Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung theo chủ đề đồ vật

Học tiếng Trung theo chủ đề đồ vật

Trong quá trình học tiếng Trung bạn sẽ phải dùng rất nhiều từ liên quan tới đồ vật, bài viết này giới thiệu đến bạn các mẫu câu tiếng trung liên quan đến chủ đề đồ vật. Qua đó, giúp người học tiếng trung có vốn từ vựng phong phú, có khả năng sử dụng ngữ pháp tốt nhất.

 

Học tiếng Trung theo chủ đề đồ vật
Học tiếng Trung theo chủ đề đồ vật

 

 

MẪU CÂU:

这是什么?

Zhè shì shénme?

Đây là cái gì?

这是书。

Zhè shì shū.

Đây là sách.

那是什么?

Nà shì shénme?

Kia là cái gì?

那时打火机。

Nà shí dǎhuǒjī.

Kia là cái bật lửa.

那是中文书吗?

Nà shí zhōngwén shū ma?

Kia là sách Trung văn phải không?

那不是中文书,是英文书。

Nà bùshì zhōngwén shū, shì yīngwén shū.

Không phải sách Trung văn mà là sách Anh văn.

这是他的打火机吗?

Zhè shì tā de dǎhuǒjī ma?

Đây là bật lửa của anh à ?

我不知道。

Wǒ bù zhīdào.

Tôi không biết.

这包烟盒是谁的?

Zhè bāo yān hé shì shuí de?

Bao thuốc này là của ai?

这包烟盒不是我的。

Zhè bāo yān hé bùshì wǒ de. 

Bao thuốc này không phải của tôi.

你会抽烟吗?

Nǐ huì chōuyān ma?

Anh biết hút thuốc không?

我不会抽烟。

Wǒ bù huì chōuyān.

Tôi không biết hút thuốc.

 Việc học các mẫu câu tiếng Trung giúp cho người học tiếng Trung nhanh chóng cải tạo kỹ năng nghe nói tiếng Trung của mình. Bên cạnh đó, việc học thêm các từ vựng tiếng Trung làm phong phú thêm quá trình giao tiếp của người học tiếng Trung.

这是什么?

Zhè shì shénme?

Đây là cái gì?

这是茶。

Zhè shì chá.

Đây là trà.

那是什么?

Nà shì shénme?

Kia là cái gì?

那是水。

Nà shì shuǐ.

Kia là nước.

那时电视吗?

Nà shí diànshì ma? 

Kia là vô tuyến à?

那不是电视,那是电脑。

Nà bùshì diànshì, nà shì diànnǎo.

Đó không phải vô tuyến, đó là máy tính.

 Vốn từ vựng về đồ vật rất phong phú, vậy nên người học tiếng Trung sẽ thu lượm được rất nhiều từ sau khi nghiên cứu và tìm hiểu về các mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề này. Việc học tiếng Trung hoàn toàn đơn giản hơn rất nhiều phải không nào?

请问,这是什么书?

Qǐngwèn, zhè shì shénme shū?

Xin hỏi, đây là sách gì?

这是法文书。

Zhè shì fǎ wénshū.

Đây là sách tiếng pháp.

那是什么?

Nà shì shénme?

Kia là cái gì?

那是笔。

Nà shì bǐ.

Kia là bút.

这是咖啡吗?

Zhè shì kāfēi ma?

Đây là cà phê à?

这不是咖啡,这是茶。

Zhè bùshì kāfēi, zhè shì chá.

Đây không phải cà phê, đây là trà.

你喜欢喝茶吗?

Nǐ xǐhuān hē chá ma?

Anh có thích uống trà không?

我不喜欢喝茶。

Wǒ bù xǐhuān hē chá.

Tôi không thích uống trà.

 

这是谁的杂志?

Zhè shì shuí de zázhì?

Đây là tập chí của ai?

我不知道。

Wǒ bù zhīdào.

Tôi không biết.

你看懂法文杂志吗?

Nǐ kàn dǒng fǎwén zázhì ma?

Anh có xem hiểu tạp chí Pháp văn không?

我看懂一点。

Wǒ kàn dǒng yīdiǎn.

Tôi xem hiểu một chút.

你喜欢喝茶还是喝咖啡?

Nǐ xǐhuān hē chá háishì hē kāfēi?

Anh thích uống trà hay uống cà phê.

我喜欢喝咖啡。

Wǒ xǐhuān hē kāfēi.

Tôi thích uống cà phê.

那时王老师的杂志吗?

Nà shí wáng lǎoshī de zázhì ma?

Quyển tạp chí kia là tạp chí của thày Vương à ?

是。

Shì.

Đúng vậy.

 Thông qua học các mẫu câu tiếng Trung chủ đề đồ vật, người học tiếng Trung sẽ có vốn từ vựng phong phú, có các mẫu câu đơn giản, có từ để nói khi giao tiếp. Bởi vậy quá trình giao tiếp tiếng Trung sẽ thú vị và đơn giản hơn.

Hỏi đáp trực tuyến

Be the First to Comment!

wpDiscuz