Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung giao tiếp Phỏng vấn xin làm thư ký

Học tiếng Trung giao tiếp Phỏng vấn xin làm thư ký

Dù là người mới ra trường hay là người đã đi làm có kinh nghiệm đều có những lo lắng khi đi phỏng vấn xin việc, người tuyển dụng sẽ hỏi gì, và mình phải trả lời phỏng vấn thế nào cho tốt nhất. Hôm nay Chinese xin gửi đến các bạn một số hội thoại ngắn chủ đề Phỏng vấn xin làm thư ký. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học tiếng Trung cũng như trong công việc.

ky-nang-tra-loi-phong-van-xin-viec-02

A: 小姐,请坐
首先我想记下关于你的资料,你叫什么名字?
 Xiǎojiě, qǐng zuò
shǒuxiān wǒ xiǎng jì xià guānyú nǐ de zīliào, nǐ jiào shénme míngzì?
Mời ngồi
trước tiên để tôi ghi lại lí lịch của bạn, bạn tên là gì ?

B:我叫范扬州- Wǒ jiào fàn yángzhōu
Tôi tên là Phạm Dương Châu

A:你住哪儿?- Nǐ zhù nǎ’r?
Bạn sống ở đâu ?

B:我住在白梅路,156 号-Wǒ zhù zài báiméi lù,156 hào
Tôi sống ở số 156 bạch mai

A: 你的电话号码是多少?-Nǐ de diànhuàhàomǎshìduōshǎo?
Số điện thoại của bạn ?

B:我的电话号码是0944004400-Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 0989543912
Số điện thoại của tôi là 0989543912

A:你今年几岁?-Nǐ jīnnián jǐ suì?
Bạn bao nhiêu tuổi ?

B:我今年30岁-Wǒ jīnnián 30 suì
Tôi năm nay 30 tuổi

A:请问你的出生日期?-Qǐngwènnǐ de chūshēngrìqí?
Ngày tháng năm sinh của bạn ?

B:1980 年八月八号-1980 Nián bā yuè bā hào
Ngày 8/8/1980

A: 你在哪出生?-Nǐ zài nǎ chūshēng?
Quê bạn ở đâu ?

B: 我在河内出生-Wǒ zài hénèi chūshēng
Tôi quê Hà Nội

A:你结婚了吗?-Nǐ jiéhūnle ma?
Bạn kết hôn chưa ?

B:我结婚了-Wǒ jiéhūnle
Tôi đã kết hôn rồi

A:你有没有孩子?-Nǐ yǒu méiyǒu háizi?
Bạn có con chưa ?

B:我有两个孩子-Wǒyǒuliǎnggèháizi
Tôi có 2 con rồi

A:你申请在我们公司当秘书对吗?- Nǐshēnqǐngzàiwǒmengōngsīdāngmìshūduì ma?
Bạn ứng tuyển vào công ty tôi vị trí thư kí đúng không ?

B:对-Duì- đúng

A:你会英文和日文吗?-Nǐhuìyīngwénhérìwén ma?
Bạn biết tiếng anh và tiếng nhật không ?

B:我会英文和日文,可是我说英文比日文流利-Wǒ huì yīngwén hé rìwén, kěshì wǒ shuō yīngwén bǐ rìwén liúlì
Tôi biết tiếng anh và tiếng nhật, nhưng tôi nói tiếng anh lưu loát hơn

A:你有什么证书-Nǐ yǒu shé me zhèngshū?
Bạn có văn bằng gì ?

B:我有英文举人文凭和托福文凭-Wǒyǒuyīngwénjǔrénwénpínghétuōfúwénpíng
Tôi có bằng cử nhân tiếng anh và chứng chỉ TOFLE

A:你会电脑和会计吗?-Nǐhuìdiànnǎohékuàijì ma?
Bạn có biết sử dụng máy tính và kế toán không ?

B:我善于电脑和会计-Wǒshànyúdiànnǎohékuàijì
Tôi sử dụng thành thạo

A:你有旅馆工作的经验吗?-Nǐyǒulǚguǎngōngzuò de jīngyàn ma?
Kinh nghiệm làm việc của bạn ?

B; 我有两年的经验- wǒ yǒu liǎng nián de jīngyàn
Tôi có 2 năm kinh nghiệm làm việc

A:为什么你别解雇?-Wèishéme nǐ bié jiěgù?
Tại sao bạn lại bị sa thải

B:因为那个公司被破产了-Yīnwèi nàgè gōngsī bèi pòchǎnle
Tại vì công ty tôi bị phá sản

A:谢谢小姐,如果你被录取,下星期我就通知给你- Xièxièxiǎojiě, rúguǒnǐbèilùqǔ, xiàxīngqíwǒjiùtōngzhīgěinǐ
Cám ơn bạn, nếu như bạn được tuyển, thì tuần sau tôi sẽ gọi thông báo cho bạn

Nếu khả năng giao tiếp tiếng Trung của bạn vẫn chưa tốt thì cũng đừng lo lắng, chỉ cần mỗi ngày bỏ ra một chút thời gian luyện tập những đoạn hội thoại cơ bản như thế này khả năng khẩu ngữ của bạn sẽ tăng lên nhanh chóng đó. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz