Trang chủ / Tài liệu / Từ vựng tiếng Trung / Tổng hợp từ vựng về chủ đề bảo hiểm, Loại hình Bảo hiểm

Tổng hợp từ vựng về chủ đề bảo hiểm, Loại hình Bảo hiểm

Với Bộ từ vựng tiếng Trung về bảo hiểm hy vọng các bạn sẽ học tốt tiếng Trung về chủ đề này. Cùng tìm hiểu nhé !

I. Loại hình bảo hiểm: 保险类别 Bǎoxiǎn lèibié

1Bảo hiểm tài sản cá nhân个人财产保险gèrén cáichǎn bǎoxiǎn
2Bảo hiểm sức khỏe健康保险jiànkāng bǎoxiǎn
3Bảo hiểm xe hơi汽车保险qìchē bǎoxiǎn
4Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương第三者受伤责任保险dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn
5Bảo hiểm bảo đảm ở tòa án法庭保证保险fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn
6Bảo hiểm bảo đảm thuế quan关税保证保险guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn
7Bảo hiểm nhân thân人身保险rénshēn bǎoxiǎn
8Bảo hiểm hành lý行李保险xínglǐ bǎoxiǎn
9Bảo hiểm trách nhiệm thang máy电梯责任保险diàntī zérèn bǎoxiǎn
10Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ)意外事故保险yìwài shìgù bǎoxiǎn
11Bảo hiểm sự cố gây thương vong伤亡事故保险shāngwáng shìgù bǎoxiǎn
12Bảo hiểm nhân thọ trọn đời终身人寿保险zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn
13Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu退休所得保险tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn
14Bảo hiểm bệnh tật疾病保险jíbìng bǎoxiǎn
15Bảo hiểm tàn tật残疾保险cánjí bǎoxiǎn
16Bảo hiểm dưỡng lão养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn
17Bảo hiểm tổng hợp综合保险zònghé bǎoxiǎn
18Bảo hiểm nhà ở住宅保险zhùzhái bǎoxiǎn
19Bảo hiểm lợi ích thuê mướn租借权宜保险zūjiè quányí bǎoxiǎn
20Bảo hiểm trộm cướp盗窃保险dàoqiè bǎoxiǎn
21Bảo hiểm an toàn du lịch旅行平安保险lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn
22Bảo hiểm toàn bộ全保险quán bǎoxiǎn
23Bảo hiểm sản nghiệp产业保险chǎnyè bǎoxiǎn
24Bảo hiểm thế chấp抵押保险dǐyā bǎoxiǎn
25Bảo hiểm hỏa hoạn火灾保险huǒzāi bǎoxiǎn
26Bảo hiểm cháy rừng森林火灾保险sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn
27Bảo hiểm động đất地震保险dìzhèn bǎoxiǎn
28Bảo hiểm mưa bão雨水保险yǔshuǐ bǎoxiǎn
29Bảo hiểm lũ lụt洪水保险hóngshuǐ bǎoxiǎn
30Bảo hiểm mưa đá冰雹保险bīngbáo bǎoxiǎn
31Bảo hiểm nạn gió bão风灾保险fēngzāi bǎoxiǎn
32Bảo hiểm hàng hóa货物保险huòwù bǎoxiǎn
33Bảo hiểm bãi công罢工保险bàgōng bǎoxiǎn
34Bảo hiểm loạn lạc骚乱保险sāoluàn bǎoxiǎn
35Bảo hiểm chiến tranh战争保险zhànzhēng bǎoxiǎn
36Bảo hiểm công chức公务员保险gōngwùyuán bǎoxiǎn
37Bảo hiểm vận chuyển运输保险yùnshū bǎoxiǎn
38Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền内陆运送保险nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn
39Bảo hiểm gia súc家畜保险jiāchù bǎoxiǎn
40Bảo hiểm lao động劳工保险láogōng bǎoxiǎn
41Bảo hiểm thất nghiệp失业保险shīyè bǎoxiǎn
42Bảo hiểm va đập碰撞保险pèngzhuàng bǎoxiǎn
43Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền船体保险chuántǐ bǎoxiǎn
44Bảo hiểm toàn phần全额保险quán é bǎoxiǎn
45Bảo hiểm mức thấp低额保险dī é bǎoxiǎn
46Bảo hiểm vượt mức超额保险chāo’é bǎoxiǎn
47Bảo hiểm định kỳ定期保险dìngqí bǎoxiǎn
48Bảo hiểm quá hạn过期保险guòqí bǎoxiǎn
49Bảo hiểm đóng theo năm年金保险niánjīn bǎoxiǎn
50Bảo hiểm trả dần分期付款保险fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn
51Bảo hiểm tiền tiết kiệm存款保险cúnkuǎn bǎoxiǎn
52Bảo hiểm chung共保gòng bǎo
53Bảo hiểm bảo đảm đầu tư投标保证保险tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn
54Bảo hiểm hoa màu农作物保险nóngzuòwù bǎoxiǎn
55Bảo hiểm mổ爆炸保险bàozhà bǎoxiǎn
56Bảo hiểm tiền lãi盈余保险yíngyú bǎoxiǎn
57Bảo hiểm tập thể nhi đồng儿童集体保险értóng jítǐ bǎoxiǎn
58Bảo hiểm tập thể học sinh学生集体保险xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn
59Bảo hiểm học phí学费保险xuéfèi bǎoxiǎn
60Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền受托人保证保险shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn
61Bảo hiểm bán buôn批发保险pīfā bǎoxiǎn
62Bảo hiểm quyền lợi đơn phương单方利益保险dānfāng lìyì bǎoxiǎn
63Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…)执照保险zhízhào bǎoxiǎn
64Bảo hiểm giấy phép许可证保险xǔkě zhèng bǎoxiǎn
65Bảo hiểm thuê nhà房租保险fángzū bǎoxiǎn

II. Hợp đồng bảo hiểm: 保险单 bǎoxiǎn dān

1Hợp đồng bảo hiểm保单bǎodān
2Giấy chứng nhận bảo hiểm暂保单zhàn bǎodān
3Hợp đồng bảo hiểm tạm thời临时保险单línshí bǎoxiǎn dān
4Hợp đồng bảo hiểm tổng quát总括保险单zǒngguā bǎoxiǎn dān
5Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp综合保险单zònghé bǎoxiǎn dān
6Làm giả hợp đồng bảo hiểm伪造保险单wèizào bǎoxiǎn dān
7Hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị定值保险单dìng zhí bǎoxiǎn dān
8Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn有限保险单yǒuxiàn bǎoxiǎn dān
9Hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền船体保险单chuántǐ bǎoxiǎn dān
10Giải tỏa hợp đồng bảo hiểm结冻保险单jié dòng bǎoxiǎn dān
11Hợp đồng bảo hiểm không định mức不定额保险单bù dìng’é bǎoxiǎn dān
12Hóa đơn bảo hiểm保险清单bǎoxiǎn qīngdān

III. Điều kiện bảo hiểm: 保险条款 bǎoxiǎn tiáokuǎn

1Điều kiện tiên quyết先决条件xiānjué tiáojiàn
2Phạm vi bảo hiểm保险范围bǎoxiǎn fànwéi
3Điều khoản cơ bản基本条款jīběn tiáokuǎn
4Điều khoản đánh giá chung公估条款gōng gū tiáokuǎn
5Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm保险单附加条款bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn
6Điều khoản miễn trừ khoản bồi thường保险免赔额条款bǎoxiǎn miǎn péi é tiáokuǎn
7Điều khoản qui ước chi trả给付约定条款gěifù yuēdìng tiáokuǎn
8Điều khoản bảo hiểm an toàn平安保险条款píng’ān bǎoxiǎn tiáokuǎn
9Điều khoản chi trả bồi thường赔偿付给条款péicháng fù gěi tiáokuǎn
10Điều khoản bảo đảm thay thế替代担保条款tìdài dānbǎo tiáokuǎn
11Điều khoản người nhận tiền受款人条款shòu  kuǎn rén tiáokuǎn
12Điều khoản giá cả thị trường市场价格条款shìchǎng jiàgé tiáokuǎn
13Điều khoản chia sẻ trách nhiệm分担条款fēndān tiáokuǎn
14Điều khoản bổ sung附加条款fùjiā tiáokuǎn
15Điều khoản ủy thác quản lý托管条款tuōguǎn tiáokuǎn
16Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo申报式保险契约shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē
17Thời gian có hiệu lực有效日期yǒuxiào rìqí
18Thời gian bắt đầu có hiệu lực生效日期shēngxiào rìqí
19Đến thời hạn到期日dào qí rì
20Giấy thông báo hết hạn满期通知书mǎn qí tōngzhī shū

