Trong Bài 6: Giáo trình tiếng Trung Du Lịch – Sắp xếp lịch trình 日程安排 Rìchéng ānpái, bạn sẽ học cách dùng tiếng Trung để trao đổi về kế hoạch, sắp xếp thời gian, và bố trí các hoạt động như tham quan, ăn uống, nghỉ ngơi. Kiến thức này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi đi du lịch ở Trung Quốc hoặc làm việc với khách du lịch nói tiếng Trung.
← Xem lại Bài 5: Giáo trình tiếng Trung Du Lịch – Công ty du lịch
→ Tải file sách PDF của Giáo trình tiếng Trung Du lịch tại đây
一 Mẫu câu: 句子
1. 🔊 导游,明天有什么安排?
- Dǎoyóu, míngtiān yǒu shénme ānpái?
- Hướng dẫn viên, ngày mai có sắp xếp gì?
2. 🔊 按计划明天我们先去上海。
- Àn jìhuà míngtiān wǒmen xiàn qù Shànghǎi.
- Theo kế hoạch, ngày mai chúng ta sẽ đi Thượng Hải trước.
3. 🔊 星期几去苏州?
- Xīngqī jǐ qù Sūzhōu?
- Ngày thứ mấy đi Tô Châu?
4. 🔊 还去什么地方?
- Hái qù shénme dìfang?
- Còn đi những nơi nào nữa?
5. 看看铁路两边的风光。
- Kànkan tiělù liǎngbiān de fēngguāng.
- Ngắm phong cảnh hai bên đường sắt.
6. 🔊 明天几点出发?
- Míngtiān jǐ diǎn chūfā?
- Ngày mai mấy giờ khởi hành?
7. 🔊 明天早上七点在宾馆楼前集合上车。
- Míngtiān zǎoshang qī diǎn zài bīnguǎn lóu qián jíhé shàng chē.
- Ngày mai sáng 7 giờ tập trung lên xe trước khách sạn.
8. 🔊 南京路有什么好玩儿的?
- Nánjīng lù yǒu shénme hǎowánr de?
- Phố Nam Kinh có gì thú vị?
9. 🔊 我也听说沿江风景是令人着迷的。
- Wǒ yě tīngshuō yánjiāng fēngjǐng shì lìng rén zháomí de.
- Tôi cũng nghe nói phong cảnh dọc sông rất hấp dẫn.
[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/bai-phan-tich-giao-trinh-tieng-trung-du-lich”]
二 热身活动
🔊 起床
|
🔊 吃早饭
|
🔊 导游
|
🔊 带团
|
三 课文
(一) 导游
(跟导游聊天儿)
(Gēn dǎoyóu liáotiānr)
(Trò chuyện với hướng dẫn viên du lịch)
大卫:🔊 导游,明天有什么安排?
- Dǎowéi: Dǎoyóu, míngtiān yǒu shénme ānpái?
- David: Hướng dẫn viên, ngày mai có sắp xếp gì?
🔊 导游:按计划明天我们先去上海。
- Dǎoyóu: Àn jìhuà míngtiān wǒmen xiàn qù Shànghǎi.
- Hướng dẫn viên: Theo kế hoạch, ngày mai chúng ta sẽ đi Thượng Hải trước.
大卫:🔊 什么时候去的?
- Dàwèi: Shénme shíhòu qù de?
- David: Khi nào đi?
导游:🔊 早上七点左右。
- Zǎoshang qī diǎn zuǒyòu.
- Hướng dẫn viên: Khoảng 7 giờ sáng.
大卫:🔊 怎么去的?
- Zěnme qù de?
- David: Đi bằng cách nào?
导游:🔊 乘飞机去的。
- Chéng fēijī qù de.
- Hướng dẫn viên: Đi bằng máy bay.
大卫:🔊 星期几去苏州?
- Xīngqī jǐ qù Sūzhōu?
- David: Thứ mấy đi Tô Châu?
导游:🔊 星期二,下午。
- Xīngqī’èr, xiàwǔ.
- Hướng dẫn viên: Thứ ba, buổi chiều.
大卫:🔊 坐汽车去还是坐火车去?
- Zuò qìchē qù háishi zuò huǒchē qù?
- David: Đi ô tô hay đi tàu hỏa?
导游:🔊 坐汽车去的。
- Zuò qìchē qù de.
- Hướng dẫn viên: Đi ô tô.
大卫:🔊 还去什么地方?
- Hái qù shénme dìfang?
- David: Còn đi những nơi nào nữa?
🔊 导游:星期五上午我们坐火车去杭州。
- Xīngqīwǔ shàngwǔ wǒmen zuò huǒchē qù Hángzhōu.
- Hướng dẫn viên: Sáng thứ sáu, chúng ta đi tàu hỏa đến Hàng Châu.
🔊 大卫:为什么坐火车呢?
- Wèishénme zuò huǒchē ne?
- David: Tại sao lại đi tàu hỏa?
🔊 导游:因为旅游团的人都没有坐过中国的火车,所以很想坐坐中国的火车,看看铁路两边的风光。
- Yīnwèi lǚyóutuán de rén dōu méiyǒu zuò guò Zhōngguó de huǒchē, suǒyǐ hěn xiǎng zuòzuo Zhōngguó de huǒchē, kànkan tiělù liǎngbiān de fēngguāng.
- Hướng dẫn viên: Vì mọi người trong đoàn du lịch chưa từng ngồi tàu hỏa ở Trung Quốc, nên rất muốn ngồi thử tàu hỏa Trung Quốc, ngắm phong cảnh hai bên đường sắt.
🔊 大卫:听说苏州、杭州的风景很美。
- Tīngshuō Sūzhōu, Hángzhōu de fēngjǐng hěn měi.
- David: Nghe nói phong cảnh ở Tô Châu và Hàng Châu rất đẹp
🔊 导游:当然了,“上有天堂,下有苏杭”嘛。
- Dāngrán le, “shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu Sū Háng” ma.
- Hướng dẫn viên: Tất nhiên rồi, “Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng” mà.
🔊 大卫:那我们的旅行线路是不是先去上海,再去苏州玩了两天,然后从苏州坐火车去杭州,最后回北京?
- Nà wǒmen de lǚxíng xiànlù shì bú shì xiān qù Shànghǎi, zài qù Sūzhōu wán le liǎng tiān, ránhòu cóng Sūzhōu zuò huǒchē qù Hángzhōu, zuìhòu huí Běijīng?
- David: Vậy tuyến du lịch của chúng ta là đi Thượng Hải trước, rồi đến Tô Châu chơi hai ngày, sau đó từ Tô Châu đi tàu hỏa đến Hàng Châu, cuối cùng về Bắc Kinh, đúng không?
🔊 导游:是的。现在不早了,回房休息吧。
- Shì de. Xiànzài bù zǎo le, huí fáng xiūxi ba.
- Hướng dẫn viên: Đúng vậy. Bây giờ cũng muộn rồi, về phòng nghỉ ngơi đi.
🔊 大卫:好,我先回房收拾东西,再休息。明天见!
- Hǎo, wǒ xiān huí fáng shōushi dōngxi, zài xiūxi. Míngtiān jiàn!
- David: Được, tôi về phòng thu dọn đồ trước rồi nghỉ. Hẹn gặp ngày mai!
🔊 导游:明天见!
- Míngtiān jiàn!
- Hướng dẫn viên: Ngày mai gặp nhé!
(二) 去上海参观
(到了上海宾馆)
(Dào le Shànghǎi bīnguǎn)
(Đã đến khách sạn Thượng Hải)
导游:🔊 今晚你们在上海宾馆休息,明天我们去上海参观。
- Jīnwǎn nǐmen zài Shànghǎi bīnguǎn xiūxi, míngtiān wǒmen qù Shànghǎi cānguān.
- Tối nay các bạn nghỉ ở khách sạn Thượng Hải, ngày mai chúng ta đi tham quan Thượng Hải.
义经:🔊 导游,明天几点出发?
- Dǎoyóu, míngtiān jǐ diǎn chūfā?
- Hướng dẫn viên, ngày mai mấy giờ xuất phát?
导游:🔊 明天早上七点在宾馆楼前集合上车,七点半准时出发。我们先去参观东方明珠塔,再去黄埔公园,然后去豫园。
- Míngtiān zǎoshang qī diǎn zài bīnguǎn lóu qián jíhé shàng chē, qī diǎn bàn zhǔnshí chūfā. Wǒmen xiān qù cānguān Dōngfāng Míngzhǔ tǎ, zài qù Huángpǔ Gōngyuán, ránhòu qù Yùyuán.
- Ngày mai 7 giờ sáng tập trung trước khách sạn lên xe, 7 giờ 30 xuất phát đúng giờ. Chúng ta trước tiên sẽ tham quan Tháp Minh Châu Phương Đông, sau đó đi Công viên Hoàng Phố, rồi đến Vườn Dự.
约翰:🔊 午饭回来宾馆吗?
- Wǔfàn huí lái bīnguǎn ma?
- Bữa trưa có quay về khách sạn không?
导游:🔊 不回来。
- Bù huí lái.
- Không quay về
麦克:🔊 那我们在哪儿吃午饭?
- Nà wǒmen zài nǎr chī wǔfàn?
- Vậy chúng ta ăn trưa ở đâu?
导游:🔊 在城隍庙附近吃午饭。
- Zài Chénghuáng Miào fùjìn chī wǔfàn.
- Ăn trưa ở gần Miếu Thành Hoàng.
义经:🔊 下午有什么安排?
- Xiàwǔ yǒu shénme ānpái?
- Buổi chiều có sắp xếp gì?
导游:🔊 下午两点半去南京路逛逛,然后去外滩看夜景。
- Xiàwǔ liǎng diǎn bàn qù Nánjīng Lù guàngguang, ránhòu qù Wàitān kàn yèjǐng.
- Chiều 2 giờ 30 đi dạo đường Nam Kinh, sau đó ra Bến Thượng Hải ngắm cảnh đêm.
约翰:🔊 南京路有什么好玩儿的?
- Nánjīng Lù yǒu shénme hǎowánr de?
- Đường Nam Kinh có gì thú vị?
导游:🔊 南京路是上海最有名的购物街。你们可以在那里逛街买东西。
- Nánjīng Lù shì Shànghǎi zuì yǒumíng de gòuwù jiē, nǐmen kěyǐ zài nàr guàng jiē mǎi dōngxi.
- Đường Nam Kinh là con phố mua sắm nổi tiếng nhất Thượng Hải. Các bạn có thể đi dạo mua sắm ở đó.
麦克:🔊 晚上呢?
- Wǎnshang ne?
- Buổi tối thì sao?
导游:🔊 晚上我带你们去观赏上海的滨江地区——“外滩”的优美景色。
- Wǎnshang wǒ dài nǐmen qù guānshǎng Shànghǎi de bīnjiāng dì qū —— “Wàitān” de yōuměi jǐngsè.
- Buổi tối tôi sẽ dẫn các bạn đi thưởng ngoạn cảnh đẹp của khu vực ven sông Thượng Hải — “Bến Thượng Hải”.
义经:🔊 好呀,我很喜欢水上游览。
- Hǎoyā, wǒ hěn xǐhuan shuǐ shàng yóulǎn.
- Tốt quá, tôi rất thích du ngoạn trên sông.
约翰:🔊 我也听说沿江风景是令人着迷的。
- Wǒ yě tīngshuō yánjiāng guānjǐng shì lìng rén zháomí de.
- Tôi cũng nghe nói phong cảnh dọc bờ sông rất mê hoặc.
麦克:🔊 导游,晚饭是不是在船上吃的?
- Dǎoyóu, wǎnfàn shì bú shì zài chuán shàng chī de?
- Hướng dẫn viên, bữa tối có phải ăn trên thuyền không?
导游:🔊 对啊,全程航行约两个小时,所以我们在船上一边吃晚饭,一边欣赏黄浦江两岸的美丽风光。
- Duì a, quánchéng hángxíng yuē liǎng ge xiǎoshí, suǒyǐ wǒmen zài chuán shàng yībiān chī wǎnfàn, yībiān xīnshǎng Huángpǔ Jiāng liǎng àn de měilì fēngguāng.
- Đúng vậy, toàn bộ chuyến đi khoảng 2 tiếng, nên chúng ta sẽ vừa ăn tối trên thuyền, vừa thưởng thức cảnh đẹp hai bên bờ sông Hoàng Phố.
游客们:🔊 那太好了。
- Nà tài hǎo le.
- Thế thì tuyệt quá.
四 生词
1. 早晨 /zǎochén/ – Tảo thần – (Danh từ): Sáng sớm
[hanzi_writer_box char=”早晨” pinyin=”zǎochén” meaning=”sáng sớm”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你早晨几点起床?
- Nǐ zǎochén jǐ diǎn qǐchuáng?
- Sáng sớm bạn mấy giờ dậy?
🔊 我:我早晨六点起床。
- Wǒ zǎochén liù diǎn qǐchuáng.
- Sáng sớm tôi dậy lúc 6 giờ.
2. 早上 /zǎoshang/ – Tảo thượng – (Danh từ): Buổi sáng
[hanzi_writer_box char=”早上” pinyin=”zǎoshang” meaning=”buổi sáng”]
Ví dụ:
🔊 朋友:早上好!
- Zǎoshang hǎo!
- Chào buổi sáng!
🔊 我:早上你去哪里?
- Zǎoshang nǐ qù nǎlǐ?
- Buổi sáng bạn đi đâu?
3. 上午 /shàngwǔ/ – Thượng ngọ – (Danh từ): Buổi sáng
[hanzi_writer_box char=”上午” pinyin=”shàngwǔ” meaning=”buổi sáng”]
Ví dụ:
🔊 老师:上午你有课吗?
- Shàngwǔ nǐ yǒu kè ma?
- Buổi sáng bạn có tiết học không?
🔊 我:上午我去图书馆。
- Shàngwǔ wǒ qù túshūguǎn.
- Buổi sáng tôi đi thư viện.
4. 中午 /zhōngwǔ/ – Trung ngọ – (Danh từ): Buổi trưa
[hanzi_writer_box char=”中午” pinyin=”zhōngwǔ” meaning=”buổi trưa”]
Ví dụ:
🔊 朋友:中午一起吃饭吗?
- Zhōngwǔ yìqǐ chīfàn ma?
- Trưa cùng ăn không?
🔊 我:中午我有事。
- Zhōngwǔ wǒ yǒu shì.
- Trưa tôi bận.
5. 下午 /xiàwǔ/ – Hạ ngọ – (Danh từ): Buổi chiều
[hanzi_writer_box char=”下午” pinyin=”xiàwǔ” meaning=”buổi chiều”]
Ví dụ:
🔊 朋友:下午我们去逛街吧。
- Xiàwǔ wǒmen qù guàngjiē ba.
- Chiều chúng ta đi dạo phố nhé.
🔊 我:好,下午见。
- Hǎo, xiàwǔ jiàn.
- Được, hẹn gặp buổi chiều.
6. 傍晚 /bàngwǎn/ – Bàng vãn – (Danh từ): Chập tối, sẩm tối
[hanzi_writer_box char=”傍晚” pinyin=”bàngwǎn” meaning=”chập tối, sẩm tối”]
Ví dụ:
🔊 朋友:傍晚我们去散步吧。
- Bàngwǎn wǒmen qù sànbù ba.
- Chập tối chúng ta đi dạo nhé.
🔊 我:傍晚的景色很美。
- Bàngwǎn de jǐngsè hěn měi.
- Cảnh chập tối rất đẹp.
7. 点 /diǎn/ – Điểm – (Danh từ): Giờ
[hanzi_writer_box char=”点” pinyin=”diǎn” meaning=”giờ”]
Ví dụ:
🔊 朋友:现在几点?
- Xiànzài jǐ diǎn?
- Bây giờ mấy giờ?
我:三点开始上课。
- Sān diǎn kāishǐ shàng kè.
- Ba giờ bắt đầu học.
8. 分 /fēn/ – Phân – (Danh từ): Phút
[hanzi_writer_box char=”分” pinyin=”fēn” meaning=”phút”]
Ví dụ:
🔊 朋友:八点三十分见。
- Bā diǎn sānshí fēn jiàn.
- Gặp lúc 8 giờ 30 phút.
🔊 我:请等我五分钟。
- Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
- Hãy đợi tôi 5 phút.
9. 秒 /miǎo/ – Miểu – (Danh từ): Giây
[hanzi_writer_box char=”秒” pinyin=”miǎo” meaning=”giây”]
Ví dụ:
🔊 朋友:他跑百米只用十秒。
- Tā pǎo bǎi mǐ zhǐ yòng shí miǎo.
- Anh ấy chạy 100m chỉ mất 10 giây.
🔊 我:再过三秒开始。
- Zài guò sān miǎo kāishǐ.
- Ba giây nữa bắt đầu.
10. 半 /bàn/ – Bán – (Danh từ): Nửa, rưỡi
[hanzi_writer_box char=”半” pinyin=”bàn” meaning=”nửa, rưỡi”]
Ví dụ:
🔊 朋友:十点半见。
- Shí diǎn bàn jiàn.
- Gặp lúc 10 giờ rưỡi.
🔊 我:我只吃半个苹果。
- Wǒ zhǐ chī bàn gè píngguǒ.
- Tôi chỉ ăn nửa quả táo.
11. 乘(坐)/chéng (zuò)/ – Thừa (Tọa) – (Động từ): Đi, ngồi, đón (tàu, xe…)
[hanzi_writer_box char=”乘(坐)” pinyin=”chéng (zuò)” meaning=”đi, ngồi, đón (tàu, xe…)”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你打算怎么去北京?
- Nǐ dǎsuàn zěnme qù Běijīng?
- Bạn định đi Bắc Kinh bằng cách nào?
🔊 我:我乘火车去。
- Wǒ chéng huǒchē qù.
- Tôi đi tàu hỏa.
12. 飞机 /fēijī/ – Phi cơ – (Danh từ): Máy bay
[hanzi_writer_box char=”飞机” pinyin=”fēijī” meaning=”máy bay”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你坐过飞机吗?
- Nǐ zuò guò fēijī ma?
- Bạn đã từng đi máy bay chưa?
🔊 我:坐过一次。
- Zuò guò yí cì.
- Đã đi một lần.
13. 火车 /huǒchē/ – Hỏa xa – (Danh từ): Xe lửa
[hanzi_writer_box char=”火车” pinyin=”huǒchē” meaning=”xe lửa”]
Ví dụ:
🔊 朋友:火车几点出发?
- Huǒchē jǐ diǎn chūfā?
- Tàu mấy giờ xuất phát?
🔊 我:上午九点。
- Shàngwǔ jiǔ diǎn.
- 9 giờ sáng.
14. 日程 /rìchéng/ – Nhật trình – (Danh từ): Nhật trình
[hanzi_writer_box char=”日程” pinyin=”rìchéng” meaning=”nhật trình”]
Ví dụ:
🔊 朋友:明天的日程安排好了吗?
- Míngtiān de rìchéng ānpái hǎo le ma?
- Lịch trình ngày mai đã sắp xếp xong chưa?
🔊 我:已经安排好了。
- Yǐjīng ānpái hǎo le.
- Đã sắp xếp xong rồi.
15. 按 /àn/ – Án – (Giới từ/Động từ): Theo, dựa vào
[hanzi_writer_box char=”按” pinyin=”àn” meaning=”theo, dựa vào”]
Ví dụ:
🔊 老师:请按时交作业。
- Qǐng àn shí jiāo zuòyè.
- Hãy nộp bài đúng giờ.
🔊 我:我会按计划完成。
- Wǒ huì àn jìhuà wánchéng.
- Tôi sẽ hoàn thành theo kế hoạch.
16. 计划 /jìhuà/ – Kế hoạch – (Danh từ/Động từ): Kế hoạch
[hanzi_writer_box char=”计划” pinyin=”jìhuà” meaning=”kế hoạch”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你有什么计划?
- Nǐ yǒu shénme jìhuà?
- Bạn có kế hoạch gì?
🔊 我:我计划去旅游。
- Wǒ jìhuà qù lǚyóu.
- Tôi dự định đi du lịch.
17. 先 /xiān/ – Tiên – (Trạng từ): Trước
[hanzi_writer_box char=”先” pinyin=”xiān” meaning=”trước”]
Ví dụ:
🔊 朋友:我们先去哪儿?
- Wǒmen xiān qù nǎr?
- Chúng ta đi đâu trước?
🔊 我:先去博物馆。
- Xiān qù bówùguǎn.
- Đi bảo tàng trước.
18. 然后 /ránhòu/ – Nhiên hậu – (Liên từ): Sau đó
[hanzi_writer_box char=”然后” pinyin=”ránhòu” meaning=”sau đó”]
Ví dụ:
🔊 朋友:先吃饭,然后做什么?
- Xiān chīfàn, ránhòu zuò shénme?
- Ăn cơm trước, sau đó làm gì?
🔊 我:然后去公园。
- Ránhòu qù gōngyuán.
- Sau đó đi công viên.
19. 最后 /zuìhòu/ – Tối hậu – (Trạng từ): Cuối cùng
[hanzi_writer_box char=”最后” pinyin=”zuìhòu” meaning=”cuối cùng”]
Ví dụ:
🔊 朋友:今天的活动最后是什么?
- Jīntiān de huódòng zuìhòu shì shénme?
- Hoạt động cuối cùng hôm nay là gì?
🔊 我:最后看电影。
- Zuìhòu kàn diànyǐng.
- Cuối cùng là xem phim.
20. 附近 /fùjìn/ – Phụ cận – (Danh từ): Gần đây, vùng lân cận
[hanzi_writer_box char=”附近” pinyin=”fùjìn” meaning=”gần đây, vùng lân cận”]
Ví dụ:
🔊 朋友:附近有银行吗?
- Fùjìn yǒu yínháng ma?
- Gần đây có ngân hàng không?
🔊 我:地铁站附近有一家。
- Dìtiě zhàn fùjìn yǒu yì jiā.
- Gần ga tàu điện ngầm có một cái.
21. 吃 /chī/ – Cật – (Động từ): Ăn
[hanzi_writer_box char=”吃” pinyin=”chī” meaning=”ăn”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你吃了吗?
- Nǐ chī le ma?
- Bạn ăn chưa?
🔊 我:我还没吃。
- Wǒ hái méi chī.
- Tôi vẫn chưa ăn.
22. 午饭 /wǔfàn/ – Ngọ phạn – (Danh từ): Cơm trưa
[hanzi_writer_box char=”午饭” pinyin=”wǔfàn” meaning=”cơm trưa”]
Ví dụ:
🔊 朋友:中午你吃什么午饭?
- Zhōngwǔ nǐ chī shénme wǔfàn?
- Trưa bạn ăn gì?
🔊 我:我吃米饭和菜。
- Wǒ chī mǐfàn hé cài.
- Tôi ăn cơm và rau.
23. 晚饭 /wǎnfàn/ – Vãn phạn – (Danh từ): Cơm tối
[hanzi_writer_box char=”晚饭” pinyin=”wǎnfàn” meaning=”cơm tối”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你几点吃晚饭?
- Nǐ jǐ diǎn chī wǎnfàn?
- Bạn mấy giờ ăn tối?
🔊 我:我七点吃晚饭。
- Wǒ qī diǎn chī wǎnfàn.
- Tôi ăn tối lúc 7 giờ.
24. 有名 /yǒumíng/ – Hữu danh – (Tính từ): Nổi tiếng
[hanzi_writer_box char=”有名” pinyin=”yǒumíng” meaning=”nổi tiếng”]
Ví dụ:
🔊 朋友:这个地方很有名。
- Zhège dìfāng hěn yǒumíng.
- Nơi này rất nổi tiếng.
🔊 我:是啊,很多人来参观。
- Shì a, hěn duō rén lái cānguān.
- Đúng vậy, rất nhiều người đến tham quan.
25. 地方 /dìfāng/ – Địa phương – (Danh từ): Chỗ, nơi
[hanzi_writer_box char=”地方” pinyin=”dìfāng” meaning=”chỗ, nơi”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你想去什么地方?
- Nǐ xiǎng qù shénme dìfāng?
- Bạn muốn đi chỗ nào?
🔊 我:我想去海边。
- Wǒ xiǎng qù hǎibiān.
- Tôi muốn ra biển.
26. 集合 /jíhé/ – Tập hợp – (Động từ): Tập hợp
[hanzi_writer_box char=”集合” pinyin=”jíhé” meaning=”tập hợp”]
Ví dụ:
🔊 导游:大家九点在大厅集合。
- Dàjiā jiǔ diǎn zài dàtīng jíhé.
- Mọi người tập hợp ở sảnh lúc 9 giờ.
🔊 游客:好的,九点见。
- Hǎo de, jiǔ diǎn jiàn.
- Được, hẹn 9 giờ gặp.
27. 准时 /zhǔnshí/ – Chuẩn thời – (Tính từ/Trạng từ): Đúng giờ
[hanzi_writer_box char=”准时” pinyin=”zhǔnshí” meaning=”đúng giờ”]
Ví dụ:
🔊 老师:请准时到教室。
- Qǐng zhǔnshí dào jiàoshì.
- Hãy đến lớp đúng giờ.
🔊 我:我一向很准时。
- Wǒ yīxiàng hěn zhǔnshí.
- Tôi luôn đúng giờ.
28. 出发 /chūfā/ – Xuất phát – (Động từ): Xuất phát
[hanzi_writer_box char=”出发” pinyin=”chūfā” meaning=”xuất phát”]
Ví dụ:
🔊 导游:我们八点出发。
- Wǒmen bā diǎn chūfā.
