Trang chủ / Tài liệu / Từ vựng tiếng Trung / Từ vựng tiếp tiếng Trung chủ đề vật dụng gia đình (P2)

Từ vựng tiếp tiếng Trung chủ đề vật dụng gia đình (P2)

Bài trước Chinese đã gửi đến các bạn một số từ vựng về vật dụng gia đình. Bài này Chinese bổ sung một số vật dụng gia đình có trong phòng ngủ nhé.

Linh phần 1: Từ vựng tiếng Trung vật dụng gia đình phần 1

 

1ChuángGiường
2单人床Dān rén chuáng Giường đơn
3双人床Shuāngrén chuáng Gường đôi
4床垫Chuáng diàn Nệm
5被子BèiziChăn
6毛毯MáotǎnThảm len
7枕头ZhěntouGối
8枕套ZhěntàoVỏ gối
9床单ChuángdānGa giường
10床灯Chuáng dēngĐèn giường
11衣柜YīguìTủ quần áo
12衣架YīguìGiá treo quần áo
13梳妆台Shūzhuāng táiBàn trang điểm
14镜子JìngziGương
15窗帘ChuāngliánRèm cửa sổ

Chúc các bạn một buổi học hiệu quả^^

Chờ đón xem tiếp phần 3 nhé^^

Update Phần 3: https://chinese.com.vn/tu-vung-tieng-trung-chu-de-vat-dung-gia-dinh-p3.html

————————————————————-

Trung tâm đào tạo Chinese

Tel:(024)62.73.73.51

Hotline:0989543912

Web: https://chinese.edu.vn/

Fanpage: Học tiếng Trung giao tiếp hiệu quả

Hỏi đáp trực tuyến

avatar