IV. Chi phí, phí: 费用 fèiyòng

1Phí bảo hiểm保险费bǎoxiǎn fèi
2Tiền bảo hiểm保险金bǎoxiǎn jīn
3Khoản vay bảo hiểm保险费借款bǎoxiǎn fèi jièkuǎn
4Phí bảo hiểm ngoại hạch (ngoài quy định)额外保险费éwài bǎoxiǎn fèi
5Phí bảo hiểm bổ sung附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèi
6Phí bảo hiểm ròng纯保费chún bǎofèi
7Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi毛保费máo bǎofèi
8Phí bảo hiểm cao nhất最高保费zuìgāo bǎofèi
9Phí bảo hiểm thấp nhất最低保费zuìdī bǎofèi
10Thanh toán xong phí bảo hiểm保费清缴bǎofèi qīng jiǎo
11Miễn nộp phí bảo hiểm免交保费miǎn jiāo bǎofèi
12Lệ phí đột xuất或有费huò yǒu fèi
13Phí thủ tục手续费shǒuxù fèi
14Chi phí về nghiệp vụ业务费用yèwù fèiyòng
15Chi phí ngoại ngạch额外费用éwài fèiyòng
16Chi phí bổ sung附加费用fùjiā fèiyòng
17Phí bảo hiểm chênh lệch về mức (bậc, cấp)级差保险费jíchā bǎoxiǎn fèi
18Trả lại phí tổn do dừng tàu (neo đậu)停航退费tíngháng tuì fèi
19Phí bảo hiểm tự nhiên自然保险费zìrán bǎoxiǎn fèi
20Phí bồi thường bảo hiểm保险赔偿费bǎoxiǎn péicháng fèi
21Phí bảo hiểm bù thêm补额保费bǔ é bǎofèi
22Bảng tính tỉ lệ phí费率计算表fèi lǜ jìsuàn biǎo
23Tỉ lệ phí ngắn hạn短期费率duǎnqí fèi lǜ
24Tỉ lệ phí bình quân平均费率píngjūn fèi lǜ
25Tỉ lệ phí bảo hiểm tổng quát总括保险费率zǒngguā bǎoxiǎn fèi lǜ
26Thanh toán miễn phí免费注销miǎnfèi zhùxiāo
27Séc định kỳ thanh toán tiền bảo hiểm保险费付款期票bǎoxiǎn fèi fùkuǎn qí piào
28Mức tiền chi khi rút lui bảo hiểm退保金额tuì bǎo jīn’é
29Tiền bồi thường tàn phế残废补偿金cánfèi bǔcháng jīn
30Tiền trợ cấp hàng năm về sinh hoạt生存年金shēngcún niánjīn
31Trả lại tiền hoa hồng退还佣金tuìhuán yōngjīn
32Tiền hoa hồng về sự chênh lệch mức (cấp, bậc)级差佣金jíchā yōngjīn
33Tiền hồng bảo hiểm保险佣金bǎoxiǎn yōngjīn
34Giá trị tiền mặt thực tế实际现金价值shíjì xiànjīn jiàzhí
35Chiết khấu tiền mặt现金折扣xiànjīn zhékòu
36Quyền được hưởng tiền trợ cấp năm年金享受权niánjīn xiǎngshòuquán
37Khoản tiền bồi thường赔款péikuǎn
38Bồi thường toàn bộ全额赔偿quán é péicháng
39Bồi thường một phần部分赔偿bùfèn péicháng
40Bồi thường gấp đôi加倍赔偿jiābèi péicháng
41Giảm bồi thường减赔jiǎn péi
42Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm险损赔偿额xiǎn sǔn péicháng é
43Khoản bồi thường bù đắp补偿赔款bǔcháng péikuǎn
44Khoản bồi thường vượt tỉ lệ超率赔款chāo lǜ péikuǎn
45Đòi bồi thường không đúng不实索赔bù shí suǒpéi
46Đòi bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm保险索赔bǎoxiǎn suǒpéi
47Mức chấp nhận承受额chéngshòu é
48Mức bảo hiểm bổ sung补足保额bǔzú bǎo é
49Mức tiền bảo lưu保留款额bǎoliú kuǎn’é
50Tiền hoa hồng bảo hiểm保险回扣bǎoxiǎn huíkòu
51Tiền lãi红利hónglì
52Giá gốc净价jìng jià
53Lãi ròng净利jìnglì
54Giảm khoản trợ cấp折贴zhé tiē
55Điều chỉnh mức tiền理算…的金额lǐ suàn…de jīn’é
56Sự điều chỉnh mức tiền bảo hiểm保险金额理算bǎoxiǎn jīn’é lǐ suàn
57Giá thành mời chào招揽成本zhāolǎn chéngběn
58Bồi thường ưu đãi优惠补偿yōuhuì bǔcháng

V. Nhân viên bảo hiểm: 保险人员 bǎoxiǎn rényuán

1Người tham gia bảo hiểm投保人tóubǎo rén
2Người hưởng lợi受益人shòuyì rén
3Người đòi bồi thường索赔人suǒpéi rén
4Người nhận bảo hiểm承保人chéngbǎo rén
5Người được bảo hiểm被保险人bèi bǎoxiǎn rén
6Người đại diện代理人dàilǐ rén
7Trọng tài仲裁人zhòngcái rén
8Người tái bảo hiểm再保险人zàibǎoxiǎn rén
9Người bảo hiểm trực tiếp直接保险人zhíjiē bǎoxiǎn rén
10Người bồi thường赔偿者péicháng zhě
11Người nhận bồi thường接受赔偿者jiēshòu péicháng zhě
12Người tính bảo hiểm保险计算员bǎoxiǎn jìsuàn yuán
13Quản lý giám sát nghiệp vụ được ủy nhiệm代理业务监管dàilǐ yèwù jiānguǎn
14Chuyên viên thống kê bảo hiểm保险精算师bǎoxiǎn jīngsuàn shī
15Công ty bảo hiểm保险商bǎoxiǎn shāng
16Người mối lái bảo hiểm保险经济人bǎoxiǎn jīngjì rén
17Người được ủy thác被委付人bèi wěi fù rén
18Người lĩnh tiền trợ cấp năm年金领取人niánjīn lǐngqǔ rén
19Người thứ hai được hưởng lợi第二受益人dì èr shòuyì rén
20Người đảm bảo của công ty公司担保人gōngsī dānbǎo rén
21Người ký ở phía sau (tờ khai)背签人bèi qiān rén
22Người giám hộ nhận ủy thác受托监护人shòutuō jiānhùrén
23Người đánh giá thiệt hại险损估价人xiǎn sǔn gūjià rén
24Người có quyền lợi权利人quánlì rén
25Người có nghĩa vụ义务人yìwù rén
26Tư cách người nhận ủy thác受托人身份shòutuō rén shēnfèn

VI. Những từ ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm : 保险一般用语 bǎoxiǎn yībān yòngyǔ

1Tạm hoãn bảo hiểm再分保zài fēn bǎo
2Rút ra khỏi bảo hiểm退保tuì bǎo
3Giá cả hoàn hảo完好价值wánhǎo jiàzhí
4Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm保单审查处bǎodān shěnchá chǔ
5Ngành bảo hiểm trên biển海上保险业hǎishàng bǎoxiǎn yè
6Bảo hiểm cho…给…保险gěi…bǎoxiǎn
7Phòng nghiệp vụ bảo hiểm保险业务处bǎoxiǎn yèwù chù
8Đơn xin bảo hiểm投保书tóubǎo shū
9Giá trị tham gia bảo hiểm投保价值tóubǎo jiàzhí
10Mua bảo hiểm出钱保险chū qián bǎoxiǎn
11Bán bảo hiểm兜售保险dōushòu bǎoxiǎn
12Ủy thác (từ bỏ, giao cho người khác)委付wěi fù
13Quyết toán sổ sách vãng lai往来清帐wǎnglái qīng zhàng
14Tích lũy, gộp lại累积lěijī
15Tòa án xét xử sự cố tàu biển海事法庭hǎishì fǎtíng
16Luật về sự cố tàu hàng hải海事法hǎishì fǎ
17Hạn chế về tuổi年龄限制niánlíng xiànzhì
18Báo cáo kinh doanh hằng năm年营业报告nián yíngyè bàogào
19Tài sản资产zīchǎn
20Chuyển nhượng转让zhuǎnràng
21Trách nhiệm thừa kế承继责任chéngjì zérèn
22Thừa kế trái khoán承继债券chéngjì zhàiquàn
23Kiểm tra sổ sách查帐chá zhàng
24Tự động nhận bảo hiểm自动承保zìdòng chéngbǎo
25Tổn thất do chuyên chở đường biển海损hǎisǔn
26Tính toán tổn thất chuyên chở trên biển海损理算hǎisǔn lǐ suàn
27Ký thác tiền của, vật tư财物寄托cáiwù jìtuō
28Hiệp định mua bán买卖协定mǎimài  xiédìng
29Biên lai nhận bảo hiểm承保收据chéngbǎo shōujù
30Đã thanh toán注销zhùxiāo
31Giấy chứng nhận bảo hiểm保险证明书bǎoxiǎn zhèngmíng shū
32Con niêm bảo hiểm保险印花bǎoxiǎn yìnhuā
33Giấy ủy quyền授权书shòu quán shū
34Cam kết承诺chéngnuò
35Lừa gạt suy định推定欺诈tuīdìng qīzhà
36Giấy bảo đảm担保书dānbǎo shū
37Tiếp ký (ký vào tài liệu đã được người khác ký rồi)副署fù shǔ
38Chứng cứ được tích lũy累积证据lěijī zhèngjù
39Trách nhiệm được gộp lại累积责任lěijī zérèn
40Thuật lại陈述chénshù
41Khấu hao đối với…对…折旧duì… Zhéjiù
42Tỉ lệ khấu hao折旧率zhéjiù lǜ
43Trong thời gian phát hiện发现期间fāxiàn qíjiān
44Phân biệt đối xử差别对待chābié duìdài
45Tính có thể phân chia可分性kě fēn xìng
46Sự ưu đãi mang tính lựa chọn选择性优惠xuǎnzé xìng yōuhuì
47Chữ ký trên ngân phiếu định mức票据签字piàojù qiānzì
48Thời gian trừ ra除外期间chúwài qíjiān
49Giá trị kỳ vọng期望值qī wàng zhí
50Đánh giá tổn thất估计损失gūjì sǔnshī
51Mức dự tính về tuổi thọ寿命预期数额shòumìng yùqí shù’é
52Tỉ lệ tử vong dự tính预期死亡率yùqí sǐwáng lǜ
53Mở rộng bảo hiểm扩大承保kuòdà chéngbǎo
54Quan hệ ủy thác信托关系xìntuō guānxì
55Tài sản nhận ủy thác受托财产shòutuō cáichǎn
56Thời gian ưu đãi优惠期间yōuhuì qíjiān
57Bồi thường bằng hàng物物补偿wù wù bǔcháng
58Báo sai误报wù bào
59Lợi ích bảo hiểm保险利益bǎoxiǎn lìyì
60Hạn mức trách nhiệm责任限额zérèn xiàn’é
61Quyền giam giữ扣押权kòuyā quán
62Dịch vụ dự phòng tổn thất预防损失服务yùfáng sǔnshī fúwù
63Tỉ lệ tổn thất损失率sǔnshī lǜ
64Công ty bảo hiểm lẫn nhau相互保险公司xiānghù bǎoxiǎn gōngsī
65Cho phép thay đổi sử dụng变更使用认可biàngēng shǐyòng rènkě
66Lựa chọn phương thức chi trả给付方式选择gěifù fāngshì xuǎnzé
67Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau互惠业务hùhuì yèwù
68Quyền gán nợ代位权dàiwèi quán
69Đảm bảo địa vị担保地位dānbǎo dìwèi
70Thời hạn đòi bồi thường索赔期限suǒpéi qíxiàn
71Thu nhập phi lao động非劳动收入fēi láodòng shōurù
72Không có hiệu lực无效wúxiào
73Bỏ quyền弃权qìquán
74Chứng tỏ bảo đảm担保契据dānbǎo qìjù
75Tổn thất toàn bộ全损quán sǔn
76Mức độ tổn thất损失程度sǔnshī chéngdù
77Đánh giá về tổn thất损失估计sǔnshī gūjì
78Tổn thất trực tiếp直接损失zhíjiē sǔnshī
79Đánh giá估价gūjià
80Điều tra调查diàochá
81Thông đồng lừa gạt串通欺骗chuàntōng qīpiàn
82Che giấu隐瞒yǐnmán
83Thao túng操纵cāozòng
84Tạm dừng暂停zàntíng
85Nghề nguy hiểm危险职业wéixiǎn zhíyè
86Tàn phế suốt đời永久残废yǒngjiǔ cánfèi
87Trợ cấp thất nghiệp无受雇能力补助wú shòu gù nénglì bǔzhù

VII. Khu vực gặp nạn: 灾区 zāiqū

1Thiên tai天灾tiānzāi
2Hỏa hoạn火灾huǒzāi
3Phóng hỏa纵火zònghuǒ
4Kẻ gây ra hỏa hoạn纵火犯zònghuǒ fàn
5Tội gây ra hỏa hoạn纵火罪zònghuǒ zuì
6Làm cho ngôi nhà bốc cháy使房子着火shǐ fángzi zháohuǒ
7Hóa chất dễ cháy易燃化学品yì rán huàxué pǐn
8Vật liệu dễ cháy易燃材料yì rán cáiliào
9Khí gas煤气méiqì
10Khí đốt天然气tiān ránqì
11Xăng汽油qìyóu
12Dầu diesel柴油cháiyóu
13Dầu hỏa煤油méiyóu
14Chất benzine松油sōng yóu
15Nhựa thông木炭mùtàn
16Than củi烈火lièhuǒ
17Ngọn lửa mạnh烈火lièhuǒ
18Khói烟 yān
19Khói khí gây khó chịu难闻烟气nán wén yān qì
20Trohuī
21Than tro灰烬huījìn
22Tro tàn余烬yújìn
23Than cháy chưa hết未燃尽的煤wèi rán jìn de méi
24Tia lửa火花huǒhuā
25Tiếng chuông báo cháy火警huǒjǐng
26Dập lửa扑灭pūmiè
27Xối nước dập tắt泼水熄灭pōshuǐ xímiè
28Cấp cứu抢救qiǎngjiù
29Những dấu vết còn lại sau vụ cháy火烧余迹huǒshāo yú jī
30Tỉ lệ bị thiêu cháy焚烧率fénshāo lǜ
31Người sống sót幸存者xìngcún zhě
32Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn火灾保险牌huǒzāi bǎoxiǎn pái
33Khám nghiệm thi thể验尸Yànshī
34Tiến hành phẫu thuật xác chết对…的尸体进行解剖duì…de shītǐ jìnxíng jiěpōu

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến

avatar