Học tiếng Trung giao tiếp qua chủ đề: Hỏi địa chỉ

Chào các bạn! Hỏi địa chỉ là chủ đề rất quen thuộc trong giao tiếp tiếng Trung, nhưng hiều bạn vẫn còn khó khăn trong việc giao tiếp này, hôm nay mình muốn gửi đến các bạn từ vựng địa điểm trong tiếng Trung và các mẫu câu hỏi địa chỉ đơn giản, hi vọng có thể giúp ích cho các bạn để việc học tiếng Trung dễ dàng hơn!

Địa chỉ nhà, số điện thoại, email là những thông tin liên lạc cơ bản của mỗi người. Khi giao lưu, kết bạn hay làm việc với đối tác kinh doanh thì chúng ta đều cần nắm được những thông tin cơ bản này. Bạn đã biết cách hỏi Địa chỉ của người khác chưa? Nếu chưa hãy cùng tìm hiểu bài viết này nhé.

774591

 

Từ vựng tiếng Trung về địa điểm tại Hà Nội

Những con đường Hà Thành xinh đẹp, mộng mơ. Bạn đã bao lần đi trên con đường ấy nhưng không biết tên tiếng trung của nó là gì? Dưới đây là Từ vựng tiếng Trung về đường phố Hà Nội của Tiếng Trung chinese để biết cách đọc của những con đường đó nhé.

1 Tên một số đường phố thủ đô Hà Nội Hénèi shǒudū de yīxiē jiēdào míngchēng 河内首都的一些街道 名称
2 Hùng Vương xióng wáng 雄王
3  Bà Triệu zhào pó 赵婆
4 Bùi Thị Xuân péi shì chūn  裴氏春
5 Cao Thắng gāo shèng 高胜
6 Chu Văn An zhōuwén ān 周文安
7 Đào Duy Từ táo wéi cí  陶维祠
8 Đinh Công Tráng dīng gōng zhuàng 丁公壮
9  Đinh Lễ dīng lǐ 丁礼
10  Đinh Tiên Hoàng  dīng xiān huáng  丁先皇
11  Giang Văn Minh  jiāng wénmíng  江文明
12 Hoàng Hoa Thám huánghuā tàn 黄花探
13 Hoàng Văn Thụ huáng wén shòu 黄文授
14 Hồ Xuân Hương hú chūnxiāng 胡春香
15 Lạc Long Quân  háo lóng jūn  貉龙君
16 Lãn Ông lǎn wēng 懒翁
17 Lê Duẩn lí sǔn  黎筍
18 Lê Quý Đôn líguìdūn 黎贵敦
19 Lê Thánh Tông líshèngzōng 黎圣宗
20 Lê Trực lí zhí  黎值
21 Lương Ngọc Quyến liáng yù juàn  梁玉眷
22 Lương Thế Vinh  liángshìróng  梁世荣
23 Lý Công Uẩn lǐgōngyùn 李公蕴
24 Lý Nam Đế lǐ nán dì 李南帝
25 Lý Thái Tổ lǐtàizǔ 李太祖
26 Lý Thường Kiệt lǐchángjié  李常杰
27 Mạc Đĩnh Chi mò dìng zhī  莫锭芝
28  Mai Hắc Đế  méi hēi dì 梅黑帝
29  Minh Khai míng kāi  明开
30 Ngô Quyền wú quán 吴权
31 Ngô Thì Nhậm wú shí rèn 吴时任

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề hỏi địa chỉ

A: 早上好!

zǎoshàng hǎo!

chào buổi sáng!

B:您好,我能为您提供什么帮忙吗?

nínhǎo, wǒ néng weì nín tígòng shénme bàngmáng ma?

xin chào, tôi có thể giúp gì được cho anh không ạ?

A: 请问王经理在吗?

qǐngwèn wáng jīnglǐ zài ma?

xin hỏi tổng giảm đốc Vương có ở đấy không ?

B: 对不起,他不在,他刚出去办事。请问您有事想找他吗?

duìbùqǐ, tā bú zài, tā gāng chūqù bàn shì. qǐngwèn nín yǒu shì xiǎng zhǎo tā ma?

xin lỗi, ông ấy không ở đây, ông ấy vừa ra ngoài có chút việc, xin hỏi anh tìm ông ấy có việc gì không?

A: 我是M公司销售经理, 我想和他讨论一下我们上个星期签订的合同。

wǒ shì M gōngsī de xiāoshòu jīnglǐ, wǒ xiǎng hé tā tǎolùn yíxià shàng ge xīngqī qiāndìng de hétong.

tôi là giám đốc bán hàng của công ty M, tôi muốn thảo luận với ông ấy về bản hợp đồng đã kí tuần trước.

B:很抱歉,恐怕他可能很久后才回来。

hěn bàoqiàn, kǒngpà tā hěn jiǔ hòu cái huílai.

thật xin lỗi, chỉ e là rất lâu sau ông ấy mới quay lại.

A: 这样吧,你可以给我他的电话号码吗?我有急事想跟他谈一谈。

zhèyàng ba, nǐ kěyǐ gěi wǒ tā de diànhuà hàomǎ ma? wǒ yǒu jíshì xiǎng gēn tā tán yī tán.

vậy thế này đi, cô có thể cho tôi số điện thoại của ông ấy không? tôi có việc gấp muốn bàn với ông ấy.

B:当然可以, 他的电话号码是 123456789。

dāngrán kěyǐ. tā de diànhuà hàomǎ shì 123456789

đương nhiên rồi, số điên thoại của ông ấy là 123456789

A: 还有一件事,我有些文件想转交给他。你给我他家的地址,可以吗?

háiyǒu yí jiàn shì, wǒ yǒu xiē wénjiàn xiǎng zhuǎnjiāo gěi tā. nǐ gěi wǒ tā jiā de dìzhǐ kěyǐ ma?

B:他住在A街3楼9层902号。

tā zhù zài A jiē 3 lóu  9 céng 902 hào.

A: 非常感谢你的帮助。

fēicháng gǎnxiè nǐ de bàngzhù.

chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của cô.

B: 您别客气,这是我应该做的。

nǐ bié kèqi, zhèshì wǒ yīnggāi zuò de.

anh đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.

____________________________

Mỗi ngày chỉ cần bỏ ra 5 phút để luyện tập những đoạn hội thoại cơ bản như thế này khả năng giao tiếp tiếng Trung của bạn sẽ tăng lên rất nhanh đấy. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.