Home / Tài liệu học tiếng Trung / Từ vựng, ngữ pháp tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình (P1)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình (P1)

Vật dụng gia đình hàng ngày rất thân thuộc với mỗi người. Vậy bạn đã biết tên tiếng Trung của nó? Chinese chia sẻ với các bạn một số tên vật dụng hàng ngày nhé.

  1. 靠垫/Kàodiàn/Miếng đệm.
  2. 茶桌/Chá zhuō/Bàn trà.
  3. 电视机/Diànshì jī/Tivi.
  4. DVD(播放)机/Bòfàng) jī/Đầu đĩa DVD.
  5. 遥控器/Yáokòng qì/Điều khiển từ xa.
  6. 空调/Kòngtiáo/Máy điều hòa.
  7. 电暖器/Diàn nuǎn qì/ Hệ thống sưởi ám, máy sưởi.
  8. 冷气机/Lěngqì jī/Máy lạnh.
  9. 电风扇/Diàn fēngshàn/Quạt máy.
  10. 电话/Diànhuà/Điện thoại.
  11. 灯/Dēng/Đèn.
  12. 吊灯/Diàodēng/Đèn treo.
  13. 灯泡/Dēngpào/Bóng đèn.
  14. 吸尘器/Xīchénqì/Máy hút bụi.
  15. 沙发/Shāfā/ Sha lông, sofa.

Dưới đây là sách chứa nội dung : “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình“. Bạn muốn mua sách Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật dụng gia đình vui lòng liên hệ hotline 0989543912 để đặt mua sách.

Giá bìa :85.000VNĐ

Bộ từ vựng này cũng có trong cuốn Tự học Từ Vựng tiếng Trung mà Chinese đã update trước đó

Phần 2 và 3 sẽ được update vào cuối tuần và đầu tuần sau. Các bạn chú ý theo dõi để có vốn từ phong phú nhé.

Update Phần 2:  https://chinese.com.vn/tu-vung-tiep-tieng-trung-chu-de-vat-dung-gia-dinh-p2.html

Hỏi đáp trực tuyến