Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p1 )

Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p1 )

Muốn trở thành 1 phiên dịch viên giỏi với khả năng nghe và dịch tốt thì việc trước tiên là bạn phải tích luỹ cho bản thân được 1 vốn từ vựng phong phú , đa dạng ở các lĩnh vực , ngành nghề khác nhau. Đặc biệt đối với những bạn khả năng nghe kém thì cần phải chăm chỉ học từ vựng và chăm nghe hơn nữa. Mình mách cho bạn cách này nhé , thường xuyên nghe tin tức , báo chỉ , phim ảnh và các chương trình truyền hình , chỉ có như vậy bạn mới có thể cải thiện kỹ năng nghe của mình. Vì rằng nghe phải đi đôi với viết và học từ vựng nên sẽ thật khó cho bạn nếu như xem 1 liveshow hoặc các chương trình truyền hình mà không thuốc từ vựng nào thì chẳng khác nào ” đàn gẩy tai trâu” . Đó là lý do hôm nay mình gửi đến các bạn danh sách từ vựng về phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p1 ). Nó rất cần thiết khi các bạn xem các chương trình truyền hình , nghe tin tức…. ì vậy bỏ qua nó bạn sẽ hối hận đấy.

1 ăngten tivi 电视天线 Diànshì tiānxiàn
2 bản tin buổi sáng 早晨新闻 Zǎochén xīnwén
3 bản tóm tắt tin tức 新闻概要,新闻简报 Xīnwén gàiyào, xīnwén jiǎnbào
4 bản tin thời sự của đài truyền hình 电视新闻报道 Diànshì xīnwén bàodào
5 bảng chương trình truyền hình 电视节目单 Diànshì jiémù dān
6 bảng chương trình phát thanh 广播节目单 Guǎngbò jiémù dān
7 (bản tin) dự báo thời tiết 气象报告 Qìxiàng bàogào
8 băng video 录像磁带 Lùxiàng cídài
9 băng stereo 立体声磁带 Lìtǐshēng cídài
10 băng video (caset) 盒式录像带 Hé shì lùxiàngdài
11 băng từ ghi âm 录音磁带 Lùyīn cídài
12 biên tập bản thảo truyền hình 电视稿编辑 Diànshì gǎo biānjí
13 biên soạn chương trình 节目的编排 Jiémù dì biānpái
14 biên tập bản thảo phát thanh 广播稿编辑 Guǎngbò gǎo biānjí
15 bình luận viên truyền hinh 电视评论家 Diànshì pínglùn jiā
16 bình luận phát thanh 广播评论 Guǎngbò pínglùn
17 camera giám sát 监视器 Jiānshì qì
18 biểu diễn được phát trực tiếp 现场直播的表演 Xiànchǎng zhí bō de biǎoyǎn buổi
19 chương trình 节目 Jiémù
20 chương trình đặc biệt 特别节目 Tèbié jiémù
21 chương trình âm nhạc 音乐节目 Yīnyuè jiémù
22 chương trình giải trí 娱乐性节目 Yúlè xìng jiémù
23 chương trình thời sự 新闻节目 Xīnwén jiémù
24 chương trình văn hóa 文化节目 Wénhuà jiémù
25 chương trình thương mại 商业节目 Shāngyè jiémù
26 chương trình truyền hình 电视节目 Diànshì jiémù
27 chương trình phát theo yêu cầu 点播节目 Diǎn bò jiémù
28 chương trình phỏng vấn 采访节目 Cǎifǎng jiémù
29 chương trình tọa đàm (talk show) 访谈节目 Fǎngtán jiémù
30 chương trình phát thanh 无线电节目 Wúxiàndiàn jiémù
31 chương trình phát liên tiếp 连播节目 Liánbò jiémù
32 đài truyền hình cáp 有线电视台 Yǒuxiàn diànshìtái
33 đài phát thanh nước ngoài 外国电台 Wàiguó diàntái
34 đài truyền hình trung ương 中央电视台 Zhōngyāng diànshìtái
35 đài truyền hình tỉnh 省电电视台 Shěng diàn diànshìtái
36 đài phát thanh tư nhân 私人广播电台 Sīrén guǎngbò diàntái
37 đài FM 调频广播电台 Tiáopín guǎngbò diàntái
38 đạo diễn 导演 Dǎoyǎn
39 diễn viên nghiệp dư 业余演员 Yèyú yǎnyuán
40 đĩa CD 激光唱片 Jīguāng chàngpiàn
41 đầu video 放像机 Fàngxiàngjī
42 đĩa ca nhạc 音乐唱片 Yīnyuè chàngpiàn
43 đĩa nhạc kịch 歌剧唱片 Gējù chàngpiàn
44 đĩa hình 影碟 Yǐngdié
45 đĩa hát dung lượng lớn, đĩa LP 秘闻唱片 Mìwén chàngpiàn
46 đĩa hát stereo 立体声唱片 Lìtǐshēng chàngpiàn
47 đèn hình TV 电视摄像管、电视显像管 Diànshì shèxiàng guǎn, diànshì xiǎnxiàngguǎn
48 hình ảnh TV 电视图像 Diànshì túxiàng
49 kênh 频道 Píndào
50 đưa tin 新闻报道 Xīnwén bàodào
51 đưa tin tổng hợp 综合新闻报道 Zònghé xīnwén bàodào
52 đoàn hợp xướng đài phát thanh 广播合唱团 Guǎngbò héchàng tuán
53 ghi âm 录音 Lùyīn
54 ghi âm trực tiếp 实况录音 Shíkuàng lùyīn
55 ghi âm trên băng, thu băng 磁带录音 Cídài lùyīn
56 ghi hình, quay phim 摄像 Shèxiàng
57 ghi truyền hình 电视录像 Diànshì lùxiàng
58 ghi hình tại chỗ 实况录像 Shíkuàng lùxiàng
59 giám sát viên 监督 Jiāndū
60 giám đốc ban chương trình 节目部经理 Jiémù bù jīnglǐ
Có bạn nào muốn được trở thành 1 nữ dẫn chương trình , biên tập viên xinh đẹp giống chị Hoài Anh của Đài truyền hình Việt Nam không nhỉ? Vậy thì bạn hãy cứ nuôi dưỡng những ước mơ xinh đẹp đó đi nhé và nó sẽ không thành hiện thực đâu. Hè hè đùa vui vậy thôi, chỉ cần bạn quyết tâm không gì là không thế. Nhưng trước tiên hãy trở thành 1 người học giỏi tiếng Trung và học thuộc loạt từ vựng này đi rồi mọi con đường trước mắt bạn sẽ đi dễ dàng hơn đấy.

Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p1 )
2.7 (53.33%) 3 votes

Hỏi đáp trực tuyến

2 Comments on "Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p1 )"

“Bạn dạy tôi cái này” nói phiên âm như thế nào ạ

Hộ trợ trực tuyến Chinese

Nǐ jiào wǒ zhège em nhé

wpDiscuz