Trang chủ / Học tiếng Trung giao tiếp / Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề: Buôn quần áo

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề: Buôn quần áo

Quần áo là một mặt hàng vô cùng hấp dẫn không chỉ với hội chị em mà còn là mặt hàng giúp bạn có thể kiếm được rất nhiều tiền. Nhưng nếu Buôn quần áo mà không biết cách thì rất có thể bạn sẽ không mua được món hàng ưng ý mà giá lại đắt hơn. Vì vậy trong bài viết này mình xin gửi đến các bạn từ vựng liên quan tới tiếng Trung giao tiếp chủ đề Buôn quần áo. 

Học tiếng Trung giao tiếp chủ đề: Buôn quần áo

Hội thoại giao tiếp về chủ đề Buôn bán quần áo

你好,你需要什么?

nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme?

Xin chào, chị cần gì ạ?
我想买裙子,今年最流行什么款式的裙子?熟皮的吗?

Wǒ xiǎng mǎi qúnzi, jīnnián zuì liúxíng shénme kuǎnshì de qúnzi? Shú pí de ma?

Tôi muốn mua váy, năm nay mẫu nào thịnh hành nhất? hàng thuộc da à?
不是的,今年流行韩版的雪纺的裙子款式,各式各样的雪纺连衣裙,裙子。颜色稍微偏亮一点,最好素一点,不要太过花哨,给人一种清新的感觉。你看这款是怎么样?

Bùshì de, jīnnián liúxíng hánbǎn de xuě fǎng de qúnzi kuǎnshì, gè shì gè yàng de xuě fǎng liányīqún, qúnzi. Yánsè shāowéi piān liàng yīdiǎn, zuì hǎo sù yīdiǎn, bùyào tàiguò huāshào, jǐ rén yī zhǒng qīngxīn de gǎnjué. Nǐ kàn zhè kuǎn shì zěnme yàng?

Không phải, năm nay mốt mẫu váy voan kiểu Hàn Quốc, các loại váy liền, chân váy vải voan. Màu sắc hơi sáng một chút, tốt nhất nên đơn giản, không nên quá màu mè, cho người ta cảm giác tươi mới. Chị xem kiểu này được không?
我喜欢,很适合我,多少钱?

Wǒ xǐhuān, hěn shìhé wǒ, duōshǎo qián?

Tôi thích, rất hợp với tôi, bao nhiêu tiền?
很便宜,50万而已。

Hěn piányí, 50 wàn éryǐ.

Rất rẻ, chỉ 500 nghìn thôi ạ.
为什么那么贵呢?

Wèishéme nàme guì ne?

Tại sao lại đắt như vậy?
因为是从韩国进口的产品,你看看,面料是100%棉花的。

Yīn wéi shì cóng hánguó jìnkǒu de chǎnpǐn, nǐ kàn kàn, miànliào shì 100% miánhuā de.

Bởi vì là sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, chị nhìn xem, chất liệu là 100% cotton.
那洗过的会退色吗?

Nà xǐguò de huì tuìshǎi ma?

Vậy khi giặt rồi có phai màu không?
绝对不会的,手洗会更好的。

Juéduì bù huì de, shǒuxǐ huì gèng hǎo de.

Tuyệt đối không ạ, giặt tay thì sẽ tốt hơn.
我会买两个,可以减少一点儿吗,小姐?

Wǒ huì mǎi liǎng gè, kěyǐ jiǎnshǎo yīdiǎn er ma, xiǎojiě?

Nhưng tôi sẽ mua hai cái, có bớt chút được không cô?
放心吧,我们店零售价就是别人的批发价,别的地方买不起。如果你买两个,每个我会减少两万。

Fàngxīn ba, wǒmen diàn língshòu jià jiùshì biérén de pīfā jià, bié dì dìfāng mǎi bù qǐ. Rúguǒ nǐ mǎi liǎng gè, měi gè wǒ huì jiǎnshǎo liǎng wàn.

Yên tâm đi, cửa hàng chúng tôi giá bán lẻ như bán buôn, chị không mua được ở đâu với giá này đâu. Nếu chị mua hai chiếc tôi sẽ bớt mỗi chiếc 20 nghìn.
也行,帮我包起来吧。

Yě xíng, bāng wǒ bāo qǐlái ba.

Vậy cũng được, giúp tôi gói lại.

Từ vựng tiếng Trung về quần áo:

1áo phôngT xùT恤
2cổ chữ UU zì lǐngU字领
3cổ chữ VV zì lǐngV字领
4túi trongÀn dài暗袋
5váy nhiều nếp gấpBǎi zhě qún百褶裙
6váy có dây đeoBēidài qún背带裙
7áo may ôBèixīn背心
8áo kiểu cánh dơiBiānfú shān蝙蝠衫
9túi phụChādài插袋
10quần dàiCháng kù长裤
11áo sơ mi dai tayCháng xiù chènshān长袖衬衫
12váy ngắnChāoduǎnqún超短裙
13vay lótChènqún衬裙
14áo sơmiChènshān衬衫
15quần áo may sẵnChéngyī成衣
16trang phục truyền thốngChuántǒng fúzhuāng传统服装
17cổ thuyềnChuán lǐng船领
18quần áo mùa xuânChūnzhuāng春装
19áo khoácDàyī大衣
20quần ống túmDēnglongkù灯笼裤
21quần bò trễDī yāo niúzǎikù低腰牛仔裤
22sợi daronDíquèliáng的确良
23sợi terylenDílún涤纶
24lót vaiDiànjiān垫肩
25áo đeo dây, 2 dâyDiàodài yī吊带衣
26quần áo mùa đôngDōngzhuāng冬装
27quần đùiDuǎnkù短裤

Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Trung hơn khi đi mua hàng bên Trung Quốc. Chúc bạn học tốt tiếng Trung !

*** Xem thêm:

Từ vựng tiếng Trung về quần áo – Quần áo nam, nữ, trẻ em

Quần Áo trong tiếng Trung: Số đo, Bảng size, từ vựng và Hội thoại

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar