Giáo trình Hán ngữ tập 2

Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 | 田芳去哪儿了 Điền Phương đi đâu? Phồn thể và giản thể

Hôm nay, Tiếng Trung Chinese sẽ giúp các bạn tự học thành công kiến thức Bài 26: Giáo trình Hán ngữ 2: 田芳去哪儿了 – Điền Phương đi đâu? Trong bài học này, chúng ta sẽ học các từ vựng về hoạt động thường ngày, ngữ pháp về bổ ngữ trạng thái,…

→ Ôn lại Bài 25 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: 她学得很好。Cô ấy học rất giỏi.

Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

Để giúp bạn đọc tiếp thu bài học hiệu quả, trước khi vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 26. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

Từ vựng Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

1.喂 / wèi / : Alo

喂

Ví dụ:

喂, 是田芳吗?

/Wèi, shì tián fāng ma?/

Alo, Là Điền Phương phải không?

2. 阿姨 / āyí / : Dì , cô

阿姨

Ví dụ:

阿姨,您好!

/Āyí, nín hǎo!/

Cháu chào cô ạ.

3. 中学 / zhōngxué / : Trung học

中学

Ví dụ:

他是中学的老师。

/Tā shì zhōngxué de lǎoshī/

Anh ấy là giáo viên THCS.

4. 出国 / chū guó / : Ra nước ngoài

出国

出 / chū / : Ra, xuất, xảy ra

Ví dụ:

  • 她的一个同学要出国。

/Tā de yīgè tóngxué yào chūguó/

Một bạn học của nó sắp ra nước ngoài.

  • 妈妈不想让我出国留学。

/Māmā bùxiǎng ràng wǒ chūguó liúxué./

Mẹ không muốn cho tôi đi du học nước ngoài.

5. 打(电话) / dǎ (diànhuā) / : Gọi (điện thoại)

打电话

Ví dụ:

  • 张东打电话找田芳。

/Zhāng dōng dǎ diànhuà zhǎo tián fāng/

Trương Đông gọi điện thoại tìm Điền Phương.

  • 田芳打电话了吗?

/Tián fāng dǎ diànhuàle ma?/

Điền Phương đã gọi điện thoại chưa?

6. 关机 / guān jī / : Tắt máy

guān / guān / : Tắt, đóng

关机

Ví dụ:

我打了,可是她关机了。

/Wǒ dǎle, kěshì tā guānjīle./

Cháu gọi rồi nhưng cậu ấy tắt máy.

7. 对了 / duì le / : Đúng rồi, phải rồi

对了

Ví dụ:

对了,你收到我寄给你的包裹了吗?

/Duìle, nǐ shōu dào wǒ jì gěi nǐ de bāoguǒle ma?/

À! Đúng rồi, cậu đã nhận được bưu phẩm mà tôi gửi cho cậu chưa?

8. 忘 / wàng / : Quên

忘

Ví dụ:

真倒霉!忘了带钥匙了,怎么开门呢?

/Zhēn dǎoméi! Wàngle dài yàoshile, zěnme kāimén ne?/

Thật xui xẻo. Quên không đem chìa khóa rồi, sao mở cửa bây giờ?

工作太忙,我做到连饭都忘了吃。

/Gōngzuò tài máng, wǒ zuò dào lián fàn dōu wàngle chī./

Công việc bận đến mức tới cơm tôi cũng chẳng buồn ăn.

9. 开机 / kāi jī / : Mở máy

开机

开 / kāi / : Mở

Ví dụ:

我忘开机了。

/Wǒ wàng kāijī le./

Con quên mở máy rồi.

10. 又 / yòu / : Lại

又

Ví dụ:

  • 刚才有个事儿要问你,现在又想不起来了。

/Gāngcái yǒugè shìer yào wèn nǐ,xiàn zài yòu xiǎng bù qǐlái le、

Vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại không nhớ ra nổi.

  • 他昨天没有上课,今天有没有上课了。

/Tā zuótiān méiyǒu shàngkè, jīntiān yǒu méiyǒu shàngkèle./

Hôm qua cô ấy đã không đi học rồi, hôm nay lại tiếp tục không đi học nữa.

11. 向 / xiàng / : Kêu, rung chuông (điện thoại)

向

Ví dụ:

电话又向了,快去接吧。

/Diànhuà yòu xiàngle, kuài qù jiē ba./

Điện thoại lại kêu kìa, mau nghe máy đi.

12. 接 / jiē / : Nhận, đón

接

Ví dụ:

你能接一下电话吗?

/Nǐ néng jiē yīxià diànhuà ma?/

Cậu có thể bắt máy không?

13. 踢 / tī / : Đá (bóng)

踢

Ví dụ:

我去踢足球了。

/Wǒ qù tī zúqiúle/

Tớ đi thì đá bóng.

14. 比赛 / bǐ sài / : Thi đấu

比赛

Ví dụ:

今天我们跟留学生代表团比赛了。

/Jīntiān wǒmen gēn liúxuéshēng dài biǎo duì bǐsài le/

Hôm nay chúng tớ thi đấu với đội đại diện lưu học sinh.

15. 队 / duì / : Đội

队

Ví dụ:

你们队又输了吧?

/Nǐmen duì yòu shūle ba?/

Đội các cậu lại thua à?

16. 输 / shū / : Thua

输

Ví dụ:

你的队输了两个球啊。

/Nǐ de duì shūle liǎng gè qiú a./

Đội các cậu thua hai ván rồi.

17. 赢 / yíng / : Thắng

赢

Ví dụ:

这次我们赢了。

/Zhè cì wǒmen yíngle/

Lần này chúng tôi thắng đấy.

18. 比 / bǐ / : So với

比

Ví dụ:

二比一

/Èr bǐ yī/

Tỉ số 2 – 1

19. 祝贺 / zhùhè / : Chúc mừng

祝贺

Ví dụ:

祝贺你们!

/Zhùhè nǐmen!/

Chúc mừng các cậu!

20. 哎 / āi / : (Thán từ bày tỏ ngạc nhiên, bất mãn) Ô, …

哎

Ví dụ:

哎,你有什么事吗?

/Āi, nǐ yǒu shén me shì ma?/

À, cậu có việc gì thế?

21. 上 / shàng / : Lên

上

Ví dụ:

今天你没有上学吗?

/Jīntiān nǐ méiyǒu shàngxué ma?/

Hôm nay cậu không đi học à?

22. 托福 / tuōfú / : TOEFL

托福

Ví dụ:

你不是要上托福班吗?

/Nǐ bùshì yào shàng tuōfú bān ma?/

Bạn chẳng phải muốn theo học lớp TOEFL sao?

23. 已经 / yǐjīng / : đã

已经

Ví dụ:

我已经报了。

/Wǒ yǐjīng bàole/

Tớ báo danh rồi.

24. 考 / kǎo / : Thi, kiểm tra

考

Ví dụ:

昨天你考试的怎么样?

/Zuótiān nǐ kǎoshì de zěnme yàng?/

Hôm qua cậu làm bài thi thế nào?

25. 陪 / péi / : Cùng, theo

陪

Ví dụ:

你陪我一起去好吗?

/Nǐ péi wǒ yīqǐ qù hǎo ma?/

Cậu đi cùng tớ được không?

Bài khoá Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

“田芳去哪儿了?” – Điền phương đi đâu rồi?

(张东打电话找田芳 – Trương Đông gọi điện thoại cho Điền Phương)

张东:喂, 是田芳吗?

田芳妈:田芳不再。是张东吧。

张东:阿姨, 您好!田芳去哪儿了?

田芳妈:她四点就去同学家了。她的一个中学同学要出国, 她去看看她。

张东:她什么时候能回来?

田芳妈:她没说, 你打他我的手机吧。

张东:我打了。可是她关机了。

田芳妈:是吗, 你过一会儿再打吧。

(张东又来电话了)

张东:阿姨, 田芳回来了没有?

田芳妈:还没有呢。

Phiên âm và dịch nghĩa
Zhāng dōng: Wèi, shì tián fāng ma?

Tián fāng mā: Tián fāng bù zài. Shì zhāng dōng ba.

Zhāng dōng: Āyí, nín hǎo! Tián fāng qù nǎ’r le?

Tián fāng mā: Tā sì diǎn jiù qù tóngxué jiāle. Tā de yīgè zhōngxué tóngxué yào chūguó, tā qù kàn kàn tā.

Zhāng dōng: Tā shénme shíhòu néng huílái?

Tián fāng mā: Tā méi shuō, nǐ dǎ tā wǒ de shǒujī ba.

Zhāng dōng: Wǒ dǎle. Kěshì tā guānjīle.

Tián fāng mā: Shì ma, nǐguò yīhuǐ’er zài dǎ ba.

(Zhāng dōng yòu lái diànhuàle)

Zhāng dōng: Āyí, tián fāng huíláile méiyǒu?

Tián fāng mā: Hái méiyǒu ne

Trương Đông : Alo, Là Điền Phương phải không?

Mẹ Điền Phương: Điền Phương không có đây. Là Trương Đông à?

Trương Đông: Chào cô! Điền Phương đi đâu rồi ạ ?

Mẹ Điền Phương: Nó qua nhà bạn học từ lúc 4h rồi. Một bạn học trung học của nó sắp ra nước ngoài, nó qua thăm.

Trương Đông: Bao giờ bạn ấy về ạ?

Mẹ Điền Phương: Nó không nói, Cháu gọi điện thoại cho nó đi.

Trương Đông: Cháu gọi rồi nhưng cậu ấy tắt máy.

Mẹ Điền Phương: Vậy à, lát nữa cháu gọi lại nhé

(Trương Đông gọi lại lần nữa)

Trương Đông: Điền Phương về chưa cô?

Mẹ Điền Phương: Vẫn chưa đâu.

他又来电话了 – Cậu ấy lại gọi điện nè

田芳:妈, 我回来了。

妈妈:张东给你打电话了没有?

田芳:没有啊。

妈妈:他来电话找你, 说打你的手机, 你关机了。

田芳: 啊! 对了, 我忘开机了。

妈妈:快,电话又向了,你去接吧。

( 田芳接电话 )

田芳:下午你给我打电话了吧?

张东:打了, 你怎么关机了?

田芳:对不起。我忘开机了。下午你做什么了?

张东:我去踢足球了。今天我们跟留学生大表队比赛了。

田芳:你们队又输了吧?

张东:没有。这次我们赢了。

田芳:几比几?

张东:二比一

田芳:祝贺你们! 哎,你有什么事吗?

张东:我想问问你, 你不是要上托福班吗? 报名了没有?

田芳:已经报了。你是不是也想考托福。

张东: 是。我想明天去报名, 你陪我一起去好吗?

田芳:好的。

Phiên âm và dịch nghĩa
Tián fāng: Mā, wǒ huíláile.

Māmā: Zhāng dōng gěi nǐ dǎ diànhuàle méiyǒu?

Tián fāng: Méiyǒu a.

Māmā: Tā lái diànhuà zhǎo nǐ, shuō dǎ nǐ de shǒujī, nǐ guānjī le.

Tián fāng: A! Duìle, wǒ wàng kāijī le.

Māmā: Kuài, diànhuà yòu xiàngle, nǐ qù jiē ba.

(Tián fāng jiē diàn huà)

Tián fāng: Xiàwǔ nǐ kě wǒ dǎ diànhuà le ba?

Zhāng dōng: Dǎle, nǐ zěnme guānjī le?

Tián fāng: Duìbùqǐ. Wǒ wàng kāijīle. Xiàwǔ nǐ zuò shénme le?

Zhāng dōng: Wǒ qù tī zúqiúle. Jīntiān wǒmen gēn liúxuéshēng dà biǎo duì bǐsài le.

Tián fāng: Nǐmen duì yòu shūle ba?

Zhāng dōng: Méiyǒu. Zhè cì wǒmen yíngle.

Tián fāng: Jǐ bǐ jǐ?

Zhāng dōng: Èr bǐ yī

Tián fāng: Zhùhè nǐmen! Āi, nǐ yǒu shén me shì ma?

Zhāng dōng: Wǒ xiǎng wèn wèn nǐ, nǐ bùshì yào shàng tuōfú bān ma?? Bàomíngle méiyǒu?

Tián fāng: Yǐjīng bàole. Nǐ shì bùshì yě xiǎng kǎo tuōfú.

Zhāng dōng: Shì. Wǒ xiǎng míngtiān qù bàomíng, nǐ péi wǒ yīqǐ qù hǎo ma?

Tián fāng: Hǎo de.

 

Điền Phương: Mẹ, con về rồi đây.

Mẹ : Trương Đông có gọi điện thoại cho con không?

Điền Phương: Không ạ.

Mẹ : Nó gọi điện tới tìm con, nó nói gọi di động cho con, nhưng con tắt máy.

Điền Phương: À! Đúng rồi! Con quên mở máy.

Mẹ: Nhanh! Điện thoại lại kêu kìa, còn đi nghe đi.

(Điền Phương nghe điện thoại)

Điền Phương: Buổi chiều cậu gọi điện thoại cho tớ à?

Trương Đông: Gọi rồi. Cậu sao lại tắt máy?

Điền Phương: Xin lỗi. Tớ quên mở máy. Chiều cậu làm gì?

Trương Đông: Tớ đi thì đá bóng. Hôm nay chúng tớ thi đấu với đội đại diện lưu học sinh.

Điền Phương: Đội các cậu lại thua à?

Trương Đông: Không đâu. Lần này chúng tôi thắng đấy.

Điền Phương: Tỉ số bao nhiêu?

Trương Đông: Tỉ số 2 – 1.

Điền Phương: Chúc mừng các cậu! À, cậu có việc gì thế?

Trương Đông: Tôi muốn hỏi là cậu muốn theo lớp học TOEFL à? Đã báo danh chưa?

Điền Phương: Báo danh rồi. Cậu cũng muốn thi TOEFL à?

Trương Đông: Đúng rồi. Ngày mai tớ muốn đi báo danh, cậu đi cùng tớ được không?

Điền Phương: Được.

ĐỘT PHÁ NGỮ PHÁP

Ngữ pháp Bài 26 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

  • Trợ từ ngữ khí “了”
  • Phân biệt hai phó từ “又” và “再”

Phần ngữ pháp bài 26 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

→ Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 26.

THỰC HÀNH TRÊN SÁU GIÁC QUAN

Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 26 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

  • Luyện tập theo giáo trình

Vào link để làm bài ôn tập Bài 26 Giáo trình Hán ngữ 2

  •  Nói như người bản xứ

Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề 打电话 – Gọi điện thoại.

Chú ý, trong cuộc hội thoại có nêu rõ các ý sau: Gọi cho ai? Gọi lúc nào? Gọi để làm gì?

Có thể tham khảo video mẫu dưới đây:

  • Luyện dịch câu sang tiếng Trung:
  1. Alo? Có phải Mary đấy không?
  2. Không phải, anh gọi nhầm số rồi.
  3. Cậu ấy đang tắm, anh có việc gì cần chuyển lời không?
  4. Ngày mai tớ gọi điện thoại cho cậu được không?
  5. Phiền bạn giúp tôi chuyển lời lại cho bạn ấy.

MỞ RỘNG

Từ vựng tiếng Trung chủ đề gọi điện thoại

→ Xem từ vựng chủ đề Gọi điện thoại

Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “田芳去哪儿了 –  Điền Phương đi đâu rồi?” Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

→ Đọc tiếp Bài 27 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button