Những tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai Ý nghĩa nhất

Thông thường khi đặt tên cho con trai người Trung Quốc thường chọn những từ có yếu tố thể hiện sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn thường được xem trọng. Hãy cùng tìm hiểu Những tên tiếng Trung hay cho Nam, bé Trai, con Trai qua bài viết dưới đây nhé.

Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai

Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên

Ví dụ:

+ 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc
+ 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường
+ 牛 /niú/: NGƯU
+ 力 /lì/: LỰC
+ 山 /shān/: SƠN: núi
+ 钧 /jūn/: QUÂN
+ 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột
+ 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh
+ 舟 /zhōu/: CHÂU: thuyền
+ 峰 /fēng/: PHONG: đỉnh; ngọn; chóp (núi)
+ 浩 /hào/: HẠO: lớn; to; to lớn; rộng lớn
+ 然 /rán/:NHIÊN
+ 石 /shí/: THẠCH: đá
+ 海: / hǎi/: HẢI: biển
+ 宏: /hóng/: HỒNG, HOẰNG: to; to lớn; rộng lớn
+ 江: /jiāng/: GIANG: sông lớn
+ 长: /cháng/: TRƯỜNG
+ 强: /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ
+ 光: /guāng/: QUANG: ánh sáng
+ 铁: /tiě/: THIẾT: sắt thép, kiên cường; cứng như thép
+ 天: /tiān/: THIÊN

Sử dụng những từ quang tông diệu tổ, nhấn mạnh tới những hình mẫu đạo đức để đặt tên.

Ví dụ:

+ 绍祖: /shào zǔ/: Thiệu Tổ:
+ 继祖: /jì zǔ/: Kế Tổ
+ 显祖: /xiǎn zǔ/: Hiển Tổ:
+ 念祖: /niàn zǔ/: Niệm Tổ:
+ 光宗: /guāng zōng/: Quang Tông
+ 孝: /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận
+ 敬: /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính
+ 嗣: /sì/: TỰ: tiếp nối; kế thừa
+ 建国: /jiàn guó/: Kiến Quốc
+ 兴国: /xīng guó/: Hưng Quốc
+ 忠: /zhōng/: TRUNG: trung thành; trung; hết lòng
+ 良: /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện
+ 善: /shàn/: THIỆN: lương thiện
+ 仁: / rén/: NHÂN: nhân ái; lòng nhân từ
+ 智: /zhì/: TRÍ: có trí tuệ; thông minh
+ 勤: /qín/: CẦN: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn
+ 义: /yì/: NGHĨA: chính nghĩa
+ 信: /xìn/: TÍN
+ 德: /dé/: ĐỨC
+ 诚: /chéng/: THÀNH: thành thật; chân thực; trung thực
+ 勇: /yǒng/: DŨNG: dũng cảm; gan dạ
+ 富: /fù/: PHÚ: giàu có; sung túc
+ 贵: /guì/: QUÝ

Chọn những từ biểu thị sự cát tường, may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên.

Ví dụ:

+ 进喜: /jìn xǐ/: Tiến Hỉ: niềm vui tới
+ 德荣: /dé róng/: Đức Vinh
+ 祥: /xiáng/: TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành
+ 华: /huá/: HOA: sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy
+ 禄: /lù/: LỘC: lộc; bổng lộc
+ 寿: /shòu/: THỌ
+ 康: /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc
+ 吉: /jí/: CÁT: thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi
+ 顺: /shùn/: THUẬN: thuận lợi
+ 达: /dá/: ĐẠT
+ 秉贵: /bǐng guì/: Bỉnh Quý: nắm giữ phú quý
+ 厚福: /hòu fú/: Hậu Phúc: phúc đầy
+ 开富: /kāi fù/: Khai Phú
+ 泰: /tài/: THÁI: bình an; bình yên; an ninh; yên ổn
+ 超: /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội
+ 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi
+ 才: /cái/: TÀI: tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

Tổng hợp tên Trung Quốc cho nam hay, ý nghĩa nhất

Tên tiếng việt Phiên âm Chữ Hán Ý nghĩa tên tiếng Trung hay
Cao Lãng gāo lǎng 高朗 khí chất và phong cách thoải mái
Hạo Hiên hào xuān 皓轩 quang minh lỗi lạc
Gia Ý jiā yì 嘉懿 Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp
Tuấn Lãng jùn lǎng 俊朗 khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Hùng Cường xióng qiáng 雄强 mạnh mẽ, khỏe mạnh
Tu Kiệt xiū jié 修杰 chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng
Ý Hiên; yì xuān 懿轩 tốt đẹp; 轩 hiên ngang
Anh Kiệt yīng jié 英杰 懿 anh tuấn – kiệt xuất
Việt Bân yuè bīn 越彬 彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn
Hào Kiện háo jiàn 豪健 khí phách, mạnh mẽ
Hi Hoa xī huá 熙华 sáng sủa
Thuần Nhã chún yǎ 淳雅 thanh nhã, mộc mạc
Đức Hải dé hǎi 德海 công đức to lớn giống với biển cả
Đức Hậu dé hòu 德厚 nhân hậu
Đức Huy dé huī 德辉 ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức
Hạc Hiên hè xuān 鹤轩 con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang
Lập Thành lì chéng 立诚 thành thực, chân thành,  trung thực
Minh Thành míng chéng 明诚 chân thành, người sáng suốt, tốt bụng
Minh Viễn míng yuǎn 明远 người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo
Lãng Nghệ lǎng yì 朗诣 độ lượng, người thông suốt vạn vật
Minh Triết míng zhé 明哲 thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời
Vĩ Thành wěi chéng 伟诚 vãi đại, sụ chân thành
Bác Văn bó wén 博文 giỏi giang, là người học rộng tài cao
Cao Tuấn gāo jùn 高俊 người cao siêu, khác người – phi phàm
Kiến Công jiàn gōng 建功 kiến công lập nghiệp
Tuấn Hào jùn háo 俊豪 người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất
Tuấn Triết jùn zhé 俊哲 người có tài trí hơn người, sáng suốt
Việt Trạch yuè zé 越泽 泽 nguồn nước to lớn
Trạch Dương zé yang 泽洋 biển rộng
Khải Trạch kǎi zé 凯泽 hòa thuận và vui vẻ
Giai Thụy kǎi ruì 楷瑞 楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tường
Khang Dụ kāng yù 康裕 khỏe mạnh, thân hình nở nang
Thanh Di qīng yí 清怡 hòa nhã, thanh bình
Thiệu Huy shào huī 绍辉 绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
Vĩ Kỳ wěi qí 伟祺 伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tường
Tân Vinh xīn róng 新荣 sự phồn vượng mới trỗi dậy
Hâm Bằng xīn péng 鑫鹏 鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa
Di Hòa yí hé 怡和 tính tình hòa nhã, vui vẻ

Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam trong game

Ái Tử Lạp Hắc Diệp Tà Phong Nhất Lục Nguyệt
An Vũ Phong Hắc Hà Vũ Nhất Tiếu Chi Vương
Anh Nhược Đông Hắc Hồ Điệp Nhu Bình
Âu Dương Dị Hắc Mộc Vu Phan Cảnh Liêm
Âu Dương Hàn Thiên Hắc Nguyệt Phi Điểu
Âu Dương Thiên Thiên Hắc Nguyệt Phong Anh Kỳ
Âu Dương Vân Thiên Hắc sát Phong Âu Dương
Bác Nhã Hoàn Cẩm Nam Phong Bác Thần
Bạch Á Đông Hoàng Gia Hân Phong Diệu Thiên
Bạch Doanh Trần Huân Bất Đồ Phong Dương Chu Vũ
Bạch Đăng Kỳ Huân Cơ Phong Kỳ Minh
Bạch Đồng Tử Huân Hàn Trạc Phong Lam La
Bạch Hải Châu Huân Khinh Dạ Phong Liêm Hà
Bạch Kỳ Thiên Huân Nguyệt Du Phong Liên Dực
Bạch Khinh Dạ Lưu Huân Phàm Long Phong Nghi Diệp Lâm
Bạch Lăng Đằng Huân Từ Liêm Phong Nguyệt
Bạch Liêm Không Huân Tử Phong Phong Nhan Bạch
Bạch Nhược Đông Huân Thiên Hàn Phong Tử Tô
Bạch Phong Thần Huân Vi Định Phong Thanh Hương
Bạch Tuấn Duật Huân Vô Kỳ Phong Thần Dật
Bạch Tử Du Huân Vu Nhất Phong Thần Vũ
Bạch Tử Hàn Huyền Hàn Phong Thiên
Bạch Tử Hy Huyền Minh Phong Ưu Vô
Bạch Tử Liêm Huyết Bạch Phong Vĩ Bắc
Bạch Tử Long Huyết Bạch Vũ Thanh Phú Hào
Bạch Thiển Huyết Na Tử Phúc Tử Minh
Bạch Thiên Du Huyết Ngạn Nhiên Phượng Tư Sở
Bạch Vĩnh Hy Huyết Ngôn Việt Quan Thục Di
Bạch Vũ Hải Huyết Từ Ca Quan Thượng Phong
Bài Cốt Huyết Tư Khả Quan Thượng Thần Phong
Bắc Thần Vô Kì Huyết Tử Lam Quân Ngọc Từ Mạc
Băng Hàn Chi Trung Huyết Tử Lam Quý Thuần Khanh
Băng Liên Huyết Tử Thiên Vương Sát Địch Giả
Băng Tân Đồ Huyết Tư Vũ Song Thiên Lãnh
Băng Vũ Hàn Huyết Thiên Thần Sở Trí Tu
Cảnh Nhược Đông Huyết Thiên Thần Tát Na Đặc Tư
Cẩm Mộ Đạt Đào Huyết Vô Phàm Tiết Triệt
Cố Tư Vũ Kim Triệu Phượng Tiểu Bàng Giải
Cơ Uy Kha Luân Tiểu Tử Mạn
Cửu Hàn Khải Lâm Tiểu Thang Viên
Cửu Minh Tư Hoàng Khánh Dương Tiêu Vũ Đạt
Cửu Vương Khinh Hoàng Toàn Phong Thần Dật
Châu Khánh Dương Không Vũ Túc Lăng Hạ
Châu Nguyệt Minh Lạc Nguyệt Dạ Tuyết Kỳ Phong Lãnh
Chi Vương Nguyệt Dạ Lam Ly Tư Âm
Chu Hắc Minh Lam Tiễn Tử Bạch Ngôn
Chu Hoàng Anh Lam Vong Nhiệt Đình Tử Cảnh Nam
Chu Kỳ Tân Lãnh Hàn Tử Cấm Thụy
Chu Nam Y Lãnh Hàn Thiên Lâm Tử Dạ Thiên
Chu Tử Hạ Lãnh Hàn Thiên Lâm Tử Dịch Quân Nguyệt
Chu Thảo Minh Lãnh Tuyệt Tam Tứ Diệp Thảo
Chu Trình Tây Hoàng Lăng Bạch Ngôn Tử Du
Chu Vô Ân Lăng Phong Sở Tử Giải Minh
Chu Y Dạ Lăng Thần Nam Tử Hạ Vũ
Dạ Chi Vũ Ưu Lăng Triệt Tử Hàng Ba
Dạ Đặng Đăng Lâm Qua Thần Tử Kiều
Dạ Hiên Lâm Thiên Tử Kỳ Tân
Dạ Hoàng Minh Lệnh Băng Tử Khướt Thần
Dạ Nguyệt Liên Tử Tử Lam Phong
Dạ Tinh Hàm Long Trọng Mặc Tử Lam Tiêu
Dạ Thiên Lục Giật Thần Tử Lệ Hàn Khiết
Dạ Thiên Ẩn Tử Lục Hạ Tiên Tử Lý Khanh
Dịch Khải Liêm Lục Song Băng Tử Mặc hàn lâm
Diệp Chi Lăng Lữ Tịnh Nhất Qua Tử Nhạc Huân
Diệp Hàn Phòng Lưu Bình Nguyên Tử Tinh thần
Diệp Lạc Thần Lưu Hàn Thiên Tử Thiên
Diệp Linh Phong Lưu Tinh Vũ Tử Thiên Vũ
Doãn Bằng Ly Dương Lâm Tử Trạch
Doanh Chính Lý Hàn Ân Tứ Trọng
Duy Minh Lý Hàn Trạc Tử Vĩnh Tuân
Dương Diệp Hải Lý Phong Chi Ẩn Tường Vy An
Dương Dương Lý Tín Thác Bạt
Dương Hàn Phong Lý Thiên Vỹ Thiên Ái
Dương Lâm Nguyệt Lý Việt Thiên Bảo Lâm
Dương Nhất Hàn Mạc Hàn Lâm Thiên Cửu Chu
Dương Nhất Thiên Mạc Khiết Thần Thiên Chỉ Hạc
Dương Tiễn Mạc Lâm Thiên Di
Đặng Dương Mạc Nhược Doanh Thiên Diệp Vũ
Đặng Hiểu Tư Mạc Phong Tà Thiên Hàn
Điềm Y Hoàng Mạc Quân Nguyệt Thiên Hàn Thần
Đình Duy Vũ Mai Trạch Lăng Thiên Kì Vinh
Độc Cô Tư Mã Mạn Châu Sa Hoàng Thiên Lăng Sở
Độc Cô Tư Thần Mặc Hàn Thiên Mạc
Độc Cô Thân Diệp Mặc Hiền Diệu Thiên Nguyệt
Đông Bông Mặc Khiết Thần Thiên Nhạc Phong
Đông Hoàng Mặc Khinh Vũ Thiên Nhi Tử Hàn
Đông Phương Bất Bại Mặc Nhược Vân Dạ Thiên Phong
Đông Phương Hàn Thiên Mặc Tư Hải Thiên Thư Ngọc Hân
Đông Phương Tử Mặc Tử Hoa Thiên Trọng
Đường Nhược Vũ Mặc Thi Phàm Thiên Vi
Giang Hải Vô Sương Minh Hạ Thương Nguyệt
Hạ Tử Băng Minh Hạo Kỳ Trầm Lăng
Hà Từ Hoàng Minh Hạo Vũ Trần Di Duy
Hải Lão Mộc Khinh Ưu Triệt Vân Thiên
Hàn Bạo Nam Chí Phong Uông Tô Lang
Hàn Bảo Lâm Nam Lăng Ưu Vô Song Hoàng
Hàn Băng Nghi Nghịch Tử Vọng Xuyên Mạn
Hàn Băng Phong Nguyên Ân Vô Hi Triệt
Hàn Cửu Minh Nguyên Bình Vô Nguyệt Đông Phương
Hàn Dương Phong Nguyệt Bạch Vu Dịch
Hàn Kỳ Nguyệt Dực Vu Tử Ân
Hàn Lam Vũ Nguyệt Lâm Vũ Vũ
Hàn Nhật Thiên Nguyệt Mặc Vương Đình Mặc
Hàn Tiết Thanh Nguyệt Thiên Vương Giải
Hàn Tuyết Tử Nguyệt Vọng Vương Khuynh Quyết Ngọc
Hàn Tử Lam Nha Phượng Lưu Vương Phượng Hoàng
Hàn Tử Thiên Nhan Mạc Oa Vương Tử Tinh Thần
Hàn Thiên Anh Nhan Từ Khuynh Vương Thiên Ân
Hàn Thiên Ngạo Nhan Tử Khuynh Xuân Nguyệt
Hàn Trạch Minh Nhân Thiên Yến Vương

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nếu bạn cần tra họ tên Trung Quốc của bạn thì xem bài viết sau. Tên tiếng Trung

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

10 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Tư Niên
4 days ago

Có thể đặt cho mình một tên nam với họ Ngụy không ad

Chử Lương Minh
11 days ago

Em muốn đổi tên lấy tên gì cho ý nghĩa ạ

Nguyễn Việt Tuấn
28 days ago

mình muốn đặt tên Nguyễn Thạch Cương cho cháu Trai năm 2020 được không bạn

Lo văn thắng
1 month ago

Tên thế vuong

Nguyễn Thị Thảo
1 month ago

Muốn cs tên trung