Bài 12: Giáo trình HN Boya Sơ cấp Tập 1 – Bạn đang làm gì?

Qua Bài 12: Giáo trình HN Boya Sơ cấp tập 1 – Bạn đang làm gì?, chúng ta đã học được nhiều cách nói phổ biến khi gọi điện thoại như “alô”, “bạn đang làm gì thế?”, “mỗi ngày bạn đều có nhiều bài tập sao?”… đồng thời nắm được các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như “đang…”, “mỗi… đều…”, giúp giao tiếp hàng ngày linh hoạt và tự nhiên hơn.

← Xem lại Bài 11: Giáo trình HN Boya Sơ cấp tập 1

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp Tập 1 tại đây

Dưới đây là phân tích chi tiết nội dung bài học:

1. Từ vựng

1. 喂 /wèi/ – úy – (thán từ): alo (thán từ khi nhấc điện thoại)

Cách viết chữ hán:

[hanzi_writer_box char=”喂” pinyin=”wèi” meaning=”alo (thán từ khi nhấc điện thoại)”]

Ví dụ:

🔊 喂,你好!

  • Wèi, nǐ hǎo!
  • Alo, xin chào!

🔊 喂,你在干什么?

  • Wèi, nǐ zài gàn shénme?)
  • Alo, bạn đang làm gì thế?

Dưới đây là trình bày giống mẫu bạn yêu cầu cho 25 từ vựng đã cho:

1. 喂 /wèi/ – úy – (thán từ): alo (thán từ khi nhấc điện thoại)

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”喂” pinyin=”wèi” meaning=”alo (thán từ khi nhấc điện thoại)”]

Ví dụ:

🔊 喂,你好!

  • Wèi, nǐ hǎo!
  • Alo, xin chào!

🔊 喂,你在干什么?

  • Wèi, nǐ zài gàn shénme?
  • Alo, bạn đang làm gì thế?

2. 啊 /a/ – a – (thán từ): à, ồ (biểu hiện ngạc nhiên, xác nhận)

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”啊” pinyin=”a” meaning=”à, ồ (biểu hiện ngạc nhiên, xác nhận)”]

Ví dụ:

🔊 啊,我知道了!

  • A, wǒ zhīdào le!
  • À, tôi biết rồi!

🔊 啊,你来了!

  • A, nǐ lái le!
  • A, bạn đến rồi!

3. 在 /zài/ – tại – (trạng từ/giới từ): đang, ở

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”在” pinyin=”zài” meaning=”đang, ở”]

Ví dụ:

🔊 我在看书。

  • Wǒ zài kàn shū.
  • Tôi đang đọc sách.

🔊 他在家吗?

  • Tā zài jiā ma?
  • Anh ấy có ở nhà không?

4. 干 /gàn/ – cán – (động từ): làm

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”干” pinyin=”gàn” meaning=”làm”]

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/boya-so-cap-tap-1″]

Ví dụ:

🔊 你在干什么?

  • Nǐ zài gàn shénme?
  • Bạn đang làm gì thế?

🔊 他在干活。

  • Tā zài gànhuó.
  • Anh ấy đang làm việc.

5. 做 /zuò/ – tố – (động từ): làm

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”做” pinyin=”zuò” meaning=”làm”]

Ví dụ:

🔊 我在做饭。

  • Wǒ zài zuò fàn.
  • Tôi đang nấu cơm.

🔊 他做作业了。

  • Tā zuò zuòyè le.
  • Anh ấy đã làm bài tập rồi.

6. 作业 /zuòyè/ – tác nghiệp – (danh từ): bài tập

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”作业” pinyin=”zuòyè” meaning=”bài tập”]

Ví dụ:

🔊 我今天有很多作业。

  • Wǒ jīntiān yǒu hěn duō zuòyè.
  • Hôm nay tôi có nhiều bài tập.

🔊 他正在做作业。

  • Tā zhèngzài zuò zuòyè.
  • Anh ấy đang làm bài tập.

7. 每 /měi/ – mỗi – (đại từ): mỗi, từng

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”每” pinyin=”měi” meaning=”mỗi, từng”]

Ví dụ:

🔊 我每天七点起床。

  • Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
  • Tôi dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.

🔊 每个人都喜欢假期。

  • Měi gè rén dōu xǐhuān jiàqī.
  • Mỗi người đều thích kỳ nghỉ.

8. 天 /tiān/ – thiên – (danh từ): ngày, trời

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”天” pinyin=”tiān” meaning=”ngày, trời”]

Ví dụ:

🔊 今天天气很好。

  • Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
  • Thời tiết hôm nay rất tốt.

🔊 明天是星期天。

  • Míngtiān shì xīngqītiān.
  • Ngày mai là Chủ nhật.

9. 多 /duō/ – đa – (tính từ): nhiều

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”多” pinyin=”duō” meaning=”nhiều”]

Ví dụ:

🔊 你有多少朋友?

  • Nǐ yǒu duōshǎo péngyǒu?
  • Bạn có bao nhiêu bạn?

🔊 今天人很多。

  • Jīntiān rén hěn duō.
  • Hôm nay rất đông người.

10. 星期三 /xīngqīsān/ – tinh kỳ tam – (danh từ): thứ tư

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”星期三” pinyin=”xīngqīsān” meaning=”thứ tư”]

Ví dụ:

🔊 明天是星期三。

  • Míngtiān shì xīngqīsān.
  • Ngày mai là thứ tư.

🔊 星期三我们有中文课。

  • Xīngqīsān wǒmen yǒu Zhōngwén kè.
  • Thứ tư chúng tôi có tiết học tiếng Trung.

11. 从……到…… /cóng……dào……/ – tòng… đáo – (giới từ): từ… đến…

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”从到” pinyin=”cóng……dào……” meaning=”từ… đến…”]

Ví dụ:

🔊 我从星期一到星期五上班。

  • Wǒ cóng xīngqīyī dào xīngqīwǔ shàngbān.
  • Tôi đi làm từ thứ hai đến thứ sáu.

🔊 从早上到中午我都在学习。

  • Cóng zǎoshang dào zhōngwǔ wǒ dōu zài xuéxí.
  • Tôi học từ sáng đến trưa.

12. 中午 /zhōngwǔ/ – trung ngọ – (danh từ): buổi trưa

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”中午” pinyin=”zhōngwǔ” meaning=”buổi trưa”]

Ví dụ:

🔊 中午我们一起吃饭吧。

  • Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
  • Trưa nay chúng ta cùng ăn nhé.

🔊 中午十二点我们放学。

  • Zhōngwǔ shí’èr diǎn wǒmen fàngxué.
  • Chúng tôi tan học lúc 12 giờ trưa.

13. 节 /jié/ – tiết – (lượng từ): tiết học

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”节” pinyin=”jié” meaning=”tiết học”]

Ví dụ:

🔊 今天有两节课。

  • Jīntiān yǒu liǎng jié kè.
  • Hôm nay có hai tiết học.

🔊 我最喜欢中文这一节课。

  • Wǒ zuì xǐhuān Zhōngwén zhè yì jié kè.
  • Tôi thích tiết học tiếng Trung này nhất.

14. 听写 /tīngxiě/ – thính tả – (danh từ): nghe và viết (chính tả)

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”听写” pinyin=”tīngxiě” meaning=”nghe và viết (chính tả)”]

Ví dụ:

🔊 今天有中文听写。

  • Jīntiān yǒu Zhōngwén tīngxiě.
  • Hôm nay có bài chính tả tiếng Trung.

🔊 他在练习听写。

  • Tā zài liànxí tīngxiě.
  • Anh ấy đang luyện viết chính tả.

15. 所以 /suǒyǐ/ – sở dĩ – (liên từ): vì vậy, cho nên

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”所以” pinyin=”suǒyǐ” meaning=”vì vậy, cho nên”]

Ví dụ:

🔊 我生病了,所以没去上课。

  • Wǒ shēngbìng le, suǒyǐ méi qù shàngkè.
  • Tôi bị ốm nên không đi học.

🔊 天气太热了,所以我不想出门。

  • Tiānqì tài rè le, suǒyǐ wǒ bù xiǎng chūmén.
  • Trời quá nóng nên tôi không muốn ra ngoài.

16. 酒吧 /jiǔbā/ – tửu ba – (danh từ): quán rượu, quán bar

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”酒吧” pinyin=”jiǔbā” meaning=”quán rượu, quán bar”]

Ví dụ:

🔊 他晚上常去酒吧。

  • Tā wǎnshàng cháng qù jiǔbā.
  • Buổi tối anh ấy thường đến quán bar.

🔊 这家酒吧很热闹。

  • Zhè jiā jiǔbā hěn rènao.
  • Quán bar này rất náo nhiệt.

17. 喝 /hē/ – hát – (động từ): uống

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”喝” pinyin=”hē” meaning=”uống”]

Ví dụ:

🔊 你想喝点什么?

  • Nǐ xiǎng hē diǎn shénme?
  • Bạn muốn uống gì?

🔊 我喜欢喝咖啡。

  • Wǒ xǐhuān hē kāfēi.
  • Tôi thích uống cà phê.

18. 咖啡 /kāfēi/ – cà phê – (danh từ): cà phê

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”咖啡” pinyin=”kāfēi” meaning=”cà phê”]

Ví dụ:

🔊 我每天喝一杯咖啡。

  • Wǒ měitiān hē yì bēi kāfēi.
  • Tôi uống một cốc cà phê mỗi ngày.

🔊 他不喜欢喝咖啡。

  • Tā bù xǐhuān hē kāfēi.
  • Anh ấy không thích uống cà phê.

19. 书店 /shūdiàn/ – thư điếm – (danh từ): hiệu sách

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”书店” pinyin=”shūdiàn” meaning=”hiệu sách”]

Ví dụ:

🔊 我们去书店买书吧。

  • Wǒmen qù shūdiàn mǎi shū ba.
  • Chúng ta đi hiệu sách mua sách nhé.

🔊 学校旁边有一家书店。

  • Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā shūdiàn.
  • Bên cạnh trường có một hiệu sách.

20. 对面 /duìmiàn/ – đối diện – (danh từ): đối diện

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”对面” pinyin=”duìmiàn” meaning=”đối diện”]

Ví dụ:

🔊 书店在学校对面。

  • Shūdiàn zài xuéxiào duìmiàn.
  • Hiệu sách ở đối diện trường học.

🔊 我家对面是银行。

  • Wǒ jiā duìmiàn shì yínháng.
  • Đối diện nhà tôi là ngân hàng.

21. 自己 /zìjǐ/ – tự kỷ – (đại từ): tự mình, một mình

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”自己” pinyin=”zìjǐ” meaning=”tự mình, một mình”]

Ví dụ:

🔊 我自己去吧。

  • Wǒ zìjǐ qù ba.
  • Để tôi tự đi nhé.

🔊 他一个人自己做饭。

  • Tā yí gè rén zìjǐ zuò fàn.
  • Anh ấy tự nấu ăn một mình.

22. 正在 /zhèngzài/ – chính tại – (trạng từ): đang (nhấn mạnh hành động đang xảy ra)

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”正在” pinyin=”zhèngzài” meaning=”đang (nhấn mạnh hành động đang xảy ra)”]

Ví dụ:

🔊 我正在写作业。

  • Wǒ zhèngzài xiě zuòyè.
  • Tôi đang làm bài tập.

🔊 他们正在上课。

  • Tāmen zhèngzài shàngkè.
  • Họ đang học.

23. 唱 /chàng/ – xướng – (động từ): hát, ca

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”唱” pinyin=”chàng” meaning=”hát, ca”]

Ví dụ:

🔊 他唱歌很好听。

  • Tā chàng gē hěn hǎotīng.
  • Anh ấy hát rất hay.

🔊 我喜欢唱中文歌。

  • Wǒ xǐhuān chàng Zhōngwén gē.
  • Tôi thích hát bài hát tiếng Trung.

24. 歌 /gē/ – ca – (danh từ): bài hát

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”歌” pinyin=”gē” meaning=”bài hát”]

Ví dụ:

🔊 这首歌我听过。

  • Zhè shǒu gē wǒ tīng guò.
  • Bài hát này tôi đã nghe qua.

🔊 他在听歌。

  • Tā zài tīng gē.
  • Anh ấy đang nghe nhạc

25. 回 /huí/ – hồi – (động từ): quay về, trở về

Cách viết chữ Hán:

[hanzi_writer_box char=”回” pinyin=”huí” meaning=”quay về, trở về”]

Ví dụ:

🔊 我晚上六点回家。

  • Wǒ wǎnshàng liù diǎn huí jiā.
  • Tôi về nhà lúc 6 giờ tối.

🔊 他刚从学校回来了。

  • Tā gāng cóng xuéxiào huílái le.
  • Anh ấy vừa từ trường trở về.

Chú thích:

🔊 喂 /Wèi/ – “A lô”: Là cách chào thường dùng của người Trung Quốc khi gọi điện thoại.

2. Ngữ pháp

1. Cấu trúc(正在/在)……呢 – Đang…

🔊 你在干什么呢?/ 他们正在唱歌呢。
Nǐ zài gàn shénme ne?/Tāmen zhèngzài chànggē ne.
(Bạn đang làm gì vậy?/Họ đang hát.)

Chức năng:

  • Diễn tả hành động hoặc trạng thái đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.
  • Tương đương với thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt hoặc tiếng Anh (“đang làm gì”).

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 正在/在 + Động từ + 呢

Có thể chỉ dùng động từ + 呢 (trong câu trả lời ngắn hoặc thân mật)

Ý nghĩa và điểm khác biệt:

  • “正在” nhấn mạnh hơn, biểu thị hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
  • “在” cũng thể hiện hiện tại tiếp diễn, dùng phổ biến hơn trong văn nói.
  • “呢” đứng cuối câu để nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn, làm câu nhẹ nhàng, thân mật hơn.

Ví dụ:

(1) 🔊 我正在看电影呢。

  • Wǒ zhèngzài kàn diànyǐng ne.
  • Tôi đang xem phim.

(2) 🔊 大卫正在喝啤酒呢。

  • Dàwèi zhèngzài hē píjiǔ ne.
  • David đang uống bia.

(3) 🔊 张红在唱歌呢。

  • Zhāng Hóng zài chànggē ne.
  • Trương Hồng đang hát.

(4) 🔊 外面下雨呢。

  • Wàimiàn xià yǔ ne.
  • Bên ngoài trời đang mưa.

(5)

A: 🔊 你现在干什么呢?

  • Nǐ xiànzài gàn shénme ne?
  • Bạn đang làm gì vậy?

B: 🔊 上课呢。

  • Shàngkè ne.
  • Đang học.

Chú ý:

  • Có thể dùng “呢” để hỏi hoặc trả lời, làm câu trở nên thân mật, mềm mại.
  • Câu khẳng định thường dùng “正在/在 + động từ + 呢”
  • Câu hỏi thường dùng “你在干什么呢?” hoặc “你正在干什么呢?”

2. Cấu trúc 每……都…… – Mỗi… đều…

🔊 你每天都有很多作业吗?
Nǐ měitiān dōu yǒu hěnduō zuòyè ma?
(Mỗi ngày bạn đều có nhiều bài tập phải không?)

Chức năng:

  • Biểu thị tính chất bao quát, không có ngoại lệ, tất cả mọi thành phần đều được bao gồm.
  • Tương đương “mỗi… đều…”, “cứ… thì đều…”.

Cấu trúc:

每 + danh từ + 都 + động từ/động từ cụ thể + phần còn lại của câu

Trong đó, 每 dùng để nói “mỗi” hoặc “cứ mỗi”.

Ví dụ:

(1) 🔊 我每天早上都喝咖啡。

  • Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē kāfēi.
  • Sáng nào tôi cũng uống cà phê.

(2) 🔊 他们每个人都知道。

  • Tāmen měi gè rén dōu zhīdào.
  • Mỗi người họ đều biết.

(3) 🔊 这儿每天都下雨。

  • Zhèr měitiān dōu xià yǔ.
  • Ở đây ngày nào cũng mưa.

(4) 🔊 大卫每个周末都去酒吧。

  • Dàwèi měi gè zhōumò dōu qù jiǔbā.
  • Cuối tuần nào David cũng đi bar.

Chú ý:

  • “每” thường kết hợp với từ chỉ thời gian (每天, 每年, 每星期) hoặc danh từ chỉ người/vật (每个人, 每本书)
  • “都” đứng sau từ chỉ phạm vi (mỗi…) để nhấn mạnh tính bao quát, tất cả.

3. Cách biểu đạt ngày trong tuần

🔊 星期一 🔊 星期二 🔊 星期三 🔊 星期四 🔊 星期五 🔊 星期六 🔊 星期日
🔊 (星期天)
xīngqīyī xīngqī’èr xīngqīsān xīngqīsì xīngqīwǔ xīngqīliù xīngqīrì
(xīngqītiān)
Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
  • “星期” nghĩa là tuần, đi kèm với số thứ tự (一, 二, 三, …) để chỉ thứ trong tuần.
  • Chủ Nhật có thể gọi là “星期日” hoặc “星期天” (cả hai đều phổ biến, “星期天” thường dùng trong nói hơn).

Ví dụ:

(1) 🔊 今天是星期三。

  • Jīntiān shì xīngqīsān.
  • Hôm nay là thứ Tư.

(2) 🔊 我星期六有空。

  • Wǒ xīngqīliù yǒu kòng.
  • Tôi rảnh vào thứ Bảy.

4. 从……到…… (cóng… dào…) – “từ… đến…”

Ý nghĩa:

  • Dùng để chỉ khoảng thời gian, khoảng cách, phạm vi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc.
  • Thường dùng để biểu thị thời gian bắt đầu và kết thúc của một sự việc, hoặc phạm vi không gian, phạm vi các ngày, tuần…

Cách dùng:

  • “从” đặt trước điểm bắt đầu, “到” đặt trước điểm kết thúc.
  • Có thể là thời gian, địa điểm, hoặc phạm vi bất kỳ (ngày, tuần, tháng, nơi chốn…).
  • Thường đi cùng các từ chỉ thời gian hoặc không gian.

Ví dụ:

(1) 🔊 我从八点到十点有课。

  • Wǒ cóng bā diǎn dào shí diǎn yǒu kè.
  • Tôi có lớp học từ 8 giờ đến 10 giờ.

(2) 🔊 中村从下午四点到晚上八点有时间。

  • Zhōngcūn cóng xiàwǔ sì diǎn dào wǎnshàng bā diǎn yǒu shíjiān.
  • Trung Thôn có thời gian từ 4 giờ chiều đến 8 giờ tối.

(3) 🔊 他们从星期一到星期五都有课。

  • Tāmen cóng xīngqī yī dào xīngqī wǔ dōu yǒu kè.
  • Họ đều có lớp học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

3. Hội thoại

大卫: 🔊 喂,你好!
玛丽: 🔊 喂,大卫,是我,玛丽。
大卫: 🔊 啊,玛丽,你好!
玛丽: 🔊 大卫,你在干什么呢?
大卫: 🔊 做作业呢。
玛丽: 🔊 是吗?你每天都有很多作业吗?
大卫: 🔊 不是。今天是星期三,从早上八点到中午十二点,我有四节课,明天还有听写,所以作业很多。你呢?在干什么呢?
玛丽: 🔊 我在酒吧喝咖啡呢。
大卫: 🔊 哪个酒吧?
玛丽: 🔊 学校书店对面的那个。
大卫: 🔊 你自己吗?
玛丽: 🔊 不,还有我的同屋和她的朋友,他们正在唱歌呢。
大卫: 🔊 明天你们没有课吗?
玛丽: 🔊 有,我们十点就回宿舍。

Phiên âm:

Dàwèi: Wèi, nǐ hǎo!
Mǎlì: Wèi, Dàwèi, shì wǒ, Mǎlì.
Dàwèi: À, Mǎlì, nǐ hǎo!
Mǎlì: Dàwèi, nǐ zài gàn shénme ne?
Dàwèi: Zuò zuòyè ne.
Mǎlì: Shì ma? Nǐ měitiān dōu yǒu hěnduō zuòyè ma?
Dàwèi: Búshì. Jīntiān shì xīngqīsān, cóng zǎoshang bā diǎn dào zhōngwǔ shí’èr diǎn, wǒ yǒu sì jié kè, míngtiān hái yǒu tīngxiě, suǒyǐ zuòyè hěnduō. Nǐ ne? Zài gàn shénme ne?
Mǎlì: Wǒ zài jiǔbā hē kāfēi ne.
Dàwèi: Nǎge jiǔbā?
Mǎlì: Xuéxiào shūdiàn duìmiàn de nàge.
Dàwèi: Nǐ zìjǐ ma?
Mǎlì: Bù, hái yǒu wǒ de tóngwū hé tā de péngyou, tāmen zhèngzài chànggē ne.
Dàwèi: Míngtiān nǐmen méiyǒu kè ma?
Mǎlì: Yǒu, wǒmen shí diǎn jiù huí sùshè.

Dịch nghĩa:

David: A lô, xin chào!
Mary: A lô, David, là mình đây, Mary.
David: À, Mary, xin chào!
Mary: David, bạn đang làm gì thế?
David: Mình đang làm bài tập.
Mary: Vậy à? Ngày nào bạn cũng có nhiều bài tập như thế sao?
David: Không phải. Hôm nay là thứ Tư, từ 8 giờ sáng đến 12 giờ trưa mình có 4 tiết học, ngày mai còn có bài chính tả nữa, nên bài tập nhiều. Còn bạn? Đang làm gì thế?
Mary: Mình đang uống cà phê ở quán bar.
David: Quán bar nào vậy?
Mary: Quán đối diện hiệu sách trường đấy.
David: Bạn đi một mình à?
Mary: Không, còn có bạn cùng phòng và bạn của cô ấy nữa, họ đang hát đấy.
David: Ngày mai các bạn không có lớp à?
Mary: Có chứ, 10 giờ tụi mình sẽ về ký túc xá.

→ Bài học hôm nay không chỉ mở rộng vốn từ vựng mà còn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong đời sống thực tế. Dù là trò chuyện qua điện thoại hay mô tả sinh hoạt thường ngày, những cách nói này đều rất hữu ích.

Mong rằng các bạn sẽ sử dụng thật nhiều những mẫu câu này trong giao tiếp với bạn bè, để tiếng Trung của mình ngày càng trôi chảy hơn nhé!

[/hidden_content]

→ Xem tiếp Bài 13: Giáo trình HN Boya Sơ cấp tập 1

Để lại một bình luận

Lên đầu trang