Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung trong chuyên mục này là những từ vựng theo chủ đề trong cuộc sống hàng ngày, từ vựng chuyên ngành có kèm theo các mẫu câu giao tiếp và cách dùng

Các bạn có thể tra cứu bộ từ vựng theo từng chủ đề dưới đây:

Tên các Trường Đại học | Cao đẳng ở Việt Nam dịch sang tiếng Trung

Chinese xin giới thiệu với các bạn tên các Trường Đại học ở Việt Nam viết bằng tiếng Trung Quốc Học viện Tài Chính: 财政学院 cáizhèng xuéyuàn Học Viện Quản lý Giáo dục: 教育管理学院 jiàoyù guǎnlǐ xuéyuàn Học viện Ngoại Thương: 外贸学院 Wàimào xuéyuàn Học viên Ngoại Giao: 国际外交学院 guójì wàijiāo xuéyuàn Học viện Ngân Hàng: 银行学院 yínháng xuéyuàn Học Viện Kỹ thuật Quân sự …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: Điện Công nghiệp

Tiếp nối các bài viết về chủ đề chuyên ngành Điện. Hôm nay Chinese xin giời thiệu với các bạn bộ từ vựng chuyên ngành: Điện Công nghiệp trong tiếng Trung Ampe 安培 ānpéi Ampe kế 安培计 ānpéi jì Ảnh hưởng khí động lực 气动力影响 qì dònglì yǐngxiǎng Ba pha 三相的 sān xiàng de Bã nhiên liệu, chất thải nhiên liệu 燃料残渣 ránliào cánzhā Bàn …

Read More »

Thủ Đô các Nước trên Thế giới dịch sang tiếng Trung

Dưới đây là bảng danh sách thủ đô một các nước trên thế giới đã được dịch sang tiếng Trung kèm phiên âm pinyin mà tiếng Trung Chinese chia sẻ đến các bạn. Chúc các bạn có thêm được nhiều kiến thức bổ ích về từ vựng tiếng Trung qua bài viết này nhé! Thủ đô: Quốc gia: 1 Quốc gia Thủ đô Tiếng Trung …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loài BÒ SÁT | CÔN TRÙNG

Chinese xin giới thiệu với các bạn bộ từ vựng tiếng Trung về các loài Bò sát và Côn trùng dưới đây Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Côn trùng Stt Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 甲虫 Jiǎchóng bọ cánh cứng 2 瓢虫 Piáo chóng bọ rùa 3 臭虫 Chòuchóng bọ xít 4 螳螂 Tángláng cào cào 5 蚊子 Wénzi con muỗi …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Các loại CÁ

Từ vựng về các loại Cá nước Ngọt Từ vựng về các loại Cá nước Mặn Từ vựng về các loại Cá Cảnh phổ biến STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Động vật dưới nước 水族 Shuǐzú 2 Ba ba 鳖 Biē 3 Bạch tuộc 章鱼 Zhāngyú 4 Báo biển 海豹 Hǎibào 5 Bào ngư 鲍鱼 Bàoyú 6 Bọ nước Daphnia 鱼虫 Yú …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Phụ kiện Thời trang

phu kien thoi trang tieng trung

Ngày hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Trung chủ đề về Phụ kiện Thời trang. Có một só người đam mê kinh doanh ngành phụ kiện thời trang và muốn nhâp hàng trực tiếp tại xứ sở sản xuất  với nhiều mẫu mã đa dạng và rẻ nhất là Trung Quốc nhưng lại không biết bắt đầu từ đâu. Vậy ngày hôm …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung các ĐỘNG TÁC hàng ngày

Chinese xin giới thiệu với bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung về các Động tác sinh hoạt hàng ngày dưới đây: 6 loại động tác chính của con người Động tác 1: Cầm Ví dụ: 拿 cầm, 提 xách, 端 bưng, 揪 níu, 抓 nắm Động tác 2: Ném Ví dụ: 丢 lao, 扔ném, 撒 vung , 撇quăng Động tác 3: Rút Ví dụ: …

Read More »

Tên Đường phố bên Trung Quốc phổ biến nhất

Trung Quốc và Đài Loan không có thông lệ lấy tên danh nhân đặt cho đường phố. Ở Đài Loan có lẽ chỉ có 3 nhân vật ngoại lệ duy nhất được đặt tên đường hay phố: 2 người Trung Hoa là: Tôn Trung Sơn (Tôn Dật Tiên hay Tôn Văn), Tưởng Giới Thạch và 1 người nước ngoài là: Tổng thống Mỹ Franklin D. …

Read More »

Tên đường phố Đài Bắc | Đài Loan bằng chữ Trung Quốc

Dưới đây là tất cả tên của tất cả các đường phố, con đường và đại lộ của Đài Bắc, Đài Loan, được viết bằng chữ Hán, Hanyu Pinyin (có dấu thanh điệu), và sự kết hợp giữa chữ La tinh và tiếng Anh tiêu chuẩn ở Đài Loan. Hanzi Hanyu Pinyin Pinyin and English mix 愛富一街 Àifù Yī Jiē Aifu 1st St. 愛富二街 Àifù …

Read More »

Tên các vị VUA Việt Nam dịch qua tiếng Trung Quốc

Chinese xin giới bản dịch tên tiếng Trung Quốc các vị Vua các triều đại của Việt Nam chuẩn xác nhất dưới đây Niên hiệu Chữ Hán Tây lịch Tên vua Đại Đức (Thiên Đức) 大德 544-548 Lý Nam Đế Thiên Đức (Đại Đức) 天德 544-548 Lý Nam Đế Thái Bình 太平 970-980 Đinh Tiên Hoàng Thiên Phúc 天福 980 Đinh Toàn (Đinh Phế Đế) …

Read More »

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề: Hình học

Bạn đã biết các loại hình dạng trong tiếng Trung nói thế nào chưa a. Bài viết dưới đây Chinese xin giới thiệu với bạn đọc Các loại hình dạng dịch sang tiếng Trung Quốc 1 三角形 sān jiǎo xíng : hình tam giác 2 圆形 yuán xíng : hình tròn 3 椭圆形 tuǒ yuán xíng : Hình bầu dục 4 菱形 líng xíng : …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về: ĐỒ UỐNG | Bia rượu, Giải khát

Bạn đã gọi được tên những loại Đồ uống thông thường bằng tiếng Trung chưa? Giả sử nếu gặp đối tác hay hẹn hò với bạn bè mà chẳng biết Gọi đồ uống thì sẽ thế nào nhỉ? Các loại Nước uống tiếng Trung Nước: 水 – Shuǐ Đồ uống: Nước uống: Nước lọc: Từ vựng tiếng Trung về các loại Nước giải khát 1 …

Read More »

GIÀY DÉP tiếng Trung: Tổng hợp Từ vựng và Hội thoại

Chinese xin giới thiệu với bạn đọc bộ từ vựng và các câu giao tiếp chủ đề GIÀY DÉP trong tiếng Trung Quốc Mời các bạn tham khảo: Từ vựng các loại Giày : 鞋帽店 Xié mào diàn 1. Ủng: 靴 xuē 2. Ủng nam: 男靴 nán xuē 3. Ủng nữ: 女靴 nǚ xuē 4. Ủng đi ngựa: 马靴 mǎxuē 5. Ủng ngắn cổ: 短统靴 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung Quốc về Thuốc Đông Y

Chinese xin giới thiệu với bạn đọc tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về thuốc Đông y dưới đây Giảo cổ lam 絞股藍/ 绞股蓝 jiǎogǔlán Hạ diệp châu 叶下珠 yè xià zhū Hạ khô thảo 夏枯草 xià kūcǎo Hà thủ ô đỏ 何首乌 héshǒuwū Hắc chi ma 黑芝麻 hēi zhīma Hải cáp xác 海蛤壳 hǎi há ké Hải kim sa 海金沙 hǎi jīnshā Hải …

Read More »

Xin lỗi tiếng Trung: Cách NÓI, cách dùng và Tổng hợp các câu cơ bản

Xin lỗi là câu thường dùng hàng ngày trong bất kỳ ngôn ngữ nào. Vậy cách nói XIN LỖI bằng tiếng Trung Quốc khi làm phiền người khác hoặc khi mắc sai lầm là như thế nào? Chúng ta hãy cũng tiếng Trung Chinese tham khảo bài viết dưới đây. Như đã nói ở trên “Xin lỗi” thường được dùng trong 2 tình huống: Xin …

Read More »

Cố lên tiếng Trung: Chi tiết Cách ĐỌC, VIẾT và Sử dụng từ

Từ Cố lên trong tiếng Trung là từ chỉ khích lệ, động viên mà chúng ta thường thấy trong giao tiếp hàng ngày. Như trong đợt dịch vừa rồi ta thường thấy câu: 加油武汉 |Cố Lên Vũ Hán treo ở các băng rôn ở Trung Quốc. Vậy Cố lên tiếng Trung là gì ? Chinese xin được giải thích và hướng dẫn cách sử dụng …

Read More »

Cẩu Lương Trung Quốc là gì? Ý nghĩa c.dùng đúng nghĩa

Chinese xin giải nghĩa từ “Cẩu Lương” mà các bạn trẻ hay dùng trên Facebook, Tik Tok trong bài viết dưới đây. Từ Cẩu Lương tiếng Trung: 狗粮 / gǒu líang Từ Hán Việt: Cẩu là Chó 狗 / gǒu Lương 粮 /liáng là thực phẩm, đồ ăn (lương thực) Ý nghĩa: Thức ăn cho Chó nhưng trong bài viết cụm từ này sẽ được …

Read More »

Lời chúc ngày nhà giáo Việt Nam 20 -11 bằng tiếng Trung hay nhất

Ngày 20 tháng 11 là ngày Nhà giáo Việt Nam – Một ngày rất ý nghĩa đối với những bạn đang trong quá trình học tập. Để nhớ công ơn thầy cô, chúng ta hãy dành những lời chúc tốt đẹp gửi tới thầy cô nhé Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngày nhà giáo Việt Nam 老师 Lǎoshī: giáo viên 教师 jiàoshī: giáo viên …

Read More »

Chúc Mừng Sinh Nhật bằng tiếng Trung Hay và Ý nghĩa nhất!

Trong ngày sinh nhật những lời chúc hay và ý nghĩa mà bạn dành cho bạn bè và người thân yêu của mình sẽ gắn kết tình bạn, yêu thương đến với nhau. Dưới đây là tuyển tập những lời chúc Sinh nhật bằng tiếng Trung cho bạn bè và người thân,…. Với những lời chúc hay này có thể bạn sẽ làm cho người …

Read More »

Tổng hợp tên tiếng Trung Ngôi sao, Diễn viên, Người nổi tiếng Trung Quốc

Bạn đã biết hết tên tiếng Trung của các ngôi sao nổi tiếng như Dương Mịch, Đặng Luân, Vương Hạc Đệ, Vương Nguyên…Và nhiều nhân vật nổi tiếng điện ảnh Hoa ngữ chưa. Bài viết hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu tên của các Ngôi sao, Diễn viên, ca sĩ, nhạc sĩ, siêu người mẫu…. Người nổi tiếng bằng tiếng Trung nhé ! …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Điện thoại: Linh kiện | Phụ kiện | 3G, 4G

Bài viết hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về điện thoại di động các linh kiện, phụ kiện được dịch qua tiếng Trung là gì ? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé ! Điện thoại tiếng Trung:电话 (diànhuà ) Điện thoại di động: 移动电源 (Yídòng diànyuán) Phụ kiện điện thoại tiếng Trung Phụ kiện điện …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khai thác Khoáng sản

Bài viết hôm nay tiếng Trung Chinese giới thiệu với các bạn các loại Khoáng sản, Quặng bằng tiếng Trung. Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé !  Từ vựng tiếng Trung về Khoáng sản: Các loại Quặng 1 Quặng bô xít Lǚ tǔ kuàng 铝土矿 2 Quặng vàng Huángjīn kuàng 黄金矿 3 vàng sa khoáng  shā jīn kuàng 砂金矿 4 Quặng bạc …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quảng cáo Marketing

Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quảng cáo, Marketing. Hy vọng bài viết sẽ giúp thêm bạn có nhiều vốn từ trong quá trình trinh phục tiếng Trung của mình. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quảng cáo 1 广告招贴画 Guǎnggào zhāotiēhuà Áp phích quảng cáo 2 广告歌 guǎnggào gē Bài hát quảng cáo 3 三明治式广告牌 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Bến xe Khách

Những từ vựng về chủ đề Bến xe khách bằng tiếng Trung này hi vọng sẽ giúp ích các bạn trong quá trình học tiếng Trung tốt hơn. Cùng tìm hiểu bài viết dưới đây nhé! Bến xe: 车站 /chē zhàn/ Xe khách loại nhỏ: 小客车 xiǎo kèchē Xe ô tô chở khách : 轿车 jiàochē Tên các Bến xe bến xe nước ngầm: 水潜车站 …

Read More »

Tên tiếng Trung nhóm nhạc BTS và các nhóm nhạc nổi tiếng Hàn Quốc

Các bạn có muốn biết tên tiếng Trung của BTS, EXO, TFBoys, blackpink, wanna one…  và các nhóm nhạc nổi tiếng Hàn Quốc. Bài viết hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu tên đầy đủ các thành viên của các nhóm nhạc nổi tiếng bằng tiếng Trung nhé. Tên tiếng Trung của BTS Dưới đây là thông tin thú vị của các thành viên …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề BẢO HIỂM

Với Bộ từ vựng tiếng Trung về Bảo hiểm hy vọng các bạn sẽ học tốt tiếng Trung về chủ đề này. Cùng tìm hiểu nhé ! I. Loại hình bảo hiểm: 保险类别 Bǎoxiǎn lèibié 1 Bảo hiểm tài sản cá nhân 个人财产保险 gèrén cáichǎn bǎoxiǎn 2 Bảo hiểm sức khỏe 健康保险 jiànkāng bǎoxiǎn 3 Bảo hiểm xe hơi 汽车保险 qìchē bǎoxiǎn 4 Bảo hiểm …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Sân bay, Máy bay

Kho từ vựng tiếng Trung về về Máy bay, Sân bay là rất thiết thực cho cuộc sống trong quá trình học tiếng Trung Quốc. Hãy cùng tiếng Trung Chinese học những từ vựng tiếng Trung liên quan tới sân bay qua bài viết dưới đây nhé. Dịch sân bay sang tiếng Trung: jī chăng 机场  Sân bay Tên các sân bay tại Việt Nam bằng …

Read More »

Từ vựng tên Quận Huyện của Việt Nam dịch sang tiếng Trung

Bài viết dưới đây là toàn bộ tên các Quận Huyện của 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung. Vốn từ về các tỉnh thành này giúp các bạn học tốt tiếng Trung hơn khi giới thiệu về nơi mình đang sinh sống. Bạn ở tỉnh thành nào nhỉ ? Cùng nhau tìm hiểu nhé ! Tên các Quận, Huyện của TP Hồ Chí …

Read More »

Từ vựng tên ĐƯỜNG | PHỐ tại Việt Nam bằng tiếng Trung

Có vốn từ vựng về Đường phố, tại Việt Nam bằng tiếng Trung các bạn có thể tự tin giao tiếp với các du khách nước ngoài Trung Quốc. Cùng tìm hiểu bài viết dưới đây nhé ! #Từ vựng tiếng Trung về Đường, Phố Đường:  路  /lù/ Phố : 街  /jiē/ đại lộ: 大路(大街) /dàlù (dàjiē)/ ngõ: 巷  /xiàng/ hẻm: 胡同  /hútòng/ phí cầu …

Read More »

Từ vựng các bộ phận CƠ THỂ NGƯỜI bằng tiếng Trung

Bài viết hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Trung. Chúng ta sẽ được biết tất cả các bộ phận người bên trong và bên ngoài cơ thể con người bằng tiếng Trung. Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!  Từ vựng tiếng Trung các bộ phận trên cơ thể con người 1 …

Read More »

Những tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai Ý nghĩa nhất

Thông thường khi đặt tên cho con trai người Trung Quốc thường chọn những từ có yếu tố thể hiện sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn thường được xem trọng. Hãy cùng tìm hiểu Những tên tiếng Trung hay cho Nam, bé Trai, con Trai qua bài viết dưới đây nhé. Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, …

Read More »

101 Câu CÃI CHỬI NHAU bằng tiếng Trung Cực mạnh 2020

Bạn có muốn biết những câu nói tục, chửi bậy trong tiếng Trung là gì không. Bài viết này Trung tâm tiếng Trung xin gửi đến các bạn 100 Câu chửi, cãi nhau bằng tiếng Trung giúp bạn có thể biết được có phải họ đang khen hay chửi mình hay nói xấu gì mình không. 32 câu Chửi bằng tiếng Trung cực mạnh (Cao …

Read More »

Từ vựng Cách đọc tiền tệ các NƯỚC bằng tiếng Trung

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu cách đọc tiền tệ trong tiếng Trung. Sẽ giúp ích cho các bạn khi đổi tiền hay đi du lịch tiếng Trung đó. Chúc các bạn học tốt giao tiếp tiếng Trung nhé ! Các loại tiền tệ trên thế giới bằng tiếng Trung AUD 澳大利亚元 àodàlìyǎ yuán Đô la Úc BRL 巴西雷亚尔 bāxī léi …

Read More »

Tên các Nước trên Thế giới dịch bằng tiếng Trung

Chinese xin giới thiệu với các bạn tên các nước trên thế giới được dịch ra tiếng Trung Quốc Việt Nam: 越南 / yuènán Quốc gia: 国家 / Guójiā tên các nước đông nam á bằng tiếng Trung tên các nước châu âu bằng tiếng Trung tên các nước châu á bằng tiếng Trung Stt Tiếng Anh Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 AFGHANISTAN …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Quân sự, Quân đội

Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Trung về Quân sự, Quân đội. Cùng tìm hiểu xem những từ vựng trong quân đội được viết và nói như thế nào trong tiếng Trung nhé. 325 từ vựng tiếng Trung về Quân sự, Quân đội 1 Bộ quốc phòng 国防部 Guófáng bù 2 Bộ trưởng bộ quốc phòng 国防部长 guófáng bùzhǎng 3 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: ĐIỆN NƯỚC

Bài viết hôm nay chúng tôi giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành điện nước, các loại máy bơm thường được sử dụng trong ngành này bằng tiếng Trung. Tổng hợp từ vựng ngành Điện Nước trong tiếng Trung 1 Ba chạc 三通 sān tōng 2 Ba chạc chuyển bậc 异径三通 yì jìng sān tōng 3 Ba chạc đều …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành: Spa | Massage

Với vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa Massage trong bài viết này bạn có thể đi đến các trung tâm Spa Massage tại Trung Quốc để làm đẹp. Cùng tìm hiểu nào ! Các từ vựng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa Massage 1 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 2 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Tang lễ

Đám tang hay đám ma, lễ tang là một trong những phong tục của Việt Nam, bao gồm nhiều quy trình của những người đang sống thực hiện đối với người vừa chết. Nhưng trong tiếng Trung thì được viết và nói như thế nào chúng ta cùng đi tìm hiểu một số từ vựng tiếng Trung chủ đề này sau đây nhé ! Từ …

Read More »

Từ vựng các loại THAN trong tiếng Trung

Khi làm việc tại các mỏ than ở Trung Quốc thì việc nắm vững được từ vựng chủ đề này rất cần thiết. Bài viết này chúng tôi cung cấp cho các bạn những loại than bằng tiếng Trung và một số từ vựng liên quan đến chủ đề này. Cùng tìm hiểu ngay nào ! Từ vựng tiếng Trung các loại Than trong mỏ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Dầu mỏ, Dầu khí

Bộ từ vựng tiếng Trung về Dầu mỏ, Dầu khí dưới đây. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Trung thêm nhiều vốn từ. Chúc bạn học tốt tiếng Trung chủ đề này nhé ! 1 Công nghiệp dầu khí 石油工业 Shíyóu gōngyè 2 Nhà máy hóa dầu 石油化工厂 shíyóu huàgōng chǎng 3 Thăm dò 勘探 kāntàn 4 Thăm dò hóa …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Khí tượng thủy văn

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Khí tượng thủy văn. Giúp các bạn có thêm vốn từ để tự tin giao tiếp về mọi chủ đề. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. 1 Khí áp kế 气压计 Qìyā jì 2 Nhiệt kế 温度计 wēn dùjì 3 Pha ren hai 华氏 huáshì 4 Xen-si-uyt 摄氏 shèshì …

Read More »

Từ vựng các loại BỘT trong tiếng Trung Quốc

Trong chủ đề thực phẩm không thể không nhắc tới các loại bột. Bài viết sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về các loại bột thường ngày mà chúng ta  hay sử dụng trong nấu ăn hằng ngày. Cùng tìm hiểu xem tiếng Trung các loại bột nói như thế nào nhé ! Từ vựng các loại bột phổ biến …

Read More »

Từ vựng về giới Showbiz trong tiếng Trung

Giới Showbiz luôn là chủ đề nóng hiện nay. Hôm nay tiếng Trung Chinese cung cấp cho các bạn list từ vựng về làng giải trí bằng tiếng Trung dành cho các bạn đam mê và yêu thích nghệ thuật. Hoa hậu tiếng Trung là gì? Hoa hậu: 小姐 / Xiǎojiě Nổi tiếng tiếng Trung là gì ? Nổi tiếng : 流行 / Liúxíng Các …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Phim ảnh, Điện ảnh

Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh là một chủ đề các bạn không thể bỏ qua khi học giao tiếp tiếng Trung. Bài viết dưới đây là tổng hợp hơn 200 từ vựng về chủ đề phim ảnh bằng tiếng Trung. Cùng chúng tôi tìm hiểu nhé! Phụ đề tiếng trung là gì? Phụ đề: 字幕 / zìmù Từ vựng về chủ đề phim …

Read More »

Dịch tên Con vật, Động vật trong tiếng Trung chuẩn xác

Có nhiều bạn sẽ muốn biết những con vật quen thuộc như chó, mèo… đến những con ba ba, chồn cùng nhiều loại động vật khác có tên gọi tiếng Trung là gì? Bài viết hôm nay Trung tâm Chinese tổng hợp cho các bạn từ vựng các con vật trong tiếng Trung để giúp các bạn có thêm vốn từ có thể viết các …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Bóng chuyền

Tiếng Trung Chinese xin gửi tới bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung về chủ đề bóng chuyền. Hy vọng với bộ từ vựng này sẽ giúp bạn tự tin khi giao tiếp tiếng Trung . Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng chuyền. STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bóng chuyền 排球 páiqiú 2 Sân bóng chuyền 排球场 páiqiúchǎng 3 Lưới bóng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

Các từ vựng về thể thao là các từ vựng chuyên ngành, trong đó có từ vựng về môn bóng rổ, nếu bạn là người yêu thích thể thao thì nên học thuộc các từ vựng này để có thể giao tiếp tiếng Trung tốt hơn. Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề về Bóng rổ. Từ vựng tiếng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng chày

Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu tới các bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề về Bóng Chày. Hi vọng nó sẽ có ích cho việc học tiếng Trung của bạn Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng chày STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Sân bóng chày 棒球场 bàngqiúchǎng 2 Trong sân 内场 nèi chǎng 3 Ngoài sân 外场 wàichǎng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Môn điền kinh trong thể thao

Điền kinh là môn thể thao có lịch sử lâu đời nhất, được ưa chuộng và phổ biến rộng rãi trên toàn thế giới. Bài viết từ vựng tiếng Trung về các môn điền kinh dưới đây sẽ phần nào giúp các bạn hiểu rõ hơn các từ vựng chuyên ngành về chủ đề này bằng tiếng Trung. Từ vựng tiếng Trung Môn điền kinh …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về các loại THỊT

Nhiều bạn sẽ thắc mắc các loại thịt trong tiếng Trung được gọi như thế nào? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về Thịt để chọn lựa được những thực phẩm ngon về chủ đề này nhé! Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Thịt Thịt: ròu / 肉 1 …

Read More »

Từ vựng tên các loại GẠO bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gạo. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Tên các loại gạo phổ biến bằng tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về chủ đề tên các loại Gạo 1 Gạo 大米 dà mǐ 2 Gạo Bắc Hương 北香米 běi xiāng mǐ 3 Gạo hương cao lương 高粱米 gāo liang mǐ 4 Gạo kê 小米 …

Read More »

Từ vựng tên các loại Nấm bằng tiếng Trung

Bài này chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng các loại Nấm bằng tiếng Trung.  Hy vọng với bài viết Từ vựng tiếng Trung về Nấm trong chủ đề thực phẩm này sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng căn bản nhất thường được dùng. Tên các loại Nấm trong tiếng Trung 1 Nấm bụng dê 羊肚菇 yáng dǔ gū 2 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Gia súc Gia cầm và Trứng

Bài viết về chủ đề về Gia súc Gia cầm và các loại trứng bằng tiếng Trung dưới đây sẽ giúp bạn có thêm vốn từ giao tiếp tiếng Trung về chủ đề này. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung Bộ từ vựng tiếng Trung về Gia cầm và Trứng 1 Cánh gà 鸡翅膀 Jī chì bǎng 2 Chân gà 鸡爪 jī zhuǎ 3 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Bưu điện, Bưu chính

Từ vựng tiếng Trung về Bưu điện là chủ đề không thể thiếu trong tiếng Trung giao tiếp hằng ngày. Vốn từ này rất cần thiết khi bạn học tập cũng như làm việc tại Trung Quốc. Cùng tìm hiểu bộ từ vựng chủ đề bưu điện, bưu chính bằng tiếng Trung trong bài viết dưới đây nào. Những từ vựng tiếng Trung chủ đề …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Hải sản

Ngày hôm nay chúng ta hãy cùng nhau học Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Hải sản nhé!. Hải sản là một loại đồ ăn gây nghiện cho rất rất nhiều người đặc biệt là các bạn trẻ và nếu các bạn hay xem các video ăn uống các bạn có thể thấy những video với những mâm hải sản siêu to khổng lồ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Phim cổ trang

Bạn có thích xem phim cổ trang Trung Quốc không? Nếu thích thì hãy cùng chúng mình tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung chủ đề phim cổ trang hôm nay nhé! tiếng Trung Chinese giới thiệu tới các bạn list từ vựng xuất hiện nhiều trong các phim cổ trang mà mình sưu tầm được. Các từ vựng cơ bản: (tra bảng dưới) cổ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ô tô: Phụ tùng | Hãng xe

Bài viết sau đây Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Ô tô và tên các hãng xe oto bằng tiếng Trung. Giành cho những ai đam mê về ô tô trong tiếng Trung. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Phụ tùng ô tô 1 离合器 líhéqì Bộ tiếp hợp, bộ li hợp 2 变速器 biàn sùqì Hộp số …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: ỐC VÍT | Bù loong

Ốc vít tiếng Trung là gì? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn các loại ốc vít, đinh và các dụng cụ liên quan đến ngành ốc vít bằng tiếng Trung. Theo dõi bài viết dưới đây nhé ! Ốc vít – 螺丝 – Luósī Vít gỗ Vít thạch cao Vít sàn Vít kim loại tấm Vít mắt Vít bê tông Vít …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Sắt thép

Sắt thép rất phổ biến hiện nay nhưng các bạn có biết các loại sắt thép tiếng Trung là gì không? Bài viết dưới đây Trung tâm Chinese xin giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng tiếng Trung về sắt thép, có thể rất cần thiết trong công việc, cuộc sống hằng ngày. Những từ vựng tiếng Trung về sắt thép – Thuật ngữ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: HÀN XÌ

Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu từ vựng về chuyên ngành hàn xì trong tiếng Trung. Hy vọng bài viết sẽ phần nào giúp các bạn có thêm vốn từ  về chủ đề cơ khí. Bài viết ngắn gọn dưới đây bao gồm các từ vựng tiếng Trung về hàn xì dành cho những ai quan tâm đến chủ đề này. Các từ …

Read More »

Dịch tên 63 TỈNH THÀNH Việt Nam sang tiếng Trung

Tiếng Trung Chinese xin gửi tới các bạn đọc địa danh tên tiếng Trung của 63 tỉnh thành Việt Nam. Hy vọng với bài viết này các bạn sẽ có những phút giây thư giãn khi học tiếng Trung. Tên tiếng Trung của 63 tỉnh thành Việt Nam Tỉnh: 省/ shěng Thành phố: 市/ shì Chữ Hán Phiên âm Tiếng Việt Biểu trưng 安江 ānjiāng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề NHÀ BẾP: Dụng cụ | Cách Nấu ăn

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về chủ đề Nhà bếp, ẩm thực, nấu ăn trong tiếng Trung. Các từ vựng tiếng Trung trong Nấu ăn trong nhà Bếp bao gồm Dụng cụ nấu ăn, các Cách nấu ăn dịch bằng tiếng Trung dành cho các bạn nội trợ, đầu bếp tại các nhà hàng Trung Quốc tăng thêm vốn từ vựng tiếng Trung …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành VẢI: Các loại vải vóc

Bài viết dưới đây Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Trung về Vải vóc, chủ đề này sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ khi học tiếng Trung giao tiếp cũng như làm việc hay đi mua bán tại Trung Quốc. Cùng tìm hiểu xem tên các loại Vải tiếng Trung là gì nào! Từ vựng chuyên nghành vải: …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về May mặc

Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu từ vựng tiếng Trung chủ đề May mặc. Cùng Trung tâm Chinese tìm hiểu xem các loại máy và những bộ phận của máy may trong chủ đề dưới đây nhé. Những từ vựng tiếng Trung chuyên nghành May 1 缝纫机 Féng rènjī Máy may 2 锁眼机 Suǒ yǎn jī Máy thùa khuy 3 圆头锁眼机 Yuán tóu …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung trong Công ty: Bộ phận, chức vụ, phòng ban

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về chủ đề Công ty. Cùng Trung tâm Chinese tìm hiểu về các bộ phận, chức vụ và phòng ban trong Công ty bằng tiếng Trung là gì? và những từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé ! Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty 1 Chủ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung trong Công xưởng – Nhà máy

Hôm nay Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Trung Công xưởng – Nhà máy. Với bộ từ vựng này hi vọng các bạn đang và sắp làm việc tại các công xưởng tại Trung quốc có khả năng giao tiếp tốt trong môi trường làm việc đầy năng động của mình. Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Công xưởng. …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung Quốc chuyên ngành Y tế

Hôm nay  mình sẽ cùng các bạn học từ vựng tiếng Trung chủ đề Y tế. Hy vọng sẽ giúp ích thật nhiều cho việc học Tiếng Trung của các bạn. Nhất là những bạn đang nghiên cứu học tập và làm việc về lĩnh vực tiếng trung chuyên ngành y học cổ truyền nhé. Siêu âm tiếng Trung là gì? Siêu âm: 超检查 /Bchāo jiǎnchá …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề THUÊ NHÀ

Khi quyết định tới một đất nước mới để sinh sống hay học tập, làm việc thì điều quan trọng là phải có chỗ ăn ở thì mới có thể làm việc được. Hôm nay tiếng Trung Chinese xin cung cấp cho các bạn một số từ vựng liên quan đến vấn đề Thuê nhà trong tiếng Trung. Hy vọng sẽ giúp ích cho những …

Read More »

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành GIÀY DA

Giày da là ngành nghề không thể thiếu trong đời sống hàng ngày của chúng ta, nhưng chắc hẳn bạn sẽ không biết hết được cách đọc tên và chữ Hán của những loại giày da mà chúng tôi cung cấp dưới đây. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Giày da sắp xếp theo từ điển từ A -Z % hao hụt 损耗率% sǔn hào …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về: XE MÁY | Phụ tùng | Hãng xe

Từ vựng tiếng Trung về các phụ tùng, linh kiện xe máy có thể sẽ có ích với công việc của bạn hiện tại. Xe máy tiếng Trung là: Xe máy / 摩托车 / Mótuō chē Chinese xin giới thiệu tới bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy dưới đây: Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng Xe máy 1 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: Điện Dân dụng

Hôm nay tiếng Trung Chinese sẽ giới thiệu tới các bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung về thiết bị Điện và từ vựng về ngành điện. Bộ từ vựng này sẽ giúp các bạn gọi tên các thiết bị Điện thường gặp trong cuộc sống hàng ngày bằng tiếng Trung nhé! Từ vựng tên các thiết bị điện bằng tiếng Trung STT Tiếng Trung …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Ngoại thương

Rất nhiều người luôn mơ ước được làm việc tại các công ty Ngoại thương, nhưng các công ty này thường yêu cầu vốn ngoại ngữ khá cao đòi hỏi bạn phải có vốn từ vựng về ngành này. Hôm nay tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bộ từ vựng tiếng Trung về Ngoại thương nhé. 1 Bán ra nước ngoài 外销 wài xiāo …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung dành cho HƯỚNG DẪN VIÊN Du lịch

Du lịch tiếng Trung là gì? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch để tiếp thêm cho các bạn vốn từ giao tiếp khi đi chơi hay du lịch nước Trung Quốc. Cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé! Các câu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Du lịch 1 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: CHỤP ẢNH | MÁY ẢNH

Để có được những bức ảnh đẹp cần phải có những dụng cụ chụp ảnh thật tốt và trong tiếng Trung nhật dụng, từ vựng mô tả dụng cụ chụp ảnh rất phong phú. Hãy cùng chúng mình tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh này nhé. chụp ảnh: 拍照 pāizhào máy ảnh: 照相机 zhàoxiàngjī Từ vựng tiếng Trung về Máy …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung trong Word, Excel và Powerpoint

Word, Excel và Powerpoint trong bộ Office là công cụ soạn thảo văn bản rất hiệu quả. Vậy bạn đã biết từ vựng tiếng Trung trong Word, Excel và Powerpoint là thế nào chưa? Hãy cùng tiếng Trung Chinese đọc ngay bài viết dưới đây nhé. Từ vựng tiếng Trung trong Word, Excel và Powerpoint Những từ vựng tiếng Trung có trong Word, Excel và …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhân sự: Cơ cấu quản lý nhân sự

Bài viết hôm nay Trung tâm Chinese sẽ giới thiệu cho các bạn học tiếng Trung danh sách các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhân sự. Những từ vựng chuyên ngành nhân sự bằng tiếng Trung 办公室 bàn gōng shì Văn phòng 行政人事部 xíng zhèng rén shì bù Phòng hành chính nhân sự 财务会计部 cái wù hùi jì bù Phòng Tài chính kế toán 销售部 xiào …

Read More »

Các từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành: KẾ TOÁN

Kế toán tiếng Trung là gì ? Kế toán là một ngành rất phổ biến hiện nay và được các bạn trẻ ưa chuộng và lựa trọn, nhưng để có một công việc tốt và thuận lợi nếu bạn làm trong công ty của người Trung Quốc thì bạn phải có vốn từ về ngành nghề này. Bài viết hôm nay chúng ta sẽ học …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về ngành Nông nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về ngành Nông nghiệp. Chủ đề này cũng khá là thú vị, ngoài học các từ ngữ quen thuộc trong nông nghiệp, các bạn còn có thể học được từ vựng về 1 số loài động vật nữa. Các bạn cần lưu ý những kiến thức tổng hợp thế này rất có ích cho quá trình học tiếng Trung mà các …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Giáo dục

Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu đến các bạn các từ vựng về Giáo dục bao gồm những từ vựng chuyên ngành Giáo dục, các loại hình giáo dục phổ biến hiện nay. Nào chúng ta cùng tìm hiểu thôi! Từ vựng chuyên ngành giáo dục 义务教育 Yì wù jiào yù Compulsory Education Giáo dục bắt buộc 早期教育 Zǎo qí jiào yù Early Education Giáo …

Read More »

Từ vựng trong tiếng Trung về chủ đề: Trường học

Chủ đề trường học rất thân thuộc với mọi người. Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các câu từ vựng tiếng Trung về Trường học. Cùng nhau nạp thêm vốn từ vựng của mình nào ! Từ vựng tiếng Trung về Trường học 1 – 100 1 Học sinh cấp ba 高中生 gāo zhōng shēng 2 Sinh viên 大学生 dàxué shēng 3 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Máy tính: Linh kiện | Phần mềm

Trung tâm tiếng Trung Chinese chia sẻ tới bạn đọc danh sách các từ vựng tiếng Trung về các linh kiện máy tính. Rất hữu ích với các bạn muốn mở rộng vốn từ cũng như giao tiếp hiệu quả hơn. Từ vựng tiếng Trung về Máy tính 1 安装 Cài đặt (setup, install) Ānzhuāng 2 比特 Bit bite 3 笔记本 notebook bǐjìběn 4 壁纸 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về tết Nguyên đán và ông Táo ông Công năm 2021

Tết Nguyên đán là dịp lễ đầu năm Âm lịch quan trọng và có ý nghĩa bậc nhất ở Việt Nam. Để giới thiệu ngày tết Việt Nam bằng tiếng Trung với mọi người các bạn phải có vốn từ vựng về chủ đề này. Bài viết dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu các từ vựng về Tết Nguyên đán như: xông đất, tiền …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Thuế và Hải quan

Học tiếng Trung về thuế không đơn giản, Chinese hóa giải giúp bạn những khó khăn đó bằng bộ từ vựng chủ đề thuế hải quan bằng tiếng Trung nhé. Từ vựng tiếng Trung về thuế: Thuế quan 关税 Guān shuì 税 Shuì  Thuế 税务局 Shuì wù jú Cục thuế 税务机关 Shuì wù jīguān Cơ quan thuế vụ 关税与消费税局 Guān shuì yǔ xiāo fèis huì …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về: các loại Máy móc và Linh kiện

Máy móc thông dụng là một phần quan trọng trong cuộc sống cũng như trong công việc. Để giao tiếp tốt chúng ta cần nắm được một lượng kha khá từ vựng thông dụng. Tiếng Trung Chinese xin gửi tới các bạn bộ từ vựng tiếng Trung về máy móc và các linh kiện máy móc thường gặp. Từ vựng tiếng Trung về Máy móc …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: Điện tử | Điện lạnh

Tiếp tục cho chuỗi bài học từ vựng chuyên ngành được sưu tập và biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia, tiếng Trung Chinese xin giới thiệu đến các bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Điện tử, Điện lạnh. Hy vọng bài học này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình chinh phục tiếng Trung cơ bản đến nâng cao. Từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Nhà hàng Khách sạn

Trong nhà hàng, khách sạn thì lễ tân là bộ phận tiếp xúc, giao tiếp với các du khách nước ngoài nhiều nhất và để trở thành một nhân viên giỏi thì tiếng Trung là một kỹ năng không thể thiếu. Bài viết hôm nay Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn vốn từ vựng tiếng Trung khách sạn giúp bạn có thêm vốn …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Chính trị: Tổ chức Nhà nước

Hôm nay Trung tâm Chinese giới thiệu đến các bạn cáctừ vựng về chính trị, tổ chức chính trị nhà nước bằng tiếng Trung, để các bạn hiểu thêm về tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam các ban ngành bằng tiếng Trung nhé.! Từ vựng các tổ chức chính trị nhà nước bằng tiếng Trung Dưới đây là từ vựng về bộ máy …

Read More »

Giới thiệu về Gia đình bằng tiếng Trung: Cách gọi Xưng hô

Gia đình trong tiếng Trung có nghĩa là: 家庭 (jiā tíng), còn 家人 jiā rén nghĩa là thành viên trong gia đình. Trong mỗi quan hệ trong gia đình có rất nhiều cách xưng hô. Bài viết hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cách Giới thiệu Gia đình bằng tiếng Trung để giúp bạn giao tiếp tốt và biết cách giới thiệu về …

Read More »

Những câu Tỏ tình bằng tiếng Trung Quốc hay nhất! năm 2020

Tình yêu luôn là một chủ đề rất thú vị và hấp dẫn, bạn có biết tình yêu tiếng Trung là gì? Bài viết dưới đây giúp bạn có vốn từ tiếng Trung về tình yêu giúp bạn tỏ tình thể hiện tình cảm bằng tiếng Trung và có những câu nói về tình yêu bằng tiếng Trung để chinh phục nửa kia của mình. …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành KINH TẾ

Học tiếng Trung hay bất cứ ngôn ngữ nào thì bạn cũng cần có vốn từ trong tay để giao  tiếp. Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu tới các bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung chuyên nghành Kinh tếcũng là một trong những chủ đề phổ biến trong cuộc sống. Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Kinh tế 1  In dữ liệu điều …

Read More »

VĂN PHÒNG PHẨM tiếng Trung: Từ vựng | Hội thoại giao tiếp

Ở văn phòng làm việc mỗi ngày chúng ta đều có thể gặp hàng ngàn hàng vạn những tình huống khác nhau. Giao tiếp trong công việc văn phòng là kỹ năng vô cùng cần thiết trong cuộc sống. Chính vì vậy, hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu bộ từ vựng về chủ đề văn phòng, văn phòng phẩm bằng tiếng Trung …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Tố tụng Hình sự

Bạn thường nghe tới các từ tội phạm, bắt giữ,  bắt cóc, ma túy (thuốc phiện) …nhưng không biết trong tiếng Trung đọc tên thế nào? Với bộ từ vựng chủ đề hình sự trong Tiếng Trung sẽ giúp bạn tăng thêm vốn từ về chủ đề này. Từ vựng Tiếng Trung về Hình sự 1 拘留 Jū liú tạm giữ 2 刑事拘留 xíngshì jūliú …

Read More »

Tên gọi các loài HOA dịch sang tiếng Trung Quốc chuẩn xác!

Khi muốn mua hoa hoặc tặng hoa cho người Trung Quốc mà bạn không biết cách đọc tên loại hoa đó bằng tiếng Trung như thế nào chưa? Hãy để tiếng Trung Chinese giới thiệu giúp bạn tên gọi các loài hoa phổ biến như hoa hướng dương, hoa tử đằng, hoa cẩm tú cầu.. bằng tiếng Trung nhé! Cô ơi! Cháu muốn mua một …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: HỢP ĐỒNG MUA BÁN

Soạn thảo hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Trung đòi hỏi sự chính xác cao. Hiểu được điều đó, Tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bộ từ vựng hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng Trung nhé. Từ vựng tiếng Trung về Hợp đồng mua bán hàng hóa 1 Hóa đơn mua nguyên liệu 物品购单 Wùpǐn gòu dān 2 Phiếu lĩnh nguyên liệu …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: BÁNH | KẸO

Kẹo tiếng Trung là 糖果 Táng guǒ rất được nhiều người, đặc biệt là các em nhỏ ưa thích. Các loại bánh kẹo tiếng Trung được diễn đạt bằng nhiều cách gọi. Hãy tìm hiểu cách đọc các loại bánh kẹo trong tiếng Trung qua bài viết sau nhé! Nhiều cô gái thích ăn kẹo sô cô la (很多女生喜欢吃巧克力糖) Từ vựng tiếng Trung các loại …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về chủ đề THỰC PHẨM

Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm luôn là chủ đề rộng lớn, không thể liệt kê hết được bởi sự đa dạng và phong phú của các thực phẩm. Số lượng thực phẩm vốn đã nhiều loài, mỗi loài lại đa dạng khác nhau. Tuy nhiên, với bài viết Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Thực phẩm này sẽ cung cấp cho bạn …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Kiến trúc

Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu từ vựng về chủ đề xây dựng. Vậy hôm nay tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bài học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kiến trúc nhé. Các từ vựng về kiến trúc thường dùng STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bản vẽ bố trí bề mặt hố móng 基槽平面布置图 Jī cáo píng miàn …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Đám Cưới, Cưới hỏi, Kết hôn

Lễ cưới là thời khắc ghi mãi trong trái tim mỗi người. Trong tiếng Trung có rất nhiều  từ vựng về lễ cưới rất thú vị. Hãy cùng tiếng Trung Chinese tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về chủ đề cưới hỏi qua 99 câu từ vựng cưới hỏi này nhé. Những từ vựng thông dụng về cưới hỏi trong tiếng Trung 1 Lễ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Môi trường và Bảo vệ môi trường

Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu tới bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung về Môi trường và Bảo vệ môi trường. Hy vọng bộ từ vựng này sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Trung về môi trường sống xung quanh mình. Từ vựng tiếng Trung về Ô nhiễm môi trường: 1  Chất thải công nghiệp  工业废物 gōngyè fèiwù 2  Nước thải công …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao dưới nước

Các môn thể thao dưới nước rất thú vị. Nhưng từ vựng tiếng Trung về các môn thể thao này lại càng thú vị hơn. Hãy tìm hiểu bộ từ vựng tiếng trung chủ đề Thể thao dưới nước cùng Tiếng trung Chinese. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao dưới nước. 1 Áo bơi 游泳衣、泳衣 yóuyǒngyī, yǒng yī 2 Bảng chạm tay, tấm …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Âm nhạc

Bạn yêu thích âm nhạc hay chỉ đơn giản là thích nghe nhạc? Bạn cũng muốn học tốt tiếng Trung. Vậy bộ từ vựng về chủ đề Âm nhạc này của tiếng Trung Chinese chắc chắn giúp bạn bổ sung thêm vốn từ rồi đó. *** Đọc thêm: Học tiếng Trung qua bài hát, video Bộ từ vựng tiếng Trung về Nhạc cụ. 1 Bàn …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về các ngành Công nghiệp

Ngành công nghiệp luôn là mũi nhọn phát triển của quốc gia. Hiểu được điều này, tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bộ từ vựng các ngành Công nghiệp trong tiếng Trung nhé. Từ vựng các ngành Công nghiệp bằng tiếng Trung 1 công nghiệp chế tạo cơ khí 机器制造工业 Jīqì zhìzào gōngyè 2 công nghiệp cao su 橡胶工业 Xiàngjiāo gōngyè 3 công nghiệp …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Tennis

Tennis luôn là bộ môn thể thao được nhiều bạn trẻ ưa thích. Vậy bạn có biết từ vựng tiếng Trung về Tennis là gì không ? Hãy để tiếng Trung Chinese giúp bạn khám phá bộ từ vựng về chủ đề này nhé. Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Tennis 1 Áo chơi tennis 网球衣 Wǎngqiúyī 2 Bỏ nhỏ 吊小球 diào xiǎo qiú …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Video cassette màu

Để giúp bạn học tốt từ vựng hơn, tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn một số từ vựng về chủ đề Video cassette màu. Hy vọng với bộ từ vựng tiếng Trung này sẽ giúp bạn tự tin học tiếng Trung giao tiếp tốt hơn. Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Video cassette màu. STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bộ …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Luật Pháp | Luật lệ

Pháp luật ngày càng đóng vai trò quan trọng trong đời sống, bởi vậy, các từ vựng tiếng Trung về chủ đề này cũng đang được rất nhiều người quan tâm. Dưới dây tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn tổng hợp tất cả từ vựng về chủ đề Pháp luật nhé! Các từ vựng chuyên ngành Luật bằng tiếng Trung 1 bắt cóc 绑架 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về từ Ngoại lai

Học từ vựng tiếng Trung thông qua đặt câu, nghe audio là phương pháp rất tốt. Tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bộ từ vựng về từ Ngoại lai trong tiếng Trung để đặt câu nhé. Từ vựng tiếng Trung về từ ngoại lai 酷 Kù cool 迪斯科 Dísīkē disco 托福 Tuōfú TOEFL 比基尼 Bǐjīní bikini 披头士 Pī tóu shì Beatles 妈咪 Mā mī …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt sợi – Dệt may

Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu tới bạn đọc bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may, dệt sợi. Chủ đề sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn đang dự định học tiếng Trung giao tiếp đi làm tại các công ty Trung Quốc. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi 1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nội thất, Ngoại thất

Những đồ nội thất, ngoại thất tinh tế làm căn nhà trở nên trang nhã, nhưng bạn có biết trong tiếng Trung những đồ nội ngoại thất đọc là gì không? Hãy cùng tìm hiểu ngay bộ từ vựng về nội ngoại thất bằng tiếng Trung qua bài viết này nhé. Những từ vựng về Nội thất, Ngoại thất bằng tiếng Trung Tiếng Việt Tiếng Trung …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Thương hiệu, Sản phẩm nổi tiếng

Có rất nhiều thương hiệu, sản phẩm nổi tiếng gần gũi với chúng ta. Nhưng khi diễn tả, giao tiếp tiếng Trung bạn gặp phải nhiều khó khăn. Hãy tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Trung về thương hiệu, sản phẩm nổi tiếng này của tiếng Trung Chinese nhé. Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Thương hiệu nổi tiếng STT Tiếng Anh Tiếng Trung Phiên …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Game Vui chơi Giải trí

Đến nơi vui chơi giải trí đương nhiên là rất vui. Nhưng hãy tận dụng thời gian đó để gợi niềm cảm hứng học từ vựng tiếng Trung. Chỉ đơn giản qua bộ từ vựng về nơi vui chơi giải trí sau đây nhé. Các từ vựng phổ biến về vui chơi giải trí bằng tiếng Trung  Nơi vui chơi giải trí  娱乐场 Yúlè chǎng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung tên Nghề nghiệp | Giới thiệu Công việc

cac nganh nghe tieng trung

Việc làm hay phỏng vấn xin việc đang được rất nhiều người quan tâm. Trong tiếng Trung có rất nhiều từ vựng đặc biệt để chỉ các Công việc Trong bài chúng ta sẽ tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung trong Công việc và từ vựng các Ngành nghề hiện nay bằng tiếng Trung. Hãy cùng Trung tâm Chinese tìm hiểu nhé! Tên Nghề …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà ga, Tàu hỏa

Khi đến nhà ga tại Trung Quốc, chắc hẳn bạn rất bối rối vì nhiều từ vựng mới. Đừng lo ! Với 178 từ vựng chủ đề nhà ga, tàu hỏa này của tiếng Trung Chinese sẽ giải quyết mọi bối rối giúp bạn có vốn từ để giao tiếp tốt hơn tại đây. Cùng nhau học bộ từ vựng chủ đề này nào ! …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: XUẤT NHẬP CẢNH

Bạn  đang có mong muốn tới Trung Quốc nhập cư. Để quá trình làm thủ tục diễn ra nhanh chóng hơn, bạn phải nắm được bộ từ vựng về xuất nhập cảnh này của tiếng Trung Chinese nhé. Các từ vựng tiếng Trung về Xuất nhập cảnh STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Nhập cư 移民 Yí mín 2 Báo cáo tình hình …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy PCCC

Từ vựng là yếu tố quan trọng để học tốt môn ngoại ngữ. Và hôm nay tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bộ từ vựng về chủ đề Phòng cháy chữa cháy nhé. Từ vựng về Phòng cháy chữa cháy Trong tiếng Trung  Cứu hỏa  消防 Xiāo fáng  Trung tâm phòng cháy  防火中心 fáng huǒ zhōng xīn  Trạm cứu hỏa  消防站 xiāo fáng zhàn …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Phòng tắm | Nhà vệ Sinh

Phòng tắm luôn là nơi thư giãn tuyệt vời, nhưng đó cũng là nơi khơi gợi cảm hứng học tốt nhiều từ vựng đó. Hãy cùng tiếng Trung Chinese học bộ từ vựng về chủ đề phòng tắm bằng tiếng Trung nhé. Từ vựng tiếng Trung đồ dùng trong Phòng tắm – Nhà vệ Sinh STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Áo tắm …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Dự tiệc

Nếu bạn đi phiên dịch cho 1 ông giám đốc hay được mời đi dự tiệc thì hãy thể hiện khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình trong bữa tiệc qua bài viết về chủ đề dự tiệc này nhé! Bài viết giới thiệu đến các bạn các từ vựng về chủ đề tiệc ăn uống gồm các món ăn, đồ uống đồ dùng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Tội phạm

Muốn đọc hiểu tiếng Trung tốt bạn cần phải nắm vững vốn từ vựng ở nhiều lĩnh vực. Hôm nay, tiếng Trung Chinese sẽ giới thiệu tới các bạn bài học từ vựng về tội phạm nhé! Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Tội phạm STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bắt giữ 逮捕 Dài bǔ 2 Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang …

Read More »

55 Công cụ thao tác trong Photoshop dịch bằng tiếng Trung Quốc

Photoshop là công cụ chỉnh sửa ảnh phổ biến và được nhiều người biết đến. Trong tiếng Trung, có 55 từ vựng để chỉ về lĩnh vực photoshop này. Trong bài viết dưới đây, Tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn 55 từ vựng Photoshop bằng tiếng Trung giúp bạn học thành thạo Photoshop nhé! Những từ vựng có trong Photoshop bằng tiếng Trung Tiếng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề đánh Golf

Golf là môn thể thao được giới thượng lưu yêu thích. Vậy bạn có biết trong tiếng Trung từ vựng golf là gì không? Hãy cùng tiếng Trung Chinese tìm hiểu đánh Gôn tiếng Trung ở bài viết này nhé. Những từ vựng tiếng Trung về đánh golf 1 Birdie (thấp hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy) 小鸟 Xiǎo niǎo 2  Bogey (cao hơn gậy …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Phỏng vấn Xin việc

Mỗi sinh viên khi ra trường đều mong muốn có công việc tốt. Để “lấy lòng” nhà tuyển dụng, nên chuẩn bị một bộ hồ sơ (CV), đơn xin việc tốt. Hôm nay, tiếng Trung Chinese cung cấp cho bạn bộ từ vựng tiếng Trung về xin việc tiếng Trung nhé. 100 Từ vựng tiếng Trung về hồ sơ xin việc 1 Yêu cầu mức lương …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giao thông | Phương tiện Giao thông

Việc gọi tên các phương tiện giao thông và tên đường khi tham gia giao thông là vô cùng hữu ích. Hãy thử tưởng tượng nếu bạn tham gia giao thông ở Trung Quốc mà chẳng biết gọi tên các phương tiện hay cách hỏi đường thì sẽ rắc rối thế nào? Vậy nên trong bài viết này Chinese xin gửi đến các bạn một …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về: Món ăn, Đồ ăn

Trung tâm đào tạo tiếng Trung Chinese đã sưu tầm và tổng hợp một danh sách các từ vựng về món ăn, đồ ăn bằng Tiếng Trung để chia sẻ với những bạn quan tâm. Với bộ từ vựng tiếng Trung này sẽ giúp bạn không còn lo lắng về ăn uống khi đi du lịch hay sinh sống tại Trung Quốc rồi nữa nhé. …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung dùng trong dịp lễ Halloween

Trung tâm tiếng Trung Chinese gửi tới các bạn chủ đề của bài học ngày hôm nay đó là các từ vựng tiếng Trung dùng trong dịp lễ Halloween. Các bạn có biết, Halloween hay được biết đến là lễ hội ma quỷ được tổ chức vào ngày cuối cùng của tháng 10 hàng năm (ngày 31 tháng 10) dần trở thành một lễ hội …

Read More »

Quốc tế Phụ Nữ 8 -3 bằng tiếng Trung: 101 Câu Chúc mừng hay nhất

Có thể nói rằng phụ nữ là một nửa thế giới, sắp đến ngày 8/3, chúng ta lại có dịp để tri ân những người phụ nữ quanh mình. Chỉ còn vài ngày nữa là tới Ngày Quốc tế Phụ Nữ 8/3 năm 2021 rồi,  vậy nên hôm nay chúng mình làm luôn một chủ đề về Ngày phụ nữ để mọi người cùng thảo …

Read More »

Từ vựng về các loại BỆNH dịch bằng tiếng Trung Quốc

Chinese xin giới thiệu tổng hợp các từ vựng về chủ đề Ốm đau, Dịch bệnh, Bệnh tật. Hi vọng sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung của các bạn. Bệnh nguy hiểm gần đây nhất Bệnh vi-rút Corona (COVID-19) Dịch viêm phổi Vũ Hán (tiếng Trung giản thể: 武汉肺炎; phồn thể: 武漢肺炎; bính âm: Wǔhàn fèiyán) ⇒ Xem chi tiết bài: Viêm phổi …

Read More »

Các từ vựng trên các trang đặt hàng Online Trung Quốc

Để có thể tự tin đặt hàng trên taobao hay 1688 bạn cần trang bị cho mình một số vốn từ vựng tiếng Trung vững chắc. Hôm nay tiếng Trung Chinese sẽ đưa đến cho bạn một số những từ vựng được sử dụng phổ biến trong mua hàng online. Cùng học ngay thôi! Danh mục từ vựng tiếng Trung có trong mua hàng Online …

Read More »

Tổng hợp từ vựng Tết Trung Thu bằng tiếng Trung

Tết Trung Thu – ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm là ngày Trung Thu. Theo phong tục, vào ngày này trẻ con thường được bày cỗ hoa quả như bưởi, hồng, ăn bánh nướng, bánh dẻo, được tặng đồ chơi đèn ông sao, đèn kéo quân, mặt nạ, súng nước và được đi chơi rước đèn đêm trăng. Tết Trung Thu chữ Nôm: …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian và Thời tiết

Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học và tìm hiểu về chủ đề thời gian và thời tiết qua bài hội thoại ngắn sau nhé. Hy vọng chủ đề này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình hoc tiếng Trung. Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thời tiết 时间和天气 1  云彩 yúncǎi mây, áng mây 2  雨 yǔ mưa 3 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Độc thân

Này, sao tới giờ bạn còn độc thân vậy? Người ta giờ dễ cô đơn lắm nên ai cũng thích yêu. Ra đường mà xem, đâu đâu cũng thấy người ta có đôi có cặp, nhưng tất nhiên có người yêu nhau thì cũng có người một mình thôi. Từ vựng: 1 单身 Dānshēn  Độc thân 2 单身狗 dānshēn gǒu  Cẩu độc thân 3 谈恋爱 …

Read More »

1000 Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung dùng để ghép câu.

Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Chinese xin giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể Học thuộc 1000 từ vựng Phồn thể (Đài Loan) này là có thể ghép …

Read More »

Các ngày trong tuần nói trong tiếng Trung như thế nào?

Khi giao tiếp trong tiếng Trung, các bạn thường được hỏi “Hôm nay là thứ mấy?” nhưng lại không biết các ngày thứ trong tuần nói như thế nào trong tiếng Trung. Hôm nay Chinese chia sẻ đến các bạn từ vựng các ngày trong tuần trong tiếng Trung nhé! Các ngày trong tuần bằng tiếng Trung 星期一/Xīngqī yī/: thứ Hai 星期二/Xīngqī èr/: thứ Ba …

Read More »

12 Cung Hoàng Đạo Dịch bằng tiếng Trung Quốc

Bạn thuộc cung gì? Bạn muốn biết trong tiếng Trung cung hoàng đạo của bạn được gọi là gì không? Trong video có nhắc đến 12 cung hoàng đạo. Cùng Chinese tìm hiểu cách gọi 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Trung 1. Bạch Dương: 白羊座 / Báiyángzuò Hiền lành, tốt tính 2. Kim Ngưu: 金牛座 / Jīnniúzuò Đanh đá, chua ngoa 3. Song Tử: 双子座 …

Read More »

20 Lời chúc Chúa Giáng sinh Noel bằng tiếng Trung Cực hay!

Lễ Giáng Sinh (còn được gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Noel, Nô-en, Christmas, Xmas) là một ngày lễ kỷ niệm Chúa Giêsu được sinh ra. Hiện nay nó đã là ngày lễ lớn trên hầu hết khắp các quốc gia, trong đó có Việt Nam. Nhân ngày lễ Giáng sinh hãy cùng Chinese gửi lời chúc sức khỏe đến những người thân yêu …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Picnic dã ngoại

Khi tổ chức một buổi dã ngoại cùng gia đình và bạn bè bạn cần chuẩn bị những vật dụng gì? Hôm nay Chinese chia sẻ đến các bạn từ vựng tiếng Trung về các vật dụng cần thiết để đi picnic bằng tiếng Trung nhé. 1  旅行用品 Lǚxíng yòngpǐn  đồ dùng trong du lịch 2  旅游服 Lǚyóu fú  quần áo du lịch 3  旅行鞋 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung Quốc về Công việc trong nhà

Các bà mẹ thường bận rộn công việc nhà mà không có thời gian yêu thương bản thân. Hãy cùng Chinese học các từ vựng tiếng Trung về công việc nhà nhé. 家务琐事 jiā wù suǒ shì: Việc nhà 1. 洗 xǐ : Giặt, rửa 2. 晾 liàng : Phơi 3. 熨 yùn : Là, ủi 4. 挂 guà : Treo 5. 钉纽扣 dīng niǔ …

Read More »

Dịch Tên gọi 54 dân tộc Việt Nam bằng tiếng Trung Quốc

Nước Việt Nam  có 54 dân tộc anh em sinh sống. Vậy bạn đã biết  tiếng Trung gọi thế nào chưa? Cùng tiếng Trung Chinese tìm hiểu Tên gọi 54 dân tộc Việt Nam bằng tiếng Trung nhé. 1 埃地族 /Āi di zú/ Dân tộc ÊĐê 2 艾族/Ài zú/ Dân tộc Ngái 3 巴拿族/Bā ná zú/ Dân tộc BaNa 4 巴天族/Bā tiān zú/Dân tộc Pà …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Đồ vật | Vật dụng Gia đình

Vật dụng gia đình hàng ngày rất thân thuộc với mỗi người, vậy bạn đã biết tên tiếng Trung của nó? Chinese chia sẻ với các bạn một số tên đồ vật, vật dụng hàng ngày nhé.   Từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng Tiếng Trung Chinese giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng những đồ gia dụng trong nhà bếp bằng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: các loài CHIM

Bài viết sau đây chúng ta sẽ đi tìm hiểu các loài chim, loại chim bằng tiếng Trung. Với 212 từ vựng về các loài chim bằng tiếng Trung này hy vọng sẽ giúp bạn có thêm vốn từ phong phú để học tiếng Trung đạt kết quả cao. Từ vựng các loại Chim bằng tiếng Trung 1 企鹅 Qǐ’é chim cánh cụt 2 隼 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành XUẤT NHẬP KHẨU

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành XUẤT NHẬP KHẨU rất đa dạng và phong phú, nó liên quan tới khá nhiều các lĩnh vực chuyên ngành khác như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan, Vận tải, Xuất nhập cảnh và các từ vựng thuật ngữ kinh tế… STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng …

Read More »

Tại sao tiếng Trung Quốc là gì ? Cách đặt câu hỏi trong tiếng Trung

Tại sao tiếng Trung Quốc: Câu hỏi mà nhiều bạn đọc đã gửi cho chúng tôi. Và dưới đây xin trả lời các bạn cụ thể Wèishéme ? 为什么? Tại sao?  Vì sao? Cái gì trong tiếng Trung Shénme? 什么 ? Cái gì? Dưới đấy là 1 số từ vựng và các cách hỏi trong tiếng Trung 1. Hỏi bằng ngữ điệu : Nâng cao …

Read More »

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành: Xây Dựng (Phần 3)

Nối tiếp bài Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Xây Dựng Phần 2 Dưới đây là phần 3 501 Kháng điện 电抗 diànkàng 502 Kiểm tra siêu âm 超声破检查 chāoshēng pò jiǎnchá 503 Kiểm tra mối hàn 焊缝检查 hàn fèng jiǎnchá 504 Kiểm tra thủ công 敲, 听检查 qiāo, tīng jiǎnchá 505 Neo cáp 钢丝苗蛊 gāngsī miáo gǔ 506 Bảo vệ điện nguồn 保护电源 bǎohù …

Read More »

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành: Xây Dựng (Phần 2)

Nối tiếp phần Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Xây Dựng phần 1 Dưới đây là phần 2 STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bộ giảm tốc 减速机 Jiǎnsù jī 2 Cần cẩu 起重机 qǐzhòngjī 3 Cần cẩu treo 吊杆起重机 diào gān qǐzhòngjī 4 Máy cấp nguyên liệu 供料器 gōngliào qì 5 Máy chạy dầu 柴油机 cháiyóujī 6 Máy đầm cọc 冲桩机 chōng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: XÂY DỰNG (Phần 1)

Trung tâm đào tạo tiếng Trung Chinese xin chia sẻ với các bạn những từ vựng phổ thông trong ngành Xây dựng. Để tìm 1 từ các bạn nhấn Ctrl+F để tìm. Nếu không tìm được các bạn có thể comment ở dưới chúng tôi sẽ trả lời các bạn chậm nhất là 1h. Cám ơn các bạn đã truy cập website 1  Ắc qui …

Read More »

Trăm họ của người Trung Quốc dịch sang tiếng Việt

Người ta thường nói: “Làm dâu trăm họ” chỉ sự phức tạp trong công việc, lấy sự so sánh từ việc làm dâu trong gia đình ngày xưa. Vậy trăm họ là những họ nào, đươc thống kê ra sao? Bách gia tính (Hán tự: 百家姓, nghĩa là họ của trăm nhà) là một văn bản ghi lại các họ phổ biến của người Trung …

Read More »

Họ tên người Việt Nam dịch sang tiếng Trung như thế nào ?

Dưới đây là các Họ của người Việt Nam được dịch sang tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm Chữ giản thể Chữ phồn thể Vương Wáng 王 王 Vũ (Võ) Wǔ 武 武 Vi Wēi 韦 韋 Văn Wén 文 文 Uông Wāng 汪 汪 Từ Xú 徐 徐 Trương Zhāng 张 張 Trịnh Zhèng 郑 鄭 Triệu Zhào 赵 趙 Trần Chén 陈 陳 …

Read More »

100 Tên tiếng Trung Quốc hay nhất

Chinese xin giới thiệu 100 tên tiếng Trung hay nhất. 1 Vương (王, Wáng): 7,17% 2 Vũ/Võ (武, Wǔ): 0,18% 3 Vu (于, Yú): 0,48% 4 Viên (袁, Yuán): 0,5% 5 Vi (韋, Wéi): 0,32% 6 Vạn (萬, Wàn): 0,19% 7 Uông (汪, Wāng): 0,36% 8 Tưởng (蒋, Jiǎng): 0,48% 9 Từ (徐, Xú): 1,45% 10 Trương (張, Zhāng): 6,74% 11 Trịnh (鄭, Zhèng): 0,93% …

Read More »

Xem Tên tiếng Trung của Bạn qua Ngày Tháng Năm sinh

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, nếu con bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung Quốc của bé, hoặc đây cũng chính là các dịch tên của bạn ra tiếng Trung Quốc, theo cách này chắc chắn bạn sẽ biết tên tiếng trung hoa của bạn là gì. Sinh ngày 1 tên là Lam Sinh …

Read More »

Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung

Muốn trở thành 1 phiên dịch viên giỏi với khả năng nghe và dịch tốt thì việc trước tiên là bạn phải tích luỹ cho bản thân được 1 vốn từ vựng phong phú , đa dạng ở các lĩnh vực , ngành nghề khác nhau. Đặc biệt đối với những bạn khả năng nghe kém thì cần phải chăm chỉ học từ vựng và …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Bạn đang học Xây dựng? Bạn thường xuyên phải làm việc với người Trung Quốc với những vấn đề liên quan đến Xây dựng nhưng lại không thể giao tiếp tiếng Trung một cách thuần thục để 2 bên có thể hiểu rõ lẫn nhau mỗi khi đàm phàn, thảo luận. Bộ từ vựng về Vật liệu Xây dựng dưới đây sẽ giải quyết vấn đề …

Read More »

Tiếng Trung ngành GỖ: Từ vựng | Hội thoại và Các mẫu câu giao tiếp

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu từ vựng tiếng Trung chủ đề ngành Gỗ và Hội thoại giao tiếp tiếng Trung đồ Gỗ. Hy vọng qua bài này sẽ giúp việc học tiếng Trung của các bạn hiệu quả hơn, nhất là những bạn đang làm việc trong lĩnh vực này. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ Từ vựng tên các …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Tính cách và Cảm xúc Con người

Chào các bạn, Vui, Buồn, Tức giận… là những trạng thái tâm lý cơ bản của con người, hôm nay mình cùng các bạn sẽ tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về các chủ đề Cảm xúc và Tính cách con người nhé.! Thể hiện Cảm xúc bằng tiếng Trung Bây giờ, bạn cảm thấy như thế nào? Hãy cùng học các từ vựng …

Read More »

Quần Áo trong tiếng Trung: Bảng size | Từ vựng và Hội thoại

quan ao tieng trung

Một kho từ vựng khổng lồ với các từ vựng tiếng Trung về các loại quần áo, váy trang phục theo mùa, dành cho những bạn quan tâm đến chủ đề mua sắm hay đang mua bán quần áo Trung Quốc. Dưới đây là những từ vựng, đoạn hội thoại mua bán quần áo trong tiếng Trung bao gồm các từ về từ vựng size quần …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Nghệ thuật | Mỹ thuật | Hội họa

Chinese xin giới thiệu với các bạn bộ từ vựng chuyên ngành Nghệ thuật, Mỹ thuật, Hội họa dưới đây 1. 石板画 (Shíbǎnhuà): tranh thạch bản, tranh in đá 2. 玻璃窗 bōlí chuāng: cửa sổ kính 3. 画廊 huàláng: phòng trưng bày 4. 年画 (Niánhuà): tranh Tết 5. 绘图 huìtú: Hội họa tiengtrunganhduong 6. 油画 (Yóuhuà): tranh sơn dầu 7. 风俗画 (Fēngsúhuà): tranh phong tục …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung qua chủ đề: các Môn thể thao

Chào các bạn, hôm nay mình cùng các bạn sẽ luyện tập những từ vựng giao tiếp tiếng Trung chủ đề thể thao nhé, hi vọng sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung của các bạn Các môn thể thao Các môn thể thao bằng tiếng Trung 1 Ném đĩa sắt Tiě bǐng 铁饼 2 Đẩy tạ Qiān qiú 铅球 3 Trượt băng Huá …

Read More »

Các Tỉnh Thành phố ở Trung Quốc thống kê Năm 2020

Trung Quốc là một đất nước có diện tích và dân số lớn nhất trên thế giới, các bạn đã biết hết các tỉnh thành phố ở tại Trung  Quốc nói thế nào chưa? Chinese sẽ cùng các bạn sẽ tìm hiểu Từ vựng các tỉnh, thành phố, khu tự trị, đặc khu ở Trung Quốc nhé. Tên thủ đô của Trung Quốc Thủ đô …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: BẤT ĐỘNG SẢN

Bạn giao tiếp tiếng Trung khá thành thạo song những từ vựng chuyên ngành vẫn luôn khiến bạn đau đầu. Để giúp công việc của các bạn thuận lợi hơn hôm nay Chinese sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng về chủ đề Bất động sản. 1 Bán ra 出售 Chūshòu 2 Hợp đồng (khế ước) 契约 Qìyuē 3 Gia hạn khế …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về Các loại GIA VỊ nấu ăn

Hôm nay hãy cùng Chinese tìm hiểu Từ vựng về các loại gia vị bằng tiếng Trung xem chúng được gọi là gì nhé ! Các loại gia vị 1 调料  Tiáo liào  Gia vị 2 生姜、姜 Shēng jiāng, jiāng  (cây, củ) gừng 3 姜黄 Jiāng huáng (cây, củ) nghệ 4 香茅 Xiāng máo  (cây, lá) sả 5 菜油、食油 Càiyóu, shíyóu dầu ăn 6 柠檬油 …

Read More »

Thượng lộ Bình an: Câu chúc tiếng Trung hay nhất

Thượng lộ Bình an trong tiếng Trung là:  一路平安 Phiên âm: Yī lù píng ān âm Hán Việt là: Thượng lộ Bình an Nghĩa Việt: Lên đường bình yên không gặp trắc trở Câu này thường được sử dụng trong tình huống tạm biệt, chia tay với hàm ý chúc đối phương có một chuyến đi bình an vô sự, gặp may mắn. Hãy cùng tìm …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Mỹ phẩm | Dụng cụ Trang điểm

Bài viết hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu từ vựng Mỹ phẩm trong tiếng Trung qua chủ đề chuyên ngành Mỹ phẩm này nhé! Là phái nữ ai cũng muốn mình xinh đẹp phải không ạ? mặc dù vẻ đẹp tự nhiên luôn được ưa chuộng nhưng ở xã hội ngày một hiện đại hiện nay, mỹ phẩm cũng là thứ không thể thiếu. …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Cắt Tóc | Gội đầu

Chào các bạn, các bạn đã biết cách giao tiếp tiếng Trung khi đi Cắt tóc chưa nhỉ? Hôm nay mình cùng các bạn ôn lại từ vựng chủ đề cắt tóc này nhé. 1 Hiệu cắt tóc Lǐfà diàn 理发店 2 bàn chải cạo râu Xiū miàn shuā 修面刷 3 bàn chải phủi tóc Fā shuā 发刷 4 búi tóc trên đỉnh đầu Dǐng …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: BÓNG ĐÁ

Các bạn đã có thể bình luận về Bóng đá bằng tiếng Trung chưa và bạn có biết tên của các đội bóng nổi tiếng trên Thế giới trong tiếng Trung đọc như thế nào không? Hãy cùng nhau học tiếng Trung vừa đàm đạo về những trận đấu sục sôi trên sân cỏ nào. Bóng đá tiếng Trung là gì?  Bóng đá: 足球  /Zú …

Read More »

Học Màu sắc trong tiếng Trung Quốc: Từ vựng và Bảng màu

Các bạn đã biết màu sắc bằng tiếng Trung nói như thế nào chưa ạ ? Hôm nay mình cùng các bạn sẽ tìm hiểu về Chủ đề Màu sắc trong tiếng Trung nhé ! Bảng Màu Sắc trong tiếng Trung STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm 1 颜色 Màu sắc yánsè 2 红色 Màu đỏ hóngsè 3 黄色 Màu vàng huángsè 4 蓝色 …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hóa Chất, Sơn, Nhựa, Cao su

Bạn giao tiếp tiếng Trung khá thành thạo, song những từ vựng chuyên ngành vẫn luôn khiến bạn đau đầu. Để giúp công việc của các bạn thuận lợi hơn hôm nay Chinese sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng về đồ Nhựa, Cao su. Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Hóa chất 1 涂料助剂 Phụ gia ngành sơn Túliào zhù …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Cơ khí, Kỹ thuật

Chào các bạn, dạo gần đây mình nhận được không ít các yêu cầu giao tiếp từ vựng về các lĩnh vực công việc tiếng Trung. Nên hôm nay mình cung cấp ngẫu hứng một chủ đề cơ khí, hi vọng đem nhiều thành quả cho các bạn đang làm việc về lĩnh vực này. Từ vựng chủ đề cơ khí Những từ vựng tiếng Trung …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: NGÂN HÀNG

Trong bài viết này mình sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề Ngân hàng nhé. Tin chắc là sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc đấy. 1. Bản sao kê của ngân hàng [银行结单] yínháng jié dān 2. Chi nhánh ngân hàng [分行] fēnháng 3. Chiết khấu ngân hàng [银行贴现] yínháng tiēxiàn 4. Chủ ngân …

Read More »

Tên tiếng Trung: Dịch HỌ và TÊN ra tiếng Việt cực Hay và Ý Nghĩa

Chinese giới thiệu tới bạn bản dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là những tên Hán Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì. Cách tra cả tên và họ : Nguyễn Thị Hoa Tìm tên tiếng …

Read More »

Các cụm từ vựng tiếng Trung được sử dụng phổ biến

Trong tiếng Trung có rất nhiều cụm từ vựng tiếng Trung được sử dụng phổ biến. Việc học các cụm từ vựng tiếng Trung cung cấp học người học tiếng Trung những kiến thức cùng cấu trúc câu mới. Thông qua việc học các cụm từ vựng tiếng Trung, tập viết các chữ cái tiếng trung người học sẽ học câu nhanh hơn, nhớ từ …

Read More »

Câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay nhất! Chúc Mừng Năm Mới 2021

Tết Năm mới 2021 bạn muốn có những câu chúc bằng tiếng Trung để cầu chúc cho mọi người một năm tốt đẹp ! Những lời chúc tết bằng tiếng Trung Quốc hay nhất dưới đây là tổng hợp những câu chúc năm mới trong tiếng Trung Quốc (tiếng Hoa) hay nhất năm 2021 . – Chúc mừng năm mới: 新年快乐 xīn nián kuài lè …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Website – Internet

Các từ vựng tiếng Trung về chủ đề Web – Internet rất hữu ích cho các bạn khi tra cứu thông tin, mua bán, quảng cáo…trên các trang web, diễn đàn, đặc biệt trong xu thế hiện nay, nhu cầu sử dụng internet là rất quan trọng. Các mục lục đăng ký tài khoản trên diễn đàn bằng tiếng Trung 图片不能为空  Hình ảnh không được …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về các MÙA TRONG NĂM

Bạn yêu thích Mùa nào trong năm? Dưới đây là các từ vựng và bài học nói về Bốn Mùa trong năm mà chúng tôi  giới thiệu với các bạn. Bài học cũng cung cấp ngữ pháp và ngữ âm cơ bản giúp bạn dần làm quen với việc tự học tiếng Trung. Từ vựng tiếng Trung về các Mùa trong Năm Các mùa: jì …

Read More »

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại RAU, CỦ, HẠT

Bạn đang làm ở nhà hàng, đang ở Trung Quốc? Bạn muốn đi chợ mua rau, củ, quả thì phải biết nói các loại từ vựng này thế nào đúng không?  Bài viết chia sẻ với bạn một số từ vựng tiếng Trung với những chữ cái tiếng Trung đơn giản nhất về rau củ quả. 越南语蔬菜词汇 TỪ VỰNG RAU QUẢ Cùng học phát âm …

Read More »

Cách gọi tên các loại QUẢ | TRÁI CÂY bằng tiếng Trung

Cách gọi tên các loại trái cây hoa quả bằng tiếng Hoa, tiếng Trung, Đài Loan. Chinese tiếp tục cung cấp vốn từ vựng tiếng Trung với những từ tiếng Trung cơ bản nhất về cách gọi tên các loại trái cây hoa quả dịch bằng tiếng Hoa. Bạn sẽ dễ dàng mua bán khi nắm được cách gọi tên các loại trái cây này. …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành THƯƠNG MẠI

Dịch và học thuật ngữ tiếng Trung (tiếng Hoa) THƯƠNG MẠI  thật không đơn giản. Học tiếng Trung thương mại là để đáp ứng nhu cầu sử dụng tiếng Trung giao tiếp thương mại khi làm việc, kinh doanh với người Trung Quốc… Tiếng Trung Chinese cung cấp từ vựng chuyên ngành thương mại giúp bạn dịch chuẩn nhất cũng như tạo điều kiện tốt …

Read More »

Tên PHƯỜNG | XÃ dịch sang tiếng Trung Quốc

Bạn học tiếng Trung đã bao giờ gặp khó khăn về ngôn ngữ đối với các từ vựng thuộc địa danh, tên riêng chưa? Bài viết dưới đây xin giới thiệu với các bạn một số từ vựng các Phường ở thủ đô Hà Nội được dịch sang tiếng Trung. Từ vựng chính: Phường tiếng Trung là gì:  phường / 坊 /  fāng Xã trong …

Read More »

Số đếm tiếng Trung: Cách ĐỌC, VIẾT và GHÉP chuẩn nhất

Học số đếm trong tiếng Trung là vô cùng quan trọng trong giao tiếp hàng ngày và trong các  giao dịch, làm ăn, buôn bán với người Trung Quốc. Học số đếm cũng là 1 trong những bài học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu Bài học số đếm được coi là bài học đầu cơ bản đâu tiên của con người …

Read More »