Trang chủ / Tài liệu / Từ vựng tiếng Trung / Những từ vựng tiếng Trung về chủ đề Phim ảnh, Điện ảnh

Những từ vựng tiếng Trung về chủ đề Phim ảnh, Điện ảnh

Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh là một chủ đề các bạn không thể bỏ qua khi học giao tiếp tiếng Trung. Bài viết dưới đây là tổng hợp hơn 200 từ vựng về chủ đề phim ảnh bằng tiếng Trung. Cùng chúng tôi tìm hiểu nhé !

Từ vựng về chủ đề phim ảnh bằng tiếng Trung 

1Phim đen trắng黑白影片hēibái yǐngpiàn
2Phim màu彩色电影cǎi sè diànyǐng
3Phim màn ảnh rộng宽银幕影片kuān yínmù yǐngpiàn
4Phim lập thể màn ảnh rộng宽银幕立体声电影kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng
5Phim viễn tưởng深景影片shēn jǐng yǐngpiàn
6Phim toàn cảnh全景影片quánjǐng yǐngpiàn
7Phim nổi立体影片lìtǐ yǐngpiàn
8Phim chưởng, hài打斗喜剧片dǎdòu xǐjù piàn
9Phim hoạt hình动画片dònghuà piàn
10Phim cao bồi西部电影xībù diànyǐng
11Phim kinh dị惊险恐怖片jīngxiǎn kǒngbù piàn
12Phim trinh thám侦探片zhēntàn piàn
13Phim ca nhạc音乐片yīnyuè piàn
14Phim nghệ thuật艺术影片yìshù yǐngpiàn
15Phim chiến tranh战争片zhànzhēng piàn
16Phim lịch sử历史影片lìshǐ yǐngpiàn
17Phim giáo dục教育影片jiàoyù yǐngpiàn
18Phim khoa học viễn tưởng科幻影片kēhuàn yǐngpiàn
19Phim thám hiểm vũ trụ太空探险片tàikōng tànxiǎn piān
20Phim tai nạn灾难片zāinàn piàn
21Phim thời sự新闻片xīnwén piàn
22Phim tài liệu du lịch旅游纪录片lǚyóu jìlùpiàn
23Phim tài liệu纪录片jìlùpiàn
24Phim tài liệu chiến tranh战争纪录片zhànzhēng jìlùpiàn
25Phim ngắn电影短片diànyǐng duǎnpiàn
26Phim ngắn nhiều tập系列短片xìliè duǎnpiàn
27Phim chiến sự故事片gùshìpiàn
28Phim hành động情节电影qíngjié diànyǐng
29Phim bí mật地下电影dìxià diànyǐng
30Phim đồi trụy色情电影sèqíng diànyǐng
31Phim “mì ăn liền”粗制滥造的影片cūzhìlànzào de yǐngpiàn
32Phim dành cho người lớn成人电影chéngrén diànyǐng
33Phim giải trí轻松的影片qīngsōng de yǐngpiàn
34Phim dịch từ tiếng nước ngoài外郭译制片wàiguō yì zhì piàn
35Bộ phim hoành tráng豪华巨片háohuá jù piàn
36Phim hợp tác xây dựng合拍片hépāi piàn
37Phim chiếu đợt đầu首论影片shǒu lùn yǐngpiàn
38Phim phụ加片jiā piàn
39Phim chiếu lại重映片chóng yìng piàn
40Phim cũ旧片jiù piàn
41Thứ bậc của phim电影等级diànyǐng děngjí
42Loại bình thường普通级pǔtōng jí
43Loại hạn chế (cấp hạn chế)限制级xiànzhì jí
44Cấp phụ đạo辅导级fǔdǎo jí
45Liên hoan phim电影节diànyǐng jié
46Liên hoan phim quốc tế cannes嘎纳国际电影节gā nà guójì diànyǐng jié
47Liên hoan phim quốc tế venice威尼斯国际电影节wēinísī guójì diànyǐng jié
48Liên hoan phim quốc tế beclin柏林国际电影节bólín guójì diànyǐng jié
49Liên hoan phim quốc tế sanfanciscô旧金山国际电影节jiùjīnshān guójì diànyǐng jié
50Liên hoan phim quốc tế tokyo东京国际电影节dōngjīng guójì diànyǐng jié
51Liên hoan phim quốc tế thượng hải上海国际电影节shànghǎi guójì diànyǐng jié
52Liên hoan phim tranh giải thưởng kim mã金马将影展jīnmǎ jiāng yǐngzhǎn
53Giải tượng vàng oscar奥斯卡金像奖àosīkǎ jīn xiàng jiǎng
54Giải gary cooper加莱古柏将jiā lái gǔ bǎi jiāng
55Giải sư tử vàng金狮将jīn shī jiāng
56Giải gấu vàng金熊奖jīn xióng jiǎng
57Giải cổng vàng进门将jìnmén jiàng
58Giải kim mã金马将jīnmǎ jiāng
59Giải kim kê金鸡将jīnjī jiāng
60Giải trăm hoa百花奖bǎihuā jiǎng
61Giải lớn大奖dàjiǎng
62Giải đặc biệt特别奖tèbié jiǎng
63Giải danh dự荣誉奖róngyù jiǎng
64Giải phim hay nhất最佳影片奖zuì jiā yǐngpiàn jiǎng
65Giải thưởng phim ưu tú优秀影片奖yōuxiù yǐngpiàn jiǎng
66Giải phim truyện hay nhất最佳故事片奖zuì jiā gùshìpiàn jiǎng
67Giải phim tài liệu hay nhất最佳纪录片奖zuì jiā jìlùpiàn jiǎng
68Giải phim giáo khoa hay nhất最佳科教片奖zuì jiā kējiàopiàn jiǎng
69Giải phim nước ngoài hay nhất最佳外国片将zuì jiā wàiguó piàn jiāng
70Giải nhất đạo diễn最佳导演奖zuì jiā dǎoyǎn jiǎng
71Giải nhất nam diễn viên最佳男演员奖zuì jiā nán yǎnyuán jiǎng
72Giải nhất nữ diễn viên最佳女演员奖zuì jiā nǚ yǎnyuán jiǎng
73Giải nhất nam diễn viên phụ最佳男配角奖zuì jiā nán pèijiǎo jiǎng
74Giải nhất nữ diễn viên phụ最佳女配角奖zuì jiā nǚ pèijiǎo jiǎng
75Giải biên kịch giỏi nhất最佳编剧奖zuì jiā biānjù jiǎng
76Giải quay phim giỏi nhất最佳摄影奖zuì jiā shèyǐng jiǎng
77Giải biên tập giỏi nhất最佳剪辑奖zuì jiā jiǎnjí jiǎng
78Giải âm nhạc hay nhất最佳音乐奖zuì jiā yīnyuè jiǎng
79Giải hóa trang giỏi nhất最佳化妆奖zuì jiā huàzhuāng jiǎng
80Giải thiết kế trang phục đẹp nhất最佳服装设计奖zuì jiā fúzhuāng shèjì jiǎng
81Giải chỉ đạo nghệ thuật giỏi nhất最佳艺术指导将zuì jiā yìshù zhǐdǎo jiāng
82Giải phối âm hay nhất最佳配音将zuì jiā pèiyīn jiāng
83Giải ghi âm hay nhất最佳录音奖zuì jiā lùyīn jiǎng
84Giải cao nhất dành cho đạo cụ最佳道具将zuì jiā dàojù jiāng
85Giải thiết kế dàn cảnh giỏi nhất最佳布景设计将zuì jiā bùjǐng shèjì jiāng
86Giải hiệu quả âm thanh hay nhất最佳音响效果将zuì jiā yīnxiǎng xiàoguǒ jiāng
87Giải kỹ xảo hay nhất最佳特技将zuì jiā tèjì jiāng
88Giải diễn xuất演出奖yǎnchū jiǎng
89Đưa danh sách đề cử提名tímíng
90Chương trình phim排片表páipiàn biǎo
91Người gác cửa看门人kān ménrén
92Người bán vé售票员shòupiàoyuán
93Người soát vé检票员jiǎnpiào yuán
94Vé xem phim电影票diànyǐng piào
95Giá vé票价piào jià
96Phòng bán vé票房piàofáng
97Thu nhập của phòng vé票房收入piàofáng shōurù
98Biên bản của phòng vé票房纪录piàofáng jìlù
99Người phụ trách chiếu phim放映员fàngyìng yuán
100Giám đốc经理jīnglǐ
101Người thuê phim租片员zū piàn yuán
102Màn ảnh (phông)银幕yínmù
103Máy chiếu phim放映机fàngyìngjī
104Người xếp chỗ引座员yǐn zuò yuán
105Chiếu phim công cộng公映gōngyìng
106Chiếu liền hai bộ phim两片连映liǎng piàn lián yìng
107Chiếu thử trong nội bộ内部预映nèibù yù yìng
108Cuộc triển lãm hồi cố (nhìn lại quá khứ)回顾展huígù zhǎn
109Chiếu sớm早场zǎo chǎng
110Buổi chiếu ban ngày日场rì chǎng
111Buổi chiếu tối夜场yèchǎng
112Buổi chiếu muộn (đêm)午夜场wǔyè chǎng
113Người đầu cơ vé高价倒卖戏票者gāojià dǎomài xì piào zhě
114Rạp chiếu phim thời sự新闻电影院xīnwén diànyǐngyuàn
115Rạp chiếu phim quay vòng轮回上映的电影院lúnhuí shàngyìng de diànyǐngyuàn
116Rạp chiếu phim vòng đầu (phim mới)首论电影院shǒu lùn diànyǐngyuàn
117Rạp mini chiếu phim thí nghiệm实验小影院shíyàn xiǎo yǐngyuàn
118Rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng)豪华影院háohuá yǐngyuàn
119Nhà chiếu phim văn kiện文献电影馆wénxiàn diànyǐng guǎn
120Phòng video录像馆lùxiàng guǎn
121Phòng chiếu phim gia đình (tư nhân)私人放映间sīrén fàngyìng jiān
122Rạp chiếu phim ngoài trời có chỗ đậu ô tô露天汽车影院lùtiān qìchē yǐngyuàn
123Khán giả điện ảnh电影观众diànyǐng guānzhòng
124Quảng cáo phim电影广告diànyǐng guǎnggào
125Ảnh phim电影剧照diànyǐng jùzhào
126Tạp chí điện ảnh电影杂志diànyǐng zázhì
127Giới thiệu tóm tắt về phim电影简介diànyǐng jiǎnjiè
128Người mê phim影迷yǐng mí
129Bình luận phim影评Yǐngpíng
130Bộ sưu tập phim影片集锦yǐngpiàn jíjǐn
131Xưởng phim电影制片厂Diànyǐng zhì piàn chǎng
132Công ty nghe nhìn音像公司yīnxiàng gōngsī
133Xưởng dịch phim电影译制片厂diànyǐng yì zhì piàn chǎng
134Sản xuất phim电影摄制diànyǐng shèzhì
135Máy quay phim电影摄影机diànyǐng shèyǐngjī
136Phim nhựa电影胶片diànyǐng jiāopiàn
137Chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim把小说拍摄成电影bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng
138Làm phim, quay phim拍电影pāi diànyǐng
139Bắt đầu làm phim开始拍摄kāishǐ pāishè
140Diễn thử试演shì yǎn
141Pha chiếu thử试镜头shì jìngtóu
142Dàn dựng và diễn tập排练páiliàn
143Lên màn ảnh上银幕 shàngyínmù
144Ngôi sao điện ảnh主演zhǔyǎn
145Sự xuất hiện của diễn viên phụ客串演出kèchuàn yǎnchū
146Ngôi sao màn bạc明星míngxīng
147Quay ngoại cảnh拍外景pāi wàijǐng
148Kịch bản phim电影剧本diànyǐng jùběn
149Kịch bản cho từng cảnh分镜头剧本fēnjìngtóu jùběn
150Chiếu sáng照明 zhàomíng
151Cảnh trong phim电影布景diànyǐng bùjǐng
152Cắt nối biên tập phim剪辑jiǎnjí
153Cắt nối biên tập nhảy cóc跳越剪辑tiào yuè jiǎnjí
154Phần phụ đề giới thiệu phim (hãng phim, đạo diễn, diễn viên)片头字幕piàntóu zìmù
155Pha quay lại重拍镜头chóng pāi jìngtóu
156Chữ thuyết minh (phụ đề)字幕zìmù
157Phim gốc có hình và tiếng声画合成拷贝shēng huà héchéng kǎobèi
158Pha quay đặc tả特写镜头tèxiě jìngtóu
159Cảnh quay xa远景yuǎnjǐng
160Toàn cảnh全景quánjǐng
161Pha quay láy lại chớp nhoáng闪回镜头shǎn huí jìngtóu
162Lời thuyết minh解说词jiěshuō cí
163Thuyết minh解说jiěshuō
164Người thuyết minh解说者jiěshuō zhě
165Nhạc nền背景音乐bèijǐng yīnyuè
166Âm thanh ngoài hình ảnh画外音huàwàiyīn
167Đối thoại对话 duìhuà
168Bài hát chủ đề主题歌zhǔtí gē
169Cảnh bên trong内景nèijǐng
170Cảnh bên ngoài外景wàijǐng
171Thiết bộ đồng bộ âm hình音像同步装置yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì
172Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét淡出dànchū
173Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét淡入dànrù
174Tua đi跳叙tiào xù
175Cố định hình ảnh定格dìnggé
176Pha lướt nhanh快镜头kuài jìngtóu
177Pha quay chậm慢镜头màn jìngtóu
178Điều chỉnh ống kính推进镜头tuījìn jìngtóu
179Cảnh quần chúng群众场面qúnzhòng chǎngmiàn
180Hình ảnh với kỹ thuật đặc biệt特技画面tèjì huàmiàn
181Pha quay mờ ảo梦幻镜头mènghuàn jìngtóu
182Cảnh nhấp nháy闪景shǎn jǐng
183Pha hỗn hợp混合镜头hùnhé jìngtóu
184Pha kết thúc结束镜头jiéshù jìngtóu
185Phim mẫu工作样片gōngzuò yàngpiàn
186Người làm phim电影摄制者diànyǐng shèzhì zhě
187Người sản xuất phim制片人zhì piàn rén
188Chủ nhiệm phim制片主任zhì piàn zhǔrèn
189Đạo diễn导演dǎoyǎn
190Tổng đạo diễn总导演zǒng dǎoyǎn
191Đạo diễn phim tài liệu纪录片导演jìlùpiàn dǎoyǎn
192Kỹ thuật viên âm thanh音响师yīnxiǎng shī
193Kỹ thuật viên ghi âm录音师lùyīn shī
194Người quay phim摄影师shèyǐng shī
195Chỉ đạo mỹ thuật美术指导měishù zhǐdǎo
196Người dàn cảnh布景师bùjǐng shī
197Người phụ trách hóa trang化装师huàzhuāng shī
198Chiếu sáng照明zhàomíng
199Thư ký trường quay场记chǎngjì
200Tác giả kịch bản gốc của phim电影脚本作家diànyǐng jiǎoběn zuòjiā
201Nhà thiết kế trang phục服装设计师fúzhuāng shèjì shī
202Cắt nối biên tập剪辑jiǎnjí
203Sáng tác nhạc作曲zuòqǔ
204Chỉ huy dàn nhạc乐队指挥yuèduì zhǐhuī
205Quy chế về minh tinh màn bạc明星制míngxīng zhì
206Cuộc biểu diễn của các ngôi sao明星荟萃的演出míngxīng huìcuì de yǎnchū
207Trận địa của các ngôi sao全明星阵容的quán míngxīng zhènróng de
208Minh tinh màn bạc电影明星diànyǐngmíngxīng
209Diễn viên điện ảnh电影演员diànyǐng yǎnyuán
210Diễn viên ăn khách叫座演员jiàozuò yǎnyuán
211Ngôi sao được trọng vọng特邀明星tè yāo míngxīng
212Ngôi sao siêu hạng超级明星chāojí míngxīng
213Vua điện ảnh影帝yǐngdì
214Nữ hoàng điện ảnh影后yǐng hòu
215Ngôi sao trẻ小明星xiǎo míngxīng
216Vai diễn电影角色diànyǐng juésè
217Vai diễn có tước hiệu片名角色piàn míng juésè
218Nhân vật chính主角zhǔjiǎo
219Nhân vật nam chính男主角nán zhǔjiǎo
220Nhân vật nữ chính女主角nǚ zhǔjiǎo
221Vai phụ配角pèijiǎo
222Vai nam phụ男配角nán pèijiǎo
223Vai nữ phụ女配角nǚ pèijiǎo
224Vai diễn tạm thời反串角色fǎnchuàn juésè
225Diễn viên tạm thời临时演员línshí yǎnyuán
226Đóng thế替身tìshēn
227Diễn viên đặc biệt特技演员tèjì yǎnyuán
228Thư viện phim影片库yǐngpiàn kù
229Phim câm无声片wúshēng piàn
230Phim có tiếng有声片yǒushēng piàn

***Xem thêm: 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Phim cổ trang

Từ vựng về giới Showbiz trong tiếng Trung

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến