Bài 7: Phân tích HN1 – Tôi học tiếng Hán [Phiên bản cũ]

Bài 7 trong Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 phiên bản cũ với tiêu đề “Tôi học tiếng Hán” sẽ giúp người học nắm vững các mẫu câu đơn giản để nói về bản thân, sở thích học tập và lý do lựa chọn tiếng Hán, từ đó xây dựng nền tảng vững chắc cho việc giao tiếp trong tương lai.

← Xem lại: Bài 6: Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 phiên bản cũ

→ Tải [PDF, Mp3] Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 Phiên bản cũ tại đây

Từ vựng

  1. 请问 qǐngwèn: xin hỏi

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”请问” pinyin=”qǐngwèn” meaning=”xin hỏi”]

Ví dụ:

🔊 请问,你叫什么名字?

  • (Qǐngwèn, nǐ jiào shénme ?)
  • Xin hỏi, bạn tên là gì?

🔊 请问,这个怎么读?

  • (Qǐngwèn, zhège zěnme dú?)
  • Xin hỏi, cái này đọc như thế nào?

🔊 请问,你是老师吗?

  • Qǐng wèn, nǐ shì lǎoshī ma?
  • Xin hỏi, bạn có phải là giáo viên không?

2. 贵姓 (guì xìng) [Quý tính] Quý danh Cụm từ (hỏi lịch sự người khác họ gì )

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”贵姓” pinyin=”guì xìng” meaning=”Quý danh (hỏi lịch sự người khác họ gì )”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/giao-trinh-han-ngu-quyen-1-phien-ban-cu”]

Ví dụ:

🔊 姓

  • xìng
  • Họ (người)

🔊 您贵姓?(您貴姓?)

  • Nín guìxìng?
  • Ngài họ gì?

🔊 你姓什么?(你姓什麼?)

  • Nǐ xìng shénme?
  • Bạn họ gì?

🔊 我姓张。(我姓張)

  • Wǒ xìng Zhāng.
  • Tôi họ Trương

🔊 你爸爸姓什么?(你爸爸姓什麼?)

  • Nǐ bàba xìng shénme?
  • Bố mẹ bạn họ gì?

🔊 我姐姐姓东。(我姐姐姓東)

  • Wǒ jiějie xìng Dōng.
  • Chị tôi họ Đông.

3.🔊 姓 xìng: họ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你姓什么?

  • (Nǐ xìng shénme?)
  • Bạn họ gì?

🔊 我姓王。

  • (Wǒ xìng Wáng.)
  • Tôi họ Vương.

🔊 她姓李,你呢?

  • (Tā xìng Lǐ, nǐ ne?)
  • Cô ấy họ Lý, còn bạn thì sao?

🔊 您贵姓

  • Nín guì xìng?
  • Quý danh của bạn là gì?

4. 🔊 叫 (jiào) [Khiếu] Gọi, tên là Động từ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你叫什么名字?(你叫什麼名字?)

  • Nǐ jiào shénme míngzi?
  • Bạn tên là gì?

🔊 你哥哥叫什么名字?(你哥哥叫什麼名字?)

  • Nǐ gēge jiào shénme míngzi?
  • Anh trai bạn họ gì?

🔊 我叫麦克。(我叫麥克)

  • Wǒ jiào Màikè.
  • Tôi tên là Mike.

🔊 我朋友叫张东。(我朋友叫張東)

  • Wǒ péngyou jiào Zhāng Dōng.
  • Bạn tôi là Trương Đông.

🔊 她叫王芳

  • Tā jiào Wáng Fāng.
  • Cô ấy tên là Vương Phương.

5. 🔊 名字 (míngzi) [Danh tự] Tên Danh từ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他叫什么名字?(他叫什麼名字?)

  • Tā jiào shénme míngzi?
  • Anh ấy tên là gì?

🔊 你朋友叫什么名字?(你朋友叫什麼名字?)

  • Nǐ péngyou jiào shénme míngzi?
  • Bạn của bạn tên là gì.

🔊 他妈妈叫什么名字?(他媽媽叫什麼名字?)

  • Tā māma jiào shénme míngzi?
  • Mẹ của anh ấy tên là gì?

6. 哪 (nǎ) [Ná] Nào Đại từ nghi vấn

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你是哪国人?

  • (Nǐ shì nǎ guó rén?)
  • Bạn là người nước nào?

🔊 你喜欢哪本书?

  • (Nǐ xǐn nǎ běn shū?)
  • Bạn thích quyển sách nào?

🔊 你住在哪儿?

  • (Nǐ zhù zài nǎr?)
  • Bạn sống ở đâu?

🔊 你是哪国人?

  • Nǐ shì nǎ guó rén?
  • Bạn là người nước nào?

7. 国 (guó) [Quốc] Nước, quốc gia Danh từ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 回国 (回國)

  • huíguó
  •   Về nước

🔊 中国 (中國)

  • zhōngguó
  • Trung Quốc

🔊 我来自中国。

  • Wǒ láizì Zhōngguó.
  • Tôi đến từ Trung Quốc.

Tên các đất nước

  • 🔊 中国 Zhōngguó (Trung quốc) – China – Nước Trung Quốc
  • 🔊 美国 Měiguó (Mỹ quốc) – the United States – Nước Mỹ
  • 🔊 法国 Fǎguó (Pháp quốc) – France – Nước Pháp
  • 🔊 英国 Yīngguó (Anh quốc) – the United Kingdom – Nước Anh
  • 🔊 德国 Déguó (Đức quốc) – Germany – Nước Đức
  • 🔊 日本 (国) Rìběn (guó) (Nhật bản) – Japan – Nước Nhật
  • 🔊 俄国 Éguó (Nga quốc) – Russia – Nước Nga
  • 🔊 韩国 Hánguó (Hàn quốc) – the Republic of Korea – Nước Hàn

8. 🔊 学 (xué) [Học tập ] Học Động từ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你学习汉语吗?

  • (Nǐ xuéxí Hànyǔ ma?)
  • Bạn học tiếng Hán à?

🔊 我每天学习两个小时。

  • (Wǒ měitiān xuéxí liǎng gè xiǎoshí.)
  • Tôi học hai tiếng mỗi ngày.

🔊 认真学习很重要。

  • (Rènzhēn xuéxí hěn zhòngyào.)
  • Học tập chăm chỉ rất quan trọng.

9. 🔊 汉字 (Hànzì) [Hán tự] Chữ Hán Danh từ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你会写汉字吗?

  • (Nǐ huì xiě Hànzì ma?)
  • Bạn biết viết chữ Hán không?

🔊 汉字很有意思。

  • (Hànzì hěn yǒuyìsi.)
  • Chữ Hán rất thú vị.

🔊 我每天练习写汉字。

  • (Wǒ měitiān liànxí xiě Hànzì.)
  • Tôi luyện viết chữ Hán mỗi ngày.

10. 🔊 发音 (fāyīn) [Phát âm] Phát âm Danh từ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 发音难吗?(發音難嗎?)

  • Fāyīn nán ma?
  • Phát âm có khó không?

🔊 发音很难。 (發音很難)

  • Fāyīn hěn nán.
  • Phát âm rất khó

🔊 你学发音吗?(你學發音嗎?)

  • Nǐ xué fāyīn ma?
  • Bạn học phát âm không?

Ngữ pháp

Hãy cùng khám phá #4 điểm ngữ pháp dưới đây

#1. Mẫu câu hỏi đáp về họ trong tiếng Trung

Cấu trúc:

请问,你贵姓? (Qǐng wèn, nǐ guìxìng?) → Xin hỏi, bạn họ gì?

我姓 + [Họ của bạn]。 (Wǒ xìng…) → Tôi họ…

Ví dụ:

A: 🔊 请问,你贵姓

  • (Qǐng wèn, nǐ guìxìng?)
  • Xin hỏi, bạn họ gì?

B: 🔊 我姓王

  • (Wǒ xìng Wáng.)
  • Tôi họ Vương.

Lưu ý:

  • Từ “贵姓” là cách hỏi lịch sự, trang trọng hơn so với “你姓什么?” (Nǐ xìng shénme? – Bạn họ gì?)
  • Người Trung Quốc thường gọi nhau bằng họ khi chưa quen biết.

#2. Mẫu câu giới thiệu tên trong tiếng Trung

Cấu trúc:

你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzì?) → Bạn tên là gì?

我叫 + [Tên của bạn]。 (Wǒ jiào…) → Tôi tên là…

Ví dụ:

A:🔊 你叫什么名字

  • (Nǐ jiào shénme míngzì?)
  • Bạn tên là gì?

B:🔊 我叫王龙

  • (Wǒ jiào Wáng Lóng.)
  • Tôi tên là Vương Long.

Mở rộng:

Để hỏi tên đầy đủ, bạn có thể dùng:

🔊 你叫什么中文名字

  • (Nǐ jiào shénme zhōngwén míngzì?)
  • Bạn tên tiếng Trung là gì?

🔊 你叫什么英文名字

  • (Nǐ jiào shénme yīngwén míngzì?)
  • Bạn tên tiếng Anh là gì?

#3. Mẫu câu hỏi đáp về quốc tịch

Cấu trúc:

你是哪国人? (Nǐ shì nǎ guó rén?) → Bạn là người nước nào?

我是 + [Tên quốc gia] + 人。 (Wǒ shì…rén.) → Tôi là người…

Ví dụ:

A: 🔊 你是哪国人

  • (Nǐ shì nǎ guó rén?)
  • Bạn là người nước nào?

B: 🔊 我是越南人

  • (Wǒ shì Yuènán rén.)
  • Tôi là người Việt Nam.

Mở rộng:

Một số quốc tịch phổ biến:

  • 🔊 越南 (Yuènán): Việt Nam
  • 🔊 中国 (Zhōngguó): Trung Quốc
  • 🔊 美国 (Měiguó): Mỹ
  • 🔊 韩国 (Hánguó): Hàn Quốc
  • 🔊 日本 (Rìběn): Nhật Bản

#4. Mẫu câu hỏi làm cái gì

Cấu trúc:

Chủ ngữ + Động từ + 什么? (shénme – cái gì) → Hỏi ai đó đang hoặc sẽ làm gì.

Ví dụ:

🔊 你买什么

  • (Nǐ mǎi shénme?)
  • Bạn mua cái gì?

🔊 你想吃什么菜

  • (Nǐ xiǎng chī shénme cài?)
  • Bạn muốn ăn món gì?

🔊 你在学什么

  • (Nǐ zài xué shénme?)
  • Bạn đang học gì?

Mẹo học nhanh:

  • “什么” (shénme) dùng để hỏi về sự vật, sự việc chưa xác định.
  • Có thể kết hợp với các động từ khác như: 买 (mǎi – mua), 做 (zuò – làm), 学 (xué – học).

Hội thoại

麦克: 🔊 请问,您贵姓

  • Qǐngwèn, nín guì xìng?
  • Xin hỏi, quý danh của bạn là gì?

张东: 🔊 我姓张

  • Wǒ xìng Zhāng.
  • Tôi họ Trương.

麦克: 🔊 你叫什么名字

  • Nǐ jiào shénme míngzi?
  • Bạn tên là gì?

张东: 🔊 我叫张东

  • Wǒ jiào Zhāng Dōng.
  • Tôi tên là Trương Đông.

麦克: 🔊 你是哪国人

  • Nǐ shì nǎ guó rén?
  • Bạn là người nước nào?

张东:🔊 我是中国人

  • Wǒ shì Zhōngguó rén.
  • Tôi là người Trung Quốc.

张东: 🔊 你是哪国人

  • Nǐ shì nǎ guó rén?
  • Bạn là người nước nào?

麦克: 🔊 我是美国人

  • Wǒ shì Měiguó rén.
  • Tôi là người Mỹ.

张东: 🔊 你学习什么

  • Nǐ xuéxí shénme?
  • Bạn học gì?

麦克: 🔊 我学习汉语

  • Wǒ xuéxí Hànyǔ.
  • Tôi học tiếng Hán.

张东: 🔊 汉语难吗

  • Hànyǔ nán ma?
  • Tiếng Hán có khó không?

麦克: 🔊 汉字很难,发音不太难

  • Hànzì hěn nán, fāyīn bù tài nán.
  • Chữ Hán rất khó, nhưng phát âm thì không quá khó.

Bài 7 “Tôi học tiếng Hán” của giáo trình Hán ngữ quyển 1 trong bộ giáo trình Hán ngữ không chỉ giúp người học làm quen với các mẫu câu cơ bản để giới thiệu bản thân mà còn truyền cảm hứng về ý nghĩa và lý do học tiếng Hán. Qua bài học, người học sẽ thấy rằng việc học tiếng Hán không quá khó nếu có phương pháp học phù hợp và tinh thần kiên trì.

[/hidden_content]

→ Xem tiếp nội dung Bài 8: Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 phiên bản cũ

Để lại một bình luận

Lên đầu trang