Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung: chủ đề bốn mùa (phần 1)

Học tiếng Trung: chủ đề bốn mùa (phần 1)

Bạn yêu thích mùa nào trong năm? Bạn có thể nói bằng tiếng Trung về mùa yêu thích? Dưới đây là 6 bài học nói về bốn mùa trong năm mà chúng tôi đưa ra để giới thiệu với các bạn khi học tiếng Trung. Đồng thời cung cấp ngữ pháp và ngữ âm cơ bản giúp bạn dần làm quen với việc tự học tiếng Trung. Học tiếng Trung theo chủ đề là một lựa chọn thông minh với mỗi người học.

Học tiếng Trung: chủ đề bốn mùa
Học tiếng Trung: chủ đề bốn mùa

 

Bài 1: Học tiếng Trung theo chủ đề bốn mùa

北:phụ âm b ghép với nguyên âm kép ei,thanh thứ 3

京: phụ âm j ghép với nguyên âm mũi ing,thanh thứ 1

北京:có nghĩa là Bắc Kinh
的: phụ âm d ghép với nguyên âm e,thanh nhẹ
的:có nghĩa là:của
四: phụ âm s ghép với nguyên âm i,thanh thứ 4
季: phụ âm j ghép với nguyên âm i,thanh thứ 4
四季:có nghĩa là:bốn mùa

北京的四季:bốn mùa của Bắc Kinh
你来北京一年多了,你觉得北京的气候怎么样?
Anh đến Bắc Kinh hơn 1 năm rồi,anh thấy khí hậu của Bắc Kinh như thế nào?

Từ vựng tiếng trung mới
你: phụ âm n ghép với nguyên âm i,thanh thứ 3
你:đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ 2,có nghĩa là:anh,chị,em…
来: phụ âm l ghép với nguyên âm kép ai,thanh thứ 2
来:có nghĩa là:đến,tới
一:bán nguyên âm y ghép với nguyên âm i,thanh thứ 1,theo quy tắc biến điệu,trong câu nên đọc thanh thứ 4
一:có nghĩa là: một
年: phụ âm n ghép với nguyên âm mũi ian,thanh thứ 2
年:có nghĩa là:năm,tết
多: phụ âm d ghép với nguyên âm kép uo,thanh thứ 1
多:có nghĩa là:nhiều
了: phụ âm l ghép với nguyên âm e,thanh nhẹ
了:có nghĩa là:rồi
觉: phụ âm j ghép với nguyên âm kép ue,thanh thứ 2
得: phụ âm d ghép với nguyên âm e,thanh nhẹ
觉得:có nghĩa là:thấy,cảm thấy,cho rằng
气: phụ âm q ghép với nguyên âm i,thanh thứ 4
候: phụ âm h ghép với nguyên âm kép ou,thanh thứ 4
气候:có nhĩa là :khí hậu
怎: phụ âm z ghép với nguyên âm mũi en,thanh thứ 3
么: phụ âm m ghép với nguyên âm e,thanh nhẹ
样: bán nguyên âm y ghép với nguyên âm mũi yang,thanh thứ 4
怎么样:có nghĩa là:như thế nào

你来北京一年多了,你觉得北京的气候怎么样?
Anh đến Bắc Kinh hơn 1 năm rồi,anh thấy khí hậu của Bắc Kinh như thế nào?

Bài 2:

Với học tiếng Trung theo chủ đề bốn mùa, người học sẽ được làm quan với một số lượng lớn các từ vựng chủ đề bốn mùa. Học tiếng Trung theo chủ đề bốn mùa giúp bạn sử dụng tiếng trung giao tiếp hàng ngày tự tin hơn.

1.北京的气候不错,四季分明
Khí hậu của Bắc Kinh khá đấy,4 mùa rõ ràng

Từ vựng tiếng trung mới:
不:phụ âm b ghép với nguyên âm u,thanh thứ 4,theo quy tắc biến điệu,trong câu nên đọc thanh thứ 2
错:phụ âm c ghép với nguyên âm kép uo,thanh thứ 4
不错:có nghĩa là:tốt,đúng,khá,không sai
分:phụ âm f ghép với nguyên âm mũi en,thanh thứ 1
明:phụ âm m ghép với nguyên âm mũi ing,thanh thứ 2
分明:có nghĩa là:rõ ràng
北京的气候不错,四季分明
Khí hậu của Bắc Kinh khá đấy,4 mùa rõ ràng

2.你说说看
Anh nói xem nào

说:phụ âm kép sh ghép với nguyên âm kép uo,thanh thứ 1
说:có nghĩa là:nói
看:phụ âm k ghép với nguyên âm kép an,thanh thứ 4
看:có nghĩa là:xem,nhìn,đọc,khám…
你说看看
Anh nói xem nào

3.北京的春天天气渐渐变暖
Mùa xuân của Bắc Kinh trời ấm dần

春: phụ âm kép ch ghép với nguyên âm un,thanh thứ 1
春:có nghĩa là:mùa xuân
天:phụ âm t ghép với nguyên âm mũi ian,thanh thứ 1
天:có nghĩa là:trời,ngày
春天:có nghĩa là:mùa xuân
气:phụ âm q ghép với nguyên âm i,thanh thứ 4
天气:có nghĩa là :thời tiết
渐:phụ âm j ghép với nguyên âm mũi ian,thanh thứ 4
渐渐:có nghĩa là:dần dần
变:phụ âm b ghép với nguyên âm mũi ian,thanh thứ 4
变:có nghĩa là:đổi,thay đổi,trở thành,biến đổi
暖:phụ âm n ghép với nguyên âm mũi uan,thanh thứ 3
暖:có nghĩa là:ấm
北京的春天天气渐渐变暖
Mùa xuân của Bắc Kinh trời ấm dần

Bài 3

Học tiếng Trung khó nhưng nếu được cung cấp một hệ thống từ vựng, chắc chắn quá trình học và nói tiếng Trung sẽ tiến triển rất nhanh chóng. Không chỉ với chủ đề bốn mùa, với bất cứ chủ đề nào nếu bạn nắm được từ vựng phong phú thì chắc chắn quá trình giao tiếp tiếng Trung của bạn sẽ rất thuận lợi.

1.大地披上了绿装,百花盛开,真是春光明媚
Đất đai một màu xanh tươi,hoa tươi nở rộ,thật là cảnh xuân tươi đẹp

Từ mới
大:phụ âm d ghép với nguyên âm a,thanh thứ 4
地:phụ âm d ghép với nguyên âm i,thanh thứ 4
大地:có nghĩa là:đất nước,đất đai
披:phụ âm p ghép với nguyên âm i,thanh thứ 1
披:có nghĩa là:khoác
上:phụ âm kép sh ghép với nguyên âm mũi ang,thanh thứ 4
上:có nghĩa là:lên,trên
了:phụ âm l ghép với nguyên âm e,thanh nhẹ
了:có nghĩa là:đã,rồi
绿:phụ âm l ghép với nguyên âm u,thanh thứ 4
绿:có nghĩa là:xanh
装:phụ âm kép zh ghép với nguyên âm mũi uang,thanh thứ 1
装:có nghĩa là :quần áo,lắp,giả vờ,đựng,cho vào
百:phụ âm b ghép với nguyên âm kép ai,thanh thứ 3
百:có nghĩa la:trăm,bách
花:phụ âm h ghép với nguyên âm kép ua,thanh thứ 1
花:có nghĩa là:hoa
盛:phụ âm kép sh ghép với nguyên âm mũi eng ,thanh thứ 1
开:phụ âm k ghép với nguyên âm kép ai,thanh thứ 1
盛开:có nghĩa là:nở rộ
真:phụ âm kép zh ghép với nguyên âm mũi en,thanh thứ 1
是:phụ âm kép sh ghép với nguyên âm i,thanh thứ 4
真是:có nghĩa là:thật là,đúng là
光:phụ âm g ghép với nguyên âm mũi uang,thanh thứ 1
明:phụ âm m ghép với nguyên âm mũi ing,thanh thứ 2
媚:phụ âm m ghép với nguyên âm kép ei,thanh thứ 4
春光明媚:có nghĩa là:cảnh xuân tươi đẹp

大地披上了绿装,百花盛开,真是春光明媚。
Đất đai một màu xanh tươi,hoa tươi nở rộ,thật là cảnh xuân tươi đẹp

2.你喜欢北京的春天吗?
Anh có thích mùa xuân của Bắc Kinh không?

Từ mới
喜:phụ âm x ghép với nguyên âm i,thanh thứ 3
欢:phụ âm h ghép với nguyên âm mũi uan,thanh nhẹ
喜欢:có nghĩa là:thích
吗:phụ âm m ghép với nguyên âm a,thanh nhẹ
吗:có nhghiax là:có…không?

你喜欢北京的春天吗?
Anh có thích mùa xuân của Bắc Kinh không?

Phần một của học tiếng Trung: Chủ đề bốn mùa cung cấp đến bạn học ba bài với vốn từ tiếng Trung phong phú và đa dạng. Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt.

 

Hỏi đáp trực tuyến

Be the First to Comment!

wpDiscuz