Tam tự kinh bài 12: 三传者 TAM TRUYỆN GIẢ – 五子者 NGŨ TỬ GIẢ
三传者, TAM TRUYỆN GIẢ Xem lại bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG – 曰国风 VIẾT QUỐC PHONG 有公羊。 HỮU CÔNG […]
三传者, TAM TRUYỆN GIẢ Xem lại bài 11: 我姬公 NGÃ CƠ CÔNG – 曰国风 VIẾT QUỐC PHONG 有公羊。 HỮU CÔNG […]
我姬公 NGÃ CƠ CÔNG Xem lại bài 10: 孝经通 HIẾU KINH THÔNG – 有连山 HỮU LIÊN SƠN 作周礼。 TÁC CHÂU
孝经通 HIẾU KINH THÔNG Xem lại bài 9:论语者 LUẬN NGỮ GIẢ – 作中庸 TÁC TRUNG DUNG 四书熟。 TỨ THƯ THỤC.
论语者 LUẬN NGỮ GIẢ Xem lại bài 8: 父子恩 PHỤ TỬ ÂN – 凡训蒙 PHÀM HUẤN MÔNG 二十篇。 NHỊ THẬP
父子恩 , PHỤ TỬ ÂN Xem lại bài 7: 曰喜怒 VIẾT HỶ NỘ – 高曾祖 CAO TẰNG TỔ 夫妇丛。 PHU
曰喜怒, VIẾT HỶ NỘ Xem lại bài 6: 曰水火 VIẾT THỦY HỎA – 稻粱菽 ÐẠO LƯƠNG THÚC 曰哀惧。 VIẾT AI
Người mới bắt đầu học tiếng Trung chúng ta nên tìm hiểu 1 số khái niệm cơ bản dưới đây:
Trong tiếng Trung có 21 phụ âm (còn gọi là thanh mẫu). Gồm 18 phụ âm đơn và 3 phụ âm
rong bài này Chinese sẽ giới thiệu về Vận mẫu tiếng Trung hay còn gọi là Nguyên âm là như
ác bài trước chúng ta đã học về vận mẫu (nguyên âm) và thanh mẫu (phụ âm) trong tiếng Trung.