Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / TỪ CẢM THÁN 啊 TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ CẢM THÁN 啊 TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ CẢM THÁN TRONG TIẾNG TRUNG

khi muốn diễn tả sự ngạc nhiên, thắc mắc, phẫn nộ,… bạn sẽ sử dụng những từ ngữ nào để diễn tả trạng thái đó? Chúng ta có một loại từ là thán từ dùng để biểu thị mọi thái độ, tình cảm của con người. Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu về thán từ 啊 nhé!

1.啊
a) 啊 (ā) Biểu thị sự ngạc nhiên và khen ngợi:

VD: 啊,太美了!
Ā, tài měi le!
Chà, đẹp quá!

b) 啊 (á) Biểu thị sự truy hỏi:

VD: 啊,你刚才说什么?
Á, nǐ gāngcái shuō shénme?
Hả, lúc nãy cậu nói gì cơ?

c) 啊 (ǎ) Biểu thị sự nghi ngờ:

VD: 啊,这怎么可能呢?
Ǎ, zhè zěnme kěnéng ne?
Hả, sao có thể như thế được?

d) 啊 (à) Biểu thị những ý nghĩa sau:

VD:
啊,原来是这样啊!(đột nhiên hiểu rõ)
À, Yuánlái shì zhèyàng à!
Thì ra là như vậy à!

啊,就这样吧!(đáp ứng)
À, jiù zhèyàng ba!
Ừ, cứ như vậy đi!

啊,我的祖国!(khen ngợi)
À, wǒ de zǔguó!
Ôi, tổ quốc của tôi!

Lưu ý: 啊 nằm ở giữa hoặc cuối câu, bị ảnh hưởng của nguyên âm và âm đuôi nên phát âm khác đi và có thể viết thành chữ khác

Lịch học các lớp mới:
https://chinese.com.vn/lich-khai-giang-lop-tieng-trung
—————————————
🏠Cơ sở 1: Số 52 Ngõ 409 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
🏠Cơ sở 2: CT12C, KĐT Kim Văn Kim Lũ, Nguyễn Xiển, Hoàng Mai, Hà Nội.
🏠CS3: Số 11, hẻm 40, Đường Lê Thị Hồng, P17, Gò Vấp, HCM
🏠CS4: Số 24, Trống Mái, Yết Kiêu, Hạ Long, Quảng Ninh

☎️Hotline: 0989543912

Hỏi đáp trực tuyến