Nhảy tới nội dung
chinese logo
  • Giáo trình tiếng Trung
  • Ngữ pháp
  • Từ vựng
  • HSK
  • cho Người mới Bắt đầu
  • Các điều khoản và điều kiện
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
  • Nội quy trung tâm
  • Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
  • Về chúng tôi
chinese logo
  • Các điều khoản và điều kiện
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
  • Nội quy trung tâm
  • Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
  • Về chúng tôi

Tam Tự kinh bài 19: 膺景命 ƯNG CẢNH MỆNH – 读史者 ĐỘC SỬ GIẢ

膺景命 ƯNG CẢNH MỆNH Xem lại bài 18: 莅中国 LỴ TRUNG QUỐC – 迨成祖 ĐÃI THÀNH TỔ 清太祖。 THANH THÁI […]

Tam Tự kinh bài 18: 莅中国 LỴ TRUNG QUỐC – 迨成祖 ĐÃI THÀNH TỔ

莅中国 LỴ TRUNG QUỐC Xem lại bài 17: 二十传 NHỊ THẬP TRUYỀN – 炎宋兴 VIÊM TỐNG HƯNG 兼戎狄。 KIÊM NHUNG

Tam tự kinh bài 16: 宋齐继 TỐNG TỀ KẾ – 迨至隋 ĐÃI CHÍ TÙY

宋齐继  TỐNG TỀ KẾ *** Xem lại bài 15: 嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ – 光武兴 QUANG VÕ HƯNG 梁陈承。 LƯƠNG

Tam tự kinh bài 15: 嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ – 光武兴 QUANG VÕ HƯNG

嬴秦氏 DOANH TẦN THỊ *** Xem lại bài 14: 汤伐夏 THANG PHẠT HẠ – 周辙东 CHÂU TRIỆT ĐÔNG 始兼并。 THỦY

Tam tự kinh bài 14: 汤伐夏 THANG PHẠT HẠ – 周辙东 CHÂU TRIỆT ĐÔNG

汤伐夏, THANG PHẠT HẠ *** Xem lại bài 13: 自羲农 TỰ HY NÔNG – 夏有禹 HẠ HỮU VŨ 国号商。 QUỐC

Tam tự kinh bài 13: 自羲农 TỰ HY NÔNG – 夏有禹 HẠ HỮU VŨ

自羲农 TỰ HY NÔNG *** Xem lại bài 12: 三传者 TAM TRUYỆN GIẢ – 五子者 NGŨ TỬ GIẢ 至黄帝。 CHÍ

Tam tự kinh bài 12: 三传者 TAM TRUYỆN GIẢ – 五子者 NGŨ TỬ GIẢ

三传者, TAM TRUYỆN GIẢ Xem lại bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG – 曰国风 VIẾT QUỐC PHONG 有公羊。 HỮU CÔNG

Tam tự kinh bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG – 曰国风 VIẾT QUỐC PHONG

我姬公 NGÃ CƠ CÔNG Xem lại bài 10: 孝经通 HIẾU KINH THÔNG – 有连山 HỮU LIÊN SƠN 作周礼。 TÁC CHÂU

Tam tự kinh bài 10: 孝经通 HIẾU KINH THÔNG – 有连山 HỮU LIÊN SƠN

孝经通 HIẾU KINH THÔNG Xem lại bài 9:论语者 LUẬN NGỮ GIẢ – 作中庸 TÁC TRUNG DUNG 四书熟。 TỨ THƯ THỤC.

Tam tự kinh bài 9: 论语者 LUẬN NGỮ GIẢ – 作中庸 TÁC TRUNG DUNG

论语者 LUẬN NGỮ GIẢ Xem lại bài 8: 父子恩 PHỤ TỬ ÂN – 凡训蒙 PHÀM HUẤN MÔNG 二十篇。 NHỊ THẬP

← Trước đó 1 … 99 100 101 … 121 Kế tiếp →

Bản quyền © 2026 Trung tâm tiếng Trung Chinese - Tài liệu, Hướng dẫn học tiếng Trung | Được tạo bởi Astra WordPress Theme