Từ vựng tiếng Trung chủ đề vật dụng gia đình ( P3)

Hai bài trước Chinese đã giới thiệu đến các bạn phần lớn từ vựng về vật dụng gia đình. Bài này Chinese giới thiệu đến các bạn từ vựng các vật dụng chủ yếu liên quan đến điện

Link hai bài trước:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề vật dụng gia đình( P1)

Từ vựng tiếng Trung chủ để vật dụng gia đình (P2)

1 浴缸 Yùgāng Bồn tắm
2 花洒 Huā sǎ Vòi hoa sen
3 脸盆 Liǎn pén Bồn rửa mặt
4 水龙头 Shuǐlóngtóu Vòi nước
5 排水口 Páishuǐ kǒu Ống thoát nước
6 热水器 Rèshuǐqì Máy nước nóng
7 马桶 Mǎtǒng Bồn cầu
8 毛巾 Máojīn Khăn long
9 牙刷 Yáshuā Bàn chải đánh răng
10 牙膏 Yágāo Kem đánh răng
11 香皂 Xiāngzào Xà phòng
12 沐浴乳 Mùyù rǔ Sữa tắm
13 洗发乳 Xǐ fǎ rǔ Dầu gội đầu
14 洗面乳 Xǐmiàn rǔ Sữa rửa mặt
15 卸妆油 Xièzhuāng yóu Nước tẩy trang
16 电脑 Diànnǎo Máy vi tính
17 台式电脑 Táishì diànnǎo Máy tính để bàn
18 笔记本电脑 Bǐjìběn diànnǎo Máy tính xách tay
19 打印机 Dǎyìnjī Máy in
20 扫描机 Sǎomiáo jī Máy scan
21 插头 Chātóu Phích cắm điện
22 插座 Chāzuò Ổ cắm
23 开关 Kāiguān Cong tắc điện
24 书架 Shūjià Giá sách
25 书桌 Shūzhuō bàn học, bàn làm việc
26 台灯 Táidēng Đèn bàn

Sách về từ vựng các chủ để tiếng Trung được bán tại trung tâm với giá 85.000VNĐ

Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả^^

Trung tâm đào tạo Chinese

Hotline:0989543912

Website: https://chinese.edu.vn/

 

2
Hỏi đáp trực tuyến

01653.935.135

trung tâm có lớp dạy qua skype ko ạ?