- Chúng ta xuất phát lúc 8 giờ.
🔊 游客:好的。
- Hǎo de.
- Được ạ.
29. 铁路 /tiělù/ – Thiết lộ – (Danh từ): Đường sắt
[hanzi_writer_box char=”铁路” pinyin=”tiělù” meaning=”đường sắt”]
Ví dụ:
🔊 朋友:中国的铁路很发达。
- Zhōngguó de tiělù hěn fādá.
- Đường sắt Trung Quốc rất phát triển.
🔊 我:是的,很方便。
- Shì de, hěn fāngbiàn.
- Đúng vậy, rất tiện lợi.
30. 观赏 /guānshǎng/ – Quan thưởng – (Động từ): Xem, ngắm
[hanzi_writer_box char=”观赏” pinyin=”guānshǎng” meaning=”xem, ngắm”]
Ví dụ:
🔊 朋友:我们去观赏花展吧。
- Wǒmen qù guānshǎng huāzhǎn ba.
- Chúng ta đi xem triển lãm hoa nhé.
🔊 我:好主意!
- Hǎo zhǔyì!
- Ý hay đấy!
31. 夜景 /yèjǐng/ – Dạ cảnh – (Danh từ): Cảnh đêm
[hanzi_writer_box char=”夜景” pinyin=”yèjǐng” meaning=”cảnh đêm”]
Ví dụ:
🔊 朋友:上海的夜景很美。
- Shànghǎi de yèjǐng hěn měi.
- Cảnh đêm Thượng Hải rất đẹp.
🔊 我:是啊,灯光很漂亮。
- Shì a, dēngguāng hěn piàoliang.
- Đúng vậy, ánh đèn rất đẹp.
32. 欣赏 /xīnshǎng/ – Hân thưởng – (Động từ): Thưởng thức
[hanzi_writer_box char=”欣赏” pinyin=”xīnshǎng” meaning=”thưởng thức”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你喜欢欣赏音乐吗?
- Nǐ xǐhuān xīnshǎng yīnyuè ma?
- Bạn có thích thưởng thức âm nhạc không?
🔊 我:非常喜欢。
- Fēicháng xǐhuān.
- Rất thích.
33. 优美 /yōuměi/ – Ưu mỹ – (Tính từ): Tươi đẹp, đẹp đẽ
[hanzi_writer_box char=”优美” pinyin=”yōuměi” meaning=”tươi đẹp, đẹp đẽ”]
Ví dụ:
🔊 朋友:这个地方的风景很优美。
- Zhège dìfāng de fēngjǐng hěn yōuměi.
- Phong cảnh nơi này rất tươi đẹp.
🔊 我:真的像画一样。
- Zhēn de xiàng huà yíyàng.
- Thật sự như tranh vẽ.
34. 景色 /jǐngsè/ – Cảnh sắc – (Danh từ): Cảnh sắc, cảnh vật
[hanzi_writer_box char=”景色” pinyin=”jǐngsè” meaning=”cảnh sắc, cảnh vật”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你喜欢这里的景色吗?
- Nǐ xǐhuān zhèlǐ de jǐngsè ma?
- Bạn có thích cảnh sắc ở đây không?
🔊 我:很喜欢。
- Hěn xǐhuān.
- Rất thích.
35. 风光 /fēngguāng/ – Phong quang – (Danh từ): Quang cảnh
[hanzi_writer_box char=”风光” pinyin=”fēngguāng” meaning=”quang cảnh”]
Ví dụ:
🔊 朋友:这条河的风光很美。
- Zhè tiáo hé de fēngguāng hěn měi.
- Quang cảnh con sông này rất đẹp.
🔊 我:尤其是傍晚的时候。
- Yóuqí shì bàngwǎn de shíhou.
- Nhất là vào lúc chập tối.
36. 好玩儿 /hǎowánr/ – Hảo ngoạn – (Tính từ): Thú vị, thích thú
[hanzi_writer_box char=”好玩儿” pinyin=”hǎowánr” meaning=”thú vị, thích thú”]
Ví dụ:
🔊 朋友:这个地方好玩儿吗?
- Zhège dìfāng hǎowánr ma?
- Nơi này có thú vị không?
🔊 我:非常好玩儿!
- Fēicháng hǎowánr!
- Rất thú vị!
37. 游览 /yóulǎn/ – Du lãm – (Động từ): Du lịch, du lãm
[hanzi_writer_box char=”游览” pinyin=”yóulǎn” meaning=”du lịch, du lãm”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你打算游览哪些地方?
- Nǐ dǎsuàn yóulǎn nǎxiē dìfāng?
- Bạn dự định tham quan những nơi nào?
🔊 我:先游览长城,然后去故宫。
- Xiān yóulǎn Chángchéng, ránhòu qù Gùgōng.
- Trước tham quan Vạn Lý Trường Thành, sau đó đi Cố Cung.
38. 沿江 /yánjiāng/ – Duyên giang – (Danh từ/Trạng ngữ): Vùng ven sông
[hanzi_writer_box char=”沿江” pinyin=”yánjiāng” meaning=”vùng ven sông”]
Ví dụ:
🔊 朋友:沿江的风景怎么样?
- Yánjiāng de fēngjǐng zěnmeyàng?
- Cảnh ven sông thế nào?
🔊 我:很优美,也很安静。
- Hěn yōuměi, yě hěn ānjìng.
- Rất đẹp, cũng rất yên tĩnh.
39. 着迷 /zháomí/ – Trước mê – (Động từ): Say mê, say sưa
[hanzi_writer_box char=”着迷” pinyin=”zháomí” meaning=”say mê, say sưa”]
Ví dụ:
🔊 朋友:你为什么这么喜欢这本书?
- Nǐ wèishénme zhème xǐhuān zhè běn shū?
- Sao bạn lại thích cuốn sách này như vậy?
🔊 我:我对它完全着迷。
- Wǒ duì tā wánquán zháomí.
- Tôi hoàn toàn say mê nó.
DANH TỪ RIÊNG
1. 南京 /Nánjīng/ – Nam Kinh
[hanzi_writer_box char=”南京” pinyin=”Nánjīng” meaning=”Nam Kinh”]
2. 浙江 /Zhèjiāng/ – Chiết Giang
[hanzi_writer_box char=”浙江” pinyin=”Zhèjiāng” meaning=”Chiết Giang”]
3. 普陀山 /Pǔtuó Shān/ – Núi Phổ Đà
[hanzi_writer_box char=”普陀山” pinyin=”Pǔtuó Shān” meaning=”Núi Phổ Đà”]
4. 杭州 /Hángzhōu/ – Hàng Châu
[hanzi_writer_box char=”杭州” pinyin=”Hángzhōu” meaning=”Hàng Châu”]
5. 太湖 /Tàihú/ – Thái Hồ
[hanzi_writer_box char=”太湖” pinyin=”Tàihú” meaning=”Thái Hồ”]
6. 苏州园林 /Sūzhōu Yuánlín/ – Lâm viên Tô Châu
[hanzi_writer_box char=”苏州园林” pinyin=”Sūzhōu Yuánlín” meaning=”Lâm viên Tô Châu”]
7. 西湖 /Xīhú/ – Tây Hồ
[hanzi_writer_box char=”西湖” pinyin=”Xīhú” meaning=”Tây Hồ”]
8. 横店影视城 /Héngdiàn Yǐngshìchéng/ – Phim trường Hoành Điếm
[hanzi_writer_box char=”横店影视城” pinyin=”Héngdiàn Yǐngshìchéng” meaning=”Phim trường Hoành Điếm”]
9. 滨江区 /Bīnjiāng qū/ – Khu Tân Giang
[hanzi_writer_box char=”滨江区” pinyin=”Bīnjiāng qū” meaning=”Khu Tân Giang”]
10. 黄浦公园 /Huángpǔ Gōngyuán/ – Công viên Hoàng Phố
[hanzi_writer_box char=”黄浦公园” pinyin=”Huángpǔ Gōngyuán” meaning=”Công viên Hoàng Phố”]
五、语言点 Ngữ pháp
1. 钟点的读法 Cách đọc giờ
Cấu trúc cơ bản để đọc giờ
[Số giờ] + 点 + [số phút] + 分
A. Giờ đúng (không có phút)
【Số】+ 点
Ví dụ:
🔊 一点 (1 giờ)
🔊 六点 (6 giờ)
🔊 十二点 (12 giờ)
B. Có giờ + phút
【Số】+ 点 + 【số phút】+ 分
Ví dụ:
🔊 三点五分 → 3 giờ 5 phút
🔊 七点十分 → 7 giờ 10 phút
🔊 十点二十五分 → 10 giờ 25 phút
C. Giờ rưỡi
【Số】+ 点 + 半
Ví dụ:
🔊 四点半 → 4 giờ rưỡi (4:30)
🔊 十一点半 → 11 giờ rưỡi
D. Giờ + 15 phút
【Số】+ 点 + 一刻 (1/4 giờ = 15 phút)
Ví dụ:
🔊 八点一刻 → 8 giờ 15 phút
🔊 十一点一刻 → 11 giờ 15 phút
E. Giờ kém (sử dụng 差)
差 + 【số phút】+ 分 + 【giờ tiếp theo】点
(= còn [x] phút nữa đến giờ tiếp theo)
Ví dụ:
🔊 差五分八点 → 8 giờ kém 5 phút (7:55)
🔊 差一刻九点 → 9 giờ kém 15 phút (8:45)
Lưu ý:
- “差” mang nghĩa “kém”
- “一刻” = 15 phút, “半” = 30 phút
Ví dụ:
➤ 2:00
- 🔊 两点
- liǎng diǎn
➤ 5:05
- 🔊 五点零五分
- wǔ diǎn líng wǔ fēn
➤ 7:15
- 🔊 七点十五分 (🔊 七点一刻)
- qī diǎn shí wǔ fēn (qī diǎn yí kè)
➤ 8:30
- 🔊 八点三十分 (🔊 八点半)
- bā diǎn sān shí fēn (bā diǎn bàn)
➤ 9:45
- 🔊 九点四十五分 (🔊 差一刻十点)
- jiǔ diǎn sì shí wǔ fēn (chà yí kè shí diǎn)
➤ 10:50
- 🔊 十点五十分 (🔊 差十分钟十一点)
- shí diǎn wǔ shí fēn (chà shí fēn shí yì diǎn)
2. 时间词 Từ chỉ thời gian
➤ 时间词可以作主语、谓语、定语。
Từ chỉ thời gian có thể làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ.
① 🔊 现在七点半。
- Xiànzài qī diǎn bàn.
- Bây giờ là 7 giờ rưỡi.
(Chủ ngữ: 现在 — bây giờ)
② 🔊 明天二十五号。
- Míngtiān èrshíwǔ hào.
- Ngày mai là ngày 25.
(Vị ngữ: 二十五号 — ngày 25)
③ 🔊 昨晚的电视非常好看。
- Zuó wǎn de diànshì fēicháng hǎokàn.
- Chương trình tivi tối qua rất hay.
(Định ngữ: 昨晚的 — của tối qua)
➤ 时间词作状语时,可放在主语之前,也可以放在主语之后。Khi từ chỉ thời gian làm trạng ngữ, có thể đặt ở trước hoặc sau chủ ngữ.
① 🔊 我们八点出发。
- Wǒmen bā diǎn chūfā.
- Chúng tôi khởi hành lúc 8 giờ.
② 🔊 晚上我们去看表演。
- Wǎnshang wǒmen qù kàn biǎoyǎn.
- Buổi tối chúng tôi đi xem biểu diễn.
➤ 作状语的时间词有两个以上时,表示时间长的词在前。
Trường hợp có hai từ chỉ thời gian trở lên làm trạng ngữ, thì từ chỉ
khoảng thời gian dài sẽ đứng trước.
① 🔊 明天早上八点我们乘飞机去上海。
- Míngtiān zǎoshang bā diǎn wǒmen chéng fēijī qù Shànghǎi.
- Ngày mai lúc 8 giờ sáng chúng tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.
② 🔊 星期五下午两点半我们坐火车去杭州。
- Xīngqīwǔ xiàwǔ liǎng diǎn bàn wǒmen zuò huǒchē qù Hángzhōu.
- Chiều thứ Sáu lúc 2 giờ rưỡi chúng tôi đi Hàng Châu bằng tàu hỏa.
➤ 时间词与处所词同时作状语时,一般来说时间词在前,处所词
在时间词之后。
Trường hợp từ chỉ thời gian và từ chỉ nơi chốn cùng đồng thời làm
trạng ngữ thì từ chỉ thời gian đứng trước, từ chỉ nơi chốn đứng sau.
① 🔊 他们中午在城隍庙附近吃午饭。
- Tāmen zhōngwǔ zài Chénghuáng Miào fùjìn chī wǔfàn.
- Buổi trưa họ ăn cơm trưa ở gần đền Thành Hoàng.
② 🔊 我们下午一点半在黄浦公园门口集合。
- Wǒmen xiàwǔ yī diǎn bàn zài Huángpǔ Gōngyuán ménkǒu jíhé.
- Buổi chiều 1 giờ rưỡi chúng tôi tập trung ở cổng công viên Hoàng Phố.
3. 介词“在” Giới từ “在”
“在” là giới từ chỉ nơi chốn, vị trí, phạm vi.
Dùng để nối với từ chỉ nơi chốn (处所词), đặt trước động từ để tạo thành trạng ngữ chỉ nơi xảy ra hành động.
Cấu trúc câu với “在”
在 + 处所词 + 谓语动词
“在” + từ chỉ nơi chốn → trạng ngữ chỉ nơi xảy ra hành động → đứng trước động từ (vị ngữ).
Ý nghĩa: Chỉ nơi chốn, phạm vi của động tác, hành động hoặc sự kiện.
Lưu ý
- “在” + nơi chốn phải đứng trước động từ để làm trạng ngữ.
- Không dùng “在” với các động từ chỉ trạng thái (như 是), mà thường dùng với các động từ chỉ hành động.
Ví dụ:
① 🔊 在城隍庙附近吃午饭。
- Zài Chénghuáng Miào fùjìn chī wǔfàn.
- Ăn cơm trưa ở gần đền Thành Hoàng.
② 🔊 明天早上七点在宾馆楼前集合上车。
- Míngtiān zǎoshang qī diǎn zài bīnguǎn lóu qián jíhé shàng chē.
- Ngày mai sáng 7 giờ tập trung trước khách sạn lên xe.
4. 因为……所以…… Bởi vì… cho nên…
Khái niệm chung:
- 因为……所以…… là một liên từ kết hợp dùng để nối hai vế câu, thể hiện mối quan hệ nhân quả (nguyên nhân – kết quả).
- 因为 biểu thị nguyên nhân (vì lý do gì đó),
- 所以 biểu thị kết quả (do đó, cho nên).
Cấu trúc câu:
因为 + nguyên nhân + 所以 + kết quả
Câu có 2 phần:
- Phần nguyên nhân bắt đầu bằng 因为
- Phần kết quả bắt đầu bằng 所以
Lưu ý:
- “因为” và “所以” có thể dùng độc lập. Chỉ dùng “因为” khi trả lời câu hỏi về nguyên nhân:
- Thứ tự cố định: Trong câu phức, “因为” luôn đứng trước phần nguyên nhân, “所以” đứng trước phần kết quả.
- Dấu câu: Thường có dấu phẩy “,” sau phần nguyên nhân (sau “因为……”).
- Có thể lược bỏ “所以”: Trong văn nói, người ta có thể dùng câu chỉ với “因为” mà bỏ “所以”
Ví dụ:
① 🔊 因为旅游团的人都没有坐过中国的火车,所以很想坐坐中国的火车,看看铁路两边的风光。
- Yīnwèi lǚyóutuán de rén dōu méiyǒu zuò guo Zhōngguó de huǒchē, suǒyǐ hěn xiǎng zuò zuo Zhōngguó de huǒchē, kàn kan tiělù liǎng biān de fēngguāng.
- Vì những người trong đoàn du lịch chưa từng đi tàu hỏa ở Trung Quốc, nên họ rất muốn thử đi tàu hỏa Trung Quốc, ngắm cảnh hai bên đường sắt.
② 🔊 因为今天天气不好,所以我取消了原来的计划。
- Yīnwèi jīntiān tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒ qǔxiāo le yuánlái de jìhuà.
- Vì hôm nay thời tiết không tốt, nên tôi đã hủy bỏ kế hoạch ban đầu.
5. 先……再……然后……最后…… Trước… rồi… sau đó… cuối cùng…
Khái niệm chung
Các từ 先 (xiān), 再 (zài), 然后 (ránhòu), 最后 (zuìhòu) được dùng để diễn tả thứ tự thời gian hoặc trình tự thực hiện các hành động.
Tương đương với các từ tiếng Việt như:
- 先 — trước hết, đầu tiên
- 再 — rồi, tiếp theo
- 然后 — sau đó, tiếp theo
- 最后 — cuối cùng, sau cùng
Chức năng ngữ pháp
- Các từ này là trạng ngữ chỉ thời gian (状语), giúp nối các hành động theo trình tự.
- Thường đứng ở đầu hoặc giữa câu, trước động từ biểu thị hành động.
Cấu trúc câu
先 + động từ/ hành động A, 再 + động từ/ hành động B, 然后 + động từ/ hành động C, 最后 + 动词/ hành động D。
Có thể dùng độc lập từng từ trong câu hoặc nối lại theo chuỗi.
Ví dụ:
① 🔊 我们先去参观东方明珠塔,再去黄浦公园,然后去豫园。
- Wǒmen xiān qù cānguān Dōngfāng Míngzhǔ Tǎ, zài qù Huángpǔ Gōngyuán, ránhòu qù Yùyuán.
- Chúng tôi trước tiên sẽ đi tham quan Tháp Minh Châu phương Đông, sau đó đi Công viên Hoàng Phố, rồi đi Vườn Dự Viên.
② 🔊 他打算先去四川,再去重庆,然后去苏杭,最后去上海。
- Tā dǎsuàn xiān qù Sìchuān, zài qù Chóngqìng, ránhòu qù Sū-Háng, zuìhòu qù Shànghǎi.
- Anh ấy dự định trước tiên đi Tứ Xuyên, sau đó đi Trùng Khánh, rồi đi Tô – Hàng, cuối cùng đi Thượng Hải.
6. 是……的 Nhấn mạnh “là……để”
Khái niệm chung
- Cấu trúc “是……的” dùng để nhấn mạnh một thành phần cụ thể trong câu (thường là thời gian, địa điểm, cách thức, đối tượng…), trong khi phần còn lại của câu cung cấp thông tin về hành động đã xảy ra.
- Thường dùng với các hành động đã hoàn thành hoặc đã xảy ra trong quá khứ.
Cấu trúc chung
主语 + 是 + 被强调成分 + 动词 + 的
被强调成分: phần được nhấn mạnh (thời gian, địa điểm, phương thức, đối tượng…)
Ý nghĩa
- Nhấn mạnh một chi tiết cụ thể liên quan đến hành động.
- Thể hiện sự rõ ràng, chắc chắn, nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Nhấn mạnh thời gian
Chủ ngữ + 是 + Thời gian + Động từ + 的
🔊 她是去年十月来的
- tā shì qùnián shí yuè lái de
- Cô ấy đến vào tháng 10 năm ngoái
Nhấn mạnh địa điểm
Chủ ngữ + 是 + Địa điểm + Động từ + 的
🔊 我们是从越南来的
- wǒmen shì cóng Yuènán lái de
- Chúng tôi đến từ Việt Nam
Nhấn mạnh phương thức
Chủ ngữ + 是 + Phương thức + Động từ + 的
🔊 他们是坐飞机来的
- tāmen shì zuò fēijī lái de
- Họ đến bằng máy bay
Nhấn mạnh đối tượng
Chủ ngữ + 是 + Đối tượng + Động từ + 的
🔊 这个消息是麦克告诉我的
- zhège xiāoxi shì Màikè gàosu wǒ de
- Tin này là Mike nói với tôi
7. 连动句 Câu liên động
- 连动句 (liándòngjù) là câu có nhiều hơn một động từ hoặc cụm động từ (hai động từ trở lên), cùng chia sẻ một chủ ngữ.
- Các động từ trong câu liên kết chặt chẽ với nhau để biểu đạt mục đích, phương thức hoặc trình tự hành động.
Đặc điểm:
- Có chung chủ ngữ
- Có nhiều động từ (thường 2 động từ trở lên)
Không dùng liên từ “和” nối các động từ
A. Diễn tả mục đích hành động
Chủ ngữ + 去 / 来 + nơi chốn + Động từ 2 (mục đích)
① 🔊 他们来中国旅游。
- Tāmen lái Zhōngguó lǚyóu.
- Họ đến Trung Quốc du lịch.
② 🔊 我们明天去南京无锡参观。
- Wǒmen míngtiān qù Nánjīng Wúxī cānguān.
- Ngày mai chúng tôi đi tham quan Nam Kinh và Vô Tích.
B. Diễn tả phương thức thực hiện hành động
Biểu đạt làm một việc nào đó bằng cách nào.
Chủ ngữ + Động từ 1 (phương tiện / cách thức) + Động từ 2 (mục tiêu chính)
① 🔊 我们乘飞机去四川。
- Wǒmen chéng fēijī qù Sìchuān.
- Chúng tôi đi Tứ Xuyên bằng máy bay.
② 🔊 他们坐船游览长江三峡。
- Tāmen zuò chuán yóulǎn Cháng Jiāng Sānxiá.
- Họ đi thuyền tham quan Tam Hiệp sông Trường Giang.
六 练习
1. 知识练习现在几点?Luyện tập kiến thức – Bây giờ là mấy giờ?

2. 把括号里的词填入适当位置 Điền từ trong ngoặc vào chỗ thích hợp
① 你 A 不 B 坐 C 去上海,D 你是怎么去的?(是)
② 我和爱人在中国度完 A 假 B,就回 C 国 D。(了)
③ 昨天他们 A 下了课 B 去 C 北京故宫了。(就)
④ 越南的特产很便宜,你们可以 A 买 B 一些 C。(多)
⑤ 他不是跟旅游团 A 去天津 B,他是怎么去 C 北京 D?(的)
3. 双人练习 Luyện tập theo nhóm 2 người
➀ 选择你所知道的中国旅游城市,安排你一周的游览活动。
➁ 两人一组,分别扮演游客和导游,根据一周的旅程,完成询问一周旅游安排的对话。
➂ 交换角色,再对话一次。然后比较你们的安排有什么不同。
4. 完成对话 Hoàn thành đoạn hội thoại
➀
A:你 __________ 去重庆!
B:后天上午 ________ 乘 。
A: 去武汉?
B:星期三,中午。
A:你还去 ?
B: 坐 __________。
➁
A:明天 __________ 出发?
B:早上八点。
A:导游,有什么 __________?
B:我们先 __________,然后 __________。
A:在哪儿 __________?
B:在 __________ 吃午饭。
七 中国的名胜古迹
1. TÂY HỒ
• 🔊 景点名称: 杭州西湖 (West Lake of Hangzhou)
🔊 • 地理位置: 浙江省杭州市。
🔊 • 景点级别: 国家 5A 级旅游景区。世界文化景观遗产。
🔊 • 主要景观: 西湖十景,一山(孤山)、二塔(保俶塔、雷峰塔);三堤(白堤、苏堤、杨公堤)。另外还有六和塔、净慈寺、灵隐寺、飞来峰造像、岳飞墓、文澜阁、抱朴道院、钱塘门遗址、清行宫遗址等。
🔊 • 景区简介: 西湖是中国十大风景名胜之一,湖面 6.5 平方千米,以湖为主线,旧称武林水、钱塘湖、西子湖。宋代始称西湖。分为湖滨区、湖心区、北山风景区、南山风景区、苏堤春晓风景区和杨公堤风景区。是中国最具代表性的旅游胜地,也被誉为“人间天堂”。西湖的魅力而盛,杭州因西湖而在。“天下西湖三十六,最美最是杭州”。

Phiên âm
- Jǐngdiǎn míngchēng: Hángzhōu Xī Hú (West Lake of Hangzhou)
- Dìlǐ wèizhì: Zhèjiāng shěng Hángzhōu shì.
- Jǐngdiǎn jíbié: Guójiā wǔ A jí lǚyóu jǐngqū. Shìjiè wénhuà jǐngguān yíchǎn.
- Zhǔyào jǐngguān: Xī Hú shí jǐng, yī shān (Gū Shān), èr tǎ (Bǎo Chù Tǎ, Léifēng Tǎ); sān dī (Bái Dī, Sū Dī, Yánggōng Dī). Lìngwài hái yǒu Liùhé Tǎ, Jìng Cí Sì, Língyǐn Sì, Fēi Lái Fēng Zàoxiàng, Yuè Fēi Mù, Wén Lán Gé, Bàopǔ Dàoyuàn, Qiántáng Mén Yízhǐ, Qīng Xínggōng Yízhǐ děng.
- Jǐngqū jiǎnjiè: Xī Hú shì Zhōngguó shí dà fēngjǐng míngshèng zhī yī, húmiàn liù diǎn wǔ píngfāng gōnglǐ, yǐ hú wéi zhǔxiàn, jiù chēng Wǔlín Shuǐ, Qiántáng Hú, Xīzǐ Hú. Sòng dài shǐ chēng Xī Hú. Fēn wéi Húbīn Qū, Húxīn Qū, Běishān Fēngjǐng Qū, Nánshān Fēngjǐng Qū, Sū Dī Chūnxiǎo Fēngjǐng Qū hé Yánggōng Dī Fēngjǐng Qū. Shì Zhōngguó zuì jù dàibiǎo xìng de lǚyóu shèngdì, yě bèi yù wéi “rénjiān tiāntáng”. Xī Hú de mèilì ér shèng, Hángzhōu yīn Xī Hú ér zài. “Tiānxià Xī Hú sānshíliù, zuì měi zuì shì Hángzhōu.”
Dịch nghĩa tiếng Việt
- Tên thắng cảnh: Hồ Tây Hàng Châu (West Lake of Hangzhou)
- Vị trí địa lý: Thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang.
- Cấp độ thắng cảnh: Khu du lịch cấp quốc gia 5A; Di sản Cảnh quan Văn hóa Thế giới.
- Cảnh quan chính: Mười cảnh đẹp của Hồ Tây, một ngọn núi (Cô Sơn), hai ngọn tháp (Bảo Thụ Tháp, Lôi Phong Tháp); ba con đê (Bạch Đê, Tô Đê, Dương Công Đê). Ngoài ra còn có Lục Hòa Tháp, chùa Tịnh Từ, chùa Linh Ẩn, tượng khắc núi Phi Lai Phong, mộ Nhạc Phi, Văn Lan Các, đạo quán Bão Phác, di chỉ cổng Tiền Đường, di chỉ hành cung thời Thanh…
- Giới thiệu khu 景: Hồ Tây là một trong mười danh lam thắng cảnh nổi tiếng nhất Trung Quốc, diện tích mặt hồ 6,5 km², lấy hồ làm trục chính. Xưa từng gọi là Vũ Lâm Thủy, Tiền Đường Hồ, Tây Tử Hồ; từ thời Tống bắt đầu gọi là Tây Hồ. Khu vực được chia thành: khu ven hồ, khu trung tâm hồ, khu phong cảnh Bắc Sơn, khu phong cảnh Nam Sơn, khu phong cảnh Sơ Xuân trên Tô Đê, và khu phong cảnh Dương Công Đê. Đây là thắng cảnh tiêu biểu nhất của du lịch Trung Quốc, được mệnh danh là “chốn bồng lai tiên cảnh nhân gian”. Hồ Tây làm Hàng Châu trở nên nổi tiếng, Hàng Châu cũng nhờ Hồ Tây mà hưng thịnh. “Khắp thiên hạ có 36 Hồ Tây, đẹp nhất chính là Hồ Tây ở Hàng Châu.”
2. VIÊN LÂM TÔ CHÂU
• 🔊 景点名称: 苏州古典园林 (The classical gardens of Suzhou)
🔊 • 景点美誉: 园林之城。
🔊 • 地理位置: 江苏省苏州市。
🔊 • 景点级别: 国家 5A 级旅游景区。世界文化遗产
🔊 • 主要景观: 拙政园、留园、狮子林、网师园、沧浪亭、环秀山庄、艺圃、藕园、退思园等。
🔊 • 景区简介: 苏州园林是中国著名的历史文化名城之一,始于春秋,形成于五代,成熟于宋代,兴旺鼎盛于明清。苏州园林源远流长,代表了中国江南园林风格,苏州园林宅园合一,素来以山水秀丽、园林典雅而闻名天下,有“江南园林甲天下,苏州园林甲江南”的美称。其中沧浪亭、狮子林、拙政园和留园分别代表着宋元明清四个朝代的艺术风格,被称为苏州“四大名园”。

Phiên âm
- Jǐngdiǎn míngchēng: Sūzhōu Gǔdiǎn Yuánlín (The classical gardens of Suzhou)
- Jǐngdiǎn měiyù: Yuánlín zhī chéng.
- Dìlǐ wèizhì: Jiāngsū shěng Sūzhōu shì.
- Jǐngdiǎn jíbié: Guójiā wǔ A jí lǚyóu jǐngqū. Shìjiè wénhuà yíchǎn.
- Zhǔyào jǐngguān: Zhuō Zhèng Yuán, Liú Yuán, Shīzi Lín, Wǎng Shī Yuán, Cāng Làng Tíng, Huán Xiù Shān Zhuāng, Yì Pǔ, Ǒu Yuán, Tuì Sī Yuán děng.
- Jǐngqū jiǎnjiè: Sūzhōu yuánlín shì Zhōngguó zhùmíng de lìshǐ wénhuà míngchéng zhī yī, shǐ yú Chūnqiū, xíngchéng yú Wǔ Dài, chéngshú yú Sòng Dài, xīngwàng dǐngshèng yú Míng Qīng. Sūzhōu yuánlín yuányuǎn liúcháng, dàibiǎo le Zhōngguó Jiāngnán yuánlín fēnggé, Sūzhōu yuánlín zhái yuán hé yī, sùlái yǐ shānshuǐ xiùlì, yuánlín diǎnyǎ ér wénmíng tiānxià, yǒu “Jiāngnán yuánlín jiǎ tiānxià, Sūzhōu yuánlín jiǎ Jiāngnán” de měichēng. Qízhōng Cāng Làng Tíng, Shīzi Lín, Zhuō Zhèng Yuán hé Liú Yuán fēnbié dàibiǎo zhe Sòng, Yuán, Míng, Qīng sì gè cháodài de yìshù fēnggé, bèi chēng wéi Sūzhōu “Sì Dà Míng Yuán”.
Dịch nghĩa tiếng Việt
- Tên thắng cảnh: Vườn cổ điển Tô Châu (The classical gardens of Suzhou)
- Mỹ danh: Thành phố vườn (园林之城).
- Vị trí địa lý: Thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô.
- Cấp độ thắng cảnh: Khu du lịch cấp quốc gia 5A; Di sản Văn hóa Thế giới.
- Cảnh quan chính: Vườn Chuyết Chính, Lưu Viên, Sư Tử Lâm, Vọng Sư Viên, Thương Lãng Đình, Hoàn Tú Sơn Trang, Nghệ Phố, Ấu Viên, Thoái Tư Viên…
- Giới thiệu khu景: Vườn Tô Châu là một trong những thành phố lịch sử văn hóa nổi tiếng của Trung Quốc, khởi nguồn từ thời Xuân Thu, hình thành vào thời Ngũ Đại, phát triển hoàn thiện vào thời Tống, và hưng thịnh cực độ vào thời Minh – Thanh. Vườn Tô Châu có lịch sử lâu đời, đại diện cho phong cách vườn Giang Nam của Trung Quốc. Vườn Tô Châu kết hợp hài hòa giữa nhà ở và vườn cảnh, từ lâu đã nổi tiếng khắp thiên hạ với vẻ đẹp sơn thủy hữu tình và phong cách tao nhã. Có câu “Vườn Giang Nam đẹp nhất thiên hạ, vườn Tô Châu đẹp nhất Giang Nam”. Trong đó, Thương Lãng Đình, Sư Tử Lâm, Vườn Chuyết Chính và Lưu Viên lần lượt đại diện cho phong cách nghệ thuật của bốn triều đại Tống, Nguyên, Minh, Thanh, được gọi là “Bốn đại danh viên” của Tô Châu.
3. PHIM TRƯỜNG HOÀNH ĐIẾM
• 🔊 景点名称: 横店影视城
🔊 • 景点别称: 中国好莱坞
🔊 • 地理位置: 浙江省金华市。
🔊 • 景点级别: 国家 5A 级旅游景区。
🔊 • 主要景观: 梦幻谷景区、秦王宫景区、明清宫苑景区、广州街景区、华夏文化园景区、屏岩洞府景区、大智禅寺景区、清明上河图景区、明清民居博览城景区。
🔊 • 景区简介: 横店影视城,是集影视旅游、度假、休闲、观光为一体的大型综合性旅游区,建于 1996 年,总面积 30 多平方公里,它汇聚南北地域特色的影视拍摄基地和两座超大型的现代化摄影棚。现在已成为全球规模最大的影视拍摄基地,中国唯一的“国家级影视产业实验区”,被业内人士称作“中国好莱坞”。

Phiên âm
- Jǐngdiǎn míngchēng: Héngdiàn Yǐngshì Chéng
- Jǐngdiǎn bièchēng: Zhōngguó Hǎoláiwù
- Dìlǐ wèizhì: Zhèjiāng shěng Jīnhuá shì.
Jǐngdiǎn jíbié: Guójiā wǔ A jí lǚyóu jǐngqū. - Zhǔyào jǐngguān: Mènghuàn Gǔ jǐngqū, Qínwáng Gōng jǐngqū, Míng-Qīng Gōngyuàn jǐngqū, Guǎngzhōu Jiē jǐngqū, Huáxià Wénhuà Yuán jǐngqū, Píngyán Dòngfǔ jǐngqū, Dà Zhì Chán Sì jǐngqū, Qīngmíng Shàng Hé Tú jǐngqū, Míng-Qīng Mínjū Bólǎn Chéng jǐngqū.
- Jǐngqū jiǎnjiè: Héngdiàn Yǐngshì Chéng shì jí yǐngshì lǚyóu, dùjià, xiūxián, guānguāng wéi yī tǐ de dàxíng zònghé xìng lǚyóu qū, jiàn yú 1996 nián, zǒng miànjī 30 duō píngfāng gōnglǐ, tā huìjù nánběi dìyù tèsè de yǐngshì pāishè jīdì hé liǎng zuò chāo dàxíng de xiàndàihuà shèyǐngpéng. Xiànzài yǐ chéngwéi quánqiú guīmó zuì dà de yǐngshì pāishè jīdì, Zhōngguó wéiyī de “guójiājí yǐngshì chǎnyè shíyànqū”, bèi yè nèi rénshì chēng zuò “Zhōngguó Hǎoláiwù”.
Dịch nghĩa tiếng Việt
- Tên thắng cảnh: Thành phố điện ảnh Hoành Điếm
- Biệt danh: Hollywood của Trung Quốc
- Vị trí địa lý: Thành phố Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang.
- Cấp độ thắng cảnh: Khu du lịch cấp quốc gia 5A.
- Cảnh quan chính: Khu cảnh Mộng Ảo Cốc, khu cảnh Cung Tần Vương, khu cảnh Cung Viện Minh – Thanh, khu cảnh Phố Quảng Châu, khu cảnh Công viên Văn hóa Hoa Hạ, khu cảnh Động phủ Bình Nham, khu cảnh Chùa Thiền Đại Trí, khu cảnh Thanh Minh Thượng Hà Đồ, khu cảnh Thành triển lãm nhà dân Minh – Thanh.
- Giới thiệu khu景: Thành phố điện ảnh Hoành Điếm là khu du lịch tổng hợp quy mô lớn, kết hợp điện ảnh – du lịch, nghỉ dưỡng, giải trí và tham quan. Được xây dựng vào năm 1996, tổng diện tích hơn 30 km², nơi đây tập hợp các phim trường mang đặc trưng vùng miền Bắc – Nam và hai phim trường hiện đại siêu lớn. Hiện nay, Hoành Điếm đã trở thành phim trường lớn nhất thế giới, là “Khu thí điểm công nghiệp điện ảnh cấp quốc gia” duy nhất ở Trung Quốc, và được giới trong ngành gọi là “Hollywood của Trung Quốc”.
4. NÚI PHỔ ĐÀ
• 🔊 景点名称: 普陀山 (Mount Putuo)
🔊 • 景点美称: 海天佛国、南海圣境。
🔊 • 地理位置: 浙江省舟山市普陀区。
🔊 • 景点级别: 国家 5A 级旅游景区。
🔊 • 主要景观: 普陀十二景:短姑圣迹、佛指名山、古洞瀑音、千步金沙、华顶云涛、梅岑仙井、朝阳涌日、磐陀夕照、法华灵洞、光照雪窦、宝塔晴岚、莲花夜月。西天景区主要包括千年古樟树、南海观音大佛、南天门、普济寺、法雨寺、慧济禅、观音洞、白华古庙、梅福庙、灵石礁等。
🔊 • 景区简介: 普陀山是中国最著名最灵异的观音道场与佛教圣地,寺院记载大小、都有殊胜观世音大士。可以说是“观音圣地”。普陀山,与山西五台山、四川峨眉山、安徽九华山并称为中国佛教四大名山,也是中国国家重点风景名胜区。

Phiên âm
- Jǐngdiǎn míngchēng: Pǔtuó Shān (Mount Putuo)
- Jǐngdiǎn měichēng: Hǎi Tiān Fó Guó, Nán Hǎi Shèng Jìng.
- Dìlǐ wèizhì: Zhèjiāng shěng Zhōushān shì Pǔtuó qū.
Jǐngdiǎn jíbié: Guójiā wǔ A jí lǚyóu jǐngqū. - Zhǔyào jǐngguān: Pǔtuó shí’èr jǐng: Duǎn Gū Shèng Jì, Fó Zhǐ Míng Shān, Gǔ Dòng Pù Yīn, Qiān Bù Jīn Shā, Huá Dǐng Yún Tāo, Méi Cén Xiān Jǐng, Cháo Yáng Yǒng Rì, Pán Tuó Xī Zhào, Fǎ Huá Líng Dòng, Guāng Zhào Xuě Dòu, Bǎo Tǎ Qíng Lán, Lián Huā Yè Yuè. Xī Tiān jǐngqū zhǔyào bāokuò Qiānnián Gǔ Zhāng Shù, Nán Hǎi Guānyīn Dà Fó, Nán Tiān Mén, Pǔ Jì Sì, Fǎ Yǔ Sì, Huì Jì Chán, Guānyīn Dòng, Bái Huá Gǔ Miào, Méi Fú Miào, Líng Shí Jiāo děng.
- Jǐngqū jiǎnjiè: Pǔtuó Shān shì Zhōngguó zuì zhùmíng, zuì língyì de Guānyīn dàochǎng yǔ Fójiào shèngdì, sìyuàn jìzǎi dàxiǎo dōu yǒu shūshèng Guānshìyīn Dàshì. Kěyǐ shuō shì “Guānyīn shèngdì”. Pǔtuó Shān yǔ Shānxī Wǔtái Shān, Sìchuān Éméi Shān, Ānhuī Jiǔhuá Shān bìng chēng wéi Zhōngguó Fójiào Sì Dà Míng Shān, yě shì Zhōngguó guójiā zhòngdiǎn fēngjǐng míngshèng qū.
Dịch nghĩa tiếng Việt
- Tên thắng cảnh: Núi Phổ Đà (Mount Putuo)
- Mỹ danh: Phật quốc giữa biển trời, thánh địa Nam Hải.
- Vị trí địa lý: Quận Phổ Đà, thành phố Châu Sơn, tỉnh Chiết Giang.
- Cấp độ thắng cảnh: Khu du lịch cấp quốc gia 5A.
- Cảnh quan chính: Mười hai cảnh đẹp của Phổ Đà gồm: Thánh tích Đoản Cô, Danh sơn ngón tay Phật, Tiếng thác động cổ, Ngàn bước cát vàng, Sóng mây Hoa Đỉnh, Giếng tiên Mai Tằm, Mặt trời mọc ở Triều Dương, Hoàng hôn Bàn Đà, Động linh Pháp Hoa, Ánh sáng chiếu Tuyết Đậu, Mây lành Tháp Bảo, Trăng đêm Hoa Sen. Khu cảnh Tây Thiên gồm: cây long não ngàn năm, tượng Quan Âm Nam Hải, cổng trời Nam Thiên, chùa Phổ Tế, chùa Pháp Vũ, thiền viện Huệ Tế, động Quan Âm, chùa cổ Bạch Hoa, miếu Mai Phúc, bãi đá Linh Thạch…
- Giới thiệu khu景: Núi Phổ Đà là đạo tràng Quan Âm và thánh địa Phật giáo nổi tiếng và linh thiêng nhất ở Trung Quốc, trong các chùa đều thờ tượng Quan Thế Âm Bồ Tát vô cùng trang nghiêm. Có thể nói đây là “thánh địa của Quan Âm”. Phổ Đà Sơn cùng với Ngũ Đài Sơn (Sơn Tây), Nga Mi Sơn (Tứ Xuyên) và Cửu Hoa Sơn (An Huy) được gọi là bốn danh sơn Phật giáo lớn của Trung Quốc, đồng thời cũng là khu danh lam thắng cảnh trọng điểm cấp quốc gia của Trung Quốc.
Qua bài học này, bạn đã biết cách sử dụng các mẫu câu và từ vựng liên quan đến việc sắp xếp lịch trình như hỏi – trả lời về thời gian, địa điểm, hoạt động, cũng như cách thương lượng để thay đổi kế hoạch. Đây là kỹ năng rất hữu ích khi đi du lịch, công tác hoặc tổ chức sự kiện tại Trung Quốc.
Hãy thường xuyên luyện tập đặt câu và đóng vai hội thoại để phản xạ nhanh hơn, đồng thời kết hợp ôn lại các từ mới và cấu trúc đã học. Khi thành thạo, bạn sẽ dễ dàng tự tin lập lịch trình và trao đổi với người bản xứ một cách tự nhiên, rõ ràng.
[/hidden_content]
