Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán-trả giá tại cửa hàng sách

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán-trả giá tại cửa hàng sách

Một phương pháp học tiếng Trung rất hiệu quả đó là nghe các đoạn hội thoại theo chủ để. Không những có thể bổ sung thêm vốn từ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp, nhất là khả năng nghe-hiểu.

Từ vựng chủ đề Mua bán-trả giá tại cửa hàng sách

块钱/Kuài qián/  Tệ( tiền mệnh giá của Trung Quốc)

多少/Duōshǎo/ Bao nhiêu

书/Shū/ Sách

便宜/Piányí/ Rẻ

贵/Guì/ Đắt

一点/Yīdiǎn/ Một chút

一共/Yīgòng/ Tổng cộng

找/Zhǎo/ Tìm, trả lại

Mẫu câu chủ đề Mua bán-trả giá tại cửa hàng sách

1`. 这个多少钱?

Zhège duōshǎo qián?

Cái này bao nhiêu tiền?

2. 这个3块钱。

Zhège 3 kuài qián.

Cái này 3 tệ

3. 有点贵。能不能便宜一点?

Yǒudiǎn guì. Néng bùnéng piányí yīdiǎn?

Hơi đắt. Có thể rẻ hơn một chút không?

4. 一共多少钱?

Yīgòng duōshǎo qián?

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

5. 一共10块钱。

Yīgòng 10 kuài qián.

Tổng cộng 10 tệ

Hội thoại chủ đề Mua bán-trả giá tại cửa hàng sách

Hội thoại 1

请问这个多少钱?Qǐngwèn zhège duōshǎo qián?Cho cháu hỏi cái này bao nhiêu tiền?
这个7块钱。Zhège 7 kuài qián.Cái này 7 tệ
那这本多少钱?Nà zhè běn duōshǎo qián?Vậy quyển này bao nhiêu tiền?
这本12块钱。Zhè běn 12 kuài qián.Quyển này 12 tệ
那那个那?那个多少钱?Nà nàgè nà? Nàgè duōshǎo qián?Vậy cái kia? Cái kia bao nhiêu tiền?
那个15快。很好玩的。Nàgè 15 kuài. Hěn hǎowán de.Cái kia 15 tệ. Chơi hay lắm đấy.
15 有点贵,能不能便宜一点?15 Yǒudiǎn guì, néng bùnéng piányí yīdiǎn?15 tệ có hơi đắt. Có thể rẻ một chút không?
不能便宜一点吗?我是学生我没有钱,能不能便宜一点?Bùnéng piányí yīdiǎn ma? Wǒ shì xuéshēng wǒ méiyǒu qián, néng bùnéng piányí yīdiǎn?Không thể rẻ hơn một chút sao? Cháu là sinh viên, không có tiền, có thể rẻ một chút không?
我真的很喜欢,很需要那个。能便宜一点吗?Wǒ zhēn de hěn xǐhuān, hěn xūyào nàgè. Néng piányí yīdiǎn ma?Cháu thật sự rất thích, rất cần quyển sách đó. Có thể rẻ hơn một chút không?
好吧,那就13快把。Hǎo ba, nà jiù 13 kuài bǎ.Được rồi. Vậy thì 13 tệ nhé.

Hội thoại 2

这个多少钱?Zhège duōshǎo qián?Cái này bao nhiêu tiền?
这个一包是10快5Zhège yī bāo shì 10 kuài 5Cái này một túi là 10 tệ 5 đồng
10快5,3快5行吗?10 Kuài 5,3 kuài 5 xíng ma?10 tệ 5 đồng. 3 tệ 5 đồng được không?
3快5吧。3 Kuài 5 ba.3 tệ 5 đồng nhé.
那两个7快怎么样?Nà liǎng gè 7 kuài zěnme yàng?vậy hai túi 7 tệ được không?
两个7块可以。Liǎng gè 7 kuài kěyǐ.Hai túi 7 tệ cũng được.
那我要两个。这个多少钱?Nà wǒ yào liǎng gè. Zhège duōshǎo qián?vậy cháu lấy 2 túi. Cái này bao nhiêu tiền?
这个5快Zhège 5 kuàiCái này 5 tệ
5快钱很便宜。我要一个。一共多少钱?5 Kuài qián hěn piányí. Wǒ yào yīgè. Yīgòng duōshǎo qián?5 tệ rất rẻ. Cháu lấy một cuốn. Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共12块钱。谢谢。Yīgòng 12 kuài qián. Xièxiè.Tổng cộng 12 tệ. Cảm ơn

Hội thoại 3

5块钱,这两包7块钱,这个13块钱,5 Kuài qián, zhè liǎng bāo 7 kuài qián, zhège 13 kuài qián,5 tệ, 2 túi này 7 tệ, cái này 13 tệ
一共多少钱?Yīgòng duōshǎo qián?Tổng cộng bao nhiêu tiên?
一共25快钱。Yīgòng 25 kuài qián.Tổng cộng 25 tệ.
25快。好。 3025 Kuài. Hǎo. 3025 tệ, Vâng.30.
30,好,找你5块钱30, Hǎo, zhǎo nǐ 5 kuài qián30,được,trả lại cháu 5 tệ.
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán-trả giá tại cửa hàng sách
5 (100%) 1 vote

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz