Giáo trình Hán ngữ tập 2

Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Trong bài Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 chúng ta sẽ học các từ vựng về tính từ chỉ cảm xúc, các loại hình nghệ thuật Trung Quốc, ngữ pháp về câu kiêm ngữ, cách dùng của 以后,以前.

→ Ôn lại Bài 21 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “我们明天七点一刻出发: Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15”

Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 22. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

ĐÁNH CHIẾM TỪ VỰNG

  1. 叫 /jiào/: gọi, kêu

jiao Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

王老师叫同学谈谈自己的爱好。

/Wáng lǎoshī jiào tóngxué tán tán zìjǐ de àihào./

Thầy Vương bảo học sinh nói về sở thích của bản thân.

2. 让 [/讓] ràng/: nhượng, cho phép

让 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

老师,让我先说吧。[讓我先說吧。]

/Lǎoshī, ràng wǒ xiān shuō ba./

Thưa thầy cho em nói trước ạ.

3. 大家 /dàjiā/: mọi người

大 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể家 1 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

今天想请大家谈谈自己的爱好。

/Jīntiān xiǎng qǐng dàjiā tán tán zìjǐ de àihào./

Hôm nay mời cả lớp nói về sở thích của bản thân.

4. 谈 /tán/: nói, đàm thoại

谈 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

请你们谈谈自己的爱好。

/Qǐng nǐmen tán tán zìjǐ de àihào./

Mời mọi người nói về sở thích của bản thân.

5. 自己 /zìjǐ/: tự mình, bản thân

自 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 己 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

请你们谈谈自己的爱好。

/Qǐng nǐmen tán tán zìjǐ de àihào./

Mời mọi người nói về sở thích của bản thân.

6. 爱好 /àihào/: sở thích

爱 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 好 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我的爱好是听音乐。
/Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè./
Sở thích của tôi là nghe nhạc.

7. 京剧 /jīngjù/: kinh kịch

523663 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể剧 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我的爱好是看京剧。

/Wǒ de àihào shì kàn jīngjù/

Sở thích của tôi là xem kinh kịch.

8. 喜欢 [喜歡] /xǐhuān/: thích

喜 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 欢 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我喜欢听音乐。[我喜歡聽音樂]

/Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè/

Tôi thích nghe nhạc.

9. 非常 /fēicháng/: vô cùng, đặc biệt

非 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 常 1 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

今年公司派我来中国,我非常高兴。
/Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó, wǒ fēicháng gāoxìng./
Năm nay công ty cử tôi tới Trung Quốc, tôi cực kỳ hứng thú.

10. 唱 /chàng/: Hát

唱 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我还想学唱京剧。

/Wǒ hái xiǎng xué chàng jīngjù./

Tôi còn muốn học hát kinh kịch nữa.

11. 玩 /wán/: chơi

玩 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我喜欢玩电脑。

/Wǒ xǐhuān wán diànnǎo./

Tôi thích nghịch máy tính.

12. 电脑 [電腦] /diànnǎo/: máy tính

电 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 脑 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我喜欢玩电脑。[我喜歡玩電腦]

/Wǒ xǐhuān wán diànnǎo./

Tôi thích nghịch máy tính.

13. 下课 [ 下課] /xiàkè/: tan học

下 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể456826 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

下课以后,我喜欢听听音乐,或者跟朋友聊天。[下課以後,我喜歡聽聽音樂,或者跟朋友聊天。]

/Xiàkè yǐhòu, wǒ xǐhuān tīng tīng yīnyuè, huòzhě gēn péngyǒu liáotiān./

Sau giờ học, tôi thích nghe nhạc hoặc tán gẫu với bạn bè.

14. 感到 /gǎndào/: cảm thấy, thấy

感 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 到 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

下课以后,跟朋友聊天儿,感到心情很愉快。[下課以後,我喜歡聽聽音樂,或者跟朋友聊天。]

/Xiàkè yǐhòu, gēn péngyǒu liáotiān er, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài./

Sau giờ học, nói chuyện với bạn bè làm tôi cảm thấy rất vui vẻ.

15. 心情 /xīnqíng/: tâm tình, tâm trạng

心 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 请 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我感到心情很快乐。

/Wǒ gǎndào xīnqíng hěn kuàilè./

Tôi cảm thấy rất vui vẻ.

16. 愉快 /yúkuài/: vui vẻ, sảng khoái

愉 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 快 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我感到心情很愉快。

/Wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài./

Tôi cảm thấy rất vui.

17. 业余 [業餘] /yèyú/: nghiệp dư, rảnh rỗi (thời gian)

业 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 余 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

田中业余的时间常常做什么?[田中業餘的時間常常做什麼?]
/Tiánzhōng yèyú de shíjiān chángcháng zuò shénme?/
Tanaka thường làm gì vào thời gian rảnh?

18. 以前 /yǐqián/: trước đây, trước kia

后 1 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể前 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我来中国以前就对书法特别感兴趣。
/Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù/
Trước khi đến Trung Quốc, tôi đã cực kỳ thích thư pháp.

19. 就 /jiù/: thì, ngay, liền

就 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

只要你叫,我就马上过来。

/Zhǐ yào nǐ jiào, wǒ jiù mǎshàng guòlái./

Chỉ cần cậu gọi thì tôi sẽ tới ngay lập tức.

20.对 /duì/: đúng

对 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我对中国文化特别喜欢。

/Wǒ duì zhōngguó wénhuà tèbié xǐhuān./

Tôi rất thích văn hóa Trung Quốc.

21. 书法 /shūfǎ/: thư pháp

书 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể法 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

现在我正跟一个老师学书法。

/Xiànzài wǒ zhèng gēn yīgè lǎoshī xué shūfǎ./

Bây giờ tôi đang học thư pháp với một thầy giáo.

22. 特别 /tèbié/: đặc biệt

特 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 别 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

田中对书法特别感兴趣。

/Tiánzhōng duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù./

Tanake rất thích thư pháp.

23. 感兴趣 /gǎn xìngqù/: cảm thấy hứng thú

感 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể兴 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể 趣 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

他来中国以前就对书法很感兴趣。

/Tā lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ hěn gǎn xìngqù./

Trước khi anh ấy đến Trung Quốc đã rất thích thư pháp rồi.

24. 兴趣 [興趣]  /xìngqù/: hứng thú

兴 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể趣 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

你们有什么兴趣爱好呢?[你們有什麼興趣愛好呢?]
/Nǐmen yǒu shén me xìngqù àihào ne?/
Các bạn có sở thích gì nào?

25. 派 /pài/: phái, cử đi

派 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

公司今年派我来中国。
/Gōngsī jīnnián pài wǒ lái zhōngguó./
Năm nay công ty cử tôi đến Trung Quốc.

26. 高兴/gāoxìng/ Vui mừng/.

高 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể兴 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我非常高兴。

/Wǒ fēicháng gāoxìng./

Tôi rất vui.

27. 画 [ 畫] /huà/: vẽ

画 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

我还学画中国画儿。

/Wǒ hái xué huà zhōngguóhuà er./

Tôi còn học cả vẽ tranh Trung Quốc nữa.

画 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể儿 Bài 22 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 我打算请老师叫我京剧 Phồn thể và giản thể

Ví dụ:

你喜欢中国画儿吗?
/Nǐ xǐhuān zhōngguóhuà er ma?/
Cậu có thích tranh Trung Quốc không?

 BÀI KHÓA

老师:今天想请大家谈谈自己的爱好。谁先说?[老師:今天想請大家談談自己的愛好。誰先說?]

Lǎoshī: Jīntiān xiǎng qǐng dàjiā tán tán zìjǐ de àihào. Shéi xiān shuō?

Thầy giáo: Hôm nay muốn mời mọi người nói một chút về sở thích của bản thân. Ai muốn nói trước nào?

玛丽:老师, 让我先说吧。[瑪麗:老師, 讓我先說吧。]

Mǎlì: Lǎoshī, ràng wǒ xiān shuō ba.

Mary: Thưa thầy, thầy cho em nói trước ạ.

老师:好,你先说吧。你有什么爱好?[老師:好,你先說吧。你有什麼愛好?]

Lǎoshī: Hǎo, nǐ xiān shuō ba. Nǐ yǒu shén me àihào?

Thầy giáo: Được, em nói trước đi. Em có sở thích gì?

玛丽:我的爱好是看京剧。[瑪麗:我的愛好是看京劇。]

Mǎlì: Wǒ de àihào shì kàn jīngjù.

Mary: Sở thích của em là xem kinh kịch ạ.

老师:你喜欢看京剧?[老師:你喜歡看京劇?]

Lǎoshī: Nǐ xǐhuān kàn jīngjù?

Thầy giáo: Em thích xem kinh kịch à?

玛丽:是啊,非常喜欢。我还想学唱京剧,打算请一个老师教我.  [瑪麗:是啊,非常喜歡。我還想學唱京劇,打算請一個老師教我。]

Mǎlì: Shì a, fēicháng xǐhuān. Wǒ hái xiǎng xué chàng jīngjù, dǎsuàn qǐng yīgè lǎoshī jiào wǒ.

Mary: Vâng ạ, cực kỳ thích. Em còn muốn học hát kinh kịch, dự định sẽ mời một thầy giáo đến dạy em.

老师:麦克,你喜欢做什么?[老師:麥克,你喜歡做什麼?]

Lǎoshī: Màikè, nǐ xǐhuān zuò shénme?

Thầy giáo: Mike, còn sở thích của em là gì?

麦克:我喜欢玩电脑。[麥克:我喜歡玩電腦。]

Màikè: Wǒ xǐhuān wán diànnǎo.

Mike: Em thích nghịch máy tính ạ.

老师:罗兰呢?[老師:羅蘭呢?]

Lǎoshī: Luólán ne?

Thầy giáo: Roland thì sao?

罗兰:我喜欢听音乐,下课以后,听听音乐或者跟朋友聊聊天儿,感到心情很愉快。[羅蘭:我喜歡聽音樂,下課以後,聽聽音樂或者跟朋友聊聊天兒,感到心情很愉快]

Luólán: Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, xiàkè yǐhòu, tīng tīng yīnyuè huòzhě gēn péngyǒu liáo liáotiān er, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.

Roland: Em thích nghe nhạc ạ. Sau giờ học nghe một vài bài nhạc hoặc nói chuyện phiếm với bạn bè sẽ cảm thấy rất vui vẻ.

老师:田中业余时间常常做什么?[老師:田中業餘時間常常做什麼]

Lǎoshī: Tiánzhōng yèyú shíjiān cháng?cháng zuò shénme?

Thầy giáo: Thời gian rảnh Tanake thường làm gì?

田中:我来中国以前就对书法特别感兴趣。今年公司派我来中国,我非常高兴。现在我正跟一个老师学书法,还学画中国画儿。[田中:我來中國以前就對書法特別感興趣。今年公司派我來中國,我非常高興。現在我正跟一個老師學書法,還學畫中國畫兒。]

Tiánzhōng: Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù. Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó, wǒ fēicháng gāoxìng. Xiànzài wǒ zhèng gēn yī gè lǎoshī xué shūfǎ, hái xué huà zhōngguóhuà er.

Tanake: Trước khi đến Trung Quốc, em đã cực kỳ thích thư pháp. Năm nay công ty cử em đến Trung Quốc khiến em rất vui. Bây giờ em đang học viết thư pháp và cả vẽ tranh Trung Quốc với một thầy giáo.

Video hội thoại bài 22 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu do học sinh đang theo học tại Chinese biên tập và thực hiện:

 ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

  • Quy tắc biến âm của “啊”
  • Phân biệt “以前” với “以后”
  • Cụm giới từ “对+ danh từ”
  • Câu kiêm ngữ

Phần ngữ pháp bài 22 này được chúng tôi viết thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

→ Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 22.

THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

Để chúng ta có thể nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 22 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

  • Luyện tập theo giáo trình

Bước 1: Vào link Hướng dẫn tạo tài khoản thi thử HSK Online

Bước 2: Vào link để làm bài ôn tập Bài 22 Giáo trình Hán ngữ 2

  • Nói như người bản xứ

Đọc thành tiếng đoạn văn dưới đây:

我的爱好是骑自行车。我看到现在许多小朋友玩滑板,但是自行车可以跑得更快,更符合男孩子的特点,所以我喜欢上了自行车。

一开始,我不敢骑体自行车,怕骑着骑着摔下来。每天晚上让爸爸帮我练自行车。我骑在自行车上,让爸爸扶着车子的尾部。爸爸给我说:“向前看,扶好车把!”。当车子快歪的时候,爸爸有力的手就把车子扶正了。过了一会儿,爸爸说:“我刚才没有扶,你也没有摔倒,这不是会骑了吗?”。

第二天早上,爸爸把这件事给妈妈说了,我就给妈妈表演了一下。妈妈高兴地说:“宝贝真棒!”

从此以后,我就喜欢上了骑自行车。每天晚上从学校到家里,我都骑自行车。有时候,我帮妈妈外出买东西。

骑自行车已经成为我的一种习惯。

[Chữ phồn thể] 

我的愛好是騎自行車。我看到現在許多小朋友玩滑板,但是自行車可以跑得更快,更符合男孩子的特點,所以我喜歡上了自行車。

一開始,我不敢騎體自行車,怕騎着騎着摔下來。每天晚上讓爸爸幫我練自行車。我騎在自行車上,讓爸爸扶着車子的尾部。爸爸給我說:“向前看,扶好車把!”。當車子快歪的時候,爸爸有力的手就把車子扶正了。過了一會兒,爸爸說:“我剛才沒有扶,你也沒有摔倒,這不是會騎了嗎?”。

第二天早上,爸爸把這件事給媽媽說了,我就給媽媽表演了一下。媽媽高興地說:“寶貝真棒!”

從此以後,我就喜歡上了騎自行車。每天晚上從學校到家裡,我都騎自行車。有時候,我幫媽媽外出買東西。

騎自行車已經成為我的一種習慣。

Phiên âm và dịch nghĩa

Wǒ de àihào shì qí zìxíngchē. Wǒ kàn dào xiànzài xǔduō xiǎopéngyǒu wán huábǎn, dànshì zìxíngchē kěyǐ pǎo dé gèng kuài, gèng fúhé nán háizi de tèdiǎn, suǒyǐ wǒ xǐhuān shàngle zìxíngchē.

Yī kāishǐ, wǒ bù gǎn qí tǐ zìxíngchē, pà qízhe qízhe shuāi xiàlái. Měitiān wǎnshàng ràng bàba bāng wǒ liàn zìxíngchē. Wǒ qí zài zìxíngchē shàng, ràng bàba fúzhe chēzi de wěibù. Bàba gěi wǒ shuō:“Xiàng qián kàn, fú hǎo chē bǎ!”. Dāng chēzi kuài wāi de shíhòu, bàba yǒulì de shǒu jiù bǎ chēzi fúzhèngle. Guòle yí huì er, bàba shuō:“Wǒ gāngcái méiyǒu fú, nǐ yě méiyǒu shuāi dǎo, zhè bùshì huì qíle ma?”.

Dì èr tiān zǎoshang, bàba bǎ zhè jiàn shì gěi māmā shuōle, wǒ jiù gěi māmā biǎoyǎnle yīxià. Māmā gāoxìng de shuō:“Bǎobèi zhēn bàng!”

Cóngcǐ yǐhòu, wǒ jiù xǐhuān shàngle qí zìxíngchē. Měitiān wǎnshàng cóng xuéxiào dào jiālǐ, wǒ doū qí zìxíngchē. Yǒu shíhòu, wǒ bāng māmā wàichū mǎi dōngxī.

Qí zìxíngchē yǐjīng chéngwéi wǒ de yī zhǒng xíguàn.

Sở thích của tôi là đạp xe đạp. Tôi thấy rất nhiều bạn nhỏ thích trượt patin, nhưng xe đạp có thể di chuyển nhanh hơn và phù hợp với đặc điểm của con trai, cho nên tôi vẫn muốn đạp xe hơn.

Ban đầu, tôi không dám leo lên chiếc xe đạp, sợ xe sẽ đổ xuống. Mỗi buổi tối tôi đều bảo ba giúp tôi tập cách đi xe đạp. Tôi ngồi lên xe và bảo ba hãy giữ chắc lấy phần yên xe đằng sau cho tôi đi. Ba tôi nói: “Nhìn thẳng đằng trước, nắm chắc tay lái!”. Lúc xe sắp nghiêng, cánh tay rắn chắc của ba sẽ dựng thẳng chiếc xe dậy. Một lúc sau, ba nói: “Lúc nãy ba không nắm yên xe, con cũng không có bị ngã. Đó không phải là con đã biết đạp xe rồi sao?”

Sáng hôm sau, ba kể chuyện đó cho mẹ nghe. Tôi liền biểu diễn cho mẹ xem một lần. Mẹ tôi vui vẻ mà nói: “Con yêu giỏi quá!”

Kể từ lúc đó, tôi đã thích việc đạp xe. Mỗi buổi tối, tôi đều đạp xe từ trường về nhà. Có lúc tôi còn giúp mẹ ra ngoài mua đồ.

Việc đạp xe đạp đã trở thành một thói quen không thể thiếu của tôi.

 

  • Luyện tập giao tiếp theo phản xạ

Dựa vào nội dung đoạn văn trên, thực hiện một trong hai yêu cầu sau:

– Viết một đoạn văn về sở thích thường ngày của bạn.

– Tập nói và quay video lại quá trình nói về chủ đề Sở thích thường ngày của bạn.

Có thể tham khảo các video dưới đây:

MỞ RỘNG VỐN TỪ VỰNG

1. 唱歌 /chàng gē/ : Hát

2. 跳舞 /tiào wǔ/ : Múa,khiêu vũ

3. 摄影 /shè yǐng/ : Nhiếp ảnh, chụp ảnh

4. 聊天儿 [聊天兒] /liáo tiān er/ : Tán ngẫu, tán chuyện

5. 看书 [看書] /kàn shū/ : Đọc sách

6. 跑步 /pǎo bù/ : Chạy bộ

7. 打球 /dǎ qiú/ : Chơi bóng

8. 踢球 /tī qiú/ : Đá bóng

9. 下棋 /xià qí/ : Đánh cờ

10. 看电影 [看電影] /kàn diàn yǐng/ : Xem phim

11. 健身 /jiàn shēn/ : Tập thể dục

12. 旅游 /lǚ yóu/ : Du lịch

13. 开车 [開車] /kāi chē/ : Lái xe

14. 养花 [ 養花] /yǎng huā/ : Trồng hoa

15. 园艺 [園藝] /yuán yì/ : Nghề làm vườn

16. 逛街 /guàng jiē/ : Dạo phố

17. 弹琴 /tán qín/ : Chơi đàn

18. 画画儿 [畫畫兒] /huà huà er/ : Vẽ tranh

19. 拉二胡 /lā èr hú/ : Chơi đàn nhị

20. 轮滑 [輪滑] /lún huá/ : Trượt Patin

21. 骑车 [騎車] /qí chē/ : Đạp xe đạp

22. 烹饪 [烹飪] /pēng rèn/ : Nấu ăn, nấu nướng

23. 养宠物 [養寵物] /yǎng chǒng wù/ : Nuôi thú cảnh

24. 缝纫 /féng rèn/ : Cắt may

25. 刺绣 [ 刺繡] /cì xiù/ : Thêu

26. 织毛衣 [織毛衣] /zhī máo yī/ : Đan áo len

27. 写作 [寫作]  /xiě zuò/ : Viết lách, viết văn

28. 剪纸 [剪紙] /jiǎn zhǐ/ : Cắt giấy

29. 集邮 /jí yóu/ : Sưu tầm tem

Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 22 Giáo trình Hán ngữ 2: “我打算请老师叫我京剧”:Tôi định mời giáo viên dạy tôi kinh kịch. Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

→ Đọc tiếp: Bài 23 Giáo trình Hán ngữ 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button