Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung theo chủ đề: Gọi điện thoại

Học tiếng Trung theo chủ đề: Gọi điện thoại

Khi bạn gọi điện thoại, có những câu, những nguyên tắc bắt buộc bạn phải học thuộc và tuân thủ. Chinese giới thiệu tới các bạn học tiếng Trung những mẫu câu và đoạn hội thoại về chủ đề gọi điện thoại.

Học tiếng Trung theo chủ đề: Gọi điện thoại

  1. MẪU CÂU:

喂,请问是不是35574397号码?

Wèi, qǐngwèn shì bùshì 35574397 hàomǎ?

Alô, xin hỏi đây có phải là số 35574397 không?

不是,你打错了。

Bùshì, nǐ dǎ cuòle.

Không phải, anh gọi nhầm số rồi.

喂,请问是河内酒店吗?

Wèi, qǐngwèn shì hénèi jiǔdiàn ma?

Alô, xin lổi đây có phải khách sạn Hà Nội không ạ?

麻烦你帮我转电话到406号房。

Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào 406 hào fáng.

Phiền anh chuyển máy cho tôi tới phòng 406.

先生,那房间没有人接电话。

Xiānshēng, nà fángjiān méiyǒu rén jiē diànhuà.

Thưa ngài, phòng đó không có ai nhận điện thoại.

麻烦你。我想找陈李明先生接电话。

Máfan nǐ. Wǒ xiǎng zhǎo chénlǐmíng xiānshēng jiē diànhuà.

Làm phiền anh, tôi muốn tìm anh Trần Lí Minh nghe điện thoại.

请问你从哪里打过来?

Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái?

Xin hỏi anh gọi từ đâu tới?

好,请等一下,你是林和先生吗?

Hǎo, qǐng děng yīxià, nǐ shì lín hé xiānshēng ma?

Được, xin anh đợi 1 chút, anh có phải tên là Hoà Lâm không?

对阿,我要订房给我中国朋友。

Duì ā, wǒ yào dìngfáng gěi wǒ zhōngguó péngyǒu.

Đúng vậy, tôi muốn đặt phòng cho người bạn Trung Quốc của tôi.

  1. HỘI THOẠI

 Việc gọi điện thoại và đưa ra những câu chào hỏi xã giao hay những câu hỏi sẽ không thể làm khó những người học tiếng Trung nếu như đã học bài học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề này.

喂,请问是不是35574397号码?

Wèi, qǐngwèn shì bùshì 35574397 hàomǎ?

Alô, xin hỏi đây có phải là số 35574397 không?

不是,你打错了,是35574398号码。

Bùshì, nǐ dǎ cuòle, shì 35574398 hàomǎ.

Không phải, anh nhầm số rồi. Đây là số 35574398.

对不起。

Duìbùqǐ.

Xin lỗi nhé.

没关系。

Méiguānxì.

Không sao.

喂,请问是首都酒店吗?

Wèi, qǐngwèn shì shǒudū jiǔdiàn ma?

Alô, xin hỏi đây là khách sạn thủ đô có phải không?

是啊。

Shì a.

Đúng rồi.

麻烦你帮我转电话到409号码,我要找美兰小姐。

Máfan nǐ bāng wǒ zhuǎn diànhuà dào 409 hàomǎ, wǒ yào zhǎo měi lán xiǎojiě.

Phiền anh chuyển điện thoại cho tôi đến phòng 409, tôi muốn tìm cô Mỹ Lan.

好啊。

Hǎo a.

Được ạ.

小姐,那间房没有人接电话。

Xiǎojiě, nà jiān fáng méiyǒu rén jiē diànhuà.

Thưa chị, phòng đó không có ai nhận điện thoại.

她出去逛街吗?

Tā chūqù guàngjiē ma?

Cô ấy ra ngoài đi dạo rồi à?

请等一下。。。对阿,她出去了。

Qǐng děng yīxià… Duì ā, tā chūqùle.

Xin đợi 1 chút…đúng vậy, cô ấy ra ngoài rồi.

请问你从哪里打过来?

Qǐngwèn nǐ cóng nǎlǐ dǎ guòlái?

Xin hỏi anh từ đâu gọi tới?

麻烦你转告她,我们是越茂旅游公司打过来。

Máfan nǐ zhuǎngào tā, wǒmen shì yuè mào 5 lǚyóu gōngsī dǎ guòlái.

Phiền anh báo lại cho cô ấy, chúng tôi gọi từ công ty du lịch Việt Mậu.

好。

Hǎo.

Được.

谢谢你。

Xièxiè nǐ.

Cảm ơn.

Việc học tiếng Trung theo chủ đề của những người học tiếng Trung, một mặt cung cấp cho người học tiếng Trung hệ thống từ vựng phong phú qua đó làm cho khả năng nói của người học tiếng Trung giao tiếp tăng lên. Đồng thời, qua đó, giúp người học tiếng Trung có những bước tiến triển rất tốt để học tiếng Trung trong những chủ đề sau.

 

喂,请问是环美公司吗?

Wèi, qǐngwèn shì huán měi gōngsī ma?

Alô, xin hỏi có phải công ty Hoàn Mỹ đấy không?

什么?请大声一点。

Shénme? Qǐng dàshēng yīdiǎn.

Sao cơ? Xin anh nói to lên chút.

是环美公司吗?

Shì huán měi gōngsī ma?

Có phải công ty Hoàn Mỹ không?

不是。是兴明公司。

Bùshì. Shì xìng míng gōngsī.

Không phải. Là công ty Hưng  Minh.

对不起。

Duìbùqǐ.

Xin lỗi.

没问题。

Méi wèntí.

Không sao,

喂,是师范大学吗?

Wèi, shì shīfàn dàxué ma?

Alô, có phải trường đại học Sư Phạm không?

是啊。

Shì a.

Đúng vậy.

请问,你找谁?

Qǐngwèn, nǐ zhǎo shuí?

Xin hỏi, anh tìm ai?

我找金黄老师。

Wǒ zhǎo jīnhuáng lǎoshī.

Tôi tìm thầy Kim Hoàng.

他在宿舍吗?

Tā zài sùshè ma?

Ông ấy có ở ký túc xá ko?

在。

Zài.

Có.

他住几号房?

Tā zhù jǐ hào fáng?

Ông ấy ở phòng nào?

212 号房。

212 Hào fáng.

Phòng 212.

请等一下。

Qǐng děng yīxià.

Xin đợi một chút.

我叫金黄。

Wǒ jiào jīnhuáng.

Tôi là Kim Hoàng đây.

金黄,你好,我是陈平,你最近好吗?

Jīnhuáng, nǐ hǎo, wǒ shì chén píng, nǐ zuìjìn hǎo ma?

Kim hoàng, chào anh, tôi là Trần Bình. Dạo này anh khoẻ không?

陈平,你好,好久不见,你最近怎么样?工作忙吗?

Chén píng, nǐ hǎo, hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn zěnme yàng? Gōngzuò máng ma?

Trần Bình, chào anh, lâu rồi không gặp. Dạo này anh thế nào? Công việc có bận không?

我还好,工作不太忙。

Wǒ hái hǎo, gōngzuò bù tài máng.

Tôi vẫn khoẻ, công việc cũng không bận lắm.

我下礼拜举行结婚了,请你那天来参加我的婚礼。

Wǒ xià lǐbài jǔ háng jiéhūnle, qǐng nǐ nèitiān lái cānjiā wǒ de hūnlǐ.

Tuần sau tôi tổ chức lễ kết hôn rồi, mời anh hôm đó đến dự hôn lễ của tôi.

OK.那天我一定去参加的。

Nèitiān wǒ yīdìng qù cānjiā de.

OK. Hôm đó tôi nhất định sẽ tham gia.

 Học tiếng Trung theo chủ đề: Gọi điện thoại – một chủ đề phong phú đa dạng và có tính áp dụng cao.

Hỏi đáp trực tuyến

Be the First to Comment!

wpDiscuz