Home / Tài liệu học tiếng Trung / Kinh nghiệm, tự học tiếng Trung Quốc / Kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả

Kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả

Kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả

Học tiếng Trung tốt là một vấn đề, nhưng làm sao để có thể làm bài tập tiếng Trung một cách tốt nhất. Làm sao để làm bài tập tiếng Trung một cách hiệu quả. Bài viết này chia sẻ kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả.

Đọc kỹ đề

Điều đầu tiên phải chú ý trong quá trình làm bài tập tiếng trung là người học phải đọc kỹ đề. Bởi lẽ, có những câu bạn đọc qua thì nghĩ là đúng nhưng nó lại mắc lỗi sai ở đâu đó. Bởi vậy, kinh nghiệm đầu tiên trong quá trình làm bài tập tiếng Trung là người học phải đọc kỹ đề.

Bài thi trắc nghiệm tiếng trung

  • Đọc thông tin trong phần chỉ dẫn, nên gạch chân những từ ngữ quan trọng, những yêu cầu quan trọng
  • Đọc lướt qua toàn bài xem trọng điểm của từng câu để phân bổ thời gian một cách hợp lý cũng như trọng điểm của toàn bài.
  • Phân bổ thời gian làm bài một cách hợp lý.
  • Bỏ qua những câu khó, tập trung giải quyết những câu mình có thể làm được trước để tiết kiệm thời gian cũng như tránh cảm giác hoang mang.

Bài đọc và điền vào chỗ trống

Với dạng bài đọc và điền vào chỗ trống kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung là người học là phải

  • Đọc nhanh toàn bộ bài viết từ đầu đến cuối một cách nhanh nhất để nắm được toàn bộ nội dung cũng như logic của bài. Sẽ có những chỗ bạn không hiểu nhưng không nên dừng lại mà hãy đọc một cách lướt qua.
  • Phân tích chỗ trống cần điền, và đọc hiểu sao cho người học có thể phân biệt được loại từ vựng cần điền vào chỗ trống.
  • Kiểm tra lại toàn bài, tìm sai sót và sửa lỗi.

Bài đọc hiểu

Với dạng bài đọc hiểu, người học tiếng Trung sẽ phải đọc một đoạn văn bản tiếng trung sau đó trả lời các câu hỏi có liên quan đến đoạn hội thoại đó.

  • Học viên không cần phải hiểu hết tất cả đoạn văn bản nhưng nên đọc và đoán nghĩa của các từ.
  • Đọc đoạn văn bản từ đầu đến cuối và không cần phải hiểu tất cả nội dung nhưng bắt buộc phải đoán được nội dung chính của đoạn là gì.
  • Đọc từng câu hỏi một, với mỗi câu hỏi xác định xem nên lấy thông tin ở đâu, và phần thông tin đó ở đoạn nào trong văn bản.
  • Kiểm tra lại đáp án và xử lí câu hỏi đó.

Với dạng bài tìm lỗi

Với dạng bài tìm lỗi, kinh nghiệm để làm bài tập tiếng trung cho người thi là phải ứng dụng những kĩ năng cũng như vốn từ vựng mà mình đã học được để làm bài. Nó không hẳn là dạng bài viết. Nhưng yêu cầu người học phải nắm được những kĩ năng cơ bản của tiếng trung.

Kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả
Kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả

Bài tập tổng hợp tiếng Trung

I.chọn đáp án ABCD giải thích đúng nghĩa từ gạch chân:
31.这 里 买 的 东 西 价 钱 很 公道
A.有 道 理 B.贵 C.便宜 D.合理
32.他 才 十岁, 做 这 些 家 务 太 吃力
A.困难 B.用力 C.轻松 D.勇敢
33.老 阮, 改天 到 我 家 去 坐坐
A.今天 B.以后 C.明天 D.后天
34.这些 水 果 变质 了, 不 能 吃.
A.坏了 B.沒 有 熟 C.质量 不好 D.太凉了
35.这 个 青 年 长 得 很 结实.
A.健康 B.虛弱 C.高大 D.瘦小
36.刚来 这 个陌生 城市 的 时 候, 一 切 都 让 我 感 到 不适应
A.繁荣 B.熟悉 C.不繁荣 D.不熟悉
37.我 常 跟 他 打 交 道, 他真 是 个 厉害 的 人 呀!
A.打架 B.一起工作 C.聊天 D.有来往
38.他 对吃喝的东西特別讲究
A.认真 B.重视 C.不 注意 D.愛 讲究
39.这是 我 的 一 点 小 心意, 请 你 务必 收 下
A.一定 B.不用 C.最好 D.可以
40.他 一 点儿 都 不 在乎 別 人 对 他 的 看 法.
A.听从 B. 关心 C.了解 D.同意

II.đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi:
汉字 是 世 界 上 最 古 老 的 文 字之一, 它 是记录汉语 的文 字. 汉字 以 象形字 为 基础, 型, 音, 义结 合 于一 体, 成 为 一种 独 特 方 坱 形 的 表意 体 系 的汉字.
汉字起 源于图画, 经 过 三 千 多 年 的 演 变, 在 形体 上 逐 漸 由 图 画 变 为 像 征, 由 复杂 变 为简 单.
汉字 大 约 有 六 万 多 个, 常 用 字 有 三 千 左 右.
中 国 有 十 几亿 人 使 用汉字, 汉字 被成 功 地 输 入 到 电 脑 中, 汉字
输 入 也 越来越 方 便. 世 界 上学习汉 语 的 人 越来越 多, 展 示 了汉字 的广阔 前景. 但汉字还存在难读, 难 写, 难 记 的 问 题, 进 一 步 简化汉字 將 是汉字 改 革 的 重 要 任 务.
41. 汉字 的 独 特 之 处 是什么?
A. 最 古 老 的 文 字
B.是 记 录汉语 的 文 字
C.是 象 形 字
D.是 方 块 形 的 表意 体 系 文 字
42. 汉字 的 主 要 演 变 过 程 是:
A.由 甲 骨文 变 成 方块 字
B.由 图 画 变 为 笔 划, 由 象 形 变 为 象 征.
C.由 形 图 画 变 成 稭体, 再 到 宋 体
D.由 繁 体 改 变 为 简 化 題 字
43.常 用汉字 约 有 多 少 个?
A. 三 千 个
B.一 千 个
C.三 万 个
D.两 千 个
44. 汉字 存 在 的主 要 问 题 是什么?
A. 难 读, 难 写, 难 记
B.发 音 与 字 形 沒 有关 系
C.笔 划 太 多, 记 不 住
D.不 美关
45. 汉字 改 革 的 主 要 任 务 是:
A.进 一 步 简 化
B.用拼音 字 母 推广普通 话
C.输 入 电 脑 中
D.用 拉 丁 字 母 代 替

III.chọn đáp án ABCD điền trống:
(一), 用 新 米 做 饭 前, (46) 淘 洗 几 下 就 行, 因 为 米 中 的 维 生 和 矿 物 质 大 部 分 含 于 米 粒 (47) 层. 实 验 证 明, 米 (48) 淘 洗 两 次 以 后, 维 生 素 的 (49) 为 40%, 矿 物 质 为 15%, 蛋 白 质 为 10%. 由 此 看来, 米 淘 洗 次 数 越 (50), 淘 洗 时 越 用 力 越 不 好.
46. A. 适意 B. 适 当 C. 适 合 D. 适 应
47. A.内 B.上 C. 外 D.里
48. A.被 B.把 C.让 D.叫
49. A.増 加 B.減 轻 C.缩 小 D. 损 失
50. A.多 B.少 C.勤 D.大
(二), 望 子 成 龙 使 每 一 位 家 长 的 心 愿, 因 此, 许 多 家 长 (51) 注 意 孩 子 的 智 商 发 展, 花 很 多 钱 进 行 (52) 投资, 好 像 学 习好 就 一 定 能 有 好 工 作, 一 定 能 (53) 大 钱. 其 实, 真 正 决 定 一 个 人 能 不 能学 好, 在 社 会 上 能 不 能 (54) 的 关 健 因 素 并 不 (55) 智 力 水 平, 还 有 非 智 力 因 素, 也 就 是 情 商.
51. A.只 B.也 C. 还 D.不
52. A.体 力 B.智 力 C.智 慧 D.建 设
53. A.造 B.产 C.歉 D.花
54. A.成 就 B.成 功 C.成绩 D.成 果
55.只 是 B.有 C.能 有 D.提 高

IV.chỉ ra lỗi sai trong các câu sau:
56.出 国 留 学 是 大 事, 我 得 考 虑 一 考虑.
A B C D
57.他 喝 酒 喝 得 脸 通 红 通 红.
A B C D
58.老 李 沒 上 过 大 学, 能 取 得 这 样 的 成绩, 拿 他 来 说, 并 不 容 易.
A B C D
59.家 里 只 剩 下 爷 爷 和 孩 子 俩个 人 了.
A B C D
60.全 北 京 都 在 为了 办 好 2008 奥 运 会 而 努 力.
A B C D
61.从 毕 业 到 现 在, 他 一直 在 这 家 公 司 了.
A B C D
62.你 们 明 天 沒 有 上课 了 吗?
A B C D
63.今 天 参 观 展 览 人 很 多.
A B C D
64.无 论 谁 当 班 长, 我 就 赞 成.
A B C D
65.只 要 努 力, 多 听 多 说, 你 才 一 定 能 学 好 汉 语 .
A B C D

V,xác định từ tính của các từ sau:
66.儿 子 已 经 18岁 了, 咱 们 再 也 左 右 不 了 他 了, 就 随他 去 吧.
A.名词 B. 动 词 C.数词 D.形容词
67.明 天 小 刘 要 去 参 加 公 司 的 面试 了.
A. 动 词 B.形容词 C.名词 D.副词
68.那 年我 们 一 起 到 农 村 去 实 习 时, 他 才 16岁.
A.副词 B.介词 C.连词 D.助词
69.我 打 心 眼 里 感 谢 那 位 把 我 引 上 芝 术 之 路 的 民 间 芝 人.
A.动 词 B.介词 C.名词 D.形容词
70.有什么 问 题 请 快 通 知 我, 我 好 去 找 他 想 办 法 解 决.
A.形容词 B.名词 C.副词 D.介词

Với 1 lượng bài tập ở trên, các bạn có thể tự học tiếng Trung ở nhà chăm chỉ giúp bạn có nhiều kinh nghiệm hơn cho việc làm bài tập tiếng trung.  Bài viết chia sẻ kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh và hiệu quả. Chúc các bạn có được những bài thi tiếng Trung hiệu quả nhất.

Kinh nghiệm làm bài tập tiếng Trung tổng hợp nhanh, hiệu quả
Rate this post

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz