Home / Tài liệu học tiếng Trung / Từ vựng, ngữ pháp tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu rất đa dạng và phong phú, nó liên quan tới khá nhiều các lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành khác như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hải quan, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải, từ vựng tiếng Trung về xuất nhập cảnh và các từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung vân vân nhiều lắm.

Học từ vựng tiếng Trung Quốc như thế nào để có thể ghi nhớ được nhiều lượng từ vựng tiếng Trung nhất chỉ trong thời gian ngắn nhất thì cần phải có phương pháp học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và bí quyết tự học từ vựng tiếng Trung tốt nhất, một số mẹo học từ vựng tiếng Trung của những người đã đi trước học tiếng Trung một thời gian.

Các bạn muốn biết phương pháp học từ vựng tiếng Trung tốt nhất như thế nào thì trong video bài giảng trên thầy Nguyễn Minh Vũ đã trình bày rất rõ ràng cách tự học từ vựng tiếng Trung online tại nhà để có thể thu được hiệu quả tối ưu nhất.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất

31Hành vi nhà cầm quyền国家行为或行动guójiā xíngwéi huò xíngdòng
32Hóa đơn tạm thời估价单, 估价发票gūjià dān, gūjià fāpiào
33Khai báo hàng (để đóng thuế)申报shēnbào
34Khoản cho vay cầm tàu抵押贷款dǐyā dàikuǎn
35Khoản cho vay cầm tàu押船贷款yāchuán dàikuǎn
36Khoản cho vay chi trội贷款dàikuǎn
37Khoản cho vay không có đảm bảo信用贷款, 信用借款xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
38Khoản cho vay không có đảm bảo信用贷款, 信用借款xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
39Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn长期贷款chángqí dàikuǎn
40Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn活期借款, 可随时索还的借款huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn
41Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn短期借款duǎnqí jièkuǎn
42Không thể hủy ngang不能取消的; 不可改变的bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de
43Khu vực sát bến cảng停泊处tíngbó chù
44Mắc nợ借债jièzhài
45Mắc nợ, còn thiếu lại负债的fùzhài de
46Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu离岸价(免费上)lí àn jià (miǎnfèi shàng)
47Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrén
48Người giữ trái khoán信用债券持有人xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén
49Phí bảo hiểm保险费bǎoxiǎn fèi
50Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ保险bǎoxiǎn
51Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận保险公司同意bǎoxiǎn gōngsī tóngyì
52Phí bảo hiểm phụ额外保险费éwài bǎoxiǎn fèi
53Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèi
54Phí bốc dỡ码头工人搬运费mǎtóu gōngrén bānyùn fèi
55Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)装箱单zhuāng xiāng dān
56Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó)附加费用, 额外费用fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng
57Phụ phí bảo hiểm附加保险费fùjiā bǎoxiǎn fèi
58Sự cho vay cầm cố抵押贷款dǐyā dàikuǎn
59Sự cho vay cầm hàng, lưu kho仓库的保险cāngkù de bǎoxiǎn
60Sự cho vay có lãi有息贷款, 息债yǒu xī dàikuǎn, xí zhài

Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu part 2 trong tổng số 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu. Các bạn cần ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung của buổi học hôm qua để khi học sang các từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu của bài ngày hôm nay sẽ không bị nhầm lẫn từ này với từ kia.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu
5 (100%) 1 vote

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz