Giáo trình Hán ngữ tập 2

Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Hôm nay Tiếng Trung Chinese sẽ tiếp tục giới thiệu phần kiến thức Bài 27: Giáo trình Hán ngữ 2: “玛丽哭了 – Mary khóc rồi”. Qua bài 27, chúng ta sẽ học từ vựng về chủ đề Đi khám bệnh với ngữ pháp động tác đã hoàn thành.

→ Ôn lại Bài 26 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “田芳去哪儿了: Điền Phương đi đâu rồi?”

Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2

Trước khi bắt đầu vào bài học, Chinese xin gửi tới bạn file ghi âm giọng đọc kiến thức bài 27. File ghi âm sẽ bao gồm bài khoá, từ vựng dưới giọng đọc chuẩn sẽ giúp bạn tiếp thu bài học hiệu quả hơn. Hãy cùng bật file và học theo nhé!

1. TỪ VỰNG BÀI 27 GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 2

  1. 了/Le/ rồi ( trợ từ biểu đạt trạng thái đã hoàn thành xong rồi)

了 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

  • 你怎么了?

/Nǐ zěnme le?/

Anh bị sao thế?

  • 我吃晚饭了。

/Wǒ chī wǎnfànle./

Tôi ăn tối rồi.

2. 病人 /bìngrén/ Bệnh nhân

病 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 人 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

医生给病人开药。

/Yīshēng gěi bìngrén kāi yào/

Bác sĩ kê đơn thuốc cho bệnh nhân.

 

3. 肚子 /dùzi/ : Bụng

肚 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 子 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

拉肚子了吗?

/Lādùzi le ma?/

Có bị tiêu chảy không?

4. 厉害 /lìhài/ :Kinh khủng

历 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 害 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

  • 肚子疼得厉害。

/Dùzi téng dé lìhài./

Bụng đau rất kinh khủng.

  • 心跳得厉害。

    /Xīntiào dé lìhài/

    Tim đập nhanh kinh khủng.

5. 片 / piān/ : Viên

片 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

  • 肚子疼得厉害,在家吃了两片药,还不行。

/Dùzi téng dé lìhài, zàijiā chīle liǎng piàn yào, hái bùxíng./

Bụng đau rất kinh khủng, ở nhà đã uống 2 viên thuốc rồi vẫn không được.

  • 每天都要吃两片儿药。

/Měitiān dū yào chī liǎngpiàn éryào/

Mỗi ngày đều phải uống hai viên thuốc.

6. 拉肚子 /lādùzi/ : Đau bụng, tiêu chảy lỏng

拉 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể肚 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể子 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

昨天我吃了变质的食物,今天肚子就拉死了。

/Zuótiān wǒ chīle biànzhí de shíwù, jīntiān dùzi jiù là sǐle./

Hôm qua tôi ăn phải thực phẩm ôi thiu nên nay bụng đau dữ dội.

7. 鱼 /yú/ : Cá

850747 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

昨天吃了一些鱼和牛肉。

/Zuó tian chīle yīxiē yú hé niúròu./

Tối qua ăn một chút cá với thịt bò.

8. 牛肉 /niúròu/ Thịt bò

牛 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 肉 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

今天妈妈给我做我最喜欢的牛肉。

/Jīntiān māmā gěi wǒ zuò wǒ zuì xǐhuān de niúròu./

Hôm nay mẹ làm món thịt bò mà tôi thích nhất cho tôi ăn.

9. 化验 /huàyàn/ Xét nghiệm, hóa nghiệm

化 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 验 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

你先去化验一下大便,然后我再给你检查检查。

/Nǐ xiān qù huàyàn yīxià dàbiàn, ránhòu wǒ zài gěi nǐ jiǎnchá jiǎnchá./

Cậu đi xét nghiệm phân trước, sau đó tôi kiểm tra cho cậu.

10. 大便 /dàbiàn/ Đại tiện

大 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 便 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

我肚子痛,要上厕所大便。

/Wǒ dùzi téng, yào shàng cèsuǒ dàbiàn./

Bụng tôi đau quá, cần phải đi đại tiện gấp.

11. 小便 /xiǎobiàn/  Tiểu tiện

小 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể便 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

你上次小便是什么时候?
/Nǐ shàng cì xiǎobiàn shì shénme shíhòu?/
Lần cuối cùng bạn đi tiểu là khi nào?

12. 检查 /jiǎnchá/ Kiểm tra

捡 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 查 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

妈妈带我去检查眼镜, 好像我近视了

/Māmā dài wǒ qù jiǎnchá yǎnjìng, hǎoxiàng wǒ jìnshìle/

Mẹ đưa tôi đi kiểm tra thị lực, hình như tôi bị cận thị rồi.

13. 结果 /jiéguǒ/ : Kết quả

124054 e1654766845826 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể果 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

化验结果出来了吗?

/Huàyàn jiéguǒ chūlái le ma?/

Có kết quả xét nghiệm chưa?

14. 出来 /chūlái/ Ra

出 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 来 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

检查结果已经出来了。

/Jiǎnchá jiéguǒ yǐjīng chūláile./

Kết quả kiểm tra đã có rồi.

15. 得 /dé/ Được, mắc (bệnh)

得 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

检查结果说你已经得了肠炎了。

/Jiǎnchá jiéguǒ shuō nǐ yǐjīng dé le chángyán le./

Kết quả khám cho thấy anh đã bị viêm ruột rồi.

16. 肠炎 /chángyán/ Viêm ruột

肠 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể yan Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

大夫,我是不是得了肠炎?

/Dàfū, wǒ shì bùshì dé le chángyán?/

Bác sĩ, có phải tôi bị viêm ruột?

17. 消化 /xiāohuà/  Tiêu hóa

消 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

我看了化验结果。不是肠炎,只是消化不好。

/Wǒ kànle huàyàn jiéguǒ. Bùshì chángyán, zhǐshì xiāohuà bù hǎo.

Tôi xem kết quả xét nghiệm, không phải viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt thôi.

18. 开(药)/kāi (yào)/ Kê

开 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 649940 e1654767190940 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

先给你开一些药。

/Xiān gěi nǐ kāi yīxiē yào./

Trước mắt kê cho cậu một ít thuốc đã.

19. 打针 /dǎzhēn/ Tiêm

打 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

  • 再给你打一针。

/Zài gěi nǐ dǎ yī zhēn./

Sau đó châm cứu cho cậu.

  • 医生说:你感冒了,需要打一针

/Yīshēng shuō: Nǐ gǎnmàole, xūyào dǎ yī zhēn/

Bác sĩ nói: Cậu bị cảm rồi, phải đi tiêm ngay.

20. 后 /hòu/ Sau

后 3 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

一天三次,一次两片, 饭后吃。

/Yītiān sāncì, yīcì liǎng piàn, fàn hòu chī./

Mỗi ngày ba lần, mỗi lần 2 viên, uống sau khi ăn.

21. 哭/kū/ Khóc

哭 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

玛丽, 你怎么哭了?

/Mǎlì, nǐ zěnme kūle?/

Mary, làm sao cậu khóc?

22. 寂寞 /jìmò/ Vắng vẻ, cô đơn

寂寞 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 莫 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

因为感到寂寞,心情不好,所以很难过。

/Yīnwèi gǎndào jìmò, xīnqíng bù hǎo, suǒyǐ hěn nánguò./

Tại vì thấy cô đơn, trong lòng không vui, thế nên rất buồn.

23. 所以 /suǒyǐ/ Cho nên

所 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể106785 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

因为昨天乱吃东西,所以今天肚子疼了。

/Yīnwèi zuótiān luàn chī dōngxī, suǒyǐ jīntiān dùzi téngle./

Bởi vì hôm qua ăn uống linh tinh nên hôm nay bụng tôi bị đau.

24. 别 / bié/ Đừng

bie Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

你别走了,在这儿住两天吧。

/Nǐbié zǒu le,zài zhè er zhù liǎngtiān ba/

Anh đừng đi, hãy ở lại đây vài hôm nữa.

25. 难过 /nánguò/ Khó chịu, buồn

难 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 过 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

别难过了。

/Bié nánguòle./

Đừng buồn nữa.

26. 礼堂 /lǐtáng/ Hội trường

礼堂 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 堂 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

会议在学校礼堂举行。
/Huì yì zài xuéxiào lǐtáng jǔxíng/
Cuộc họp được tổ chức tại hội trường của trường.

27. 舞会 /wǔhuì/ Vũ hội

舞会 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể 会 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

今天晚上礼堂有舞会,我们一起去跳跳舞吧。

/Jīntiān wǎnshàng lǐtáng yǒu wǔhuì, wǒmen yīqǐ qù tiào tiàowǔ ba./

Tối nay ở hồi trường có vũ hội đấy, chúng ta cùng đi khiêu vũ nhé.

28. 跳舞 /tiàowǔ/ Khiêu vũ, nhảy

333131 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể舞会 1 Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 | 丽哭了。Mary khóc rồi Phồn thể và Giản thể

Ví dụ:

因为她从小就觉得会跳舞的人都很美,所以想让孩子来学。

/Yīnwèi tā cóngxiǎo jiù juédé huì tiàowǔ de rén dōu hěn měi, suǒyǐ xiǎng ràng háizi lái xué./

Bởi vì từ nhỏ cô ấy đã cảm thấy người biết nhảy múa rất đẹp, cho nên muốn con mình đi học nhảy.

2. BÀI KHÓA

2.1:“你怎么了 – Cậu làm sao vậy?”

大夫:你怎么了?

病人:肚子疼得厉害,在家吃了两片药,还不行。

大夫:拉肚子了吗?

病人:拉了。

大夫:昨天吃什么了?

病人:就吃了一些鱼和牛肉。

大夫:喝什么了?

病人:喝了一瓶啤酒。

大夫:发烧吗?

病人:不发烧。

大夫:你先去化验一下大便, 然后我再给你检查检查。

病人:好吧。

Dàfū: Nǐ zěnme le?
Bìngrén: Dùzi téng dé lìhài, zàijiā chīle liǎng piàn yào, hái bùxíng.Dàfū: Lādùzi le ma?Bìngrén: Lāle.Dàfū: Zuótiān chī shénme le?Bìngrén: Jiù chīle yīxiē yú hé niúròu.Dàfū: Hē shénme le?Bìngrén: Hēle yī píng píjiǔ.Dàfū: Fāshāo ma?Bìngrén: Bù fāshāo.Dàfū: Nǐ xiān qù huàyàn yīxià dàbiàn, ránhòu wǒ zài gěi nǐ jiǎnchá jiǎnchá.Bìngrén: Hǎo ba.
Bác sĩ: anh bị sao thế?

Bệnh nhân: Bụng đau rất kinh khủng, ở nhà đã uống 2 viên thuốc rồi vẫn không được.

Bác sĩ: Có bị tiêu chảy không?

Bệnh nhân: Có rồi

Bác sĩ: Cậu đã ăn cái gì đấy?

Bệnh nhân: Chỉ ăn một chút cá với thịt bò.

Bác sĩ: Thế uống cái gì?

Bệnh nhân: Uống một chai bia.

Bệnh nhân: Không sốt.

Bác sĩ: Cậu đi xét nghiệm phân trước, sau đó tôi kiểm tra cho cậu.

Bệnh nhân: Vâng.

(化验以后)
Sau khi hóa nghiệm xong

大夫:化验结果出来了吗?

病人:出来了。

Dàfū: Huàyàn jiéguǒ chūlái le ma?

Bìngrén: Chūláile.

Có kết quả xét nghiệm chưa?

Bệnh nhân: Có rồi.

(大夫看化验结果) Bác sĩ xem kết quả xét nghiệm

病人:大夫,我是不是得了肠炎?

大夫:我看了化验结果。不是肠炎,只是消化不好。先给你开一些药。再给你打一

 

Bìngrén: Dàfū, wǒ shì bùshì dé le chángyán?
Dàfū: Wǒ kànle huàyàn jiéguǒ. Bùshì chángyán, zhǐshì xiāohuà bù hǎo. Xiān gěi nǐ kāi yīxiē yào. Zài gěi nǐ dǎ yī zhēn.
Bệnh nhân: Bác sĩ, có phải tôi bị viêm ruột?

Bác sĩ: Tôi xem kết quả xét nghiệm, không phải viêm ruột, chỉ là tiêu hóa không tốt. Trước mắt kê cho cậu một ít thuốc, sau đó châm cứu cho cậu.

 

(拿了药以后)
Sau khi lấy thuốc

病人:这药怎么吃?

护士:一天三次,一次两片, 饭后吃。

Bìngrén: Zhè yào zěnme chī?

Hùshì: Yītiān sāncì, yīcì liǎng piàn, fàn hòu chī.

Bệnh nhân: Thuốc này dùng thế nào?

Y tá: Mỗi ngày ba lần, mỗi lần 2 viên, uống sau khi ăn.

2.2:“玛丽哭了 – Mary khóc rồi”

罗兰:玛丽, 你怎么哭了?病了吗?

玛丽:不是。 想家了。因为感到寂寞,心情不好,所以很难过。

罗兰:别难过了。

玛丽:你不想家吗?

罗兰:我也常想家,但是不感到寂寞。

玛丽:我有姐姐, 还有弟弟。在家时,我们常常一起玩儿,所以感到寂寞时总想他们。

罗兰:今天晚上礼堂有舞会,我们一起去跳跳舞吧。玩玩儿就好了。

玛丽:什么时候去?

罗兰:吃了晚饭就去吧。你在宿舍等我,我来叫你。

玛丽: 好吧。

Luólán: Mǎlì, nǐ zěnme kūle? Bìngle ma?

Mǎlì: Bùshì. Xiǎng jiāle. Yīnwèi gǎndào jìmò, xīnqíng bù hǎo, suǒyǐ hěn nánguò.

Luólán: Bié nánguòle

Mǎlì: Nǐ bùxiǎng jiā ma?

Luólán: Wǒ yě cháng xiǎng jiā, dànshì bù gǎndào jìmò.

Mǎlì: Wǒ yǒu jiějiě, hái yǒu dìdì. Zàijiā shí, wǒmen chángcháng yīqǐ wán er, suǒyǐ gǎndào jìmò shí zǒng xiǎng tāmen.

Luólán: Jīntiān wǎnshàng lǐtáng yǒu wǔhuì, wǒmen yīqǐ qù tiào tiàowǔ ba. Wán wán er jiù hǎole.

Mǎlì: Shénme shíhòu qù?

Luólán: Chīle wǎnfàn jiù qù ba. Nǐ zài sùshè děng wǒ, wǒ lái jiào nǐ.

Mǎlì: Hǎo ba.

Roland: Mary làm sao cậu khóc? Bị ốm à?

Mary: Không phải, nhớ nhà thôi. Tại vì thấy cô đơn, trong lòng không vui, thế nên rất buồn.

Roland: Đừng buồn nữa.

Mary: Cậu không nhớ nhà à?

Roland: Tớ cũng thường nhớ nhà, nhưng không cảm thấy cô đơn.

Mary: Tớ có chị gái, còn có em trai. Lúc ở nhà chúng tớ thường chơi với nhau, thế nên lúc thấy cô đơn luôn nhớ tới họ.

Roland: Tối nay ở hồi trường có vũ hội đấy, chúng ta cùng đi khiêu vũ nhé. Chơi một chút là ổn thôi.

Mary: Mấy giờ đi?

Roland: Ăn tối xong thì đi nhé. Cậu ở ký túc đợi tớ, tớ qua gọi.

Mary: Được.

3. ĐÁNH CHIẾM NGỮ PHÁP

Ngữ pháp Bài 27 Giáo trình Hán ngữ quyển 2 có một số mục cần lưu ý dưới đây:

  • Hình thức lặp lại của động từ ly hợp
  • Động tác đã hoàn thành
  • Cấu trúc “因为…所以”

Phần ngữ pháp bài 27 này, tiếng Trung Chinese đã tổng hợp thành một bài về ngữ pháp tiếng Trung quyển 2. Bài chi tiết này có đầy đủ ngữ pháp của 15 bài học trong quyển 2.

→ Xem chi tiết Ngữ pháp tiếng Trung quyển 2 bài 27.

4. THỰC HÀNH QUA SÁU GIÁC QUAN

Để nhớ được bài và sử dụng thành thạo các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp trong Bài 27 giáo trình Hán ngữ 2 thì chúng ta cần phải làm nhiều bài tập. Bạn hãy vào đường link dưới đây để làm các dạng bài tập giống đề thi HSK 2 nhé.

  • Luyện tập theo giáo trình

Vào link để làm bài ôn tập Bài 27 Giáo trình Hán ngữ 2

  •  Nói như người bản xứ

Chia thành các cặp nhỏ, quay video nói chuyện theo chủ đề 去医院看病 –  Đi khám bệnh

Chú ý, trong cuộc hội thoại có nêu rõ các ý sau: Đi khám ở đâu? Đi khám lúc nào? Bị bệnh gì? Cách chữa bệnh ra sao?

Có thể tham khảo video dưới đây:

  • Luyện dịch câu:
  1. Bởi vì tối hôm qua ăn phải đồ ôi thiu nên hôm nay bụng tôi đau dữ dội.

=> 因为。。。所以。。。

2. Ngoài đau bụng ra, bạn còn triệu chứng nào khác không?

=> 除了。。。以外。。。

3. Bác sĩ bảo tôi đi kiểm tra sức khỏe.

=> …

4. Bạn có thấy khó chịu chỗ nào không?

=> …

5. Tôi thấy đau đầu và đau họng.

=> …

6. Về nhà bạn nhớ phải ăn uống đầy đủ, uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi.

=> …

7. Bác sĩ, tôi bị bệnh gì ạ?

=> …

8. Anh chỉ bị cảm cúm bình thường thôi, không quá nghiêm trọng đâu.

=> …

9. Sao cậu lại khóc thế? Có chuyện gì à?

=> …

10. Không có gì, tớ hơi nhớ nhà nên buồn chút thôi.

=> …

5. MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đi khám bệnh 

→ Xem từ vựng chủ đề Đi khám sức khỏe

Trên đây là toàn bộ kiến thức trong Bài 27 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2: “玛丽哭了: Mary khóc rồi”. Chúc các bạn học tập tốt và đạt hiệu quả.

→ Đọc tiếp: Bài 28 Giáo trình Hán ngữ Quyển 2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button