Trang chủ / Học tiếng Trung giao tiếp / Học tiếng Trung giao tiếp chuyên nghành Đồ gỗ: Buôn bán Đồ gỗ

Học tiếng Trung giao tiếp chuyên nghành Đồ gỗ: Buôn bán Đồ gỗ

Tiếng Trung chuyên ngành đồ gỗ là một nghành đang được ưa chuộng hiện nay. Nhất là các bạn đang làm về đồ gỗ mỹ nghệ và kinh doanh đồ gỗ xuất khẩu sang Trung Quốc. Những mẫu câu đoạn hội thoại về buôn bán Đồ gỗ là không thể thiếu.
Hãy cùng Trung tâm Chinese học và nắm vững những mẫu câu, hội thoại qua chủ đề buôn bán đồ gỗ qua bài viết này nhé !

Những mẫu câu, hội thoại tiếng Trung giao tiếp mua bán đồ gỗ

  1. 请问这套货多少钱
    Qǐngwèn zhè tào huò duōshǎo qián
    xin hỏi  bộ hàng này bao nhiêu tiền?
  2. 我可以看是吗?
    Wǒ kěyǐ kàn shì ma?
    Tôi có thể xem được không
  3. 这套货质量还不错,但颜色不好看。
    zhè tào huò  zhìliàng hái búcuò dàn yánsè bù hǎokàn.
    Bộ hàng này chất lượng khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm.
  4. 我随便看看。
    wǒ suíbiàn kànkan
    tôi xem qua một chút.
  5. 你能不能帮我看一下价格?
    nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé.
    anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu.
  6. 那不合理。
    nà bù hélǐ.
    như thế không hợp lí lắm.
  7. 最低你能出什么价?
    zuì dī nǐ néng chū shénme jià?
    anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu?
  8. 你要买几套,买多给你优惠。
    nǐ yào mǎi jǐ tao, mǎi duō gěinǐ yōuhuì.
    bạn mua mấy bộ, mua nhiều tôi giảm giá nhiều.
  9. 你放心,我们家的东西是最好的了。
    nǐ fàngxin, wǒmen jiā de dōngxi shì zuì hǎo de le.
    bạn yên tâm đi, đồ chỗ tôi là tốt nhất rồi đấy.
  10. 这个价实在是最便宜了.
    zhège jià shízài shì zuì piányì le.
    cái giá này thực sự là rẻ nhất rồi đấy.
  11. 好吧!好吧。 打包给我。 我今天可是买亏了
    Hǎo ba! Hǎo ba. Dǎbāo gěi wǒ. Wǒ jīntiān kěshì mǎi kuīle
    Thôi được! thôi được. đóng bao cho tôi. . Hôm nay coi như tôi lỗ vốn

  1. 老板,你看货吧
    Lǎobǎn, nǐ kàn huò ba
    Ông chủ, ông xem hàng đi
  2. 多少钱一公斤
    Duōshǎo qián yī gōngjīn
    Bao nhiêu tiền 1 cân
  3. 两百千一公斤
    Liǎng bǎi qian yī gōngjīn
    200 nghìn 1 kg
  4. 太贵了一百五十千吧
    Tài guìle yībǎi wǔshí qián ba
    Đắt quá. 150 nghìn nhé
  5. 不行,两百千我才卖
    Bùxíng, liǎng bǎi qian wǒ cái mài
    Không được, 200 nghìn tôi mới bán
  6. 便宜,我不卖
    Piányí, wǒ bù mài
    Rẻ , tôi không bán

  1. 老板,你想买什么
    Lǎobǎn, nǐ xiǎng mǎi shénme
    Ông chủ, ông muốn mua gì
  2. 我想买木头
    Wǒ xiǎng mǎi mùtou
    Tôi muốn mua gỗ
  3. 你要买什么木
    Nǐ yāomǎi shénme mù
    Ông cần mua gỗ gì
  4. 我想买酸枝木
    Wǒ xiǎng mǎi suān zhī mù
    Tôi muốn mua gỗ trắc
  5. 我们卖一招一公斤
    Wǒmen mǎi yī zhāo yī gōngjīn
    Chúng tôi bán 1 triệu 1 cân
  6. 你还要别的吗?
    Nǐ hái yào bié de ma?
    Bạn còn cần gì khác không?
  7. 这种多少钱一公斤
    Zhè zhǒng duōshǎo qián yī gōngjīn
    Loại này bao nhiêu tiền 1 cân
  8. 220千一公斤
    220 Qiān yī gōngjīn
  9. 这个长,款,后,多少
    Zhège zhǎng, kuǎn, hòu, duōshǎo
    Cái này dài, rộng,dày bao nhiêu
  10. 我家有衣柜,酒柜,书柜,很多种柜子
    Wǒjiā yǒu yīguì, jiǔ guì, shūguì, hěnduō zhǒng guìzi.
    Nhà tôi có rất nhiều loại tủ, như: tủ áo,tủ rượu, tủ sách, vân vân
  11. 我想订做一套酸枝木的书柜
    Wǒ xiǎng dìng zuò yī tào suān zhī mù de shūguì
    tôi muốn đặt một bộ tủ sách làm bằng gỗ trắc
  12. 需要多少订金.
    xūyào duōshǎo dìng jīn
    Phải đặt cọc bao nhiêu?
  13. 大概多久能做完
    dàgài duōjiǔ néng zuò wán
    Khoảng bao lâu hàng đặt của tôi có thể làm xong

  1. 你家做雕花多包格吗?
    Nǐ jiā zuò diāohuā duō bāo gé ma?
    nhà bạn có làm tủ rich rắc đục hoa không?
  1. 我来这里买桌子,你家有什么桌子,用什么木做得。?
    wǒ lái zhèlǐ mǎi zhuōzi, nǐ jiā yǒu shén me zhuōzi, yòng shénme mù zuò de?
    tôi đến đây mua bàn, nhà bạn có bàn gì, làm bằng gỗ gì?
  1. 我看一下怎么样,如果漂亮,价格不高我就买
    Wǒ kàn yīxià zěnme yàng, rúguǒ piàoliang, jiàgé bù gāo wǒ jiù mǎi.
    tôi muốn xem một chút như thế nào đã ,nếu đẹp giá không cao thì tôi mua
  1. 这张圆桌很漂亮,价格是多少
    zhè zhāng yuánzhuō hěn piàoliang, jiàgé shì duōshǎo
    bàn tròn này rất đẹp, giá là bao nhiêu?
  1. 老板这几天你家有没有新货吗
    Lǎobǎn zhè jǐ tiān nǐ jiā yǒu méiyǒu xīn huò ma?
    ông chủ mấy hôm nay nhà ông có hàng mới không?
  1. 我想买一套如意沙发,用酸枝木做的
    wǒ xiǎng mǎi yī tào rúyì shāfā, yòng suān zhī mù zuò de.
    Tôi muốn mua một bộ ghế như ý làm bằng gỗ trắc。
  1. 这样啊,现在我还有几套家具要打磨,你能介绍工人给我吗。
    Zhèyàng a, xiànzài wǒ hái yǒu jǐ tào jiājù yào dǎmó, nǐ néng jièshào gōngrén gěi wǒ ma?
    vậy à ,bây giờ tôi còn có mấy bộ đồ nội thất phải đánh giấy giáp ,bạn có thể giới thiệu công nhân cho tôi không?
  1. 我要求货没有白皮,没有裂缝,没有穿洞,颜色要均匀,价格不是问题。
    Wǒ yāoqiú huò méiyǒu bái pí, méiyǒu lièfèng, méiyǒu chuān dòng, yánsè yào jūnyún, jiàgé bùshì wèntí.
    Hàng tôi yêu cầu không có rác , không có ruột ,không có thủng, phải đều màu .giá không thành vấn đề.
  1. 你还要其他吗?
    Nǐ hái yào qítā ma?
    Ông còn cần gì khác không ?
  1. 再要一个晚归
    Zài yào yīgè wan gui
    Tôi lấy thêm một cái tủ bát
  1. 够了,总共多少钱?
    Gòule, zǒnggòng duōshǎo qián?
    Đủ rồi, tổng cộng bao nhiêu tiền?
  1. 我家的货很便宜的,其他家没有这个价格的,你可以去其他家问一问
    Wǒjiā de huò hěn piányi de, qítā jiā méiyǒu zhègè jiàgé de, nǐ kěyǐ qù qítā jiā wèn yī wèn
    tôi bán đúng giá rồi. nhà khác không có giá này đâu .bạn có thể đi nhà khác hỏi xem thì biết luôn .
  1. 这些都是最新款的。
    Zhè xiē dōu shì zuì xīn kuǎn de.
    Đây đều là những mẫu mới nhất.
  1. 希望您有美好的一天。
    Xī wàng nín yǒu měi hǎo de yī tiān.
    Hi vọng ông có một ngày tốt lành.
  1. 我能帮您什么忙吗?
    Wǒ néng bāng nín shén me máng ma?
    Tôi có thể giúp gì cho ông không?
  1. 您真的有眼光
    Nín zhēn de yǒu yǎn guāng
    Ông thật có mắt nhìn
  1. 这张圆桌卖25兆,是两块面板的,木纹很漂亮,没有白皮
    Zhè zhāng yuánzhuō mài 25 zhào, shì liǎng kuài miànbǎn de, mù wén hěn piàoliang, méiyǒu bái pí.
    bàn tròn nay bán 25 triệu ,là mặt chắp đôi ,vân gỗ rất đẹp ,không có rắc đâu
  1. 20兆不能卖,如果你要买,那边有一张,有点白皮,木纹不太漂亮,20兆我卖给你
    20 Zhào bùnéng mài, rúguǒ nǐ yàomǎi, nà biān yǒuyī zhāng, yǒudiǎn bái pí, mù wén bù tài piàoliang,20 zhào wǒ mài gěi nǐ.
    20 triệu không thể bán . nếu bạn mua .bên kia có một chiếc .có một chút rắc ,vân gỗ không đẹp 20 triệu tôi bán cho bạn
  1. 下次我介绍朋友来你家看货
    xià cì wǒ jièshào péngyǒu lái nǐ jiā kàn huò.
    lần sau tôi giới thiều bạn bè đến nhà bạn xem hàng.
  1. 你是我的熟客,这些要求我一定能做好,
    nǐ shì wǒ de shúkè, zhèxiē yāoqiú wǒ yīdìng néng zuò hǎo,
    bạn là khách quen của tôi, những yêu cầu này tôi nhất định có thể làm .

Từ vựng cần học trong bài

1BộTào
2Kích thước尺寸Chǐcùn
3Chiều dài长度Chángdù
4Chiều rộng宽度Kuāndù
5Chiều cao高度Gāodù
6Mét
7Ghế dài (trường kỷ)长椅Cháng yǐ
8Ghế ngắn (đoản kỷ)短椅Duǎn yǐ
9ĐônDèng
10Bàn桌子Zhuōzi
11Bàn tròn圆桌Yuánzhuō
12Bàn vuông方桌Fāngzhuō

***Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Gỗ

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar