Trang chủ / Tài liệu / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại nhà ăn

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại nhà ăn

Khi bạn đi ăn chắc chắn bạn sẽ gọi món cũng như sử dụng những câu hội thoại với những người xung quanh. Bài viết này chia sẻ với người học tiếng Trung những mẫu câu đơn giản và các bài hội thoại đơn giản về chủ đề học tiếng Trung theo chủ đề tại nhà ăn.

Nha-hang-Paradise-FILEminimizer

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại nhà ăn

  1. Mẫu câu:
离这里最近的麦当劳要走多久?

Lí zhèlǐ zuìjìn de màidāngláo yào zǒu duōjiǔ?

Từ đây đến nhà hàng Mc Donal gần nhất đi mất bao lâu?
我要二号套餐.

Wǒ yào èr hào tàocān.

Tôi gọi suất ăn thứ 2.
你们这里有什么特色快餐吗?

Nǐmen zhè li yǒu shé me tèsè kuàicān ma?

Chỗ các anh có món ăn nhanh nào đặc sắc không ?
你可以为我推荐一家最好的中试快餐厅吗?

Nǐ kěyǐ wéi wǒ tuījiàn yījiā zuì hǎo de zhōng shì kuài cāntīng ma?

Anh có thể giới thiệu cho tôi nhà hàng đồ ăn nhanh Trung Quốc tốt nhất không?
你能告诉我这是什么吗?

Nǐ néng gàosù wǒ zhè shì shénme ma?

Anh có thể cho tôi biết đây là gì không?
我将要吃这个.

Wǒ jiāngyào chī zhège.

Tôi sẽ ăn món này.
你有什么推荐吗?

Nǐ yǒu shé me tuījiàn ma?

Anh có gợi ý món nào không?
我想要一些虾饺,馄饨和一个奶黄包.

Wǒ xiǎng yào yīxiē xiā jiǎo, húntún hé yīgè nǎi huáng bāo.

Tôi muốn sủi cảo nhân tôm, vằn thắn và bánh bao trứng sữa.
我可以看一下菜单吗?

Wǒ kěyǐ kàn yīxià càidān ma?

Tôi có thể xem thực đơn không?
你有菜单马?

Nǐ yǒu càidān mǎ?

Anh có thực đơn không?
买单!

Mǎidān!

Thanh toán!
贵吗?

Guì ma?

Đắt không?
我想去那里品尝一下.

Wǒ xiǎng qù nàlǐ pǐncháng yīxià.

Tôi muốn đến kia nếm 1 chút.

 

Những mẫu câu đơn giản nhưng có tính áp dụng vào thực tế rất cao với những người học tiếng Trung. Quá trình giao tiếp của những người học tiếng Trung giao tiếp theo các chủ đề sẽ đơn giản và thuận tiện hơn rất nhiều.

你们好.请问你们用什么菜?

Nǐmen hǎo. Qǐngwèn nǐmen yòng shénme cài?

Chào các anh, xin hỏi các anh muốn dùng gì?
拿菜单给我看.

Ná càidān gěi wǒ kàn.

Cho tôi xem thực đơn.
请等一下…这个得.

Qǐng děng yīxià…zhège dé.

Xin đợi một chút…Đây ạ!
来一个香波咕噜肉,一个炒青菜,一个炸鸡,一个清蒸鱼,两碗饭,亿万西瓜汤.

Lái yīgè xiāngbō gūlū ròu, yīgè chǎo qīngcài, yīgè zhá jī, yīgè qīngzhēng yú, liǎng wǎn fàn, yì wàn xīguā tāng.

Cho tôi 1 thịt lợn xốt chua ngọt, một cải ngọt xào, một gà rán, một cá hấp, 2 bát cơm, 1 bát canh dưa.
你要喝点儿什么?

Nǐ yào hē diǎn er shénme?

Anh có muốn uống gì không?
来一个河内啤酒和一瓶白兰地.

Lái yīgè hénèi píjiǔ hé yī píng báilándì.

Cho tôi 1 bia Hà Nội và 1 chai rượu Brandi.
OK.请等一下儿,菜就来.

OK. Qǐng děng yīxià er, cài jiù lái.

Vâng, anh đợi một lát. Thức ăn sẽ được mang ra ngay.
OK.

OK.

Ok.

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại nhà ăn giúp người học tiếng Trung tiếp thu được vốn từ vựng, tăng khả năng giao tiếp và đặc biệt thêm yêu tiếng Trung hơn.

你们来了,请这边坐.

Nǐmen láile, qǐng zhè biān zuò.

Các anh đến rồi. Mời các anh ngồi chỗ này.
你们几位想吃点什么?

Nǐmen jǐ wèi xiǎng chī diǎn shénme?

Các anh muốn dùng món gì?
来一个清蒸鱼.

Lái yīgè qīngzhēng yú.

Cho tôi 1 cá hấp.
再要一只北京烤鸭和一个西兰花带子.

Zài yào yī zhǐ běijīng kǎoyā hé yīgè xī lánhuā dàizi.

Thêm 1 con vịt quay Bắc Kinh và 1 súp lơ xào hải sản.
请帮我堤点几个菜,行吗?

Qǐng bāng wǒ dī diǎn jǐ gè cài, xíng ma?

Cô tư vấn giúp tôi mấy món khác được không?
要什么酒?是茅台酒吗?

Yào shénme jiǔ? Shì máotái jiǔ ma?

Các anh muốn uống rượu gì? Rượu Mao Đài nhé!
主食吃什么?

Zhǔshí chī shénme?

Món chính các anh dùng gì?
给我两碗饭.

Gěi wǒ liǎng wǎn fàn.

Cho 2 bát cơm.
你要加汤吗?

Nǐ yào jiā tāng ma?

Anh có gọi thêm canh không?
来一碗西红柿鸡汤.

Lái yī wǎn xīhóngshì jītāng.

Cho một bát canh trứng cà chua.
娘女,请算帐.

 

Cô ơi, tính tiền cho tôi.
你的单总共950.000块.

Nǐ de dān zǒnggòng 950.000 Kuài.

Của anh tổng cộng 950.000 đồng ạ.
今天我请客,我来付钱.

Jīntiān wǒ qǐngkè, wǒ lái fù qián.

Hôm nay tôi mời, để tôi trả tiền cho.
娘女,剩下的钱,请你收下吧.

Niáng nǚ, shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba.

Tiền thừa cô cứ giữ lấy nhé.
谢谢,我们酒店规定不能收小费.

Xièxiè, wǒmen jiǔdiàn guīdìng bùnéng shōu xiǎofèi.

Cảm ơn anh, nhưng chỗ em quy định không nhận tiền bo ạ.

Có thể nói, Ăn uống là chủ đề căn bản và cần thiết nhất với người học tiếng Trung. Bạn cần Ăn uống mỗi ngày và thật là bất tiện nếu như bạn không biết cách diễn đạt sở thích ăn uống, nhu cầu, nguyện vọng của mình bằng tiếng Trung Quốc.

Trung tâm tiếng Trung Chinese tổng hợp các mẫu câu cần thiết nhất về chủ để ăn uống cho bạn kèm phiên âm đi kèm sau đây :

1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme?/
Bạn thích ăn gì?

2. 我喜欢吃又酸又甜的。/Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tián de./
Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt.

3. 我喜欢吃拉一点儿的。/Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de./
Tôi thích ăn món cay một chút.

4. 我喜欢吃中餐。 /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān./
Tôi thích ăn món Trung Quốc.

5. 我不喜欢吃西餐。/ Wǒ bù xǐhuān chī xīcān./
Tôi không thích ăn món Tây.

6. 我喜欢吃快餐。 /Wǒ xǐhuān chī kuàicān./
Tôi thích đồ ăn nhanh.

7. 中国菜很好吃。 /Zhōngguó cài hěn hǎochī./
Món Trung Quốc rất ngon.

8. 香港菜不好吃。 /Xiānggǎng cài bù hǎochī./
Món Hồng Kông không ngon.

9. 我不能吃辣的。/Wǒ bù néng chī là de./
Tôi không ăn được cay.

10. 我不喜欢吃咸的。 /Wǒ bù xǐhuān chī xián de./
Tôi không thích ăn món mặn.

11 我喜欢吃生菜。 /Wǒ xǐhuān chī shēngcài./
Tôi thích ăn rau sống.

12. 越南的生菜很好吃。 /Yuènán de shēngcài hěn hǎochī./
Rau sống của Việt Nam rất ngon.

13.生菜里边有很多维生素。 /Shēngcài lǐbian yǒu hěn duō wéishēngsù./
Trong rau sống có rất nhiều vitamin.

14.我很喜欢吃水果。 /Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ./
Tôi rất thích ăn hoa quả.

15.越南的水果很丰富多样。 /Yuènán de shuǐguǒ hěn fēngfù duōyàng./
Hoa quả của Việt Nam rất phong phú đa dạng.

16.中国的水果不多。 /Zhōngguó de shuǐguǒ bù duō./
Hoa quả của Trung Quốc không nhiều.

17.芒果又酸又甜。/Mángguǒ yòu suān yòu tián./
Quả xoài vừa chua vừa ngọt.

18. 榴莲有特别的味道。 /Liúlián yǒu tèbié de wèidào./
Sầu riêng có mùi vị rất đặc biệt.

19. 很多人不喜欢吃榴莲。 /Hěn duō rén bù xǐhuān chī liúlián./
Rất nhiều người không thích ăn sầu riêng.

20. 榴莲的味道很浓。 /Liúlián de wèidào hěn nóng./
Mùi vị của sầu riêng rất nồng.

21. 榴莲是我喜欢吃的水果。 /Liúlián shì wǒ xǐhuān chī de shuǐguǒ./
Sầu riêng là hoa quả mà tôi thích ăn.

22. 越南人很喜欢吃山竺。 /Yuènán rén hěn xǐhuān chī shānzhú./
Người Việt Nam rất thích ăn măng cụt.

23. 一起吃两种水果才好。 /Yì qǐ chī liǎng zhǒng shuǐguǒ cái hǎo./
Ăn cùng lúc hai loại hao quả mới tốt.

24. 榴莲吃多了很容易上火。 /Liúlián chī duō le hěn róngyì shàng huǒ./
Ăn nhiều sầu riêng rất dễ bị nóng.

25. 他们互相补充。 /Tāmen hùxiāng bǔchōng./
Chúng nó bổ sung lẫn nhau.

26. 你好像胖起来了。 /Nǐ hǎoxiàng pàng qǐlái le./
Hình như bạn béo lên thì phải.

27.你应该减肥了。 /Nǐ yīnggāi jiǎnféi le./
Bạn nên giảm béo là vừa.

28.你要多吃一点儿水果和生菜。 /Nǐ yào duō chī yì diǎnr shuǐguǒ hé shēngcài./
Bạn cần ăn nhiều hoa quả và rau sống một chút.

29.你不要吃太多肉类。 /Nǐ bú yào chī tài duō ròu lèi./
Bạn đừng ăn nhiều thịt quá.

30.多吃水果和蔬菜对身体很有好处。 /Duō chī shuǐguǒ hé shūcài duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù./
Ăn nhiều rau sống và rau xanh rất có lợi cho sức khỏe.

31.你可以用水果片做面膜。 /Nǐ kěyǐ yòng shuǐguǒ piàn zuò miànmó./
Bạn có thể đắp mặt nạ bằng lát hoa quả.

32.水果对皮肤非常好。 /Shuǐguǒ duì pífū fēicháng hǎo./
Hoa quả rất tốt cho da dẻ.

33.你吃饭了吗? /Nǐ chī fàn le ma?/
Bạn đã ăn cơm chưa?

34.你吃早饭了吗?/Nǐ chī zǎofàn le ma?/
Bạn đã ăn sáng chưa?

35.你吃午饭了吗? /Nǐ chī wǔfàn le ma?/
Bạn đã ăn trưa chưa?

36.你吃晚饭了吗? /Nǐ chī wǎnfàn le ma?/
Bạn đã ăn tối chưa?

37.我还没吃。 /Wǒ hái méi chī./
Tôi vẫn chưa ăn.

38.我吃了。 /Wǒ chī le./
Tôi ăn rồi.

39.今天我请你吃饭。/Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn./
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.

40.你跟我一起去吃饭吧。 /Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù chīfàn ba./
Bạn đi ăn cơm với tôi đi.

41.这个菜好吃吗? /Zhège cài hào chī ma?/
Món này ngon không?

42.这个菜味道怎么样? /Zhège cài wèidào zěnme yàng?/
Mùi vị của món ăn này thế nào?

43.我觉得还可以。/Wǒ juéde hái kěyǐ./
Tôi thấy cũng được.

44.我觉得马马虎虎。/Wǒ juéde mǎmǎ hūhū ./
Tôi thấy cũng tàm tạm.

45.我觉得不太好吃。 /Wǒ juéde bú tài hǎochī./
Tôi thấy không ngon lắm.

46.我觉得不好吃。 /Wǒ juéde bù hǎochī./
Tôi thấy không ngon.

47.我觉得很好吃。 /Wǒ juéde hěn hǎochī./
Tôi thấy rất ngon.

48.好吃极了。/Hǎochī jí le./
Ngon tuyệt.

49.太好吃了。 /Tài hǎochī le./
Ngon quá.

50. 她不喜欢吃中国菜。/Tā bù xǐhuān chī zhōngguó cài./
Cô ta không thích ăn món Trung Quốc.

Sẽ thuận tiện hơn rất nhiều trong quá trình học tiếng Trung nếu như người học có vốn từ vựng phong phú với tất cả các chủ đề.

Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar