xiǎohé/ Một con sông nhỏ
    • 三条鱼 /sāntiáo yú/ ba con cá
    • 一条大街 /yītiáo dàjiē/ một con đường lớn

    28. 河 /hé – hà/ sông

    河 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 河边是一个很大的公园。/Hé biān shì yīgè hěn dà de gōngyuán./ Bên sông có một công viên lớn.
    • 我们学校附近有一条河。/Wǒmen xuéxiào fùjìn yǒu yītiáo hé./ Gần trường học của chúng tôi có một con sông.

    29. 交通 /jiāotōng – giao thông/ giao thông

    交 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     通 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 交通方便不方便?/Jiāotōng fāngbiàn bù fāngbiàn?/ Giao thông có thuận tiên không?
    • 在大城市交通十分方便。/Zài dà chéngshì jiāotōng shífēn fāngbiàn./ Ở các thành phố lớn giao thông vô cùng thuận tiện.

    30. 站 /zhàn – trạm/ bến, ga, trạm

    站 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 车站 /chēzhàn/ trạm xe
    • 火车站 /huǒchē zhàn/ ga tàu
    • 公共汽车站 /gōnggòngqìchē zhàn/ điểm dừng xe buýt
    • 地铁站 /dìtiě zhàn/ bến tàu điện ngầm

    31. 公共汽车 /gōnggòng qìchē – công cộng khí xa/ xe buýt

    公 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     共 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     汽 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     车 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 我能坐公共汽车去吗?/Wǒ néng zuò gōnggòng qìchē qù ma?/ Tôi có thể đi xe buýt đi không?
    • 快上公共汽车! /Kuài shàng gōnggòng qìchē!/ Nhanh lên xe buýt nào!

    32. 车站 /chēzhàn – xa trạm/ bến xe

    车 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     站 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 他很快就来车站了。/Tā hěn kuài jiù lái chēzhànle./ Cậu ấy rất nhanh đã tới bến xe rồi.
    • 大家在车站等了半个小时。/Dàjiā zài chēzhàn děngle bàn gè xiǎoshí./ Mọi người đã đợi ở bến xe cả nửa tiếng đồng hồ.

    33. 旁边 /pángbiān – bàng biên/ bên cạnh

    旁 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     边 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 他坐在我旁边。/Tā zuò zài wǒ pángbiān./ Cậu ấy ngồi cạnh tôi.
    • 老师走到我旁边。/Lǎoshī zǒu dào wǒ pángbiān./ Cô giáo bước đến cạnh tôi.
    • 马路旁边有很多汽车。/Mǎlù pángbiān yǒu hěnduō qìchē./ Bên đường có rất nhiều xe ô tô.

    34. 地铁 /dìtiě – địa thiết/ tàu điện ngầm

    地 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     铁 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 坐地铁很快。/Zuò dìtiě hěn kuài./ Đi tàu điện ngầm rất nhanh.
    • 车站旁边就是地铁站。/Chēzhàn pángbiān jiùshì dìtiě zhàn./ Bên cạnh bến xe là ga tàu điện ngầm.

    35. 附近 /fùjìn – phụ cận/ lân cận, ở gần

    附近 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     近 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 学校附近有医院和体育馆。/Xuéxiào fùjìn yǒu yīyuàn hé tǐyùguǎn./ Gần trường có bệnh viện và cung thể thao.
    • 小雄的家住在学校附近,五分钟可以来到了。/Xiǎo xióng de jiā zhù zài xuéxiào fùjìn, wǔ fēnzhōng kěyǐ lái dàole./ Nhà của Tiểu Hùng sống gần trường, năm phút có thể đến trường rồi.

    36. 体育馆 /tǐyùguǎn – thể dục quán/ cung thể thao

    体 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể    322775 1 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     馆 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 这里有一座新的体育馆。/Zhèlǐ yǒu yīzuò xīn de tǐyùguǎn./ Ở đây có một cung thể thao mới.
    • 他每天下午都在体育馆打篮球。/Tā měitiān xiàwǔ dōu zài tǐyùguǎn dǎ lánqiú./ Anh ấy chơi bóng rổ ở cung thể thao vào mỗi buổi chiều.

    37. 方便 /fàngbiàn – phương tiện/ thuận tiện, tiện lợi.

    方 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể     便 Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我吃了早饭就来了。Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Phồn thể và Giản thể

    • 他家离车站近,上学很方便。/Tā jiā lí chēzhàn jìn, shàngxué hěn fāngbiàn./ Nhà cậu ấy gần bến xe, đi học rất thuận tiện.

    HỘI THOẠI HSK 2 BÀI 28

    Bài học hôm nay gồm hai đoạn hội thoại chính với các nội dung về hoạt động đang diễn ra cùng các môn học đang học trên trường. Hai đoạn hội thoại này sẽ giúp cho các bạn nắm chắc kiến thức khi hỏi về các tình huống đó. Chúc các bạn học tốt!

    Bài hội thoại số 1: 我吃了早饭就来了- Tôi ăn sáng xong tới ngay

    (小张住的地方离公司太远,他想租一套近点儿的房子,今天他休息,又去看房子了。。。)
    小张:我吃了早饭就来了。
    业务员:我也是,接了你的电话,八点半就到这儿了。上次您看了几套房子?
    小张:看了三套,都不是太满意。有的太小,有的周围环境太乱。
    业务员:我再带你去看几套吧。
    (看了房子以后)
    小张:这几套房子,厨房,卧室还可以,但是客厅面积小了一点。有没有大一点的?
    业务员:有,楼上18层有一套,客厅30多平方米。咱们上去看看吧。
    小张:这套房子下午就没有阳光了吧?
    业务员:是的。
    小张:我还是想要下午都有阳光的。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    (Xiǎo Zhāng zhù de dìfāng lí gōngsī tài yuǎn, tā xiǎng zū yī tào jìn diǎnr de fángzi, jīntiān tā xiūxi , yòu qù kàn fángzi le…)
    Xiǎo Zhāng: Wǒ chīle zǎofàn jiù láile.
    Yèwù yuán: Wǒ yěshì, jiēle nǐ de diànhuà, bā diǎn bàn jiù dào zhèr le. Shàng cì nín kànle jǐ tào fángzi?
    Xiǎo zhāng: Kànle sān tào, dōu bùshì tài mǎnyì. Yǒu de tài xiǎo, yǒu de zhōuwéi huánjìng tài luàn.
    Yèwù yuán: Wǒ zài dài nǐ qù kàn jǐ tào ba.
    (Kànle fáng zǐ yǐhòu)
    Xiǎo Zhāng: Zhè jǐ tào fángzi, chúfáng, wòshì hái kěyǐ, dànshì kètīng miànjī xiǎole yīdiǎn. Yǒu méiyǒu dà yīdiǎn de?
    Yèwù yuán: Yǒu, lóu shàng 18 céng yǒu yī tào, kètīng 30 duō píngfāng mǐ. Zánmen shàngqù kàn kàn ba
    Xiǎo zhāng: Zhè tào fángzi xiàwǔ jiù méiyǒu yángguāngle ba?
    Yèwù yuán: Shì de.
    Xiǎo zhāng: Wǒ háishì xiǎng yào xiàwǔ dōu yǒu yángguāng de.
    Nơi Tiểu Trương ở cách công ty rất xa, cậu ấy muốn thuê một căn nhà gần một chút. Hôm nay cậu ấy được nghỉ, lại đi xem nhà…)
    Tiểu Trương: Tôi ăn sáng xong đến ngay.
    Chuyên viên: Tôi cũng vậy, sau khi nhận điện thoại của anh xong, 8 rưỡi tôi đã tới đây rồi. Lần trước anh xem mấy căn rồi?
    Tiểu Trương: Xem 3 căn rồi, đều không hài lòng lắm. Có cái nhỏ quá, có cái thì môi trường xung quanh lộn xộn quá.
    Chuyên viên: Để tôi lại dẫn anh đi xem mấy căn nhé.
    (Sau khi xem nhà xong)
    Tiểu Trương: Mấy căn này, nhà bếp, phòng ngủ ổn. Nhưng diện tích phòng khách hơi nhỏ một chút. Có căn nào lớn hơn chút không?
    Chuyên viên: Có, trên tầng 18 có một căn, phòng khách hơn 30 mét vuông. Chúng ta lên đó xem đi.
    Tiểu Trương: Căn này buổi chiều không có ánh nắng nhỉ?
    Chuyên viên: Đúng vậy.
    Tiểu Trương: Tôi vẫn muốn căn nhà buổi chiều đều có ánh nắng.

    Bài hội thoại số 2: 我早就下班了 – Em tan làm từ sớm rồi

    (小张的妻子回来了)
    小张:怎么现在才下班?
    妻子:我早就下班了。路上堵车堵得厉害。我下了班就往回赶,到现在才到家。你今天看了几套房子?
    小张:看了七八套。有一套我觉得不错。等你休息的时候,在一起去看看。要是你也满意,咱们就租了。
    妻子:房租多少钱?
    小张:一个月三千块。
    妻子:怎么这么贵?
    小张:虽然贵了点儿, 但是房子真好。
    妻子: 周围环境怎么样?
    小张:环境特别好。西边是山,山下便有一条小河,河边是一个很大的公园。周围非常安静。
    妻子:交通方便不方便?
    小张:交通很方便。楼下有公共汽车站,坐车十分钟就到公司了。汽车站旁边就是地铁站。附近有学校,医院,和体育馆。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    (Xiǎo Zhāng de qī zǐ huílái le)
    Xiǎo Zhāng: Zěnme xiànzài cái xiàbān?
    Qīzi: Wǒ zǎo jiù xiàbānle. Lùshàng dǔchē dǔ dé lìhài. Wǒ xiàle bān jiù wǎng huì gǎn, dào xiànzài cái dàojiā……. Nǐ jīntiān kànle jǐ tào fángzi?
    Xiǎo Zhāng: Kànle qībā tào. Yǒu yī tào wǒ juédé bùcuò. Děng nǐ xiūxi de shíhòu, zài yīqǐ qù kàn kàn. Yàoshi nǐ yě mǎnyì, zánmen jiù zūle.
    Qīzi: Fángzū duōshǎo qián?
    Xiǎo zhāng: Yīgè yuè sānqiān kuài.
    Qīzi: Zěnme zhème guì?
    Xiǎo zhāng: Suīrán guìle diǎnr, dànshì fángzi zhēn hǎo.
    Qīzi: Zhōuwéi huánjìng zěnme yàng?
    Xiǎo zhāng: Huánjìng tèbié hǎo. Xībian shì shān, shānxià biàn yǒu yītiáo xiǎohé, hé biān shì yīgè hěn dà de gōngyuán. Zhōuwéi fēicháng ānjìng.
    Qīzi: Jiāotōng fāngbiàn bù fāngbiàn?
    Xiǎo zhāng: Jiāotōng hěn fāngbiàn. Lóu xià yǒu gōnggòng qìchē zhàn, zuòchē shí fēnzhōng jiù dào gōngsīle. Qìchē zhàn pángbiān jiùshì dìtiě zhàn. Fùjìn yǒu xuéxiào, yīyuàn, hé tǐyùguǎn…
    (Vợ của Tiểu Trương đã trở về)
    Tiểu Trương: Sao bây giờ em mới tan làm à?
    Vợ: Em tan làm từ sớm rồi, trên đường tắc xe kinh khủng quá. Em tan làm liền vội về luôn, tới giờ mới về đến nhà… Hôm nay anh đi xem mấy căn nhà?
    Tiểu Trương: Xem 7 8 căn. Có một căn anh thấy ổn. Đợi em nghỉ ngơi rồi mình cùng đi xem. Nếu em cũng thấy vừa ý, mình thuê luôn.
    Vợ: Tiền thuê bao nhiêu?
    Tiểu Trương: Mỗi tháng 3000 tệ.
    Vợ: Sao lại đắt đến thế?
    Tiểu Trương: Tuy là có đắt chút, nhưng nhà thật sự ổn lắm.
    Vợ: Môi trường xung quanh thế nào?
    Tiểu Trương: Môi trường đặc biệt tốt. Phía tây là đồi núi, dưới núi có một con suối, bên cạnh suối là công viên rất rộng. Xung quanh vô cùng yên tĩnh.
    Vợ: Giao thông có thuận tiện không?
    Tiểu Trương: Giao thông rất thuận tiện. Dưới nhà có trạm xe bus, đi xe 10 phút là đến công ty. Bên cạnh bến xe là ga tàu điện. Gần đó có trường học, bệnh viện và cung thể thao…

    ĐÁNH CHIẾM NGỮ PHÁP

    Trong Ngữ pháp Bài 28 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có 3 điểm cần lưu ý:

    • Cách sử dụng của hai phó từ 就 và 才
    • Mẫu câu 要是……(的话),就…… (Nếu như…, thì…)
    • Mẫu câu 虽然……,但是…… (Mặc dù…, thế nhưng…)

    Phần ngữ pháp bài 28 này khá dài được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 28.

    MỞ RỘNG VỐN TỪ

    1 机场 jīchǎng sân bay
    2 hǎi biển
    3 游泳池 hồ bơi
    4 工厂 nhà máy
    5 里面 bên trong
    6 后面 đằng sau
    7 前面 đằng trước

    FILE LUYỆN VIẾT CHỮ HÁN BÀI 28 HSK2

    Dưới đây là file luyện viết chữ Hán từ vựng bài 28 Hán ngữ 2 tại đây

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Bài 1: Nói như người bản xứ

    Ôn tập lại bài khoá bằng cách đọc đoạn văn sau:

    小张住的地方离公司太远,他想租一套近点儿的房子。上次他看了三套房子,都不是太满意。有的太小,有的周围环境太乱。今天他休息,又去看房子了。小张想租一套下午都有阳光的房子。今天他看了七八套。有一套他觉得不错。他想等妻子休息的时候,在一起去看看。要是妻子也满意,他们就租了。这套房子虽然贵了点儿,但是真好。房子的周围环境西边是山,山下便有一条小河,河边是一个很大的公园。周围非常安静。交通也很方便。楼下有公共汽车站,坐车十分钟就到公司了。汽车站旁边就是地铁站。附近有学校,医院,和体育馆。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Xiǎo Zhāng zhù de dìfāng lí gōngsī tài yuǎn, tā xiǎng zū yī tào jìn diǎnr de fángzi. Shàng cì tā kànle sān tào fángzi, dōu bùshì tài mǎnyì. Yǒu de tài xiǎo, yǒu de zhōuwéi huánjìng tài luàn. Jīntiān tā xiūxi, yòu qù kàn fángzi le. Xiǎo Zhāng xiǎng zū yī tào xiàwǔ dōu yǒu yángguāng de fángzi. Jīntiān tā kànle qībā tào. Yǒuyī tào tā juéde bùcuò. Tā xiǎng děng qīzi xiūxi de shíhòu, zài yīqǐ qù kàn kàn. Yàoshi qīzi yě mǎnyì, tāmen jiù zū le. Zhè tào fángzi suīrán guìle diǎnr, dànshì zhēn hǎo. Fángzi de zhōuwéi huánjìng xībian shì shān, shān xiàbiàn yǒu yītiáo xiǎohé, hé biān shì yīgè hěn dà de gōngyuán. Zhōuwéi fēicháng ānjìng. Jiāotōng yě hěn fāngbiàn. Lóu xià yǒu gōnggòngqìchē zhàn, zuòchē shí fēnzhōng jiù dào gōngsīle. Qìchē zhàn pángbiān jiùshì dìtiě zhàn. Fùjìn yǒu xuéxiào, yīyuàn, hé tǐyùguǎn. Chỗ Tiểu Trương ở cách công ty quá xa, cậu  ấy muốn thuê nhà ở gần hơn một chút. Lần trước cậu ấy xem thấy ba nhà, đều không hài lòng lắm. Một số quá nhỏ, một số môi trường xung quanh quá lộn xộn. Hôm nay cậu ấy được nghỉ, lại đi xem nhà. Tiểu Trương muốn thuê một căn nhà buổi chiều đều có ánh nắng. Hôm nay cậu ấy đã xem bảy tám căn. Có một căn mà cậu ấy cẩm thấy khá ổn. Cậu muốn đợi vợ nghỉ ngơi rồi lại cùng nhau đi xem. Nếu vợ cũng hài lòng, họ liền thuê căn đó. Căn nhà này hơi đắt nhưng thực sự rất ổn. Môi trường xung quanh ngôi nhà phía Tây là núi, bên dưới núi có con sông nhỏ, bên cạnh sông nhỏ là một công viên rất rộng. Xung quanh rất yên tĩnh. Giao thông cũng rất thuận tiện. Dưới tầng có một trạm xe buýt, đi xe buýt mười phút là tới công ty. Cạnh bến xe là ga tàu điện ngầm. Gần đó có trường học, bệnh viện, phòng tập thể dục.

    Bài 2: Luyện tập giao tiếp phản xạ

    Hãy viết một đoạn văn khoảng 7 câu miêu tả căn nhà lí tưởng của bạn dựa vào đoạn văn ở bài 1. Trong đoạn văn cần nêu rõ vị trí của căn nhà (cách gần hay xa trung tâm), trong căn nhà cần phải có gì và yêu cầu cho môi trường xung quanh.

    Bài 3: Dùng 就 hoặc 才 để hoàn thành câu

    1、她每天六点半起床,今天六点钟_____起床了。

    2、八点钟上课,他八点半_____来。

    3、电影七点半_____开演呢,你怎么现在_____来了。

    4、飞机下午一点_____起飞,上午十点他们_____去机场了。

    5、我觉得听很困难,同学们听一遍_____懂了,我听三四遍_____能懂。

    6、昨天晚上我十二点_____睡觉。

    7、他上午下了课_____去医院了。

    8、坐火车去三个小时_____到了,坐汽车五个小时_____能到。

    Bài 4: Sửa câu sai.

    1、你想想才买吧。

    2、你的病还没有好,病好了以后才上课吧。

    3、昨天我很不舒服,八点才睡觉。

    4、听了我的话,就玛丽不哭了。

    5、到中国以后,这个电影我再看了一遍。

    6、今年九月,他再来中国了。

    Bài 5: Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Trung

    1、Sao 8 giờ cậu mới tới vậy?

    2、Cậu ấy thường đến lớp lúc 7 giờ, hôm nay 6 giờ 45 phút cậu ấy đã đến rồi.

    3、Nếu cậu cảm thấy không thoải mái thì tớ sẽ không tới chỗ cậu.

    4、Ở thành phố lớn mặc dù giao thông thuận tiện nhưng thường xuyên kẹt xe rất nghiêm trọng.

    5、Mặc dù bên ngoài rất nóng, thế nhưng bên trong nhà máy lại rất mát.

    → Các bạn làm thêm bài tập và xem đáp án của bài 28 Hán ngữ 2 tại đây.

    Trên đây là tất cả kiến thức Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 我吃了早饭就来了 – Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay. Chúc các bạn học tập thành công.

     → Đọc tiếp Bài 29 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

  • Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Hôm nay Tiếng Trung Chinese sẽ tiếp tục giới thiệu phần kiến thức Bài 27: Giáo trình Hán ngữ 2: “玛丽哭了 – Mary khóc rồi”. Qua bài 27, chúng ta sẽ học từ vựng về chủ đề Đi khám bệnh với ngữ pháp động tác đã hoàn thành.

    → Ôn lại Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “田芳去哪儿了: Điền Phương đi đâu rồi?”

    Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 27. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    1. TỪ VỰNG BÀI 27 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 2

    1. 了/Le/ rồi ( trợ từ biểu đạt trạng thái đã hoàn thành xong rồi)

    了 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你怎么了?

    /Nǐ zěnme le?/

    Anh bị sao thế?

    • 我吃晚饭了。

    /Wǒ chī wǎnfànle./

    Tôi ăn tối rồi.

    2. 病人 /bìngrén/ Bệnh nhân

    病 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 人 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    医生给病人开药。

    /Yīshēng gěi bìngrén kāi yào/

    Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.

     

    3. 肚子 /dùzi/ : Bụng

    肚 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 子 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    拉肚子了吗?

    /Lādùzi le ma?/

    Có bị tiêu chảy không?

    4. 厉害 /lìhài/ :Kinh khủng

    历 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 害 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 肚子疼得厉害。

    /Dùzi téng dé lìhài./

    Bụng đau rất kinh khủng.

    • 心跳得厉害。

      /Xīntiào dé lìhài/

      Tim đập nhanh kinh khủng.

    5. 片 / piān/ : Viên

    片 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 肚子疼得厉害,在家吃了两片药,还不行。

    /Dùzi téng dé lìhài, zàijiā chīle liǎng piàn yào, hái bùxíng./

    Bụng đau rất kinh khủng, ở nhà đã uống 2 viên thuốc rồi vẫn không được.

    • 每天都要吃两片儿药。

    /Měitiān dū yào chī liǎngpiàn éryào/

    Mỗi ngày đều phải uống hai viên thuốc.

    6. 拉肚子 /lādùzi/ : Đau bụng, tiêu chảy lỏng

    拉 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể肚 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể子 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    昨天我吃了变质的食物,今天肚子就拉死了。

    /Zuótiān wǒ chīle biànzhí de shíwù, jīntiān dùzi jiù là sǐle./

    Hôm qua tôi ăn phải thực phẩm ôi thiu nên nay bụng đau dữ dội.

    7. 鱼 /yú/ : Cá

    850747 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    昨天吃了一些鱼和牛肉。

    /Zuó tian chīle yīxiē yú hé niúròu./

    Tối qua ăn một chút cá với thịt bò.

    8. 牛肉 /niúròu/ Thịt bò

    牛 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 肉 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    今天妈妈给我做我最喜欢的牛肉。

    /Jīntiān māmā gěi wǒ zuò wǒ zuì xǐhuān de niúròu./

    Hôm nay mẹ làm món thịt bò mà tôi thích nhất cho tôi ăn.

    9. 化验 /huàyàn/ Xét nghiệm, hóa nghiệm

    化 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 验 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    你先去化验一下大便,然后我再给你检查检查。

    /Nǐ xiān qù huàyàn yīxià dàbiàn, ránhòu wǒ zài gěi nǐ jiǎnchá jiǎnchá./

    Cậu đi xét nghiệm phân trước, sau đó tôi kiểm tra cho cậu.

    10. 大便 /dàbiàn/ Đại tiện

    大 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 便 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我肚子痛,要上厕所大便。

    /Wǒ dùzi téng, yào shàng cèsuǒ dàbiàn./

    Bụng tôi đau quá, cần phải đi đại tiện gấp.

    11. 小便 /xiǎobiàn/  Tiểu tiện

    小 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể便 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    你上次小便是什么时候?
    /Nǐ shàng cì xiǎobiàn shì shénme shíhòu?/
    Lần cuối cùng bạn đi tiểu là khi nào?

    12. 检查 /jiǎnchá/ Kiểm tra

    捡 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 查 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    妈妈带我去检查眼镜, 好像我近视了

    /Māmā dài wǒ qù jiǎnchá yǎnjìng, hǎoxiàng wǒ jìnshìle/

    Mẹ đưa tôi đi kiểm tra thị lực, hình như tôi bị cận thị rồi.

    13. 结果 /jiéguǒ/ : Kết quả

    124054 e1654766845826 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể果 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    化验结果出来了吗?

    /Huàyàn jiéguǒ chūlái le ma?/

    Có kết quả xét nghiệm chưa?

    14. 出来 /chūlái/ Ra

    出 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 来 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    检查结果已经出来了。

    /Jiǎnchá jiéguǒ yǐjīng chūláile./

    Kết quả kiểm tra đã có rồi.

    15. 得 /dé/ Được, mắc (bệnh)

    得 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    检查结果说你已经得了肠炎了。

    /Jiǎnchá jiéguǒ shuō nǐ yǐjīng dé le chángyán le./

    Kết quả khám cho thấy anh đã bị viêm ruột rồi.

    16. 肠炎 /chángyán/ Viêm ruột

    肠 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể yan Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    大夫,我是不是得了肠炎?

    /Dàfū, wǒ shì bùshì dé le chángyán?/

    Bác sĩ, có phải tôi bị viêm ruột?

    17. 消化 /xiāohuà/  Tiêu hóa

    消 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    我看了化验结果。不是肠炎,只是消化不好。

    /Wǒ kànle huàyàn jiéguǒ. Bùshì chángyán, zhǐshì xiāohuà bù hǎo.

    Tôi xem kết quả xét nghiệm, không phải viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt thôi.

    18. 开(药)/kāi (yào)/ Kê

    开 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 649940 e1654767190940 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    先给你开一些药。

    /Xiān gěi nǐ kāi yīxiē yào./

    Trước mắt kê cho cậu một ít thuốc đã.

    19. 打针 /dǎzhēn/ Tiêm

    打 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 再给你打一针。

    /Zài gěi nǐ dǎ yī zhēn./

    Sau đó châm cứu cho cậu.

    • 医生说:你感冒了,需要打一针

    /Yīshēng shuō: Nǐ gǎnmàole, xūyào dǎ yī zhēn/

    Bác sĩ nói: Cậu bị cảm rồi, phải đi tiêm ngay.

    20. 后 /hòu/ Sau

    后 3 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    一天三次,一次两片, 饭后吃。

    /Yītiān sāncì, yīcì liǎng piàn, fàn hòu chī./

    Mỗi ngày ba lần, mỗi lần 2 viên, uống sau khi ăn.

    21. 哭/kū/ Khóc

    哭 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    玛丽, 你怎么哭了?

    /Mǎlì, nǐ zěnme kūle?/

    Mary, làm sao cậu khóc?

    22. 寂寞 /jìmò/ Vắng vẻ, cô đơn

    寂寞 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 莫 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    因为感到寂寞,心情不好,所以很难过。

    /Yīnwèi gǎndào jìmò, xīnqíng bù hǎo, suǒyǐ hěn nánguò./

    Tại vì thấy cô đơn, trong lòng không vui, thế nên rất buồn.

    23. 所以 /suǒyǐ/ Cho nên

    所 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể106785 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    因为昨天乱吃东西,所以今天肚子疼了。

    /Yīnwèi zuótiān luàn chī dōngxī, suǒyǐ jīntiān dùzi téngle./

    Bởi vì hôm qua ăn uống linh tinh nên hôm nay bụng tôi bị đau.

    24. 别 / bié/ Đừng

    bie Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    你别走了,在这儿住两天吧。

    /Nǐbié zǒu le,zài zhè er zhù liǎngtiān ba/

    Anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.

    25. 难过 /nánguò/ Khó chịu, buồn

    难 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 过 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    别难过了。

    /Bié nánguòle./

    Đừng buồn nữa.

    26. 礼堂 /lǐtáng/ Hội trường

    礼堂 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 堂 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    会议在学校礼堂举行。
    /Huì yì zài xuéxiào lǐtáng jǔxíng/
    Cuộc họp được tổ chức tại hội trường của trường.

    27. 舞会 /wǔhuì/ Vũ hội

    舞会 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 会 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    今天晚上礼堂有舞会,我们一起去跳跳舞吧。

    /Jīntiān wǎnshàng lǐtáng yǒu wǔhuì, wǒmen yīqǐ qù tiào tiàowǔ ba./

    Tối nay ở hồi trường có vũ hội đấy, chúng ta cùng đi khiêu vũ nhé.

    28. 跳舞 /tiàowǔ/ Khiêu vũ, nhảy

    333131 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể舞会 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    因为她从小就觉得会跳舞的人都很美,所以想让孩子来学。

    /Yīnwèi tā cóngxiǎo jiù juédé huì tiàowǔ de rén dōu hěn měi, suǒyǐ xiǎng ràng háizi lái xué./

    Bởi vì từ nhỏ cô ấy đã cảm thấy người biết nhảy múa rất đẹp, cho nên muốn con mình đi học nhảy.

    2. BÀI KHÓA

    2.1:“你怎么了 – Cậu làm sao vậy?”

    大夫:你怎么了?

    病人:肚子疼得厉害,在家吃了两片药,还不行。

    大夫:拉肚子了吗?

    病人:拉了。

    大夫:昨天吃什么了?

    病人:就吃了一些鱼和牛肉。

    大夫:喝什么了?

    病人:喝了一瓶啤酒。

    大夫:发烧吗?

    病人:不发烧。

    大夫:你先去化验一下大便, 然后我再给你检查检查。

    病人:好吧。

    Dàfū: Nǐ zěnme le?
    Bìngrén: Dùzi téng dé lìhài, zàijiā chīle liǎng piàn yào, hái bùxíng.Dàfū: Lādùzi le ma?Bìngrén: Lāle.Dàfū: Zuótiān chī shénme le?Bìngrén: Jiù chīle yīxiē yú hé niúròu.Dàfū: Hē shénme le?Bìngrén: Hēle yī píng píjiǔ.Dàfū: Fāshāo ma?Bìngrén: Bù fāshāo.Dàfū: Nǐ xiān qù huàyàn yīxià dàbiàn, ránhòu wǒ zài gěi nǐ jiǎnchá jiǎnchá.Bìngrén: Hǎo ba.
    Bác sĩ: anh bị sao thế?

    Bệnh nhân: Bụng đau rất kinh khủng, ở nhà đã uống 2 viên thuốc rồi vẫn không được.

    Bác sĩ: Có bị tiêu chảy không?

    Bệnh nhân: Có rồi

    Bác sĩ: Cậu đã ăn cái gì đấy?

    Bệnh nhân: Chỉ ăn một chút cá với thịt bò.

    Bác sĩ: Thế uống cái gì?

    Bệnh nhân: Uống một chai bia.

    Bệnh nhân: Không sốt.

    Bác sĩ: Cậu đi xét nghiệm phân trước, sau đó tôi kiểm tra cho cậu.

    Bệnh nhân: Vâng.

    (化验以后)
    Sau khi hóa nghiệm xong

    大夫:化验结果出来了吗?

    病人:出来了。

    Dàfū: Huàyàn jiéguǒ chūlái le ma?

    Bìngrén: Chūláile.

    Có kết quả xét nghiệm chưa?

    Bệnh nhân: Có rồi.

    (大夫看化验结果) Bác sĩ xem kết quả xét nghiệm

    病人:大夫,我是不是得了肠炎?

    大夫:我看了化验结果。不是肠炎,只是消化不好。先给你开一些药。再给你打一

     

    Bìngrén: Dàfū, wǒ shì bùshì dé le chángyán?
    Dàfū: Wǒ kànle huàyàn jiéguǒ. Bùshì chángyán, zhǐshì xiāohuà bù hǎo. Xiān gěi nǐ kāi yīxiē yào. Zài gěi nǐ dǎ yī zhēn.
    Bệnh nhân: Bác sĩ, có phải tôi bị viêm ruột?

    Bác sĩ: Tôi xem kết quả xét nghiệm, không phải viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt. Trước mắt kê cho cậu một ít thuốc, sau đó châm cứu cho cậu.

     

    (拿了药以后)
    Sau khi lấy thuốc

    病人:这药怎么吃?

    护士:一天三次,一次两片, 饭后吃。

    Bìngrén: Zhè yào zěnme chī?

    Hùshì: Yītiān sāncì, yīcì liǎng piàn, fàn hòu chī.

    Bệnh nhân: Thuốc này dùng thế nào?

    Y tá: Mỗi ngày ba lần, mỗi lần 2 viên, uống sau khi ăn.

    2.2:“玛丽哭了 – Mary khóc rồi”

    罗兰:玛丽, 你怎么哭了?病了吗?

    玛丽:不是。 想家了。因为感到寂寞,心情不好,所以很难过。

    罗兰:别难过了。

    玛丽:你不想家吗?

    罗兰:我也常想家,但是不感到寂寞。

    玛丽:我有姐姐, 还有弟弟。在家时,我们常常一起玩儿,所以感到寂寞时总想他们。

    罗兰:今天晚上礼堂有舞会,我们一起去跳跳舞吧。玩玩儿就好了。

    玛丽:什么时候去?

    罗兰:吃了晚饭就去吧。你在宿舍等我,我来叫你。

    玛丽: 好吧。

    Luólán: Mǎlì, nǐ zěnme kūle? Bìngle ma?

    Mǎlì: Bùshì. Xiǎng jiāle. Yīnwèi gǎndào jìmò, xīnqíng bù hǎo, suǒyǐ hěn nánguò.

    Luólán: Bié nánguòle

    Mǎlì: Nǐ bùxiǎng jiā ma?

    Luólán: Wǒ yě cháng xiǎng jiā, dànshì bù gǎndào jìmò.

    Mǎlì: Wǒ yǒu jiějiě, hái yǒu dìdì. Zàijiā shí, wǒmen chángcháng yīqǐ wán er, suǒyǐ gǎndào jìmò shí zǒng xiǎng tāmen.

    Luólán: Jīntiān wǎnshàng lǐtáng yǒu wǔhuì, wǒmen yīqǐ qù tiào tiàowǔ ba. Wán wán er jiù hǎole.

    Mǎlì: Shénme shíhòu qù?

    Luólán: Chīle wǎnfàn jiù qù ba. Nǐ zài sùshè děng wǒ, wǒ lái jiào nǐ.

    Mǎlì: Hǎo ba.

    Roland: Mary làm sao cậu khóc? Bị ốm à?

    Mary: Không phải, nhớ nhà thôi. Tại vì thấy cô đơn, trong lòng không vui, thế nên rất buồn.

    Roland: Đừng buồn nữa.

    Mary: Cậu không nhớ nhà à?

    Roland: Tớ cũng thường nhớ nhà, nhưng không cảm thấy cô đơn.

    Mary: Tớ có chị gái, còn có em trai. Lúc ở nhà chúng tớ thường chơi với nhau, thế nên lúc thấy cô đơn luôn nhớ tới họ.

    Roland: Tối nay ở hồi trường có vũ hội đấy, chúng ta cùng đi khiêu vũ nhé. Chơi một chút là ổn thôi.

    Mary: Mấy giờ đi?

    Roland: Ăn tối xong thì đi nhé. Cậu ở ký túc đợi tớ, tớ qua gọi.

    Mary: Được.

    3. ĐÁNH CHIẾM NGỮ PHÁP

    Ngữ pháp Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

    • Hình thức lặp lại của động từ ly hợp
    • Động tác đã hoàn thành
    • Cấu trúc “因为…所以”

    Phần ngữ pháp bài 27 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 27.

    4. THỰC HÀNH QUA SÁU GIÁC QUAN

    Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 27 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    • Luyện tập theo giáo trình

    Vào link để làm bài ôn tập Bài 27 Giáo trình Hán ngữ 2

    •  Nói như người bản xứ

    Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề 去医院看病 –  Đi khám bệnh

    Chú ý, trong cuộc hội thoại có nêu rõ các ý sau: Đi khám ở đâu? Đi khám lúc nào? Bị bệnh gì? Cách chữa bệnh ra sao?

    Có thể tham khảo video dưới đây:

    • Luyện dịch câu:
    1. Bởi vì tối hôm qua ăn phải đồ ôi thiu nên hôm nay bụng tôi đau dữ dội.

    => 因为。。。所以。。。

    2. Ngoài đau bụng ra, bạn còn triệu chứng nào khác không?

    => 除了。。。以外。。。

    3. Bác sĩ bảo tôi đi kiểm tra sức khỏe.

    => …

    4. Bạn có thấy khó chịu chỗ nào không?

    => …

    5. Tôi thấy đau đầu và đau họng.

    => …

    6. Về nhà bạn nhớ phải ăn uống đầy đủ, uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi.

    => …

    7. Bác sĩ, tôi bị bệnh gì ạ?

    => …

    8. Anh chỉ bị cảm cúm bình thường thôi, không quá nghiêm trọng đâu.

    => …

    9. Sao cậu lại khóc thế? Có chuyện gì à?

    => …

    10. Không có gì, tớ hơi nhớ nhà nên buồn chút thôi.

    => …

    5. MỞ RỘNG VỐN TỪ

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đi khám bệnh 

    → Xem từ vựng chủ đề Đi khám sức khỏe

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 27 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “玛丽哭了: Mary khóc rồi”. Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp: Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 田芳去哪儿了 Điền Phương đi đâu? Phồn thể và giản thể

    Hôm nay, Tiếng Trung Chinese sẽ giúp các bạn tự học thành công kiến thức Bài 26: Giáo trình Hán ngữ 2: 田芳去哪儿了 – Điền Phương đi đâu? Trong bài học này, chúng ta sẽ học các từ vựng về hoạt động thường ngày, ngữ pháp về bổ ngữ trạng thái,…

    → Ôn lại Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 她学得很好。Cô ấy học rất giỏi.

    Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 26. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    Từ vựng Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    1.喂 / wèi / : Alo

    喂

    Ví dụ:

    喂, 是田芳吗?

    /Wèi, shì tián fāng ma?/

    Alo, Là Điền Phương phải không?

    2. 阿姨 / āyí / : Dì , cô

    阿姨

    Ví dụ:

    阿姨,您好!

    /Āyí, nín hǎo!/

    Cháu chào cô ạ.

    3. 中学 / zhōngxué / : Trung học

    中学

    Ví dụ:

    他是中学的老师。

    /Tā shì zhōngxué de lǎoshī/

    Anh ấy là giáo viên THCS.

    4. 出国 / chū guó / : Ra nước ngoài

    出国

    出 / chū / : Ra, xuất, xảy ra

    Ví dụ:

    • 她的一个同学要出国。

    /Tā de yīgè tóngxué yào chūguó/

    Một bạn học của nó sắp ra nước ngoài.

    • 妈妈不想让我出国留学。

    /Māmā bùxiǎng ràng wǒ chūguó liúxué./

    Mẹ không muốn cho tôi đi du học nước ngoài.

    5. 打(电话) / dǎ (diànhuā) / : Gọi (điện thoại)

    打电话

    Ví dụ:

    • 张东打电话找田芳。

    /Zhāng dōng dǎ diànhuà zhǎo tián fāng/

    Trương Đông gọi điện thoại tìm Điền Phương.

    • 田芳打电话了吗?

    /Tián fāng dǎ diànhuàle ma?/

    Điền Phương đã gọi điện thoại chưa?

    6. 关机 / guān jī / : Tắt máy

    guān / guān / : Tắt, đóng

    关机

    Ví dụ:

    我打了,可是她关机了。

    /Wǒ dǎle, kěshì tā guānjīle./

    Cháu gọi rồi nhưng cậu ấy tắt máy.

    7. 对了 / duì le / : Đúng rồi, phải rồi

    对了

    Ví dụ:

    对了,你收到我寄给你的包裹了吗?

    /Duìle, nǐ shōu dào wǒ jì gěi nǐ de bāoguǒle ma?/

    À! Đúng rồi, cậu đã nhận được bưu phẩm mà tôi gửi cho cậu chưa?

    8. 忘 / wàng / : Quên

    忘

    Ví dụ:

    真倒霉!忘了带钥匙了,怎么开门呢?

    /Zhēn dǎoméi! Wàngle dài yàoshile, zěnme kāimén ne?/

    Thật xui xẻo. Quên không đem chìa khóa rồi, sao mở cửa bây giờ?

    工作太忙,我做到连饭都忘了吃。

    /Gōngzuò tài máng, wǒ zuò dào lián fàn dōu wàngle chī./

    Công việc bận đến mức tới cơm tôi cũng chẳng buồn ăn.

    9. 开机 / kāi jī / : Mở máy

    开机

    开 / kāi / : Mở

    Ví dụ:

    我忘开机了。

    /Wǒ wàng kāijī le./

    Con quên mở máy rồi.

    10. 又 / yòu / : Lại

    又

    Ví dụ:

    • 刚才有个事儿要问你,现在又想不起来了。

    /Gāngcái yǒugè shìer yào wèn nǐ,xiàn zài yòu xiǎng bù qǐlái le、

    Vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại không nhớ ra nổi.

    • 他昨天没有上课,今天有没有上课了。

    /Tā zuótiān méiyǒu shàngkè, jīntiān yǒu méiyǒu shàngkèle./

    Hôm qua cô ấy đã không đi học rồi, hôm nay lại tiếp tục không đi học nữa.

    11. 向 / xiàng / : Kêu, rung chuông (điện thoại)

    向

    Ví dụ:

    电话又向了,快去接吧。

    /Diànhuà yòu xiàngle, kuài qù jiē ba./

    Điện thoại lại kêu kìa, mau nghe máy đi.

    12. 接 / jiē / : Nhận, đón

    接

    Ví dụ:

    你能接一下电话吗?

    /Nǐ néng jiē yīxià diànhuà ma?/

    Cậu có thể bắt máy không?

    13. 踢 / tī / : Đá (bóng)

    踢

    Ví dụ:

    我去踢足球了。

    /Wǒ qù tī zúqiúle/

    Tớ đi thì đá bóng.

    14. 比赛 / bǐ sài / : Thi đấu

    比赛

    Ví dụ:

    今天我们跟留学生代表团比赛了。

    /Jīntiān wǒmen gēn liúxuéshēng dài biǎo duì bǐsài le/

    Hôm nay chúng tớ thi đấu với đội đại diện lưu học sinh.

    15. 队 / duì / : Đội

    队

    Ví dụ:

    你们队又输了吧?

    /Nǐmen duì yòu shūle ba?/

    Đội các cậu lại thua à?

    16. 输 / shū / : Thua

    输

    Ví dụ:

    你的队输了两个球啊。

    /Nǐ de duì shūle liǎng gè qiú a./

    Đội các cậu thua hai ván rồi.

    17. 赢 / yíng / : Thắng

    赢

    Ví dụ:

    这次我们赢了。

    /Zhè cì wǒmen yíngle/

    Lần này chúng tôi thắng đấy.

    18. 比 / bǐ / : So với

    比

    Ví dụ:

    二比一

    /Èr bǐ yī/

    Tỉ số 2 – 1

    19. 祝贺 / zhùhè / : Chúc mừng

    祝贺

    Ví dụ:

    祝贺你们!

    /Zhùhè nǐmen!/

    Chúc mừng các cậu!

    20. 哎 / āi / : (Thán từ bày tỏ ngạc nhiên, bất mãn) Ô, …

    哎

    Ví dụ:

    哎,你有什么事吗?

    /Āi, nǐ yǒu shén me shì ma?/

    À, cậu có việc gì thế?

    21. 上 / shàng / : Lên

    上

    Ví dụ:

    今天你没有上学吗?

    /Jīntiān nǐ méiyǒu shàngxué ma?/

    Hôm nay cậu không đi học à?

    22. 托福 / tuōfú / : TOEFL

    托福

    Ví dụ:

    你不是要上托福班吗?

    /Nǐ bùshì yào shàng tuōfú bān ma?/

    Bạn chẳng phải muốn theo học lớp TOEFL sao?

    23. 已经 / yǐjīng / : đã

    已经

    Ví dụ:

    我已经报了。

    /Wǒ yǐjīng bàole/

    Tớ báo danh rồi.

    24. 考 / kǎo / : Thi, kiểm tra

    考

    Ví dụ:

    昨天你考试的怎么样?

    /Zuótiān nǐ kǎoshì de zěnme yàng?/

    Hôm qua cậu làm bài thi thế nào?

    25. 陪 / péi / : Cùng, theo

    陪

    Ví dụ:

    你陪我一起去好吗?

    /Nǐ péi wǒ yīqǐ qù hǎo ma?/

    Cậu đi cùng tớ được không?

    Bài khoá Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    “田芳去哪儿了?” – Điền phương đi đâu rồi?

    (张东打电话找田芳 – Trương Đông gọi điện thoại cho Điền Phương)

    张东:喂, 是田芳吗?

    田芳妈:田芳不再。是张东吧。

    张东:阿姨, 您好!田芳去哪儿了?

    田芳妈:她四点就去同学家了。她的一个中学同学要出国, 她去看看她。

    张东:她什么时候能回来?

    田芳妈:她没说, 你打他我的手机吧。

    张东:我打了。可是她关机了。

    田芳妈:是吗, 你过一会儿再打吧。

    (张东又来电话了)

    张东:阿姨, 田芳回来了没有?

    田芳妈:还没有呢。

    Phiên âm và dịch nghĩa
    Zhāng dōng: Wèi, shì tián fāng ma?

    Tián fāng mā: Tián fāng bù zài. Shì zhāng dōng ba.

    Zhāng dōng: Āyí, nín hǎo! Tián fāng qù nǎ’r le?

    Tián fāng mā: Tā sì diǎn jiù qù tóngxué jiāle. Tā de yīgè zhōngxué tóngxué yào chūguó, tā qù kàn kàn tā.

    Zhāng dōng: Tā shénme shíhòu néng huílái?

    Tián fāng mā: Tā méi shuō, nǐ dǎ tā wǒ de shǒujī ba.

    Zhāng dōng: Wǒ dǎle. Kěshì tā guānjīle.

    Tián fāng mā: Shì ma, nǐguò yīhuǐ’er zài dǎ ba.

    (Zhāng dōng yòu lái diànhuàle)

    Zhāng dōng: Āyí, tián fāng huíláile méiyǒu?

    Tián fāng mā: Hái méiyǒu ne

    Trương Đông : Alo, Là Điền Phương phải không?

    Mẹ Điền Phương: Điền Phương không có đây. Là Trương Đông à?

    Trương Đông: Chào cô! Điền Phương đi đâu rồi ạ ?

    Mẹ Điền Phương: Nó qua nhà bạn học từ lúc 4h rồi. Một bạn học trung học của nó sắp ra nước ngoài, nó qua thăm.

    Trương Đông: Bao giờ bạn ấy về ạ?

    Mẹ Điền Phương: Nó không nói, Cháu gọi điện thoại cho nó đi.

    Trương Đông: Cháu gọi rồi nhưng cậu ấy tắt máy.

    Mẹ Điền Phương: Vậy à, lát nữa cháu gọi lại nhé

    (Trương Đông gọi lại lần nữa)

    Trương Đông: Điền Phương về chưa cô?

    Mẹ Điền Phương: Vẫn chưa đâu.

    他又来电话了 – Cậu ấy lại gọi điện nè

    田芳:妈, 我回来了。

    妈妈:张东给你打电话了没有?

    田芳:没有啊。

    妈妈:他来电话找你, 说打你的手机, 你关机了。

    田芳: 啊! 对了, 我忘开机了。

    妈妈:快,电话又向了,你去接吧。

    ( 田芳接电话 )

    田芳:下午你给我打电话了吧?

    张东:打了, 你怎么关机了?

    田芳:对不起。我忘开机了。下午你做什么了?

    张东:我去踢足球了。今天我们跟留学生大表队比赛了。

    田芳:你们队又输了吧?

    张东:没有。这次我们赢了。

    田芳:几比几?

    张东:二比一

    田芳:祝贺你们! 哎,你有什么事吗?

    张东:我想问问你, 你不是要上托福班吗? 报名了没有?

    田芳:已经报了。你是不是也想考托福。

    张东: 是。我想明天去报名, 你陪我一起去好吗?

    田芳:好的。

    Phiên âm và dịch nghĩa
    Tián fāng: Mā, wǒ huíláile.

    Māmā: Zhāng dōng gěi nǐ dǎ diànhuàle méiyǒu?

    Tián fāng: Méiyǒu a.

    Māmā: Tā lái diànhuà zhǎo nǐ, shuō dǎ nǐ de shǒujī, nǐ guānjī le.

    Tián fāng: A! Duìle, wǒ wàng kāijī le.

    Māmā: Kuài, diànhuà yòu xiàngle, nǐ qù jiē ba.

    (Tián fāng jiē diàn huà)

    Tián fāng: Xiàwǔ nǐ kě wǒ dǎ diànhuà le ba?

    Zhāng dōng: Dǎle, nǐ zěnme guānjī le?

    Tián fāng: Duìbùqǐ. Wǒ wàng kāijīle. Xiàwǔ nǐ zuò shénme le?

    Zhāng dōng: Wǒ qù tī zúqiúle. Jīntiān wǒmen gēn liúxuéshēng dà biǎo duì bǐsài le.

    Tián fāng: Nǐmen duì yòu shūle ba?

    Zhāng dōng: Méiyǒu. Zhè cì wǒmen yíngle.

    Tián fāng: Jǐ bǐ jǐ?

    Zhāng dōng: Èr bǐ yī

    Tián fāng: Zhùhè nǐmen! Āi, nǐ yǒu shén me shì ma?

    Zhāng dōng: Wǒ xiǎng wèn wèn nǐ, nǐ bùshì yào shàng tuōfú bān ma?? Bàomíngle méiyǒu?

    Tián fāng: Yǐjīng bàole. Nǐ shì bùshì yě xiǎng kǎo tuōfú.

    Zhāng dōng: Shì. Wǒ xiǎng míngtiān qù bàomíng, nǐ péi wǒ yīqǐ qù hǎo ma?

    Tián fāng: Hǎo de.

     

    Điền Phương: Mẹ, con về rồi đây.

    Mẹ : Trương Đông có gọi điện thoại cho con không?

    Điền Phương: Không ạ.

    Mẹ : Nó gọi điện tới tìm con, nó nói gọi di động cho con, nhưng con tắt máy.

    Điền Phương: À! Đúng rồi! Con quên mở máy.

    Mẹ: Nhanh! Điện thoại lại kêu kìa, còn đi nghe đi.

    (Điền Phương nghe điện thoại)

    Điền Phương: Buổi chiều cậu gọi điện thoại cho tớ à?

    Trương Đông: Gọi rồi. Cậu sao lại tắt máy?

    Điền Phương: Xin lỗi. Tớ quên mở máy. Chiều cậu làm gì?

    Trương Đông: Tớ đi thì đá bóng. Hôm nay chúng tớ thi đấu với đội đại diện lưu học sinh.

    Điền Phương: Đội các cậu lại thua à?

    Trương Đông: Không đâu. Lần này chúng tôi thắng đấy.

    Điền Phương: Tỉ số bao nhiêu?

    Trương Đông: Tỉ số 2 – 1.

    Điền Phương: Chúc mừng các cậu! À, cậu có việc gì thế?

    Trương Đông: Tôi muốn hỏi là cậu muốn theo lớp học TOEFL à? Đã báo danh chưa?

    Điền Phương: Báo danh rồi. Cậu cũng muốn thi TOEFL à?

    Trương Đông: Đúng rồi. Ngày mai tớ muốn đi báo danh, cậu đi cùng tớ được không?

    Điền Phương: Được.

    ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

    Ngữ pháp Bài 26 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

    • Trợ từ ngữ khí “了”
    • Phân biệt hai phó từ “又” và “再”

    Phần ngữ pháp bài 26 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 26.

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 26 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    • Luyện tập theo giáo trình

    Vào link để làm bài ôn tập Bài 26 Giáo trình Hán ngữ 2

    •  Nói như người bản xứ

    Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề 打电话 – Gọi điện thoại.

    Chú ý, trong cuộc hội thoại có nêu rõ các ý sau: Gọi cho ai? Gọi lúc nào? Gọi để làm gì?

    Có thể tham khảo video mẫu dưới đây:

    • Luyện dịch câu sang tiếng Trung:
    1. Alo? Có phải Mary đấy không?
    2. Không phải, anh gọi nhầm số rồi.
    3. Cậu ấy đang tắm, anh có việc gì cần chuyển lời không?
    4. Ngày mai tớ gọi điện thoại cho cậu được không?
    5. Phiền bạn giúp tôi chuyển lời lại cho bạn ấy.

    MỞ RỘNG

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề gọi điện thoại

    → Xem từ vựng chủ đề Gọi điện thoại

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “田芳去哪儿了 –  Điền Phương đi đâu rồi?” Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp Bài 27 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Chào các bạn, hôm nay chúng mình lại tiếp tục học bài mới cùng nhau nhé. Hôm nay là Bài 25 Giáo trình Hán ngữ quyển 2: 她学得很好: Cô ấy học rất giỏi. Trong bài học này, chúng ta sẽ học các từ vựng về hoạt động thường ngày, ngữ pháp về bổ ngữ trạng thái,…

    → Ôn lại Bài 24 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我想学太极拳 – Tôi muốn học Thái Cực Quyền”.

    Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 25. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    TỪ VỰNG BÀI 25 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 2

    1. 电视台 [電視台] /  diànshìtái / : Đài truyền hình

    台 / tái / : Đài, bệ

    372492 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 600398 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 696552 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    罗兰,电视台想请留学生表演一个汉语节目, 你愿意去吗?[ 羅蘭,電視台想請留學生表演一個漢語節目, 你願意去嗎?]

    /Luólán, diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng biǎoyǎn yīgè hànyǔ jiémù, nǐ yuànyì qù ma?/

    Roland, đài truyền hình muốn mời du học sinh biểu diễn một tiết mục tiếng Hán, em bằng lòng đi không?

    2. 表演 / biǎoyǎn / : Biểu diễn

    850857 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 772949 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我汉语说得不好, 也不会表演。

    /Wǒ hànyǔ shuō dé bù hǎo, yě bù huì biǎoyǎn/

    Em nói tiếng Trung không tốt, cũng không biết biểu diễn.

    3. 节目 [節目/ jiémù / : Tiết mục

    679044 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 325966 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    电视台想请留学生表演一个汉语节目

    /diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng biǎoyǎn yīgè hànyǔ jiémù/

    Đài truyền hình muốn mời du học sinh biểu diễn một tiết mục tiếng Hán.

    4. 愿意 / yuànyì / : Bằng lòng

    /616784 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 885251 2 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你愿意去吗?

    /nǐ yuànyì qù ma?/

    Em có bằng lòng đi không?

    5. 为什么 / wèi shénme / : Vì sao, tại sao

    117118 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 344030 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 732098 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你为什么不去?

    /Nǐ wèishénme bú qù?/

    Sao cậu lại không đi?

    6. 得 / de / : Trợ từ (được)

    966665 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    他汉语学得很好.

    /Tā hànyǔ xué dé hěn hǎo/

    Anh ấy học tiếng Hán rất tốt.

    7. 不错 / búcuò / : Không tồi, tuyệt

    错 / cuò / : Sai, tồi

    795772 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你学得不错。

    /Nǐ xué dé bú cuò/

    Em học không tệ.

    8. 进步 / jìnbù / : Tiến bộ

    269817 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 835699 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你学得不错,有很大进步。

    /Nǐ xué dé bùcuò, yǒu hěn dà jìnbù/

    Em học không tệ, có tiến bộ rất lớn.

    9. 水平 / shuǐpíng / : Trình độ

    55406 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 844028 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    汉语水平提高得很快。

    /hànyǔ shuǐpíng tígāo dé hěn kuài/

    Trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh.

    10. 提高 / tígāo / : Đề cao, nâng cao

    843419 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 143379 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    汉语水平提高得很快。

    /hànyǔ shuǐpíng tígāo dé hěn kuài/

    Trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh.

    11. 快 / kuài / : Nhanh

    426280 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    汉语水平提高得很快。

    /hànyǔ shuǐpíng tígāo dé hěn kuài/

    Trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh.

    12. 哪里 / nǎli / : Đâu có

    62798 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 435461 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    哪里哪里,我还没那么优秀。

    /Nǎlǐ nǎlǐ, wǒ hái méi nàme yōuxiù/

    Đâu có đâu có, tôi đâu có tài giỏi như thế đâu.

    13. 准 / zhǔn / : Chuẩn

    903520 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我发音得不准

    /wǒ fāyīn dé bù zhǔn/

    Em phát âm không chuẩn.

    14. 流利 / liúlì / : Lưu loát, trôi chảy

    962007 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 969487 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    说得也不流利

    /shuō dé yě bù liúlì/

    Nói cũng không được lưu loát.

    15. 努力 / nǔlì / : Nỗ lực

    882801 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 535071 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    她非常努力,也很认真。

    Tā fēicháng nǔlì, yě hěn rènzhēn.

    Cô ấy rất nỗ lực và cũng rất chăm chỉ.

    16. 认真 / rènzhēn / : Chăm chỉ

    106785 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 403746 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    她非常努力,也很认真。

    Tā fēicháng nǔlì, yě hěn rènzhēn.

    Cô ấy rất nỗ lực và cũng rất chăm chỉ.

    17. 看 / kàn / : Nhìn, xem, thấy

    845757 2 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    老师,你看他太极拳打得怎么样?

    Lǎoshī, nǐ kàn tā tàijí quán dǎ dé zěnme yàng?

    Thầy ơi, thầy xem cô ấy đánh Thái cực quyền thế nào ạ?

    18. 为 / wèi / : Vì , để

    117118 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    为学太极拳,他每天都起得很早。

    Wèi xué tàijí quán, tā měitiān dū qǐ dé hěn zǎo.

    Vì học Thái cực quyền, Cô ấy mỗi ngày đều dạy rất sớm.

    19. 这么 / zhème / : Như thế này, như thế

    那么 / nàme / : Như vậy

    346261 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 686768 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể732098 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    19. 早 / zǎo /  : Sớm

    135951 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我早就知道了。

    /Wǒ zǎo jiù zhīdàole/

    Tôi biết từ lâu rồi.

    20. 运动 / yùndòng / : Vận động

    746681 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 256439 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    麦克,你喜欢什么运动?

    Màikè, nǐ xǐhuān shénme yùndòng?

    Mike, em thích môn thể thao nào?

    21. 跑步 / pǎobù / : Chạy bộ

    跑 / pǎo / : Chạy

    944046 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 835699 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我喜欢跑步。

    Wǒ xǐhuān pǎobù.

    Em thích chạy bộ.

    22. 篮球 / lánqiú / : Bóng rổ

    球 / qiú / : Bóng

    649688 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 285265 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你篮球打得怎么样?

    Nǐ lánqiú dǎ dé zěnme yàng?

    Em đánh bóng rổ thế nào?

    23. 刚才 / gāngcái / : Vừa rồi, vừa mới

    54943 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 156349 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    刚才我看你跑得很快。

    Gāngcái wǒ kàn nǐ pǎo dé hěn kuài.

    Vừa nãy thầy thấy em chạy rất nhanh.

    24. 坚持 / jiānchí / : Kiên trì

    72223 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể 601549 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我每天都坚持锻炼。

    /Wǒ měitiān dū jiānchí duànliàn/

    Tôi mỗi ngày đều kiên trì tập luyện.

    25. 晚 / wǎn / : Muộn

    633453 1 Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 她学得很好 Cô ấy học rất giỏi. Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我不常锻炼,因为我晚上常常睡得很晚在,早上起得也很晚。

    Wǒ bù cháng duànliàn, yīnwèi wǒ wǎnshàng chángcháng shuì dé hěn wǎn zài, zǎoshang qǐ dé yě hěn wǎn.

    Em không thường xuyên luyện tập bởi vì buổi tối em thường ngủ rất muộn, buổi sáng thức dậy cũng rất muộn.

    BÀI KHÓA BÀI 25 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 2

    Bài 1: 他学得很好 – Cô ấy học rất giỏi

    老师:罗兰,电视台想请留学生表演一个汉语节目,你愿意去吗?

    Lǎoshī: Luólán, diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng biǎoyǎn yīgè hànyǔ jiémù, nǐ yuànyì qù ma?

    罗兰:老师,我不想去。

    Luólán: Lǎoshī, wǒ bùxiǎng qù.

    老师:为什么?

    Lǎoshī: Wèi shén me?

    罗兰:我汉语说得不好,也不会表演。

    Luólán: Wǒ hànyǔ shuō dé bù hǎo, yě bú huì biǎoyǎn.

    老师:你学得不错,有很大进步, 汉语水平提高得很快。

    Lǎoshī: Nǐ xué dé bú cuò, yǒu hěn dà jìnbù, hànyǔ shuǐpíng tígāo dé hěn kuài.

    罗兰:哪里,我发音得不准,说得也不流利。让玛丽去吧。他汉语学得很好,说得很流利。玛丽还会唱京剧。

    Luólán: Nǎlǐ, wǒ fāyīn dé bù zhǔn, shuō dé yě bù liúlì. Ràng mǎlì qù ba. Tā hànyǔ xué dé hěn hǎo, shuō dé hěn liúlì. Mǎlì hái huì chàng jīngjù.

    老师:是吗?她京剧唱得怎么样?

    Lǎoshī: Shì ma? Tā jīngjù chàng dé zěnme yàng?

    罗兰:王老师说她唱得不错。

    Luólán: Wáng lǎoshī shuō tā chàng dé bùcuò.

    老师:她怎么学得这么好?

    Lǎoshī: Tā zěnme xué dé zhème hǎo?

    罗兰:她非常努力,也很认真。

    Luólán: Tā fēicháng nǔlì, yě hěn rènzhēn.

    Thầy giáo: Roland, đài truyền hình muốn mời du học sinh biểu diễn một tiết mục tiếng Hán, em bằng lòng đi không?

    Roland: Thưa thầy, em không muốn đi ạ.

    Thầy giáo: Vì sao?

    Roland: Em nói tiếng Trung không tốt, cũng không biết biểu diễn nữa.

    Thầy giáo: Em học không tệ, có tiến bộ rất lớn, trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh.

    Roland: Không có. Em phát âm không chuẩn, nói cũng không được lưu loát. Để Marry đi đi. Cô ấy học tiếng Hán rất tốt, nói rất trôi chảy. Marry còn biết hát kinh kịch nữa.

    Thầy giáo: Vậy sao? Bạn ấy hát kinh kịch thế nào?

    Roland: Thầy Vương nói bạn ấy hát không tệ.

    Thầy giáo: Sao bạn ấy lại học tốt thế?

    Roland: Cô ấy rất nỗ lực và cũng rất chăm chỉ.

     

    Bài 2: 她每天都起得很早 – Mỗi ngày cô ấy đều dậy rất sớm

    麦克:老师,你看他太极拳打得怎么样?

    Màikè: Lǎoshī, nǐ kàn tā tàijí quán dǎ dé zěnme yàng?

    老师:打得不错。

    Lǎoshī: Dǎ dé bùcuò.

    麦克:为学太极拳,他每天都起得很早。

    Màikè: Wéi xué tàijí quán, tā měitiān dū qǐ dé hěn zǎo.

    老师:麦克,你喜欢什么运动?

    Lǎoshī: Màikè, nǐ xǐhuān shénme yùndòng?

    麦克:我喜欢跑步,打篮球。

    Màikè: Wǒ xǐhuān pǎobù, dǎ lánqiú.

    老师:刚才我看你跑得很快。你篮球打得怎么样?

    Lǎoshī: Gāngcái wǒ kàn nǐ pǎo dé hěn kuài. Nǐ lánqiú dǎ dé zěnme yàng?

    麦克:打得还可以。老师,您没天都来锻炼吗?

    Màikè: Dǎ dé hái kěyǐ. Lǎoshī, nín méi tiān dū lái duànliàn ma?

    老师:对,我每天都坚持锻炼。你呢?

    Lǎoshī: Duì, wǒ měitiān dū jiānchí duànliàn. Nǐ ne?

    麦克: 我不常锻炼,因为我晚上常常睡得很晚在,早上起得也很晚。

    Màikè: Wǒ bù cháng duànliàn, yīnwèi wǒ wǎnshàng chángcháng shuì dé hěn wǎn zài, zǎoshang qǐ dé yě hěn wǎn.

    Mike: Thầy ơi, thầy xem cô ấy đánh Thái cực quyền thế nào ạ?

    Thầy giáo: Đánh không tệ đó.

    Mike: Vì muốn học Thái cực quyền nên ngày nào cô ấy cũng dậy từ rất sớm.

    Thầy giáo: Mike, em thích môn thể thao nào?

    Mike: Em thích chạy bộ, đánh bóng rổ ạ

    Thầy giáo: Vừa nãy thầy nhìn em chạy rất nhanh. Em đánh bóng rổ thế nào?

    Mike: Đánh cũng được ạ. Thầy ơi, mỗi ngày thầy đều tới luyện tập ạ?

    Thầy giáo: Đúng. Tôi mỗi ngày đều kiên trì tập luyện. Còn em thì sao?

    Mike: Em không thường xuyên luyện tập bởi vì buổi tối em thường ngủ rất muộn, buổi sáng thức dậy cũng rất muộn.

    Video hội thoại bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu do học sinh đang theo học tại Chinese biên tập và thực hiện:

    ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP BÀI 25 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 2

    Ngữ pháp Bài 25 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một mục cần lưu ý dưới đây:

    • Bổ ngữ chỉ trạng thái

    Phần ngữ pháp bài 25 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 25.

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Để chúng ta có thể nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    • Luyện tập theo giáo trình

    Bước 1: Vào link Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK Online

    Bước 2: Vào link để làm bài ôn tập Bài 25 Giáo trình Hán ngữ 2

    •  Nói như người bản xứ

    Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề Khen ngợi

    KIẾN THỨC MỞ RỘNG

    Các mẫu câu khen ngợi trong Tiếng Trung

    1. 干得好,太好了! Gàn dé hǎo, tài hǎo le!

    Anh làm tốt lắm!

    1. 哎呀,太美了!Āiyā, tài měi le!

    Ôi, tuyệt quá!

    1. 你显得太年轻了!Nǐ xiǎndé tài niánqīngle!

    Trông anh trẻ quá!

    1. 你的中文说得真好啊!Nǐ de zhōngwén shuō dé zhēn hǎo a!

    Anh nói giỏi tiếng Trung quá!

    1. 你的发音真好!Nǐ de fǎyīn zhēn hǎo!

    Phát âm của anh rất tốt!

    1. 你完全是个歌手嘛!Nǐ wánquán shìgè gēshǒu ma!

    Anh đúng là ca sĩ thứ thiệt!

    1. 你的记忆力太好了!Nǐ de jìyìlì tài hǎole!

    Trí nhớ của anh tuyệt thật!

    1. 太棒了!太不可思议了!Tài bàng le! Tài bù kě sīyì le!

    Tuyệt quá! Thật không thể tin được!

    1. 太了不起了, 你的能力太强了!Tài liǎobùqǐle, nǐ de nénglì tài qiángle!

    Giỏi quá, trình độ của anh thật cao siêu!

    1. 你得韩国语说的太好了!Nǐ dé hánguó yǔ shuō de tài hǎole!

    Anh nói tiếng Hàn giỏi quá!

    1. 语调也想中国人。Yǔdiào yě xiǎng zhōngguó rén.

    Giọng điệu của anh giống người Trung Quốc quá.

    1. 太羡慕你了,简直像少女。Tài xiànmù nǐle, jiǎnzhí xiàng shàonǚ.

    Thật ngưỡng mộ chị quá, trông chị cứ như thiếu nữ vậy!

    1. 您唱的太棒了!Nín chàng de tài bàng le!

    Chị hát hay quá.

    1. 你太美丽了!Nǐ tài měilì le!

    Chị xinh quá!

    1. 这太适合你了!Zhè tài shìhé nǐ le!

    Cái này rất hợp với chị!

    1. 你真亲切!Nǐ zhēn qīnqiè!

    Anh thật là thân thiện!

    1. 你显得很年轻!Nǐ xiǎndé hěn niánqīng!

    Bạn trông thật là trẻ !

    1. 有什么秘诀吗?Yǒu shénme mìjué ma?

    Anh có bí quyết gì không?

    1. 你真帅啊!Nǐ zhēn shuài a!

    Anh bảnh trai quá!

    1. 天啊!你真漂亮!Tiān a! Nǐ zhēn piàoliang!

    Trời ạ, chị đẹp quá!

    1. 这件衬衫太陪您了!Zhè jiàn chènshān tài péi nínle!

    Chiếc áo sơ mi này rất hợp với anh!

    1. 这帽子您带着看起来真不错。Zhè màozi nín dàizhe kàn qǐlái zhēn bùcuò.

    Anh đội cái mũ này trông rất hợp.

    1. 你眼睛真漂亮!Nǐ yǎnjīng zhēn piàoliang!

    Mắt chị đẹp quá!

    1. 您看起来真年轻!Nín kàn qǐlái zhēn niánqīng!

    Trông anh trẻ quá!

    1. 看您穿的衣服就知道您很有品位。

    Kàn nín chuān de yīfú jiù zhīdào nín hěn yǒu pǐnwèi.

    Nhìn quần áo anh mặc là biết anh rất có khiếu thẩm mỹ.

    1. 你游泳游的真好!Nǐ yóuyǒng yóu de zhēn hǎo!

    Anh bơi giỏi quá!

    1. 您做菜的手艺真好!Nín zuò cài de shǒuyì zhēn hǎo!

    Chị nấu ăn khéo quá!

    1. 您真了不起,我头一次见到这么干净的房间。Nín zhēn liǎobùqǐ, wǒ tóu yīcì jiàn dào zhème gānjìng de fángjiān.

    Chị tài thật, lần đầu tiên tôi được nhìn thấy căn phòng sạch sẽ như vậy!

    1. 你真是无所不能。Nǐ zhēnshi wú suǒ bùnéng.

    Anh đúng  là việc gì cũng làm được.

    1. 我真佩服你处理事情的能力。Wǒ zhēn pèifú nǐ chǔlǐ shìqíng de nénglì.

    Tôi rất khâm phục khả năng giải quyết công việc của anh.

    1. 你做得真好。Nǐ zuò dé zhēn hǎo.

    Anh làm rất tốt.

    1. 如果我想你一样有坚强的毅力就好了。Rúguǒ wǒ xiǎng nǐ yīyàng yǒu jiānqiáng de yìlì jiù hǎole.

    Nếu tôi cũng có nghị lực kiên cường như anh thì tốt biết mấy.

    1. 真没想到你能做得这么好。Zhēn méi xiǎngdào nǐ néng zuò dé zhème hǎo.

    Không ngờ anh có thể làm tốt như vậy.

    1. 你的心毛衣真漂亮!Nǐ de xīn máoyī zhēn piàoliang!

    Chiếc áo len mới của bạn đẹp quá!

    1. 您真有时尚的眼光!Nín zhēnyǒu shíshàng de yǎnguāng!

    Chị rất có con mắt thời trang!

    1. 你的论文很有独创性。Nǐ dì lùnwén hěn yǒu dúchuàng xìng.

    Bài luận văn của anh rất có tính sáng tạo.

    1. 你的字怎么写得这么棒!Nǐ de zì zěnme xiě dé zhème bàng!

    Sao anh viết chữ đẹp thế nhỉ?

    1. 在这儿碰到您可真让人喜出望外。

    Zài zhè’r pèng dào nín kě zhēn ràng rén xǐchūwàngwài.

    Được gặp anh ở đây thật là vui mừng quá đỗi.

    1. 你的房子格局真不错啊!Nǐ de fángzi géjú zhēn bùcuò a!

    Bố cục ngôi nhà của anh đẹp quá!

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “她学得很好 – Cô ấy học rất giỏi” Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp: Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Bài 24 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 我想学太极拳。Tôi muốn học Thái Cực Quyền nói về mong muốn, khả năng làm gì đó của bạn cùng các tình huống dễ gặp khi cần nghỉ phép. Hãy cùng Chinese tìm hiểu nhé.

    → Ôn lại Bài 23 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 “学校里边有邮局吗?”Trong trường có bưu điện không?

    Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 24. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    TỪ VỰNG BÀI 24 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 2 

    Phần từ vựng Giáo trình Hán ngữ 2 bài 24 gồm có 28 từ vựng. Hãy ghi nhớ và đọc các ví dụ dưới đây nhé.

    1. 会 [ 會] /huì – hội/ biết

    697634 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    • 我不会打太极拳。[我不會打太極拳。] /Wǒ bù huì dǎ tàijí quán./ Tớ không biết đánh Thái cực quyền.
    • 我会说汉语。[我會說漢語] /Wǒ huì shuō hànyǔ./ Tớ biết nói tiếng Trung.
    • 我们的老师会做中国菜。[我們的老師會做中國菜] /Wǒmen de lǎoshī huì zuò zhōngguó cài./ Cô giáo của chúng tớ biết nấu món ăn Trung Quốc.

    2. 打 /dǎ – đả/ đánh

    857870 2 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    • 爷爷每天都打太极拳。/Yéye měitiān dōu dǎ tàijíquán./ Ông nội đều đánh Thái cực quyền mỗi ngày.
    • 我想打太极拳。/Wǒ xiǎng dǎ tàijí quán./ Mình muốn đánh Thái cực quyền.

    3. 太极拳 [太極拳] /tàijíquán/ Thái cực quyền

    485299 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     701268 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     586239 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你想不想学太极拳?[你想不想學太極拳?] /Nǐ xiǎng bù xiǎng xué tàijí quán?/ Cậu có muốn học Thái cực quyền không?

    4. 听说 [ 聽說] /tīngshuō – thính thuyết/ nghe nói

    372824 2 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     943925 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ: 

    听说他会打太极拳。[聽說他會打太極拳。] /Tīng shuō tā huì dǎ tàijí quán./ Nghe nói anh ấy biết đánh Thái cực quyền.

    听说你病了。[聽說你病了。] /Tīng shuō nǐ bìngle./ Tớ nghe nói cậu ốm rồi.

    听说体育老师下星期教太极拳。[聽說體育老師下星期教太極拳。] /Tīng shuō tǐyù lǎoshī xià xīngqī jiào tàijí quán./ Tớ nghe nói giáo viên thể dục sẽ dạy Thái cực quyền vào tuần tới.

    5. 下 /xià – hạ/ dưới, tiếp theo

    453505 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 下星期他去旅行吗?/Xià xīngqī tā qù lǚxíng ma?/ Tuần tới cậu ấy có đi du lịch không?
    • 下星期天是我妈妈的生日。/Xià xīngqītiān shì wǒ māmā de shēngrì./ Chủ nhật tới là sinh nhật của mẹ tớ.

    6. 报名 [報名] /bào míng – báo danh/ đăng kí, ghi tên, báo danh

    725617 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     101710 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    听说学校有太极拳比赛,你去报名吗?[聽說學校有太極拳比賽,你去報名嗎] /Tīng shuō xuéxiào yǒu tàijí quán bǐsài, nǐ qù bàomíng ma?/ Tớ nghe nói trường có cuộc thi Thái cực quyền, cậu có đi đăng ký không?

    我们一起去报名吧。[我們一起去報名吧。] /Wǒmen yīqǐ qù bàomíng ba./ Chúng mình cùng đăng ký đ

    7. 开始 [開始] /kāishǐ – khai thuỷ/ bắt đầu

    637764 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     275559 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我们下星期开始上课了。[我們下星期開始上課了。] /Wǒmen xià xīngqī kāishǐ shàngkè le/. Tuần tới chúng tớ bắt đầu đi học rồi.

    新的一年开始了。[新的一年開始了。] /Xīn de yī nián kāishǐle./ Một năm mới bắt đầu rồi.

    今天从第二课开始。[今天從第二課開始] /Jīntiān cóng dì èr kè kāishǐ./ Hôm nay bắt đầu từ bài thứ 2.

    8. 能 /néng – năng/ có thể

    609469 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 你能说汉语吗?/Nǐ néng shuō hànyǔ ma?/ Bạn có thể nói tiếng Trung không?
    • 你能回答这个问题吗?/Nǐ néng huídá zhège wèntí ma?/ Bạn có thể trả lời câu hỏi này không?

    9. 再 /zài – tái/ lại, lại một lần nữa

    737244 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 你能再说一遍吗?/Nǐ néng zàishuō yībiàn ma?/ Bạn có thể nhắc lại điều đó được không?
    • 他不再来我那儿了。/Tā bù zài lái wǒ nà’erle./ Cậu ấy không đến chỗ của tôi nữa.

    10. 遍 /biàn – biến/ lần, lượt

    624221 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 老师说我再说一遍。/Lǎoshī shuō wǒ zàishuō yībiàn./ Cô giáo bảo tôi nói lại lần nữa.
    • 这本书很好看,我看几遍了。/Zhè běn shū hěn hǎokàn, wǒ kàn jǐ biànle./ Cuốn sách này hay quá, tôi đã đọc mấy lần liền.

    11. 懂 /dǒng – đổng/ hiểu

    750004 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 我不懂这是什么意思。/Wǒ bù dǒng zhè shì shénme yìsi./ Tôi không hiểu điều này có nghĩa là gì.
    • 老师再说一遍了,我还不懂。/Lǎoshī zàishuō yībiàn le, wǒ hái bù dǒng./ Cô giáo nhắc lại một lần rồi, tôi vẫn chưa hiểu.
    • 你听懂他说什么吗?/Nǐ tīng dǒng tā shuō shénme ma?/ Bạn có nghe hiểu những gì cậu ấy nói không?

    12. 舒服 /shūfu – thư phục/ dễ chịu

    715227 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     57604 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    昨天我感到不舒服,所以不来上课。/Zuótiān wǒ gǎndào bù shūfu, suǒyǐ bù lái shàngkè./ Hôm qua tớ cảm thấy không được khỏe nên đã không đến lớp.

    她穿上这件衣服,觉得很舒服。/Tā chuān shàng zhè jiàn yīfu, juéde hěn shūfu./ Cậu ấy mặc bộ quần áo này thấy rất thoải mái.

    13. 意思 /yìsi – ý tư/ ý nghĩa

    885251 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     51508 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 这个汉字有什么意思?/Zhège hànzì yǒu shé me yìsi?/ Chữ Hán này có nghĩa là gì?
    • 我不懂“一三五”是什么意思。/Wǒ bù dǒng “yīsānwǔ” shì shénme yìsi./ Tôi không biết “một”, “ba”, “năm” nghĩa là gì.

    14. 次 /cì – thứ/ lần, lượt

    223087 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 一次三个小时。/Yīcì sān gè xiǎoshí./ Mỗi lần ba giờ.
    • 每一次回家,我都很开心。/Měi yīcì huí jiā, wǒ dōu hěn kāixīn./ Mỗi lần về nhà, tôi đều rất vui.
    • 我想看他一次。/Wǒ xiǎng kàn tā yīcì./ Tôi muốn gặp anh ấy một lần.

    15. 小时 [小時]  /xiǎoshí – tiểu thời/ giờ, tiếng đồng hồ

    363970 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     542991 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    每星期一我都去学唱京剧,一次两个小时。[每星期一我都去學唱京劇,一次兩個小時。] Měi xīngqīyī wǒ dōu qù xué chàng jīngjù, yīcì liǎng gè xiǎoshí. Thứ hai hằng tuần tôi đều đi học hát Kinh kịch, mỗi lần hai tiếng.

    一个小时内你能写多少字? [一個小時內你能寫多少字?] Yíge xiǎoshí nèi nǐ néng xiě duōshǎo zì?/ Bạn có thể viết bao nhiêu từ trong một giờ?

    16. 请假  [請假] /qǐng jià – thỉnh giả/ xin nghỉ

    56498 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     70192 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 我感冒了,要请假。[我感冒了,要請假] /Wǒ gǎnmàole, yào qǐngjià./ Tớ bị cảm rồi, phải xin nghỉ phép.
    • 阿兰请假一天。[ 阿蘭請假一天。] /Ā Lán qǐngjià yītiān./ Lan xin nghỉ một ngày.

    17. 头疼 [頭疼]/tóu téng – đầu đông/ đau đầu

    617466 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     608242 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    不用担心,我只是有点头疼。[不用擔心,我只是有點頭疼] /Bùyòng dānxīn, wǒ zhǐshì yǒudiǎn tóuténg./ Đừng lo lắng, mình chỉ đau đầu chút thôi.

    爷爷最近总是头疼。[爺爺最近總是頭疼。] /Yéye zuìjìn zǒng shì tóuténg./ Dạo này ông nội hay bị đau đầu.

    18. 发烧 [發燒] /fā shāo – phát thiêu/ phát sốt, sốt

    604374 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     896040 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 他还发烧吗?[他還發燒嗎?] /Tā hái fāshāo ma?/ Cậu ấy vẫn còn sốt à?
    • 今天她发烧两次了。[今天她發燒兩次了。]/ Jīntiān tā fāshāo liǎng cì le./ Hôm nay cậu ấy sốt hai lần rồi.

    19. 可能 /kěnéng – khả năng/ có thể

    296529 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     609469 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 她可能病了。/Tā kěnéng bìngle./ Cậu ấy có thể ốm rồi.
    • 明天可能会下雨。/Míngtiān kěnéng huì xià yǔ./ Ngày mai trời có thể sẽ mưa.
    • 他可能不知道今天有课。/Tā kěnéng bù zhīdào jīntiān yǒu kè./ Cậu ấy có thể không biết hôm nay có lớp học.

    20. 咳嗽 /késou – khái thấu/ ho

    721210 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     843220 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我一直咳嗽,真的不舒服。/Wǒ yīzhí késòu, zhēn de bú shūfú./ Mình cứ ho không ngừng, thật sự không hề dễ chịu.

    今天只咳嗽,没有发烧了。/Jīntiān zhǐ késòu, méiyǒu fāshāo le./ Hôm nay mình chỉ bị ho, không còn sốt nữa.

    21. 感冒 /gǎnmào – cảm mạo/ cảm, cảm cúm

    78779 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     97963 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    来中国以后,他感冒两次了。/Lái zhōngguó yǐhòu, tā gǎnmào liǎng cì le./ Sau khi đến Trung Quốc, cậu ấy đã bị cảm cúm hai lần rồi.

    七天了,我的感冒还不好。/Qītiānle, wǒ de gǎnmào hái bù hǎo./ Đã bảy ngày rồi, bệnh cảm của tôi vẫn chưa đỡ.

    22. 了 /le – liễu/ trợ từ (đã, rồi)

    948872 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 你去看病了吗?/Nǐ qù kànbìngle ma?/ Cậu đã đi khám bệnh chưa?
    • 你写作业了吗?-我写了。/Nǐ xiě zuòyè le ma? – Wǒ xiěle./ Bạn đã làm bài tập chưa? – Mình làm rồi.

    23. 看病 /kàn bìng – khán bệnh/ khám bệnh

    845757 1 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể     612338 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    • 奶奶昨天去看病了。/nǎinai zuótiān qù kànbìngle./ Bà ngoại đã đi khám hôm qua rồi.
    • 今天我要请假去看病。/Jīntiān wǒ yào qǐngjià qù kànbìng./ Hôm nay tớ phải xin nghỉ một ngày để đi khám bệnh.

    24. 病 /bìng – bệnh/ ốm, bệnh

    612338 Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我想学太极拳。Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    小红今天没来上班,她可能病了。/Xiǎo Hóng jīntiān méi lái shàngbān, tā kěnéng bìngle./ Hôm nay Tiểu Hồng không đi làm, cậu ấy có thể ốm rồi.

    我病的时候不想吃什么。/Wǒ bìng de shíhòu bùxiǎng chī shénme./ Khi bị ốm tôi không muốn ăn gì cả.

    HỘI THOẠI HÁN NGỮ 2 BÀI 24

    Bài học hôm nay gồm hai đoạn hội thoại chính với các nội dung về khả năng làm một việc gì đó cùng các trường hợp phổ biến cần xin nghỉ. Hai đoạn hội thoại này sẽ giúp cho các bạn nắm chắc kiến thức khi hỏi về các tình huống đó. Chúc các bạn học tốt!

    Bài đọc số 1: 我想学太极拳 – Tôi muốn học thái cực quyền

    玛丽:你会打太极拳吗?
    罗兰:不会。你呢?
    玛丽:我也不会。你想不想学?
    罗兰:想学。
    玛丽:我也想学。听说体育老师下星期教太极拳,我们去报名吧。
    罗兰:好。

    [Chữ phồn thể] 

    瑪麗:你會打太極拳嗎?
    羅蘭:不會。你呢?
    瑪麗:我也不會。你想不想學?
    羅蘭:想學。
    瑪麗:我也想學。聽說體育老師下星期教太極拳,我們去報名吧。
    羅蘭:好。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Mǎlì: Nǐ huì dǎ tàijí quán ma?
    Luólán: Bù huì. Nǐ ne?
    Mǎlì: Wǒ yě bù huì. Nǐ xiǎng bùxiǎng xué?
    Luólán: Xiǎng xué.
    Mǎlì: Wǒ yě xiǎng xué. Tīng shuō tǐyù lǎoshī xià xīngqī jiào tàijí quán, wǒmen qù bàomíng ba.
    Luólán: Hǎo.
    Mary: Cậu có biết đánh Thái Cực Quyền không?
    Roland: Tớ không. Còn cậu thì sao?
    Mary: Tớ cũng vậy. Cậu có muốn học không?
    Roland: Tớ muốn học.
    Mary: Tớ cũng muốn học. Nghe nói tuần sau thầy giáo thể dục sẽ dạy Thái cực quyền, chúng mình đi đăng kí đi
    Roland: Được đó.

    Bài đọc số 2: 您能不能再说一遍 – Thầy có thể nói lại một lần nữa không?

    玛丽:老师,我们想学太极拳,现在可以报名吗?
    老师:可以。
    玛丽:什么时候开始上课?
    老师:下星期一 。
    玛丽:每天下午都有课吗?
    老师:不,只一三五下午。
    玛丽:对不起,您能不能再说一遍?我不懂 “一三五” 是什么意思。
    老师:就是星期一,星期三,星期五。
    玛丽:从几点到几点上课?
    老师:四点半到五点半。一次一个小时。
    (星期一下午。。。。。。。)
    老师:玛丽!。。。。。。玛丽怎么没来?
    罗兰:老师,玛丽让我给他请个假。他今天有点儿不舒服,头疼,发烧,咳嗽,可能感冒了。
    他要去医院看病,不能来上课。

    [Chữ phồn thể] 

    您能不能再說一遍 – Thầy có thể nói lại một lần nữa không?

    瑪麗:老師,我們想學太極拳,現在可以報名嗎?
    老師:可以。
    瑪麗:什麼時候開始上課?
    老師:下星期一 。
    瑪麗:每天下午都有課嗎?
    老師:不,只一三五下午。
    瑪麗:對不起,您能不能再說一遍?我不懂 “一三五” 是什麼意思。
    老師:就是星期一,星期三,星期五。
    瑪麗:從幾點到幾點上課?
    老師:四點半到五點半。一次一個小時。
    (星期一下午。。。。。。。)
    老師:瑪麗!。。。。。。瑪麗怎麼沒來?
    羅蘭:老師,瑪麗讓我給他請個假。他今天有點兒不舒服,頭疼,發燒,咳嗽,可能感冒了。
    他要去醫院看病,不能來上課。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Mǎlì: Lǎoshī, wǒmen xiǎng xué tàijí quán, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?
    Lǎoshī: Kěyǐ.
    Mǎlì: Shénme shíhòu kāishǐ shàngkè?
    Lǎoshī: Xià xīngqī yī.
    Mǎlì: Měitiān xiàwǔ dōu yǒu kè ma?
    Lǎoshī: Bù, zhǐ yī sān wǔ xiàwǔ.
    Mǎlì: Duìbùqǐ, nín néng bùnéng zàishuō yībiàn? Wǒ bù dǒng “yī sān wǔ” shì shénme yìsi.
    Lǎoshī: Jiùshì xīngqīyī, xīngqīsān, xīngqīwǔ.
    Mǎlì: Cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn shàngkè?
    Lǎoshī: Sì diǎn bàn dào wǔ diǎn bàn.
    Yīcì yīgè xiǎoshí.
    (Xīngqí yī xiàwǔ…….)
    Lǎoshī: Mǎlì!…… Mǎlì zěnme méi lái?
    Luólán: Lǎoshī, mǎlì ràng wǒ gěi tā qǐng gè jiǎ. Tā jīntiān yǒudiǎn er bú shūfú, tóuténg, fāshāo, késòu, kěnéng gǎnmàole. Tā yào qù yīyuàn kànbìng, bùnéng lái shàngkè.
    Mary: Thưa thầy, chúng em muốn học Thái cực quyền, chúng emcó thể đăng ký ngay được không ạ?
    Thầy giáo: Có thể nhé.
    Mary: Khi nào chúng em bắt đầu đi học ạ?
    Thầy giáo: Thứ Hai tuần tới.
    Mary: Chiều nào cũng có lớp học ạ?
    Sư phụ: Không, chỉ “hai”, “tư”, “sáu”.
    Mary: Em xin lỗi, thầy có thể nói lại lần nữa không ạ? Em không biết “hai”, “tư”, “sáu” nghĩa là gì.
    Thầy giáo: Đó chính là thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.
    Mary: Vào lớp học từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?
    Thầy giáo: Từ 4 rưỡi đến 5 rưỡi.
    (Vào chiều thứ Hai …….)
    Thầy giáo: Mary!… Tại sao Mary không đến vậy?
    Roland: Thưa thầy, Mary xin phép nghỉ học ạ. Hôm nay cậu ấy cảm thấy không dễ chịu, đau đầu, sốt, ho, có thể bị cảm rồi ạ. Cậu ấy phải tới bệnh viện khám nên không thể đi học được ạ.

    Chú ý

    Trong câu hỏi “您能不能再说一遍?” (Thầy có thể nói lại lần nữa được không?), phó từ 再 dùng trước động từ làm trạng ngữ, biểu thị sự lặp lại hoặc tiếp tục của động tác hoặc trạng thái đang được nhắc đến. Mà sự lặp lại hoặc tiếp tục này vẫn chưa được thực hiện. Ví dụ:
    1、您再说一遍,好吗?Cậu có thể nhắc lại lần nữa được không?
    2、明天我再来。Ngày mai tôi lại đến.

    Để hỏi học từ mấy giờ đến mấy giờ, ta dùng mẫu câu “从几点到几点上课?”. Công thức “从……到……” làm trạng ngữ trong câu, biểu thị khởi điểm và kết thúc của thời gian. Ví dụ:
    1、我们上午从八点到十二点上课。Buổi sáng chúng tôi học từ 8 giờ đến 12 giờ.
    2、从七月十号到八月三十一号放假。Chúng mình được nghỉ từ ngày 10 tháng 7 tới 31 tháng 8.

    ĐÁNH CHIẾM NGỮ PHÁP

    Trong Ngữ pháp Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có 2 điểm cần lưu ý:

    • Động từ năng nguyện (会、想、要、能/可以)
    • Câu hỏi nguyên nhân 怎么

    Phần ngữ pháp bài 24 này khá dài được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 24.

    MỞ RỘNG VỐN TỪ

    1 请假条 [請假條] đơn xin nghỉ
    2 羽毛球 cầu lông
    3 篮球 bóng rổ
    4 乒乓球 bóng bàn
    5 微信 Wechat (ứng dụng nhắn tin củaTrung Quốc)
    6 在线 đang online
    7 开车 lái xe
    8 停车 dừng xe
    9 游泳 bơi
    10 钓鱼 câu cá
    11 滑冰 trượt băng
    12 拍照 chụp ảnh
    13 做饭 nấu cơm
    14 抽烟/吸烟 hút thuốc
    15 喷嚏 hắt hơi
    16 新冠肺炎 COVID-19

    Xem thêm về từ vựng tiếng Trung về các loại bệnhmột số mẫu câu khi đi khám tại đây.

    FILE LUYỆN VIẾT CHỮ HÁN BÀI 24 HSK2

    Dưới đây là file luyện viết chữ Hán tại đây 

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Bài 1: Nói như người bản xứ

    Luyện tập đoạn hội thoại dưới đây:

    (阿妹和阿花在微信上聊天儿……)
    梅:阿花你在线吗?
    花:我在。你有事儿吗?
    梅:下午五点你想去操场打羽毛球吗?
    花:下午五点我要跟朋友做饭了。
    梅:你会做饭吗?
    花:当然会。你有空儿的时候来我这儿,我给你做饭。
    梅:真的吗?我很喜欢吃中国菜。星期六我来你那儿,好吗?
    花:星期六我要去学开车了。
    梅:那你什么时候有空儿啊?
    花:只二三五下午。
    梅:对不起,我不懂“二三五”是什么意思。
    花:就是星期二、星期三、星期五。
    梅:我懂了。那星期五见!
    花:星期五见!

    [Chữ phồn thể]

    (阿妹和阿花在微信上聊天兒……)
    梅:阿花你在線嗎?
    花:我在。你有事兒嗎?
    梅:下午五點你想去操場打羽毛球嗎?
    花:下午五點我要跟朋友做飯了。
    梅:你會做飯嗎?
    花:當然會。你有空兒的時候來我這兒,我給你做飯。
    梅:真的嗎?我很喜歡吃中國菜。星期六我來你那兒,好嗎?
    花:星期六我要去學開車了。
    梅:那你什麼時候有空兒啊?
    花:只二三五下午。
    梅:對不起,我不懂“二三五”是什麼意思。
    花:就是星期二、星期三、星期五。
    梅:我懂了。那星期五見!
    花:星期五見

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    (Ā Mèi hé Ā Huā zài wēixìn shàng liáotiānr……)
    Méi: Ā Huā nǐ zàixiàn ma?
    Huā: Wǒ zài. Nǐ yǒushì er ma?
    Méi: Xiàwǔ wǔ diǎn nǐ xiǎng qù cāochǎng dǎ yǔmáoqiú ma?
    Huā: Xiàwǔ wǔ diǎn wǒ yào gēn péngyǒu zuò fàn le.
    Méi: Nǐ huì zuò fàn ma?
    Huā: Dāngrán huì. Nǐ yǒu kòng er de shíhòu lái wǒ zhèr, wǒ gěi nǐ zuò fàn.
    Méi: Zhēn de ma? Wǒ hěn xǐhuān chī Zhōngguó cài. Xīngqīliù wǒ lái nǐ nàr, hǎo ma?
    Huā: Xīngqīliù wǒ yào qù xué kāichē le.
    Méi: Nà nǐ shénme shíhòu yǒu kòngr a?
    Huā: Zhǐ èr sān wǔ xiàwǔ.
    Méi: Duìbùqǐ, wǒ bù dǒng “èrsānwǔ” shì shénme yìsi.
    Huā: Jiùshì xīngqīèr, xīngqīsān, xīngqīwǔ.
    Méi: Wǒ dǒngle. Nà xīngqīwǔ jiàn!
    Huā: Xīngqīwǔ jiàn!
    (Mai và Hoa đang nói chuyện trên WeChat…)
    Mai: Hoa ơi cậu có online không?
    Hoa: Tớ có. Cậu có chuyện gì vậy?
    Mai: Năm giờ chiều cậu có muốn đến sân tập chơi cầu lông không?
    Hoa: Năm giờ chiều tớ phải nấu ăn với bạn rồi.
    Mai: Cậu biết nấu ăn à?
    Hoa: Tất nhiên là tớ biết. Khi nào cậu rảnh thì đến chỗ tớ, tớ nấu ăn cho cậu.
    Mai: Thật không? Tớ thích ăn đồ ăn Trung Quốc lắm. Thứ Bảy tớ đến chỗ cậu được không?
    Hoa: Thứ bảy tớ phải đi học lái xe rồi.
    Mai: Vậy thì khi nào cậu rảnh?
    Hoa: Chỉ buổi chiều “ba”, “tư”, “sáu”.
    Mai: Xin lỗi, tớ không biết “ba tư sáu” có nghĩa là gì.
    Hoa: Chính là thứ ba, thứ tư, thứ sáu.
    Mai: Tớ hiểu rồi. Vậy hẹn gặp cậu vào thứ Sáu nhé!
    Hoa: Hẹn gặp cậu vào thứ Sáu!

    Bài 2: Luyện tập giao tiếp phản xạ

    1、Dựa vào đoạn hội thoại bài 1, hãy xây dựng đoạn hội thoại mới theo các thông tin dưới đây.

    时间 (thời gian) 现在 有空儿
    阿梅 想游泳
    (xiǎng yóuyǒng – muốn đi bơi)
    阿花 要跟朋友做饭
    (yào gēn péngyǒu zuò fàn
    – phải nấu ăn cùng bạn)
    二三四下午
    (Èrsānsì xiàwǔ
    – chiều thứ 3, thứ 4, thứ 5)

    2、Sử dụng các từ mới trong bài hãy viết một đoạn văn và quay video kể về một mong muốn hoặc khả năng làm việc gì đó của bạn, tối thiểu 7 câu. Trong phần kể lại có nói rõ tên hoạt động, bạn muốn / đã thực hiện nó như thế nào.

    Bài 3: Sửa lỗi sai

    1、你想买不买词典?

    2、我去图书馆看书。

    3、晚上她能去跟我一起。

    4、这件大衣太贵了,我不可以买。

    5、她头疼、发烧,不会来上课。

    6、你能去不去旅行?

    [Chữ phồn thể] 

    你想買不買詞典?

    2、我去圖書館看書。

    3、晚上她能去跟我一起。

    4、這件大衣太貴了,我不可以買。

    5、她頭疼、發燒,不會來上課。

    6、你能去不去旅行?

    Bài 4: Luyện dịch Việt – Trung

    1、Chúng tớ có lớp học từ 8 giờ sáng tới 12 giờ sáng.

    2、Chiều nay cậu có muốn cùng tớ đi siêu thị mua đồ không?

    3、Quyển tạp chí này rất hay, tớ đã đọc 3 lần rồi.

    4、Tại sao hôm qua cậu không tới lớp vậy?

    5、Cậu biết lái xe không?

    → Các bạn làm thêm bài tập và xem đáp án của bài 24 Hán ngữ 2 tại đây.

    KIẾN THỨC BỔ SUNG

    WeChat (微信 – Wēixìn) là một ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc. Cũng giống như các ứng dụng nhắn tin khác Messenger, Whatsapp, Viber, … WeChat hỗ trợ đầy đủ các chức năng gửi tin nhắn thoại, video, ảnh và văn bản. Ở Wechat, bạn cũng có thể dễ dàng chia sẻ video, hình ảnh và vị trí hiện tại tới bạn bè của mình. Wechat lại có thể dễ dàng được cài đặt trên hệ điều hành iOS, Android, Windows Phone. Chính vì vậy, WeChat được yêu thích và sử dụng không chỉ ở Trung Quốc mà còn ở nhiều nơi trên thế giới. Tính đến thời điểm hiện tại, Wechat đã có mặt trên 200 quốc gia với hơn 900 triệu người dùng cùng hàng tỉ tin nhắn được gửi đi mỗi ngày.

    Trên đây là tất cả kiến thức Bài 24 Giáo trình Hán ngữ quyển 2: 我想学太极拳 Tôi muốn học Thái Cực Quyền. Chúc các bạn học tập thành công.

    → Đọc tiếp: Bài 25 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

  • Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2: 学校里边有邮局吗?Trong trường có bưu điện không? là bài học số 23 trong seri 15 bài học của Hán 2. Trong bài này, chúng ta sẽ học các từ vựng về phương hướng, ngữ pháp về phương vị từ và câu hỏi “Bao nhiêu”.

    → Ôn lại Bài 22 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我打算请老师叫我京剧” Tôi định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch.

    Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 23. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    LÀM QUEN TỪ VỰNG

    1….边/…[邊] biān/:bên, cạnh

    327440 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    东边 [東邊] /dōngbian/:phía đông
    西边 [西邊] /xībian/:phía tây
    南边 [南邊] /nánbian/:phía nam
    北边 [北邊] / běibian/:phía bắc
    前边 [前邊] /qiánbian/:phía trước
    后边 [後邊] /hòubian/:phía sau
    左边 [左邊] zuǒbian/:bên trái
    右边 [右邊] /yòubian/:bên phải
    里边 [裡邊] /lǐbian/:bên trong
    外边 [外邊] /wàibian/:bên ngoài
    上边 [上邊] /shàngbian/:bên trên
    下边 [下邊] /xiàbian/:bên dưới

    2. 离 /lí/:cách

    737369 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    邮局离这里远吗?

    /Yóujú lí zhèlǐ yuǎn ma?/

    Bưu cục cách chỗ này xa không?

    3. 远 /yuǎn/:xa

    591359 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    邮局离这里不远。

    /Yóujú lí zhèlǐ bù yuǎn./

    Bưu cục cách chỗ này không xa.

    4. 近 /jìn/:gần

    180742 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    学校离医院很近。

    /Xuéxiào lí yīyuàn hěn jìn/

    Trường học cách bệnh viện rất gần.

    5. 地方 /dìfang/:địa phương, chỗ , nơi

    898099 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 611616 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    图书馆东边是什么地方?

    /Túshū guǎn dōngbian shì shénme dìfāng?/

    Phía đông thư viện là chỗ nào?

    6. 足球场 /zúqiúchǎng/:sân bóng đá

    足球 /zúqiú/:bóng đá

    390876 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 285265 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 112478 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    图书馆东边是一个足球场。

    /Túshū guǎn dōngbian shì yīgè zúqiú chǎng./

    Phía đông thư viện là sân bóng.

    7. 劳驾 /láo jià/:làm phiền, làm ơn

    617253 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 344760 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    劳驾,我打听一下,博物馆在哪儿?

    /Láojià, wǒ dǎtīng yīxià, bówùguǎn zài nǎ’er?/

    Xin lỗi cho tôi hỏi một chút, bảo tàng ở đâu ạ?

    8. 打听 [打聽] /dǎting/:hỏi, dò hỏi

    857870 1 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 372824 1 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    不好意思,我打听一下。[不好意思,我打聽一下]

    /Bù hǎoyìsi, wǒ dǎtīng yīxià./

    Thật ngại quá, cho tôi hỏi một chút.

    9. 博物馆 /bówùguǎn/:nhà bảo tàng

    350280 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 71998 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 879837 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你看那座白色的大楼吗?那里是博物馆。

    /Nǐ kàn nà zuò báisè de dàlóu ma? Nàlǐ shì bówùguǎn./

    Cậu có nhìn thấy tòa nhà lớn màu trắng đằng kia không? Chỗ đó chính là bảo tàng.

    10. 和平 /hépíng/:hoà bình

    245744 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 844028 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    博物馆在和平公园和人民广场中间。

    /Bówùguǎn zài hépíng gōngyuán hé rénmín guǎngchǎng zhōngjiān./

    Bảo tàng ở giữa công viên Hòa Bình với quảng trường Nhân dân.

    11. 广场 /guǎngchǎng/:quảng trường

    275126 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 112478 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这里是和平广场。

    /Zhèlǐ shì hépíng guǎngchǎng./

    Đây là Quảng trường Hòa Bình.

    12. 中间 /zhōngjiān/:trung gian, giữa

    542849 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 515219 1 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    博物馆在和平公园和人民广场中间。

    /Bówùguǎn zài hépíng gōngyuán hé rénmín guǎngchǎng zhōngjiān./

    Bảo tàng ở giữa công viên Hòa Bình với quảng trường Nhân dân.

    13. 从 /cóng/:từ

    324587 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    从这儿到那儿大概有七八百米。

    /Cóng zhè’er dào nà’er dàgài yǒu qībābǎi mǐ/

    Từ chỗ này tới chỗ đó khoảng 7 – 800m.

    14. 到 /dào/:đến

    909169 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你从这儿一直往东走,到红绿灯左拐就到了。

    /Nǐ cóng zhè’er yīzhí wǎng dōng zǒu, dào hónglǜdēng zuǒ guǎi jiù dàole./

    Từ đây bạn đi thẳng hướng Đông, đến đèn giao thông rẽ trái là tới nơi.

    15. 米 /mǐ/:mét

    252189 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    300米 = 300m

    16. 一直 /yìzhí/:thẳng, một mạch

    763736 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 613400 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    从这里一直走 300 米就到饭店。

    /Cóng zhèlǐ yīzhí zǒu 300 mǐ jiù dào fàndiàn./

    Đi thẳng 300 từ đây là đến nhà hàng.

    17. 红绿灯 [紅綠燈] /hónglǜdēng/:đèn đỏ, đèn báo giao thông

    绿 /lǜ/ xanh lục

    灯 /dēng/đèn

    548116 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể70215 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    在第一个红绿灯左转。
    /Zài dì yī gè hónglǜdēng zuǒ zhuǎn/
    Rẽ trái ở đèn giao thông đầu tiên.

    18. 往 /wǎng/:qua, tới

    402384 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    往 + Phương vị từ chỉ địa điểm

    Ví dụ:

    我往这边走,你呢?

    /Wǒ wǎng zhè biān zǒu, nǐ ne?/

    Tôi đi hướng bên này, còn bạn thì sao?

    19. 左 /zuǒ/:bên trái

    263790 1 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    从这里拐左边就到城市了。

    /Cóng zhè li guǎi zuǒbiān jiù dào chéngshìle./

    Chỗ này rẽ trái là vào đến thành phố rồi.

    右 /yòu/:bên phải

    91318 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    超市右边是公园。

    /Chāoshì yòubiān shì gōngyuán./

    Bên phải siêu thị là công viên.

    20. 拐 /guǎi/:rẽ

    621838 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    那人拐进胡同里去了。

    /nà rén guǎijìn hútóng lǐ qù le/

    Người ấy quẹo vào ngõ rồi.

    21. 马路 [馬路] /mǎlù/:đường lớn
    路 /lù/:đường

    329810 1 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 527836 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    她过了马路。[她過了馬路。]
    Tāguòle mǎlù.
    Cô ấy băng qua đường.

    22. 座 /zuò/:toà (nhà)

    124847 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    一座大楼

    /yīzuò dà lóu/

    Một tòa nhà lớn

    23. 白色 /báisè/:màu trắng

    673503 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể 275836 Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你穿那件白色的衣服很好看。

    /Nǐ chuān nà jiàn báisè de yīfú hěn hǎokàn./

    Cậu mặc chiếc áo màu trắng đó rất đẹp.

    BÀI KHÓA

    Bài khóa 1: “学校里边有邮局吗?” [學校裡邊有郵局嗎 ?]- Trong trường học có bưu điện không?

    山本:学校里边有邮局吗?[山本:學校裡邊有郵局嗎?]

    Shānběn:. Xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma?

    Tanake: Trong trường học có bưu cục không?

    张东:有。

    Zhāng dōng: Yǒu.

    Trương Đông: Có chứ.

    山本:邮局在哪儿?[山本:郵局在哪兒?]

    Shānběn: Yóujú zài nǎ’er?

    Tanake: Bưu cục ở đâu thế?

    张东:在图书馆西边。[張東:在圖書館西邊。]

    Zhāng dōng: Zài túshū guǎn xībian.

    Trương Đông: Ở phía Tây thư viện đó.

    山本:离这儿远吗?[山本:離這兒遠嗎?]

    Shānběn: Lí zhè’er yuǎn ma?

    Tanake: Cách chỗ này có xa không?

    张东:不远。很近。[張東:不遠。很近。]

    Zhāng dōng: Bù yuǎn. Hěn jìn.

    Trương Đông: Không xa, rất gần.

    山本:图书馆东边是什么地方?[山本:圖書館東邊是什麼地方?]

    Shānběn: Túshū guǎn dōngbian shì shénme dìfāng?

    Tanake: Phía Đông thư viện là nơi nào thế?

    张东:图书馆东边是一个足球场。[張東:圖書館東邊是一個足球場。]

    Zhāng dōng: Túshū guǎn dōngbian shì yīgè zúqiú chǎng.

    Trương Đông: Phía Đông thư viện là sân bóng đá.

    Bài khóa 2:  “从这儿到博物馆有多远”  [“從這兒到博物館有多遠”] – Từ đây đến viện bảo tàng bao xa?

    玛丽:劳驾,我打听一下儿,博物馆在哪儿?[瑪麗:勞駕,我打聽一下兒,博物館在哪兒?]

    Mǎlì: Láojià, wǒ dǎtīng yīxià er, bówùguǎn zài nǎ’er?

    Mary: Làm phiền một chút. Cho tôi hỏi bảo tàng ở đâu ạ?

    路人:博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。[路人:博物館在東邊,在和平公園和人民廣場中間。]

    Lùrén: Bówùguǎn zài dōngbian, zài hépíng gōngyuán hé rénmín guǎngchǎng zhōngjiān.

    Người đi đường: Bảo tàng ở phía Đông, ở giữa công viên Hòa Bình với quảng trường Nhân dân.

    玛丽:离这儿有多远? [瑪麗:離這兒有多遠?]

    Mǎlì: Lí zhè’er yǒu duō yuǎn?

    Mary: Cách chỗ này bao xa ạ?

    路人:从这儿到那儿大概有七八百米。[路人:從這兒到那兒大概有七八百米。]

    Lùrén: Cóng zhèr dào nàr dàgài yǒu qībābǎi mǐ.

    Người đi đường: Từ đây đến chỗ đó khoảng 7-800 mét.

    玛丽:怎么走呢?[瑪麗:怎麼走呢?]

    Mǎlì: Zěnme zǒu ne?

    Mary: Phải đi thế nào ạ?

    路人:你从这儿一直往东走,到红绿灯哪儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。[路人:你從這兒一直往東走,到紅綠燈哪兒往左拐,馬路東邊有一座白色的大樓,那就是博物館]

    Lùrén: Nǐ cóng zhè’er yīzhí wǎng dōng zǒu, dào hónglǜdēng nǎ’er wǎng zuǒ guǎi, mǎlù dōngbian yǒu yīzuò báisè de dàlóu, nà jiùshì bó wù guǎn.

    Người đi đường: Cô đi thẳng phía Đông từ chỗ này, tới chỗ đèn giao thông kia thì rẽ trái, phía Đông có một tòa nhà lớn màu trắng, đó là bảo tàng.

    玛丽:谢谢您![瑪麗:謝謝您!]

    Mǎlì: Xièxiè nín!

    Mary: Cám ơn bác ạ.

    路人:不客气。[路人:不客氣。]

    Lùrén: Bú kèqì.

    Người đi đường: Không có gì.

     ĐÁNH CHIẾM NGỮ PHÁP

    Trong Ngữ pháp Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có 4 điểm cần lưu ý:

    • Cách biểu đạt sự ước lượng
    • Cách hỏi cự ly, tuổi tác, khoảng cách, độ cao, trọng lượng, độ dài
    • Phương vị từ
    • Giới từ “离”、 “从”、“住”

    Phần ngữ pháp bài 23 này được chúng tôi tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 23.

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Để chúng ta có thể nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 23 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    • Luyện tập theo giáo trình

    Bước 1: Vào link Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK Online

    Bước 2: Vào link để làm bài ôn tập Bài 23 Giáo trình Hán ngữ 2

    •  Nói như người bản xứ

    Dựa theo nội dung bức tranh, luyện tập nói cách chỉ đường theo sơ đồ:

    5563558 orig Bài 23 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 学校里边有邮局吗?Phồn thể và giản thể

    • Luyện giao tiếp phản xạ

    Các bạn chia thành từng nhóm quay video nói lại một đoạn hội thoại ngắn theo chủ đề hỏi đường dựa theo ví dụ sau:

    我迷路了

    在一个城市里

    马丁:对不起。我迷路了。请问博物馆在哪儿?

    路人:艺术博物馆吗? 一直向前走,然后在邮局向右拐。

    马丁:邮局在哪儿?

    路人:邮局是前方那座白色大楼。

    马丁:我知道了。谢谢你。

    路人:不客气。

    [Chữ phồn thể] 

    我迷路了

    在一個城市裡

    馬丁:對不起。我迷路了。請問博物館在哪兒?

    路人:藝術博物館嗎? 一直向前走,然後在郵局向右拐。

    馬丁:郵局在哪兒?

    路人:郵局是前方那座白色大樓。

    馬丁:我知道了。謝謝你。

    路人:不客氣。

    Phiên âm và dịch nghĩa

    Zài yīgè chéngshì lǐ

    Mǎdīng: Duìbùqǐ. Wǒ mílùle. Qǐngwèn bówùguǎn zài nǎ’er?

    Lùrén: Yìshù bówùguǎn ma? Yīzhí xiàng qián zǒu, ránhòu zài yóujú xiàng yòu guǎi.

    Mǎdīng: Yóujú zài nǎ’er?

    Lùrén: Yóujú shì qiánfāng nà zuò báisè dàlóu.

    Mǎdīng: Wǒ zhīdàole. Xièxiè nǐ.

    Lùrén: Bù kèqì.

    Ở một thành phố nọ…

    Martin: Xin lỗi, tôi vừa bị lạc đường. Cho tôi hỏi bảo tàng ở đâu vậy?

    Người đi đường: Bảo tàng nghệ thuật sao? Cứ đi thẳng một mạch, sau đó đến bưu cục thì rẽ phải.

    Martin: Bưu cục ở đâu?

    Người đi đường: Bưu cục là tòa nhà to màu trắng phía trước.

    Martin: Tôi biết rồi. Cám ơn anh.

    Người đi đường: Không có gì.

     

    Sau đây là một vài ví dụ về cách hỏi đường. Mời các bạn tham khảo.

     MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG

    Các biển chỉ dẫn đường bộ tiếng Trung

    Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
    Biển chỉ đường 路牌 lùpái
    Ngã tư 十字交叉 shízì jiāochā
    Giao nhau theo vòng xuyến 环形交叉 [環形交叉] huánxíng jiāochā
    Chỗ ngoặt trái nguy hiểm 向左急弯路 [向左急彎路] xiàng zuǒ jí wānlù
    Chỗ ngoặt phải nguy hiểm 向右急弯路 [向右急彎路] xiàng yòu jí wānlù
    Đường vòng ngược 反向弯路 [反向彎路] fǎn xiàng wānlù
    Chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp 连续弯路 [連續彎路] liánxù wānlù
    Lên sườn dốc 上陡坡 shàng dǒupō
    Xuống dốc 下陡坡 xià dǒupō
    Đường hẹp phía trước 两侧变窄 [兩側變窄] liǎng cè biàn zhǎi
    Đường hai chiều 双向交通 [雙向交通] shuāngxiàng jiāotōng
    Người đi bộ cắt ngang 注意行人 zhùyì xíngrén
    Giao nhau có đèn tín hiệu 注意信号等 [注意信號等] zhùyì xìnhào děng
    Đá lở 注意落石 zhùùyì luòshí
    Đường trơn 易滑 yì huá
    Kè, vực sâu phía trước 堤坝路 [堤壩路] dībà lù
    Đường hầm phía trước 隧道 suìdào
    Đường không bằng phẳng 路面不平 lùmiàn bùpíng
    Giao nhau với đường sắt không có rào chắn 无人看守铁路道口 [無人看守鐵路道口] wú rén kānshǒu tiělù dàokǒu
    Người đi xe đạp cắt ngang 注意非机动车 [注意非機動車] zhùyì fēi jī dòngchē
    Đoạn đường hay xảy ra tai nạn 事故已发路段 shìgù yǐ fā lùduàn
    Đi chậm 慢行 mànxíng
    Công trường 施工 shīgōng
    Nguy hiểm khác 注意危险 [注意危險] zhùyì wéixiǎn
    Cấm đi ngược chiều 禁止驶入 jìnzhǐ shǐ rù
    Cấm rẽ trái 禁止向左转弯 [禁止向左轉彎] jìnzhǐ xiàng zuǒ zhuǎnwān
    Cấm đi thẳng 禁止直行 jìnzhǐ zhíxíng
    Cấm quay đầu 禁止掉头 [禁止掉頭] jìnzhǐ diàotóu
    Cấm bóp còi 禁止鸣喇叭 jìnzhǐ míng lǎbā
    Cấm dừng và đỗ xe 禁止车辆停放 jìnzhǐ chēliàng tíngfàng
    Hạn chế chiều cao 限制高度 xiànzhì gāodù
    Dừng lại 停车让行 tíngchē ràng xíng
    Đi chậm lại 减速让行 jiǎnsù ràng xíng
    Hướng đi theo vạch kẻ đường 分向行驶车道 [分向行駛車道] fēn xiàng xíngshǐ chēdào
    Đường 1 chiều 单行路 [單行路] dānxíng lù

    Mẫu câu hỏi đường trong tiếng Trung

    Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên Âm
    Tôi đang ở………. 我正在….. Wǒ zhèngzài…..
    Cậu đi đâu đó? 你去哪儿?[你去哪兒] Nǐ qù nǎr?
    Xin hỏi, ……. Ở đâu? 请问….在哪儿?在…..路/街….号。[請問….在哪兒?在…..路/街….號] Qǐngwèn…. Zài nǎ’er?Zài….. lù/jiē…. hào.
    Cậu đi bằng gì đó? 你怎么去?[你怎麼去?] Nǐ zěnme qù?
    Từ đây đi kiểu gì? 从这里怎么走? [從這裡怎麼走?] Cóng zhèlǐ zěnme zǒu?
    Đi thẳng tầm …. phút/ km sẽ đến. 往前走大约…..分钟/公里就到了 [往前走大約…..分鐘/公里就到了] Wǎng qián zǒu dàyuē….. fēnzhōng/gōnglǐ jiù dàole
    Tiếp tục (không dừng ngắt quãng) 一直 yīzhí
    Đi thẳngRẽ trái

    Rẽ phải

    向往前向左拐 [嚮往前向左拐]

    向右拐

    xiàngwǎng qiánxiàng zuǒ guǎi

    xiàng yòu guǎi

    Rẽ guǎi
    Xin hỏi tôi đang ở đâu/ địa điểm nào trên bản đồ vậy? 请问我现在在地图上的哪个位置? Qǐngwèn wǒ xiànzài zài dìtú shàng de nǎge wèizhì?
    Ở đây này. 在这里 [在這裡] Zài zhèlǐ
    Xin hỏi đi đến …… kiểu gì? 请问我想到去….,.怎么走呢/比较好?[請問我想到去….,.怎麼走呢/比較好] Qǐngwèn wǒ xiǎngdào qù….,. zěnme zǒu ne/bǐjiào hǎo?
    Xin hỏi tôi muốn đến….. Thì ngồi xe bus bến bao nhiêu? 请问我要去……要坐几路公共汽车?[請問我要去……要坐幾路公共汽車?] Qǐngwèn wǒ yào qù…… yào zuò jǐ lù gōnggòng qìchē?
    Tối đến …. Thì có cần đổi bến không?Đến ….. Không cần đổi bến,bến đó sẽ đến thẳng ….. 我去……..要换车马?…..不必换车可直达….. [我去……..要換車馬?…..不必換車可直達] Wǒ qù…….. yào huàn chē ma?….. bùbì huàn chē kě zhídá….
    Đi ….. Xuống xe ở đâu nhỉ? 去……在哪里下车? Qù…… zài nǎlǐ xià chē?
    Xe bus xuất phát từ đâu vậy? 那大巴车从哪里出发?[那大巴車從哪裡出發?] Nà dàbā chē cóng nǎlǐ chūfā?
    Làm phiền rồi, bến xe gần đây ở chỗ nào nhỉ?Làm phiền rồi, ….. Gần đây ở chỗ nào nhỉ? 劳驾,附近的车站在哪里?劳驾,附近的……在哪里?[勞駕,附近的車站在哪裡?勞駕,附近的……在哪裡] Láojià, fùjìn de chēzhàn zài nǎlǐ?Láojià, fùjìn de…… zài nǎlǐ?
    Nếu đi bộ thì có xa lắm không? 步行要走很远吗?[步行要走很遠嗎?] Bùxíng yào zǒu hěn yuǎn ma?
    Ở đâu có….. 哪里有…..? Nǎ li yǒu…..?
    Chuyến xe này đến …… ư? 这趟车到。。。。吗?[這趟車到。。。。嗎] Zhè tàng chē dào. . . . ma?
    Đây là chỗ nào vậy? 这是什么地方? Zhè shì shénme dìfang?
    Bên này hay bên kia? 这边还是那边? Zhè biān háishì nà biān?
    Vòng xuyến/ bùng binh 中转盘 zhōng zhuànpán
    Xe đến rồi 车来了。 chē láile.
    Tài xế 司机 sījī
    Xe ôm 抱腰车摩的 bào yāo chēmó di
    Vé một chiều 单程票 dānchéng piào
    Vé khứ hồi 来回票 lāihuí piào
    Không giúp được rồi 帮不上忙 bāng bù shàng máng

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 23 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “学校里边有邮局吗?”Trong trường có bưu điện không? Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp: Bài 24 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | “祝你生日快乐” Phồn thể và giản thể

    Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 “祝你生日快乐 /Zhù nǐ shēngrì kuàilè/ Chúc bạn sinh nhật vui vẻ” gồm 31 từ vựng và các mẫu câu hội thoại liên quan, để học tốt bài học này, trung  tâm tiếng Trung Chinese đã thực hiện bài giảng dưới đây.

    → Ôn lại Bài 19 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 可以试试吗?Có thể thử được không?

    Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 20. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    Chúc các bạn học tốt và đừng quên tặng đội ngũ giáo viên của Trung tâm 1 theo dõi và comment để ủng hộ tinh thần giúp chúng tôi thực hiện thêm được nhiều dự án bổ ích hơn nữa nhé.

    TỪ VỰNG Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    1. 年 /nián/: năm

    326869 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    今年 /jīn nián/: năm nay

    明年 /míng nián/: năm sau

    新年 / xīn nián / năm mới

    后年 / hòu nián / năm sau

    大后年 / dà hòu nián / ba năm sau

    Ví dụ:

    今年是虎年。

    /Jīnnián shì hǔ nián./

    Năm nay là năm Dần.

    2. 毕业 [畢業] /bì yè/: tốt nghiệp

    667423 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 468886 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我已经毕业两年了。[我已經畢業兩年了]

    /Wǒ yǐjīng bìyè liǎng niánle./

    Tôi đã tốt nghiệp hai năm rồi.

    3. 多 /duō/: nhiều

    多大 /duō dà/: bao nhiêu (tuổi)

    148049 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 704829 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你今年多大了?

    /Nǐ jīnnián duōdàle?/

    Năm nay anh bao nhiêu tuổi rồi?

    4. 属 [屬] /shǔ/: thuộc , cầm tinh

    430928 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    • Dùng cầm tinh 12 con vật để tính năm sinh (12 con giáp)

    Ví dụ:

    我属羊,你属什么?[我屬羊,你屬什麼?]

    /Wǒ shǔ yáng, nǐ shǔ shénme?/

    Tôi cầm tinh con Dê, anh cầm tinh con nào?

    5. 鼠 [ /shǔ/: chuột

    876256 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今年是鼠年。

    /Jīnnián shì shǔ nián./

    Năm nay là năm Tí.

    6. 牛 /niú/: trâu, bò

    492898 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我爸爸属牛。

    /Wǒ bàba shǔ niú./

    Ba tôi cầm tinh con Trâu.

    7. 虎 /hǔ/: hổ

    478689 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    老虎是动物界里的大王。

    /Lǎohǔ shì dòngwù jiè lǐ de dàwáng./

    Hổ là chúa tể thế giới động vật.

    8. 兔 /tù/: thỏ

    737319 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我弟弟属兔的。

    /Wǒ dìdì shǔ tù de./

    Em trai tôi tuổi Mão.

    9. 龙  [龍]  /lóng/: rồng

    131955 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我哥哥属龙的。[我哥哥屬龍的]

    /Wǒ gēgē shǔ lóng de./

    Anh trai tôi tuổi Thìn.

    10. 蛇 /shé/: rắn

    503783 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我属蛇的。

    /Wǒ shǔ shé de./

    Tôi cầm tinh con Rắn.

    11. 马 /mǎ/: ngựa

    329810 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    奶奶属马的。

    /Nǎinai shǔ mǎ de/

    Bà nội tuổi Ngựa.

    12. 羊 /yáng/: dê

    732052 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我妹妹属羊的。

    /Wǒ mèimei shǔ yáng de./

    Em gái tôi tuổi Dê.

    13. 猴 /hóu/: khỉ

    790911 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我家里的宝贝属猴的。

    /Wǒ jiālǐ de bǎobèi shǔ hóu de/

    Con tôi tuổi Thân.

    14. 鸡 /jī/: gà

    461812 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我属鸡的,你属什么?

    /Wǒ shǔ jī de, nǐ shǔ shénme?/

    Tôi tuổi Dậu, còn bạn tuổi gì?

    15. 狗 /gǒu/: chó

    773610 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我的外公属狗的。

    /Wǒ de wàigōng shǔ gǒu de./

    Ông ngoại tôi tuổi Tuất.

    16. 猪 [豬] /zhū/: lợn

    736110 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我爷爷属猪的。[我爺爺屬豬的]

    /Wǒ yéye shǔ zhū de./

    Ông nội tôi tuổi Hợi.

    17. 月 /yuè/: tháng

    143091 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今天是几月几号?

    /Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?/

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?

    18. 生日 /shēngri/: sinh nhật

    307342 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 101017 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    明天是我家宝贝的生日,我打算给他准备个礼物。

    /Míngtiān shì wǒjiā bǎobèi de shēngrì, wǒ dǎsuàn gěi tā zhǔnbèi gè lǐwù./

    Ngày mai là sinh nhật con tôi, tôi định chuẩn bị cho bé một món quà.

    19. 正好 /zhēng hǎo/: đúng lúc

    70286 1 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể374643 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你来得正好。

    /Nǐ láidé zhènghǎo./

    Cậu đến thật đúng lúc.

    20. 打算 / dǎ suān / dự định

    857870 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể248410 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    春节你们家庭有什么打算呢?

    /Chūnjié nǐmen jiātíng yǒu shé me dǎsuàn ne?/

    Dịp Tết gia đình anh có dự định gì chưa?

    21. 过 [過]  / guò / qua , đón

    832986 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    每年我的家庭都在家里一起过春节。

    /Měinián wǒ de jiātíng dōu zài jiālǐ yīqǐguò chūnjié./

    Năm nào nhà tôi cũng ở nhà đón giao thừa cùng nhau.

    22. 准备 [準備]  / zhǔnbèi / chuẩn bị

    903520 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 868152 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    明天我老公要出差,今晚我给他准备行李。[明天我老公要出差,今晚我給他準備行李。]

    /Míngtiān wǒ lǎogōng yào chūchāi, jīn wǎn wǒ gěi tā zhǔnbèi xínglǐ./

    Ngày mai chồng tôi đi công tác, tối nay tôi giúp anh ấy sắp xếp hành lý.

    23. 举行 [ 舉行] / jǔxíng / cử hành, tổ chức

    539063 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 329943 1 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    下个月八日我家的女儿结婚。我们打算在饭店举行婚礼,请您来喝喜酒。[下個月八日我家的女兒結婚。我們打算在飯店舉行婚禮,請您來喝喜酒 ]

    /Xià gè yuè bā rì wǒjiā de nǚ’ér jiéhūn. Wǒmen dǎsuàn zài fàndiàn jǔxíng hūnlǐ, qǐng nín lái hē xǐjiǔ./

    Ngày mùng 8 tháng sau con gái tôi kết hôn. Chúng tôi dự định tổ chức hôn lễ tại nhà hàng. Mời anh đến uống rượu mừng với chúng tôi.

    24. 晚会  [晚會] / wǎn huì / tiệc đêm , dạ hội

    633453 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 697634 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今天晚会你有参加吗?[今天晚會你有參加嗎?]

    /Jīntiān wǎnhuì nǐ yǒu cānjiā ma?/

    Dạ hội hôm nay cậu có tham gia không?

    25. 参加 /cānjiā/: tham gia

    740109 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 825126 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今天晚会你有参加吗?

    /Jīntiān wǎnhuì nǐ yǒu cānjiā ma?/

    Dạ hội hôm nay cậu có tham gia không?

    26. 时间 [ 時間] /shí jiān/: thời gian

    542991 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 515219 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    时间过得真快,转个眼就十年了。[時間過得真快,轉個眼就十年了。]

    /Shíjiānguò dé zhēn kuài, zhuǎn gè yǎn jiù shí niánle./

    Thời gian trôi thật nhanh, chớp mắt một cái đã qua mười năm rồi.

    27. 点(钟)[點]  /diǎn (zhōng)/: giờ

    461712 1 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    现在八点半了。[點現在八點半了]

    /Xiànzài bā diǎn bànle./

    Bây giờ là 8 rưỡi rồi.

    28. 就 /jiù/: ngay, liền

    291436 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    • Phó từ biểu thị sự nhấn mạnh

    Ví dụ:

    只要你叫,我就马上过来。

    /Zhǐ yào nǐ jiào, wǒ jiù mǎshàng guòlái./

    Chỉ cần cậu gọi thì tôi sẽ tới ngay lập tức.

    29. 一定 /yí dìng/: nhất định

    763736 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 308244 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    想获得了成功,一定要努力。

    /Xiǎng huòdéle chénggōng, yīdìng yào nǔlì./

    Muốn đạt được thành công thì nhất định phải nỗ lực.

    30. 祝 /zhù/: chúc

    778554 1 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今天是你们的婚礼,[祝你们幸福一辈子。]

    /Jīntiān shì nǐmen de hūnlǐ, zhù nǐmen xìngfú yībèizi./

    31. 快乐 [ 快樂] /kuài lè/: vui vẻ

    426280 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 668315 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    祝你每天都快乐。[祝你每天都快樂]

    /Zhù nǐ měitiān dōu kuàilè./

    Chúc cậu ngày nào cũng vui vẻ hạnh phúc.

    32. 春节[  春節] /chūn jié/: Tết dương lịch

    298710 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 679044 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    春节全国都放假。[春節全國都放假。]

    /Chūnjié quánguó dōu fàngjià./

    Dịp Tết cả nước đều được nghỉ.

    33. 圣诞节 [聖誕節]  /shèng dàn jié/: lễ Giáng sinh

    237355 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 380288 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 679044 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    圣诞节你打算去哪里度假? [聖誕節你打算去哪裡度假?]
    /Shèngdàn jié nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ dùjià?/
    Lễ Giáng Sinh bạn định đi đâu?

    35. 健康 /jiàn kāng/: khoẻ mạnh, sức khỏe

    670833 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 237742 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    健康是最重要的

    /Jiànkāng shì zuì zhòngyào de/

    Sức khỏe là quan trọng nhất.

    36. 玩具 /wán jù/: đồ chơi

    204860 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 435304 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    他给了孩子一个玩具。
    /Tā gěile háizi yīgè wánjù./
    Anh ta đưa cho đứa trẻ một món đồ chơi.

    37. 蛋糕 /dàngāo/: bánh gato

    132689 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 619527 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    请吃点蛋糕。
    /Qǐng chī diǎn dàngāo./
    Mời anh ăn chút bánh ngọt.

    38. 出生 /chūshēng/: sinh , ra đời

    出 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể307342 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    他是出生于1995年的。

    /Tā shì chūshēng yú 1995 nián de./

    Anh ấy sinh năm 1995.

    39. 有意思 /yǒu yìsi/: có ý nghĩa

    605735 1 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 885251 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể 51508 Bài 20 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | "祝你生日快乐" Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    他的讲话虽然简短,可是非常有意思。

    /Tā de jiǎnghuà sūirán jiǎnduǎn,kěshì fēicháng yǒuyìsī/

    Bài nói chuyện của anh ấy tuy là ngắn gọn nhưng rất có ý nghĩa.

    • Mở rộng vốn từ vựng:

    生日卡 /shēng rì kǎ/: thiệp mừng sinh nhật.

    舞会 [賀辭] /wǔ huì/: vũ hội

    生日舞会 [生日舞會] /shēng rì wǔ huì/: vũ hội sinh nhật

    贺辞 [賀辭] / hé cí/: lời chúc

    生日贺辞 [生日賀辭] /shēng rì hé cí /: lời chúc mừng sinh nhật

    前途/qián tú/: tiền đồ, tương lai

    光明/ guāng míng/: tươi sáng

    蜡烛 [蠟燭] /là zhú/: nến

    愿望/yuàn wàng/: nguyện ước

    许愿/xǔ yuàn/: cầu nguyện

    Hội thoại Giáo trình Hán ngữ quyển 2

     你哪一年大学毕业 [你哪一年大學畢業 ]  – Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?

    A: 你哪一年大学毕业?[你哪一年大學畢業?]

    Nǐ nǎ yī nián dàxué bìyè?

    A: Khi nào cậu tốt nghiệp đại học?

    B: 明年, 你呢?

    Míngnián, nǐ ne?

    B: Năm sau. Còn cậu thì sao?

    A: 我后年, 你今年多大?[ 我後年, 你今年多大?]

    Wǒ hòu nián, nǐ jīnnián duōdà?

    A: Tớ năm sau nữa. Cậu năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

    B: 我二十一岁。[我二十一歲.]  Wǒ èrshíyī suì. Tớ 21 tuổi.

    A: 属什么的?[屬什麼的?] Shǔ shénme de?  Tuổi con gì?

    B: 属狗的。Shǔ gǒu de. Tuổi Tuất.

    祝你生日快乐 [ 祝你生日快樂] – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ

    A: 你的生日是几月几号?[ 你的生日是幾月幾號]. Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? Sinh nhật cậu là ngày bao nhiêu?

    B: 我的生日是十月十八号, 正好是星期六。[我的生日是十月十八號, 正好是星期六] Wǒ de shēngrì shì shí yuè shíbā hào, zhènghǎo shì xīngqíliù.  Sinh nhật tớ là ngày 18 tháng 10, vào đúng thứ bảy luôn.

    A: 是吗? 你打算怎么过?[是嗎? 你打算怎麼過]  Shì ma? Nǐ dǎsuàn zěnmeguò?  Vậy sao? Vậy cậu định đón sinh nhật thế nào?

    B: 我准备举行一个生日晚会。 你也来参加, 好吗?[我準備舉行一個生日晚會。 你也來參加, 好嗎]

    Wǒ zhǔnbèi jǔxíng yīgè shēngrì wǎnhuì. Nǐ yě lái cānjiā, hǎo ma? Tớ định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật nho nhỏ. Cậu cũng đến tham gia được không?

    A: 什么时间举行?[什麼時間舉行]  Shénme shíjiān jǔxíng?  Tổ chức lúc nào thế?

    B: 星期六晚上七点。[星期六晚上七點]  Xīngqíliù wǎnshàng qī diǎn. Bảy giờ tối thứ bảy.

    A: 在哪儿?[在哪兒] Zài nǎr? Ở đâu?

    B: 就在我的房间。[ 就在我的房間]  Jiù zài wǒ de fángjiān. Ở trong phòng tớ luôn.

    A: 好。 我一定去。 祝你生日快乐。[好。 我一定去。 祝你生日快樂]  Hǎo. Wǒ yīdìng qù. Zhù nǐ shēngrì kuàilè.  Được, tớ nhất định sẽ đi. Chúc cậu sinh nhật vui vẻ.

    B: 谢谢!Xièxie! Cảm ơn cậu.

    Ngữ pháp Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Trong bài 20 Giáo trình Hán ngữ 2, chúng ta sẽ học cách nói thời gian cơ bản trong tiếng Trung, cụ thể trong các ngữ pháp:

    • Câu vị ngữ danh từ
    • Cách nói ngày tháng năm
    • Ngữ điệu nghi vấn

    Phần ngữ pháp bài 20 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 20.

    Luyện tập Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Để chúng ta có thể nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 20 Giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    • Luyện tập theo giáo trình:

    Bước 1: Vào link Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK Online

    Bước 2: Vào link để làm bài ôn tập Bài 20 Giáo trình Hán ngữ 2

    • Nói như người bản xứ

    Luyện tập nói theo dạng hội thoại về chủ đề Chúc mừng sinh nhật hoặc Hỏi tuổi, có thể tham khảo ví dụ trong video dưới đây. Chú ý trong đoạn hội thoại có đề cập đến đầy đủ các yếu tố: Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào? Tại sao? Như thế nào?

    • Luyện giao tiếp phản xạ

    Ghép đôi thành cặp, luyện tập nói theo dạng hội thoại giữa các cặp, sau đó quay video nói lại theo chủ đề Chúc mừng sinh nhật. Có thể tham khảo ví dụ sau:

    祝你生日快乐

    儿子:妈妈,今天是您的生日。这是我们送您的花。祝您每一天都开开心心,工作顺利,年年十八。妈妈生日快乐!

    [祝你生日快樂

    兒子:媽媽,今天是您的生日。這是我們送您的花。祝您每一天都開開心心,工作順利,年年十八。媽媽生日快樂!]

    Érzi: Māmā, jīntiān shì nín de shēngrì. Zhè shì wǒmen sòng nín de huā. Zhù nín měi yītiān dū kāi kāixīn xīn, gōngzuò shùnlì, nián nián shíbā. Māmā shēngrì kuàilè!

    妈妈:太漂亮了。谢谢你!

    Māmā: Tài piàoliangle. Xièxiè nǐ!

    • Mở rộng: Cách hỏi tuổi tác trong tiếng Trung

    VĂN HÓA CHÚC MỪNG SINH NHẬT CỦA NGƯỜI TRUNG QUỐC

    Câu chúc sinh nhật phụ nữ (trẻ hoặc trung niên) tiếng Trung : 祝你生日快乐,年年十八。

    Phiên âm: zhù nǐshēnɡrìkuài lè, nián nián shí bā.

    Sinh nhật vui vẻ, chúc cô (em) mãi trẻ đẹp như tuổi 18 :  祝你生日快乐,越来越靓。[祝你生日快樂,越來越靚]

    Phiên âm: zhù nǐshēnɡrìkuài lè, yuèlái yuèliànɡ.

    Happy birthday, chúc bạn ngày càng xinh đẹp :  祝你吉星高照

    Phiên âm: zhù nǐjí xīng gāo zhào.

    Chúc em cát tinh cao chiếu (ngụý luôn gặp may mắn) : 祝你万事大吉

    Phiên âm: zhù nǐwàn shì dà jí.

    Chúc bạn vạn sự đại cát.

    Nói chúc mừng sinh nhật người cao tuổi bằng tiếng Trung

    Khi nói chúc sinh nhật người lớn tuổi ở Trung Quốc, bất kể chúc gì, bạn cũng không được quên chúc thọ – sống lâu : 祝你福如东海,寿比南山。

    Phiên âm: Zhù nǐfúrúdōng hǎi, shòu bǐnán shāng.

    Chúc ông (bà) phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn.

    Đây là câu chúc sinh nhật người lớn tuổi cực kì phổ biến ởTrung Quốc :  你年年岁岁有今朝。

    Phiên âm: Zhù nǐnián nián yǒu jīn rì, suìsuìyǒu jīn zhāo.

    Chúc ông (bà) có ngày sinh nhật vui vẻ mỗi năm (ngụ ý chúc sống lâu) : 祝您万寿无疆。

    Phiên âm: zhù nín wàn shòu wú jiāng.

    Chúc ông (bà) sống lâu trăm tuổi.

    Lời chúc sinh nhật dành cho doanh nhân

    Đối với doanh nhân, sếp, hoặc đối tác kinh doanh…Bạn có thểtạo ấn tượng khi chúc mừng sinh nhật họbằng những câu tiếng Trung sau :  祝你万事如意Phiên âm: zhù nǐ wàn shì rú yì.

    Chúc anh (chị) vạn sự hanh thông : 祝你大展宏图

    Phiên âm: zhù nǐ dà zhǎn hóng tú.

    Chúc anh (chị) sự nghiệp đại phát : 祝你升官发财生日快乐

    Phiên âm: zhù nǐshēng guān fācái shēng rì kuài lè.

    Chúc anh/ chị thăng quan phát tài. Chúc mừng sinh nhật :  祝你一本万利

    Phiên âm: zhù nǐyì běn wàn lì.

    Chúc anh/ chị một vốn bốn lời :  祝你一路顺风

    Phiên âm: zhù nǐyí lù shùn fēng.

    Chúc bạn thuận buồm xuôi gió.

    Món ăn truyền thống trong ngày sinh nhật ở Trung Quốc

    – Mì Trường Thọ – 长寿面 (cháng shòu miàn)

    + Sau lời chúc 祝你生日快乐(zhù nǐshēng rìkuài lè) và tặng quà, mọi người sẽ ăn 长寿面 (cháng shòu miàn) – Mì Trường Thọ (một loại mì được kéo sợi dài).

    + Người Trung Quốc tin rằng, sợi mì càng dài thì nhân vật chính (của buổi sinh nhật) càng được sống lâu.

    Van-hoa-trung-quoc
    Món mì trường thọ của Trung Quốc

    – Trứng Gà Nhuộm Đỏ –  红鸡蛋 (hóng jī dàn)

    + Ngoài ra, nếu dự sinh nhật/ ngày thôi nôi của trẻ em, bạn sẽ được đãi món  红鸡蛋 (hóng jī dàn) – Trứng Gà Nhuộm Đỏ.

    + Trứng gà bình thường được luộc chín và lau qua giấy thư pháp màu hồng để tạo sắc đỏ đặc biệt.

    – Bánh Quả Đào Trường Thọ – 寿桃包 (shòu táo bāo)

    + Một món ăn không thể thiếu trong các buổi sinh nhật truyền thống Trung Quốc là 寿桃包 (shòu táo bāo) – Bánh Quả Đào Trường Thọ

    + Đây là loại bánh nhân hạt sen, mô phỏng hình quả đào, ngụ ý chúc sống lâu.

    banh-bao-trung-quoc
    Món bánh quả đào truyền thống của Trung Quốc

     Kiêng kị khi tặng quà/ chúc sinh nhật người Trung Quốc

    Hầu hết quà tặng đều được chấp nhận, nếu không muốn tặng quà, bạn có thể tặng lì xì. Khi trao quà, dù món quà có nhỏ đến đâu thì bạn cũng nên đưa bằng cả hai tay, .

    Tuy nhiên, vẫn có một số kiêng kị cần chú ý để tránh làm phật ý người khác:

    + Khi tặng quà sinh nhật người Trung Quốc, đừng bao giờ tặng đồng hồ (Đồng hồ đeo tay, đồng hồ cát…) hoặc bất cứ thứ gì mang ngụ ý về thời gian.

    + Nói chúc mừng sinh nhật muộn ở Trung Quốc bị xem là không may mắn, bạn có thể chúc sinh nhật trước ngày, hoặc bỏ qua luôn, đừng chúc sau ngày sinh nhật.

    + Đối với phụ nữ, 30 tuổi bị xem là không may mắn, họ thường tổ chức sinh nhật 29 tuổi 2 năm liên tiếp trước khi mừng sinh nhật 31.

    + Đối với đàn ông, 40 tuổi là không may mắn, họ sẽ tổ chức sinh nhật 39 tuổi 2 năm liên tiếp và chuyển qua sinh nhật 41.

    Vì vậy, đừng bao giờ nghĩ đến việc nói chúc mừng sinh nhật 30 tuổi (với nữ) và 40 tuổi (với nam) bằng tiếng Trung.

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 20 Giáo trình Hán ngữ 2: “祝你生日快乐” Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả cao.

    → Đọc tiếp: Bài 21 Giáo trình Hán ngữ 2

  • Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Chào mừng bạn đến với Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2. Học xong bài học này, chúng ta sẽ được biết thêm từ vựng và cách nói về chủ đề mua sắm. Bây giờ bắt đầu vào bài học nhé!

    → Ôn lại Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm.

    Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Đầu tiên, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 19 nhằm giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    Từ vựng Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Phần từ vựng Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 bao gồm 17 từ vựng. Chúng ta cùng theo dõi và ghi nhớ nhé!

    1.  羽绒服 /yǔróngfú/: áo lông vũ

    978776 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể424472 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể57604 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这件羽绒服太小,我也不喜欢这颜色,给我换别的吧。

    /Zhè jiàn yǔróngfú tài xiǎo, wǒ yě bù xǐhuān zhè yánsè, gěi wǒ huàn bié de ba./

    Chiếc áo lông vũ này bé quá, mà tôi cũng không thích màu như này, cho tôi đổi một chiếc khác đi.

    2. 又。。。又 /yòu…yòu…/: vừa … vừa

    565770 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这家饭店的菜又好吃又便宜

    /Zhè jiā fàndiàn de cài yòu hào chī yòu piányì/

    Đồ ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.

    3. 便宜 /piányi/: rẻ

    941109 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể161003 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这个太贵了,可以便宜一点儿吗?

    /Zhège tài guìle, kěyǐ piányí yīdiǎn er ma?/

    Cái này đắt quá rồi, có thể rẻ hơn một chút không?

    4.  一点儿 [ 一点儿]  /yīdiǎn er/: một chút, một ít

    5 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể461712 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể661006 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我以为有多大呢,原来只有这么一点儿。[我以為有多大呢,原來只有這麼一點兒。]

    /wǒ yǐwéi yǒu duōdà ne, yuánlái zhǐyǒu zhème yīdiǎn er./

    Tôi cứ tưởng có rất nhiều, thì ra chỉ có một ít như vậy.

    5.  长 [長]  /cháng/: dài

    115000 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    有没有长一点儿的?[有沒有長一點兒的]

    /Yǒu méiyǒu zhǎng yīdiǎn er de?/

    Còn cái nào dài hơn một chút không?

    6.  短 /duǎn/: ngắn

    147535 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这条裙子有点儿段,可以换别的长一点吗?

    /Zhè tiáo qúnzi yǒudiǎn er duàn, kěyǐ huàn bié de cháng yīdiǎn ma?/

    Chiếc váy này hơi ngắn, có thể đổi cho tôi một chiếc khác dài hơn không?

    7. 深 /shēn/: đậm, thẫm, sâu

    892791 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    深红色

    /shēnhóng sè/

    đỏ thẫm.

    8. 浅 [淺]  /qiǎn/: nhạt, nông, cạn

    175622 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    浅红色 [淺紅色]

    /qiǎn hóngsè/

    Màu đỏ nhạt

    9. 试 [試]  /shì/: thử (thử làm gì đó)

    657954 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我要试试这件红毛衣。[我要試試這件紅毛衣。]

    /Wǒ yào shì shì zhè jiàn hóng máoyī./

    Tôi muốn mặc thử chiếc áo len màu hồng này.

    10. 可以 /kěyǐ/: có thể

    296529 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể 693592 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我可以用你的手机吗?

    /Wǒ kěyǐ yòng nǐ de shǒujī ma?/

    Tôi có thể dùng điện thoại của cậu không?

    11. 当然 [ 當然]  /dāngrán/: đương nhiên, tất nhiên

    129371 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể669823 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我当然去了。 [我當然去了]

    /Wǒ dāngrán qùle./

    Tất nhiên là tôi đi rồi.

    12. 肥 /féi/: béo, rộng, to

    897729 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    棉袄的袖子太肥了。

    mián‘ǎo de xìuzǐ tàiféi le。

    Ống tay áo rộng quá !

    13.  胖 /pàng/: mập, béo (dùng cho người)

    947824 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你最近吃什么了?怎么比以前胖得多了呢?

    Nǐ zuìjìn chī shénme le? Zěnme bǐ yǐqián pàng dé duōle ne?

    Dạo này cậu ăn gì mà sao lại mập hơn lúc trước nhiều thế?

    14. 瘦 /shòu/: gầy, nhỏ (dùng cho người)

    818939 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这些肉太肥,我要瘦点儿的。

    zhèxiē ròutàiféi,wǒyào shòu diǎnér de。

    Thịt này mỡ quá, tôi muốn một ít thịt nạc.

    15. 合适 [合適]  /héshì/: thích hợp , vừa vặn

    422766 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể483206 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这双鞋你穿着正合适。 [這雙鞋你穿着正合適]

    zhè shuāng xié nǐ chuānzhuó zhèng héshì.

    Đôi giày này anh mang rất vừa.

    16. 好看 /hǎokàn/: dễ nhìn, đẹp, xinh

    374643 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể 845757 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这花布做裙子穿一定很好看。

    zhè huābù zuò qúnzǐ chuān yīdìng hěn hǎokàn。

    vải hoa này mà may váy mặc rất đẹp.

    17. 种 [ 種/zh] ǒng/: chủng loại, loại ( lượng từ chỉ chủng loại)

    218726 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    两种人 /liǎngzhǒng rén/

    Hai loại người

    18. 打折 /dǎ zhé/: chiết khấu , giảm giá.

    857870 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể 771003 Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 可以试试吗?Có thể thử được không? Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    这件衣服打八折,太好了!

    /Zhè jiàn yīfú dǎ bā zhé, tài hǎole!/

    Bộ quần áo này giảm giá tận 20%, thật tốt quá.

    • Cách nói giảm giá trong tiếng Trung ngược lại với cách nói trong tiếng Việt.

    Ví dụ: 打八折 /dǎ bā zhé/ – giảm 20%

    • Mở rộng vốn từ vựng Chủ đề Quần áo:
    1 服装 Fúzhuāng Quần áo
    2 内衣 nèiyī Đồ lót
    3 西装背心 xīzhuāng bèixīn Áo gi-lê
    4 茄克衫 jiākè shān Áo jacket
    5 运动上衣 [運動上衣]  yùndòng shàngyī Áo thể thao
    6 儿童水衣 [兒童水衣] értóng shuǐ yī Áo ngủ của trẻ con
    7 皮茄克 pí jiākè Áo jacket da
    8 束腰外衣 shù yāo wàiyī Áo khoác ngoài bó hông
    9 卡曲衫 kǎ qū shān Áo choàng
    10 运动衫 [運動衫] yùndòng shān Áo kiểu thể thao
    11 恤衫 xùshān Áo thun
    12 大衣 dàyī Áo bành-tô
    13 厚大衣 hòu dàyī Áo khoác dày
    14 厚呢大衣 hòu ne dàyī Áo khoác bằng nỉ dày
    15 特长大衣 [特長大衣] tècháng dàyī Áo khoác siêu dày
    16 风衣 [風衣] fēngyī Áo gió
    17 晨衣 chén yī Áo choàng tắm của nữ
    18 旗袍 qípáo Sườn xám
    19 短袖衬衫 [短袖襯衫 ] duǎn xiù chènshān Áo sơ mi cộc tay
    20 长袖衬衫 [長袖襯衫 ] cháng xiù chènshān Áo sơ mi dài tay
    21 紧身衬衫 [緊身襯衫] jǐnshēn chènshān Áo sơ mi bó
    1 短裤 duǎnkù Quần cộc, quần đùi
    2 长裤  [長褲 ] cháng kù Quần dài
    3 连衫裤 [連衫褲] lián shān kù Quần liền áo
    4 宽松裤 [寬鬆褲 ] kuānsōng kù Quần rộng
    5 宽松长裤 [寬鬆長褲 ] kuānsōng cháng kù Quần thụng dài
    6 喇叭裤 lǎbā kù Quần ống loe
    7 灯笼裤 [ 燈籠褲 ] dēnglongkù Quần ống túm
    8 裙裤 qún kù Quần váy

    Hội thoại Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    A. 可以试试吗?[ 可以試試嗎] – Có thể thử không?

    ( 玛丽在商店买羽绒服)[瑪麗在商店買羽絨服]

    (Mary ở cửa hàng mua áo lông vũ)

    玛丽:我看看羽绒服。[瑪麗:我看看羽絨服]

    Mǎlì: Wǒ kàn kàn yǔróngfú

    Mary: Tôi muốn xem áo lông vũ.

    售货员: 你看看这件怎么样?又好又便宜。[售貨員: 你看看這件怎麼樣?又好又便宜。]

    Shòuhuòyuán: Nǐ kàn kàn zhè jiàn zěnme yàng? Yòu hǎo yòu piányì.

    Nhân viên: Chị xem bộ này thế nào ạ? Vừa đẹp lại vừa rẻ.

    玛丽: 这件有一点长。有短一点儿的吗?[瑪麗: 這件有一點長。有短一點兒的嗎?]

    Mǎlì: Zhè jiàn yǒu yīdiǎn zháng. Yǒu duǎn yīdiǎn er de ma?

    Mary: Bộ này hơi dài, có bộ nào khác ngắn hơn chút không?

    售货员: 你要深颜色的还是要浅颜色的?[售貨員: 你要深顏色的還是要淺顏色的?]

    Shòuhuòyuán: Nǐ yào shēn yánsè de háishì yào qiǎn yánsè de?

    Nhân viên: Chị muốn màu đậm hay màu nhạt ạ?

    玛丽: 浅颜色的。。。 我试试可以吗?[瑪麗: 淺顏色的。。。 我試試可以嗎?]

    Mǎlì: Qiǎn yánsè de… Wǒ shì shì kěyǐ ma?

    Mary: Màu nhạt đi…Tôi có thể thử không?

    售货员: 当然 可以。[售貨員: 當然 可以。]

    Shòuhuòyuán: Dāngrán kěyǐ.

    Nhân viên: Đương nhiên là có thể rồi ạ.

    玛丽: 这件太肥了,没有瘦一点儿的?[瑪麗: 這件太肥了,沒有瘦一點兒的?]

    Mǎlì: Zhè jiàn tài féile, méiyǒu shòu yīdiǎn er de?

    Mary: Bộ này rộng lắm, không còn bộ nào nhỏ hơn một chút sao?

    售货员: 你再试试这一件。[售貨員: 你再試試這一件]

    Shòuhuòyuán: Nǐ zài shì shì zhè yī jiàn.

    Nhân viên: Chị thử tiếp bộ này đi ạ.

    玛丽: 这件不大不小, 正合适, 颜色也很好看。[瑪麗: 這件不大不小, 正合適, 顏色也很好看。]

    Mǎlì: Zhè jiàn bù dà bù xiǎo, zhèng héshì, yánsè yě hěn hǎokàn.

    Mary: Bộ này không rộng không chật, rất vừa vặn, màu sắc cũng rất bắt mắt.

    B. 便宜一点吧 [便宜一點吧]  – Bớt chút đi

    玛丽: 这种羽绒服怎么卖?[瑪麗: 這種羽絨服怎麼賣?]

    Mǎlì: Zhè zhǒng yǔróngfú zěnme mài?

    Mary: Loại áo lông vũ này giá thế nào?

    售货员: 一件四百块。[售貨員: 一件四百塊。]

    Shòuhuòyuán: yī jiàn sìbǎi kuài.

    Nhân viên: 400 tệ một bộ ạ.

    玛丽: 太贵了, 便宜一点儿吧, 二百怎么样?[瑪麗: 太貴了, 便宜一點兒吧, 二百怎麼樣?]

    Mǎlì: Tài guìle, piányí yīdiǎn er ba, èrbǎi zěnme yàng?Mary: Đắt quá, rẻ hơn một chút được không? 200 tệ được không?

    售货员: 二百太少了, 不卖, 可以打八折, 你给三百二吧。[售貨員: 二百太少了, 不賣, 可以打八折, 你給三百二吧。]

    Shòuhuòyuán: Èrbǎi tài shǎole, bù mài, kěyǐ dǎ bā zhé, nǐ gěi sānbǎi èr ba.

    Nhân viên: 200 tệ thì ít quá, không bán được ạ. Có thể giảm 20%, chị chỉ cần trả 320 tệ ạ.

    玛丽: 三百行不行?[瑪麗: 三百行不行]

    Mǎlì: Sānbǎi xíng bùxíng?

    Mary: 300 tệ được không?

    售货员: 给你吧。[售貨員: 給你吧。]

    Shòuhuòyuán: Gěi nǐ ba.

    Nhân viên: Thôi thì bán cho chị vậy.

    Ngữ pháp Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Ngữ pháp bài 19 sẽ cung cấp cho chúng ta cách hỏi và miêu tả khi đi mua đồ qua 5 điểm ngữ pháp chính:

    • Đơn vị tính của đồng Nhân dân tệ
    • Cấu trúc “太……了”
    • Động từ trùng lặp (lặp lại)
    • Cấu trúc 又……又…… (vừa… vừa…)
    • Cách sử dụng của “一点儿” và “有一点儿”

    Phần ngữ pháp bài 19 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 19.

    Thực hành trên sáu giác quan

    Để chúng ta có thể nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    Luyện tập theo giáo trình

    Bước 1: Vào link Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK Online

    Bước 2: Vào link để làm bài ôn tập bài 19 giáo trình Hán ngữ 2

    Nói như người bản xứ

    Luyện tập nói theo dạng hội thoại về chủ đề Đi mua sắm ở cửa hàng, có thể tham khảo ví dụ trong video dưới đây. Chú ý trong đoạn hội thoại có đề cập đến đầy đủ các yếu tố: Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào? Tại sao? Như thế nào?

    Luyện giao tiếp phản xạ

    Ghép đôi thành cặp, luyện tập nói theo dạng hội thoại giữa các cặp, sau đó quay video nói lại theo chủ đề Đi mua quần áo ở cửa hàng. Có thể tham khảo ví dụ sau:

    (玛丽晚上要去看朋友,她在找一件合适的衣服)[瑪麗晚上要去看朋友,她在找一件合適的衣服]

    (Mǎlì wǎnshàng yào qù kàn péngyǒu, tā zài zhǎo yī jiàn héshì de yīfú)

    玛丽:山田,你看这件衣服怎么样?[瑪麗:山田,你看這件衣服怎麼樣?]

    Mǎlì: Shāntián, nǐ kàn zhè jiàn yīfú zěnme yàng?

    山田:不好,颜色太深了。[山田:不好,顏色太深了。]

    Shāntián: Bù hǎo, yánsè tài shēnle.

    玛丽:这件红色的怎么样?[瑪麗:這件紅色的怎麼樣?]

    Mǎlì: Zhè jiàn hóngsè de zěnme yàng?

    山田:长短还可以,是不是太红了?[山田:長短還可以,是不是太紅了]

    Shāntián: Chángduǎn hái kěyǐ, shì bùshì tài hóngle?

    玛丽:这件绿色的呢?[瑪麗:這件綠色的呢?]

    Mǎlì: Zhè jiàn lǜsè de ne?

    山田:有点小。[山田:有點小。]

    Shāntián: Yǒudiǎn xiǎo.

    玛丽:这件浅蓝色的行吗?[瑪麗:這件淺藍色的行嗎?]

    Mǎlì: Zhè jiàn qiǎn lán sè de xíng ma?

    山田:行,不长不短,颜色好,样子也很漂亮。穿这件吧。[山田:行,不長不短,顏色好,樣子也很漂亮。穿這件吧。]

    Shāntián: Xíng, bù cháng bù duǎn, yánsè hǎo, yàngzi yě hěn piàoliang. Chuān zhè jiàn ba.

    玛丽:行,穿这件。[瑪麗:行,穿這件]

    Mǎlì: Xíng, chuān zhè jiàn.

    Kiến thức mở rộng

    Dưới đây, Tiếng Trung Chinese sẽ chia sẻ thêm cho các bạn một số mẫu câu giao tiếp, mua bán, mặc cả hàng ngày. Mời các bạn tham khảo:

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2: “可以试试吗?” – Có thể thử được không? Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp: Bài 20 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Hôm nay Tiếng Trung Chinese sẽ giới thiệu phần kiến thức Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我去邮局寄包裹。” Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Học xong bài 18, chúng ta sẽ được làm quen với từ vựng liên quan tới du lịch, di chuyển cùng ngữ pháp Câu liên động – một trong những ngữ pháp quan trọng trong tiếng Trung. Chúng ta cùng bắt đầu vào học nhé!

    → Ôn lại Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy?

    Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc của bài học này. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Bạn hãy bật file ghi âm, chú ý theo dõi để học bài nhé!

    Từ vựng Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 bao gồm 23 từ vựng cùng 2 tên riêng mới có liên quan chặt chẽ tới bài khoá hội thoại trong bài. Vì vậy, để nắm được nội dung bài khoá, bạn hãy tập trung ghi nhớ cách nét của từ vựng cũng như lắng nghe cách đọc của chúng qua file ghi âm đã có sẵn bên trên nhé.

    1. 包裹 /bāo guǒ/ Bưu phẩm, bưu kiện

    70152 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 981584 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我去邮局寄包裹。
      /Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ./
      Tôi đến bưu điện để gửi bưu phẩm.
    • 往国外寄包裹
      /Wǎng guówài jì bāoguǒ/
      Gửi bưu phẩm ra nước ngoài

    2. 顺便 /shùn biàn/ Thuận tiện, thuận tay, tiện tay

    834724 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 941109 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我去邮局寄包裹,顺便去书店买一本书。
      /Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ, shùnbiàn qù shūdiàn mǎi yī běn shū./
      Tôi đến bưu điện để gửi một gói hàng, nhân tiện ghé qua nhà sách để mua một cuốn sách.
    • 在上学的路上我顺便买了早点。
      /Zài shàngxué de lùshàng wǒ shùnbiàn mǎi le zǎodiǎn./
      Trên đường đi học, mình đã nhân tiện mua đồ ăn sáng.

    3. 替 /tì/ Thế, thay, thay thế

    291857 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你顺便替我买词典,好吗?
      /Nǐ shùnbiàn tì wǒ mǎi cídiǎn, hǎo ma?/
      Nhân tiện bạn cho tôi một cuốn từ điển, được không?
    • 你替我照顾他,好不好?
      /Nǐ tì wǒ zhàogù tā, hǎobù hǎo?/
      Cậu chăm sóc em ấy cho tớ, được không?

    4. 邮票 /yóupiào/ Tem thư

    568506 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 288808 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你买邮票了吗?
      /Nǐ mǎi yóupiào le ma?/
      Bạn đã mua tem chưa?
    • 你为什么要收集邮票?
      /Nǐ wèishéme yào shōují yóupiào?/
      Tại sao bạn muốn sưu tập tem?

    5. 份 /fèn/ lượng từ phần, số – bản (báo chí)

    370717 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你给我拿一份报吧。
      /Nǐ gěi wǒ ná yī fèn bào ba./
      Lấy cho tôi một tờ báo.
    • 学生打算出版一份报纸。
      /Xuéshēng dǎsuàn chūbǎn yī fèn bàozhǐ./
      Học sinh dự định xuất bản một tờ báo.

    6. 青年 /qīngnián/ thanh niên

    453608 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 326869 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 青年报
      /Qīngnián bào/
      Báo Thanh niên
    • 青年人很喜欢这种报纸。
      /Qīngnián rén hěn xǐhuān zhè zhǒng bàozhǐ./
      Các bạn trẻ rất thích loại báo này.

    7. 报 /bào/ báo, đáp lại

    725617 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 爷爷很喜欢看报。
      /Yéye hěn xǐhuān kàn bào./
      Ông nội thích đọc báo.
    • 新河内报
      /Xīn hénèi bào/
      Báo hà nội mới

    报纸 /bàozhǐ/ báo chí, báo giấy

    725617 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 347941 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 他把报纸放在桌子上。
      /Tā bǎ bàozhǐ fàng zài zhuōzi shàng./
      Anh đặt tờ báo lên bàn.
    • 早饭后,他读了各种报纸。
      /Zǎofàn hòu, tā dúle gè zhǒng bàozhǐ./
      Sau bữa sáng, anh ấy đọc nhiều tờ báo khác nhau.

    8. 拿 /ná/ cầm, lấy, nhặt, tóm lấy, hạ

    825419 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我给你拿钱。
      /Wǒ gěi nǐ ná qián./
      Tớ lấy tiền cho cậu.
    • 别拿我的手机。
      /Bié ná wǒ de shǒujī./
      Đừng lấy điện thoại của tớ.

    9. 不用 /bùyòng/ không cần, không dùng

    395164 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 830259 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 不用担心。
      /Bùyòng dānxīn./
      Đừng lo lắng.
    • 你的手机在这儿,不用找了。
      /Nǐ de shǒujī zài zhèr, bùyòng zhǎo le./
      Điện thoại của bạn ở đây, không cần tìm nữa.

    用 /yòng/ dùng

    830259 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 先用我的钱买吧。
      /Xiān yòng wǒ de qián mǎi ba./
      Dùng tiền của tớ mua trước đi.

    10. 旅行 /lǚxíng/ du lịch

    952756 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 329943 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你去上海旅行吗?
      /Nǐ qù shànghǎi lǚxíng ma?/
      Bạn đi du lịch đến Thượng Hải à?
    • 这个暑假,我和妈妈一起去旅行。
      /Zhège shǔjià, wǒ hé māma yīqǐ qù lǚxíng./
      Kỳ nghỉ hè này, tôi cùng mẹ đi du lịch.

    11. 代表 /dàibiǎo/ đại biểu, đại diện

    235140 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 850857 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 高级代表
      /Gāojí dàibiǎo/
      Đại biểu cấp cao
    • 代表作
      /Dàibiǎozuò/
      Tác phẩm tiêu biểu
    • 这三个人物代表三种不同的性格。
      /Zhè sān gè rénwù dàibiǎo sān zhǒng bùtóng dì xìnggé./
      Ba nhân vật này tiêu biểu cho ba tính cách khác nhau.

    12. 团 /tuán/ Đoàn

    452904 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 代表团
      /Dàibiǎo tuán/
      Đoàn đại biểu
    • 参观团
      /Cānguān tuán/
      Đoàn tham quan

    13. 参观 /cānguān/ tham quan

    740109 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 654504 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我们兴趣地参观了植物园。
      /Wǒmen xìngqù de cānguānle zhíwùyuán./
      Chúng tôi thích thú đến thăm Vườn Bách Thảo.
    • 暑假我去参观了很多名胜古迹。
      /Shǔjià wǒ qù cānguān le hěnduō míngshèng gǔjī./
      Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã đi thăm thú nhiều danh lam thắng cảnh.
    • 爸爸同意星期天带我到自然博物馆参观。
      /Bàba tóngyì xīngqītiān dài wǒ dào zìrán bówùguǎn cānguān./
      Bố đồng ý Chủ Nhật đưa tôi đến Bảo tàng Tự nhiên.

    14. 当 /dāng/ làm

    129371 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 选他当代表。
      /Xuǎn tā dāng dàibiǎo./
      Bầu anh ta làm đại biểu.
    • 他想当老师。
      /Tā xiǎng dāng lǎoshī./
      Anh ấy muốn trở thành một giáo viên.

    15. 翻译 /fānyì/ phiên dịch

    414126 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 70268 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 将来我想放翻译。
      /Jiānglái wǒ xiǎng fàng fānyì./
      Tương lai tôi muốn làm phiên dịch viên.

    16. 飞机 /fēijī/ phi cơ, máy bay

    729132 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 509678 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你坐过飞机了吗?
      /Nǐ zuòguò fēijī le ma?/
      Bạn đã từng đi máy bay chưa?
    • 飞机票
      /Fēijī piào/
      Vé máy bay
    • 飞机模式
      /Fēijī móshì/
      Chế độ máy bay ở điện thoại

    飞 /fēi/ bay

    729132 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我们的飞机飞得很快。
      /Wǒmen de fēijī fēi de hěn kuài./
      Máy bay của chúng tôi bay rất nhanh.

    17. 火车 /huǒchē/ xe lửa

    583464 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 340448 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 坐飞机去还是坐火车去?
      /Zuò fēijī qù háishì zuò huǒchē qù?/
      Đi bằng máy bay hay tàu hỏa?
    • 我买火车票了。
      /Wǒ mǎi huǒchē piào le./
      Tôi đã mua vé tàu rồi.

    18. 回来 /huílái/ về, trở về, quay lại

    712245 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 420088 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你什么时候回来?
      /Nǐ shénme shíhòu huílái?/
      Khi nào bạn quay về?
    • 他回来了吗?
      /Tā huíláile ma?/
      Anh ấy đã quay về chưa?

    19. 办 /bàn/ làm

    268952 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 替我办一件事,行吗?
      /Tì wǒ bàn yī jiàn shì, xíng ma?/
      Bạn một việc thay tớ, được không?

    20. 帮 /bāng/ giúp, giúp đỡ

    359008 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 谁能帮我?
      /Shéi néng bāng wǒ?/
      Ai có thể giúp tôi?
    • 老师说我们要帮助别人。
      /Lǎoshī shuō wǒmen yào bāngzhù biérén./
      Cô giáo nói chúng ta phải giúp đỡ người khác.

    21. 浇 /jiāo/ tưới, dội, dổ (nước)

    536037 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 帮我浇一下儿花。
      /Bāng wǒ jiāo yīxiàr huā./
      Giúp tôi tưới hoa nhé.
    • 浇水
      /Jiāo shuǐ/
      Tưới nước

    22. 花 /huā/ hoa

    531915 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 春天到了,花开得很多。
      /Chūntiān dào le, huā kāi de hěnduō./
      Mùa xuân đến rồi, hoa nở rất nhiều.
    • 我给妈妈买了一束玫瑰花。
      /Wǒ gěi māma mǎi le yī shù méiguī huā./
      Tôi đã mua cho mẹ một bó hồng.

    23. 没问题 /méi wèntí/ không vấn đề, không có gì, không hề gì

    522946 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 890960 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 405724 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 我们没问题,时间还早呢。
      /Wǒmen méi wèntí, shíjiān hái zǎo ne./
      Chúng tớ không vấn đề gì, vẫn còn sớm.
    • 行,没问题。
      /Xíng, méi wèntí./
      Được, không vấn đề gì.

    问题 /wèntí/ vấn đề, câu hỏi

    890960 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể 405724 Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Phồn thể và Giản thể

    Ví dụ:

    • 你还有什么问题吗?
      /Nǐ hái yǒu shén me wèntí ma?/
      Bạn vẫn còn câu hỏi nào à?

    专名 – Tên riêng:
    1. 上海 /Shànghǎi/ – Thượng Hải
    2. 珍妮 /Zhēnnī/ Janet (tên người)

    Bài khoá Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    #1. 我去邮局寄包裹。/Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ./ Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm.

    (田芳在楼门口遇见张东)
    田芳:张东,你要去哪儿?
    张东:我去邮局寄包裹,顺便去书店买一本书。 你去吗?
    田芳:不去,一会儿玛丽来找我。你顺便替我买几张邮票和一份青年报吧。
    张东:好的。
    田芳:我给你拿钱。
    张东:不用,先用我的钱买吧。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Phiên âm Dịch nghĩa
    (Tián fāng zài lóu ménkǒu yùjiàn zhāng dōng)
    Tián fāng: Zhāng dōng, nǐ yào qù nǎr?
    Zhāng dōng: Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ, shùnbiàn qù shūdiàn mǎi yī běn shū. Nǐ qù ma?
    Tián fāng: Bù qù, yīhuìr Mǎlì lái zhǎo wǒ. Nǐ shùnbiàn tì wǒ mǎi jǐ zhāng yóupiào hé yī fèn qīngnián bào ba.
    Zhāng dōng: Hǎo de.
    Tián fāng: Wǒ gěi nǐ ná qián.
    Zhāng dōng: Bùyòng, xiān yòng wǒ de qián mǎi ba.
    (Điền Phương gặp Trương Đông ở lối vào của tòa nhà)
    Điền Phương: Trương Đông, cậu đi đâu vậy?
    Trương Đông: Tớ đến bưu điện để gửi một gói hàng, tớ ghé qua hiệu sách để mua một cuốn sách. Cậu có đi không?
    Điền Phương: Không, Mary sẽ đến gặp tớ sau. Nhân tiện mua cho tớ vài con tem và một tờ báo tuổi trẻ.
    Trương Đông: Được rồi.
    Điền Phương: Tớ sẽ đưa tiền cho cậu.
    Trương Đông: Không, mua bằng tiền của tớ trước đã.

    #2. 参观 /Cānguān/ Tham quan

    (珍妮来宿舍找玛丽)
    珍妮:玛丽,我明天去上海。
    玛丽:你去上海旅行吗?
    珍妮:不,明天一个外贸代表团去上海参观,我去给他们当翻译。
    玛丽:坐飞机去还是坐火车去?
    珍妮:坐飞机去。
    玛丽:什么时候回来?
    珍妮:八号回来。替我办一件事,行吗?
    玛丽: 什么事?你说吧。
    珍妮:帮我浇一下儿花。
    玛丽:行,没问题。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Phiên âm Dịch nghĩa
    (Zhēnnī lái sùshè zhǎo Mǎlì)
    Zhēnnī: Mǎlì, wǒ míngtiān qù Shànghǎi.
    Mǎlì: Nǐ qù shànghǎi lǚxíng ma?
    Zhēnnī: Bù, míngtiān yīgè wàimào dàibiǎo tuán qù shànghǎi shēn guān, wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.
    Mǎlì: Zuò fēijī qù háishì zuò huǒchē qù?
    Zhēnnī: Zuò fēijī qù.
    Mǎlì: Shénme shíhòu huílái?
    Zhēnnī: Bā hào huílái. Tì wǒ bàn yī jiàn shì, xíng ma?
    Mǎlì: Shénme shì? Nǐ shuō ba.
    Zhēnnī: Bāng wǒ jiāo yīxiàr huā.
    Mǎlì: Xíng, méi wèntí.
    (Jenny đến ký túc xá để tìm Mary)
    Jenny: Mary, tớ sẽ đi Thượng Hải vào ngày mai.
    Mary: Bạn đã đi du lịch đến Thượng Hải?
    Jenny: Không, một phái đoàn ngoại thương sẽ đến thăm Thượng Hải vào ngày mai, và tớ sẽ làm thông dịch viên cho họ.
    Mary: Bằng máy bay hay tàu hỏa?
    Jenny: Đi bằng máy bay.
    Mary: Khi nào bạn về?
    Jenny: Quay lại vào ngày 8. Làm một việc cho tớ, được không?
    Mary: Có chuyện gì vậy? Nói đi.
    Jenny: Giúp tớ tưới hoa.
    Mary: Được rồi, không vấn đề gì.

    Đột phá ngữ pháp Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Ngữ pháp Bài 18 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

    • 连动句 – Câu liên động
    • Trọng âm logic trong câu

    Phần ngữ pháp bài 18 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 18.

    Thực hành qua sáu giác quan

    Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 18 Giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    Luyện tập theo giáo trình

    Vào link để làm bài ôn tập Bài 18 Giáo trình Hán ngữ 2

    Luyện dịch câu sang tiếng Trung

    1. Kì nghỉ hè này, tớ cùng bố đi Hà Nội du lịch.
    2. Hôm nay tớ tới bưu điện gửi bưu phẩm, nhân tiện tới cửa hàng mua đồ.
    3. Bạn đi tàu hoả hay ngồi máy bay tới Bắc Kinh?
    4. Bạn nhân tiện làm giúp tớ một chuyện, được không?
    5. Bạn nhân tiện giúp tớ tưới nước cho hoa, được không?

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 18 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我去邮局寄包裹。” Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm. Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp Bài 19 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

  • Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    Hán ngữ Quyển 2 hay còn gọi là Quyển Hạ trong tập 1 bao gồm 15 bài học bắt đầu từ bài số 16 tiếp nối quyển thượng. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học bài số 17: 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy?

    → Ôn lại Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你常去图书馆吗? Bạn có thường xuyên đến thư viện không?

    Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 17. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    Từ vựng Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Phần từ vựng Giáo trình Hán ngữ 2 bài 17 gồm có 24 từ vựng, bao gồm các từ vựng mới và các từ vựng hoạt động của bản thân phổ biến. Chúng ta cùng theo dõi và ghi nhớ nhé!

    1. 在 /zài – tại/ đang

    659541 1 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 你在宿舍吗?/Nǐ zài sùshè ma?/ – Cậu có đang ở kí túc không?
    • 我在读书。/Wǒ zài dúshū./ Tôi đang đọc sách.

    2. 出来 [出來]  / Chūlái – xuất lai / Ra đây, ra

    a Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     12 1 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我出来的时候她正在听音乐呢。[我出來的時候她正在聽音樂呢。] /Wǒ chūlái de shíhòu tā zhèngzài tīng yīnyuè ne./ Khi tôi ra đây, anh ấy đang nghe nhạc.
    • 出来吧。[出來吧。] /Chūlái ba/ Ra đây đi.

    3. 音乐 [音樂] Yīnyuè / Âm nhạc

    yin Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     yue Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 晚上我常听音乐。[晚上我常聽音樂。] /Wǎnshàng wǒ cháng tīng yīnyuè./ Buổi tối tôi thường nghe nhạc.
    • 我不喜欢听音乐所以我总看电影。[我不喜歡聽音樂所以我總看電影] /Wǒ bù xǐhuān tīng yīnyuè suǒyǐ wǒ zǒng kàn diànyǐng./ Tôi không thích nghe nhạc, vì vậy tôi luôn xem phim.
    • 这是哪个国家的音乐?[這是哪個國家的音樂] /Zhè shì nǎge guójiā de yīnyuè?/ Nhạc này của nước nào?

    4. 正在 / Zhèngzài – chính tại / Đang

    zheng Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     659541 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我出来的时候她正在看中文杂志呢。/Wǒ chūlái de shíhòu tā zhèngzài kàn zhòng wén zázhì ne./ Khi tôi ra đây, anh ấy đang nghe nhạc.
    • 他来宿舍的时候,我正在去超市买水果。/Tā lái sùshè de shíhòu,wǒ zhèngzài qù chāoshì mǎi shuǐguǒ./ Lúc anh ấy tới kí túc xá, tôi đang đi siêu thị mua hoa quả
    • 别给我打电话,我正在有事儿。/Bié gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ zhèngzài yǒushìr./ Đừng gọi cho tớ nữa, tớ đang có việc rồi.

    5. 没有 / Méiyǒu – một hữu / không có

    522946 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     605735 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 你是不是在听音乐呢?-没有。/Nǐ shì bùshì zài tīng yīnyuè ne? – Méiyǒu./ Bạn đang nghe nhạc à? – Mình không.
    • 我没有在看书。/Wǒ méiyǒu zài kànshū./ Tớ đang không đọc sách.

    6. 正 /Zhèng – chính/ đang

    70286 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 你正听录音吗?- 没有。/Nǐ zhèng tīng lùyīn ma? -Méiyǒu./ Giờ bạn đang nghe đoạn ghi âm à? – Mình không.
    • 昨天上午9点,你正做什么?/Zuótiān shàngwǔ 9 diǎn, nǐ zhèng zuò shénme?/ Bạn đã làm gì vào lúc 9 giờ sáng hôm qua vậy?

    7. 录音 [錄音] /Lùyīn – lục âm / ghi âm

    581465 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     588895 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我正听课文录音。[我正听课文錄音] / Wǒ zhèng tīng kèwén lùyīn./ Tôi đang nghe đoạn ghi âm bài khoá.
    • 老师给同学们中文录音。[老師給同學們中文錄音。] /Lǎoshī gěi tóngxuémen zhōngwén lùyīn./ Cô giáo cho học sinh đoạn ghi âm tiếng Trung.

    8. 事 / Shì – sự / sự việc, việc

    563964 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 下午你有事儿吗?/Xiàwǔ nǐ yǒushì er ma?/ Chiều nay bạn có việc bận không?
    • 你一个人去看电影吧,我还有事要做。/Nǐ yī gè rén qù kàn diànyǐng ba, wǒ hái yǒu shì yào zuò./ Bạn đi xem phim một mình đi, tôi vẫn còn việc phải làm.

    9. 书店 [ 書店] / Shūdiàn – thư điếm / hiệu sách

    260949 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     564186 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我们一起去书店吧。[ 我們一起去書店吧] / Wǒmen yīqǐ qù shūdiàn ba./ Chúng mình cùng đến hiệu sách nhé!
    • 明天我们一起去书店,好吗?[ 明天我們一起去書店,好嗎?] /Míngtiān wǒmen yīqǐ qù shūdiàn, hǎo ma?/ Ngày mai chúng ta đến hiệu sách nhé?
    • 我在书店买中文漫画。[  我在書店買中文漫畫] Wǒ zài shūdiàn mǎi Zhōngwén zànhuà./ Tôi mua một cuốn truyện tranh tiếng Trung ở hiệu sách.

    10. 想 /Xiǎng – tưởng/ muốn

    253832 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我想买一本汉英词典。/Wǒ xiǎng mǎi yī běn hàn yīng cídiǎn./ Tôi muốn mua một cuốn từ điển Hán-Anh.
    • 我想吃橘子或者苹果。/Wǒ xiǎng chī júzi huòzhě píngguǒ./ Tôi muốn ăn quýt hoặc táo.
    • 你想去书店买书还是去图书馆借书?/Nǐ xiǎng qù shūdiàn mǎishū háishì qù túshūguǎn jiè shū?/ Bạn muốn đến hiệu sách để mua sách hay đến thư viện mượn sách?

    11. 汉英 [ 漢英] / Hàn-Yīng – Hán-Anh / Hán – Anh

    226204 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     732678 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我还给老师汉英词典。[ 我還給老師漢英詞典] /Wǒ huán gěi lǎoshī Hàn-Yīng cídiǎn./ Tôi trả lại cho cô giáo cuốn từ điển Hán-Anh.
    • 那本汉英词典是我朋友的。[那本漢英詞典是我朋友的。] /Nà běn Hàn-Yīng cídiǎn shì wǒ péngyǒu de./ Từ điển Hán-Anh đó là của bạn tôi.

    12. 坐 / zuò – toạ / ngồi

    380061 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 咱们坐公交车车去吧。/Zánmen zuò gōngjiāo chē qù ba./ Chúng mình đi xe buýt đi.
    • 上课时我坐在小花的旁边。/Shàngkè shí wǒ zuò zài xiǎohuā de pángbiān./ Trên lớp tôi ngồi cạnh Tiểu Hoa.
    • 昨天我们坐车去公园。/Zuótiān wǒmen zuòchē qù gōngyuán./ Chúng tôi đã đi xe đến công viên ngày hôm qua.

    13. 挤 [擠]  / Jǐ – tễ / chen chúc, dồn đống

    72357 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我不想坐车,车太挤。[ 我不想坐車,車太擠] /Wǒ bùxiǎng zuòchē, zuòchē tài jǐ./ Mình không muốn đi xe đâu, đi xe đông lắm.

    14. 骑 [ 騎] / Qí – kỵ / cưỡi, đi

    384357 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 骑车去怎么样?[騎車去怎麼樣?] /Qí chē qù zěnme yàng?/ Đạp xe đi thì sao?
    • 我们骑自行车吧。[我們騎自行車吧。] /wǒmen qí zìxíngchē ba./ Chúng mình đạp xe đạp đi!
    • 他骑车骑得太快![ 他騎車騎得太快] /Tā qí chē qí dé tài kuài!/ Cậu ấy đi xe nhanh quá!

    15. 行 / Xíng – hành / được, không sao

    329943 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 咱们骑车去也行。/Zánmen qí chē qù yě xíng./ Chúng mình đạp xe đi cũng được.
    • 坐公共汽车或者骑自行车都行。/Zuò gōnggòng qìchē huòzhě qí zìxíngchē dōu xíng./ Đi xe buýt hoặc xe đạp đều được.

    16. 门 [門] / Mén – môn / môn (học)

    630466 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 你有几门课?-4门。[ 門你有幾門課?-4門] /Nǐ yǒu jǐ mén kè? – 4 Mén./ Bạn có bao nhiêu môn phải học? – 4 môn.
    • 这个学期我有5门课。[ 這個學期我有5門課] /Zhège xuéqī wǒ yǒu 5 mén kè./ Tôi phải học 5 môn trong học kỳ này.

    17. 课 [課 ] / Kè – khoá / bài, môn học

    456826 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 现在我有3门课。[ 現在我有3門課。] /Xiànzài wǒ yǒu 3 mén kè./ Hiện giờ tôi có 3 lớp học.
    • 今天上午我有数学课,我的朋友有体育课。[今天上午我有數學課,我的朋友有體育課] /Jīntiān shàngwǔ wǒ yǒu shùxué kè, wǒ de péngyǒu yǒu tǐyù kè./ Tôi có lớp toán sáng nay và bạn tôi có lớp thể dục.
    • 你喜欢哪门课? /Nǐ xǐhuān nǎ mén kè? [你喜歡哪門課?] / Bạn thích lớp học nào?

    18. 综合 [綜合] / Zònghé – tổng hợp / tổng hợp

    531635 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     422766 1 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 阮老师教我们综合课。[阮老師教我們綜合課。] /Ruǎn lǎoshī jiào wǒmen zònghé kè./ Cô Nguyễn dạy chúng tôi môn Tổng hợp.
    • 综合课很难但很有趣。[綜合課很難但很有趣] /Zònghé kè hěn nán dàn hěn yǒuqù./ Môn Tổng hợp khó nhưng rất hay.

    19. 口语 [ 口語] / Kǒuyǔ – khẩu ngữ / khẩu ngữ

    167459 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     817959 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我的口语不好。[我的口語不好。] /Wǒ de kǒuyǔ bù hǎo./ Khẩu ngữ của tôi không tốt./
    • 你跟我练习口语,好吗?[你跟我練習口語,好嗎/Nǐ gēn wǒ liànxí kǒuyǔ, hǎo ma?/ Cậu luyện nói cùng tớ được không?
    • 口语课很难。[口語課很難。] /Kǒuyǔ kè hěn nán./ Môn Khẩu ngữ rất khó.
    • 你预习口语课的生词了吗?[ 你預習口語課的生詞了嗎?] /Nǐ yùxí kǒuyǔ kè de shēngcíle ma?/ Cậu đã chuẩn bị từ mới môn Khẩu ngữ chưa?

    20. 听力 [聽力]  / Tīnglì – thính lực / nghe hiểu

    372824 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     535071 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 这个学期我有听力课,玛丽也有。[ 這個學期我有聽力課,瑪麗也有。] /Zhège xuéqī wǒ yǒu tīnglìkè, Mǎlì yěyǒu./ Học kì này tôi có lớp nghe hiểu, Mary cũng vậy.
    • 听力课有很多作业。[聽力課有很多作業。]/Tīnglìkè yǒu hěnduō zuòyè./ Môn nghe hiểu có rất nhiều bài tập.

    21. 阅读 [閱讀] / Yuèdú – duyệt đọc / đọc

    693412 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     760037 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我们在阅读课读中文报纸。[我們在閱讀課讀中文報紙] /Wǒmen zài yuèdú kè dú Zhōngwén bàozhǐ./ Chúng tôi đọc báo Trung Quốc trong lớp học đọc.
    • 他的阅读水平很好。[他的閱讀水平很好。] /Tā de yuèdú shuǐpíng hěn hǎo./ Trình độ đọc của cậu ấy là tốt.

    22. 文化 / Wénhuà – văn hoá / văn hoá

    518354 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     782748 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 我很喜欢学中国文化。/Wǒ hěn xǐhuān xué zhōngguó wénhuà./ Mình rất thích học về văn hóa Trung Quốc.

    23. 体育 [體育]  / Tǐyù – thể dục / thể dục

    70254 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể     322775 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 明天我要考试体育。[明天我要考試體育] /Míngtiān wǒ yào kǎoshì tǐyù./ Ngày mai tôi phải thi thể dục.
    • 我们的体育老师是阮老师。[ 我們的體育老師是阮老師] /Wǒmen de tǐyù lǎoshī shì Ruǎn lǎoshī./ Thầy Nguyễn là giáo viên dạy thể dục của chúng tớ.

    24. 教 / Jiào – giáo / dạy

    99736 Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy? Phồn thể và giản thể

    • 林老师教我们2门课。/Lín lǎoshī jiào wǒmen 2 mén kè./ Cô Lâm dạy chúng tớ 2 môn học.
    • 你教我写书法,好吗?/Nǐ jiāo wǒ xiě shūfǎ, hǎo ma?/ Bạn dạy tôi viết thư pháp được không?

    Hội thoại Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Bài học hôm nay gồm hai đoạn hội thoại chính với các nội dung về hoạt động đang diễn ra cùng các môn học đang học trên trường. Hai đoạn hội thoại này sẽ giúp cho các bạn nắm chắc kiến thức khi hỏi về các tình huống đó. Chúc các bạn học tốt!

    Bài hội thoại số 1: 他在做什么呢?/Tā zài zuò shénme ne?/ Cậu ấy đang làm gì vậy?

    (玛丽去找麦克,她问麦克的同屋爱德华,麦克在不在宿舍。。。)
    玛丽:麦克在宿舍吗?
    爱德华:在。
    玛丽:他在做什么呢?
    爱德华:我出来的时候,他正在听音乐呢。
    (玛丽到麦克宿舍。。。)
    玛丽:你是不是在听音乐呢?
    麦克:没有,我正听课文录音呢。
    玛丽:下午你有事儿吗?
    麦克: 没有事儿。
    玛丽:我们一起去书店,好吗?
    麦克:你要买什么书?
    玛丽:我想买一本“汉英词典”。
    麦克:咱们怎么去呢?
    玛丽:坐车去吧。
    麦克:今天星期六,坐车太挤,骑车去怎么样?
    玛丽:行。

    [Chữ phồn thể] 他在做什麼呢?/Tā zài zuò shénme ne?/ Cậu ấy đang làm gì vậy?

    (瑪麗去找麥克,她問麥克的同屋愛德華,麥克在不在宿舍。。。)

    瑪麗:麥克在宿舍嗎?
    愛德華:在。
    瑪麗:他在做什麼呢?
    愛德華:我出來的時候,他正在聽音樂呢。
    (瑪麗到麥克宿舍。。。)
    瑪麗:你是不是在聽音樂呢?
    麥克:沒有,我正聽課文錄音呢。
    瑪麗:下午你有事兒嗎?
    麥克: 沒有事兒。
    瑪麗:我們一起去書店,好嗎?
    麥克:你要買什麼書?
    瑪麗:我想買一本“漢英詞典”。
    麥克:咱們怎麼去呢?
    瑪麗:坐車去吧。
    麥克:今天星期六,坐車太擠,騎車去怎麼樣?
    瑪麗:行。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    (Mǎlì qù zhǎo Màikè, tā wèn Màikè de tóng wū Àidéhuá, Màikè  zài bùzài sùshè……)
    Mǎlì: Màikè zài sùshè ma?
    Àidéhuá: Zài.
    Mǎlì: : Tā zài zuò shénme ne?
    Àidéhuá: Wǒ chūlaii de shíhou, tā zhèngzài tīng yīnyuè ne.
    (Mǎlì dào màikè sùshè….)
    Mǎlì: Nǐ shì bushì zài tīng yīnyuè ne?
    Màikè: Méiyǒu, wǒ zhèng  tīng kèwén lùyīn ne ?
    Mǎlì: Xiàwǔ nǐ yǒu shìr ma?
    Màikè: Méiyǒu shìr.
    Mǎlì: Wǒmen yìqǐ qù shūdiàn, hǎo ma?
    Màikè: Nǐ yāomǎi shénme shū?
    Mǎlì: Wǒ xiǎng mǎi yì běn “Hàn Yīng cídiǎn”.
    Màikè: Zánmen zěnme qù ne?
    Mǎlì: Zuòchē qù ba.
    Màikè: Jīntiān xīngqīliù, zuòchē tài jǐ, qí chē qù zěnmeyàng?
    Mǎlì: Xíng.
    (Mary đi tìm Mike, cậu ấy hỏi Edward – bạn cùng phòng của Mike xem Mike có đang ở trong kí túc xá không…)
    Mary: Mike có đang ở kí túc xá không?
    Edward: Cậu ấy có.
    Mary: Cậu ấy đang làm gì vậy?
    Edward: Lúc mình ra ngoài thì cậu ấy đang nghe nhạc.
    (Mary đến kí túc của Mike…)
    Mary: Cậu đang nghe nhạc à?
    Mike: Không, mình đang nghe ghi âm bài khoá.
    Mary: Buổi chiều cậu có bận gì không?
    Mike: Mình không.
    Mary: Vậy chúng mình cùng đi hiệu sách được không?
    Mike: Cậu muốn mua sách gì vậy?
    Mary: Mình muốn mua một cuốn “Từ điển Hán-Anh”.
    Mike: Chúng mình đi thế nào đây?
    Mary: Chúng mình đi xe buýt đi.
    Mike: Hôm nay là thứ 7, đi xe buýt đông lắm, chúng mình đạp xe đi thì sao?
    Mary: Được đó.

    Bài hội thoại số 2: 谁教你们语法?/Shéi jiào nǐmen yǔfǎ?/ Ai dạy các cậu ngữ pháp vậy?

    田芳:玛丽, 你们有几门课?
    玛丽: 现在只有四门课:综合课、口语课、听力课和阅读课。
    田芳:有文化课和体育课吗?
    玛丽: 没有。
    田芳:林老师教你们什么?
    玛丽: 她教我们听力和阅读。
    田芳:谁教你们综合课和口语课?
    玛丽: 王老师。

    [Chữ phồn thể] 誰教你們語法?/Shéi jiào nǐmen yǔfǎ?/ Ai dạy các cậu ngữ pháp vậy?

    田芳:瑪麗, 你們有幾門課?
    瑪麗: 現在只有四門課:綜合課、口語課、聽力課和閱讀課。
    田芳:有文化課和體育課嗎?
    瑪麗: 沒有。
    田芳:林老師教你們什麼?
    瑪麗: 她教我們聽力和閱讀。
    田芳:誰教你們綜合課和口語課?
    瑪麗: 王老師。
    Phiên âm và dịch nghĩa:
    Tiánfāng: Mǎlì, nǐmen yǒu jǐ mén kè?
    Mǎlì: Xiànzài zhǐyǒu sì mén kè: Zònghé kè, kǒuyǔ kè, tīnglì kè hé yuèdú kè.
    Tiánfāng: Yǒu wénhuà kè hé tǐyù kè ma?
    Mǎlì: Méiyǒu.
    Tiánfāng: Lín lǎoshī jiào nǐmen shénme?
    Mǎlì: Tā jiào wǒmen tīnglì hé yuèdú.
    Tiánfāng: Shéi jiào nǐmen zònghé kè hé kǒuyǔ kè?
    Mǎlì: Wáng lǎoshī.
    Điền Phương: Mary này, các cậu có mấy môn học vậy?
    Mary: Giờ chúng mình có bốn môn: môn tổng hợp, môn khẩu ngữ, môn nghe hiểu và môn đọc.
    Điền Phương: Có môn văn hóa và môn thể dục không?
    Mary: Không có.
    Điền Phương: Cô Lâm dạy các cậu môn gì đó?
    Mary: Cô dạy chúng mình môn nghe hiểu và môn đọc.
    Điền Phương: Ai dạy các bạn môn tổng hợp và môn khẩu ngữ vậy?
    Mary: Là thầy Vương.

    Video hội thoại Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu do học sinh đang theo học tại Chinese biên tập và thực hiện:

    Ngữ pháp Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Dưới đây là 3 điểm ngữ pháp trọng tâm cần nắm vững trong Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2:

    Trong Ngữ pháp Bài 17 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có 2 điểm cần lưu ý:

    • Thể hiện hành động đang diễn ra cùng cấu trúc 正/在/正在 + Động từ
    • Câu có hai tân ngữ
    • Hỏi phương thức của hành vi, động tác: 怎么 + Động từ

    Phần ngữ pháp bài 17 này khá dài được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 17.

    Từ vựng bổ sung Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    1 飞机 [飛機] fēijī máy bay
    2 火车 [火車] huǒchē tàu hoả
    3 走路 zǒulù đi bộ
    4 打的 dǎdí bắt taxi
    5 地铁 [地鐵] dìtiě tàu điện ngầm
    6 跳舞 tiàowǔ nhảy
    7 唱歌 chànggē hát
    8 照相 zhàoxiàng chụp ảnh
    9 吃早饭/午饭/晚饭 ăn sáng / ăn trưa / ăn tối
    10 打电话 [打電話] gọi điện thoại
    11 洗澡 tắm
    12 刷微博 lướt Weibo (mạng xã hội của Trung Quốc)
    13 睡觉 [睡覺] ngủ
    14 空儿 [空兒] thời gian rảnh
    15 周末 cuối tuần

    File luyện viết chữ Hán Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Dưới đây là File luyện viết chữ Hán, bạn hãy tải về để phục vụ cho việc học tập thuận lợi hơn nhé.

    Thực hành trên sáu giác quan

    Bài 1: Nói như người bản xứ

    Thực hành cuộc hội thoại dưới đây.

    A:喂,是阿花吗?
    B:是我。
    A:你在做什么?
    B:我在刷微博。
    A:阿花,明天你有空儿吗?
    B:明天我要跟朋友练习口语。
    A:那周末呢?
    B:周末我有空儿,有事吗?
    A:博物馆正在有活动,咱们一起去看吧。
    B:好啊。咱们怎么去呢?
    A:坐公共汽车怎么样?
    B:周末公共汽车太挤,咱们打的去吧。

    [Chữ phồn thể]

    A : 喂,是阿花嗎?
    B:是我。
    A:你在做什麼?
    B:我在刷微博。
    A:阿花,明天你有空兒嗎?
    B:明天我要跟朋友練習口語。
    A:那周末呢?
    B:周末我有空兒,有事嗎?
    A:博物館正在有活動,咱們一起去看吧。
    B:好啊。咱們怎麼去呢?
    A:坐公共汽車怎麼樣?
    B:周末公共汽車太擠,咱們打的去吧。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    A: Wèi, shì Ā Huā ma?
    B: Shì wǒ.
    A: Nǐ zài zuò shénme?
    B: Wǒ zài shuā Wēibó.
    A: Ā Huā, míngtiān nǐ yǒu kòngr ma?
    B: Míngtiān wǒ yào gēn péngyǒu liànxí kǒuyǔ.
    A: Nà zhōumò ne?
    B: Zhōumò wǒ yǒu kòngr, yǒushì ma?
    A: Bówùguǎn zhèngzài yǒu huódòng, zánmen yīqǐ qù kàn ba.
    B: Hǎo a. Zánmen zěnme qù ne?
    A: Zuò gōnggòng qìchē zěnme yàng?
    B: Zhōumò gōnggòng qìchē tài jǐ, zánmen dǎdí qù ba.
    A: A lô, Hoa đó có phải không?
    B: Là mình đây.
    A: Cậu đang làm gì vậy?
    B: Mình đang lướt Weibo.
    A: Hoa này, ngày mai cậu có rảnh không?
    B: Ngày mai mình phải luyện nói với bạn rồi.
    A: Vậy cuối tuần thì sao?
    B: Cuối tuần mình rảnh, có chuyện gì vậy?
    A: Viện bảo tàng đang tổ chức sự kiện, chúng mình cùng đi xem đi.
    B: Được đó, chúng mình đi bằng gì đến đó được?
    A: Chúng mình đi xe buýt được không?
    B: Cuối tuần xe buýt đông lắm, chúng mình gọi taxi đi.

    Bài 2: Luyện giao tiếp phản xạ

    Sử dụng các từ mới trong bài hãy viết một đoạn văn và quay video kể lại quá trình thực hiện một việc trong thời gian rảnh rỗi của bạn, tối thiểu 7 câu. Trong phần kể lại có nói rõ tên hành động, bạn thực hiện cùng ai, thời gian thực hiện hành động đó.

    Bài 3: Sắp xếp từ thành câu

    1、教   阅读   林老师   听力   我们   和 [ 教 閱讀 林老師 聽力 我們 和]

    2、给我   我   词典   一本   爸爸 [ 、給我 我 詞典 一本 爸爸 [

    3、问题   常常   我   的   老师   回答 [問題 常常 我 的 老師 回答]

    4、教听力   教汉语   教语法   教体育  [教聽力 教漢語 教語法 教體育] →

    5、喝茶   喝水   喝可乐   喝酒 [喝茶 喝水 喝可樂 喝酒]

    6、坐火车   坐飞机   坐公共汽车   坐车 [ 坐火車 坐飛機 坐公共汽車 坐車]

    Bài 4: Luyện dịch Việt – Trung

    1、Tôi gọi điện cho Hoa, Hoa bảo tôi rằng cậu ấy đang lướt Weibo.

    2、Cậu luyện khẩu ngữ tiếng Trung như thế nào vậy?

    3、Chúng mình đi xe buýt hay đi bộ đều được.

    4、Tớ đang đi ra hiệu sách mua quyển từ điển Hán-Hàn.

    5、Ngày mai mình rảnh, chúng mình đạp xe đi xem phim đi.

    → Các bạn làm thêm bài tập của bài 21 Hán ngữ 2 và xem đáp án tại đây.

    Kiến thức bổ sung

    Weibo (微博), tên đầy đủ là Sina Weibo, là một trang mạng xã hội lớn nhất hiện nay ở Trung Quốc. Weibo trong Tiếng Trung có nghĩa là “blog nhỏ”. Nếu như Facebook hay Twitter được rất nhiều người dùng trên thế giới ưa chuộng thì tại Trung Quốc, Weibo lại là mạng xã hội phổ biến nhất của người dân đất nước này. Trong hơn 10 năm hình thành và phát triển kể từ năm 2009 tới nay, Weibo đã chuyển đổi từ một dạng tiểu blog đơn giản thành một nền tảng truyền thông xã hội rộng lớn. Với giao diện đơn giản, dễ sử dụng cùng chế độ kiểm duyệt thông tin tiêu cực, thiếu an toàn chặt chẽ, Weibo đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày của người dân Trung Quốc.

    Trên đây là tất cả kiến thức Bài 17 Giáo trình Hán ngữ quyển 2: “Bạn đang làm gì vậy?” 他在做什么呢?. Chúc các bạn học tập thành công.

    → Đọc tiếp Bài 18 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

  • Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    Thông qua tập 1, các bạn đã được học 15 bài đầu tương ứng với 15 chủ đề gần gũi trong cuộc sống. Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới tập 2 cũng gồm 15 bài học, nhưng có độ khó cao hơn so với tập 1.

    → Ôn lại Bài 15 Giáo trình Hán ngữ Quyển 1: 你们公司有多少工人?Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên?

    Dưới đây là Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 你常去图书馆吗? Bạn có thường xuyên đến thư viện không? là bài học đầu tiên trong Giáo trình Hán ngữ quyển 2, Chinese sẽ hướng dẫn bạn tự học hiệu quả  bài học qua bài giảng chi tiết dưới đây.

    Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 16. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    Từ vựng Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Ở phần từ vựng này gồm có 30 từ vựng mới, các từ vựng này rất dễ nhớ. Các bạn chú ý 1 chữ sẽ có 2 hình thái Giản thể và Phồn thể – Giản thể viết trước/Phồn thể viết sau, tùy theo nhu cầu các bạn có thể lựa chọn học hình thái chữ khác nhau.

    1. 现在 [現在] /Xiànzài – hiện tại/ hiện tại, bây giờ

    1 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể3 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我現在去圖書館 /Wǒ xiànzài qù túshūguǎn/ Bây giờ tôi đi thư viện.
    • 你現在在哪兒?/Nǐ xiànzài zài nǎr?/ Bây giờ bạn đang ở đâu?
    • 我現在在CHINESE 漢語中心讀漢語。/Wǒ xiànzài zài Hànyǔ zhōngxīn dú hànyǔ./ Hiện tôi đang học Tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung Chinese.

    2. 跟 /Gēn – căn / cùng, với

    4 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你跟我一起去,好吗?/Nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma?/ Cậu đi cùng tớ được không?
    • 你跟我预习新课吧。/Nǐ gēn wǒ yùxí xīn kè ba./ Cậu chuẩn bị bài mới cùng tớ đi.
    • 快跟我走啊!/Kuài gēn wǒ zǒu a!/ Cậu nhanh đi cùng tớ đi!
    • 我跟她说了半天,她好像什么都没听懂。/Wǒ gēn tā shuōle bàntiān, tā hǎoxiàng shénme dōu méi tīng dǒng./ Tôi đã nói chuyện với cô ấy rất lâu nhưng dường như cô ấy không hiểu gì cả.

    3. 一 起 /Yīqǐ – nhất khởi / cùng nhau

    5 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     6 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你跟他们一起去,好吗?/Nǐ gēn tāmen yīqǐ qù, hǎo ma?/ Cậu đi cùng các bạn ấy được không?
    • 我们一起唱歌,一起跳舞。/Wǒmen yīqǐ chànggē, yīqǐ tiàowǔ./ Chúng tôi cùng nhau hát và nhảy.
    • 他们一起玩游戏,一起写作业。/Tāmen yīqǐ wán yóuxì, yīqǐ xiě zuòyè./ Họ cùng chơi, cùng làm bài tập với nhau.

    4. 咱们 [咱們] / zánmen – ta môn/ chúng tôi

    7 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể  8 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 咱們走吧。/Zánmen zǒu ba./ Chúng mình đi thôi.
    • 咱們老師非常關心同學。/Zánmen lǎoshī fēicháng guānxīn tóngxué./ Giáo viên của chúng tôi rất quan tâm đến các bạn học sinh.
    • 今天咱們一起去圖書館,好嗎?/Jīntiān zánmen yīqǐ qù túshūguǎn, hǎo ma?/ Hôm nay chúng mình cùng đến thư viện nhé?

    5。走 /Zǒu – tẩu/ đi

    9 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我们一起走吧。/Wǒmen yīqǐ zǒu ba./ Chúng mình cùng đi đi.
    • 别走这样快。/Bié zǒu zhèyàng kuài./ Đừng đi nhanh như vậy.
    • 我全准备好了,咱们走吧。/Wǒ quán zhǔnbèi hǎole, zánmen zǒu ba./ Tớ chuẩn bị xong rồi, chúng mình đi thôi!

    6. 常 /Cháng – thường/ thường

    10 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你常去图书馆吗?/Nǐ cháng qù túshūguǎn ma?/ Cậu có thường xuyên đến thư viện không?
    • 你常不常去图书馆?/Nǐ cháng bù cháng qù túshūguǎn?/ Cậu có thường đến thư viện không?
    • 我不常跟他去图书馆。/Wǒ bù cháng gēn tā qù túshūguǎn./ Tớ không thường đến thư viện với cậu ấy.
    • 我的工作很忙,所以我不常回家。/wǒ de gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ bù cháng huí jiā./ Công việc của tôi rất bận nên tôi không về nhà thường xuyên.
    • 晚上你常做什么?/Wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme?/ Bạn thường làm gì vào buổi tối?

    7. 有时候/. [有時候] Yǒu shíhòu – hữu thời hậu / có lúc, có khi, có thời gian.

    11 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     12 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     13 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 有時候借書,有時候上網查資料。/Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào./ Có khi tôi mượn sách, có khi tôi lên mạng tra tài liệu.
    • 星期天我有時候在家休息,有時候跟朋友去玩兒。/Xīngqītiān wǒ yǒu shíhòu zàijiā xiūxí, yǒu shíhòu gēn péngyǒu qù wánr./ Vào Chủ Nhật, có khi tôi ở nhà nghỉ ngơi, có khi tôi đi chơi cùng bạn.
    • 晚上我有時候寫作業,有時候跟朋友聊天兒。/Wǎnshàng wǒ yǒu shíhòu xiě zuòyè, yǒu shíhòu gēn péngyǒu liáotiānr./ Vào buổi tối, tôi có lúc làm bài tập, có lúc nói chuyện với bạn.

    8. 借 /Jiè – tá/ vay, mượn

    14 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 玛丽常借书。/Mǎlì cháng jiè shū./ Mary thường mượn sách.
    • 我借图书馆一本中文书。/Wǒ jiè túshū guǎn yī běn zhōngwén shū./ Tôi đã mượn một cuốn sách tiếng Trung từ thư viện.
    • 我可以借你的笔吗?/Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?/ Tôi có thể mượn cây bút bạn được không?

    9. 上网 [上網] /Shàngwǎng – thượng võng/ lên mạng

    15 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     16 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我常上網玩遊戲。/Wǒ cháng shàngwǎng wán yóuxì./ Tôi thường chơi trò chơi trên mạng.
    • 你常常上網做什麼?/Nǐ chángcháng shàngwǎng zuò shénme?/ Bạn thường lên mạng làm gì?
    • 我常常上網查資料。/Wǒ chángcháng shàngwǎng chá zīliào./ Tớ thường lên mạng tra cứu thông tin.

    10. 查 /Chá – tra/ kiểm tra, tìm kiếm

    17 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 课文有新词,我要查词典。/Kèwén yǒu xīn cí, wǒ yào chá cídiǎn./ Trong bài khoá có từ mới nên tôi cần phải tra từ điển.
    • 我上网时有时候玩游戏,有时候查资料。/Wǒ shàngwǎng shí yǒu shíhòu wán yóuxì, yǒu shíhòu chá zīliào./ Đôi khi tôi lên mạng để chơi game, và đôi khi để tra cứu tài liệu.

    11. 资料 [資料] /Zīliào – tư liệu/ tư liệu, tài liệu

    18 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     19 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 星期天我要去圖書館查資料。/Xīngqītiān wǒ yào qù túshūguǎn chá zīliào./ Chủ nhật mình phải tới thư viện tra tài liệu.
    • 我要上網查資料。/Wǒ yào shàngwǎng chá zīliào./ Tôi phải lên mạng tra cứu thông tin.

    12.总(是) [總(是)] /Zǒng (shì) – tổng/ tổng, luôn luôn.

    20 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     21 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我總是在宿舍看書。/Wǒ zǒng shì zài sùshè kànshū./ Tôi luôn đọc sách trong kí túc xá.
    • 我的媽媽總是早起。。/Wǒ de māma zǒng shì zǎoqǐ./ Mẹ của tôi luôn dậy sớm.

    13. 安静 [安靜] /Ānjìng – yên tĩnh/ yên tĩnh, yên lặng

    22 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     23 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我的宿舍很安靜。/Wǒ de sùshè hěn ānjìng./ Ký túc xá của tôi rất yên tĩnh.
    • 上課時總是要安靜。/Shàngkè shí zǒng shì yào ānjìng./ Phải luôn giữ trật tự trong giờ học.

    14. 晚上 /Wǎnshàng – vãn thượng/ buổi tối

    24 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     15 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 今天晚上你做什么?/Jīntiān wǎnshàng nǐ zuò shénme?/ Tối nay bạn làm gì?
    • 晚上我总是复习课文。/Wǎnshàng wǒ zǒngshì fùxí kèwén./Tôi thường xem lại bài vào buổi tối.

    15. 复习 [複習] /Fùxí – phúc tập/ ôn tập

    26 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     27 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 晚上我常课文。[晚上我常課文] /Wǎnshàng wǒ cháng fùxí kèwén./ Buổi tối tôi thường ôn tập bài.
    • 我现在要复习。[我現在要複習] /Wǒ xiànzài yào fùxí./ Bây giờ tôi phải ôn tập.

    16. 课文 [課文]  /Kèwén – bài khóa/ bài khóa, bài đọc

    28 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     29 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 老师让我们读课文。[老師讓我們讀課文。]/Lǎoshī ràng wǒmen dú kèwén./ Giáo viên yêu cầu chúng tôi đọc bài khoá.
    • 课文有很多生词。[課文有很多生詞] /Kèwén yǒu hěnduō shēngcí./ Bài khoá có rất nhiều từ mới.

    17. 预习 [預習] /Yùxí – dự tập/ chuẩn bị bài

    30 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     31 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我要预习新课。[我要預習新課] 。/Wǒ yào yùxí xīn kè./ Tôi phải chuẩn bị bài mới.
    • 上课前要预习新课。[上課前要預習新課] /Shàngkè qián yào yùxí xīn kè./ Chúng ta phải chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp.

    18. 生词 [生詞] /Shēngcí – sinh từ/ từ mới

    32 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     33 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 第16课的生词非常难。[第16課的生詞非常難。/] /Dì 16 kè de shēngcí fēicháng nán./ Các từ mới trong bài 16 rất khó.
    • 你预习生词了吗?[你預習生詞了嗎?] /Nǐ yùxí shēngcí le ma?/ Bạn đã chuẩn bị từ vựng mới chưa?

    19. 或者 /Huòzhě – hoặc giả/ hoặc, hoặc là

    34 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     35 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 晚上我在宿舍休息或者去超市买东西。/Wǎnshàng wǒ zài sùshè xiūxi huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxī./ Buổi tối tôi nghỉ ngơi trong kí túc xá hoặc đi siêu thị mua đồ.
    • 星期六或者星期天我回家。/Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān wǒ huí jiā./ Thứ bảy hoặc chủ nhật tôi về nhà.

    20. 练习 [練習] /Liànxí – luyện tập/ luyện tập

    36 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     27 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你常跟朋友做练习吗?[你常跟朋友做練習嗎?] /Nǐ cháng gēn péngyǒu zuò liànxí ma?/ Cậu có thường xuyên luyện tập với bạn bè của mình không?
    • 小红经常练习,所以她的汉字写得真好。[小紅經常練習,所以她的漢字寫得真好] /Xiǎo Hóng jīngcháng liànxí, suǒyǐ tā de hànzì xiě dé zhēn hǎo./ Tiểu Hồng thường xuyên luyện tập, vì vậy chữ Hán của cậu ấy thực sự rất đẹp.

    21. 聊 天人 /Liáotiānr – liêu thiên nhi/ nói chuyện, tán chuyện

    39 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     40 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể    661006 1 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我很喜欢跟朋友聊天儿。/Wǒ hěn xǐhuān gēn péngyǒu liáotiānr./ Tôi rất thích nói chuyện với bạn bè.

    22. 收发 [收發] / Shōufā – thu phát/ nhận và chuyển đi

    42 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     43 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 现在人们常常在手机上收发短信。[現在人們常常在手機上收發短信] /Xiànzài rénmen chángcháng zài shǒujī shàng shōufā duǎnxìn./ Ngày nay, mọi người thường gửi và nhận tin nhắn trên điện thoại của họ.
    • 今天我学收发伊妹儿。 [今天我學收發伊妹兒。]  /Jīntiān wǒ xué shōufā Yīmèir./ Hôm nay tôi đã học gửi và nhận Email.

    23. 伊妹儿 [伊妹兒] /Yīmèir – y muội nhi/ mail, thư điện tử điện ảnh

    44 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     45 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể    661006 1 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你收到我发的伊妹儿了吗?[你收到我發的伊妹兒了嗎?] /Nǐ shōu dào wǒ fā de Yīmèir ma?/ Bạn đã nhận được Email của tôi chưa?
    • 我常在网上收发伊妹儿。[我常在網上收發伊妹兒。] /Wǒ cháng zài wǎngshàng shōufā Yīmèir./ Tôi thường gửi và nhận Email trực tuyến.

    24. 电影 [電影] /Diànyǐng – điện ảnh/ phim

    46 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     47 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我常跟朋友看中文电影。[我常跟朋友看中文電影]  /Wǒ cháng gēn péngyǒu kàn zhòngwén diànyǐng./ Tôi thường xem phim Trung Quốc với bạn bè.
    • 你喜欢什么电影?[你喜歡什麼電影?] /Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?/ Bạn thích loại phim nào?

    25. 电视 [電視] / Diànshì – điện thị / TV

    46 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     48 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 我的宿舍没有电视。[我的宿舍沒有電視] /Wǒ de sùshè méiyǒu diànshì./ Kí túc xá của tôi không có TV.
    • 电视上有很多好看的节目。[電視上有很多好看的節目] /Diànshì shàng yǒu hěnduō hǎokàn de jiémù./ Có rất nhiều chương trình hay trên TV.

    26. 休息 / Xiūxi – hưu tức / nghỉ ngơi

    49 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     50 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 有时候在宿舍休息,有时候跟朋友去玩儿。/Yǒu shíhòu zài sùshè xiūxi, yǒu shíhòu gēn péngyǒu qù wánr./ Có khi tớ nghỉ ngơi ở ký túc xá, có khi tớ đi chơi với bạn bè.
    • 这几天我没有时间休息。/Zhè jǐ tiān wǒ méiyǒu shíjiān xiūxi./ Mấy ngày nay tôi không có thời gian để nghỉ ngơi.
    • 学习3个小时了,你想休息吗?/Xuéxí 3 gè xiǎoshí le, nǐ xiǎng xiūxi ma?/ Đã học được 3 giờ rồi, bạn có muốn nghỉ ngơi không?

    27. 宿舍 / Sùshè – túc xá / kí túc xá

    51 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     52 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你的宿舍安静不安静?/Nǐ de sùshè ānjìng bù ānjìng?/ Ký túc xá của bạn có yên tĩnh hay không?
    • 我们的宿舍又大又漂亮。/ Wǒmen de sùshè yòu dà yòu piàoliang. / Ký túc xá của chúng tôi vừa rộng vừa đẹp.
    • 你想在宿舍学习还是在图书馆学习?Nǐ xiǎng zài sùshè xuéxí háishì zài túshū guǎn xuéxí? Bạn muốn học trong ký túc xá hay học ở thư viện?

    28. 公园 [公園] / gōngyuán – công viên / công viên

    53 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     54 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 公园离学校的宿舍很近。[公園離學校的宿舍很近] /Gōngyuán lí xuéxiào de sùshè hěn jìn./ Công viên rất gần ký túc xá của trường học.
    • 你想去公园玩儿吗?[你想去公園玩兒嗎] /Nǐ xiǎng qù gōngyuán wánr ma?/ Bạn có muốn đến công viên chơi không?

    29. 超市/Chāoshì/

    55 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể     56 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 你常去超市买东西吗?/Nǐ cháng qù chāoshì mǎi dōngxī ma?/ Bạn có hay đi siêu thị mua đồ không?
    • 超市里有很多水果。/Chāoshì li yǒu hěnduō shuǐguǒ./ Có rất nhiều trái cây trong siêu thị.

    30. 东西 [東西] / Dōngxi – đông tây / đồ, vật, thứ, đồ đạc

    57 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể58 Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 你常去图书馆吗? Phồn thể và giản thể

    • 下课后你想去买东西吗?[下課後你想去買東西嗎] /Xiàkè hòu nǐ xiǎng qù mǎi dōngxi ma?/ Sau giờ học bạn có muốn đi mua đồ không?
    • 他去买东西了。[他去買東西了] /Tā qù mǎi dōngxi le./ Anh ấy đi mua đồ rồi.

    Hội thoại Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Bài học hôm nay gồm hai đoạn hội thoại chính với các nội dung thói quen học tập và sinh hoạt trong một ngày. Hai đoạn hội thoại này sẽ giúp cho các bạn nắm chắc kiến thức khi hỏi về các tình huống đó. Chúc các bạn học tốt!

    Bài hội thoại số 1: 你在哪儿学习汉语?/ Nǐ zài nǎr xuéxí hànyǔ? / Bạn học tiếng Hán ở đâu?

    玛丽:我现在去图书馆,你跟我一起去,好吗?
    麦克:好,咱们走吧。…. 你常去图书馆吗?
    玛丽:常去。我常借书,也常在那儿看书。你呢?常去吗?
    麦克:我也常去。有时候借书,有时候上网查资料,但不常在那儿看书。我总在宿舍看书。
    玛丽:你的宿舍安静吗?
    麦克:很安静。

    [Chữ phồn thể] 你在哪兒學習漢語?/ Nǐ zài nǎr xuéxí hànyǔ? / Bạn học tiếng Hán ở đâu?

    瑪麗:我現在去圖書館,你跟我一起去,好嗎?
    麥克:好,咱們走吧。…. 你常去圖書館嗎?
    瑪麗:常去。我常借書,也常在那兒看書。你呢?常去嗎?
    麥克:我也常去。有時候借書,有時候上網查資料,但不常在那兒看書。我總在宿舍看書。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Mǎlì: Wǒ xiànzài qù túshūguǎn, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma?
    Màikè: Hǎo, zánmen zǒu ba….. Nǐ cháng qù túshūguǎn ma?
    Mǎlì: Cháng qù. Wǒ cháng jiè shū, yě cháng zài nàr kànshū. Nǐ ne? Cháng qù ma?
    Màikè: Wǒ yě cháng qù. Yǒu shíhòu jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào, dàn bù cháng zài nàr kànshū. Wǒ zǒng zài sùshè kànshū.
    Mǎlì: Nǐ de sùshè ānjìng ma?
    Màikè: Hěn ānjìng.
    Mary: Giờ tớ đang đi đến thư viện, cậu đi cùng tớ được không?
    Mike: Được, chúng mình cùng đi đi… Cậu có thường xuyên tới thư viện không?
    Mary: Mình có. Mình thường tới thư viện mượn sách hoặc đọc sách ở đó. Còn cậu? Cậu có hay tới thư viện không?
    Mike: Mình cũng hay tới. Có lúc mình tới mượn sách, có lúc mình tới để lên mạng tra tài liệu, nhưng mình không thường xuyên đọc sách ở thư viện. Mình hay đọc sách ở kí túc xá.
    Mary: Kí túc xá của cậu có yên tĩnh không?
    Mike: Yên tĩnh lắm.

    Bài hội thoại số 2: 晚上你常做什么?/ Wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme? / Buổi tối bạn thường làm gì?

    A: 晚上你常做什么?
    B: 复习课文,预习生词,或者做练习。有时候上网跟朋友聊天儿 或者收发伊妹儿。
    A: 我也是,我还常看中文电影和电视剧的DVD。你常看吗?
    B: 我很少看。
    A: 星期六和星期日你做什么?
    B: 有时候在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买东西。

    [Chữ phồn thể] 晚上你常做什麼?/ Wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme? / Buổi tối bạn thường làm gì?

    A: 晚上你常做什麼?
    B: 複習課文,預習生詞,或者做練習。有時候上網跟朋友聊天兒 或者收發伊妹兒。
    A: 我也是,我還常看中文電影和電視劇的DVD。你常看嗎?
    B: 我很少看。
    A: 星期六和星期日你做什麼?
    B: 有時候在宿舍休息,有時候跟朋友一起去公園玩兒或者去超市買東西。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    A: Wǎnshang nǐ cháng zuò shénme?
    B: Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí. Yǒu shíhòu shàngwǎng gēn péngyou liáotiānr huòzhě shōufā yī mèir.
    A: Wǒ yě shì, wǒ hái cháng kàn zhōngwén diànyǐng hé diànshìjù de DVD. Nǐ cháng kàn ma?
    B: Wǒ hěn shǎo kàn.
    A: Xīngqīliù hé xīngqīrì  nǐ zuò shénme?
    B: Yǒu shíhòu zài sùshè xiūxí, yǒu shíhòu gēn péngyou yīqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi.
    A: Buổi tối cậu thường làm gì?
    B: Mình thường ôn lại bài khoá, chuẩn bị từ mới hoặc luyện tập lại bài. Cũng có lúc mình nói chuyện với bạn bè hoặc gửi và nhận email.
    A: Mình cũng vậy, mình còn hay xem phim Trung Quốc và DVD phim truyền hình nữa. Cậu có thường xem không?
    B: Mình ít xem lắm.
    A: Cậu làm gì vào thứ 7 và chủ nhật?
    B: Có lúc mình nghỉ ngơi trong kí túc xá, có lúc đi chơi công viên cùng bạn bè hoặc đi mua đồ ở siêu thị.

    Video hội thoại Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu do học sinh đang theo học tại Chinese biên tập và thực hiện:

     

    Ngữ pháp Bài 16 giáo trình Hán ngữ 2

    Trong Ngữ pháp Bài 16 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có 2 điểm cần lưu ý:

    • Trạng ngữ chỉ thời gian
    • Thể hiện sự lựa chọn với 还是 [還是], 或者

    Phần ngữ pháp bài 16 này khá dài được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 16.

    Từ vựng bổ sung Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    1 语法 [語法] yǔfǎ ngữ pháp
    2 博物馆 bówùguǎn viện bảo tàng
    3 光盘 [光盤] guāngpán đĩa CD
    4 问题 [問題] wèntí câu hỏi
    5 房屋 fángwū phòng
    6 咖啡店 kāfēidiàn quán cà phê
    7 刷抖音 shuā Dǒuyīn lướt Tiktok
    8 风景 [風景] fēngjǐng phong cảnh
    9 美食 měishí món ăn
    10 视频 [視頻] shìpín video

    Thực hành trên sáu giác quan

    Bài 1: Nói như người bản xứ

    Thực hành cuộc hội thoại dưới đây.

    A:晚上你常做什么?
    B:复习课文或者联系。有时候上看电影或者刷抖音。
    A:斗音上你常看什么?
    B:我常看中国风景或者中国美食的视频。
    A:我也是,我还常看听中文音乐。你常听吗?
    B:我很少听。
    A:星期六和星期日你做什么?
    B: 有时候在宿舍跟朋友练习汉语,有时候去超市买东西。

    [Chữ phồn thể]

    A :  晚上你常做什麼?
    B:複習課文或者聯繫。有時候上看電影或者刷抖音。
    A:斗音上你常看什麼?
    B:我常看中國風景或者中國美食的視頻。
    A:我也是,我還常看聽中文音樂。你常聽嗎?
    B:我很少聽。
    A:星期六和星期日你做什麼?
    B: 有時候在宿舍跟朋友練習漢語,有時候去超市買東西。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    A: Wǎng nǐ cháng zuò shénme?
    B: Fùxí kèwén huòzhě liànxí. Yǒu shíhòu shàng kàn diànyǐng huòzhě shuā Dǒuyīn.
    A: Dǒuyīn shàng nǐ cháng kàn shénme?
    B: Wǒ cháng kàn zhòng guó fēngjǐng huòzhě zhōngguó měishí de shìpín.
    A: Wǒ yěshì, wǒ hái cháng kàn tīng zhōngwén yīnyuè.
    B: Wǒ hěn shǎo tīng.
    A: Xīngqīliù hé xīngqīrì nǐ zuò shénme?
    B: Yǒu shíhòu zài sùshè gēn péngyou liànxí hànyǔ, yǒu shíhou qù chāoshì mǎi dōngxi.
    A: Buổi tối cậu thường làm gì?
    B: Buổi tối mình thường ôn lại bài hoặc luyện tập, cũng có lúc mình xem phim hoặc lướt Tiktok.
    A: Cậu thường xem gì trên Tiktok vậy?
    B: Mình thường xem video các cảnh đẹp hoặc món ăn của Trung Quốc.
    A: Mình cũng vậy, mình cũng hay nghe nhạc Trung Quốc nữa. Cậu có hay nghe không?
    B: Mình ít khi nghe lắm.
    A: Vậy thứ bảy và chủ nhật cậu thường làm gì?
    B: Có lúc mình ở trong kí túc xá luyện Tiếng Trung với bạn, có lúc mình đi siêu thị mua đồ.

    Bài 2: Luyện giao tiếp phản xạ

    Sử dụng các từ mới trong bài hãy quay video kể lại thói quen thói quen học tập, làm việc và sinh hoạt trong một tuần của bạn, tối thiểu 7 câu. Trong phần kể lại có nói rõ tên thói quen, bạn thực hiện cùng ai, tần suất và thời gian làm thói quen đó.

    Bài 3: Sắp xếp từ thành câu

    1、一起   吧   跟   图书馆   你   我   去 [ 一起   吧   跟   圖書館   你   我   去 ]

    2、不常   很少   也   看电视   看电影   我 [不常   很少   也   看電視   看電影   我]

    3、上网查资料   常   我   或者   朋友聊天   跟 [上網查資料   常   我   或者   朋友聊天   跟]

    4、下午   我   跟   银行   一起去   玛丽  [下午   我   跟   銀行   一起去   瑪麗]

    5、那个宿舍楼   我   不   住的   太   安静  [那個宿舍樓   我   不   住的   太   安靜]

    6、她   在   看中文杂志   图书馆   不常 [她   在   看中文雜誌   圖書館   不常]

    7、复习课文   我   预习生词   晚上 [複習課文   我   預習生詞   晚上]

    Bài 4: Luyện dịch Việt – Trung

    1、Ngày mai chúng mình cùng đi siêu thị mua đồ đi!

    2、Buổi tối tôi thường ở trong phòng ôn lại bài cũ hoặc nghe nhạc.

    3、Bạn thích xem phim Trung Quốc hay phim Hàn Quốc?

    4、Mình không hay đọc sách trong thư viện, mình hay đọc sách ở quán cà phê.

    5、Thứ 7 có lúc mình đi viện bảo tàng cùng bạn, có lúc mình ở kí túc xá ôn bài.

    → Làm trực tiếp có máy chấm điểm, đáp án bài tập Online bài 16 Hán ngữ 2

    Trên đây là tất cả kiến thức Bài 16 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “Bạn có thường xuyên đến thư viện không?” 你常去图书馆吗?. Chúc các bạn học tập thành công.

    Đọc tiếp → Bài 17 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    Bài 21 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15 nói về các hoạt động trong một ngày của bạn qua các từ vựng về thời gian và ngữ pháp cách nói giờ trong ngày để học tốt bài học này các bạn hãy chú ý học theo từng mục Chinese hướng dẫn dưới đây nhé.

    → Ôn lại Bài 20 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 “祝你生日快乐” Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

    Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 21. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    TỪ VỰNG BÀI 21 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ 2 

    Phần từ vựng Giáo trình Hán ngữ 2 bài 21 gồm có 28 từ vựng, bao gồm các từ vựng mới và các từ vựng hoạt động của bản thân trong ngày. Hãy ghi nhớ và đọc

    1. 每 /Měi – Mỗi/ mỗi

    962300 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我每天早上七点半上学。/Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn shàngxué./ Tôi đi học lúc 7:30 mỗi sáng.
    • 每个人都有自己的爱好。/Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de àihào./ Mọi người đều sở thích riêng của mình.

    2. 早上 /zǎoshang – tảo thượng/ buổi sáng

    早 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     883997 1 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 今天早上他晚起。/Jīntiān zǎoshang tā wǎn qǐ./ Sáng nay cậu ấy dậy muộn.
    • 我们每天早上都锻炼身体。/Wǒmen měitiān zǎoshang dōu duànliàn shēntǐ./ Chúng tớ tập thể dục mỗi sáng.

    3. 半 /bàn – bán/ nửa, một nửa

    半 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 早上7点半 /Zǎoshang 7 diǎn bàn/ 7 giờ 30 phút sáng.
    • 每星期天上午八点半我都有汉语课。/Měi xīngqītiān shàngwǔ bā diǎn bàn wǒ dū yǒu hànyǔ kè./ Tôi có lớp học tiếng Trung vào 8 rưỡi sáng Chủ Nhật hằng tuần.

    4. 起床 /qǐchuáng – khởi sàng/ Thức dậy.

    起 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     床 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 你每天几点起床?/Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?/ Hằng ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?
    • 9点半了,他还没起床呢。/9 diǎn bànle, tā hái méi qǐchuáng ne./ 9:30 rồi mà cậu ấy vẫn chưa dậy.

    4. 早饭 [早飯] /zǎofàn – ngọ phạn/ cơm sáng

    135951 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     饭 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 今天早饭我吃面包。[ 今天早饭我吃面包。] /Jīntiān zǎofàn wǒ chī miànbāo./ Sáng nay tôi ăn bánh mì.
    • 现在很多人觉得自己不用吃早饭。[现在很多人觉得自己不用吃早饭] /Xiànzài hěnduō rén juéde zìjǐ bùyòng chī zǎofàn./ Nhiều người hiện nay cho rằng họ không cần phải ăn sáng.

    5. 午饭 [午飯] / wǔfàn – ngọ phạn / Cơm trưa

    午 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     饭 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 你吃午饭了吗?[你吃午飯了嗎] /Nǐ chī wǔfànle ma?/ Bạn đã ăn trưa chưa?
    • 中午一起去食堂吃午饭吧。[ 中午一起去食堂吃午飯吧。] /Zhōngwǔ yīqǐ qù shítáng chī wǔfàn ba./ Buổi trưa cùng nhau đến nhà ăn ăn cơm nhé!

    6. 晚饭 [晚飯]  / wǎnfàn – vãn phạn / Cơm tối

    晚 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     饭 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 妈妈给我做晚饭。[妈妈给我做晚饭。] /Māmā gěi wǒ zuò wǎnfàn./ Mẹ nấu bữa tối cho tôi.
    • 晚上我常7点吃晚饭。[晚上我常7点吃晚饭。] /Wǎnshàng wǒ cháng 7 diǎn chī wǎnfàn./ Tôi thường ăn tối lúc 7 giờ tối.

    7. 以后 [以後] / yǐhòu – dĩ hậu / Sau này, sau…

    后 1 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     后 2 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 晚饭以后,我洗澡。[ 晚飯以後,我洗澡] /Wǎnfàn yǐhòu, xǐzǎo./ Ăn bữa tối xong thì tôi tắm.
    • 毕业以后他再学校工作。[ 畢業以後他再學校工作] /Bìyè yǐhòu tā zài xuéxiào gōngzuò./ Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm việc ở trường.

    8.差 / chà – sai / Kém, thiếu

    差 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 现在差十分九点。/Xiànzài chà shífēn jiǔ diǎn./ Bây giờ là 9 giờ kém 10 phút (8 giờ 50 phút).
    • 老师说差十五分八点出发。/Lǎoshī shuō chà shíwǔ fēn bā diǎn chūfā./ Cô giáo nói rằng chúng tôi sẽ khởi hành vào lúc 8 giờ kém 15 phút.

    9. 分(钟) / fēn (zhōng) – phân (trung) / Phút

    分 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 现在十点十分。/Xiànzài shí diǎn shí fēn./ Bây giờ là mười giờ mười.
    • 我迟到了五分钟。/Wǒ chídàole wǔ fēnzhōng./ Tôi đến muộn năm phút.
    • 我的表快了两分钟。/Wǒ de biǎo kuàile liǎng fēnzhōng./ Đồng hồ của tôi nhanh hai phút.

    10. 上课 [上課]  /shàngkè – thượng khoá/ Lên lớp

    883997 1 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     课 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我在周末有时候要上课,有时候不要。[我在周末有時候要上課,有時候不要] /Wǒ zài zhōumò yǒu shíhòu yào shàngkè, yǒu shíhòu bùyào./ Có lúc tôi có tiết học vào cuối tuần, có lúc không.
    • 上课开始时,老师总要点名。[上課開始時,老師總要點名] /Shàngkè kāishǐ shí, lǎoshī zǒng diǎnmíng./ Vào đầu giờ học, cô giáo luôn gọi điểm danh.

    11. 节 [節] /jié – tiết/ Tiết học

    节 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 今天上午我有4节课。[今天上午我有4節課] /Jīntiān shàngwǔ wǒ yǒu 4 jié kè./ Sáng nay tôi có 4 tiết học.
    • 我们每天都上三节课,每节课五十分钟。[我們每天都上三節課,每節課五十分鐘] Wǒmen měitiān dōu shàng sānjié kè, měi jié kè wǔshí fēnzhōng./ Chúng tôi có ba lớp học mỗi ngày, mỗi lớp kéo dài năm mươi phút.

    12. 教室 /jiàoshì – giáo thất/ Phòng học

    教 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     室 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我们的教室又宽敞又明亮。/Wǒmen de jiàoshì yòu kuānchǎng yòu míngliàng./ Phòng học của chúng tôi vừa rộng rãi vừa sáng sủa.
    • 你不能在教室里抽烟。/Nǐ bùnéng zài jiàoshì lǐ chōuyān./ Bạn không được hút thuốc trong lớp học.

    13. 操场 [操場] /cāochǎng – thao trường/ Sân tập, bãi tập

    操 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     场 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 早上很多人来操场锻炼身体。[早上很多人來操場鍛煉身體。] /Zǎoshang hěnduō rén lái cāochǎng duànliàn shēntǐ./ Buổi sáng rất nhiều người đến sân tập tập thể dục.
    • 请各位同学赶快在操场上集合。[ 請各位同學趕快在操場上集合] /Qǐng gèwèi tóngxué gǎnkuài zài cāochǎng shàng jíhé./ Các bạn học sinh hãy nhanh chóng tập trung lại sân tập nhé.

    14. 锻炼 [鍛煉] /duànliàn – đoàn luyện/ rèn luyện, tôi luyện

    398407 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     155405 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 爷爷每天早晨到公园锻炼身体。[爺爺每天早晨到公園鍛煉身體]  /Yéye měitiān zǎochén dào gōngyuán duànliàn shēntǐ./ Sáng nào ông nội cũng đến công viên để tập thể dục.
    • 你每天在哪儿锻炼?[你每天在哪兒鍛煉] /Nǐ měitiān zài nǎ’er duànliàn?/ Hằng ngày bạn tập thể dục ở đâu?

    15. 洗澡 /xǐzǎo – tẩy tảo/ Tắm

    洗 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     890057 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我洗澡的时候常听音乐。/Wǒ xǐzǎo de shíhòu cháng tīng yīnyuè./ Tôi thường nghe nhạc khi đi tắm.
    • 昨天我洗了30分钟澡。/Zuótiān wǒ xǐle 30 fēnzhōng zǎo./ Hôm qua tôi đã tắm mất 30 phút.

    16. 然后 [然後] / ránhòu – nhiên hậu / Sau đó

    然 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     后 2 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 经历风雨,然后才能见到彩虹。[經歷風雨,然後才能見到彩虹] /Jīnglì fēngyǔ, ránhòu cáinéng jiàndào cǎihóng./ Đi qua mưa gió mới có thể thấy cầu vồng.
      风雨 /fēngyǔ/ mưa gió
      彩虹 /cǎihóng/ cầu vồng
    • 星期六我在家写了二个小时的作业,然后跟小明去玩 [星期六我在家寫了二個小時的作業,然後跟小明去玩兒] 。/Xīngqīliù wǒ zàijiā xiěle èr gè xiǎoshí de zuòyè, ránhòu gēn xiǎomíng qù wánr./ Thứ Bảy tôi làm bài tập ở nhà hai tiếng và sau đi chơi cùng Tiểu Minh.

    17. 睡觉 [ 睡覺] /shuìjiào – thuỵ giác/ Ngủ

    睡 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     觉 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 嘘!他正在睡觉。[噓!他正在睡覺。] /Xū! Tā zhèngzài shuìjiào./ Suỵt! Cậu ấy đang ngủ đó!
    • 睡觉前不应该剧烈运动。[睡覺前不應該劇烈運動] /Shuìjiào qián bù yìng gāi jùliè yùndòng./ Bạn không nên vận động mạnh trước khi đi ngủ.
      剧烈 /jùliè/ mạnh, kịch liệt

    18. 爬 /pá – bà/ Trèo, leo, bò

    爬 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 小的时候,我习惯爬树摘果。/Xiǎo de shíhòu, wǒ xíguàn pá shù zhāi guǒ./ Khi còn nhỏ tôi có thói quen trèo cây hái quả.
      习惯 /xíguàn/ thói quen
      摘果 /zhāi guǒ/ hái quả
    • 这山很难爬。/Zhè shān hěn nán pá./ Ngọn núi này leo rất khó.

    18. 们 [ 們] / Men – môn / Đặt sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều, nghĩa là “các”

    125135 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我:tôi    =>   我们 [我們]  :chúng tôi
    • 老师:giáo viên   =>   老师们 [老師們] :các giáo viên
    • 工人:công nhân   =>   工人们 [工人們] :các công nhân

    19. 山 / shān – sơn / núi

    山 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我还没爬过这么高的山。/Wǒ hái méi páguò zhème gāo de shān./ Tôi chưa bao giờ leo lên một ngọn núi cao như vậy.
    • 泰山是中国十大名山之一。/Tàishān shì Zhōngguó shí dà míngshān zhī yī./ Thái Sơn là một trong mười ngọn núi nổi tiếng hàng đầu ở Trung Quốc.

    20. 年纪 [年紀] /niánjí – niên cấp/ lớp, năm, thứ

    年 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     级 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 孩子上六年级了。[ 孩子上六年級了] /Háizi shàng liù niánjíle./ Đứa trẻ đang học lớp sáu rồi.
    • 姐姐是大四年级学生。[姐姐是大四年級學生]  /Jiějie shì dà sì niánjí xuéshēng./ Chị gái tôi là sinh viên năm tư.

    21. 出发 [出發]  /chūfā – xuất phát/ Xuất phát

    出 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     发 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 一切准备好了,我们出发吧。[一切準備好了,我們出發吧] /Yīqiè zhǔnbèi hǎole, wǒmen chūfā ba./ Mọi thứ đã sẵn sàng rồi, chúng ta đi thôi.
    • 等阿梅他们来了就出发。[等阿梅他們來了就出發] /Děng Ā Méi tāmen láile jiù chūfā./ Đợi nhóm của Mai đến rồi mình xuất phát.

    22. 前 /qián – tiền/Trước

    前 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 我家门前有一片操场。/Wǒjiā mén qián yǒu yīpiàn cāochǎng./ Trước cửa nhà tôi có một sân tập.
    • 你是不是在1号楼前?/Nǐ shì bùshì zài yī hào lóu qián?/ Bạn đang ở phía trước của tòa nhà số 1 à?

    23. 刻 / kè – khắc/ khắc (1 khắc = 15 phút)

    刻 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 下午五点一刻下课。/Xiàwǔ wǔ diǎn yī kè xiàkè./ Lớp học kết thúc vào 5 giờ 15 phút chiều.
    • 你什么时候来?-差一刻四点。/Nǐ shénme shíhòu lái? – Chà yīkè sì diǎn./ Khi nào bạn đến? – 4 giờ kém 15 phút.

    24. 上车 [ 上車] / shàng chē – thượng xa / lên xe

    上 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     车 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 请上车![請上車] /Qǐng shàng chē!/ Mời lên xe!
    • 有几个人上车了?[有幾個人上車了] /Yǒu jǐ gèrén shàng chēle?/ Có bao nhiêu người đã lên xe rồi?
    • 明天早上差一刻八点在学校门口集合上车 。[明天早上差一刻八點在學校門口集合上車] /Míngtiān zǎoshang chà yīkè bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu jíhé shàng chē./ Sáng mai, chúng ta sẽ tập trung ở cổng trường lúc tám giờ kém 15 rồi lên xe.

    25. 下车 [下車] / xià chē – hạ xa / Xuống xe

    下 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     车 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 喂!停一下车。[喂!停一下車。] /Wèi! Tíng yīxià chē./ Này! Dừng xe lại.
    • 坐55路公交车到西湖下车。[坐55路公交車到西湖下車] /Zuò 55 lù gōngjiāo chē dào Xīhú xià chē./ Ngồi xe buýt số 55, đến Hồ Tây thì xuống.

    26. 集合 / Jíhé – tập hợp / Tập hợp

    集 1 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     合 1 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 同学们在楼前集合了。/Tóngxuémen zài lóu qián jíhéle./ Các bạn học sinh tập trung trước toà nhà rồi.
    • 同学们星期天上午十点会在学校前集合。/Tóngxuémen xīngqītiān shàngwǔ shí diǎn huì zài xuéxiào qián jíhé./ Học sinh sẽ tập trung trước trường lúc 10 giờ sáng Chủ Nhật.

    27. 准时 [ 準時] / zhǔnshí – chuẩn thời / Đúng giờ

    准 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15     时 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 学生要准时上课。[學生要準時上課] /Xuéshēng yào zhǔnshí shàngkè./ Học sinh phải đến lớp đúng giờ.
    • 他们的飞机准时到达。[他們的飛機準時到達] /Tāmen de fēijī zhǔnshí dàodá./ Máy bay của họ đến nơi đúng giờ.

    28. 带 / dài – đái / Mang, đưa

    带 Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15

    • 下雨了,出去要带雨伞。/Xià yǔle, chūqù yào dài yǔsǎn./ Trời mưa, nếu ra ngoài thì phải mang ô đó.
    • 爸爸带我去北京。/Bàba dài wǒ qù Běijīng./ Bố đưa tôi đi Bắc Kinh.

    HỘI THOẠI HÁN NGỮ 2 BÀI 21

    Bài học hôm nay gồm hai đoạn hội thoại chính với các nội dung về hoạt động đang diễn ra cùng các môn học đang học trên trường. Hai đoạn hội thoại này sẽ giúp cho các bạn nắm chắc kiến thức khi hỏi về các tình huống đó. Chúc các bạn học tốt!

    Bài đọc số 1: 我的一天 /Wǒ de yītiān/ Một ngày của tôi

    我每天六点半起床,七点吃早饭。差十分八点去教室,八点上课。上午我们有四节课,十二点下课。中午我去食堂吃午饭。午饭以后,我常常去朋友那儿聊天。下午没有课的时候,我去图书馆看书,或者跟中国朋友一起练习口语。有时候在宿舍看电影光盘。四点我去操场锻炼身体。五点回宿舍,洗澡,洗衣服,六点半或者七点吃晚饭。晚上我做练习、写汉字、预习课文和生词,然后看看电视、听听音乐,十一点睡觉。

    [Chữ phồn thể] 

    我每天六點半起床,七點吃早飯。差十分八點去教室,八點上課。上午我們有四節課,十二點下課。中午我去食堂吃午飯。午飯以後,我常常去朋友那兒聊天。下午沒有課的時候,我去圖書館看書,或者跟中國朋友一起練習口語。有時候在宿舍看電影光盤。四點我去操場鍛煉身體。五點回宿舍,洗澡,洗衣服,六點半或者七點吃晚飯。晚上我做練習、寫漢字、預習課文和生詞,然後看看電視、聽聽音樂,十一點睡覺。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng, qī diǎn chī zǎofàn. Chà shífēn bā diǎn qù jiàoshì, bā diǎn shàngkè. Shàngwǔ wǒmen yǒu sì jié kè, shí’èr diǎn xiàkè. Zhōngwǔ wǒ qù shítáng chī wǔfàn. Wǔfàn yǐhòu, wǒ chángcháng qù péngyǒu nà’er liáotiān. Xiàwǔ méiyǒu kè de shíhòu, wǒ qù túshū guǎn kànshū, huòzhě gēn zhōngguó péngyǒu yīqǐ liànxí kǒuyǔ. Yǒu shíhòu zài sùshè kàn diànyǐng guāngpán. Sì diǎn wǒ qù cāochǎng duànliàn shēntǐ. Wǔ diǎn huí sùshè, xǐzǎo, xǐ yīfú, liù diǎn bàn huòzhě qī diǎn chī wǎnfàn. Wǎnshàng wǒ zuò liànxí, xiě hànzì, yùxí kèwén hé shēngcí, ránhòu kàn kàn diànshì, tīng tīng yīnyuè, shíyī diǎn shuìjiào. Mỗi ngày tôi đều thức dậy vào lúc sáu rưỡi và ăn sáng lúc bảy giờ. Tôi đi đến lớp học lúc tám giờ kém mười phút và vào lớp lúc tám giờ. Buổi sáng chúng tôi có bốn lớp học và tan học vào lúc mười hai giờ. Buổi trưa tôi đến căng tin ăn cơm trưa. Sau bữa trưa, tôi thường tới chỗ bạn bè nói chuyện phiếm. Khi không có lớp học vào buổi chiều, tôi đến thư viện để đọc sách hoặc luyện nói với các bạn Trung Quốc. Đôi khi tôi xem CD phim trong kí túc xá. Bốn giờ chiều tôi ra sân tập tập thể dục. Năm giờ tôi về kí túc xá, tắm rửa và giặt giũ, tôi ăn tối lúc sáu rưỡi hoặc bảy giờ. Vào buổi tối, tôi làm bài tập, viết chữ Hán, chuẩn bị bài và từ mới, sau đó xem TV, nghe nhạc và đi ngủ vào lúc 11 giờ.

    Bài đọc số 2: 明天早上七点一刻出发 /Míngtiān zǎoshang qī diǎn yī kè chūfā/ Ngày mai chúng ta xuất phát vào lúc 7h15

    老师:同学们,明天我们去爬山。
    山本:太好了!您去吗?
    老师:去。一年及的老师和学生都去。
    山本:明天什么时候出发?
    老师:明天早上七点在楼前集合上车,七点一刻准时出发。
    山本:中午回来吗?
    老师:不回来,要带午饭。
    山本:什么时候回来?
    老师:下午四点。

    [Chữ phồn thể] 

    老師:同學們,明天我們去爬山。
    山本:太好了!您去嗎?
    老師:去。一年及的老師和學生都去。
    山本:明天什麼時候出發?
    老師:明天早上七點在樓前集合上車,七點一刻準時出發。
    山本:中午回來嗎?
    老師:不回來,要帶午飯。
    山本:什麼時候回來?
    老師:下午四點。

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Lǎoshī: Tóngxuémen, míngtiān wǒmen qù páshān.
    Shānběn: Tài hǎole! Nín qù ma?
    Lǎoshī: Qù. Yī nián jí de lǎoshī hé xuéshēng dōu qù.
    Shānběn: Míngtiān shénme shíhòu chūfā?
    Lǎoshī: Míngtiān zǎoshang qī diǎn zài lóu qián jíhé shàngchē, qī diǎn yí kè zhǔnshí chūfā.
    Shānběn: Zhōngwǔ huílái ma?
    Lǎoshī: Bù huílái, yào dài wǔfàn.
    Shānběn: Shénme shíhòu huílái?
    Lǎoshī: Xiàwǔ sì diǎn.
    Thầy giáo: Các bạn sinh viên, ngày mai chúng mình sẽ đi leo núi.
    Sơn Bản: Tuyệt quá! Thầy có đi không ạ?
    Thầy giáo: Thầy có. Các giáo viên năm nhất và sinh viên đều đi.
    Sơn Bản: Ngày mai mấy giờ khởi hành ạ?
    Thầy giáo: Bảy giờ sáng ngày mai chúng ta sẽ tập trung trước toà, bảy giờ 15 phút sẽ bắt đầu xuất phát.
    Sơn Bản: Buổi trưa mình có quay về không ạ?
    Thầy giáo: Không quay về nên chúng mình phải mang theo cơm trưa.
    Sơn Bản: Vậy bao giờ chúng mình sẽ quay về ạ?
    Thầy giáo: Bốn giờ chiều.

    ĐÁNH CHIẾM NGỮ PHÁP

    Trong Ngữ pháp Bài 21 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có 2 điểm cần lưu ý:

    • Cách dùng các động từ và giới từ 来、 去、在、从、到
    • Cách biểu đạt thời gian trong tiếng Trung

    Phần ngữ pháp bài 21 này khá dài được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 21.

    MỞ RỘNG VỐN TỪ

    1 最近 gần đây
    2 课间 [課間] giờ nghỉ giải lao
    3 上班 shàngbān đi làm
    4 下班 xiàbān tan làm
    5 去逛街 qù guàngjiē đi dạo phố
    6 去购物 [去購物] qù gòuwù đi mua sắm
    7 演唱会 [演唱會] buổi hoà nhạc
    8 俱乐部 [俱樂部] câu lạc bộ
    9 京剧 [京劇] kinh kịch

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Bài 1: Nói như người bản xứ

    Đọc thành tiếng bức thư dưới đây:

    亲爱的妈妈:
    您最近怎么样?你最近怎么样?我最近很忙。上午和下午我去上课,晚上我参加中文俱乐部。我每天六点起床,六点半我跟朋友去操场锻炼身体,七点吃早饭。我差一刻八点去上课。上午我总是有四节课,十点半下课。中午我去食堂吃午饭。我们食堂的食物很好吃。午饭以后,我休息三十分钟,然后下午两点去教室上下午课。下午没有课的时候,我常去逛街。五点我洗澡,洗衣服,六点半我去中文俱乐部听京剧或者学唱汉语歌。晚上九点我回宿舍做练习、预习课文、跟朋友练习口语,然后听听音乐,十一点睡觉。
    现在生活很忙,但很有趣。
    平安
    您的女儿

    [Chữ phồn thể] 

    親愛的媽媽:
    您最近怎麼樣?你最近怎麼樣?我最近很忙。上午和下午我去上課,晚上我參加中文俱樂部。我每天六點起床,六點半我跟朋友去操場鍛煉身體,七點吃早飯。我差一刻八點去上課。上午我總是有四節課,十點半下課。中午我去食堂吃午飯。我們食堂的食物很好吃。午飯以後,我休息三十分鐘,然後下午兩點去教室上下午課。下午沒有課的時候,我常去逛街。五點我洗澡,洗衣服,六點半我去中文俱樂部聽京劇或者學唱漢語歌。晚上九點我回宿舍做練習、預習課文、跟朋友練習口語,然後聽聽音樂,十一點睡覺。
    現在生活很忙,但很有趣。
    平安
    您的女兒

    Phiên âm và dịch nghĩa:

    Qīn’ài de māma:
    Nín zuìjìn zěnme yàng? Wǒ zuìjìn hěn máng. Shàngwǔ hé xiàwǔ wǒ qù shàngkè, wǎnshàng wǒ cānjiā zhōngwén jùlèbù. Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng, liù diǎn bàn wǒ gēn péngyǒuqù cāochǎng duànliàn shēntǐ, qī diǎn chī zǎofàn. Wǒ chà yīkè bā diǎn qù shàngkè. Shàngwǔ wǒ zǒng shì yǒu sì jié kè, shí diǎn bàn xiàkè. Zhōngwǔ wǒ qù shítáng chī wǔfàn. Wǒmen shítáng de shíwù hěn hào chī. Wǔfàn yǐhòu, wǒ xiūxí sānshí fēnzhōng, ránhòu xiàwǔ liǎng diǎn qù jiàoshì shàng xiàwǔ kè. Xiàwǔ méiyǒu kè de shíhòu, wǒ cháng qù guàngjiē. Wǔ diǎn wǒ xǐzǎo, xǐ yīfú, liù diǎn bàn wǒ qù zhōngwén jùlèbù tīng jīngjù huòzhě xué chàng hànyǔ gē. Wǎnshàng jiǔ diǎn wǒ huí sùshè zuò liànxí, yùxí kèwén, gēn péngyǒu liànxí kǒuyǔ, ránhòu tīng tīng yīnyuè, shíyī diǎn shuìjiào.
    Xiànzài shēnghuó hěn máng, dàn hěn yǒu qù.
    Píng’ān
    Nín de nǚ’ér
    Mẹ yêu quý:
    Dạo này mẹ thế nào rồi? Dạo gần đây con rất bận. Buổi sáng và buổi chiều con đi học, buổi tối con tham gia câu lạc bộ Tiếng Trung. Hằng ngày con dậy vào lúc sáu giờ, sáu giờ rưỡi con đến sân tập tập thể dục với bạn bè và ăn sáng lúc bảy giờ. Tám giờ kém mười con đến lớp. Buổi sáng con luôn có bốn lớp học và tan học lúc mười giờ rưỡi. Buổi trưa con đến căng tin ăn trưa. Thức ăn trong căng tin của chúng con rất ngon. Sau bữa trưa, con nghỉ ngơi trong vòng 30 phút, sau đó hai giờ chiều đến lớp học để học buổi chiều. Khi không có lớp học vào buổi chiều, con thường đi dạo phố. Năm giờ con đi tắm, giặt giũ, và sáu giờ rưỡi tôi đến câu lạc bộ Tiếng Trung để nghe Kinh kịch hoặc học hát các bài hát Trung Quốc. Chín giờ tối con về kí túc xá để làm bài tập, chuẩn bị bài mới và luyện nói với bạn bè, sau đó nghe nhạc và đi ngủ lúc mười một giờ.
    Cuộc sống của con bây giờ bận rộn, nhưng rất vui.
    Mong điều bình an đến với mẹ
    Con gái của mẹ

    Bài 2: Luyện tập giao tiếp phản xạ

    1、Thuật lại bức thư trên bằng lời của người mẹ. Mở đầu đoạn bằng câu “今天我的女儿发给我一封信。她说……”

    2、Sử dụng các từ mới trong bài hãy viết một đoạn văn và quay video kể về ngày hôm qua hoặc cuối tuần vừa rồi của bạn, tối thiểu 10 câu. Trong phần kể lại có nói rõ tên hoạt động, bạn thực hiện cùng ai, thời gian thực hiện hành động đó.

    Bài 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

    早上/ 每/睡觉/晚上/刻/看看/年/点

    1、现在几 _____?[1、現在幾 _____?]

    2、现在八点一…… [2. 現在八點一……]

    3、我……天下午都去操场锻炼身体. [3、我……天下午都去操場鍛煉身體.]

    4、我每天……七点半起床,八点吃早饭,八点四十五去教室。[4、我每天……七點半起床,八點吃早飯,八點四十五去教室]

    5、每……都有很多留学生来中国学习。[5、每……都有很多留學生來中國學習]

    6、晚上,我散散步,……电视或者朋友一起聊聊天儿。[6、晚上,我散散步,……電視或者朋友一起聊聊天兒。]

    7、你……几点睡觉?[7、你……幾點睡覺?]

    8、晚上我十一点半……。[ 8、晚上我十一點半……。]

    Bài 4: Luyện dịch Việt – Trung

    1、Cuối tuần trước em gái đến chỗ tôi, tôi đưa em ấy đi dạo phố.

    2、Bây giờ là 3 giờ 30 phút chiều ngày 7 tháng 7 năm 2022.

    3、Ngày mai các thầy cô giáo và các bạn học sinh sẽ tập trung ở trước toà số 2 lúc 8 giờ sáng.

    4、Tôi thường tới chỗ bà ngoại vào 2 giờ chiều thứ 7.

    5、Tôi thường tắm lúc 9 giờ tối, sau đó đi ngủ lúc 10 giờ.

    → Các bạn làm thêm bài tập của bài 21 Hán ngữ 2 và xem đáp án tại đây.

    Trên đây là tất cả kiến thức Bài 21 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “Bạn đang làm gì vậy?” 他在做什么呢?. Chúc các bạn học tập thành công.

    →  Đọc tiếp Bài 22 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

  • Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Trong bài Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 chúng ta sẽ học các từ vựng về tính từ chỉ cảm xúc, các loại hình nghệ thuật Trung Quốc, ngữ pháp về câu kiêm ngữ, cách dùng của 以后,以前.

    → Ôn lại Bài 21 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我们明天七点一刻出发: Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15”

    Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

    Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 22. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

    ĐÁNH CHIẾM TỪ VỰNG

    1. 叫 /jiào/: gọi, kêu

    jiao Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    王老师叫同学谈谈自己的爱好。

    /Wáng lǎoshī jiào tóngxué tán tán zìjǐ de àihào./

    Thầy Vương bảo học sinh nói về sở thích của bản thân.

    2. 让 [/讓] ràng/: nhượng, cho phép

    让 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    老师,让我先说吧。[讓我先說吧。]

    /Lǎoshī, ràng wǒ xiān shuō ba./

    Thưa thầy cho em nói trước ạ.

    3. 大家 /dàjiā/: mọi người

    大 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể家 1 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今天想请大家谈谈自己的爱好。

    /Jīntiān xiǎng qǐng dàjiā tán tán zìjǐ de àihào./

    Hôm nay mời cả lớp nói về sở thích của bản thân.

    4. 谈 /tán/: nói, đàm thoại

    谈 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    请你们谈谈自己的爱好。

    /Qǐng nǐmen tán tán zìjǐ de àihào./

    Mời mọi người nói về sở thích của bản thân.

    5. 自己 /zìjǐ/: tự mình, bản thân

    自 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 己 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    请你们谈谈自己的爱好。

    /Qǐng nǐmen tán tán zìjǐ de àihào./

    Mời mọi người nói về sở thích của bản thân.

    6. 爱好 /àihào/: sở thích

    爱 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 好 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我的爱好是听音乐。
    /Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè./
    Sở thích của tôi là nghe nhạc.

    7. 京剧 /jīngjù/: kinh kịch

    523663 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể剧 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我的爱好是看京剧。

    /Wǒ de àihào shì kàn jīngjù/

    Sở thích của tôi là xem kinh kịch.

    8. 喜欢 [喜歡] /xǐhuān/: thích

    喜 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 欢 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我喜欢听音乐。[我喜歡聽音樂]

    /Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè/

    Tôi thích nghe nhạc.

    9. 非常 /fēicháng/: vô cùng, đặc biệt

    非 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 常 1 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    今年公司派我来中国,我非常高兴。
    /Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó, wǒ fēicháng gāoxìng./
    Năm nay công ty cử tôi tới Trung Quốc, tôi cực kỳ hứng thú.

    10. 唱 /chàng/: Hát

    唱 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我还想学唱京剧。

    /Wǒ hái xiǎng xué chàng jīngjù./

    Tôi còn muốn học hát kinh kịch nữa.

    11. 玩 /wán/: chơi

    玩 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我喜欢玩电脑。

    /Wǒ xǐhuān wán diànnǎo./

    Tôi thích nghịch máy tính.

    12. 电脑 [電腦] /diànnǎo/: máy tính

    电 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 脑 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我喜欢玩电脑。[我喜歡玩電腦]

    /Wǒ xǐhuān wán diànnǎo./

    Tôi thích nghịch máy tính.

    13. 下课 [ 下課] /xiàkè/: tan học

    下 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể456826 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    下课以后,我喜欢听听音乐,或者跟朋友聊天。[下課以後,我喜歡聽聽音樂,或者跟朋友聊天。]

    /Xiàkè yǐhòu, wǒ xǐhuān tīng tīng yīnyuè, huòzhě gēn péngyǒu liáotiān./

    Sau giờ học, tôi thích nghe nhạc hoặc tán gẫu với bạn bè.

    14. 感到 /gǎndào/: cảm thấy, thấy

    感 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 到 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    下课以后,跟朋友聊天儿,感到心情很愉快。[下課以後,我喜歡聽聽音樂,或者跟朋友聊天。]

    /Xiàkè yǐhòu, gēn péngyǒu liáotiān er, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài./

    Sau giờ học, nói chuyện với bạn bè làm tôi cảm thấy rất vui vẻ.

    15. 心情 /xīnqíng/: tâm tình, tâm trạng

    心 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 请 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我感到心情很快乐。

    /Wǒ gǎndào xīnqíng hěn kuàilè./

    Tôi cảm thấy rất vui vẻ.

    16. 愉快 /yúkuài/: vui vẻ, sảng khoái

    愉 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 快 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我感到心情很愉快。

    /Wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài./

    Tôi cảm thấy rất vui.

    17. 业余 [業餘] /yèyú/: nghiệp dư, rảnh rỗi (thời gian)

    业 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 余 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    田中业余的时间常常做什么?[田中業餘的時間常常做什麼?]
    /Tiánzhōng yèyú de shíjiān chángcháng zuò shénme?/
    Tanaka thường làm gì vào thời gian rảnh?

    18. 以前 /yǐqián/: trước đây, trước kia

    后 1 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể前 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我来中国以前就对书法特别感兴趣。
    /Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù/
    Trước khi đến Trung Quốc, tôi đã cực kỳ thích thư pháp.

    19. 就 /jiù/: thì, ngay, liền

    就 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    只要你叫,我就马上过来。

    /Zhǐ yào nǐ jiào, wǒ jiù mǎshàng guòlái./

    Chỉ cần cậu gọi thì tôi sẽ tới ngay lập tức.

    20.对 /duì/: đúng

    对 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我对中国文化特别喜欢。

    /Wǒ duì zhōngguó wénhuà tèbié xǐhuān./

    Tôi rất thích văn hóa Trung Quốc.

    21. 书法 /shūfǎ/: thư pháp

    书 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể法 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    现在我正跟一个老师学书法。

    /Xiànzài wǒ zhèng gēn yīgè lǎoshī xué shūfǎ./

    Bây giờ tôi đang học thư pháp với một thầy giáo.

    22. 特别 /tèbié/: đặc biệt

    特 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 别 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    田中对书法特别感兴趣。

    /Tiánzhōng duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù./

    Tanake rất thích thư pháp.

    23. 感兴趣 /gǎn xìngqù/: cảm thấy hứng thú

    感 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể兴 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 趣 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    他来中国以前就对书法很感兴趣。

    /Tā lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ hěn gǎn xìngqù./

    Trước khi anh ấy đến Trung Quốc đã rất thích thư pháp rồi.

    24. 兴趣 [興趣]  /xìngqù/: hứng thú

    兴 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể趣 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你们有什么兴趣爱好呢?[你們有什麼興趣愛好呢?]
    /Nǐmen yǒu shén me xìngqù àihào ne?/
    Các bạn có sở thích gì nào?

    25. 派 /pài/: phái, cử đi

    派 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    公司今年派我来中国。
    /Gōngsī jīnnián pài wǒ lái zhōngguó./
    Năm nay công ty cử tôi đến Trung Quốc.

    26. 高兴/gāoxìng/ Vui mừng/.

    高 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể兴 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我非常高兴。

    /Wǒ fēicháng gāoxìng./

    Tôi rất vui.

    27. 画 [ 畫] /huà/: vẽ

    画 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    我还学画中国画儿。

    /Wǒ hái xué huà zhōngguóhuà er./

    Tôi còn học cả vẽ tranh Trung Quốc nữa.

    画 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể儿 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

    Ví dụ:

    你喜欢中国画儿吗?
    /Nǐ xǐhuān zhōngguóhuà er ma?/
    Cậu có thích tranh Trung Quốc không?

     BÀI KHÓA

    老师:今天想请大家谈谈自己的爱好。谁先说?[老師:今天想請大家談談自己的愛好。誰先說?]

    Lǎoshī: Jīntiān xiǎng qǐng dàjiā tán tán zìjǐ de àihào. Shéi xiān shuō?

    Thầy giáo: Hôm nay muốn mời mọi người nói một chút về sở thích của bản thân. Ai muốn nói trước nào?

    玛丽:老师, 让我先说吧。[瑪麗:老師, 讓我先說吧。]

    Mǎlì: Lǎoshī, ràng wǒ xiān shuō ba.

    Mary: Thưa thầy, thầy cho em nói trước ạ.

    老师:好,你先说吧。你有什么爱好?[老師:好,你先說吧。你有什麼愛好?]

    Lǎoshī: Hǎo, nǐ xiān shuō ba. Nǐ yǒu shén me àihào?

    Thầy giáo: Được, em nói trước đi. Em có sở thích gì?

    玛丽:我的爱好是看京剧。[瑪麗:我的愛好是看京劇。]

    Mǎlì: Wǒ de àihào shì kàn jīngjù.

    Mary: Sở thích của em là xem kinh kịch ạ.

    老师:你喜欢看京剧?[老師:你喜歡看京劇?]

    Lǎoshī: Nǐ xǐhuān kàn jīngjù?

    Thầy giáo: Em thích xem kinh kịch à?

    玛丽:是啊,非常喜欢。我还想学唱京剧,打算请一个老师教我.  [瑪麗:是啊,非常喜歡。我還想學唱京劇,打算請一個老師教我。]

    Mǎlì: Shì a, fēicháng xǐhuān. Wǒ hái xiǎng xué chàng jīngjù, dǎsuàn qǐng yīgè lǎoshī jiào wǒ.

    Mary: Vâng ạ, cực kỳ thích. Em còn muốn học hát kinh kịch, dự định sẽ mời một thầy giáo đến dạy em.

    老师:麦克,你喜欢做什么?[老師:麥克,你喜歡做什麼?]

    Lǎoshī: Màikè, nǐ xǐhuān zuò shénme?

    Thầy giáo: Mike, còn sở thích của em là gì?

    麦克:我喜欢玩电脑。[麥克:我喜歡玩電腦。]

    Màikè: Wǒ xǐhuān wán diànnǎo.

    Mike: Em thích nghịch máy tính ạ.

    老师:罗兰呢?[老師:羅蘭呢?]

    Lǎoshī: Luólán ne?

    Thầy giáo: Roland thì sao?

    罗兰:我喜欢听音乐,下课以后,听听音乐或者跟朋友聊聊天儿,感到心情很愉快。[羅蘭:我喜歡聽音樂,下課以後,聽聽音樂或者跟朋友聊聊天兒,感到心情很愉快]

    Luólán: Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, xiàkè yǐhòu, tīng tīng yīnyuè huòzhě gēn péngyǒu liáo liáotiān er, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.

    Roland: Em thích nghe nhạc ạ. Sau giờ học nghe một vài bài nhạc hoặc nói chuyện phiếm với bạn bè sẽ cảm thấy rất vui vẻ.

    老师:田中业余时间常常做什么?[老師:田中業餘時間常常做什麼]

    Lǎoshī: Tiánzhōng yèyú shíjiān cháng?cháng zuò shénme?

    Thầy giáo: Thời gian rảnh Tanake thường làm gì?

    田中:我来中国以前就对书法特别感兴趣。今年公司派我来中国,我非常高兴。现在我正跟一个老师学书法,还学画中国画儿。[田中:我來中國以前就對書法特別感興趣。今年公司派我來中國,我非常高興。現在我正跟一個老師學書法,還學畫中國畫兒。]

    Tiánzhōng: Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù. Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó, wǒ fēicháng gāoxìng. Xiànzài wǒ zhèng gēn yī gè lǎoshī xué shūfǎ, hái xué huà zhōngguóhuà er.

    Tanake: Trước khi đến Trung Quốc, em đã cực kỳ thích thư pháp. Năm nay công ty cử em đến Trung Quốc khiến em rất vui. Bây giờ em đang học viết thư pháp và cả vẽ tranh Trung Quốc với một thầy giáo.

    Video hội thoại bài 22 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

    Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu do học sinh đang theo học tại Chinese biên tập và thực hiện:

     ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

    • Quy tắc biến âm của “啊”
    • Phân biệt “以前” với “以后”
    • Cụm giới từ “对+ danh từ”
    • Câu kiêm ngữ

    Phần ngữ pháp bài 22 này được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

    → Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 22.

    THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

    Để chúng ta có thể nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 22 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

    • Luyện tập theo giáo trình

    Bước 1: Vào link Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK Online

    Bước 2: Vào link để làm bài ôn tập Bài 22 Giáo trình Hán ngữ 2

    • Nói như người bản xứ

    Đọc thành tiếng đoạn văn dưới đây:

    我的爱好是骑自行车。我看到现在许多小朋友玩滑板,但是自行车可以跑得更快,更符合男孩子的特点,所以我喜欢上了自行车。

    一开始,我不敢骑体自行车,怕骑着骑着摔下来。每天晚上让爸爸帮我练自行车。我骑在自行车上,让爸爸扶着车子的尾部。爸爸给我说:“向前看,扶好车把!”。当车子快歪的时候,爸爸有力的手就把车子扶正了。过了一会儿,爸爸说:“我刚才没有扶,你也没有摔倒,这不是会骑了吗?”。

    第二天早上,爸爸把这件事给妈妈说了,我就给妈妈表演了一下。妈妈高兴地说:“宝贝真棒!”

    从此以后,我就喜欢上了骑自行车。每天晚上从学校到家里,我都骑自行车。有时候,我帮妈妈外出买东西。

    骑自行车已经成为我的一种习惯。

    [Chữ phồn thể] 

    我的愛好是騎自行車。我看到現在許多小朋友玩滑板,但是自行車可以跑得更快,更符合男孩子的特點,所以我喜歡上了自行車。

    一開始,我不敢騎體自行車,怕騎着騎着摔下來。每天晚上讓爸爸幫我練自行車。我騎在自行車上,讓爸爸扶着車子的尾部。爸爸給我說:“向前看,扶好車把!”。當車子快歪的時候,爸爸有力的手就把車子扶正了。過了一會兒,爸爸說:“我剛才沒有扶,你也沒有摔倒,這不是會騎了嗎?”。

    第二天早上,爸爸把這件事給媽媽說了,我就給媽媽表演了一下。媽媽高興地說:“寶貝真棒!”

    從此以後,我就喜歡上了騎自行車。每天晚上從學校到家裡,我都騎自行車。有時候,我幫媽媽外出買東西。

    騎自行車已經成為我的一種習慣。

    Phiên âm và dịch nghĩa

    Wǒ de àihào shì qí zìxíngchē. Wǒ kàn dào xiànzài xǔduō xiǎopéngyǒu wán huábǎn, dànshì zìxíngchē kěyǐ pǎo dé gèng kuài, gèng fúhé nán háizi de tèdiǎn, suǒyǐ wǒ xǐhuān shàngle zìxíngchē.

    Yī kāishǐ, wǒ bù gǎn qí tǐ zìxíngchē, pà qízhe qízhe shuāi xiàlái. Měitiān wǎnshàng ràng bàba bāng wǒ liàn zìxíngchē. Wǒ qí zài zìxíngchē shàng, ràng bàba fúzhe chēzi de wěibù. Bàba gěi wǒ shuō:“Xiàng qián kàn, fú hǎo chē bǎ!”. Dāng chēzi kuài wāi de shíhòu, bàba yǒulì de shǒu jiù bǎ chēzi fúzhèngle. Guòle yí huì er, bàba shuō:“Wǒ gāngcái méiyǒu fú, nǐ yě méiyǒu shuāi dǎo, zhè bùshì huì qíle ma?”.

    Dì èr tiān zǎoshang, bàba bǎ zhè jiàn shì gěi māmā shuōle, wǒ jiù gěi māmā biǎoyǎnle yīxià. Māmā gāoxìng de shuō:“Bǎobèi zhēn bàng!”

    Cóngcǐ yǐhòu, wǒ jiù xǐhuān shàngle qí zìxíngchē. Měitiān wǎnshàng cóng xuéxiào dào jiālǐ, wǒ doū qí zìxíngchē. Yǒu shíhòu, wǒ bāng māmā wàichū mǎi dōngxī.

    Qí zìxíngchē yǐjīng chéngwéi wǒ de yī zhǒng xíguàn.

    Sở thích của tôi là đạp xe đạp. Tôi thấy rất nhiều bạn nhỏ thích trượt patin, nhưng xe đạp có thể di chuyển nhanh hơn và phù hợp với đặc điểm của con trai, cho nên tôi vẫn muốn đạp xe hơn.

    Ban đầu, tôi không dám leo lên chiếc xe đạp, sợ xe sẽ đổ xuống. Mỗi buổi tối tôi đều bảo ba giúp tôi tập cách đi xe đạp. Tôi ngồi lên xe và bảo ba hãy giữ chắc lấy phần yên xe đằng sau cho tôi đi. Ba tôi nói: “Nhìn thẳng đằng trước, nắm chắc tay lái!”. Lúc xe sắp nghiêng, cánh tay rắn chắc của ba sẽ dựng thẳng chiếc xe dậy. Một lúc sau, ba nói: “Lúc nãy ba không nắm yên xe, con cũng không có bị ngã. Đó không phải là con đã biết đạp xe rồi sao?”

    Sáng hôm sau, ba kể chuyện đó cho mẹ nghe. Tôi liền biểu diễn cho mẹ xem một lần. Mẹ tôi vui vẻ mà nói: “Con yêu giỏi quá!”

    Kể từ lúc đó, tôi đã thích việc đạp xe. Mỗi buổi tối, tôi đều đạp xe từ trường về nhà. Có lúc tôi còn giúp mẹ ra ngoài mua đồ.

    Việc đạp xe đạp đã trở thành một thói quen không thể thiếu của tôi.

     

    • Luyện tập giao tiếp theo phản xạ

    Dựa vào nội dung đoạn văn trên, thực hiện một trong hai yêu cầu sau:

    – Viết một đoạn văn về sở thích thường ngày của bạn.

    – Tập nói và quay video lại quá trình nói về chủ đề Sở thích thường ngày của bạn.

    Có thể tham khảo các video dưới đây:

    MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG

    1. 唱歌 /chàng gē/ : Hát

    2. 跳舞 /tiào wǔ/ : Múa,khiêu vũ

    3. 摄影 /shè yǐng/ : Nhiếp ảnh, chụp ảnh

    4. 聊天儿 [聊天兒] /liáo tiān er/ : Tán ngẫu, tán chuyện

    5. 看书 [看書] /kàn shū/ : Đọc sách

    6. 跑步 /pǎo bù/ : Chạy bộ

    7. 打球 /dǎ qiú/ : Chơi bóng

    8. 踢球 /tī qiú/ : Đá bóng

    9. 下棋 /xià qí/ : Đánh cờ

    10. 看电影 [看電影] /kàn diàn yǐng/ : Xem phim

    11. 健身 /jiàn shēn/ : Tập thể dục

    12. 旅游 /lǚ yóu/ : Du lịch

    13. 开车 [開車] /kāi chē/ : Lái xe

    14. 养花 [ 養花] /yǎng huā/ : Trồng hoa

    15. 园艺 [園藝] /yuán yì/ : Nghề làm vườn

    16. 逛街 /guàng jiē/ : Dạo phố

    17. 弹琴 /tán qín/ : Chơi đàn

    18. 画画儿 [畫畫兒] /huà huà er/ : Vẽ tranh

    19. 拉二胡 /lā èr hú/ : Chơi đàn nhị

    20. 轮滑 [輪滑] /lún huá/ : Trượt Patin

    21. 骑车 [騎車] /qí chē/ : Đạp xe đạp

    22. 烹饪 [烹飪] /pēng rèn/ : Nấu ăn, nấu nướng

    23. 养宠物 [養寵物] /yǎng chǒng wù/ : Nuôi thú cảnh

    24. 缝纫 /féng rèn/ : Cắt may

    25. 刺绣 [ 刺繡] /cì xiù/ : Thêu

    26. 织毛衣 [織毛衣] /zhī máo yī/ : Đan áo len

    27. 写作 [寫作]  /xiě zuò/ : Viết lách, viết văn

    28. 剪纸 [剪紙] /jiǎn zhǐ/ : Cắt giấy

    29. 集邮 /jí yóu/ : Sưu tầm tem

    Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 22 Giáo trình Hán ngữ 2: “我打算请老师叫我京剧”:Tôi định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch. Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

    → Đọc tiếp: Bài 23 Giáo trình Hán ngữ 2

Back to top button