Trang chủ / Học tiếng Trung giao tiếp / Học giao tiếp tiếng Trung chủ đề: Nghề Nghiệp và Nơi Ở

Học giao tiếp tiếng Trung chủ đề: Nghề Nghiệp và Nơi Ở

Chào các bạn ! Chủ đề Nghề nghiệp và Nơi ở là hai chủ đề tương đối phổ biến trong giao tiếp Tiếng Trung, các bạn đã biết chưa nhỉ? hôm nay mình cùng các bạn tìm hiểu hai chủ đề này nhé.

8412892011-trunghocXAYDUNG3

Nghề Nghiệp và Nơi Ở

A

你家是住在附近吗?

Nǐ jiā shì zhù zài fùjìn ma?

Nhà anh ở gần đây đúng không?
是的,我家住的是高层公寓。

Shì de, wǒ jiāzhù de shì gāocéng gōngyù.

Vâng, nhà tôi ở chung cư cao tầng.
你一个人住吗?

Nǐ yīgè rén zhù ma?

Anh sống một mình à?
不是,还有爸爸,妈妈和哥哥。

Bùshì, hái yǒu bàba, māmā hé gēgē.

Không ạ, còn có bố mẹ và anh trai tôi.
你爸妈是干什么的?

Nǐ bà mā shì gànshénme de?

Bố mẹ anh làm nghề gì?
我把做生意,我妈在一所中学当英语老师。

Wǒ bǎ zuò shēngyì, wǒ mā zài yī suǒ zhōngxué dāng yīngyǔ lǎoshī.

Bố tôi làm kinh doanh, mẹ tôi làm giáo viên tiếng Anh tại một trường trung học.
你爸做什么生意?

Nǐ bà zuò shénme shēngyì?

Bố anh làm kinh doanh gì?
他做房地产的,每天都东奔西跑,很辛苦。

Tā zuò fángdìchǎn de, měitiān dū dōng bēn xī pǎo, hěn xīnkǔ.

Ông ấy làm về bất động sản, hàng ngày chạy ngược chạy xuôi rất vất vả.
未来你想干嘛?

Wèilái nǐ xiǎng gàn ma?

Tương lai anh muốn làm gì?
我想成为一名医生,给大家治病。

Wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng, gěi dàjiā zhì bìng.

Tôi muốn làm một bác sĩ chữa bệnh cho mọi người.
很好。你哥哥还读书吗?

Hěn hǎo. Nǐ gēgē hái dúshū ma?

Rất tốt. Anh trai vẫn còn đi học à?
他去年大学毕业了。现在他是一位律师。不好意思,还没问你的姓名。

Tā qùnián dàxué bìyèle.Xiànzài tā shì yī wèi lǜshī.Bù hǎoyìsi, hái méi wèn nǐ de xìngmíng.

Anh ấy năm ngoái tốt nghiệp đại học, hiện tại là luật sư. Ngại quá, vẫn chưa hỏi tên họ của bác.
我姓张,退休了,现在大爱孙子。

Wǒ xìng zhāng, tuìxiūle, xiànzài dà ài sūnzi.

Tôi họ Trương, nghỉ hưu rồi, ở nhà trông cháu.

B

请问,到火车站怎么走?

qǐngwèn, dào huǒchē zhàn zěnme zǒu?

Cho hỏi, tới ga tàu hỏa đi như thế nào?
你不是这城市的人吧,听你的口音好像是北方人,北宁人吗?

Nǐ bùshì zhè chéngshì de rén ba, tīng nǐ de kǒuyīn hǎoxiàng shì běifāng rén, běiníng rén ma?

Em không phải người thành phố này nhỉ, nghe giọng em hình như người miền Bắc, người Bắc Ninh à?
不是的,我是越池人。我在那个市场买卖水果。

Bùshì de, wǒ shì yuè chí rén. Wǒ zài nàgè shìchǎng mǎimài shuǐguǒ.

Không phải, em là người Việt Trì. Em buôn bán hoa quả ở chợ đằng kia kìa.
越池省?Yuè chí shěng?Tỉnh Việt Trì?
不是的,福寿省越池市。

Bùshì de, fúshòu shěng yuè chí shì.

Không phải, tỉnh Phú Thọ, thành phố Việt Trì.
在这儿你住哪儿?

Zài zhè’er nǐ zhù nǎ’er?

Ở đây em sống ở đâu?
我在二郑夫人郡名开路534号住呢。

Wǒ zài èr zhèng fūrén jùn míng kāilù 534 hào zhù ne.

Em ở số 534 đường Minh Khai quận Hai Bà Trưng.
哦,我也在那边儿。我亲人都在外国所以我一个人。时间不早了,你一直走就到火车站,慢走。

Ó, wǒ yě zài nà biān er. Wǒ qīnrén dōu zài wàiguó suǒyǐ wǒ yīgè rén. Shíjiān bù zǎole, nǐ yīzhí zǒu jiù dào huǒchē zhàn, màn zǒu.

Ồ, tôi cũng ở bên đó. Người thân của tôi đều ra nước ngoài nên ở Hà Nội tôi ở một mình. Thời gian không sớm nữa, em đi thẳng là tới ga tàu hỏa rồi, đi từ từ nhé.
谢谢。

Xièxiè.

Cảm ơn.

Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt!

***Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thuê nhà

Nguồn: Chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar