Trang chủ / Tài liệu / Từ vựng tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Âm nhạc.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Âm nhạc.

Bạn yêu thích âm nhạc hay chỉ đơn giản là thích nghe nhạc ? Bạn cũng muốn học tốt tiếng Trung. Vậy bộ từ vựng về chủ đề Âm nhạc này của Tiếng Trung Chinese chắc chắn giúp bạn bổ sung thêm vốn từ rồi đó.

*** Đọc thêm: Học tiếng Trung qua bài hát, video

Bộ từ vựng tiếng Trung về Nhạc cụ.

1Bàn đạp (ở đàn piano)踏板tàbǎn
2Bàn phím键盘jiànpán
3Bản nhạc乐谱yuèpǔ
4Bộ gõ điện tử, bộ trống điện tử电子打击乐器diànzǐ dǎjí yuèqì
5Bộ kèn đồng铜管乐器tóng guǎn yuèqì
6Bộ kèn gỗ木管乐器mùguǎn yuèqì
7Bộ phận chặn tiếng弱音器ruòyīn qì
8Cầu ngựa (trên đàn violin)琴桥qín qiáo
9Chũm chọe铜钹tóng bó
10Chũm chọe, não bạt, chập chõa
11Chuông ống, đàn chuông ống管钟guǎn zhōng
12Cổ đàn琴颈qín jǐng
13Cồng chiêngluó
14Cung đàn琴弓qín gōng
15Da trống鼓皮gǔ pí
16Dàn chuông (nhạc khí cổ điển của Trung Quốc)编钟biānzhōng
17Dây đàn琴弦qín xián
18Dùi đánh cồng锣槌luó chuí
19Dùi trống鼓槌gǔ chuí
20Đàn accordion, phong cầm, đàn xếp手风琴shǒufēngqín
21Daàn ba dây, tam huyền cầm三弦sānxián
22Đàn bandoneon, dàn xếp nhỏ小六角手风琴xiǎo liùjiǎo shǒufēngqín
23Đàn banjo班卓琴bān zhuō qín
24Đàn celesta钢片琴gāng piàn qín
25Đàn cello, đàn violin xen大提琴dàtíqín
26Đàn chuông phiến (campanelli)钟琴zhōng qín
27Đàn clavico (cembalo)古风琴gǔ fēngqín
28Đàn concertina (đàn phong cầm nhỏ)六角形手风琴liù jiǎoxíng shǒufēngqín
29Đàn contrabass低音提琴dīyīn tíqín
30Đàn đạp hơi (harmonium)黄风琴huáng fēngqín
31Đàn ghi ta吉他jítā
32Đàn hạc竖琴shùqín
33Đàn hai dây, nhị huyền cầm二弦èr xián
34Đàn mandolin曼陀林màn tuó lín
35Đàn nguyễn (một loại đàn cồ của Trung Quốc)阮琴, 阮咸 (琵琶)ruǎn qín, ruǎnxián (pípá)
36Đàn nguyễn âm vừa (một loại nhạc cụ cải tiến từ đàn nguyễn cổ của Trung Quốc)中阮zhōng ruǎn
37Đàn nguyệt, đàn kìm月琴yuèqín
38Đàn nhị, đàn cò二胡èrhú
39Đàn nhị âm cao高胡gāo hú
40Đàn organ điện tử电子琴diànzǐqín
41Đàn organ lớn, đại phong cầm管风琴guǎnfēngqín
42Đàn piano/ dương cầm钢琴gāngqín
43Đan piano cánh, piano nằm, piano lớn平台钢琴, 大钢琴píngtái gāngqín, dà gāngqín
44Đaàn piano đứng, piano tủ竖型钢琴shù xíng gāngqín
45Đàn piano tự động自动钢琴zìdòng gāngqín
46Đàn tăng rung (vibraphone)铁琴, 电颤琴tiě qín, diàn chàn qín
47Đàn tranhzhēng
48Đàn tỳ bà琵琶pípá
49Đàn viola中提琴zhōngtíqín
50Đan violin提琴, 小提琴tíqín, xiǎotíqín
51Đàn xi-ta (sitar)西塔琴xītǎ qín
52Đàn xim-ba-lum扬琴yángqín
53Đàn xylophone, đàn phiến gỗ木琴mùqín
54Địch, sáo ngang笛子dízi
55Ghế ngồi chơi đàn琴凳qín dèng
56Ghi ta điện电吉他diàn jítā
57Giá đề bản nhạc琴谱架qín pǔ jià
58Kèn acmonica, khẩu cẩm口琴kǒuqín
59Kèn bassoon巴松管bāsōng guǎn
60Kèn clarinet单簧管dānhuángguǎn
61Kèn co Anh英国管yīngguó guǎn
62Kèn co Pháp法国圆号fàguó yuánhào
63Kèn cornet短号duǎn hào
64Kèn hiệu, tù và号角hàojiǎo
65Kèn oboe双簧管shuānghuángguǎn
66Kèn saxophone萨克斯管sàkèsī guǎn
67Kèn trombone长号, 伸缩喇叭cháng hào, shēnsuō lǎbā
68Kèn trompet小号xiǎo hào
69Kèn tu ba大号, 低音号dà hào, dīyīn hào
70Kèn xô na (suona)唢呐suǒnà
71Kẻng tam giác三角铁sānjiǎotiě
72Khènshēng
73Khóa âm音栓yīn shuān
74Khóa điều chỉnh dây调音栓diào yīn shuān
75Không hầu (đàn cổ Trung Quốc)箜篌kōnghóu
76Lõ thổi (kèn)吹口chuīkǒu
77Lưỡi gà (của cái kèn)huáng
78Móng gẩy (đàn dây)琴拨qín bō
79Nhạc cụ cổ điển古乐器gǔ yuèqì
80Nhạc cụ dây, bộ dây弦乐器xiányuèqì
81Nhạc cụ điện tử电子乐器diànzǐ yuèqì
82Nhạc cụ gõ, bộ gõ打击乐器dǎjí yuèqì
83Nhạc cụ hiện đại现代乐器xiàndài yuèqì
84Nhạc cụ khí, bộ hơi管乐器guǎnyuèqì
85Nhạc cụ phím, bộ phím键盘乐器jiànpán yuèqì
86Nhạc cụ phương Tây西洋乐器xīyáng yuèqì
87Ốc lên dây, vít lên dây定音螺丝dìng yīn luósī
88Ống tiêuxiāo
89Phách响板xiǎng bǎn
90Phách tre竹板zhú bǎn
91Phím (đàn)jiàn
921. Sáo bè (một loại nahcj cụ cổ của Trung Quốc) 2. Sáo thần Păng (pan flute)排箫pái xiāo
93Sáo dài (flute)长笛chángdí
94Sáo dọc直笛zhí dí
95Sáo nhỏ, sáo kim (piccolo)短笛duǎndí
96Sáo syrinx, sáo thần Păng排笛pái dí
97Trống
98Trống bass低音鼓dīyīn gǔ
99Trống cơm饭鼓fàn gǔ
100Trống đeo ngang thắt lưng (một loại trống Trung Quốc)腰鼓yāogǔ
101Trống định âm (timpani)定音鼓dìngyīngǔ
102Trống jazz爵士鼓juéshì gǔ
103Trống lục lạc铃鼓líng gǔ
104Trống lười响弦鼓xiǎng xián gǔ
105Trụ dây弦柱xián zhù
106Van kèn阀键fá jiàn

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nhạc sỹ.

1Chỉ huy dàn hợp xướng合唱队指挥héchàng duì zhǐhuī
2Chỉ huy dàn nhạc, nhạc trưởng乐队指挥yuèduì zhǐhuī
3Đệm nhạc, hát đệm伴奏, 伴唱bànzòu, bànchàng
4Độc tấu, đơn ca独奏, 独唱dúzòu, dúchàng
5Gậy chỉ huy指挥棒zhǐhuī bàng
6Giọng nam cao男高音nán gāoyīn
7Giọng nam trầm男低音nán dīyīn
8Giọng nam trung男中音nán zhōng yīn
9Giọng nữ cao女高音nǚ gāoyīn
10Giọng nữ trầm女低音nǚ dīyīn
11Giọng nữ trung女中音nǚ zhōng yīn
12Hợp tấu合奏hézòu
13Hợp xướng, đồng ca合唱héchàng
14Hướng dẫn khách ngồi客座指挥kèzuò zhǐhuī
15Nghệ sĩ dàn harper (đàn hạc)竖琴手shùqín shǒu
16Nghệ sĩ đàn phong cầm风琴师fēng qín shī
17Nghệ sĩ kèn ôboa双簧管手shuānghuángguǎn shǒu
18Nghệ sĩ piano trong buổi hòa nhạc音乐会钢琴家yīnyuè huì gāngqín jiā
19Nghệ sĩ thổi sao flute长笛手chángdí shǒu
20Nghệ sĩ violin số một (trong dàn nhạc)乐队首席yuèduì shǒuxí
21Nghệ sĩ violin số một (trong dàn nhạc)第一小提琴手dì yī xiǎotíqín shǒu
22Ngũ tấu, ngũ ca五重奏, 五重唱wǔ chóngzòu, wǔ chóngchàng
23Người biểu diễn đàn phím键盘乐器演奏者jiànpán yuèqì yǎnzòuzhě
24Người chơi đàn piano (nghệ sĩ piano)钢琴手gāngqín shǒu
25Người chơi violin xen低音提琴手dīyīn tíqín shǒu
26Người diễn tấu đàn dây弦乐器演奏者xiányuèqì yǎnzòu zhě
27Người diễn tấu trong dàn nhạc dây và khí管弦乐队演奏者guǎnxiányuè duì yǎnzòu zhě
28Người độc tấu独奏者dúzòu zhě
29Người lĩnh tấu领奏者lǐng zòu zhě
30Người lĩnh xướng领唱者lǐngchàng zhě
31Nhà soạn nhạc作曲家zuòqǔ jiā
32Song tấu, song ca二重奏, 二重唱èrchóngzòu, èrchóngchàng
33Tam tấu, tam ca三重奏, 三重唱sānchóngzòu, sānchóng chàng
34Tứ tấu, tứ ca四重奏, 四重唱sìchóngzòu, sìchóngchàng

Từ vựng tiếng Trung về Rạp hát

1Bi hài kịch悲喜剧bēixǐjù
2Bi kịch悲剧bēijù
3Buổi diễn dành riêng (cho một đối tượng)专场演出zhuānchǎng yǎnchū
4Buổi diễn đầu tiên初演chūyǎn
5Buổi đọc kịch bản剧本朗诵会jùběn lǎngsòng huì
6Buổi tập đầu初排chū pái
7Chào cám ơn, chào hạ màn谢幕xièmù
8Chào hạ màn谢幕礼xièmù lǐ
9Chính kịch正剧zhèngjù
10Dàn dựng và luyện tập tiết mục diễn thử có hóa trang排练páiliàn
11Diễn thử có hóa trang彩排cǎipái
12Diễn thử trước khi công diễn预演yùyǎn
13Diễn xuất, biểu diễn演出yǎnchū
14Độc thoại独白dúbái
15Hạ màn落幕luòmù
16Hạ màn (phông hạ xuống)幕落mù luò
17Hài kịch喜剧xǐjù
18Kéo màn (phông kéo lên)幕起mù qǐ
19Kịch câm哑剧yǎjù
20Kịch lịch sử历史剧lìshǐjù
21Kịch một màn独幕剧dúmùjù
22Kịch nhiều màn多幕剧duō mù jù
23Kịch vui笑剧xiào jù
24Lên sân khấu登场dēngchǎng
25Lời thoại kết收场白shōuchǎng bái
26Lời thoại mở màn开场白kāichǎngbái
27Lời thuyết minh旁白pángbái
28Lưu diễn巡回演出xúnhuí yǎnchū
29Nghỉ giải lao giữa buổi xem幕间休息mù jiān xiūxí
30Nhạc kịch音乐剧yīnyuèjù
31Phông cảnh thay đổi变换的场景biànhuàn de chǎngjǐng
32Rung chuông hạ màn响铃落幕xiǎng líng luòmù
33Rung chuông kéo màn响铃启幕xiǎng líng qǐ mù
34Vai chính主角zhǔjiǎo
35Vai chính diện正面角色zhèngmiàn juésè
36Vai mang tên vở kịch (nhân vật)剧名角色jù míng juésè
37Vai nam chính男主角nán zhǔjiǎo
38Vai nam phụ男配角nán pèijiǎo
39Vai nữ chính女主角nǚ zhǔjiǎo
40Vai nữ phụ女配角nǚ pèijiǎo
41Vai phản diện反面角色fǎnmiàn juésè
42Vai phụ配角pèijiǎo
43Vai thứ次要角色cì yào juésè
44Vở kịch diễn liên tục trong nhiều buổi长期连演的戏chángqí lián yǎn de xì
45Vở kịch ngắn, nhạc dạo, lời mào đầu trước buổi diễn开场小戏, 序曲, 引子kāichǎng xiǎoxì, xùqǔ, yǐnzi
46Xuống sân khấu退场tuìchǎng
47Ánh sáng đèn trên sân khấu舞台灯光wǔtái dēngguāng
48Ảnh chụp cảnh trong kịch剧照jùzhào
49Áp phích quảng cáo海报hǎibào
50Bảng nhân vật trong vở kịch剧中人物表jù zhōng rénwù biǎo
51Biển đèn tên diễn viên演员姓名灯光牌yǎnyuán xìngmíng dēngguāng pái
52Biểu diễn trên sân khấu舞台表演wǔtái biǎoyǎn
53Bối cảnh舞台背景wǔtái bèijǐng
54Cánh gà (sân khấu)舞台侧翼wǔtái cèyì
55Chỗ ngồi theo lô包厢做bāoxiāng zuò
56Chương trình biểu diễn节目单jiémù dān
57Cuống vé票根piàogēn
58Cửa hậu đài后台门hòutái mén
59Đạo cụ trên sân khấu舞台道具wǔtái dàojù
60Đạo diễn sân khấu舞台导演wǔtái dǎoyǎn
61Đập tay khen giễu拍手喝倒彩pāishǒu hèdàocǎi
62Đèn sân khấu, đèn chiếu trước sân khấu脚灯jiǎo dēng
63Đèn tụ quang聚光灯jùguāngdēng
64Diễn viên (kịch/tuồng) nghiệp dư票友piàoyǒu
65Diễn viên bi kịch悲剧演员bēijù yǎnyuán
66Diễn viên hài kịch喜剧演员xǐjù yǎnyuán
67Diễn viên kịch câm哑剧演员yǎjù yǎnyuán
68Diễn viên quần chúng群众演员qúnzhòng yǎnyuán
69Diễn viên trên sân khấu舞台演员wǔtái yǎnyuán
70Điều độ sân khấu舞台调度wǔtái diàodù
71Đứng đầu danh sách diễn viên挂头牌, 领衔guà tóupái, lǐngxián
72Đứng dậy vỗ tay起立鼓掌qǐlì gǔzhǎng
73Ghế chuồng gà (hạng ghế rẻ nhất trong rạp hát)楼座lóu zuò
74Ghế chuồng gà trên tầng thượng顶层楼座dǐngcéng lóu zuò
75Ghế khán giả观众席guānzhòng xí
76Ghế ngồi theo bậc thang ở phòng lớn楼厅梯级座lóu tīng tījí zuò
77Hậu cảnh, cảnh vật nền后景hòu jǐng
78Hậu đài后台门hòutái mén
79Hiệu quả sân khấu舞台效果wǔtái xiàoguǒ
80Khán giả ra về trước观众中途退场guānzhòng zhōngtú tuìchǎng
81Khen giễu喝倒彩hèdàocǎi
82Khoang dàn nhạc乐池yuèchí
83Lô ghế riêng包厢做bāoxiāng zuò
84Lô trên gác楼厅包厢lóu tīng bāoxiāng
85Lối đi giữa các hàng ghế席间通道xí jiān tōngdào
86Lối thoát hiểm安全门ānquánmén
87Luống cuống hồi hộp (khi đứng trước khán giả)怯场qièchǎng
88Màn kéo trên sân khấu舞台吊幕wǔtái diào mù
89Màn, phông, phông màn
90Nghệ danh艺名yìmíng
91Người buôn vé (phe vé)戏票贩子xì piào fànzi
92Người dẫn chỗ ngồi, người xếp chỗ (ở các lô trong rạp hát)包厢侍者,引座员bāoxiāng shìzhě, yǐn zuò yuán
93Người mê xem kịch/tuồng戏迷xìmí
94Người phụ trách sân khấu, đạo diễn sân khấu舞台监督wǔtái jiāndū
95Người phụ trách trang phục服装师fúzhuāng shī
96Người thay phông布景员bùjǐng yuán
97Nhà bình luận kịch戏剧评论家xìjù pínglùn jiā
98Nhà hát thực nghiệm实验剧场shíyàn jùchǎng
99Nhà soạn kịch剧作家jù zuòjiā
100Nhà thiết kế mỹ thuật sân khấu舞美设计师wǔměi shèjì shī
101Nhân viên phục vụ sân khấu舞台工作人员wǔtái gōngzuò rényuán
102Nữ diễn viên trên sân khấu舞台女演员wǔtái nǚ yǎnyuán
103Phần sau sân khấu舞台后方wǔtái hòufāng
104Phần trước sân khấu舞台前方wǔtái qiánfāng
105Phòng bán vé票房piàofáng
106Phòng để quần áo衣帽间yīmàojiān
107Phòng hóa trang化妆室huàzhuāng shì
108Phòng nghỉ của rạp hát剧场休息厅jùchǎng xiūxí tīng
109Phông hình bán nguyệt半圆形天幕bàn yuán xíng tiānmù
110Phông làm nền trời天幕tiānmù
111Phông trên sân khấu布景bùjǐng
112Rạp hát hình tròn圆形剧场yuán xíng jùchǎng
113Rạp hát ngoài trời露天剧场lùtiān jùchǎng
114Rạp hát trung ương中央剧场zhōngyāng jùchǎng
115Reo hò khen hay喝彩hècǎi
116Sân khấu舞台wǔtái
117Sân khấu quay旋转舞台xuánzhuǎn wǔtái
118Sân khấu vắng lặng冷场lěngchǎng
119Thềm sân khấu台口tái kǒu
120Thềm trước của sân khấu舞台前部wǔtái qián bù
121Thiết bị tạo tiếng gió风声模拟器fēngshēng mónǐ qì
122Thuyết minh sân khấu舞台说明wǔtái shuōmíng
123Tiết mục bảo lưu保留节目bǎoliú jiémù
124Tiết mục đệm (trình diễn để bên trong có thời gian chuẩn bị)垂暮布景chuímù bùjǐng
125Trang phục diễn kịch戏装xìzhuāng
126Tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát剧院的图片展览橱窗jùyuàn de túpiàn zhǎnlǎn chúchuāng
127Vé bỏ đi废票fèi piào
128Vé dãy ghế đầu前排票qián pái piào
129Vé dãy ghế sau后排票hòu pái piào
130Vé mời招待票zhāodài piào
131Vé xem hòa nhạc theo quý音乐会季票yīnyuè huì jì piào
132Vé xem kịch戏票xì piào
133Vở diễn xuất trên sân khấu舞台演出本wǔtái yǎnchū běn
134Vỗ tay鼓掌gǔzhǎng
135Bình kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Đông Bắc, Hoa Bắc)评剧píngjù
136Cán kịch (kịch Giang Tây)赣剧gànjù
137Côn kịch (một loại kịch lưu hành ở miền Nam Giang Tô và Bắc Kinh, Hà Bắc…)昆剧kūn jù
138Diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo花脸, 净huāliǎn, jìng
139Dự kịch (kịch Hà Nam)豫剧yùjù
140Đánh
141Điệu Tần (một loại kịch lưu hành ở vùng Tây Bắc)秦腔qínqiāng
142Đọcniàn
143Hài kịch滑稽戏huájīxì
144Hán kịch (một loại kịch lưu hành ở toàn bộ tỉnh Hồ Bắc và một phần tình Hà Nam, Thiểm Tây, Hồ Nam…)汉剧hànjù
145Hành động, cử chỉzuò
146Hátchàng
147Hộ kịch (kịch Thượng Hải)沪剧hùjù
148Hoa đá (một loại vai đào trong tuồng hát, thường là vai những cô gái trẻ ngây thơ hoạt bát hoặc hung dữ)花旦huādàn
149Hoài kịch (một loại kịch lưu hành ở một dải Thượng Hải cho đến Giang Tô, Hoài An, Diêm Thành)淮剧huáijù
150Huy kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Giang Tây)徽剧huī jù
151Kịch Choang (kịch dân tộc Choang)僮剧tóng jù
152Kịch dân tộc Tạng藏戏zàngxì
153Kịch Dương Châu扬剧yáng jù
154Kịch truyền thống của Trung Quốc国剧guó jù
155Kiềm kịch (kịch Quý Châu)黔剧qián jù
156Kinh kịch京剧jīngjù
157Lã kịch (một loại kịch lưu hành ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô, An Huy)吕剧lǚjù
158Làn điệu唱腔chàngqiāng
159Nhạc kịch Hoa Cổ花鼓戏huāgǔxì
160Nhạc kịch Hoàng Mai黄梅戏huángméixì
161Quế kịch (kịch Quảng Tây)桂剧guì jù
162Ra bộ, diễn bộ (một loại động tác biểu diễn trong tuồng cổ, lúc diễn viên lên sân khấu, trước khi xuống sân khấu hoặc sau khi kết thúc một màn vũ đạo thường áp dụng một tư thế nào đó để làm nổi bật trạng thái tinh thần của nhân vật)亮相liàngxiàng
163Sở kịch (kịch Hồ Bắc)楚剧chǔ jù
164Tay áo thụng (một trong những kỹ năng biểu diễn của tuồng cổ Trung Quốc, dùng ống tay áo thụng biểu diễn những động tác phản ánh tâm trạng nhân vật)水袖shuǐxiù
165Tấn kịch (kịch Sơn Tây)晋剧jìnjù
166Tấu hài相声xiàngsheng
167Thiệu kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Chiết Giang, Thượng Hải…)绍剧shàojù
168Tích kịch (một loại kịch ở vùng Giang Tô, bắt nguồn từ Vô Tích, Thường Châu)锡剧xījù
169Tiếng chiêng trống lúc mở màn开场锣鼓声kāichǎng luógǔ shēng
170Tương kịch (kịch Hồ Nam)湘剧xiāngjù
171Vai bà già (trong tuồng kịch dân tộc)老旦lǎodàn
172Vai đào旦角dànjué
173Vai đào võ武旦wǔdàn
174Vai hề丑角chǒujiǎo
175Vai kép生角shēng jué
176Vai kép trẻ (trong hý khúc)小生xiǎoshēng
177Vai kép võ武生wǔshēng
178Vai nam trung niên (trong tuồng cổ)老生lǎoshēng
179Vai thanh y (một loại vai đào trong tuồng cổ, thường là vai phụ nữ có cử chỉ đoan trang, đa j青衣qīngyī
180Vẫy tay áo甩水袖shuǎi shuǐxiù
181Vẻ mặt, bộ mặt脸谱liǎnpǔ
182Việt kịch (kịch Quảng Đông)粤剧yuèjù
183Việt kịch (một loại kịch lưu hành ở Chiết Giang, Thượng Hải…)越剧yuè jù
184Vụ kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Kim Hoa tỉnh Chiết Giang)婺剧wùjù
185Xuyên kịch (kịch Tứ Xuyên)川剧chuānjù

Từ vựng tiếng Trung về Vũ trường.

1Vũ nữ thoát y脱衣舞女tuōyī wǔnǚ
2Vũ nữ舞女wǔnǚ
3Vé vào nhảy舞票wǔ piào
4Thoát y vũ脱衣舞tuōyī wǔ
5Sàn nhảy舞池wǔchí
6Sân khấu quay旋转舞台xuánzhuǎn wǔtái
7Quay trụ轴转zhóu zhuàn
8Quay nhanh快速旋转kuàisù xuánzhuǎn
9Quay gót足跟转zú gēn zhuǎn
10Quay 1 phần 4四分之一转sì fēn zhī yī zhuàn
11Quả cầu thủy tinh màu彩色玻璃球cǎisè bōlí qiú
12Người mê khiêu vũ舞迷wǔmí
13Người mê disco迪斯科舞迷dísīkē wǔmí
14Người đàn ông chuyên đi nhảy thuê, vũ nam舞男wǔ nán
15Không có bạn nhảy无舞伴者wú wǔbàn zhě
16Hộp đêm夜总会yèzǒnghuì
17Điệu vanse (van xơ)华尔兹舞huá’ěrzī wǔ
18Điệu tango探戈舞tàngē wǔ
19Điệu stomp (nhảy jazz dậm chân mạnh)顿足舞dùn zú wǔ
20Điệu square方形舞fāngxíng wǔ
21Điệu soul灵歌舞líng gēwǔ
22Điệu slow foxtrot狐步舞(四步hú bù wǔ (sì bù
23Điệu samba桑巴舞sāng bā wǔ
24Điệu rumba伦巴舞lúnbā wǔ
25Điệu Rock’n roll摇滚舞yáogǔn wǔ
26Điệu Polka波尔卡舞bō’ěrkǎ wǔ
27Điệu nhảy Tuýt (Twist)扭摆舞niǔbǎi wǔ
28Điệu nhảy Thiết hải (Tap dance)踢踏舞tītàwǔ
29Điệu nhảy hustle哈斯尔舞hā sī ěr wǔ
30Điệu nhảy hula草裙舞cǎo qún wǔ
31Điệu nhảy calypso卡里普索舞kǎ lǐ pǔ suǒ wǔ
32Điệu mambo曼波舞màn bō wǔ
33Điệu limbo林波舞lín bō wǔ
34Điệu jitterbug吉特巴舞jí tè bā wǔ
35Điệu disco迪斯科dísīkē
36Điệu conga康茄舞kāng jiā wǔ
37Điệu cheek to cheek (điệu nhảy má kề má)贴面舞tiē miàn wǔ
38Điệu charleston查尔斯顿舞chá’ěrsī dùn wǔ
39Điệu chacha恰恰舞qiàqià wǔ
40Điệu can can坎坎舞kǎn kǎn wǔ
41Điệu cakewalk阔步舞kuòbù wǔ
42Điệu bossa nova波萨诺伐舞bō sà nuò fá wǔ
43Điệu bolero波莱罗舞bō lái luō wǔ
44Điều ballroom交际舞jiāojìwǔ
45Điệu agogo阿戈戈ā gē gē
46Bước zigzag曲折步qūzhé bù
47Bước tiến (về phía trước)前进步qián jìnbù
48Bước nhảy ngắn小跳xiǎo tiào
49Bước nhảy đầu tiên起步qǐbù
50Bước nhảy舞步wǔbù
51Bước nhanh快步kuài bù
52Bước ngắn紧密步jǐnmì bù
53Bước lùi (về phía sau)后退步hòu tuìbù
54Bước chậm慢步màn bù
55Bạn nhảy舞伴Wǔbàn

Hy vọng với bộ từ vựng tiếng Trung về Âm nhạc này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Xem thêm các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đây.

Nguồn: chinese.com.vn

Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese

Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Hỏi đáp trực tuyến