Quần Áo trong tiếng Trung: Số đo, Bảng size, từ vựng và Hội thoại

Khi đi du lịch hay đi nhập hàng từ Trung Quốc thì bạn nên mặc cả, biết cách mặc cả bạn sẽ vừa có thể mua được quần áo ưng ý mà giá lại tốt hơn .

Dưới đây là những đoạn hội thoại mua quần áo trong tiếng Trung, từ vựng quần áo tiếng Trung bao gồm các từ về từ vựng size quần áo, về quần áo trẻ em, quần áo nam, quần áo nữ và từ vựng tiếng Trung trong mua bán quần áo. Hy vọng sẽ giúp bạn học tiếng Trung mua bán quần áo hiệu quả.

Mua Quần Áo trong tiếng Trung

Mua quần áo trong tiếng Trung
Mua quần áo tiếng Trung

Kích cỡ Số đo Quần áo tiếng Trung (服装尺码)

Dưới đây là bảng size quần áo tiếng Trung: Bao gồm size quần áo tiếng Trung, chỉ số, chiều dài quần áo tiếng trung giúp bạn chọn lựa được Quần áo vừa vặn nhất cho mình.

Bảng size số đo quần áo tiếng trung

Bảng size số đo quần áo tiếng Trung

Từ vựng quần áo tiếng Trung

1 Chiều dài tay áo 袖长 xiù cháng
2 Chiều dài váy 裙长 qún cháng
3 Chiều rộng của vai 肩宽 jiān kuān
4 Cổ (áo) 领口 lǐngkǒu
5 Cổ áo 领子 lǐngzi
6 Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu 气泡领 qìpào lǐng
7 Cổ bẻ 翻领 fānlǐng
8 Cổ chữ U U字领 U zì lǐng
9 Cổ chữ V V字领 V zì lǐng
10 Cổ cứng 硬领 yìng lǐng
11 Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ 小圆领 xiǎo yuán lǐng
12 Cổ mềm 软领 ruǎn lǐng
13 Cổ nhọn 尖领 jiān lǐng
14 Cổ thìa 汤匙领 tāngchí lǐng
15 Cổ thuyền 船龄 chuán líng
16 Cổ vuông 方口领 fāng kǒu lǐng
17 Cửa tay áo, măng sét 袖口 xiù kǒu
18 Dạ hoa văn dích dắc 人字呢 rén zì ní
19 Da lộn 绒面革 róng miàn gé
20 Đăng ten vàng/bạc 金银花边 jīn yín huābiān
21 Đường khâu, đường may 线缝 xiàn fèng
22 Đường may, đường khâu 针脚 zhēnjiǎo
23 Đường xếp li ở cổ tay áo 衬袖 chèn xiù
24 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
25 Kích thước lưng áo, vòng eo lưng 腰身 yāoshēn
26 Kiểu 款式 kuǎnshì
27 Kiểu quần áo 服装式样 fúzhuāng shìyàng
28 Lai quần 裤腿下部 kùtuǐ xiàbù
29 Lót ngực của áo sơ mi 衬衫的硬前胸 chènshān de yìng qián xiōng
30 Lót vai, đệm vai 垫肩 diànjiān
31 Miếng vải lót cổ áo 领衬 lǐng chèn
32 Miếng vải lót ống tay 袖衬 xiù chèn
33 Nắp túi 口袋盖 kǒudài gài
34 Nỉ áo khoác (melton) 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
35 Ống quần 裤腿 kùtuǐ
36 Ống tay 袖孔 xiù kǒng
37 Ồng tay áo 袖子 xiùzi
38 Quần áo 服装 fúzhuāng
39 Quần áo biển 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng
40 Quần áo cắt may bằng máy 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú
41 Quần áo công sở 工作服 gōngzuòfú
42 Quần áo cưới 婚礼服 hūn lǐfú
43 Quần áo da 皮革服装 pígé fúzhuāng
44 Quần áo da lông 毛皮衣服 máopí yīfú
45 Quần áo đặt may 定制的服装 dìngzhì de fúzhuāng
46 Quần áo làm bằng vải dầu 油布衣裤 yóu bùyī kù
47 Quần áo may sẵn 现成服装 xiànchéng fúzhuāng
48 Quần áo may thủ công 手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú
49 Quần áo một mầu (quần áo trơn) 单色衣服 dān sè yīfú
50 Quần áo mùa đông 冬装 dōngzhuāng
51 Quần áo mùa hè 夏服 xiàfú
52 Quần áo mùa thu 秋服 qiū fú
53 Quần áo ngủ (pyjamas) 睡衣裤 shuìyī kù
54 Quần áo Tết (mùa xuân) 春装 chūnzhuāng
55 Tay áo giả 套袖 tào xiù
56 Tay vòng nách 装袖 zhuāng xiù
57 Thời trang 时装 shízhuāng
58 Thường phục 变装 biàn zhuāng
59 Trang phục dân tộc 民族服装 mínzú fúzhuāng
60 Trang phục hải quân 海军服装 hǎijūn fúzhuāng
61 Trang phục lễ hội 节日服装 jiérì fúzhuāng
62 Trang phục nông dân 农民服装 nóngmín fúzhuāng
63 Trang phục truyền thống 传统服装 chuántǒng fúzhuāng
64 Túi 口袋 kǒudài
65 Túi áo ngực 上衣胸带 shàngyī xiōng dài
66 Túi có nắp 有盖口袋 yǒu gài kǒudài
67 Túi nhỏ 表袋 biǎo dài
68 Túi quần 裤袋 kù dài
69 Túi sau quần 裤子后袋 kùzi hòu dài
70 Túi sau váy 裙子后袋 qúnzi hòu dài
71 Túi sườn, túi cạnh 插袋 chādài
72 Túi trong (túi chìm) 暗袋 àn dài
73 Vạt áo 下摆 xiàbǎi
74 Viền 折边 zhé biān
75 Vòng eo 腰围 yāowéi
76 Vòng mông 臀围 tún wéi
77 Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
78 Y phục Trung Quốc 中装 zhōng zhuāng

**Nhấn vào để xem nội dung

Từ vựng tiếng Trung về quần áo Trẻ em

1 Áo chui đầu 童套衫 tóng tàoshān
2 Áo ngủ của trẻ em 儿童睡衣 értóng shuìyī
3 Đồng phục học sinh 学生服 xuéshēng fú
4 Quần áo lót trẻ em 儿童内衣 értóng nèiyī
5 Quần áo trẻ em 童装 tóngzhuāng
6 Quần áo trẻ sơ sinh 婴儿服 yīng’ér fú
7 Quần đầm 裙裤 qún kù
8 Quần xẻ đũng (cho trẻ em) 开裆裤 kāidāngkù
9 Quần yếm 连裤背心 lián kù bèixīn
10 Tã trẻ em 尿布 niàobù
11 Váy em gái 童女裙 tóngnǚ qún
12 Váy yếm 围兜群 wéi dōu qún

Từ vựng tiếng Trung về quần áo Nam

1 Áo cộc tay của nam 男式变装短上衣 nán shì biàn zhuāng duǎn shàngyī
2 Áo đuôi tôm 燕尾服 yànwěifú
3 Áo tuxedo (lễ phục của nam) 无尾服 wú wěi fú
4 Âu phục, com lê 西装 xīzhuāng
5 Âu phục hai hàng khuy 双排纽扣的西服 shuāng pái niǔkòu de xīfú
6 Âu phục một hàng khuy 单排纽扣的西服 dān pái niǔkòu de xīfú
7 Lễ phục buổi sớm của nam 男式晨礼服 nán shì chén lǐfú
8 Lễ phục quân đội 军礼服 jūn lǐfú
9 Quần áo lót nam 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù
10 Quần lót nam 衬裤 chènkù
11 Trang phục kiểu Tôn Trung Sơn 中山装 zhōngshānzhuāng
12 Trang phục lính dù 三宾服 sān bīn fú

Từ vựng tiếng Trung về quần áo Nữ

1 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ 女式织锦长外套 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào
2 Áo bành-tô 大衣 dàyī
3 Áo bông 棉衣 miányī
4 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī
5 Áo bơi kiểu váy 裙式泳装 qún shì yǒngzhuāng
6 Áo cánh 上衣 shàngyī
7 Áo chẽn 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī
8 Áo chẽn ngoài 马褂 mǎguà
9 Áo choàng dài 特长大衣 tècháng dàyī
10 Áo có lớp lót bằng bông 棉袄 mián’ǎo
11 Áo có tay 有袖衣服 yǒu xiù yīfú
12 Áo cổ đứng 立领上衣 lìlǐng shàngyī
13 Áo cộc tay kiểu rộng (kiểu thụng) 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī
14 Áo dài của nữ 长衫 chángshān
15 Áo gi-lê 西装背心 xīzhuāng bèixīn
16 Áo gió 风衣 fēngyī
17 Áo hai lớp, áo kép 夹袄 jiá ǎo
18 Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt) 双面式上衣 shuāng miàn shì shàngyī
19 Áo hở lưng 裸背式服装 luǒ bèi shì fúzhuāng
20 Áo jacket 夹克衫 jiákè shān
21 Áo jacket da 皮夹克 pí jiákè
22 Áo jacket dày liền mũ 带风帽的厚夹克 dài fēngmào de hòu jiákè
23 Áo khoác, áo choàng 罩衫 zhàoshān
24 Áo khoác bằng nỉ dày 厚呢大衣 hòu ne dàyī
25 Áo khoác bông 棉大衣 mián dàyī
26 Áo khoác có lớp lót bông tơ 丝棉袄 sī mián’ǎo
27 Áo khoác da 皮袄 pí ǎo
28 Áo khoác da lông 毛皮外服 máopí wài fú
29 Áo khoác dày 厚大衣 hòu dàyī
30 Áo khoác mặc khi đi xe (car coat) 卡曲 kǎ qū
31 Áo khoác ngắn (gọn nhẹ) 轻便大衣 qīngbiàn dàyī
32 Áo khoác ngoài bó hông 束腰外衣 shù yāo wàiyī
33 Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài 晨衣 chén yī
34 Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī
35 Áo khoác thụng 宽松罩衣 kuānsōng zhàoyī
36 Áo không có tay 无袖衣服 wú xiù yīfú
37 Áo kiểu cánh bướm 蝴蝶衫 húdié shān
38 Áo kiểu cánh dơi 蝙蝠衫 biānfú shān
39 Áo kimono (Nhật Bản) 和服 héfú
40 Áo len 羊毛衫 yángmáo shān
41 Áo len chui cổ 羊毛套衫 yángmáo tàoshān
42 Áo len không cổ không khuy 羊毛开衫 yáng máo kāishān
43 Áo lót 汗背心 hàn bèixīn
44 Áo lót 内衣 nèiyī
45 Áo lót bên trong 衬里背心 chènlǐ bèixīn
46 Áo lót nữ 女式内衣 nǚ shì nèiyī
47 Áo lót rộng không có tay của nữ 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
48 Áo lót viền đăng ten (ren) của nữ 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī
49 Áo may ô 汗衫 hànshān
50 Áo may ô, áo lót 背心 bèixīn
51 Áo may ô bông, áo trấn thủ 棉背心 mián bèixīn
52 Áo may ô mắt lưới 网眼背心 wǎngyǎn bèixīn
53 Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ 女式宽松外穿背心 nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
54 Áo mặc trong kiểu Trung Quốc 中式小褂 zhōngshì xiǎoguà
55 Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī
56 Áo ngủ, váy ngủ 睡衣 shuìyī
57 Áo ngủ dài kiểu sơ mi 衬衫式长睡衣 chènshān shì cháng shuìyī
58 Áo nhung 羊绒衫 yángróng shān
59 Áo nữ suông có túi 袋式直统女装 dài shì zhí tǒng nǚzhuāng
60 Áo sơ mi 衬衫式长睡衣 chènshān shì cháng shuìyī
61 Áo sơ mi bó 紧身衬衫 jǐnshēn chènshān
62 Áo sơ mi cộc tay 短袖衬衫 duǎn xiù chènshān
63 Áo sơ mi dài tay 长袖衬衫 cháng xiù chènshān
64 Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam 仿男式女衬衫 fǎng nán shì nǚ chènshān
65 Áo sơ mi vải dệt lưới 网眼衬衫 wǎngyǎn chènshān
66 Áo tắm 浴衣 yùyī
67 Áo tắm nữ có dây đeo 有肩带的女式泳装 yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng
68 Áo tắm vải bông mềm 毛巾浴衣 máojīn yùyī
69 Áo thể thao 运动衫 yùndòng shān
70 Áo thể thao 运动上衣 yùndòng shàngyī
71 Áo thun T恤衫 T xùshān
72 Áo veston hai mặt 双面式夹克衫 shuāng miàn shì jiákè shān
73 Áo yếm, áo lót của nữ 紧胸女衬衣 jǐn xiōng nǚ chènyī
74 Âu phục thường ngày 日常西装 rìcháng xīzhuāng
75 Bộ làm việc áo liền quần 连衫裤工作服 lián shān kù gōngzuòfú
76 Bộ quần áo chẽn 紧身衣裤 jǐnshēn yī kù
77 Bộ quần áo đi săn 猎装 liè zhuāng
78 Bộ quần áo jean 牛仔套装 niúzǎi tàozhuāng
79 Bộ quần áo liền nhau 裤套装 kù tàozhuāng
80 Bộ quần áo thường ngày 便服套装 biànfú tàozhuāng
81 Bộ váy nữ 女裙服 nǚ qún fú
82 Lễ phục 礼服 lǐfú
83 Lễ phục của nữ 女式礼服 nǚ shì lǐfú
84 Lễ phục thường của nữ 女式常礼服 nǚ shì cháng lǐfú
85 Quần áo dạ hội 夜礼服 yè lǐfú
86 Quần áo lót nữ 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù
87 Quần áo mặc ở nhà của nữ 女式家庭便服 nǚ shì jiātíng biànfú
88 Quần áo thêu hoa 绣花衣服 xiùhuā yīfú
89 Quần áo thường ngày 家常便服 jiācháng biànfú
90 Quần áo vải hoa 花衣服 huā yīfú
91 Quần áo vải mỏng 透明的衣服 tòumíng de yīfú
92 Quần áo vải sợi bông 毛巾布服装 máojīn bù fúzhuāng
93 Quần bò, quần jean 牛仔裤 niúzǎikù
94 Quần bơi 游泳裤 yóuyǒng kù
95 Quần bông 棉裤 mián kù
96 Quần cộc, quần đùi 短裤 duǎnkù
97 Quần cưỡi ngựa, quần chẽn gối 马裤 mǎkù
98 Quần dài 长裤 cháng kù
99 Quần hai lớp 夹裤 jiá kù
100 Quần ka ki 卡其裤 kǎqí kù
101 Quần liền áo 连衫裤 lián shān kù
102 Quần liền tất (vớ) 连袜裤 lián wà kù
103 Quần lót 三角裤 sānjiǎo kù
104 Quần lót ngắn 短衬裤 duǎn chènkù
105 Quần nhung kẻ 灯心绒裤子 dēngxīnróng kùzi
106 Quần nhung sợi bông 棉绒裤子 mián róng kùzi
107 Quần ống bó lửng cua nữ 紧身半长女裤 jǐnshēn bàn cháng nǚ kù
108 Quần ống chẽn, quần ống bó 瘦腿紧身裤 shòu tuǐ jǐnshēn kù
109 Quần ống loe 喇叭裤 lǎbā kù
110 Quần ống túm 灯笼裤 dēnglongkù
111 Quần pyjamas 睡裤 shuì kù
112 Quần rộng 宽松裤 kuānsōng kù
113 Quần thun 弹力裤 tánlì kù
114 Quần thụng của nữ 宽松式女裤 kuānsōng shì nǚ kù
115 Quần thụng dài 宽松长裤 kuānsōng cháng kù
116 Quần vải bạt, quần vải thô 帆布裤 fānbù kù
117 Quần vải Oxford 牛津裤 niújīn kù
118 Quần váy 裙裤 qún kù
119 Quần váy liền áo 连衫裙裤 lián shān qún kù
120 Sườn xám 旗袍 qípáo
121 Thường phục của nữ 女式便服 nǚ shì biànfú
122 Trang phục bầu 孕妇服 yùnfù fú
123 Váy 裙子 qúnzi
124 Váy có dây đeo, váy 2 dây 背带裙 bēidài qún
125 Váy dài chấm đất 拖地长裙 tuō dì cháng qún
126 Váy dài xẻ tà, váy sườn xám 旗袍裙 qípáo qún
127 Váy đuôi cá 鱼尾裙 yú wěi qún
128 Váy hula 呼啦舞裙 hūlā wǔ qún
129 Váy lá sen 荷叶边裙 hé yè biān qún
130 Váy liền áo, áo váy 连衣裙 liányīqún
131 Váy liền áo bó sát 紧身连衣裙 jǐnshēn liányīqún
132 Váy liền áo hở ngực 大袒胸式连衣裙 dà tǎn xiōng shì liányīqún
133 Váy liền áo không tay 无袖连衣裙 wú xiù liányīqún
134 Váy liền áo kiểu sơ mi 衬衫式连衣裙 chènshān shì liányīqún
135 Váy liền áo ngắn 超短连衣裙 chāo duǎn liányīqún
136 Váy lót dài 衬裙 chènqún
137 Váy ngắn 超短裙 chāoduǎnqún
138 Váy ngắn vừa 中长裙 zhōng cháng qún
139 Váy nữ hở lưng 裸背女裙 luǒ bèi nǚ qún
140 Váy siêu ngắn 超超短裙 chāo chāoduǎnqún
141 Váy suông 直统裙 zhí tǒng qún
142 Váy thêu hoa 绣花裙 xiùhuā qún
143 Váy xếp nếp 褶裥裙 zhě jiǎn qún

Phụ kiện Quần áo trong tiếng Trung

1 Ca-ra-vát, cà vạt 领带 lǐngdài
2 Cái kẹp dây đeo tất 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi
3 Cái kẹp tóc 发夹 fǎ jiā
4 Dây đeo (quần, váy) 背带 bēidài
5 Dây đeo tất 吊袜带 diàowàdài
6 Găng tay 手套 shǒutào
7 Kẹp cà vạt 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn
8 Khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ) 披肩 pījiān
9 Khăn mùi soa, khăn tay 手帕 shǒupà
10 Khăn mùi soa (gắn trên túi áo veston của nam) 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà
11 Khăn quàng cổ 围巾 wéijīn
12 Khăn quàng cổ dài 长围巾 cháng wéijīn
13 Lưới búi tóc 发网 fǎ wǎng
14 Tất, vớ 袜子 wàzi
15 Tất (vớ) lông cừu 羊毛袜 yángmáo wà
16 Tất dài 长筒袜 zhǎng tǒng wà
17 Tất liền quần 连裤袜 lián kù wà
18 Tất ngắn 短袜 duǎn wà
19 Tất ni lông 尼龙袜 nílóng wà
20 Tất sợi tơ tằm 丝袜 sīwà
21 Thắt lưng (dây nịt) 裤带, 腰带 kù dài, yāodài
22 Thắt lưng da (dây nịt da) 皮带 pídài

Ngoài ra còn một số từ bạn có thể quan tâm như: gấp quần áo, phơi quần áo, may quần áo giặt quần áo và mặc quần áo trong tiếng Trung là gì? máy sấy quần  áo, dầu nước xả quần áo, là ủi quần áo tiếng Trung, Quần áo đôi, áo bầu tiếng Trung.

1 phơi quần áo 衣服烘干 Yīfú hōng gān
2 gấp quần áo 折叠衣服 Zhédié yīfú
3 may quần áo 缝制衣服 Féng zhì yīfú
4 giặt quần áo 洗衣服 Xǐ yīfú
5 mặc quần áo 连衣裙 Liányīqún
6 Móc treo quần áo 衣架 Yījià
7 dầu xả quần áo 衣服护发素 Yīfú hù fā sù
8 ủi quần áo 熨衣服 Yùn yīfú
9 quần áo đôi 双层衣服 Shuāng céng yīfú
10 quần áo bầu 当选的衣服 Dāngxuǎn de yīfú

Các thương hiệu, hãng quần áo nổi tiếng của Trung Quốc

Dưới đây là một số những thương hiệu thời trang nổi tiếng Trung Quốc. Các hãng quần áo thể thao, trẻ em bao gồm quần áo trẻ con, trẻ sơ sinh, bé trai bé gái nổi tiếng Trung Quốc có thể bạn biết:

Adidas: adidas.world.tmall.com

zara: zara.world.tmall.com

Taobao: guang.taobao.com

Pullandbear: pullandbear.world.tmall.com

C & A: ca.tmall.com

Hội thoại mua quần áo tiếng Trung

Đoạn hội thoại bạn sẽ được biết cách hỏi đáp số đo, kích cỡ quần áo tiếng Trung. Các size mà bạn muốn chọn phù hợp với số đo, chỉ số quần áo bằng tiếng Trung của mình.

Hội thoại 1: Hỏi Size quần áo (请问这件衣服多少钱?)

Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
  • 有4个号码:S, M, L, XL。
  • Yǒu 4 gè hào mǎ:S, M, L, XL.
  • Giẩu xự cưa hạo mả:S, M, L, XL.
Có 4 cỡ: S, M, L, XL
Có mấy màu?
Có 3 màu: đỏ, trắng, đen
Chị muốn mua màu gì?
Tôi muốn mua màu trắng.
Đây chị xem đi.
Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M.
Xin lỗi chị, màu trắng không còn cỡ M.
Chị xem màu đó có được không?
Ok. Tôi có thể thử được không? Xem có hợp với tôi không?
Vâng, chị cứ thử đi.
Cảm ơn em.

Hội thoại 2: Bộ quần áo này bao nhiêu tiền ? (请问这件衣服多少钱?)

  • A: 请问这件衣服多少钱?
  • qǐng wèn zhè jiàn yīfu duō shǎo qián?
  • How much is this clothing?
Xin hỏi bộ quần áo này giá bao nhiêu?
  • B:这件一百二十块。
  • zhè jiàn yì bǎi èrshí kuài。
  • It’s 120 yuan.
Bộ này 120 tệ
A: Có giảm giá không?

yǒu zhé kòu ma?

Có giảm giá nào không?

Có khuyến mãi không
B: Xin lỗi, không phải lúc này.

bùhǎoyìsi, zànshí méiyǒu。

Tôi xin lỗi, không giảm giá tạm thời.

Xin lỗi hiện tại không có.

Từ vựng cần học

見 見 item : bộ, cái, chiếc (Lượng từ của quần áo)
Quần áo của bạn clothing : quần áo
Tiền Qián money : tiền
Khối Kuài a unit of RMB: tệ
Zhé kòu giảm giá  discount : giảm giá, khuyến mãi
Zàn shí temporary : tạm thời
Méi y nou không there is not / without : Không có

Bài học mua quần áo trong tiếng Trung của chúng ta đến đây kết thúc rồi. Chắc hẳn các bạn đã có một số vốn từ vựng quần áo tiếng Trung có thể đi Trung Quốc nhập hàng, biết trả giá, biết mặc cả khi mua quần áo rồi nhỉ.

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Hỏi đáp trực tuyến