Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Độc thân

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Độc thân

Này, sao tới giờ bạn còn độc thân vậy? Người ta giờ dễ cô đơn lắm nên ai cũng thích yêu. Ra đường mà xem, đâu đâu cũng thấy người ta có đôi có cặp, nhưng tất nhiên có người yêu nhau thì cũng có người một mình thôi.

Từ vựng:

单身/Dānshēn/ Độc thân

单身狗/dānshēn gǒu/ Cẩu độc thân/ FA

谈恋爱/tán liàn’ài/ Yêu đương

孤独/gūdú/ Cô độc

快乐/kuàilè/ Vui vẻ

约会/yuēhuì/ Hẹn hò

找女朋友/zhǎo nǚ péngyǒu/ Tìm bạn trai

找男朋友/zhǎo nán péngyǒu/ Tìm bạn gái

单身主义/dānshēn zhǔyì/ Chủ nghĩa độc thân

打光棍/dǎ guāng gùn/ Sống độc thân

过单身生活/guò dānshēn shēnghuó/ Trải qua cuộc sống độc thân

脱离单身/tuōlí dānshēn/ Thoát FA

找不到老婆/zhǎo bù dào lǎopó/ Không tìm được vợ

没人要/méi rén yào/ Không có ai cần

剩男/shèng nán/ Trai ế

剩女/shèngnǚ/ Gái ế

Độc thân chỉ là trạng thái tạm thời trước khi bạn gặp được người đàn ông/cô gái dành riêng cho mình. Vì vậy sẽ thật không hay chút nào nếu bạn tự khiến bản thân mình trở nên già đi chỉ vì quá nhiều áp lực. Hãy mặc thật đẹp và làm mọi điều khiến mình vui vẻ để trở thành một người độc thân vui vẻ và hạnh phúc.

>> LỊCH KHAI GIẢNG TIẾNG TRUNG THÁNG 4

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!