Home / Tài liệu học tiếng Trung / Từ vựng tiếng Trung về công việc nhà

Từ vựng tiếng Trung về công việc nhà

Các bà mẹ thường bận rộn công việc nhà mà không có thời gian yêu thương bản thân

Cùng CHINESE học các từ vựng tiếng Trung về công việc nhà nhé.

家务琐事 jiā wù suǒ shì: Việc nhà

1. 洗 xǐ :Giặt, rửa

2. 晾 liàng : Phơi

3. 熨 yùn : Là, ủi

4. 挂 guà : Treo

5. 钉纽扣 dīng niǔ kòu : Đính khuy

6. 买菜 mǎi cài : Đi chợ

7. 做饭 zuò fàn : nấu cơm

8. 烧水 shāo shuǐ : Đun nước

9. 洗碗 xǐ wǎn : Rửa bát

10. 扫地 sǎo dì : Quét nhà

11. 拖地 tuō dì : Lau nhà

12. 擦玻璃 cā bō lí : Lau kính

13. 换床单 huàn chuáng dān : Thay ga trải giường

14. 铺床 pù chuáng : Trải giường

15. 叠被子 dié bèi zǐ : Gấp chăn

Theo dõi nhiều hơn các bài học tiếng Trung tại Web https://chinese.edu.vn/

***************************************************

Trung tâm đào tạo Chinese

Số 52 ngõ 409 Kim Mã-Ba Đình-Hà Nội

Hotline: 0989543912

Email: vanphong@chinese.edu.vn

Từ vựng tiếng Trung về công việc nhà
3 (60%) 2 votes

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!