Home / Tài liệu học tiếng Trung / Từ vựng, ngữ pháp tiếng Trung / Từ vưng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình (P1)

Từ vưng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình (P1)

Vật dụng gia đình hàng ngày rất thân thuộc với mỗi người. Vậy bạn đã biết tên tiếng Trung của nó? Chinese chia sẻ với các bạn một số tên vật dụng hàng ngày nhé.

靠垫/Kàodiàn/Miếng đệm

茶桌/Chá zhuō/Bàn trà

电视机/Diànshì jī/Tivi

DVD(播放)机/Bòfàng) jī/Đầu đĩa DVD

遥控器/Yáokòng qì/Điều khiển từ xa

空调/Kòngtiáo/Máy điều hòa

电暖器/Diàn nuǎn qì/ Hệ thống sưởi ám, máy sưởi

冷气机/Lěngqì jī/Máy lạnh

电风扇/Diàn fēngshàn/Quạt máy

电话/Diànhuà/Điện thoại

灯/Dēng/Đèn

吊灯/Diàodēng/Đèn treo

灯泡/Dēngpào/Bóng đèn

吸尘器/Xīchénqì/Máy hút bụi

沙发/Shāfā/ Sha lông, sofa

Phần 2 và 3 sẽ được update vào cuối tuần và đầu tuần sau. Các bạn chú ý theo dõi để có vốn từ phong phú nhé.

giá:85.000VNĐ

Bộ từ vựng này cũng có trong cuốn Tự học Từ Vựng tiếng Trung mà Chinese đã update trước đó


Trung tâm đào tạo Chinese

Địa chỉ: số 52 ngõ 409 Kim Mã-Ba Đình-Hà Nội

Hotline:0989543912

Từ vưng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình (P1)
4 (80%) 1 vote

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz