Home / Tổng hợp / Từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất

1.Từ vựng tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Hôm nay chúng ta hãy cùng nhau học các từ vựng tiếng Trung cơ bản nào. Nếu bạn mới bắt đầu học tiếng Trung, chắc hẳn đã có thể hiểu và nói được những từ vựng tiếng Trung dưới đây một cách dễ dàng nhỉ. 

  1. 晚安!Chúc ngủ ngon
  2. 早上 zǎo shàng: buổi sáng
    下午 xiàwǔ : buổi chiều
    晚上 wǎnshàng : buổi tối
  3. 对不起 Xin lỗi

           没关系Không có gì

  1. 谢谢

         不客气 Không có gì

  1. 为什么tại sao
  2. 你好!Xin chào (chào hỏi)

你 nǐ: bạn,anh,chị,em…(chỉ người đối diện)

好 hǎo: tốt,khỏe,tốt đẹp

  1. 爱chữ yêu
  2. 福 chữ phúc
  3. 寿 chữ thọ

2. Mẫu hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản

  1. Mẫu câu chào buổi sáng, buổi chiều, buổi tối bằng tiếng Trung

1.早上好!zǎo shàng hǎo
Chào buổi sáng!
2.下午好!xiàwǔ hǎo
Chào buổi chiều!
3.晚上好!wǎnshàng hǎo
Chào buổi tối!

麦克:早上好!zǎo shàng hǎo
Chào buổi sáng
玛丽:早上好!zǎo shàng hǎo
Chào buổi sáng!

  1. Từ vựng “chào buổi chiều” bằng tiếng Trung

    麦克:下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!
    玛丽:下午好!xiàwǔ hǎo
    Chào buổi chiều!

  2. Từ vựng :chào buổi tối” bằng tiếng Trung

    麦克:晚上好!wǎnshang hǎo
    Chào buổi tối!
    玛丽:晚上好!wǎnshang hǎo
    Chào buổi tối!

  3. Từ vựng“không có gì” bằng tiếng Trung

           麦克: 对不起

          Màikè: Duì bùqǐ . Xin lỗi.

          玛丽: 没关系

         Mǎlì: Méi guānxi. Không có gì.

  1. Từ vựng “tai sao” bằng tiếng Trung

         麦克: 你来吗?

          玛丽: 我不来。

         麦克: 为什么 你不来?

         玛丽: 我有事。

  1. Từ vựng “chào hỏi” bằng tiếng Trung

         王涛:你好!nǐ hǎo
         Xin chào!
        琳达:你好!nǐ hǎo
        Xin chào!

Nếu bạn muốn biết thêm nhiều hơn các từ vựng tiếng Trung xin vui lòng để lại comment hoặc để lại email. Chúng tôi sẽ gửi cho bạn những từ vựng tiếng Trung mà bạn cần học nhé.

Từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất
3.6 (71.43%) 7 votes

Hỏi đáp trực tuyến

4 Comments on "Từ vựng tiếng Trung cơ bản thông dụng nhất"

Tôi muốn hỏi tại sao .trên những chữ cái đều có dấu giống chư v thì đoc và phát âmnhư thế nào

Đọc giống như dấu hỏi trong tiếng Việt bạn ạ!

Bạn còn độc thân không?

Hộ trợ trực tuyến Chinese

Khi bạn muốn hỏi người đó còn độc thân không bạn có thể hỏi như này nhé: 你结婚了没有?Nǐ jiéhūnle méiyǒu? nghĩa là bạn đã kết hôn chưa?

wpDiscuz