Bài 6: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1 – Màu sắc và tính cách

Mỗi người đều có màu sắc yêu thích riêng, nhưng bạn có bao giờ nghĩ rằng màu sắc đó có thể tiết lộ tính cách của mình? Bài học “颜色和性格” trong Giáo trình Boya Trung Cấp 1 Tập 1 đưa chúng ta đến một góc nhìn mới lạ và thú vị, khi màu sắc không chỉ là yếu tố thẩm mỹ mà còn phản ánh tâm lý, cảm xúc và cách sống của con người.

← Xem lại Bài 5: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Boya Trung Cấp 1 Tập 1 tại đây

1. Từ vựng

1. 代表 /dàibiǎo/ – đại biểu – (động từ): đại diện

[hanzi_writer_box char=”代表” pinyin=”dàibiǎo” meaning=”đại diện”]

Ví dụ:

🔊 红色代表热情。

  • Hóngsè dàibiǎo rèqíng.
  • Màu đỏ tượng trưng cho sự nhiệt tình.

🔊 我代表全班发言。

  • Wǒ dàibiǎo quán bān fāyán.
  • Tôi đại diện cả lớp phát biểu.

2. 竞争 /jìngzhēng/ – cạnh tranh – (động từ): cạnh tranh

[hanzi_writer_box char=”竞争” pinyin=”jìngzhēng” meaning=”cạnh tranh”]

Ví dụ:

🔊 你很可能喜欢竞争。

  • Nǐ hěn kěnéng xǐhuān jìngzhēng.
  • Bạn rất có thể thích cạnh tranh.

🔊 他们在为一个职位而竞争。

  • Tāmen zài wèi yí gè zhíwèi ér jìngzhēng.
  • Họ đang cạnh tranh cho một vị trí.

3. 领导 /lǐngdǎo/ – lãnh đạo – (danh từ/động từ): lãnh đạo, dẫn dắt

[hanzi_writer_box char=”领导” pinyin=”lǐngdǎo” meaning=”lãnh đạo; dẫn dắt”]

Ví dụ:

🔊 你可能是一个很好的领导。

  • Nǐ kěnéng shì yí gè hěn hǎo de lǐngdǎo.
  • Bạn có thể là một người lãnh đạo giỏi.

🔊 他是我们部门的领导。

  • Tā shì wǒmen bùmén de lǐngdǎo.
  • Anh ấy là lãnh đạo của bộ phận chúng tôi.

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/boya-trung-cap-1-tap-1″]

4. 享受 /xiǎngshòu/ – hưởng thụ – (động từ): tận hưởng

[hanzi_writer_box char=”享受” pinyin=”xiǎngshòu” meaning=”tận hưởng”]

Ví dụ:

🔊 还特别喜欢享受生活。

  • Hái tèbié xǐhuān xiǎngshòu shēnghuó.
  • Còn đặc biệt thích hưởng thụ cuộc sống.

🔊 我们应该享受生活。

  • Wǒmen yīnggāi xiǎngshòu shēnghuó.
  • Chúng ta nên tận hưởng cuộc sống.

5. 要求 /yāoqiú/ – yêu cầu – (danh từ): yêu cầu

[hanzi_writer_box char=”要求” pinyin=”yāoqiú” meaning=”yêu cầu”]

Ví dụ:

🔊 你对生活的要求可能不太高。

  • Nǐ duì shēnghuó de yāoqiú kěnéng bú tài gāo.
  • Yêu cầu của bạn đối với cuộc sống có thể không cao.

🔊 老师对我们要求很高。

  • Lǎoshī duì wǒmen yāoqiú hěn gāo.
  • Giáo viên yêu cầu chúng tôi rất cao.

6. 尝试 /chángshì/ – thường thí – (động từ): thử, thử nghiệm

[hanzi_writer_box char=”尝试” pinyin=”chángshì” meaning=”thử; thử nghiệm”]

Ví dụ:

🔊 你也不太喜欢尝试自己从来没做过的事情。

  • Nǐ yě bú tài xǐhuān chángshì zìjǐ cónglái méi zuòguò de shìqíng.
  • Bạn cũng không thích thử những việc mình chưa từng làm.

🔊 你应该尝试一下这个方法。

  • Nǐ yīnggāi chángshì yíxià zhège fāngfǎ.
  • Bạn nên thử phương pháp này.

7. 从来 /cónglái/ – tòng lai – (phó từ): từ trước đến nay

[hanzi_writer_box char=”从来” pinyin=”cónglái” meaning=”từ trước đến nay”]

Ví dụ:

🔊 这样的人从来都不为生活和工作担心。

  • Zhèyàng de rén cónglái dōu bù wèi shēnghuó hé gōngzuò dānxīn.
  • Những người như vậy chưa bao giờ lo lắng về cuộc sống hay công việc.

🔊 我从来没去过北京。

  • Wǒ cónglái méi qù guò Běijīng.
  • Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

8. 轻松 /qīngsōng/ – khinh tùng – (tính từ): nhẹ nhàng, thư giãn

[hanzi_writer_box char=”轻松” pinyin=”qīngsōng” meaning=”nhẹ nhàng; thư giãn”]

Ví dụ:

🔊 黄色代表快乐和轻松。

  • Huángsè dàibiǎo kuàilè hé qīngsōng.
  • Màu vàng tượng trưng cho niềm vui và sự thư giãn.

🔊 今天的工作比较轻松。

  • Jīntiān de gōngzuò bǐjiào qīngsōng.
  • Công việc hôm nay tương đối nhẹ nhàng.

9. 积极 /jījí/ – tích cực – (tính từ): tích cực, chủ động

[hanzi_writer_box char=”积极” pinyin=”jījí” meaning=”tích cực; chủ động”]

Ví dụ:

🔊 喜欢黄色的人一般都很积极、乐观。

  • Xǐhuān huángsè de rén yìbān dōu hěn jījí, lèguān.
  • Những người thích màu vàng thường rất tích cực, lạc quan.

🔊 他在工作中非常积极。

  • Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng jījí.
  • Anh ấy rất tích cực trong công việc.

10. 乐观 /lèguān/ – lạc quan – (tính từ): lạc quan

[hanzi_writer_box char=”乐观” pinyin=”lèguān” meaning=”lạc quan”]

Ví dụ:

🔊 他是个很乐观的人。

  • Tā shì gè hěn lèguān de rén.
  • Anh ấy là người rất lạc quan.

🔊 面对困难,我们要保持乐观。

  • Miànduì kùnnán, wǒmen yào bǎochí lèguān.
  • Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần giữ thái độ lạc quan.

11. 懒 /lǎn/ – lãn – (tính từ): lười biếng

[hanzi_writer_box char=”懒” pinyin=”lǎn” meaning=”lười biếng”]

Ví dụ:

🔊 他们不会太懒,工作可能非常努力。

  • Tāmen bú huì tài lǎn, gōngzuò kěnéng fēicháng nǔlì.
  • Họ không quá lười, có thể làm việc rất chăm chỉ.

🔊 他很懒,总是不想动。

  • Tā hěn lǎn, zǒng shì bù xiǎng dòng.
  • Anh ấy rất lười, suốt ngày chẳng muốn làm gì.

12. 说明 /shuōmíng/ – thuyết minh – (động từ): giải thích

[hanzi_writer_box char=”说明” pinyin=”shuōmíng” meaning=”giải thích”]

Ví dụ:

🔊 如果你最喜欢黄色,说明你很有理想。

  • Rúguǒ nǐ zuì xǐhuān huángsè, shuōmíng nǐ hěn yǒu lǐxiǎng.
  • Nếu bạn thích màu vàng nhất, điều đó cho thấy bạn rất có lý tưởng.

🔊 请你说明一下原因。

  • Qǐng nǐ shuōmíng yíxià yuányīn.
  • Xin bạn giải thích lý do một chút.

13. 理想 /lǐxiǎng/ – lý tưởng – (danh từ/tính từ): lý tưởng

[hanzi_writer_box char=”理想” pinyin=”lǐxiǎng” meaning=”lý tưởng”]

Ví dụ:

🔊 她的理想是当医生。

  • Tā de lǐxiǎng shì dāng yīshēng.
  • Lý tưởng của cô ấy là làm bác sĩ.

🔊 我小时候的理想是当老师。

  • Wǒ xiǎoshíhòu de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī.
  • Khi còn nhỏ, lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.

14. 内向 /nèixiàng/ – nội hướng – (tính từ): hướng nội

[hanzi_writer_box char=”内向” pinyin=”nèixiàng” meaning=”hướng nội”]

Ví dụ:

🔊 这代表你比较内向。

  • Zhè dàibiǎo nǐ bǐjiào nèixiàng.
  • Điều này cho thấy bạn khá hướng nội.

🔊 他性格比较内向。

  • Tā xìnggé bǐjiào nèixiàng.
  • Tính cách anh ấy khá hướng nội.

15. 外向 /wàixiàng/ – ngoại hướng – (tính từ): hướng ngoại

[hanzi_writer_box char=”外向” pinyin=”wàixiàng” meaning=”hướng ngoại”]

Ví dụ:

🔊 她是个很外向的女孩。

  • Tā shì gè hěn wàixiàng de nǚhái.
  • Cô ấy là một cô gái rất hướng ngoại.

🔊 外向的人喜欢结交新朋友。

  • Wàixiàng de rén xǐhuān jiéjiāo xīn péngyǒu.
  • Người hướng ngoại thích kết bạn mới.

16. 梦想 /mèngxiǎng/ – mộng tưởng – (danh từ/động từ): ước mơ

[hanzi_writer_box char=”梦想” pinyin=”mèngxiǎng” meaning=”ước mơ”]

Ví dụ:

🔊 总是怕自己的希望和梦想实现不了。

  • Zǒngshì pà zìjǐ de xīwàng hé mèngxiǎng shíxiàn bù liǎo.
  • Luôn sợ rằng hy vọng và ước mơ của mình không thể thành hiện thực.

🔊 我从小就梦想当作家。

  • Wǒ cóng xiǎo jiù mèngxiǎng dāng zuòjiā.
  • Từ nhỏ tôi đã mơ ước trở thành nhà văn.

17. 状况 /zhuàngkuàng/ – trạng huống – (danh từ): tình hình, tình trạng

[hanzi_writer_box char=”状况” pinyin=”zhuàngkuàng” meaning=”tình hình; tình trạng”]

Ví dụ:

🔊 他的健康状况很好。

  • Tā de jiànkāng zhuàngkuàng hěn hǎo.
  • Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.

🔊 现在的经济状况很复杂。

  • Xiànzài de jīngjì zhuàngkuàng hěn fùzá.
  • Tình hình kinh tế hiện nay rất phức tạp.

18. 难民 /nànmín/ – nạn dân – (danh từ): người tị nạn

[hanzi_writer_box char=”难民” pinyin=”nànmín” meaning=”người tị nạn”]

Ví dụ:

🔊 例如很多难民最喜欢的就是橙色。

  • Lìrú hěn duō nànmín zuì xǐhuān de jiùshì chéngsè.
  • Ví dụ như nhiều người tị nạn thích nhất là màu cam.

🔊 这个国家接收了很多难民。

  • Zhège guójiā jiēshōu le hěn duō nànmín.
  • Quốc gia này đã tiếp nhận rất nhiều người tị nạn.

19. 坚强 /jiānqiáng/ – kiên cường – (tính từ): mạnh mẽ, kiên cường

[hanzi_writer_box char=”坚强” pinyin=”jiānqiáng” meaning=”kiên cường; mạnh mẽ”]

Ví dụ:

🔊 绿色代表坚强,不喜欢变化。

  • Lǜsè dàibiǎo jiānqiáng, bù xǐhuān biànhuà.
  • Màu xanh lá tượng trưng cho sự kiên cường, không thích thay đổi.

🔊 尽管生活困难,他依然坚强。

  • Jǐnguǎn shēnghuó kùnnán, tā yīrán jiānqiáng.
  • Dù cuộc sống khó khăn, anh ấy vẫn kiên cường.

20. 成功 /chénggōng/ – thành công – (động từ/danh từ): thành công

[hanzi_writer_box char=”成功” pinyin=”chénggōng” meaning=”thành công”]

Ví dụ:

🔊 他在事业上很成功。

  • Tā zài shìyè shàng hěn chénggōng.
  • Anh ấy rất thành công trong sự nghiệp.

🔊 只要努力,就一定能成功。

  • Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.
  • Chỉ cần nỗ lực, chắc chắn sẽ thành công.

21. 高级 /gāojí/ – cao cấp – (tính từ): cao cấp

[hanzi_writer_box char=”高级” pinyin=”gāojí” meaning=”cao cấp”]

Ví dụ:

🔊 这是一个高级酒店。

  • Zhè shì yí gè gāojí jiǔdiàn.
  • Đây là một khách sạn cao cấp.

🔊 他戴了一块高级手表。

  • Tā dài le yí kuài gāojí shǒubiǎo.
  • Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ cao cấp.

22. 印象 /yìnxiàng/ – ấn tượng – (danh từ): ấn tượng

[hanzi_writer_box char=”印象” pinyin=”yìnxiàng” meaning=”ấn tượng”]

Ví dụ:

🔊 你希望给人留下好印象。

  • Nǐ xīwàng gěi rén liúxià hǎo yìnxiàng.
  • Bạn hy vọng để lại ấn tượng tốt với người khác.

🔊 我对那部电影印象很深。

  • Wǒ duì nà bù diànyǐng yìnxiàng hěn shēn.
  • Tôi có ấn tượng rất sâu sắc về bộ phim đó.

23. 承认 /chéngrèn/ – thừa nhận – (động từ): thừa nhận, công nhận

[hanzi_writer_box char=”承认” pinyin=”chéngrèn” meaning=”thừa nhận; công nhận”]

Ví dụ:

🔊 他不愿意承认自己的错误。

  • Tā bú yuànyì chéngrèn zìjǐ de cuòwù.
  • Anh ấy không muốn thừa nhận sai lầm của mình.

🔊 老师承认他进步很大。

  • Lǎoshī chéngrèn tā jìnbù hěn dà.
  • Giáo viên công nhận sự tiến bộ của anh ấy.

24. 成熟 /chéngshú/ – thành thục – (động từ/tính từ): trưởng thành, chín chắn

[hanzi_writer_box char=”成熟” pinyin=”chéngshú” meaning=”trưởng thành; chín chắn”]

Ví dụ:

🔊 身体和精神可能都不太成熟。

  • Shēntǐ hé jīngshén kěnéng dōu bú tài chéngshú.
  • Thể chất và tinh thần có thể đều chưa trưởng thành.

🔊 他的思想很成熟。

  • Tā de sīxiǎng hěn chéngshú.
  • Suy nghĩ của anh ấy rất chín chắn.

25. 年龄 /niánlíng/ – niên linh – (danh từ): tuổi tác

[hanzi_writer_box char=”年龄” pinyin=”niánlíng” meaning=”tuổi tác”]

Ví dụ:

🔊 已经过了对梦想年龄的人常常不太喜欢紫色。

  • Yǐjīng guò le duì mèngxiǎng niánlíng de rén chángcháng bú tài xǐhuān zǐsè.
  • Người đã qua độ tuổi mơ mộng thường không thích màu tím.

🔊 你报名时要填上年龄。

  • Nǐ bàomíng shí yào tián shàng niánlíng.
  • Khi đăng ký, bạn phải ghi rõ tuổi.

26. 独立 /dúlì/ – độc lập – (động từ/tính từ): độc lập

[hanzi_writer_box char=”独立” pinyin=”dúlì” meaning=”độc lập”]

Ví dụ:

🔊 你大概比较独立,不喜欢和别人一起活动。

  • Nǐ dàgài bǐjiào dúlì, bù xǐhuān hé biérén yìqǐ huódòng.
  • Bạn có lẽ khá độc lập, không thích sinh hoạt cùng người khác.

🔊 大学毕业后,他开始独立生活。

  • Dàxué bìyè hòu, tā kāishǐ dúlì shēnghuó.
  • Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu sống độc lập.

27. 冷静 /lěngjìng/ – lãnh tĩnh – (tính từ): điềm tĩnh, bình tĩnh

[hanzi_writer_box char=”冷静” pinyin=”lěngjìng” meaning=”điềm tĩnh; bình tĩnh”]

Ví dụ:

🔊 蓝色代表冷静。

  • Lánsè dàibiǎo lěngjìng.
  • Màu xanh lam tượng trưng cho sự điềm tĩnh.

🔊 他面对问题非常冷静。

  • Tā miànduì wèntí fēicháng lěngjìng.
  • Anh ấy rất bình tĩnh khi đối mặt với vấn đề.

28. 控制 /kòngzhì/ – khống chế – (động từ): kiểm soát, điều khiển

[hanzi_writer_box char=”控制” pinyin=”kòngzhì” meaning=”kiểm soát; điều khiển”]

Ví dụ:

🔊 最喜欢蓝色的人总是能控制自己的生活。

  • Zuì xǐhuān lánsè de rén zǒng shì néng kòngzhì zìjǐ de shēnghuó.
  • Người thích màu xanh lam luôn có thể kiểm soát cuộc sống của mình.

🔊 他学会了控制情绪。

  • Tā xuéhuì le kòngzhì qíngxù.
  • Anh ấy đã học được cách kiểm soát cảm xúc.

29. 命运 /mìngyùn/ – mệnh vận – (danh từ): số phận, vận mệnh

[hanzi_writer_box char=”命运” pinyin=”mìngyùn” meaning=”số phận; vận mệnh”]

Ví dụ:

🔊 常常需要和自己的命运斗争。

  • Chángcháng xūyào hé zìjǐ de mìngyùn dòuzhēng.
  • Thường xuyên phải đấu tranh với số phận của mình.

🔊 他相信命运可以改变。

  • Tā xiāngxìn mìngyùn kěyǐ gǎibiàn.
  • Anh ấy tin rằng số phận có thể thay đổi.

30. 斗争 /dòuzhēng/ – đấu tranh – (động từ): đấu tranh, phấn đấu

[hanzi_writer_box char=”斗争” pinyin=”dòuzhēng” meaning=”đấu tranh; phấn đấu”]

Ví dụ:

🔊 他们为了自由而斗争。

  • Tāmen wèile zìyóu ér dòuzhēng.
  • Họ đấu tranh vì tự do.

🔊 我会为梦想继续斗争下去。

  • Wǒ huì wèi mèngxiǎng jìxù dòuzhēng xiàqù.
  • Tôi sẽ tiếp tục phấn đấu vì ước mơ.

31. 放弃 /fàngqì/ – từ bỏ – (động từ): từ bỏ

[hanzi_writer_box char=”放弃” pinyin=”fàngqì” meaning=”từ bỏ”]

Ví dụ:

🔊 为了得到自己想要的,你可以放弃一切。

  • Wèile dédào zìjǐ xiǎng yào de, nǐ kěyǐ fàngqì yíqiè.
  • Để có được điều mình muốn, bạn có thể từ bỏ tất cả.

🔊 虽然比赛很难,但我不会放弃。

  • Suīrán bǐsài hěn nán, dàn wǒ bú huì fàngqì.
  • Mặc dù cuộc thi rất khó, nhưng tôi sẽ không từ bỏ.

2. Ngữ pháp

1. 从来 – có nghĩa là “từ trước tới nay”, “xưa nay”

Dùng khi:

  • Nói về thói quen lâu dài, tính cách, hoặc hành vi lặp đi lặp lại từ trước đến nay.
  • Phủ định một hành động thường xuyên, có tính bền vững.

Cấu trúc:

从来(都)+ 不 + Động từ

Dùng khi:

  • Nói về hành động cụ thể, đã xảy ra hoặc có thể xảy ra, nhưng cho đến nay chưa từng xảy ra.
  • Dùng với thì hoàn thành (đã từng), để phủ định hành động đó trong quá khứ tới hiện tại.

Cấu trúc:

从来(都)+ 没(有)+ Động từ + 过

Ví dụ:

🔊 喜欢黄色的人从来都不为生活和工作担心。

  • Xǐhuan huángsè de rén cónglái dōu bù wèi shēnghuó hé gōngzuò dānxīn.
  • Những người thích màu vàng vốn dĩ chẳng bao giờ lo lắng cho cuộc sống và công việc.

丈夫:🔊 结婚以后,你从来没做过饭,洗过衣服。

  • Zhàngfu: Jiéhūn yǐhòu, nǐ cónglái méi zuò guo fàn, xǐ guo yīfu.
  • Chồng: Sau khi kết hôn, em chưa bao giờ nấu cơm, giặt quần áo.

妻子:🔊 结婚以后,你从来没8点以前起过床。

  • Qīzi: Jiéhūn yǐhòu, nǐ cónglái méi bā diǎn yǐqián qǐ guo chuáng.
  • Vợ: Sau khi kết hôn, anh chưa bao giờ dậy trước 8 giờ.

丈夫:🔊 你从来不去看我的父母。

  • Zhàngfu: Nǐ cónglái bú qù kàn wǒ de fùmǔ.
  • Chồng: Em chưa bao giờ đi thăm bố mẹ anh.

妻子:🔊 我生日的时候,你从来不送花给我。

  • Qīzi: Wǒ shēngrì de shíhou, nǐ cónglái bú sòng huā gěi wǒ.
  • Vợ: Vào ngày sinh nhật em, anh chưa bao giờ tặng hoa cho em.

丈夫:🔊 你呢,你从来不关心我。

  • Zhàngfu: Nǐ ne, nǐ cónglái bù guānxīn wǒ.
  • Chồng: Còn em, em chưa bao giờ quan tâm đến anh.

妻子:🔊 (哭)你从来都没爱过我。

  • Qīzi: (Kū) Nǐ cónglái dōu méi ài guo wǒ.
  • Vợ: (Khóc) Anh chưa bao giờ yêu em cả.

2. 比较 – bǐjiào – Khá, tương đối

Biểu thị một mức độ nhất định. Có thể dùng trước hình dung từ, hoặc động từ. Hình dung từ, động từ phía sau không thể dùng ở dạng phủ định.

Chức năng ngữ pháp của “比较”: Dùng để biểu thị mức độ nhẹ hơn “很”, thấp hơn “非常”, nhưng mạnh hơn một chút so với bình thường.

Cấu trúc:

比较 + Tính từ / Động từ

  • Biểu thị mức độ tương đối cao của hành động hay trạng thái.
  • Thường mang ý nghĩa đánh giá mang tính chủ quan của người nói.

Ví dụ:

🔊 最喜欢橙色的人一般比较紧张,总觉得自己不安全。

  • Zuì xǐhuan chéngsè de rén yìbān bǐjiào jǐnzhāng, zǒng juéde zìjǐ bù ānquán.
  • Những người thích màu cam thường khá căng thẳng, luôn cảm thấy mình không an toàn.

🔊 如果你最喜欢的是灰色,那么你大概比较独立。

  • Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan de shì huīsè, nàme nǐ dàgài bǐjiào dúlì.
  • Nếu màu bạn thích nhất là màu xám, vậy thì bạn có lẽ khá độc lập.

🔊 小时候女孩子比较愿意和爸爸在一起。

  • Xiǎoshíhòu nǚ háizi bǐjiào yuànyì hé bàba zài yìqǐ.
  • Khi còn nhỏ, các bé gái thường thích ở cùng bố hơn.

🔊 人们一般比较相信专家的话,所以有的公司常常找专家帮他们做广告。

  • Rénmen yìbān bǐjiào xiāngxìn zhuānjiā de huà, suǒyǐ yǒude gōngsī chángcháng zhǎo zhuānjiā bāng tāmen zuò guǎnggào.
  • Mọi người thường khá tin vào lời của chuyên gia, vì thế một số công ty thường mời chuyên gia giúp họ làm quảng cáo.

3. 为了 – wèile – Để, nhằm, vì

“为了” là một giới từ (介词), mang nghĩa: Để, nhằm, vì mục đích gì đó. Dùng để giới thiệu mục đích của hành động, tức là tại sao lại làm việc đó.

Có 2 cấu trúc chính thường gặp với “为了”:

Cấu trúc 1:

为了 + Mục đích + ,+ Biện pháp / Hành động

Đây là cấu trúc phổ biến nhất:
⟶ Làm gì đó để đạt được điều gì

Cấu trúc 2:

Biện pháp / Hành động + 是为了 + Mục đích

Dạng này đảo trật tự, dùng nhiều để nhấn mạnh mục đích sau “是为了”.

Ví dụ:

🔊 为了找工作,上周他回了一趟国。

  • Wèile zhǎo gōngzuò, shàng zhōu tā huí le yí tàng guó.
  • Để tìm việc, tuần trước anh ấy đã về nước một chuyến.

🔊 为了让自己的脚暖和一点儿,他穿了两双袜子。

  • Wèile ràng zìjǐ de jiǎo nuǎnhuo yìdiǎnr, tā chuān le liǎng shuāng wàzi.
  • Để chân mình ấm hơn một chút, anh ấy đã mang hai đôi tất.

🔊 为了上课不迟到,我每天7点就起床。

  • Wèile shàngkè bù chídào, wǒ měitiān qī diǎn jiù qǐchuáng.
  • Để không đi học muộn, mỗi ngày tôi đều dậy lúc 7 giờ.

🔊 我每天上网,是为了给朋友们发E-mail。

  • Wǒ měitiān shàngwǎng, shì wèile gěi péngyǒu men fā E-mail.
  • Mỗi ngày tôi lên mạng là để gửi email cho bạn bè.

🔊 我来中国是为了学习汉语,同时也是为了了解中国。

  • Wǒ lái Zhōngguó shì wèile xuéxí Hànyǔ, tóngshí yě shì wèile liǎojiě Zhōngguó.
  • Tôi đến Trung Quốc là để học tiếng Hán, đồng thời cũng là để tìm hiểu Trung Quốc.

🔊 我写日记不是为了以后给别人看。

  • Wǒ xiě rìjì bú shì wèile yǐhòu gěi biérén kàn.
  • Tôi viết nhật ký không phải là để sau này cho người khác xem.

3. Hội thoại

颜色和性格

【1】🔊 红色代表热情。如果你最喜欢的颜色是红色,那么你很可能喜欢竞争、好跟人比赛。你可能是一个很好的领导,还特别喜欢享受生活。如果你最不喜欢红色,那么你对生活的要求可能不太高,你也不太喜欢尝试自己从来没做过的事情。

【2】🔊 黄色代表快乐和轻松。喜欢黄色的人一般都很积极、乐观,觉得生活很容易,不会有大问题。这种人从来都不为生活和工作担心。他们不会太懒,工作可能非常努力,但常常不能坚持很长时间。如果你最喜欢黄色,说明你很有理想,喜欢过快乐的生活;如果你最不喜欢黄色,这代表你比较内向,总是怕自己的希望和梦想实现不了,还怕被别人批评。

【3】🔊 对橙色的态度代表你对自己身体状况和经济状况的认识。最喜欢棕色的人一般比较紧张,总觉得自己不安全。担心自己身体不太健康的人一般也喜欢橙色。安全的环境对这种人很重要,例如很多难民最喜欢的就是棕色。如果你最喜欢棕色,那么你可能不太关心自己的健康状况,不过,要注意的是——你可能不如你想象的那样健康。

【4】🔊 绿色代表坚强,不喜欢变化。如果你最喜欢绿色,那么你可能很成功。你喜欢买东西,像大房子、好汽车、高级手表。你希望给人留下好印象,得到别人的承认,但有点儿为自己的将来担心。

【5】🔊 最喜欢紫色的人,身体和精神可能都不太成熟,他们的生活是一个希望和梦想的世界。已经过了对梦想年龄的人常常不太喜欢紫色。

【6】🔊 如果你最喜欢的是灰色,那么你大概比较独立,不喜欢和别人一起活动。如果你最不喜欢灰色,那么你可能是个很热情的人。

【7】🔊 蓝色代表冷静。最喜欢蓝色的人总是能控制自己的生活,而且对一切都很满意。这种人希望自己的生活不太复杂,没有太多担心的事。不过,因为对一切都很满意,所以你可能会有点儿胖。

【8】🔊 黑色表示否定。最喜欢黑色的人(这种情况很少)常常需要和自己的命运斗争。如果你第二喜欢的颜色是黑色,这表示为了得到自己想要的,你可以放弃一切。最不喜欢黑色的人常常能掌握自己的命运。如果你最喜欢黄色,然后是黑色,那么你的生活会发生变化。

Phiên âm:

【1】Hóngsè dàibiǎo rèqíng. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan de yánsè shì hóngsè, nàme nǐ hěn kěnéng xǐhuan jìngzhēng, hào gēn rén bǐsài. Nǐ kěnéng shì yīgè hěn hǎo de lǐngdǎo, hái tèbié xǐhuan xiǎngshòu shēnghuó. Rúguǒ nǐ zuì bù xǐhuan hóngsè, nàme nǐ duì shēnghuó de yāoqiú kěnéng bù tài gāo, nǐ yě bù tài xǐhuan chángshì zìjǐ cónglái méi zuò guò de shìqing.

【2】Huángsè dàibiǎo kuàilè hé qīngsōng. Xǐhuan huángsè de rén yībān dōu hěn jījí, lèguān, juéde shēnghuó hěn róngyì, bù huì yǒu dà wèntí. Zhè zhǒng rén cónglái dōu bù wèi shēnghuó hé gōngzuò dānxīn. Tāmen bù huì tài lǎn, gōngzuò kěnéng fēicháng nǔlì, dàn chángcháng bùnéng jiānchí hěn cháng shíjiān. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan huángsè, shuōmíng nǐ hěn yǒu lǐxiǎng, xǐhuan guò kuàilè de shēnghuó; rúguǒ nǐ zuì bù xǐhuan huángsè, zhè dàibiǎo nǐ bǐjiào nèixiàng, zǒng shì pà zìjǐ de xīwàng hé mèngxiǎng shíxiàn bùliǎo, hái pà bèi biérén pīpíng.

【3】Duì chéngsè de tàidù dàibiǎo nǐ duì zìjǐ shēntǐ zhuàngkuàng hé jīngjì zhuàngkuàng de rènshi. Zuì xǐhuan zōngsè de rén yībān bǐjiào jǐnzhāng, zǒng juéde zìjǐ bù ānquán. Dānxīn zìjǐ shēntǐ bù tài jiànkāng de rén yībān yě xǐhuan chéngsè. Ānquán de huánjìng duì zhè zhǒng rén hěn zhòngyào, lìrú hěnduō nànmín zuì xǐhuan de jiùshì zōngsè. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan zōngsè, nàme nǐ kěnéng bù tài guānxīn zìjǐ de jiànkāng zhuàngkuàng, bùguò, yào zhùyì de shì —— nǐ kěnéng bùrú nǐ xiǎngxiàng de nàyàng jiànkāng.

【4】Lǜsè dàibiǎo jiānqiáng, bù xǐhuan biànhuà. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan lǜsè, nàme nǐ kěnéng hěn chénggōng. Nǐ xǐhuan mǎi dōngxī, xiàng dà fángzi, hǎo qìchē, gāojí shǒubiǎo. Nǐ xīwàng gěi rén liúxià hǎo yìnxiàng, dédào biérén de chéngrèn, dàn yǒudiǎnr wèi zìjǐ de jiānglái dānxīn.

【5】Zuì xǐhuan zǐsè de rén, shēntǐ hé jīngshén kěnéng dōu bù tài chéngshú, tāmen de shēnghuó shì yīgè xīwàng hé mèngxiǎng de shìjiè. Yǐjīng guòle duì mèngxiǎng niánlíng de rén chángcháng bù tài xǐhuan zǐsè.

【6】Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan de shì huīsè, nàme nǐ dàgài bǐjiào dúlì, bù xǐhuan hé biérén yīqǐ huódòng. Rúguǒ nǐ zuì bù xǐhuan huīsè, nàme nǐ kěnéng shì gè hěn rèqíng de rén.

【7】Lánsè dàibiǎo lěngjìng. Zuì xǐhuan lánsè de rén zǒng shì néng kòngzhì zìjǐ de shēnghuó, érqiě duì yīqiè dōu hěn mǎnyì. Zhè zhǒng rén xīwàng zìjǐ de shēnghuó bù tài fùzá, méiyǒu tài duō dānxīn de shì. Bùguò, yīnwèi duì yīqiè dōu hěn mǎnyì, suǒyǐ nǐ kěnéng huì yǒudiǎnr pàng.

【8】Hēisè biǎoshì fǒudìng. Zuì xǐhuan hēisè de rén (zhè zhǒng qíngkuàng hěn shǎo) chángcháng xūyào hé zìjǐ de mìngyùn dòuzhēng. Rúguǒ nǐ dì èr xǐhuan de yánsè shì hēisè, zhè biǎoshì wèile dédào zìjǐ xiǎng yào de, nǐ kěyǐ fàngqì yīqiè. Zuì bù xǐhuan hēisè de rén chángcháng néng zhǎngwò zìjǐ de mìngyùn. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuan huángsè, ránhòu shì hēisè, nàme nǐ de shēnghuó huì fāshēng biànhuà.

Dịch Nghĩa:

【1】Màu đỏ đại diện cho sự nhiệt tình.
Nếu bạn thích màu đỏ nhất, thì bạn rất có thể là người thích cạnh tranh, thích thi đua với người khác. Bạn có thể là một người lãnh đạo giỏi, và đặc biệt thích tận hưởng cuộc sống. Nếu bạn không thích màu đỏ, thì có thể bạn không yêu cầu quá cao trong cuộc sống, và cũng không thích thử những điều mình chưa từng làm bao giờ.

【2】Màu vàng đại diện cho niềm vui và sự nhẹ nhàng.
Người thích màu vàng thường rất tích cực, lạc quan, cảm thấy cuộc sống khá dễ dàng, không có vấn đề gì lớn. Họ thường không lo lắng về công việc hay cuộc sống. Họ không lười biếng, thậm chí làm việc rất chăm chỉ, nhưng thường không thể kiên trì lâu dài. Nếu bạn yêu thích màu vàng, điều đó cho thấy bạn là người có lý tưởng, thích sống vui vẻ. Nếu bạn ghét màu vàng, điều này thể hiện bạn khá hướng nội, hay sợ rằng hy vọng và ước mơ của mình sẽ không thành hiện thực, và cũng sợ bị người khác chỉ trích.

【3】Thái độ của bạn với màu cam thể hiện cách bạn nhìn nhận về tình trạng sức khỏe và tài chính của mình. Người thích màu nâu thường khá lo lắng, luôn cảm thấy không an toàn. Những người lo sợ về sức khỏe thường thích màu cam. Môi trường an toàn rất quan trọng đối với họ – ví dụ, nhiều người tị nạn thích màu nâu. Nếu bạn thích màu nâu, có thể bạn không mấy quan tâm đến sức khỏe của bản thân, tuy nhiên, bạn nên chú ý rằng – bạn có thể không khỏe mạnh như bạn nghĩ.

【4】Màu xanh lá cây đại diện cho sự kiên cường và không thích thay đổi.
Nếu bạn thích màu xanh lá cây nhất, bạn có thể là người rất thành công. Bạn thích mua sắm – như nhà lớn, xe hơi đẹp, đồng hồ cao cấp. Bạn muốn để lại ấn tượng tốt với người khác và được công nhận, nhưng cũng có chút lo lắng về tương lai của mình.

【5】Người yêu thích màu tím thường chưa trưởng thành cả về thể chất lẫn tinh thần. Cuộc sống của họ là một thế giới đầy hy vọng và ước mơ. Những người đã qua độ tuổi mộng mơ thường không thích màu tím.

【6】Nếu bạn yêu thích màu xám, có lẽ bạn là người độc lập, không thích tham gia các hoạt động cùng người khác. Nếu bạn ghét màu xám, thì bạn có thể là một người rất nhiệt tình.

【7】Màu xanh dương đại diện cho sự bình tĩnh.
Người yêu thích màu xanh dương thường biết kiểm soát cuộc sống của mình và hài lòng với mọi thứ. Họ mong muốn cuộc sống không quá phức tạp, không có quá nhiều điều phải lo nghĩ. Tuy nhiên, vì quá hài lòng với mọi thứ, nên có thể bạn hơi béo.

【8】Màu đen biểu thị sự phủ định.
Người yêu thích màu đen nhất (trường hợp này rất hiếm) thường phải đấu tranh với số phận của chính mình. Nếu màu đen là màu yêu thích thứ hai của bạn, điều này cho thấy bạn có thể hy sinh tất cả để đạt được điều mình muốn. Người ghét màu đen thường có thể kiểm soát được số phận của mình. Nếu bạn thích màu vàng nhất, tiếp theo là màu đen, thì cuộc sống của bạn sẽ có sự thay đổi.

→ Kết thúc bài học trong bộ Giáo trình Boya, người đọc nhận ra rằng màu sắc yêu thích không chỉ đơn thuần là sở thích cá nhân, mà còn là một phần trong thế giới nội tâm phong phú của mỗi người.

Dù là đỏ rực đam mê, xanh lam bình tĩnh, hay tím mộng mơ, mỗi màu sắc đều mang theo những thông điệp về tính cách, lối sống và cả ước mơ thầm kín. Bài học không chỉ làm phong phú tri thức ngôn ngữ mà còn khiến người học tự hỏi: “Màu sắc tôi yêu thích phản ánh điều gì về chính mình?”

[/hidden_content]

→ Xem tiếp Bài 7: Giáo trình HN Boya Trung Cấp 1 Tập 1

Để lại một bình luận

Lên đầu trang