Từ vựng tiếp tiếng Trung chủ đề vật dụng gia đình (P2)

Bài trước Chinese đã gửi đến các bạn một số từ vựng về vật dụng gia đình. Bài này Chinese bổ sung một số vật dụng gia đình có trong phòng ngủ nhé.

Linh phần 1: Từ vựng tiếng Trung vật dụng gia đình phần 1

1 Chuáng Giường
2 单人床 Dān rén chuáng  Giường đơn
3 双人床 Shuāngrén chuáng  Gường đôi
4 床垫 Chuáng diàn  Nệm
5 被子 Bèizi Chăn
6 毛毯 Máotǎn Thảm len
7 枕头 Zhěntou Gối
8 枕套 Zhěntào Vỏ gối
9 床单 Chuángdān Ga giường
10 床灯 Chuáng dēng Đèn giường
11 衣柜 Yīguì Tủ quần áo
12 衣架 Yīguì Giá treo quần áo
13 梳妆台 Shūzhuāng tái Bàn trang điểm
14 镜子 Jìngzi Gương
15 窗帘 Chuānglián Rèm cửa sổ

Chúc các bạn một buổi học hiệu quả

Update Phần 3: https://chinese.com.vn/tu-vung-tieng-trung-chu-de-vat-dung-gia-dinh-p3.html

Hỏi đáp trực tuyến