Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung theo chủ đề gia đình

Học tiếng Trung theo chủ đề gia đình

Học tiếng Trung theo chủ đề gia đình.

Việc học tiếng Trung nói chung và học tiếng Trung giao tiếp nói riêng sẽ đơn giản hơn nếu như người học tiếng Trung tự rèn luyện vốn từ vụng cũng như cách đặt câu giao tiếp của mình theo từng chủ đề thích hợp. Bài viết này, Chinese cung cấp cho người học những từ vựng tiếng Trung và những câu đàm thoại tiếng Trung thuộc chủ đề gia đình.

Học tiếng Trung theo chủ đề gia đình
Học tiếng Trung theo chủ đề gia đình

 

 

  1. Mẫucâu tiếng Trung:

请进

Qǐng jìn

Mời vào.

请坐

qǐng zuò

Mời ngồi.

你家住在哪?

nǐ jiāzhù zài nǎ?

Nhà của anh ở đâu?

我家住在河内

Wǒjiāzhù zài hénèi

Nhà tôi ở Hà Nội.

你家有几口人?

nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Nhà anh có mấy người?

我家有四口人:爸爸,妈妈,我,弟弟。

Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: Bàba, māmā, wǒ, dìdì.

Nhà tôi có 4 người: bố tôi, mẹ tôi, tôi, em trai.

你爸爸在哪儿工作?

Nǐ bàba zài nǎr gōngzuò?

Bố anh làm việc ở đâu?

我爸爸在医院工作。

Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.

Bố tôi là việc ở bệnh viện.

你弟弟做什么工作?

Nǐ dìdì zuò shénme gōngzuò?

Em trai anh làm công việc gì?

他是工程师。

Tā shì gōngchéngshī.

Em trai tôi làm kỹ sư.

你结婚了吗?

Nǐ jiéhūnle ma?

Anh kết hôn chưa?

我结婚了。

Wǒ jiéhūnle.

Tôi kết hôn rồi.

你有小孩了吗?

Nǐ yǒu xiǎoháile ma?

Anh có con chưa?

我有小孩了。

Wǒ yǒu xiǎoháile.

Tôi có con rồi.

你有几个小孩?

Nǐ yǒu jǐ gè xiǎohái?

Anh có mấy con.

我有两个小孩。

Wǒ yǒu liǎng gè xiǎohái.

Tôi có 2 cháu.

 Gia đình luôn là chủ đề thiêng liêng của mỗi người, là cái nôi con người ta hướng về sau những lo toan, bộn bề cuộc sống. Học tiếng Trung về chủ đề gia đình vừa gần gũi, vừa thiêng liêng. Không những thế, thông qua chủ đề học này giúp người học luyện từ vựng cũng như khả năng giao tiếp tiếng Trung về chủ đề gia đình.

2.Hộithoại:

请进。

Qǐng jìn.

Mời vào.

谢谢。你家在哪儿?

Xièxiè. Nǐ jiā zài nǎ’er?

Cảm ơn. Nhà anh ở đâu?

我家在泰河街。

Wǒjiā zài tài hé jiē.

Nhà tôi ở phố Thái Hà.

你家有几口人。

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén.

Nhà anh có mấy người.

我家有爷爷,奶奶,爸爸,妈妈,妹妹。

Wǒjiā yǒu yéyé, nǎinai, bàba, māmā, mèimei.

Nhà tôi có ông nội, bà nội, bố, mẹ, em gái.

你有弟弟吗?

Nǐ yǒu dìdì ma?

Anh có em trai không?

没有。

Méiyǒu.

Không có.

你妈妈在哪儿工作?

Nǐ māmā zài nǎ’er gōngzuò?

Mẹ anh làm việc ở đâu?

我妈妈在学校工作。

Wǒ māmā zài xuéxiào gōngzuò.

Mẹ tôi làm việc ở trường học.

 

 

请进,你好吗?

Qǐng jìn, nǐ hǎo ma?

Mời vào, anh có khoẻ không ?

我好。

Wǒ hǎo.

Tôi khoẻ.

请喝茶。

Qǐng hē chá.

Mời anh uống trà.

谢谢。

Xièxiè.

Cảm ơn.

你家在河内吗?

Nǐ jiā zài hénèi ma?

Nhà anh ở Hà Nội à ?

不是。我家在胡志明。

Bùshì. Wǒjiā zài húzhìmíng.

Không, tôi ở Hồ Chí Minh.

你家在哪郡?

Nǐ jiā zài nǎ jùn?

Anh ở quận nào?

我住在首德郡。

Wǒ zhù zài shǒu dé jùn.

Tôi ở quận Thủ Đức.

你有几个兄弟姐妹?

Nǐ yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi?

Nhà anh có mấy anh chị em?

我有三个兄弟姐妹:一个哥哥,一个弟弟,一个姐姐。

Wǒ yǒusān gè xiōngdì jiěmèi: Yīgè gēgē, yīgè dìdì, yīgè jiějiě.

Nhà tôi có 3 anh chị em: một anh trai, một em trai và chị gái.

你哥哥做什么工作?

Nǐ gēgē zuò shénme gōngzuò?

Anh trai anh làm việc gì?

我哥哥当老师。

Wǒ gēgē dāng lǎoshī.

Anh trai tôi làm thầy giáo.

 Học tiếng Trung theo chủ đề gia đình giúp người học tiếng Trung rèn luyện và nâng cao khả năng học tiếng Trung của mình.

Hỏi đáp trực tuyến

Be the First to Comment!

wpDiscuz