Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại tiệm cắt tóc

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại tiệm cắt tóc

Học tiếng Trung theo chủ đề tại tiệm cắt tóc cung cấp cho người học tiếng Trung vốn từ vựng phong phú về chủ đề này. Bên cạnh đó, tính ứng dụng vào thực tế cao giúp cho người học tiếng Trung có thể giao tiếp thành thạo hơn trong quá trình học tiếng Trung. Bài viết này giới thiệu với bạn đọc những mẫu câu cũng như hội thoại tại tiệm cắt tóc.

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại tiệm cắt tóc

1. Mẫu câu

小姐,我要理发。

Xiǎojiě, wǒ yào lǐfǎ.

Cô ơi, tôi muốn cắt tóc.

现在人多,请稍等一会儿。

Xiànzài rén duō, qǐng shāo děng yīhuǐ’er.

Bây giờ đang đông người quá, anh đợi một chút nhé.

这位大哥,该你理了。

Zhè wèi dàgē, gāi nǐ lǐle.

Anh ơi, đến lượt anh rồi.

请你这边坐。

Qǐng nǐ zhè biān zuò.

Mời anh ngồi bên này.

你要理什么式样?

Nǐ yào lǐ shénme shìyàng?

Anh muốn cắt thế nào?

清理照原样理。

Qīnglǐ zhào yuányàng lǐ.

Cứ cắt theo kiểu cũ cho tôi.

我看你剪得短一点。

Wǒ kàn nǐ jiǎn dé duǎn yīdiǎn.

Tôi thấy anh nên cắt ngắn hơn một chút.

请你别前的太多。

Qǐng nǐ bié qián de tài duō.

Đừng cắt quá nhiều nhé.

你刮不刮脸?

Nǐ guā bù guāliǎn?

Anh có cạo mặt không?

这次不刮了。

Zhè cì bù guāle.

Lần này không cạo mặt.

你刮胡子吗?

Nǐ guā húzi ma?

Anh có cạo râu không?

请稍微修一下就可以了。

Qǐng shāowéi xiū yīxià jiù kěyǐle.

Cạo cho tôi một chút là được rồi.

请给我修修上边的胡子。

Qǐng gěi wǒ xiū xiū shàngbian de húzi.

Giúp tôi cạo phần râu trên 1 chút.

洗头吗?

Xǐ tóu ma?

Có gọi đầu không?

我昨天洗头了,今天不用洗头。

Wǒ zuótiān xǐ tóule, jīntiān bùyòng xǐ tóu.

Hôm qua tôi gội đầu rồi, hôm nay không cần gội.

要不要插油?

Yào bùyào chā yóu?

Có vuốt keo không?

不想插,吹干就行了。

Bùxiǎng chā, chuī gàn jiùxíngle.

Không cần. sấy khô là được rồi.

 Những mẫu câu đơn giản nhưng lại dễ dàng có thể áp dụng vào thực tế, giúp người học hoàn toàn có thể áp dụng vào quá trình giao tiếp tiếng Trung của mình, đẩy mạnh việc học tiếng Trung một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn rất nhiều.

小姐,你想要洗头还是要剪头发?

Xiǎojiě, nǐ xiǎng yào xǐ tóu háishì yào jiǎn tóufǎ?

Chào cô, cô muốn gội đầu hay cắt tóc?

我要剪头发。

Wǒ yào jiǎn tóufǎ.

Tôi muốn cắt tóc.

你要不要削薄一些?

Nǐ yào bùyào xiāo báo yīxiē?

Cô có muốn cắt mỏng hơn chút không?

好的,削薄一些也可以。

Hǎo de, xiāo báo yīxiē yě kěyǐ. 

Cũng được, cắt mỏng hơn một chút.

你看这样剪好吗?

Nǐ kàn zhèyàng jiǎn hǎo ma?

Cô xem cắt như thế này đã được chưa?

这样行了,别太短了。

Zhèyàng xíngle, bié tài duǎnle

Kiểu này được rồi, đừng ngắn quá.

你要不要烫头发?

Nǐ yào bùyào tàng tóufǎ?

Cô có muốn là tóc không?

不用。

Bùyòng.

Không cần.

你喜哪种发型?

Nǐ xǐ nǎ zhǒng fǎxíng?

Cô thích kiểu tóc như thế nào?

你建议给我。

Nǐ jiànyì gěi wǒ.

Cô góp ý giúp tôi đi.

这种发型不错,既美观又大方。

Zhè zhǒng fǎxíng bùcuò, jì měiguān yòu dàfāng.

Kiểu tóc này không tồi, vừa đẹp vừa hiện đại.

好的,按照这种发型吧。

Hǎo de, ànzhào zhè zhǒng fǎxíng ba.

Được đấy, cắt theo kiểu này đi.

理发好,帮我染头发。

Lǐfǎ hǎo, bāng wǒ rǎn tóufǎ.

Cắt tóc xong rồi thì nhuộm tóc cho tôi nhé.

你的头发要染成什么颜色?

Nǐ de tóufǎ yào rǎn chéng shénme yánsè?

Anh muốn nhuộm tóc màu gì?

我要把头发染成黑色。

Wǒ yào bǎ tóufǎ rǎn chéng hēisè.

Tôi muốn nhuộm màu đen.

洒点香水好吗?

Sǎ diǎn xiāngshuǐ hǎo ma?

Bôi dầu thơm nhé.

好的。

Hǎo de.

Được.

请给我一面镜子。

Qǐng gěi wǒ yīmiàn jìngzi.

Đưa cho tôi gương để tôi xem.

你瞧怎么样?

Nǐ qiáo zěnme yàng?

Cô thấy thế nào.

好的,谢谢你。

Hǎo de, xièxiè nǐ.

Được rồi, cảm ơn chị.

没问题。

Méi wèntí.

Không có gì.

小妹,我总共多少钱?

Xiǎo mèi, wǒ zǒnggòng duōshǎo qián?

Chị ơi, tôi hết bao nhiêu tiền?

你总共530.000块。

Nǐ zǒnggòng 530.000 Kuài.

Của chị tổng cộng hết 530.000 đồng.

给你钱,剩下的钱不用退给我,请你收下吧。

Gěi nǐ qián, shèng xià de qián bùyòng tuì gěi wǒ, qǐng nǐ shōu xià ba.

Tiền đây, tiền thừa cô không cần trả lại, cứ giữ lấy.

谢谢你。

Xièxiè nǐ.

Cảm ơn chị.

不用谢。

Bùyòng xiè.

Không cần cảm ơn.

 Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại tiệm cắt tóc cung cấp cho người học tiếng Trung vốn từ vựng phong phú và khả năng học từ vựng cũng như sử dụng tiếng trung giao tiếp hàng ngày nhanh chóng.

Học tiếng Trung theo chủ đề: Tại tiệm cắt tóc
Rate this post

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz