Thẻ: động từ

Động từ LI HỢP tiếng Trung: Ý nghĩa và Cách dùng chuẩn xác

Động từ li hợp trong tiếng Trung cực kì thông dụng, chính vì thế nắm vững cách sử dụng những động từ này giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn. Cùng tham khảo bài viết dưới đây để biết cụ thể cách dùng của động từ li hợp nhé! Động từ li hợp là gì? Đặc điểm lớn nhất của động từ li hợp đó …

Read More »

ĐỘNG TỪ trong tiếng Trung: Cách dùng | Ví dụ và Các loại

Hôm nay chúng ta sẽ học về tất cả các kiến thức về Động từ trong tiếng Trung, để bạn có thể hiểu và sử dụng động từ cho chính xác trong các tình huống nhé ! Động từ trong tiếng Trung là gì? Động từ có thể phân thành: Động từ cập vật ( động từ có kèm tân ngữ) Động từ bất cập …

Read More »

Động từ: Phân biệt 说明 vs 解释 – Thuyết minh – Giải thích

Bài viết hôm này chúng ta cùng Trung tâm tiếng Trung Chinese học về cách Phân biệt 再 và 又 trong học ngữ pháp tiếng Trung để các bạn có thể sử dụng đúng trong các tình huống nha. Khi biểu thị sự lặp lại của động tác hoặc tiếp tục tiến hành “再” biểu thị tính chủ quan,thường dùng ở thể chưa hoàn thành …

Read More »

Động từ: Phân biệt 了解 和 理解 Hiểu rõ với Lý giải

Phân biệt 了解 和 理解 hiểu rõ với lý giải sẽ là nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung ngày hôm nay mà trung tâm tiếng Trung Chinese sẽ gửi đến bạn học tiếng Trung ! 了解是知道得很清楚. le jiě shì zhī dào dé hěn qīng chǔ . “了解” là biết rất rõ. 1。我很了解他的脾气,你就少说一句吧! wǒ hěn le jiě tā de pí qì , nǐ jiù …

Read More »

Động từ: Cách phân biệt 变,变化,变成 Biến , Biến hóa , Biến thành

Học Ngữ pháp tiếng Trung nhiều bạn vẫn hay nhầm lẫn ngữ nghĩa và cách sử dụng của các từ 变,变化,变成 Biến , Biến hóa , Biến thành, vậy hôm nay chúng ta hãy cùng Trung tâm Chinese học cách phân biệt và sử dụng của các từ trên nhé ! 变是动词表示性质,状态,情况和原来不同。 biàn shì dòng cí biǎo shì xìng zhì 、zhuàng tài 、qíng kuàng hé …

Read More »

Động từ: Cách phân biệt 乐意- 愿意

Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học cách phân biệt 乐意- 愿意 trong ngữ pháp tiếng Trung nhé, chúc các bạn học tốt tiếng trung giao tiếp: 乐意(Lèyì):甘心情愿(Gānxīnqíngyuàn), 满意( Mǎnyì),高兴(gāoxìng). Sẵn lòng, Hài lòng, vui vẻ. 愿意:认为符合自己的心愿而同意(做某事)。希望(发生某种情况). (Yuànyì: Rènwéi fúhé zìjǐ de xīnyuàn ér tóngyì (zuò mǒu shì). Xīwàng (fāshēng mǒu zhǒng qíngkuàng).  Đồng ý (để làm một cái gì đó) như nó …

Read More »

TỪ TƯỢNG THANH trong tiếng Trung: Cách dùng và Ví dụ

Thế nào là từ tượng thanh trong ngữ pháp tiếng Trung, đặc điểm và phân loại như thế nào, làm sao hiểu nghĩa và cách phân biệt chúng. Trung tâm Chinese sưu tầm và gửi đến các bạn Các từ tượng thanh trong tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé! Từ Tượng thanh trong Ngữ pháp tiếng Trung Ví dụ:  碰Pèng (pằng); 哗啦 huālā …

Read More »