Trang chủ / Học tiếng Trung giao tiếp / Học tiếng Trung giao tiếp bán hàng Tại tiệm giày

Học tiếng Trung giao tiếp bán hàng Tại tiệm giày

Là tín đồ mua sắm thì bạn không nên bỏ qua việc học các câu giao tiếp tiếng Trung tại cửa hàng bán giày để nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp của người bán hàng. Cùng tìm hiểu các đoạn hội thoại ngắn dưới đây để nâng cao kiến thức giao tiếp của mình nào !

在鞋店 Tại tiệm giày

1. Hội thoại

Hội thoại 1

欢迎光临!
Huānyíng guānglín!
Chào mừng anh tới xem hàng!

男鞋在哪里?
Nán xié zài nǎlǐ?
Giầy nam để ở đâu?

你想找正装皮鞋还是运动休闲鞋?
Nǐ xiǎng zhǎo zhèngzhuāng píxié háishì yùndòng xiūxián xié?
Anh muốn tìm giày da đi với lễ phục hay tìm giày thể thao?

给我看篮球鞋和日常休闲鞋。
Gěi wǒ kàn lánqiú xié hé rìcháng xiūxián xié.
Cho tôi xem giày bóng rổ và giày đi hàng ngày.

好的,你穿几号码的鞋子?还有日常休闲鞋,我们店有各种各样的,比如你要圆头还是方头?或者系带的还是套脚的?
Hǎo de, nǐ chuān jǐ hàomǎ de xiézi? Hái yǒu rìcháng xiūxián xié, wǒmen diàn yǒu gè zhǒng gè yàng de, bǐrú nǐ yào yuán tóu háishì fāng tóu? Huòzhě xì dài de háishì tào jiǎo de?
Được, anh đi giày số bao nhiêu? Còn giày đi hàng ngày, tiệm chúng tôi có rất nhiều kiểu, ví dụ anh muốn mũi tròn hay vuông? Hoặc là giày có dây thắt hay giày lười?

我穿 42码的鞋子。休闲鞋我想看圆头,系带的,有哪种品牌?
Wǒ chuān 42 mǎ de xiézi. Xiūxián xié wǒ xiǎng kàn yuán tóu, xì dài de, yǒu nǎ zhǒng pǐnpái?
Tôi đi giày số 42. Tôi muốn xem giày mũi tròn, có dây thắt, có những nhãn hiệu nào?

我们这里最好卖的是 GUCCI, LV鞋子。你看 GUCCI时尚潮流真皮套脚皮鞋,这双鞋好看吗?
Wǒmen zhèlǐ zuì hǎo mài de shì GUCCI, LV xiézi. Nǐ kàn GUCCI shíshàng cháoliú zhēnpí tào jiǎo píxié, zhè shuāng xié hǎokàn ma?
Chúng tôi bán chạy nhất ở đây là giày GUCCI, LV. Anh xem giày lười da thật thời thượng này xem, đôi giày này đẹp không?

哦,很好看,是真皮吗?
Ó, hěn hǎokàn, shì zhēn pí ma?
Ồ, rất đẹp, là da thật à?

不是的,这是国际顶级品牌,如果你想买就去专卖店,我们这里的产品都是名牌模仿品。
Bùshì de, zhè shì guójì dǐngjí pǐnpái, rúguǒ nǐ xiǎng mǎi jiù qù zhuānmài diàn, wǒmen zhèlǐ de chǎnpǐn dōu shì míngpái mófǎng pǐn.
Không phải, đây là nhãn hiệu đẳng cấp thế giới, nếu anh muốn mua thì nên đến cửa hàng chính hãng, sản phẩm của chúng tôi ở đây đều là hàng giả hàng hiệu.

这样说质量不好吗?
Zhèyàng shuō zhìliàng bù hǎo ma?
Nói như vậy thì chất lượng không tốt à?

完全不是的。这些产品没有比真品好但质量还行,你穿几年也不坏啊。
Wánquán bùshì de. Zhèxiē chǎnpǐn méiyǒu bǐ zhēnpǐn hǎo dàn zhìliàng hái xíng, nǐ chuān jǐ nián yě bù huài a.
Hoàn toàn không phải. Những sản phẩm này không tốt như hàng thật nhưng chất lượng khá được, anh đi mấy năm cũng không hỏng mà.

价格一定也便宜多。
Jiàgé yīdìng yě piányí duō.
Giá cả nhất định rẻ hơn nhiều.

就是,只有两百块人民币。
Jiùshì, zhǐyǒu liǎng bǎi kuài rénmínbì.
Đúng vậy, chỉ có 200 nhân dân tệ thôi.

好,给我 42号的。
Hǎo, gěi wǒ 42 hào de.
Được, lấy tôi đôi số 42.

Hội thoại 2

我可以看那双红色的高跟鞋吗?
wǒ kěyǐ kàn nà shuāng hóngsè de gāogēnxié ma?
Tôi có thể xem đôi giày cao gót màu đỏ kia không?

可以,请坐,我拿给你看。
Kěyǐ, qǐng zuò, wǒ ná gěi nǐ kàn.
Có thể, mời ngồi, tôi lấy cho chị xem nhé.

这双鞋的鞋跟是 9厘米的。
Zhè shuāng xié de xié gēn shì 9 límǐ de.
Đế đôi này cao 9cm.

粗跟的,我想找细跟的。
Cū gēn de, wǒ xiǎng zhǎo xì gēn de.
Đế to à, tôi muốn tìm đế giầy nhỏ cơ.

好的,你看这双白色的鞋子,上面还有红色的蝴蝶结,多淑女啊。
Hǎo de, nǐ kàn zhè shuāng báisè de xiézi, shàngmiàn hái yǒu hóngsè de húdiéjié, duō shūnǚ a.
Được, chị xem đôi màu trắng này đi, mặt trên có nơ đỏ, nhìn rất nữ tính.

是啊。你们店还有其他种类吗?
Shì a. Nǐmen diàn hái yǒu qítā zhǒnglèi ma?
Đúng vậy. Cửa hàng em có các loại giày khác không?

你想要什么我们都有,凉鞋,拖鞋娃娃鞋,靴子,运动鞋,长筒靴等等。
Nǐ xiǎng yào shénme wǒmen dōu yǒu, liángxié, tuōxié wáwá xié, xuēzi, yùndòng xié, zhǎng tǒng xuē děng děng.
Chị muốn mua gì cửa hàng em đều có, dép lê, tông, giày búp bê, bốt, giầy thể thao,…

我想买软面皮的娃娃鞋。
Wǒ xiǎng mǎi ruǎn miànpí de wáwá xié.
Chị muốn mua giày búp bê da mềm.

这条款怎么样?在越南生产的产品,最几年很多人都爱用越南的产品呢。
Zhè tiáokuǎn zěnme yàng? Zài yuènán shēngchǎn de chǎnpǐn, zuì jǐ nián hěnduō rén dōu ài yòng yuènán de chǎnpǐn ne.
Kiểu này thì sao ạ? Sản phẩm sản xuất ở Việt Nam, mấy năm gần đây rất nhiều người thích dùng sản phẩm của Việt Nam mà.

是啊,越南产品质量好,货样也好看,价格一般。我买这双。
Shì a, yuènán chǎnpǐn zhí liàng hǎo, huòyàng yě hǎokàn, jiàgé yībān. Wǒ mǎi zhè shuāng.
Đúng vậy, sản phẩm Việt Nam chất lượng tốt, mẫu mã cũng đẹp, giá cả phải chăng. Chị mua đôi này.

2. Từ vựng

1皮鞋Píxiégiày da
2休闲鞋xiūxián xiégiày ở nhà, giày đi thường ngày
3运动鞋yùndòng xiégiày thể thao
4篮球鞋lánqiú xiégiày bóng rổ
5日常rìchángthường ngày
6比如bǐrúví dụ
7圆头yuán tóumũi tròn
8方头fāng tóumũi vuông
9系带xì dàidây thắt giày
10套脚tào jiǎogiày lười
11shuāngđôi
12真皮zhēnpída thật
13模仿皮mófǎng píhàng nhái
14高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót
15厘米límǐcm
16细跟xì gēnđế nhỏ
17粗跟cū gēnđế thô
18蝴蝶结húdiéjié
19拖鞋tuōxiédép lê
20凉鞋liángxiétông, xăng đan
21靴子xuēzibốt
22娃娃鞋wáwá xiégiày búp bê
23长筒靴zhǎng tǒng xuēủng
24货样huòyàngkiểu mẫu
25一般yībānthông thường

***Xem thêm:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da

Tiếng Trung giao tiếp bán hàng tại Cửa hàng bán quần áo

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tổng hợp những bài viết tiếng Trung bán hàng khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar