Bài 9: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1 – Tôn Trung Sơn

Trong lịch sử hiện đại Trung Quốc, Tôn Trung Sơn là một nhân vật mang tính biểu tượng – không chỉ vì vai trò là người khởi xướng cuộc cách mạng lật đổ triều đại phong kiến cuối cùng, mà còn bởi lý tưởng sâu sắc về tự do, bình đẳng và phú cường cho nhân dân.

Bài 9: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1 – “Tôn Trung Sơn” đưa chúng ta quay về thời kỳ đầy biến động của lịch sử, nơi một thanh niên thông minh, trầm lặng từ vùng Quảng Đông đã vươn lên thành lãnh tụ cách mạng, dấn thân vào con đường đấu tranh vì sự đổi mới của đất nước. Từ một bác sĩ y học đến nhà cách mạng, Tôn Trung Sơn không chỉ trị bệnh cho thể xác mà còn muốn “chữa lành” cả tinh thần dân tộc.

← Xem lại Bài 8: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Boya Trung Cấp 1 Tập 1 tại đây

1. Từ vựng

1. 神 /shén/ – thần – (danh từ): thần, thần linh

[hanzi_writer_box char=”神” pinyin=”shén” meaning=”thần, thần linh”]

Ví dụ:

🔊 “逸仙”翻译成英语有“自由神”的意思。

  • “Yìxiān” fānyì chéng Yīngyǔ yǒu “zìyóu shén” de yìsi.
  • “Yĩ Xian” dịch sang tiếng Anh có nghĩa là “thần tự do”.

🔊 人们在庙里拜神。

  • Rénmen zài miào lǐ bài shén.
  • Mọi người cúng thần trong chùa.

🔊 他相信有神的存在。

  • Tā xiāngxìn yǒu shén de cúnzài.
  • Anh ấy tin vào sự tồn tại của thần linh.

2. 平时 /píngshí/ – bình thời – (danh từ): thường ngày, lúc thường

[hanzi_writer_box char=”平时” pinyin=”píngshí” meaning=”thường ngày, lúc thường”]

Ví dụ:

🔊 平时不太爱说话。

  • Píngshí bù tài ài shuōhuà.
  • Thường ngày không thích nói chuyện lắm.

🔊 他平时很少运动。

  • Tā píngshí hěn shǎo yùndòng.
  • Anh ấy thường ngày ít vận động.

🔊 平时要多注意身体健康。

  • Píngshí yào duō zhùyì shēntǐ jiànkāng.
  • Thường ngày nên chú ý nhiều đến sức khỏe.

3. 聪明 /cōngmíng/ – thông minh – (tính từ): thông minh

[hanzi_writer_box char=”聪明” pinyin=”cōngmíng” meaning=”thông minh”]

Ví dụ:

🔊 他从小就很聪明。

  • Tā cóng xiǎo jiù hěn cōngmíng.
  • Từ nhỏ ông đã rất thông minh.

🔊 他是个聪明的孩子。

  • Tā shì gè cōngmíng de háizi.
  • Đó là một đứa trẻ thông minh.

🔊 她很聪明,学习很快。

  • Tā hěn cōngmíng, xuéxí hěn kuài.
  • Cô ấy rất thông minh, học rất nhanh.

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/boya-trung-cap-1-tap-1″]

4. 哲学 /zhéxué/ – triết học – (danh từ): triết học

[hanzi_writer_box char=”哲学” pinyin=”zhéxué” meaning=”triết học”]

Ví dụ:

🔊 他对…哲学方面的书都喜欢。

  • Tā duì … zhéxué fāngmiàn de shū dōu xǐhuān.
  • Ông thích đọc sách về … triết học.

🔊 他研究西方哲学。

  • Tā yánjiū xīfāng zhéxué.
  • Anh ấy nghiên cứu triết học phương Tây.

🔊 我对哲学感兴趣。

  • Wǒ duì zhéxué gǎn xìngqù.
  • Tôi hứng thú với triết học.

5. 地图 /dìtú/ – địa đồ – (danh từ): bản đồ

[hanzi_writer_box char=”地图” pinyin=”dìtú” meaning=”bản đồ”]

Ví dụ:

🔊 还爱看地图。

  • Hái ài kàn dìtú.
  • Còn thích xem bản đồ.

🔊 他在看一张世界地图。

  • Tā zài kàn yì zhāng shìjiè dìtú.
  • Anh ấy đang xem một bản đồ thế giới.

🔊 请给我一张中国地图。

  • Qǐng gěi wǒ yì zhāng Zhōngguó dìtú.
  • Xin cho tôi một bản đồ Trung Quốc.

6. 小说 /xiǎoshuō/ – tiểu thuyết – (danh từ): tiểu thuyết

[hanzi_writer_box char=”小说” pinyin=”xiǎoshuō” meaning=”tiểu thuyết”]

Ví dụ:

🔊 但是他对小说不感兴趣。

  • Dànshì tā duì xiǎoshuō bù gǎn xìngqù.
  • Nhưng ông không hứng thú với tiểu thuyết.

🔊 她喜欢看爱情小说。

  • Tā xǐhuān kàn àiqíng xiǎoshuō.
  • Cô ấy thích đọc tiểu thuyết tình yêu.

🔊 我借了一本侦探小说。

  • Wǒ jiè le yì běn zhēntàn xiǎoshuō.
  • Tôi mượn một cuốn tiểu thuyết trinh thám.

7. 蔬菜 /shūcài/ – sơ thái – (danh từ): rau củ

[hanzi_writer_box char=”蔬菜” pinyin=”shūcài” meaning=”rau củ”]

Ví dụ:

🔊 他喜欢蔬菜和鱼。

  • Tā xǐhuān shūcài hé yú.
  • Ông thích rau củ và cá.

🔊 多吃蔬菜对身体好。

  • Duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.
  • Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

🔊 妈妈买了很多新鲜的蔬菜。

  • Māma mǎi le hěn duō xīnxiān de shūcài.
  • Mẹ đã mua nhiều rau tươi.

8. 辣 /là/ – lạt – (tính từ): cay

[hanzi_writer_box char=”辣” pinyin=”là” meaning=”cay”]

Ví dụ:

🔊 不喜欢酸的、辣的东西。

  • Bù xǐhuān suān de, là de dōngxī.
  • Không thích đồ chua và cay.

🔊 四川菜很辣。

  • Sìchuān cài hěn là.
  • Món ăn Tứ Xuyên rất cay.

🔊 我不太能吃辣的东西。

  • Wǒ bú tài néng chī là de dōngxi.
  • Tôi không ăn được đồ cay lắm.

9. 菠萝 /bōluó/ – ba la – (danh từ): dứa, thơm

[hanzi_writer_box char=”菠萝” pinyin=”bōluó” meaning=”dứa, thơm”]

Ví dụ:

🔊 特别喜欢…菠萝。

  • Tèbié xǐhuān … bōluó.
  • Đặc biệt thích dứa.

🔊 我喜欢吃新鲜的菠萝。

  • Wǒ xǐhuān chī xīnxiān de bōluó.
  • Tôi thích ăn dứa tươi.

🔊 她做了一个菠萝炒饭。

  • Tā zuò le yí gè bōluó chǎofàn.
  • Cô ấy làm món cơm rang dứa.

10. 医学 /yīxué/ – y học – (danh từ): y học

[hanzi_writer_box char=”医学” pinyin=”yīxué” meaning=”y học”]

Ví dụ:

🔊 孙中山先是学习医学,然后在…当医生。

  • Sūn Zhōngshān xiān shì xuéxí yīxué, ránhòu zài… dāng yīshēng.
  • Tôn Trung Sơn đầu tiên học y học, sau đó làm bác sĩ tại…

🔊 他正在学习医学。

  • Tā zhèngzài xuéxí yīxué.
  • Anh ấy đang học ngành y.

🔊 医学对人类非常重要。

  • Yīxué duì rénlèi fēicháng zhòngyào.
  • Y học rất quan trọng đối với loài người.

11. 治 /zhì/ – trị – (động từ): chữa trị, điều trị

[hanzi_writer_box char=”治” pinyin=”zhì” meaning=”chữa trị, điều trị”]

Ví dụ:

🔊 不只是当医生给人们治病。

  • Bù zhǐ shì dāng yīshēng gěi rénmen zhì bìng.
  • Không chỉ là làm bác sĩ để chữa bệnh cho mọi người.

🔊 这种药可以治感冒。

  • Zhè zhǒng yào kěyǐ zhì gǎnmào.
  • Loại thuốc này có thể chữa cảm cúm.

🔊 医生正在治他的伤。

  • Yīshēng zhèngzài zhì tā de shāng.
  • Bác sĩ đang chữa vết thương cho anh ấy.

12. 改革 /gǎigé/ – cải cách – (động từ): cải cách

[hanzi_writer_box char=”改革” pinyin=”gǎigé” meaning=”cải cách”]

Ví dụ:

🔊 要求他们进行改革。

  • Yāoqiú tāmen jìnxíng gǎigé.
  • Yêu cầu họ tiến hành cải cách.

🔊 政府决定进行教育改革。

  • Zhèngfǔ juédìng jìnxíng jiàoyù gǎigé.
  • Chính phủ quyết định tiến hành cải cách giáo dục.

🔊 中国的经济改革取得了很大成就。

  • Zhōngguó de jīngjì gǎigé qǔdé le hěn dà chéngjiù.
  • Cải cách kinh tế của Trung Quốc đạt được nhiều thành tựu.

13. 愿望 /yuànwàng/ – nguyện vọng – (danh từ): mong muốn, nguyện vọng

[hanzi_writer_box char=”愿望” pinyin=”yuànwàng” meaning=”mong muốn, nguyện vọng”]

Ví dụ:

🔊 根本不关心…意见和愿望。

  • Gēnběn bù guānxīn … yìjiàn hé yuànwàng.
  • Căn bản họ không quan tâm đến ý kiến và nguyện vọng.

🔊 我的愿望是去国外留学。

  • Wǒ de yuànwàng shì qù guówài liúxué.
  • Mong muốn của tôi là đi du học.

🔊 她的生日愿望是拥有一只狗。

  • Tā de shēngrì yuànwàng shì yǒngyǒu yì zhī gǒu.
  • Điều ước sinh nhật của cô ấy là có một con chó.

14. 成立 /chénglì/ – thành lập – (động từ): thành lập

[hanzi_writer_box char=”成立” pinyin=”chénglì” meaning=”thành lập”]

Ví dụ:

🔊 他们和一些朋友成立了一个革命组织。

  • Tāmen hé yīxiē péngyou chénglì le yí gè gémìng zǔzhī.
  • Họ và một số bạn bè đã thành lập một tổ chức cách mạng.

🔊 这个公司成立于2010年。

  • Zhège gōngsī chénglì yú 2010 nián.
  • Công ty này được thành lập năm 2010.

🔊 他们成立了一个学生会。

  • Tāmen chénglì le yí gè xuéshēnghuì.
  • Họ thành lập một hội học sinh.

15. 革命 /gémìng/ – cách mệnh – (danh từ): cách mạng

[hanzi_writer_box char=”革命” pinyin=”gémìng” meaning=”cách mạng”]

Ví dụ:

🔊 他们和一些朋友成立了一个革命组织。

  • Tāmen hé yīxiē péngyou chénglì le yí gè gémìng zǔzhī.
  • Họ và một số bạn bè đã thành lập một tổ chức cách mạng.

🔊 这是一场伟大的革命。

  • Zhè shì yì chǎng wěidà de gémìng.
  • Đây là một cuộc cách mạng vĩ đại.

🔊 他在革命中牺牲了。

  • Tā zài gémìng zhōng xīshēng le.
  • Anh ấy đã hy sinh trong cuộc cách mạng.

16. 从此 /cóngcǐ/ – tòng thử – (phó từ): từ đó, kể từ đó

[hanzi_writer_box char=”从此” pinyin=”cóngcǐ” meaning=”từ đó, kể từ đó”]

Ví dụ:

🔊 从此孙中山先生开始了他的革命活动。

  • Cóngcǐ Sūn Zhōngshān xiānsheng kāishǐ le tā de gémìng huódòng.
  • Kể từ đó, ông bắt đầu hoạt động cách mạng.

🔊 她搬走了,从此我再也没见过她。

  • Tā bān zǒu le, cóngcǐ wǒ zài yě méi jiànguò tā.
  • Cô ấy chuyển đi, từ đó tôi không còn gặp lại cô ấy.

🔊 他从此开始了新的生活。

  • Tā cóngcǐ kāishǐ le xīn de shēnghuó.
  • Từ đó anh ấy bắt đầu cuộc sống mới.

17. 成为 /chéngwéi/ – thành vi – (động từ): trở thành

[hanzi_writer_box char=”成为” pinyin=”chéngwéi” meaning=”trở thành”]

Ví dụ:

🔊 希望中国能成为一个独立、平等、富强的新中国。

  • Xīwàng Zhōngguó néng chéngwéi yí gè dúlì, píngděng, fùqiáng de Xīn Zhōngguó.
  • Mong rằng Trung Quốc có thể trở thành một Trung Quốc mới độc lập, bình đẳng và giàu mạnh.

🔊 他想成为一名医生。

  • Tā xiǎng chéngwéi yì míng yīshēng.
  • Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.

🔊 她成为了我们公司的经理。

  • Tā chéngwéi le wǒmen gōngsī de jīnglǐ.
  • Cô ấy đã trở thành quản lý của công ty chúng tôi.

18. 平等 /píngděng/ – bình đẳng – (tính từ): bình đẳng

[hanzi_writer_box char=”平等” pinyin=”píngděng” meaning=”bình đẳng”]

Ví dụ:

🔊 希望中国能成为一个独立、平等、富强的新中国。

  • Xīwàng Zhōngguó néng chéngwéi yí gè dúlì, píngděng, fùqiáng de Xīn Zhōngguó.
  • Mong rằng Trung Quốc có thể trở thành một Trung Quốc mới độc lập, bình đẳng và giàu mạnh.

🔊 每个人都应该享有平等的权利。

  • Měi gè rén dōu yīnggāi xiǎngyǒu píngděng de quánlì.
  • Mọi người đều nên có quyền bình đẳng.

🔊 我们主张男女平等。

  • Wǒmen zhǔzhāng nánnǚ píngděng.
  • Chúng tôi ủng hộ nam nữ bình đẳng.

19. 富强 /fùqiáng/ – phú cường – (tính từ): giàu mạnh

[hanzi_writer_box char=”富强” pinyin=”fùqiáng” meaning=”giàu mạnh”]

Ví dụ:

🔊 希望中国能成为一个独立、平等、富强的新中国。

  • Xīwàng Zhōngguó néng chéngwéi yí gè dúlì, píngděng, fùqiáng de Xīn Zhōngguó.
  • Mong rằng Trung Quốc có thể trở thành một Trung Quốc mới độc lập, bình đẳng và giàu mạnh.

🔊 我们希望国家富强。

  • Wǒmen xīwàng guójiā fùqiáng.
  • Chúng tôi hy vọng đất nước giàu mạnh.

🔊 富强的国家有强大的经济和科技。

  • Fùqiáng de guójiā yǒu qiángdà de jīngjì hé kējì.
  • Những quốc gia giàu mạnh có nền kinh tế và khoa học vững mạnh.

20. 统治 /tǒngzhì/ – thống trị – (động từ): thống trị, cai trị

[hanzi_writer_box char=”统治” pinyin=”tǒngzhì” meaning=”thống trị, cai trị”]

Ví dụ:

🔊 清朝政府的统治终于结束了。

  • Qīng cháo zhèngfǔ de tǒngzhì zhōngyú jiéshù le.
  • Chế độ cai trị của chính phủ nhà Thanh cuối cùng đã kết thúc.

🔊 这个国家被外族统治多年。

  • Zhège guójiā bèi wàizú tǒngzhì duō nián.
  • Quốc gia này bị ngoại tộc thống trị nhiều năm.

🔊 皇帝统治全国。

  • Huángdì tǒngzhì quánguó.
  • Hoàng đế thống trị toàn quốc.

21. 临时 /línshí/ – lâm thời – (tính từ): tạm thời

[hanzi_writer_box char=”临时” pinyin=”línshí” meaning=”tạm thời”]

Ví dụ:

🔊 当上了临时大总统。

  • Dāng shàng le línshí dà zǒngtǒng.
  • Được bầu làm tổng thống lâm thời.

🔊 我们开了一个临时会议。

  • Wǒmen kāi le yí gè línshí huìyì.
  • Chúng tôi tổ chức một cuộc họp tạm thời.

🔊 我只是一个临时员工。

  • Wǒ zhǐshì yí gè línshí yuángōng.
  • Tôi chỉ là một nhân viên tạm thời.

22. 总统 /zǒngtǒng/ – tổng thống – (danh từ): tổng thống

[hanzi_writer_box char=”总统” pinyin=”zǒngtǒng” meaning=”tổng thống”]

Ví dụ:

🔊 当上了临时大总统。

  • Dāng shàng le línshí dà zǒngtǒng.
  • Được bầu làm tổng thống lâm thời.

🔊 他当选为美国总统。

  • Tā dāngxuǎn wéi Měiguó zǒngtǒng.
  • Anh ấy được bầu làm Tổng thống Mỹ.

🔊 总统发表了重要讲话。

  • Zǒngtǒng fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà.
  • Tổng thống đã có bài phát biểu quan trọng.

23. 制定 /zhìdìng/ – chế định – (động từ): ban hành, lập ra

[hanzi_writer_box char=”制定” pinyin=”zhìdìng” meaning=”ban hành, lập ra”]

Ví dụ:

🔊 他当大总统的时候制定了三百多种法律、规定。

  • Tā dāng dà zǒngtǒng de shíhou zhìdìng le sān bǎi duō zhǒng fǎlǜ, guīdìng.
  • Khi làm tổng thống, ông đã ban hành hơn 300 loại luật và quy định.

🔊 政府制定了新的法律。

  • Zhèngfǔ zhìdìng le xīn de fǎlǜ.
  • Chính phủ ban hành luật mới.

🔊 我们需要制定一个计划。

  • Wǒmen xūyào zhìdìng yí gè jìhuà.
  • Chúng ta cần lập một kế hoạch.

24. 法律 /fǎlǜ/ – pháp luật – (danh từ): pháp luật

[hanzi_writer_box char=”法律” pinyin=”fǎlǜ” meaning=”pháp luật”]

Ví dụ:

🔊 他当大总统的时候制定了三百多种法律、规定。

  • Tā dāng dà zǒngtǒng de shíhou zhìdìng le sān bǎi duō zhǒng fǎlǜ, guīdìng.
  • Khi làm tổng thống, ông đã ban hành hơn 300 loại luật và quy định.

🔊 每个人都要遵守法律。

  • Měi gè rén dōu yào zūnshǒu fǎlǜ.
  • Mọi người đều phải tuân thủ pháp luật.

🔊 法律保护人民的权利。

  • Fǎlǜ bǎohù rénmín de quánlì.
  • Pháp luật bảo vệ quyền lợi của nhân dân.

25. 规定 /guīdìng/ – quy định – (danh từ/động từ): quy định

[hanzi_writer_box char=”规定” pinyin=”guīdìng” meaning=”quy định”]

Ví dụ:

🔊 他当大总统的时候制定了三百多种法律、规定。

  • Tā dāng dà zǒngtǒng de shíhou zhìdìng le sān bǎi duō zhǒng fǎlǜ, guīdìng.
  • Khi làm tổng thống, ông đã ban hành hơn 300 loại luật và quy định.

🔊 公司有明确的规定。

  • Gōngsī yǒu míngquè de guīdìng.
  • Công ty có quy định rõ ràng.

🔊 学校规定学生不能迟到。

  • Xuéxiào guīdìng xuéshēng bù néng chídào.
  • Trường quy định học sinh không được đi trễ.

26. 禁止 /jìnzhǐ/ – cấm chỉ – (động từ): cấm

[hanzi_writer_box char=”禁止” pinyin=”jìnzhǐ” meaning=”cấm”]

Ví dụ:

🔊 比如禁止卖人口,要求全国的男人都剪辫子等等。

  • Bǐrú jìnzhǐ mài rénkǒu, yāoqiú quánguó de nánrén dōu jiǎn biànzi děng děng.
  • Ví dụ: cấm buôn bán người, yêu cầu nam giới cả nước đều cắt bím tóc, v.v.

🔊 这里禁止吸烟。

  • Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān.
  • Ở đây cấm hút thuốc.

🔊 考试时禁止使用手机。

  • Kǎoshì shí jìnzhǐ shǐyòng shǒujī.
  • Khi thi cấm sử dụng điện thoại.

27. 剪 /jiǎn/ – tiễn – (động từ): cắt

[hanzi_writer_box char=”剪” pinyin=”jiǎn” meaning=”cắt”]

Ví dụ:

🔊 比如禁止卖人口,要求全国的男人都剪辫子等等。

  • Bǐrú jìnzhǐ mài rénkǒu, yāoqiú quánguó de nánrén dōu jiǎn biànzi děng děng.
  • Ví dụ: cấm buôn bán người, yêu cầu nam giới cả nước đều cắt bím tóc, v.v.

🔊 她去理发店剪头发了。

  • Tā qù lǐfàdiàn jiǎn tóufa le.
  • Cô ấy đi cắt tóc rồi.

🔊 请把这些纸剪成小块。

  • Qǐng bǎ zhèxiē zhǐ jiǎn chéng xiǎo kuài.
  • Xin hãy cắt mấy tờ giấy này thành miếng nhỏ.

28. 辫子 /biànzi/ – biện tử – (danh từ): bím tóc

[hanzi_writer_box char=”辫子” pinyin=”biànzi” meaning=”bím tóc”]

Ví dụ:

🔊 比如禁止卖人口,要求全国的男人都剪辫子等等。

  • Bǐrú jìnzhǐ mài rénkǒu, yāoqiú quánguó de nánrén dōu jiǎn biànzi děng děng.
  • Ví dụ: cấm buôn bán người, yêu cầu nam giới cả nước đều cắt bím tóc, v.v.

🔊 她留着一条长辫子。

  • Tā liúzhe yì tiáo cháng biànzi.
  • Cô ấy để một bím tóc dài.

🔊 我小时候也扎过辫子。

  • Wǒ xiǎoshíhòu yě zhā guò biànzi.
  • Khi nhỏ tôi cũng từng tết tóc.

29. 皇帝 /huángdì/ – hoàng đế – (danh từ): hoàng đế

[hanzi_writer_box char=”皇帝” pinyin=”huángdì” meaning=”hoàng đế”]

Ví dụ:

🔊 结束了旧中国几千年皇帝统治的历史。

  • Jiéshù le jiù Zhōngguó jǐ qiān nián huángdì tǒngzhì de lìshǐ.
  • Kết thúc lịch sử hàng nghìn năm thống trị bởi hoàng đế của Trung Quốc cũ.

🔊 他是中国最后一位皇帝。

  • Tā shì Zhōngguó zuìhòu yí wèi huángdì.
  • Ông ấy là hoàng đế cuối cùng của Trung Quốc.

🔊 古代的皇帝有很大的权力。

  • Gǔdài de huángdì yǒu hěn dà de quánlì.
  • Hoàng đế thời xưa có quyền lực rất lớn.

30. 纪念 /jìniàn/ – kỷ niệm – (động từ/danh từ): kỷ niệm

[hanzi_writer_box char=”纪念” pinyin=”jìniàn” meaning=”kỷ niệm”]

Ví dụ:

🔊 人们为了纪念他,把他的老家香山县改名叫中山市。

  • Rénmen wèile jìniàn tā, bǎ tā de lǎojiā Xiāngshān xiàn gǎimíng jiào Zhōngshān shì.
  • Mọi người để tưởng nhớ ông, đã đổi tên quê hương của ông – huyện Hương Sơn – thành thành phố Trung Sơn.

🔊 这张照片是我们的纪念。

  • Zhè zhāng zhàopiàn shì wǒmen de jìniàn.
  • Bức ảnh này là kỷ niệm của chúng tôi.

🔊 我们去纪念那位英雄。

  • Wǒmen qù jìniàn nà wèi yīngxióng.
  • Chúng tôi đến để tưởng nhớ người anh hùng đó.

31. 当年 /dāngnián/ – đương niên – (danh từ): năm đó, hồi đó

[hanzi_writer_box char=”当年” pinyin=”dāngnián” meaning=”năm đó, hồi đó”]

Ví dụ:

🔊 孙中山先生当年办的大学现在叫中山大学。

  • Sūn Zhōngshān xiānsheng dāngnián bàn de dàxué xiànzài jiào Zhōngshān Dàxué.
  • Trường đại học ông mở khi đó bây giờ được gọi là Đại học Trung Sơn.

🔊 我当年是你们学校的学生。

  • Wǒ dāngnián shì nǐmen xuéxiào de xuéshēng.
  • Hồi đó tôi từng là học sinh của trường bạn.

🔊 他回忆起当年的事情。

  • Tā huíyì qǐ dāngnián de shìqing.
  • Anh ấy hồi tưởng lại chuyện năm xưa.

32. 县 /xiàn/ – huyện – (danh từ): huyện (đơn vị hành chính)

[hanzi_writer_box char=”县” pinyin=”xiàn” meaning=”huyện (đơn vị hành chính)”]

Ví dụ:

🔊 人们为了纪念他,把他的老家香山县改名叫中山市。

  • Rénmen wèile jìniàn tā, bǎ tā de lǎojiā Xiāngshān xiàn gǎimíng jiào Zhōngshān shì.
  • Mọi người để tưởng nhớ ông, đã đổi tên quê hương của ông – huyện Hương Sơn – thành thành phố Trung Sơn.

🔊 他在一个小县工作。

  • Tā zài yí gè xiǎo xiàn gōngzuò.
  • Anh ấy làm việc ở một huyện nhỏ.

🔊 这个县风景很美。

  • Zhège xiàn fēngjǐng hěn měi.
  • Huyện này có phong cảnh rất đẹp.

Danh từ riêng:

1.🔊 孙中山 – Sūn Zhōngshān – danh từ – Tôn Trung Sơn – Tôn Trung Sơn

[hanzi_writer_box char=”孙中山” pinyin=”Sūn Zhōngshān” meaning=”Tôn Trung Sơn”]

🔊 孙文、孙逸仙 – (Sūn Wén, Sūn Yìxiān) – danh từ – Tôn Văn, Tôn Dật Tiên – Tên khác của Tôn Trung Sơn

[hanzi_writer_box char=”孙文” pinyin=”Sūn Wén” meaning=”Sūn Wén”]

[hanzi_writer_box char=”孙逸仙” pinyin=”Sūn Yìxiān” meaning=”Tôn Dật Tiên”]

2.🔊 广东 – Guǎngdōng – danh từ – Quảng Đông – tỉnh Quảng Đông

[hanzi_writer_box char=”广东” pinyin=”Guǎngdōng” meaning=”Quảng Đông”]

3. 🔊 香山 – Xiāngshān – danh từ – Hương Sơn – núi Hương Sơn

[hanzi_writer_box char=”香山” pinyin=”Xiāngshān” meaning=”Hương Sơn”]

4.🔊 澳门 – Àomén – danh từ – Áo Môn – Ma Cao

[hanzi_writer_box char=”澳门” pinyin=”Àomén” meaning=”Áo Môn”]

5.🔊 广州 – Guǎngzhōu – danh từ – Quảng Châu – thành phố Quảng Châu

[hanzi_writer_box char=”广州” pinyin=”Guǎngzhōu” meaning=”Quảng Châu”]

6.🔊 清朝 – Qīng Cháo – danh từ – Thanh triều – triều đại nhà Thanh

[hanzi_writer_box char=”清朝” pinyin=”Qīng Cháo” meaning=”Thanh triều”]

7.🔊 中华民国 – Zhōnghuá Mínguó – danh từ – Trung Hoa Dân Quốc – nước Trung Hoa Dân Quốc

[hanzi_writer_box char=”中华民国” pinyin=”Zhōnghuá Mínguó” meaning=”Trung Hoa Dân Quốc”]

2. Ngữ pháp

1. ……方面 – fāngmiàn – Phương diện, lĩnh vực, mặt…

Dẫn ra một trong số các sự vật đối lập hoặc song song với nhau.

Từ loại: Danh từ (名词)

Nghĩa: Phương diện, mặt, khía cạnh, lĩnh vực

Dùng để chỉ một mặt cụ thể trong nhiều mặt của một sự vật, hiện tượng, hoặc dùng để liệt kê – so sánh – đối chiếu – trình bày song song.

Cấu trúc thường gặp

A 方面……,B 方面……
Về mặt A thì…, về mặt B thì…

→ Dùng khi so sánh / liệt kê nhiều mặt

📌 Có thể thêm 一方面……,另一方面…… để nhấn mạnh song song, đối xứng.

Ví dụ:

🔊 在吃的方面,他喜欢蔬菜和鱼,不喜欢酸的、辣的东西。

  • Zài chī de fāngmiàn, tā xǐhuān shūcài hé yú, bù xǐhuān suān de, là de dōngxi.
  • Về ăn uống, anh ấy thích rau và cá, không thích đồ chua, cay.

🔊 很多有名的文学家在生活方面不太认真。

  • Hěn duō yǒumíng de wénxuéjiā zài shēnghuó fāngmiàn bú tài rènzhēn.
  • Rất nhiều nhà văn nổi tiếng trong phương diện sinh hoạt thì không quá nghiêm túc.

A: 🔊 爸爸,如果我考北京、上海的大学,会不会很贵啊?

  • Bàba, rúguǒ wǒ kǎo Běijīng, Shànghǎi de dàxué, huì bù huì hěn guì a?
  • Bố ơi, nếu con thi vào các trường đại học ở Bắc Kinh, Thượng Hải thì có đắt lắm không ạ?

B: 🔊 钱的方面你不要担心,你好好儿学习就行了。

  • Qián de fāngmiàn nǐ bú yào dānxīn, nǐ hǎohāor xuéxí jiù xíng le.
  • Về tiền bạc thì con đừng lo, chỉ cần học tập chăm chỉ là được rồi.

2. 当时 , 当年 lúc đó, năm đó

当时 /dāngshí/: Lúc đó, vào lúc đó chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ

当年 /dāngnián/: Năm đó, vào năm ấy chỉ một năm nào đó trong quá khứ, mang tính hồi tưởng

Cấu trúc thường gặp:

当时 / 当年 + 的 + Danh từ

Ví dụ: 🔊 当时的政府 (chính phủ lúc đó), 🔊 当年的同学 (bạn học năm đó)

在 + 当时 / 当年 + …

Dùng để bắt đầu mệnh đề hoặc câu miêu tả sự việc trong quá khứ.

Ví dụ:

🔊 28岁的时候,他给当时的清朝政府写信。

  • Èrshíbā suì de shíhou, tā gěi dāngshí de Qīngcháo zhèngfǔ xiě xìn.
  • Năm 28 tuổi, ông ấy đã viết thư cho chính phủ nhà Thanh lúc bấy giờ.

🔊 西美和丈夫又去找那家医院的护士了解情况……当时有另一个孩子也和父母长得很不一样。

  • Xīměi hé zhàngfu yòu qù zhǎo nà jiā yīyuàn de hùshi liǎojiě qíngkuàng…… dāngshí yǒu lìng yí gè háizi yě hé fùmǔ zhǎng de hěn bù yíyàng.
  • Xī Měi và chồng lại đến bệnh viện đó để hỏi tình hình… Lúc đó có một đứa trẻ khác cũng trông rất khác với bố mẹ.

🔊 家乡的变化真大,当年我离开家的时候,这里还没什么高楼。

  • Jiāxiāng de biànhuà zhēn dà, dāngnián wǒ líkāi jiā de shíhou, zhèlǐ hái méi shénme gāolóu.
  • Quê hương thay đổi thật nhiều, năm đó khi tôi rời nhà, nơi này vẫn chưa có nhiều nhà cao tầng.

3. 动词 + 上

“上” là bổ ngữ xu hướng (趋向补语), gắn sau động từ.

Khi đi sau động từ, “上” có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:

  • Biểu thị sự bắt đầu một hành động (và còn tiếp tục)
  • Biểu thị đạt được mục tiêu / kết quả
  • Có thể có hoặc không có “得 / 不” đứng giữa

Nghĩa 1: Hành động bắt đầu và tiếp tục (khởi đầu của trạng thái)

  • Động từ + 上 → Nhấn mạnh bắt đầu làm gì đó, hành động đã khởi động và vẫn đang diễn ra.
  • Không thêm “得” hay “不” ở giữa.

Ví dụ:

🔊 难道他喜欢上音乐了?

  • Nándào tā xǐhuan shàng yīnyuè le?
  • Chẳng lẽ anh ấy đã bắt đầu thích âm nhạc rồi sao?

🔊 小王可能爱上了丽丽,可又不好意思说。

  • Xiǎo Wáng kěnéng ài shàng le Lìlì, kě yòu bù hǎoyìsi shuō.
  • Tiểu Vương có lẽ đã yêu Lili rồi, nhưng lại ngại không dám nói.

🔊 老同学一见面又开始聊上以前的事了。

  • Lǎo tóngxué yí jiànmiàn yòu kāishǐ liáo shàng yǐqián de shì le.
  • Các bạn học cũ vừa gặp mặt lại bắt đầu trò chuyện về những chuyện trước kia.

Nghĩa 2: Đạt được mục đích / đạt kết quả mong muốn

Động từ + 得 / 不 + 上 → Diễn tả có thể hoặc không thể đạt tới / lên được, có tính kết quả rõ ràng.

Ví dụ:

🔊 为了考上最好的大学,小王从来不玩儿。

  • Wèile kǎo shàng zuì hǎo de dàxué, Xiǎo Wáng cónglái bù wánr.
  • Để thi đỗ vào trường đại học tốt nhất, Tiểu Vương chưa bao giờ ham chơi.

3. Bài khóa

【1】
🔊 孙中山(1866—1925)是广东香山人,他原来的名字叫孙文,又叫孙逸仙,“逸仙”翻译成英语有“自由神”的意思。33岁的时候他开始用“孙中山”这个名字。

【2】
🔊 孙中山长得很像他的母亲,性格比较安静,平时不太爱说话。他从小就很聪明,非常喜欢读书。读书。历史、政治、经济、哲学方面的书他都喜欢,还爱看地图;不过他对小说不感兴趣,也不爱听音乐。在吃的方面,他喜欢蔬菜和鱼,不喜欢酸的、辣的东西,他非常喜欢水果,特别是香蕉和菠萝。

【3】
🔊 年轻的时候,孙中山先是学习医学,然后在澳门、广州当医生,可是他的理想不只是当一名医生给人们治病——他不仅要治人们的身体,而且还要治人们的思想和精神。当时的中国就像一个病人,所以他要努力治一治自己的国家。28岁的时候,他给当时的清朝政府写信,要求他们进行改革,但是清朝政府根本不关心人们的意见和愿望,所以他的信当然没有得到回答。同年,他和一些朋友成立了一个革命组织。从此孙中山先生开始了他的革命活动,和清朝政府进行十争,希望中国能成为一个独立、平等、富强的新中国。

【4】
🔊 1911年,孙中山先生的努力和人民的斗争取得了很大的成功,清朝政府的统治终于结束了。1912年中华民国成立,孙中山先生当上了临时大总统。他当大总统的时候制定了三百多种法律、规定,比如禁止卖人口,要求全国的男人都剪辫子等等。

【5】
🔊 孙中山先生是中国历史上一位伟大的政治家,他领导的革命结束了旧中国几千年皇帝统治的历史。孙中山先生对中国社会的政治、经济、文化教育和人民生活的发展变化都有很多积极影响。人们为了纪念他,把他的老家香山县改名叫中山市。孙中山先生当年办的大学现在叫中山大学。中国不少城市都有中山公园。

Phiên âm:

【1】
Sūn Zhōngshān (1866–1925) shì Guǎngdōng Xiāngshān rén, tā yuánlái de míngzì jiào Démíng, yòu jiào Sūn Yìxiān, “Yìxiān” fānyì chéng Yīngyǔ shì “zìyóu shén” de yìsi. 33 suì de shíhòu tā kāishǐ yòng “Sūn Zhōngshān” zhège míngzì.

【2】
Sūn Zhōngshān kàn qǐlái hěn xiàng tā de mǔqīn, xìnggé bǐjiào ānjìng, píngshí bù tài ài shuōhuà. Tā cóng xiǎo jiù hěn cōngmíng, fēicháng xǐhuan dú shū. Dú shǐ, zhèngzhì, jīngjì, zhéxué fāngmiàn de shū tā dōu xǐhuan, hái ài kàn dìtú; bùguò tā duì xiǎoshuō bù gǎn xìngqù, yě bù ài tīng yīnyuè. Zài chī de fāngmiàn, tā xǐhuan chī shūcài hé yú, bù xǐhuan suān de, là de dōngxi, tā fēicháng xǐhuan shuǐguǒ, tèbié shì xiāngjiāo hé bōluó.

【3】
Niánqīng de shíhòu, Sūn Zhōngshān xiān shì xuéxí yīxué, ránhòu zài Àomén, Guǎngzhōu dāng yīshēng, kěshì tā de lǐxiǎng bù zhǐ shì zuò yī míng yīshēng gěi rénmen zhìbìng — tā bù jǐn yào zhìhǎo rénmen de shēntǐ, érqiě yào zhìhǎo rénmen de sīxiǎng hé jīngshén. Dāngshí de Zhōngguó jiù xiàng yí gè bìngrén, suǒyǐ tā yào nǔlì zhìhǎo zìjǐ de guójiā. 28 suì de shíhòu, tā gěi dāngshí de Qīngcháo zhèngfǔ xiě xìn, yāoqiú tāmen jìnxíng gǎigé, dànshì Qīngcháo zhèngfǔ gēnběn bù guānxīn rénmen de yìjiàn hé xīwàng, suǒyǐ tā de xìnxìn dāngrán méiyǒu huífù. Tóngnián, tā hé yīxiē péngyǒu jiànlì le yí gè gémìng zǔzhī. Cóngcǐ Sūn Zhōngshān xiānshēng kāishǐ le tā de gémìng huódòng, hé Qīngcháo zhèngfǔ jìnxíng chángqī de dòuzhēng, xīwàng Zhōngguó néng chéngwéi yí gè dúlì, píngděng, fùqiáng de xīn Zhōngguó.

【4】
1911 nián, Sūn Zhōngshān xiānshēng de nǔlì hé rénmín de dòuzhēng qǔdé hěn dà de chénggōng, Qīngcháo zhèngfǔ de tǒngzhì zhōngyú jiéshù le. 1912 nián Zhōnghuá Mínguó chénglì, Sūn Zhōngshān bèi tuīwéi línshí dà zǒngtǒng. Tā dāng línshí zǒngtǒng de shíhòu zhìdìng le sān gè fāngmiàn de fǎlǜ, guīdìng, bǐrú jìnlì zhāomài rénkǒu, yāoqiú quánguó de nánrén jiǎn duǎn tóufà děng děng.

【5】
Sūn Zhōngshān xiānshēng shì Zhōngguó lìshǐ shàng yī wèi wěidà de zhèngzhìjiā, tā lǐngdǎo de gémìng jiéshù le jiù Zhōngguó qiān nián huángdì tǒngzhì de lìshǐ. Sūn Zhōngshān xiānshēng duì Zhōngguó shèhuì de zhèngzhì, jīngjì, wénhuà jiàoyù hé rénmín shēnghuó de fāzhǎn biànhuà dōu yǒu hěn duō jījí yǐngxiǎng. Rénmen wèile jìniàn tā, bǎ tā de gùxiāng Xiāngshān gǎimíng wèi Zhōngshān shì. Sūn Zhōngshān xiānshēng dāngnián bàn de dàxué xiànzài jiào “Zhōngshān Dàxué”. Zhōngguó bù shǎo chéngshì dōu yǒu “Zhōngshān Gōngyuán”.

Dịch nghĩa:

【1】
Tôn Trung Sơn (1866–1925) là người Tương Sơn, Quảng Đông. Tên ban đầu của ông là Tôn Văn, còn gọi là Tôn Dật Tiên. “Dật Tiên” dịch sang tiếng Anh có nghĩa là “thần tự do”. Khi 33 tuổi, ông bắt đầu dùng tên “Tôn Trung Sơn”.

【2】
Tôn Trung Sơn trông rất giống mẹ, tính cách khá trầm lặng, bình thường không thích nói nhiều. Từ nhỏ ông đã rất thông minh, vô cùng thích đọc sách. Ông yêu thích đọc các sách về lịch sử, chính trị, kinh tế, triết học, và cũng thích xem bản đồ; nhưng lại không hứng thú với tiểu thuyết, cũng không thích nghe nhạc. Về ăn uống, ông thích ăn rau và cá, không thích đồ chua hay cay. Ông rất thích trái cây, đặc biệt là chuối và dứa.

【3】
Khi còn trẻ, Tôn Trung Sơn học y, sau đó làm bác sĩ ở Macao và Quảng Châu. Nhưng lý tưởng của ông không chỉ là làm bác sĩ chữa bệnh cho mọi người – ông không chỉ muốn chữa bệnh cho thể xác, mà còn muốn chữa bệnh cho tư tưởng và tinh thần của con người. Trung Quốc lúc ấy giống như một người bệnh, nên ông muốn nỗ lực chữa bệnh cho đất nước mình. Khi 28 tuổi, ông viết thư cho triều đình nhà Thanh, yêu cầu họ tiến hành cải cách, nhưng triều đình nhà Thanh hoàn toàn không quan tâm đến ý kiến và nguyện vọng của nhân dân, nên lá thư của ông tất nhiên không được hồi âm. Cùng năm đó, ông và một vài người bạn thành lập một tổ chức cách mạng. Từ đó, ông bắt đầu hoạt động cách mạng, tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài với chính quyền nhà Thanh, hy vọng Trung Quốc có thể trở thành một quốc gia mới độc lập, bình đẳng và giàu mạnh.

【4】
Năm 1911, nhờ sự nỗ lực của ông và cuộc đấu tranh của nhân dân, phong trào cách mạng đã giành được thắng lợi to lớn, chế độ thống trị của triều đình nhà Thanh cuối cùng đã chấm dứt. Năm 1912, Trung Hoa Dân Quốc được thành lập, Tôn Trung Sơn được bầu làm Tổng thống lâm thời. Khi giữ chức tổng thống lâm thời, ông đã ban hành một số quy định pháp luật như cấm bán người, yêu cầu tất cả đàn ông trong cả nước cắt tóc ngắn v.v.

【5】
Tôn Trung Sơn là một nhà chính trị vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc. Cuộc cách mạng mà ông lãnh đạo đã kết thúc chế độ phong kiến hàng nghìn năm của Trung Quốc cũ. Ông có ảnh hưởng tích cực lớn đến sự phát triển và thay đổi trong chính trị, kinh tế, giáo dục văn hóa và đời sống nhân dân Trung Quốc. Để tưởng nhớ ông, người ta đã đổi tên huyện Tương Sơn của ông thành thành phố Trung Sơn. Trường đại học mà ông sáng lập cũng được đổi tên thành Đại học Trung Sơn. Ở nhiều thành phố Trung Quốc đều có Công viên Trung Sơn.

→ Từ một người yêu sách, mê bản đồ, ghét đồ cay và không thích âm nhạc – Tôn Trung Sơn đã trở thành người đặt nền móng cho một Trung Quốc mới. Qua bài đọc , người học không chỉ hiểu thêm về cuộc đời và lý tưởng cao đẹp của một nhà cách mạng vĩ đại, mà còn học được nhiều từ vựng, cấu trúc ngữ pháp gắn liền với chủ đề lịch sử – chính trị.

Tôn Trung Sơn không chỉ là “cha đẻ của Trung Hoa Dân Quốc”, mà còn là tấm gương về tinh thần dấn thân và khát vọng thay đổi vì lợi ích của nhân dân. Những công viên, thành phố và trường học mang tên ông đến nay vẫn là minh chứng cho lòng kính trọng và sự tưởng nhớ đối với một con người đã thay đổi vận mệnh cả một dân tộc.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp Bài 10: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1

Để lại một bình luận

Lên đầu trang