Home / Tổng hợp / Học giao tiếp tiếng Trung cơ bản

Học giao tiếp tiếng Trung cơ bản

Học giao tiếp tiếng Trung cơ bản

Học giao tiếp tiếng Trung cơ bản bằng những mẫu câu hội thoại rất gần gũi và dễ học trong đời sống hằng ngày. Luyện giao tiếp tiếng Trung nhanh với các tình huống thực tế. Học tiếng Trung đồng đều với các kĩ năng phát âm, đọc, viết.

Học giao tiếp tiếng Trung cơ bản
Học giao tiếp tiếng Trung cơ bản

您好嗎?
nín hǎo ma?

Ông (bà) có mạnh khỏe không?

您還好吧?
nín hái hǎo ba?

Bà vẫn mạnh khỏe chứ?

我病剛好
wǒ bìng gāng hǎo

Tôi vừa mới khỏi bệnh
你買菜嗎?
nǐ mǎi cài ma?

Bạn đi mua thức ăn hả?

是,我去買菜.
shì,wǒ qù mǎi cài.

Vâng, tôi mua thức ăn.

早安!
zǎo ān!

Chào buổi sáng

午安!
wǔ ān!

Chào buổi trưa!

晚安!
wǎn ān!

Chào buổi tối

您好!
nín hǎo!

Chào ông!

請坐
qǐng zuò

Mời ngồi

別客氣
bié kè qì

Đừng khách sáo

你的漢語說得不錯
nǐ de hàn yǔ shuō de bú cuò

Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ

哪裡,哪裡
nǎ lǐ,nǎ lǐ

Đâu có.

這太打擾你了。
zhè tài dǎ rǎo nǐ le。

Như thế làm phiền bạn quá rồi
沒關係,又不是什麼大事。
méi guān xì,yòu bú shì shén me dà shì。

Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát
好久不見,你最近好嗎?
hǎo jiǔ bù jiàn,nǐ zuì jìn hǎo ma?

Đã lâu không gặp, dạo này khỏe không?

謝謝,很好,你呢。
xiè xiè,hěn hǎo,nǐ ne。

Cảm ơn, rất khỏe, còn anh?

我也很好。
wǒ yě hěn hǎo。

Tôi cũng rất khỏe?

你家怎麼樣?
nǐ jiā zěn me yàng?

Gia đình anh thế nào?

很好!
hěn hǎo!

Rất tốt
先生,您好!
xiān shēng,nín hǎo!

Chào ông!
謝謝
xiè xiè

Cảm ơn

請別客氣.
qǐng bié kè qì.

Xin đừng khách sáo.

再見
zài jiàn

Tạm biệt

您好!認識您我非常高興
nín hǎo! rèn shí nín wǒ fēi cháng gāo xìng

Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.

我們也感到十分榮幸
wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng

Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh

您身體好嗎?
nín shēn tǐ hǎo ma?

Sức khỏe của ông có tốt không?

好。謝謝。你呢?
hǎo。xiè xiè。nǐ ne?

Tốt, cảm ơn! Còn ông?

我也很好,謝謝
wǒ yě hěn hǎo,xiè xiè

Tôi cũng khỏe, cảm ơn.

 

你这段时间忙吗?

Nǐ zhè duàn shí jiān máng ma?

Dạo này có bận không?

最近忙什么啊?

Zuì jìn máng shénme a?

Dạo này bận gì thế?

工作还好 (顺利) 吧!

Gōngzuò hái hǎo (shùnlì) ba!

Công việc vẫn tốt (thuận lợi) chứ?

在哪儿工作啦?

Zài nǎr gōngzuò la?

Làm ở đâu rồi?

近况如何?

Jìn kuàng rú hé?

Tình hình dạo này thế nào?

一切还好吧?

Yí qiè hái hǎo ba?

Mọi thứ vẫn ổn chứ?

身体最近怎么样了?

Shēntǐ zuìjìn zěn me yàng le?

Dạo này có khoẻ không?

家里人还好吧?

Jiā lǐ rén hái hǎo ba?

Mọi người trong nhà vẫn khoẻ chứ?

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz