Home / Văn hóa Trung Quốc / Phong tục, tập quán Trung Quốc / Tam tự kinh bài 6: 曰水火 VIẾT THỦY HỎA – 稻粱菽 ÐẠO LƯƠNG THÚC

Tam tự kinh bài 6: 曰水火 VIẾT THỦY HỎA – 稻粱菽 ÐẠO LƯƠNG THÚC

曰水火, VIẾT THỦY HỎA

Xem lại bài 5: TAM TÀI GIẢ – VIẾT XUÂN HẠ

木金土。 MỘC KIM THỔ.
此五行, THỬ NGŨ HÀNH,
本乎数。 BỔN HỒ SỐ.
曰仁义, VIẾT NHÂN NGHĨA,
礼智信。 LỄ TRÍ TÍN.
此五常, THỬ NGŨ THƯỜNG,
不容紊。 BẤT DONG VẶN.

Dịch nghĩa

________________
Chất nước, chất lửa, chất cây, chất kim, chất đất, đó là năm chất hành, gốc ở số [1].
Nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, đó là năm đạo thường, chẳng nên làm cho rối loạn [2].

________________

[1] Coi số điểm trong Hà Đồ ở kinh Dịch: số 1 của Trời sanh ra hành thủy, số 6 của Đất thành cho nó; số 2 của Đất sanh ra hành hỏa, số 7 của Trời thành cho nó; số 3 của Trời sanh ra hành mộc, số 8 của Đất thành cho nó; số 4 của Đất sanh ra hành kim, số 9 của Trời thành cho nó; số 5 của Đất sanh ra hành thổ, số 10 của Đất thành cho nó. Ấy là năm chất hành gốc ở số hành 行 , nghĩa là lưu hành đi khắp bốn mùa và bốn phương, đặng sanh dục cho muôn vật, lợi dụng cho muôn việc.
[2] Nhân là lòng từ thiện, Nghĩa là việc nên làm, Lễ là nghi tiết tốn nhượng, Trí là ý khôn biết phải quấy, Tín là lòng tin thật; người ta phải giữ năm đạo đó làm thường, chẳng nên để rối
loạn.

稻粱菽, ÐẠO LƯƠNG THÚC

麦黍稷。 MẠCH THỬ TẮC.
此六谷, THỬ LỤC CỐC,
人所食。 NHÂN SỞ THỰC.
马牛羊, MÃ NGƯU DƯƠNG,
鸡犬豕。 KÊ KHUYỂN THỈ.
此六畜, THỬ LỤC SÚC,
人所饲。 NHÂN SỞ TỰ.

Giải nghĩa

Đạo, lương, thúc, mạch, thử, tắc, đó là sáu giống lúa mà người ta ăn [3].

Ngựa, bò (trâu), dê, gà, chó, heo, đó là sáu giống súc mà người ta nuôi [4].

________________

[3] Đạo là lúa nếp bẹ, dùng để làm bột và nấu rượu; Lương là lúa kê, dùng để nấu cháo hay là làm bánh ướt; Thúc là các thứ đậu, dùng làm các món ăn; Mạch là thứ lúa cấy về mùa thu, gặt về mùa hạ, tục gọi là lúa chiêm; Thử là lúa bắp; Tắc là lúa nếp, dùng để nấu xôi, làm bánh, đều là những món người ta thường ăn.

[4] Súc là sáu giống nuôi, sáu giống ấy là những con vật người ta thường nuôi trong nhà, dùng để làm việc hay là để ăn thịt.

Video bài 6


**Xem tiếp Tam Tự kinh bài 7: 曰喜怒 VIẾT HỶ NỘ – 高曾祖 CAO TẰNG TỔ
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Hỏi đáp trực tuyến