Home / Tài liệu học tiếng Trung / Từ vựng, ngữ pháp tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Giáng sinh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Giáng sinh

Giáng sinh là một ngày lễ lớn trong năm tại các nước theo đạo Thiên Chúa giáo. Nhưng hiện nay nó đã là ngày lễ lớn trên hầu hết khắp các đất nước, trong đó có Việt Nam. Giáng sinh hãy cùng Chinese gửi lời  chúc sức khỏe đến những người thân yêu nhé.

Các từ vựng tiếng Trung chủ đề giáng sinh:

1. 圣诞节 shèngdàn jié: Lễ Giáng Sinh
2. 圣诞节快乐 Shèngdàn jié kuàilè: Chúc Giáng sinh vui vẻ
3. 圣诞节前夕 shèngdàn jié qiánxī : Đêm Giáng Sinh
4. 圣诞节假期 shèngdàn jié jiàqī: Kỳ nghỉ lễ Giáng Sinh
5. 圣诞礼物 shèngdàn lǐwù: Quà Giáng Sinh
6. 圣诞老人 shèngdàn lǎorén: Ông Già Noel
7. 圣诞树 shèngdànshù: Cây thông Noel
8. 圣诞袜 shèngdàn wà: Tất Giáng Sinh
9. 圣诞蜡烛:Shèngdàn làzhú: Nến giáng sinh
10. 圣诞大餐 shèngdàn dà cān: Bữa tiệc Giáng Sinh
11. 烟囱:Yāncōng: Ống khói
12. 壁炉 bìlú: Lò sưởi trong tường
13. 圣诞贺卡:Shèngdàn hèkǎ: Thiếp chúc mừng Giáng sinh
14. 圣诞饰品:Shèngdàn shìpǐn: Đồ trang trí giáng sinh
15. 驯鹿:Xùnlù: Tuần Lộc
16. 圣诞花环:Shèngdàn huāhuán: Vòng hoa giáng sinh
17. 糖果:Tángguǒ : Kẹo
18. 圣诞圣歌 shèngdàn shèng gē: Thánh ca Noel
19. 天使tiānshǐ: Thiên thần
20. 圣诞音乐 shèngdàn yīnyuè: Nhạc Giáng Sinh
21. 圣诞气氛 shèngdàn qìfēn: Không khí Giáng Sinh
22. 烤火鸡kǎohuǒ jī: Gà tây quay
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Giáng sinh
4.5 (90%) 4 votes

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!