Home / Tài liệu học tiếng Trung / Từ vựng, ngữ pháp tiếng Trung / 101 câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất

101 câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất

Tiếng Trung Chinese xin giới thiệu với các bạn 101 câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất. Trên máy tính nhấn Crt+F để tìm câu các bạn cần hoạc nhập vào ô tìm kiếm
1. 我明白了/Wǒ míngbáile/ Tôi hiểu rồi
👉🏾 Ủa míng pái lơ
2. 我不乾了/Wǒ bú gàn le/ Tôi không làm nữa
👉🏾 Ủa pú can lơ
3. 我也是/Wǒ yě shì/ Tôi cũng vậy
👉🏾 Ủa dẻ sư
4. 我同意/Wǒ tóngyì/ Tôi đồng ý
👉🏾 Ủa thúng y
5. 還不錯/Hái bùcuò/ Cũng được lắm
👉🏾 Hái pú trua
6. 安靜一點/Ānjìng yī diǎn/ Hãy giữ im lặng 1 chút
👉🏾 An chinh y tẻn
7. 闭嘴/Bì zuǐ/ Im miệng
👉🏾 Pi chuẩy
8. 讓我來/Ràng wǒ lái/ Để tôi , để tôi làm
👉🏾 Rang ủa lái
9. 振作起來/Zhènzuò qǐlái/ Phấn khởi lên nào
👉🏾Trân chua chỉ lái
10. 做得好/Zuò de hǎo/ Làm tốt lắm
👉🏾 Chua tứa hảo
11. 玩得開心/Wán de kāixīn/ Chơi vui vẻ
👉🏾 Goán tứa khai xin
12. 我回來了/Wǒ huíláile/ Tôi về rồi
👉🏾 Ủa huấy lái lơ
13. 我迷路了/Wǒ mílùle/ Tôi lạc đường rồi
👉🏾 Ủa mí lu lơ
14. 我請客/Wǒ qǐngkè/ Tôi đãi , tôi mời
👉🏾 Ủa chỉnh khưa
15. 我也一樣/Wǒ yě yīyàng/ Tôi cũng thế
👉🏾 Ủa dzẻ ý ang
16. 這邊請/Zhè biān qǐng/ Mời đi lối này
👉🏾 Trưa piên chỉng
17. 跟我来/Gēn wǒ lái/ Đi theo tôi
👉🏾 Cân ủa lái
18. 我拒絕/Wǒ jùjué/ Tôi từ chối
👉🏾 Ủa chuy chuế
19. 我保證/Wǒ bǎozhèng/ Tôi bảo đảm
👉🏾 Ủa pảo trâng
20. 我懷疑/Wǒ huáiyí/ Tôi nghi lắm
👉🏾 Ủa hoái y
21. 我也這樣想/Wǒ yě zhèyàng xiǎng/ Tôi cũng nghĩ như thế
👉🏾 Úa zẻ trưa dzang xẻng
22. 我是單身貴族/Wǒ shì dānshēn guìzú/ Tôi là người độc thân thành đạt
👉🏾 Ủa sư tan sân quây chú
23. 讓我想想/Ràng wǒ xiǎng xiǎng/ Để tôi nghĩ đã
👉🏾 Rang ủa xéng xẻng
24. 我是他的影迷/Wǒ shì tā de yǐngmí / Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy
👉🏾 Ủa sư tha tợ ỉng mí
25. 你肯定嗎?/Nǐ kěndìng ma?/ Bạn chắc chắn không ?
👉🏾 Nỉ khẩn tinh ma?
26. 我在節食/Wǒ zài jiéshí/ Tôi đang ăn kiêng
👉🏾 Ủa chai chía sứ
27. 你出賣我/Nǐ chūmài wǒ/ Mày bán đứng tao
👉🏾 Nỉ chu mai ủa
28. 我能幫你嗎?/Wǒ néng bāng nǐ ma?/ Tôi có thể giúp bạn gì không ?
👉🏾 Ủa nấng pang nỉ ma?
29. 我做到了/Wǒ zuò dàole/ Tôi làm được rồi
👉🏾 Ủa chua tao lơ
30. 我做完了/Wǒ zuò wánle / Tôi làm xong rồi
👉🏾 Ủa chua goán lơ
31. 我會留意的/Wǒ huì liúyì/ Tôi sẽ lưu ý
👉🏾 Ủa huây liếu y
32. 我在趕時間/Wǒ zài gǎn shíjiān/ Tôi đang vội lắm
👉🏾 Ủa chai cản sứ chen
33. 你欠我一個人情/Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng/ Bạn nợ tôi một việc
👉🏾 Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính
34. 你在開玩笑吧?/Nǐ zài kāiwánxiào ba? / Bạn đùa à ?
👉🏾 Nỉ chai khai oán xeo pa ?
35. 我不是故意的/Wǒ bùshì gùyì de/ Tớ không cố ý
👉🏾 Ủa pú sư cu y tợ
36. 我會幫你打點/Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn/ Tôi sẽ sắp xếp cho anh
👉🏾 Ủa huây pang nỉ tả tẻn
37. 她缺乏勇氣/Tā quēfá yǒngqì/ Anh ấy thiếu dũng khí
👉🏾 Tha chuê phá dủng chi
38. 我別無選擇/Wǒ bié wú xuǎnzé/ Tôi không có sự lựa chọn
👉🏾 Ủa pía ú xoẻn chứa
39. 我喜歡吃冰淇淋/Wǒ xǐhuan chī bīngqílín/ Tôi thích ăn kem
👉🏾 Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín
40. 我盡力而為/Wǒ jìnlì ér wéi /Tôi sẽ cố gắng hết sức
👉🏾 Ủa chin li ớ guấy
41.你好嗎?
Nǐhǎo ma? 👉🏾 Ní hảo ma?
Bạn có khỏe không?
42.见到你很高兴。
Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
Rất vui được gặp bạn.
👉🏾 Chen tao nỉ hẩn cao xinh
43.你近来过的怎麼樣?
Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Bạn dạo này thế nào?
👉🏾 Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ?
44.忙嗎?
Máng ma?👉🏾 Máng ma
Bận không?
45.還好。
Hái hǎo👉🏾 Hái hảo
Cũng tốt
46.挺好。
Tǐng hǎo.
👉🏾 Thỉnh hảo
Rất tốt.
47.馬馬虎虎 。
Mǎmahǔhu
Chỉ tàm tạm,bình thường.
👉🏾 Mả ma hu hụ
48. 我愛你/Wǒ ài nǐ/ Anh yêu em
👉🏾 Ủa ai nỉ
49. 这是你的嗎? Zhè shì nǐ de ma?
Nó là của bạn à?
👉🏾 Trưa sư nỉ tợ ma ?
50. 這很好。Zhè hěn hǎo.
Rất tốt
👉🏾 Trưa hấn hảo
52. 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?
Bạn có chắc không?
👉🏾 Nỉ khẩn tinh ma?
53. 非做不可嗎? Fēi zuò bùkě ma?
Tôi có phải không?
👉🏾 Phây chua pu khửa ma?
54. 他和我同歲。Tā hé wǒ tóng suì.
Anh ấy cùng tuổi với tôi
👉🏾 Tha hứa ủa thúng suây
55. 不要緊。Bùyàojǐn.
Không có gì
👉🏾 Pú dao chỉn
56. 沒問題! Méi wèntí!
Không vấn đề gì
👉🏾 Mấy guân thí
57. 就這樣! Jiù zhèyàng! Thế đó
👉🏾 Chiêu trưa dang
58. 時間快到了。Shíjiān kuài dàole. Hết giờ
👉🏾 Sứ chen khoai tao lơ
59. 有什麼新鮮事嗎? Yǒu shén me xīnxiān shì ma?
Có tin tức gì mới không
👉🏾 Yểu sấn mơ xin xen sư ma ?
60. 算上我。Suàn shàng wǒ. Tin tôi đi
👉🏾 Soan sang ủa
61. 別擔心。Bié dānxīn. Đừng lo lắng
👉🏾 Pía tan xin
62. 好點了嗎? Hǎo diǎnle ma? Thấy đỡ hơn chưa?
👉🏾Hảo tẻn lơ ma?
63. 你呢? Nǐ ne? Bạn thì sao?
👉🏾 Nỉ nơ
64 .你欠我一個人情。Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng. Bạn nợ tôi đó
👉🏾 Nỉ chen ủa y cờ rân chính
65 .不客氣。Bù kèqì. Không có gì
👉🏾 Pú khưa chi
66. 哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xī
Ngày nào đó sẽ làm
👉🏾 Nả y thiên tâu xính xi
67. 你在開玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!
Bạn đùa à?
👉🏾 Nỉ trai khai oán xeo pa
68. 祝賀你! Zhùhè nǐ! Chúc mừng bạn
👉🏾 Tru hưa nỉ
69. 我情不自禁。Wǒ qíngbùzìjīn.
Tôi không chịu nổi
👉🏾 Ủa chính pu chư chin
70. 我不知道 . Wǒ bù zhìdāo
Tôi không biết
👉🏾 Ủa pu trư tao
71. 我會幫你打點的。Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.
Tôi sẽ giúp bạn
👉🏾 Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ
72. 給你。Gěi nǐ.
Của bạn đây
👉🏾 Cấy nỉ
73. 没有人知道。Méiyǒu rén zhīdào. Không ai biết
👉🏾 Mấy yểu rấn chư tao
74. 別緊張。Bié jǐnzhāng. Đừng vội vàng (căng thẳng)
👉🏾 Pía chỉn trang
75. 太遺憾了! Tài yíhànle! Tiếc quá
👉🏾 Thai ý han lơ
76. 還要別的嗎? Hái yào bié de ma?
Còn gì nữa không?
👉🏾 Hái dzao pía tợ ma
77. 一定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn! Cẩn thận
👉🏾 Ý tinh dzao xẻo xin
78. 幫個忙,好嗎? Bāng gè máng, hǎo ma? Giúp tôi một việc
👉🏾 Pang cưa máng hảo ma?
79. 先生,對不起。Xiānshēng, duìbùqǐ.
Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn
👉🏾 Xen sâng , tuây pu chỉ
80. 幫幫我! Bāng bāng wǒ! Giúp tôi một tay
👉🏾 Pang pang ủa
81. 怎麼樣? Zěnme yàng? Mọi việc thế nào?
👉🏾 Chẩn mơ dang
82. 我沒有頭緒。Wǒ méiyǒu tóuxù. Tôi không biết
👉🏾 Ủa mấy yểu thấu xuy
83. 我做到了! Wǒ zuò dàole! Tôi đã làm được rồi
👉🏾 Ủa chua tao lơ
84. 我不想聽 Wǒ bù xiǎng tīng
Tôi không muốn nghe nữa
👉🏾 Ủa pu xẻng thinh
85.我不懂! Wǒ bù dǒng
Tôi không hiểu
👉🏾 Ủa pu tủng
86. 這是她的本行。Zhè shì tā de běn háng.
Đó là chuyên môn của cô ta.
👉🏾 Trưa sư tha tờ pẩn háng
87. 由你決定。Yóu nǐ juédìng.
Nó phụ thuộc vào bạn
👉🏾 Yếu nỉ chuế tinh
88. 簡直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!
Thật tuyệt vời
👉🏾 Chẻn trứ thai pang lơ
89. 別客氣。Bié kèqì.
Đừng khách sáo, đừng khách khí
👉🏾 Pía khưa chi
90. 好棒 . Hǎo bàng . Tuyệt vời
👉🏾 Hảo pang
91. 保持聯絡。Bǎochí liánluò.
Giữ liên hệ nhé
👉🏾 Pảo chứ lén lua
92. 時間就是金錢。Shíjiān jiùshì jīnqián. Thời gian là vàng bạc
👉🏾 Sứ chen chiêu sư chin chén
93. 是哪一位? Shì nǎ yī wèi?
Ai gọi đó
👉🏾 Sư nả y guây
94. 你做得對。Nǐ zuò dé duì.
Bạn đã làm đúng
👉🏾 Nỉ chua tứa tuây
95. 笨蛋 Bèn dān
Đồ ngốc, ngu ngốc
👉🏾 Pân tan
96. 滾開 Gǔn kāi
Cút đi, xéo đi. Biến đi ngay
👉🏾 Quẩn khai
97. 祝你玩得開心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!
Thưởng thức nhé
👉🏾 Tru nỉ oán tứa khai xin
98. 小心一點 。 Xiǎoxīn yī diǎn .
Cẩn thận một chút.
👉🏾 Xẻo xin y tẻn
99. 別動。 bié dōng
Đừng cử động. Đứng yên, đừng nhúc nhích.
👉🏾 Pía tung
100. 別走. Bié zǒu .
Đừng đi.
👉🏾 Pía chẩu
101. 幹嘛 Gān mǎ !
Gì thế
👉🏾 Can mả
Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

101 câu giao tiếp tiếng Trung bồi thông dụng nhất
2.3 (46.67%) 3 votes

Hỏi đáp trực tuyến

Hãy trở thành người đầu tiên bình luận!

wpDiscuz