Bài 15: Phân tích HN1 – Công ty của ông có bao nhiêu nhân viên [Phiên bản mới]

Bài 15 chủ đề: “你们公司有多少工人?” trong Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 Phiên bản mới giúp bạn làm quen với cách hỏi số lượng người hoặc vật trong một tập thể. Bên cạnh đó, bạn sẽ được luyện tập các mẫu câu hỏi–đáp cơ bản sử dụng “有 (có)” và “多少 (bao nhiêu)” cũng như nắm vững cấu trúc ngữ pháp liên quan đến danh từ số lượng và lượng từ.

→ Ôn tập Bài 14: Giáo trình Hán Ngữ Quyển 1

→ Tải [PDF, MP3] Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 Phiên bản mới tại đây

Bài học này sẽ được phân tích cụ thể qua các phần bên dưới:

🎯 Mục tiêu bài học

  • Nắm vững cách hỏi và trả lời về số lượng bằng cấu trúc “有 + 多少 + danh từ”.
  • Sử dụng thành thạo lượng từ đi với danh từ chỉ người và sự vật (như 个、口、位、辆…).

Từ vựng

Phần từ vựng Giáo trình Hán Ngữ 1 bài 15 gồm có 16 từ vựng mới và các từ vựng nghề nghiệp bổ sung kiến thức. Các từ vựng này rất dễ nhớ các bạn hãy học thuộc chúng nhé!

1. 🔊 全 /quán/ (tính từ) – toàn – toàn bộ, toàn thể

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: toàn bộ, toàn thể
🔤 Pinyin: quán
🈶 Chữ Hán: 🔊

Ví dụ:

🔊 全家。

  • /Quánjiā/
  • Cả gia đình.

🔊 全国

  • /Quánguó/
  • Toàn quốc

🔊 我们全家一起吃饭。(我們全家一起吃飯)

  • /Wǒmen quánjiā yì qǐ chīfàn/
  • Cả nhà tôi ăn cơm cùng nhau.

2. 🔊 照片 /zhàopiàn/ (danh từ) – chiếu phiến – ảnh, bức ảnh

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ảnh, bức ảnh
🔤 Pinyin: zhàopiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 照片

Ví dụ:

🔊 你有没有全家的照片。(你有沒有全家的照片)

  • /Nǐ yǒu méiyǒu quánjiā de zhàopiàn/
  • Bạn có ảnh của cả gia đình bạn không?

🔊 我有全家的照片

  • /Wǒ yǒu quánjiā de zhàopiàn/
  • Tôi có ảnh của cả gia đình tôi.

🔊 我哥哥有他老师的照片。(我哥哥有他老師的照片)

  • /Wǒ gēgē yǒu tā lǎoshī de zhàopiàn/
  • Anh trai tôi có ảnh cô giáo của anh ấy.

3. 🔊 看 /kàn/ (động từ) – khán – xem, nhìn, gặp

Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: xem, nhìn, gặp
🔤 Pinyin: kàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

[hidden_content url=”https://giaotrinhtiengtrung.com/courses/giao-trinh-han-ngu-quyen-1-phien-ban-moi”]

Ví dụ:

🔊 这是我妈妈的照片,你看。(這是我媽媽的照片,你看)

  • /Zhè shì wǒ māma de zhàopiàn, nǐ kàn/
  • Đây là ảnh của mẹ tôi, bạn nhìn xem.

🔊 你看吧。

  • /Nǐ kàn ba/
  • Bạn xem đi.

🔊 你看什么?(你看什麼)

  • /Nǐ kàn shénme?/
  • Bạn xem gì thế?

🔊 我看照片。

  • /Wǒ kàn zhàopiàn/
  • Tôi xem ảnh.

4🔊 .姐姐 /Jiějiě/ Chị gái

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你有姐姐吗?(你有姐姐嗎)

  • /Nǐ yǒu jiějie ma?/
  • Bạn có chị gái không?

🔊 我没有姐姐。(我沒有姐姐)

  • /Wǒ méiyǒu jiějie/
  • Tôi không có chị gái.

🔊 你姐姐身体好吗?(你姐姐身體好嗎)

  • /Nǐ jiějie shēntǐ hǎo ma?/
  • Chị gái của bạn có khỏe không?

🔊 你姐姐学习什么?(你姐姐學習什麼)

  • /Nǐ jiějie xuéxí shénme?/
  • Chị gái của bạn học gì?

5🔊 .只 Zhǐ chỉ (có)

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我只有一本书。(我只有一本書)

  • /Wǒ zhǐ yǒu yī běn shū/
  • Tôi chỉ có một quyển sách.

🔊 我妹妹只有一本杂志。(我妹妹只有一本雜誌)

  • /Wǒ mèimei zhǐ yǒu yī běn zázhì/
  • Em gái tôi chỉ có một cuốn tạp chí.

🔊 他只有一个弟弟。(他只有一個弟弟)

  • /Tā zhǐyǒu yī gè dìdi/
  • Anh ẩy chỉ có 1 người em trai.

6.🔊 做 /Zuò/ Làm

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你在做什么呢?(你在做什麼呢)

  • /Nǐ zài zuò shénme ne?/
  • Bạn đang làm gì thế?

🔊 我在做饭。(我在做飯)

  • /Wǒ zài zuò fàn/
  • Tớ đang nấu cơm.

7🔊 .大夫 /Dàifū/ Đại phu, thầy thuốc, bác sĩ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他是大夫

  • /Tā shì dàifu/
  • Anh ấy là bác sĩ.

🔊 我朋友是大夫。(我朋友是大夫)

  • /Wǒ péngyou shì dàifu/
  • Bạn tôi là bác sĩ.

🔊 大夫忙吗?(大夫忙嗎?)

  • /Dàifu máng ma?/
  • Bác sĩ có bận không?

🔊 大夫很忙

  • /Dàifu hěn máng/
  • Bác sĩ rất bận.

8🔊 .医院 (醫院) /Yīyuàn/ Bệnh viện

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 你去医院吗?(你去醫院嗎?)

  • /Nǐ qù yīyuàn ma?/
  • Bạn đi bệnh viên đúng không?

🔊 医院在哪儿?(醫院在哪兒?)

  • /Yīyuàn zài nǎr?/
  • Bệnh viên ở đâu thế?

🔊 他去医院。(他去醫院)

  • /Tā qù yīyuàn/
  • Anh ấy đi bệnh viện.

9.🔊 公司 /Gōngsī/ Công ty

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 经理在公司吗?(經理在公司嗎?)

  • /Jīnglǐ zài gōngsī ma?/
  • Giám đốc có ở công ty không?

🔊 经理不在公司。(經理不在公司)

  • /Jīnglǐ bùzài gōngsī/
  • Giám đốc không ở công ty.

🔊 你们的公司很大。(你們的公司很大)

  • /Nǐmen de gōngsī hěn dà/
  • Công ty của các bạn rất to.

🔊 你们是一家什么公司?(你們是一家什麼公司?)

  • /Nǐmen shì yī jiā shénme gōngsī?/
  • Công ty của các bạn là công ty gì?

10.🔊 商店 /Shāngdiàn/ Cửa hàng, cửa tiệm

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我去商店卖衣服。(我去商店賣衣服)

  • /Wǒ qù shāngdiàn mài yīfu/
  • Tôi đi cửa hàng mua quần áo.

🔊 下午,他也去商店。

  • /Xiàwǔ, tā yě qù shāngdiàn/
  • Buổi chiều, anh ấy cũng đến cửa hàng.

🔊 我妈妈不去商店,她去银行。(我媽媽不去商店,她去銀行)

  • /Wǒ māmā bù qù shāngdiàn, tā qù yínháng/
  • Mẹ tôi không đi đến cửa hàng, mẹ tôi đi ngân hàng.

11.🔊 律师 /Lǜshī/ Luật sư

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我爸爸是律师。(我爸爸是律師)

  • /Wǒ bàba shì lǜshī/
  • Bố tôi là luật sư.

🔊 我哥哥不是律师。(我哥哥不是律師)

  • /Wǒ gēge bùshì lǜshī/
  • Anh trai tôi không phải là luật sư.

🔊 他也是律师。(他也是律師)

  • /Tā yěshì lǜshī/
  • Anh ấy cũng là luật sư.

🔊 律师很忙。 (律師很忙)

  • /Lǜshī hěn máng/
  • Luật sư rất bận.

12🔊 .外贸 ( 外貿) /Wàimào/ Thương mại, ngoại thương

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 我们公司是一家外贸公司。(我們公司是一家外貿公司)

  • /Wǒmen gōngsī shì yījiā wàimào gōngsī/
  • Công ty chúng tôi là công ty ngoại thương.

🔊 他们公司不是外贸公司。(他們公司不是外貿公司)

  • /Tāmen gōngsī bùshì wàimào gōngsī/
  • Công ty họ không phải là công ty ngoại thương.

13.🔊 小 /Xiǎo/ Nhỏ

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 这本书不太小。(這本書不太小)

  • /Zhè běn shū bù tài xiǎo/
  • Quyển sách này không nhỏ lắm.

🔊 很小。

  • /Hěn xiǎo/
  • Rất nhỏ.

🔊 大还是小。(大還是小)

  • /Dà háishì xiǎo/
  • To hay là nhỏ?

14.🔊 大概 /Dàgài/ Đại khái, khoảng

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他们公司大概有一百多个职员。(他們公司大概有一百多個職員)

  • /Tāmen gōngsī dàgài yǒu yībǎi duō gè zhíyuán/
  • Công ty họ có khoảng hơn 100 nhân viên.

🔊 大概有一百多个人。(大概有一百多個人)

  • /Dàgài yǒu yībǎi duō gèrén/
  • Có khoảng hơn 100 người.

🔊 大概有三百个学生。(大概有三百個學生)

  • /Dàgài yǒu sānbǎi gè xuéshēng/
  • Có khoảng 200 học sinh.

15🔊 .多 /Duō/ Nhiều

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 他有很多书。(他有很多書)

  • /Tā yǒu hěn duō shū/
  • Anh ấy có rất nhiều sách.

🔊 你的衣服太多了。

  • 。/Nǐ de yīfu tài duō le/
  • Quần áo của bạn nhiều quá.

🔊 不太多

  • /Bù tài duō/
  • Không nhiều lắm.

16.🔊 外国 (外國) /Wàiguó/ Ngoại quốc, nước ngoài

Cách viết chữ Hán:

Ví dụ:

🔊 外国职员。(外國職員)

  • /Wàiguó zhíyuán/
  • Nhân viên nước ngoài.

🔊 他们俩都是外国职员。(他們倆都是外國職員)

  • /Tāmen liǎ dōu shì wàiguó zhíyuán/
  • Hai người họ đều là nhân viên nước ngoài.

🔊 你是外国人吗?(你是外國人嗎?)

  • /Nǐ shì wàiguó rén ma?/
  • Bạn là người nước ngoài à?

→ Xem thêm từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung

Hội thoại

Phần hội thoại bài 15  với nội dung cách hỏi trong gia đình có bao nhiêu thành viên, nhân viên trong công ty có bao nhiêu người và có phải là người nước ngoài hay không?

Hội thoại 1:

🔊 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?: Nhà bạn có bao nhiêu người?

(🔊 麦克和玛丽在看照片 (麥克和瑪麗在看照片 )  /Màikè hé mǎlì zài kàn zhàopiàn/ Mike và Mary đang xem ảnh.)

麦克:🔊 你家有几口人?(麥克:你家有幾口人?)

  • /Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
  • Nhà bạn có mấy người?

玛丽:🔊 我家有五口人,爸爸、妈妈、哥哥、姐姐 和我。(瑪麗:我家有五口人,爸爸、媽媽、哥哥、姐姐 和我)

  • /Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māma, gēge, jiějie hé wǒ./
  • Nhà tôi có 5 người, ba, mẹ, anh trai, chị gái và tôi.

麦克:🔊 你有没有全家的照片?(麥克:你有沒有全家的照片?)

  • /Nǐ yǒu méiyǒu quánjiā de zhàopiàn?/
  • Bạn có hình cả nhà hay không?

玛丽:🔊 有一张。你看,这是我们全家的照片。你有哥哥,姐姐吗?(瑪麗:有一張。你看,這是我們全家的照片。你有哥哥,姐姐嗎?)

  • /Yǒuyī zhāng. Nǐ kàn, zhè shǐ wǒmen quánjiā de zhàopiàn. Nǐ yǒu gēge, jiějie ma?/
  • Có một tấm. Bạn xem, đây là hình cả nhà chúng tôi. Bạn có anh trai, chị gái không?

麦克:🔊 我没有哥哥,也没有姐姐,只有两个弟弟。(麥克:我沒有哥哥,也沒有姐姐,只有兩個弟弟)

  • /Wǒ méiyǒu gēge, yě méi yǒu jiějie, zhǐyǒu liǎng gè dìdi/
  • Tôi không có anh trai, cũng chẳng có chị gái, chỉ có hai đứa em trai.

玛丽:🔊 你爸爸,妈妈做什么工作?(瑪麗:你爸爸,媽媽做什麼工作)

  • /Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò?/
  • Ba mẹ bạn làm nghề gì?

麦克:🔊 我妈妈是大夫,在医院工作,爸爸是一家公司的经理。(麥克:我媽媽是大夫,在醫院工作,爸爸是一家公司的經理)

  • /Wǒ māma shì dàifu, zài yīyuàn gōngzuò, bàba shì yījiā gōngsī de jīnglǐ/
  • Mẹ tôi làm bác sĩ làm việc ở bệnh viện, ba tôi là quản lý của một công ty.

玛丽:🔊 我妈妈在商店工作,爸爸是律师。(瑪麗:我媽媽在商店工作,爸爸是律師)

  • /Wǒ māma zài shāngdiàn gōngzuò, bàba shì lǜshī/
  • Mẹ tôi làm việc ở cửa hàng, ba tôi làm luật sư.

Hội thoại 2:

🔊 你们公司有多少职员? (你們公司有多少職員?)  Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán  Công ty các bạn có bao nhiêu người?

(🔊 王老师和关经理在谈话 (王老師和關經理在談話 ) /Wáng lǎoshī hé guān jīnglǐ zài tánhuà/ Thầy Vương và giám đốc Quan đang nói chuyện.)

王老师:🔊 你们是一家什么公司? (王老師:你們是一家什麼公司? )

  • /Nǐmen shì yī jiā shénme gōngsī?/
  • Công ty các anh là công ty gì?

关经理:🔊 是一家外贸公司。(關經理:是一家外貿公司)

  • /Shì yījiā wàimào gōngsī/
  • Là một công ty ngoại thương.

王老师:🔊 是一家大公司吗?(王老師:是一家大公司嗎?)

  • /Shì yījiā dà gōngsī ma?/
  • Là một công ty lớn à?

关经理🔊 :不大,是一家比较小的公司。(關經理:不大,是一家比較小的公司)

  • /Bù dà, shì yījiā bǐjiào xiǎo de gōngsī/
  • Không lớn, là môt công ty tương đối nhỏ.

王老师:🔊 有多少职员?(王老師:有多少職員)

  • /ǒu duōshao zhíyuán?/
  • Có bao nhiêu nhân viên?

关经理:🔊 大概有一百多个职员。(關經理:大概有一百多個職員)

  • /Dàgài yǒu yībǎi duō gè zhíyuán/
  • Khoảng hơn 100 nhân viên.

王老师🔊 :都是中国职员吗?(王老師:都是中國職員嗎?)

  • /Dōu shì zhōngguó Zhíyuán ma?/
  • Đều là nhân viên Trung Quốc sao?

关经理:🔊 不都是中国职员,也有外国职员。(關經理:不都是中國職員,也有外國職員)

  • /Bù dōu shì zhōngguó zhíyuán, yěyǒu wàiguó zhíyuán/
  • Không phải đều là nhân viên Trung Quốc, cũng có nhân viên nước ngoài nữa.

Video mẫu hội thoại

Video được thực hiện bởi các học viên đang theo học tại Chinese. Các bạn hãy cùng thực hành theo video dưới đây nhé:

Ngữ pháp

Phần mẫu câu của bài này đề cập đến cách phân biệt sự khác nhau giữa 二 và 两, cách dùng câu có chữ 有 và câu hỏi với 几 và 多少 các bạn học hãy chú ý kỹ phần này nhé .

  • Sự khác nhau giữa 二 và 两
  • Cách sử dụng 不都是
  • Cách dùng câu có chữ 有
  • Câu hỏi với 几 và 多少

→ Xem chi tiết giải thích Ngữ pháp tiếng Trung Quyển 1 Bài 15

File luyện viết

Dưới đây là file luyện viết chữ Hán từ vựng bài 15 Hán ngữ 1

Để chúng ta nhớ bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, mẫu câu và ngữ pháp trong bài này  thì chúng ta cần làm nhiều các bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây:

Vào link sau để làm Ôn tập bài 15 Giáo trình Hán ngữ 1 tại https://chinesetest.online/course/view.php?id=7&section=0

Vậy là chúng ta đã kết thúc bài 15 cũng là kết thúc cuốn giáo trình Hán ngữ 1 trong bộ Hán Ngữ 6 quyển.

Muốn học tốt tiếng Trung để có thể nắm trong tay một trình độ HSK 1 cho riêng mình, thì ngoài học từ vựng các bạn đừng quên học về các mẫu câu nữa nhé. Chúc các bạn học tập thành công và hiệu quả !

Đừng quên xem tất cả các bài giảng trong cuốn Giáo trình Hán Ngữ Quyển 1 để nâng cao kiến thức học tiếng Trung nhé.

[/hidden_content]

→ Xem toàn bộ 15 bài học Giáo trình Hán ngữ Quyển 1 phiên bản mới tại đây!

Để lại một bình luận