Home / Tài liệu học tiếng Trung / Học tiếng Trung theo chủ đề / Học tiếng Trung cấp tốc – Bài 3: Chủ đề Mua quần áo

Học tiếng Trung cấp tốc – Bài 3: Chủ đề Mua quần áo

Hội thoại học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc

Học tiếng Trung cấp tốc Chủ đề Mua quần áo

Học tiếng Trung cấp tốc Chủ đề Mua quần áo

Bài 3: Chủ đề   Mua quần áo – tiếng Trung

A. nǐ hǎo. nǐ mǎi shénme? 你 好, 你 买 什 么?( Chào cô , cô cần mua gì ạ?)

B. nǐ hǎo. qíng bǎ nà jiàn yángmáoshān nǎ lai gěi wǒ kànkan. 你 好, 请 把 那 件 羊 毛 衫 拿 来 给 我 看 看(Chào cô, lấy cho tôi xem thử cái áo len kia nhé.)

A. shì, zhè jiàn báide ma? 是, 这 件 白 的 吗?(Vâng, cái màu trắng này phải không ạ?)
B. duì. háiyǒu qítā yánsè de ma? 对, 还 有 其 他 颜 色 的 吗?(Vâng, còn có màu khác không?)
A. yǒu hēide, lánde, lǜde, huángde, hóngde, hé zǐ de. nǐ yào shénme yánsè? 有 黑 的, 蓝 的, 绿 的, 黄 的, 红 的, 和 紫 的. 你 要 什 么 颜 色?
(Có màu đen, xanh dương, lá cây, vàng, đỏ, và tía. Chị muốn màu nào ạ?)
B. yào yí jiàn hēide.要 一 件 黑 的.(Muốn một cái màu đen.)
A. zhège xíng ma? nǐ chuānshang shìshi.这 个 行 吗? 你 穿 上 试 试. (Cái này được không ạ? Chị mặc thử xem.)
B. xíng. zhènghǎo.行, 正 好. ( Được rồi. rất vừa đó )
A. hěn hǎokàn. xiànzài zhèngshì liúxíng zhè zhǒng shìyàng 很 好 看. 现 在 正 是 流 行 这 种 式 样.[Chị mặc] trông đẹp lắm. Bây giờ kiểu này đang là trào lưu đó chị ạ
B. duōshǎo qián? 多 少 钱?(Bao nhiêu tiền vậy cô?)
A. qī shí kuài.七 十 块.(70 đồng ạ.)
B. tài guì le. liù shí kuài xíng bù xíng?太 贵 了, 六 十 块 行 不 行?(đắt quá , 60 đồng có được không chị ?)
A. nǐ kàn, xiànzài shénme dōngxī yě zhǎngjià le. 你 看, 现 在 什 么 东 西 也 涨 价 了.(Chị xem, bây giờ cái gì cũng lên giá hết rồi.)
B. kěyǐ shǎo suàn yìdiǎn ma? 可 以 少 算 一 点 吗?(Có thể giảm xuống 1 chút được không?)
A. wǒ shǎo suàn nǐ liǎng kuài. 我 少 算 你 两 块.(cô giảm cho tôi hai đồng nhé.)
B. liùshíbā kuài yě hǎo. gěi nǐ qián. 六 十 八 块 也 好. 给 你 钱.( 68 đồng cũng được. Tiền đây, cô.)
A. zhǎo nǐ liǎng kuài. xièxie. 找 你 两 块. 谢 谢.(tôi trả lại cho chị hai đồng. Cám ơn chị.)

Từ vựng tiếng Trung Quần áo

Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Váy xếp nếp褶裥裙zhě jiǎn qún
Váy thêu hoa绣花裙xiùhuā qún
Váy suông直统裙zhí tǒng qún
Váy siêu ngắn超超短裙chāo chāoduǎnqún
Váy nữ hở lưng裸背女裙luǒ bèi nǚ qún
Váy ngắn vừa中长裙zhōng cháng qún
Váy ngắn超短裙chāoduǎnqún
Váy lót dài衬裙chènqún
Váy liền áo, áo váy连衣裙liányīqún
Váy liền áo ngắn超短连衣裙chāo duǎn liányīqún
Váy liền áo kiểu sơ mi衬衫式连衣裙chènshān shì liányīqún
Váy liền áo không tay无袖连衣裙wú xiù liányīqún
Váy liền áo hở ngực大袒胸式连衣裙dà tǎn xiōng shì liányīqún
Váy liền áo bó sát紧身连衣裙jǐnshēn liányīqún
Váy lá sen荷叶边裙hé yè biān qún
Váy hula呼啦舞裙hūlā wǔ qún
Váy đuôi cá鱼尾裙yú wěi qún
Váy dài xẻ tà, váy sườn xám旗袍裙qípáo qún
Váy dài chấm đất拖地长裙tuō dì cháng qún
Váy có dây đeo, váy 2 dây背带裙bēidài qún
Váy裙子qúnzi
Trang phục bầu孕妇服yùnfù fú
Thường phục của nữ女式便服nǚ shì biànfú
Sườn xám旗袍qípáo
Quần váy liền áo连衫裙裤lián shān qún kù
Quần váy裙裤qún kù
Quần vải Oxford牛津裤niújīn kù
Quần vải bạt, quần vải thô帆布裤fānbù kù
Quần thụng dài宽松长裤kuānsōng cháng kù
Quần thụng của nữ宽松式女裤kuānsōng shì nǚ kù
Quần thun弹力裤tánlì kù
Quần rộng宽松裤kuānsōng kù
Quần pyjamas睡裤shuì kù
Quần ống túm灯笼裤dēnglongkù
Quần ống loe喇叭裤lǎbā kù
Quần ống chẽn, quần ống bó瘦腿紧身裤shòu tuǐ jǐnshēn kù
Quần ống bó lửng cua nữ紧身半长女裤jǐnshēn bàn cháng nǚ kù
Quần nhung sợi bông棉绒裤子mián róng kùzi
Quần nhung kẻ灯心绒裤子dēngxīnróng kùzi
Quần lót ngắn短衬裤duǎn chènkù
Quần lót三角裤sānjiǎo kù
Quần liền tất (vớ)连袜裤lián wà kù
Quần liền áo连衫裤lián shān kù
Quần ka ki卡其裤kǎqí kù
Quần hai lớp夹裤jiá kù
Quần dài长裤cháng kù
Quần cưỡi ngựa, quần chẽn gối马裤mǎkù
Quần cộc, quần đùi短裤duǎnkù
Quần bông棉裤mián kù
Quần bơi游泳裤yóuyǒng kù
Quần bò, quần jean牛仔裤niúzǎikù
Quần áo vải sợi bông毛巾布服装máojīn bù fúzhuāng
Quần áo vải mỏng透明的衣服tòumíng de yīfú
Quần áo vải hoa花衣服huā yīfú
Quần áo thường ngày家常便服jiācháng biànfú
Quần áo thêu hoa绣花衣服xiùhuā yīfú
Quần áo mặc ở nhà của nữ女式家庭便服nǚ shì jiātíng biànfú
Quần áo lót nữ女式内衣裤nǚ shì nèiyī kù
Quần áo dạ hội夜礼服yè lǐfú
Lễ phục thường của nữ女式常礼服nǚ shì cháng lǐfú
Lễ phục của nữ女式礼服nǚ shì lǐfú
Lễ phục礼服lǐfú
Bộ váy nữ女裙服nǚ qún fú
Bộ quần áo thường ngày便服套装biànfú tàozhuāng
Bộ quần áo liền nhau裤套装kù tàozhuāng
Bộ quần áo jean牛仔套装niúzǎi tàozhuāng
Bộ quần áo đi săn猎装liè zhuāng
Bộ quần áo chẽn紧身衣裤jǐnshēn yī kù
Bộ làm việc áo liền quần连衫裤工作服lián shān kù gōngzuòfú
Âu phục thường ngày日常西装rìcháng xīzhuāng
Áo yếm, áo lót của nữ紧胸女衬衣jǐn xiōng nǚ chènyī
Áo veston hai mặt双面式夹克衫shuāng miàn shì jiákè shān
Áo thunT恤衫T xùshān
Áo thể thao运动衫yùndòng shān
Áo thể thao运动上衣yùndòng shàngyī
Áo tắm vải bông mềm毛巾浴衣máojīn yùyī
Áo tắm nữ có dây đeo有肩带的女式泳装yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng
Áo tắm浴衣yùyī
Áo sơ mi vải dệt lưới网眼衬衫wǎngyǎn chènshān
Áo sơ mi nữ theo kiểu  nam仿男式女衬衫fǎng nán shì nǚ chènshān
Áo sơ mi dài tay长袖衬衫cháng xiù chènshān
Áo sơ mi cộc tay短袖衬衫duǎn xiù chènshān
Áo sơ mi bó紧身衬衫jǐnshēn chènshān
Áo sơ mi衬衫式长睡衣chènshān shì cháng shuìyī
Áo nữ suông có túi袋式直统女装dài shì zhí tǒng nǚzhuāng
Áo nhung羊绒衫yángróng shān
Áo ngủ, váy ngủ睡衣shuìyī
Áo ngủ dài kiểu sơ mi衬衫式长睡衣chènshān shì cháng shuìyī
Áo ngắn bó sát người紧身短上衣jǐnshēn duǎn shàngyī
Áo may ô, áo lót背心bèixīn
Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ女式宽松外穿背心nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
Áo may ô mắt lưới网眼背心wǎngyǎn bèixīn
Áo may ô bông, áo trấn thủ棉背心mián bèixīn
Áo may ô汗衫hànshān
Áo mặc trong kiểu Trung Quốc中式小褂zhōngshì xiǎoguà
Áo lót viền ren của nữ女式花边胸衣nǚ shì huābiān xiōng yī
Áo lót rộng không có tay của nữ女式无袖宽内衣nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
Áo lót nữ女式内衣nǚ shì nèiyī
Áo lót bên trong衬里背心chènlǐ bèixīn
Áo lót汗背心hàn bèixīn
Áo lót内衣nèiyī
Áo len không cổ không khuy羊毛开衫yáng máo kāishān
Áo len chui cổ羊毛套衫yángmáo tàoshān
Áo len羊毛衫yángmáo shān
Áo kimono (Nhật Bản)和服héfú
Áo kiểu cánh dơi蝙蝠衫biānfú shān
Áo kiểu cánh bướm蝴蝶衫húdié shān
Áo không có tay无袖衣服wú xiù yīfú
Áo khoác, áo choàng罩衫zhàoshān
Áo khoác thụng宽松罩衣kuānsōng zhàoyī
Áo khoác ngoài kiểu thụng宽松外衣kuānsōng wàiyī
Áo khoác ngoài bó hông束腰外衣shù yāo wàiyī
Áo khoác ngắn 轻便大衣qīngbiàn dàyī
Áo khoác mặc khi đi xe 卡曲kǎ qū
Áo khoác dày厚大衣hòu dàyī
Áo khoác da lông毛皮外服máopí wài fú
Áo khoác da皮袄pí ǎo
Áo khoác nữ mặc sau khi tắm,晨衣chén yī
Áo khoác có lớp lót bông tơ丝棉袄sī mián’ǎo
Áo khoác bông棉大衣mián dàyī
Áo khoác bằng nỉ dày厚呢大衣hòu ne dàyī
Áo jacket dày liền mũ带风帽的厚夹克dài fēngmào de hòu jiákè
Áo jacket da皮夹克pí jiákè
Áo jacket夹克衫jiákè shān
Áo hở lưng裸背式服装luǒ bèi shì fúzhuāng
Áo hai mặt (áo mặc được hai mặt)双面式上衣shuāng miàn shì shàngyī
Áo hai lớp, áo kép夹袄jiá ǎo
Áo gió风衣fēngyī
Áo gi-lê西装背心xīzhuāng bèixīn
Áo dài của nữ长衫chángshān
Áo cộc tay kiểu rộng (kiểu thụng)宽松短上衣kuānsōng duǎn shàngyī
Áo có tay有袖衣服yǒu xiù yīfú
Áo có lớp lót bằng bông棉袄mián’ǎo
Áo cổ đứng立领上衣lìlǐng shàngyī
Áo choàng dài特长大衣tècháng dàyī
Áo chẽn ngoài马褂mǎguà
Áo chẽn紧身胸衣jǐnshēn xiōng yī
Áo cánh上衣shàngyī
Áo bông棉衣miányī
Áo bơi kiểu váy裙式泳装qún shì yǒngzhuāng
Áo bơi游泳衣yóuyǒng yī
Áo bành-tô大衣dàyī
Áo ba đờ xuy dài bằng gấm nữ女式织锦长外套nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào

Bài học của chúng ta đến đây kết thúc rồi. Chắc hẳn các bạn đã có thể đi Trung Quốc nhập hàng, biết trả giá, biết mặc cả khi mua quần áo rồi nhỉ.
Chúc các bạn học tiếng trung vui vẻ!

Hỏi đáp trực tuyến

Be the First to Comment!

wpDiscuz