Du học Trung Quốc

  • Tổng hợp thông tin về học bổng, visa… thông tin về các trường đại học và các kiến thức làm thế nào để được đi du học Trung Quốc.
  • Các thông tin về cuộc sống của du học sinh Việt Nam tại Trung Quốc và nhiều thông tin khác Chinese sẵn sàng giải đáp cho các bạn.
  • Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) Những điều cần biết

    Hôm nay Chinese sẽ Chia sẻ thông tin về học bổng CSC China như các apply, các điều kiện xin học bổng. danh sách các trường có học bổng CSC để các bạn tham khảo. Cùng trung tâm tiếng Trung CHinese tìm hiểu về học bổng CSC nhé!

    Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC) là gì

    Học bổng Chính phủ Trung Quốc (中国政府奖学金) có tên tiếng anh là Chinese Scholarship Council (CSC) là một chương trình học bổng được cung cấp bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc để hỗ trợ sinh viên và các  học giả từ khắp nơi trên thế giới đến học tập và nghiên cứu, tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau và tình hữu nghị giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân thế giới, đồng thời phát triển trao đổi và hợp tác giữa Trung Quốc và các nước khác trong lĩnh vực giáo dục, khoa học và công nghệ, văn hóa, kinh tế và thương mại.

    Học bổng CSC China hiện đang mở cho các khóa học cấp bằng Cử nhân, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ  trong các chuyên ngành khác nhau được giảng dạy bằng tiếng Anh và tiếng Trung Quốc tại các trường Đh Trung Quốc.

    Có thể các bạn chưa biết học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC) là cách gọi chung trong học bổng này còn phân thành các loại học bổng thuộc các dự án khác nhau như:

    • Học bổng Một vành đai Một con đường (一带一路奖学金)
    • Học bổng Con Đường Tơ Lụa
    • Dự án song phương(国别双边项目)
    • Chương trình trao đổi sinh viên Trung Quốc – EU (中国-欧盟学生交流项目)
    • Dự án các trường Đh, cao đẳng Trung Quốc tự chủ tuyển sinh (中国高校自主招生项目)
    • Dự án Học bổng Vạn lý trường thành (长城奖学金项目)
    • Dự án Trung Quốc và mạng lưới các trường Đh ASEAN (中国-AUN项目)
    • Dự án Diễn đàn các nước khu đảo Thái Bình Dương (太平洋岛国论坛项目)
    • Dự án Tổ chức khí tượng thế giới (世界气象组织项目)
    • Dự án Học bổng Đại Dương (中国政府海洋奖学金项目)
    • Chương trình giáo dục cao cấp của bộ Thương Mại Trung Quốc.

    Tuy nhiên ở bài viết này chúng ta sẽ cùng phân tích sâu về học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC).

    Thời gian Apply học bổng

    Hệ thống đăng ký học bổng sẽ bắt đầu mở từ tháng 1 – 30/4 hàng năm để tiếp nhận đơn đăng ký của tất cả các thí sinh dự tuyển.

    Học bổng Chính phủ Trung Quốc gồm các loại: học bổng hệ Đh, hệ Thạc sĩ và hệ Tiến sĩ.

    Loại h.bổng Th.gian học Bổ túc Độ tuổi Y/C Học lực
    Hệ Đh 4-5 năm 1-2 năm Dưới 25 T.nghiệp cấp 3, Đag lớp 12
    Hệ Th. sĩ 2-3 năm 1-2 năm Dưới 35 T.nghiệp ĐH, SV năm cuối
    Hệ Tiến Sĩ 3-4 năm 1-2 năm Dưới 40 Bằng Th.sĩ, Th.sĩ năm cuối

    Điều kiện xét tuyển

    • Không phải là công dân Trung Quốc (có quốc tịch là người ngoại quốc).
    • Có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm: HIV, Viêm gan B thể động.
    • Không có tiền án tiền sự.

    Nội dung học bổng

    Học bổng toàn phần Học bổng Chính phủ Trung Quốc (Học bổng CSC) bao gồm:

    • Miễn toàn bộ học phí trong suất thời gian học tập tại Trung Quốc.
    • Miễn toàn bộ phí ký túc xá hàng năm và được hưởng chế độ ký túc xá theo diện học bổng: Hệ Đh 4
    • người/ phòng, Thạc sĩ 2 người/ phòng vip, Tiến sĩ 1 người/ phòng vip
    • Miễn toàn bộ phí bảo hiểm hàng năm: 800 tệ/năm
    • Được nhận trợ cấp sinh hoạt phí theo diện học bổng: (bảng dưới đây)
    Hệ Số tiền trợ cấp (RMB) Số tiền quy ra VNĐ
    Đh 2500 tệ 8,5 triệu
    Thạc sĩ 3000 tệ 10 triệu
    Đh 3500 tệ 11,5 triệu

    Ngôn ngữ lên lớp: Tùy theo khả năng của người xin, có thể học bằng tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

    Cách xin học bổng CSC – tự Apply

    1. Đơn xin học bổng: Thông qua hệ thống đăng ký học bổng tại www.csc.edu.cn người xin hoàn thành đăng ký online có thể in được đơn đăng ký trên hệ thống và lấy đó làm đơn đăng ký.
    2. Đơn xin học bổng từ trường: Một số trường Đh có hệ thống đăng ký và quản lý riêng vì thế đòi hỏi người xin phải đăng ký trên cả hệ thống của trường và yêu cầu có thêm đơn xin học bổng từ trường (in từ hệ thống đăng ký), các bạn tự tìm hiểu trên web trường và bổ sung thêm đơn này.
    3. Ảnh 4×6 nền trắng: 4 ảnh
    4. Bằng tốt nghiệp (Bản dịch công chứng): Tùy vào bạn xin học bổng hệ gì thì sẽ nộp bằng của yêu cầu học lực tương ứng. Nếu đang là sinh viên năm cuối thì nộp giấy xác nhận sinh viên.
    5. Bảng điểm (học bạ): Nếu đang là học sinh, sinh viên năm cuối thì nộp bảng điểm tạm thời tính đến hết kỳ học hiện tại. Bảng điểm có thể không cần công chứng tuy nhiên phải là bản dịch và có dấu của Trường, tốt nhất vẫn nên dịch thuật công chứng.
    6. Kế hoạch học tập (tiếng Anh hoặc Trung): xin học bổng hệ Đh không được ít hớn 200 từ, hệ Thạc sĩ trên 800 từ.
    7. Thư giới thiệu: hệ Đh chỉ cần 1 thư giới thiệu tuy nhiên có 2 càng tốt, hệ Thạc sĩ và Tiến sĩ phải có 2 thư giới thiệu của 2 Giáo sư hoặc phó Giáo sư.
    8. Giấy khám sức khỏe mẫu Trung Quốc: (tham khảo thêm tại Hướng dẫn Khám sức khỏe du học)
    9. Các chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có): Chứng chỉ HSK, IELTS, TOEFL
    10. Các bằng khen giấy khen (nếu có).
    11. Nếu người xin dưới 18 tuổi cần phải có giấy bảo lãnh của người đang sống tại Trung Quốc
    12. Ngoài ra: Một số trương yêu cầu Giấy xác nhận dân sự, và chứng minh tài chính, các bạn cần chú ý yêu cầu của trường để cung cấp đủ bộ hồ sơ.

    CHÚ Ý:

    • Tất cả giấy tờ phải là tiếng Trung hoặc tiếng Anh vì thể cần đưa đi dịch thuật công chứng, nếu là giấy tờ song ngữ thì không cần.
    • Bộ hồ sơ gửi cho trường bao gồm 2 bộ:  – 1 là bản gốc như trên (trường giữ)
    • 2 là bản sao của bộ trên (để gửi lên CSC)

    Danh sách các trường có học bổng CSC

    STT Tên trường Ký hiệu MS trường Địa chỉ web Tên Trường
    1 北京大学 PKU 10001 www.pku.edu.cn Đh Bắc Kinh
    2 中国人民大学 RUC 10002 www.ruc.edu.cn Đh Nhân dân Bắc Kinh
    3 清华大学 THU 10003 www.tsinghua.edu.cn Đh Thanh Hoa
    4 北京交通大学 NJTU 10004 www.njtu.edu.cn Đh Giao thông Bắc Kinh
    5 北京工业大学 BJUT 10005 www.bjut.edu.cn  Đh Công nghiệp Bắc Kinh
    6 北京航空航天大学 BUAA 10006 www.buaa.edu.cn Đh Hàng không vũ trụ Bắc Kinh
    7 北京理工大学 BIT 10007 www.bit.edu.cn Đh Bách khoa Băc Kinh
    8 北京科技大学 USTB 10008 www.ustb.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh
    9 北方工业大 NCUT 10009 www.ncut.edu.cn Đh Công nghiệp Miền Bắc
    10 北京化工大学 BUCT 10010 www.buct.edu.cn Đh Công nghiệp Hóa chất Bắc Kinh
    11 北京工商大学 BTBU 10011 www.btbu.edu.cn Đh Công thương Bắc Kinh
    12 北京邮电大学 BUPT 10013 https://www.bupt.edu.cn Đh Bưu điện Bắc Kinh
    13 中国农业大学 CAU 10019 www.cau.edu.cn Đh Nông nghiệp Trung Quốc
    14 中国农业科学院研究生院 GSAACS 82101 www.gscaas.net.cn Viện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ
    15 中国石油大学(北京) CUP 11414 www.cup.edu.cn Đh Dầu mỏ Trung Quốc (BK)
    16 北京林业大学 BJFU 10022 www.bjfu.edu.cn Đh Lâm nghiệp Bắc Kinh
    17 首都医科大学 CCMU 10025 www.ccmu.edu.cn Đh Y Thủ Đô
    18 北京中医药大学 BUCM 10026 www.bucm.edu.cn Đh Trung Y Dược Bắc Kinh
    19 北京师范大学 BNU 10027 www.bnu.edu.cn Đh Sư phạm Bắc Kinh
    20 首都师范大学 CNU 10028 www.cnu.edu.cn Đh Sư phạm Thủ Đô
    21 首都体育学院 CUPES 10029 www.cupes.edu.cn  Học viện Thể thao Thủ Đô
    22 北京外国语大学 BFSU 10030 https://www.bfsu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Bắc Kinh
    23 北京第二外国语学院 BISU 10031 www.bisu.edu.cn Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
    24 北京电影学院 BFA 10050 www.bfa.edu.cn Học viện Điện ảnh Bắc Kinh
    25 北京语言大学 BLCU 10032 www.blcu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Bắc Kinh
    26 中国传媒大学 CUC 10033 www.cuc.edu.cn Đh Truyền thông Trung Quốc
    27 中央财经大学 CUFE 10034 www.cufe.edu.cn Đh Tài chính Trung ương
    28 对外经济贸易大学 UIBE 10036 www.uibe.edu.cn Đh Kinh tế Thương mại TW
    29 首都经济贸易大学 CUEB 10038 www.cueb.edu.cn Đh Kinh tế Thương mại Thủ Đô
    30 外交学院 CFAU 10040 www.cfau.edu.cn Học viện Ngoại giao
    31 北京体育大学 BSU 10043 www.bsu.edu.cn Đh Thể thao Bắc Kinh
    32 中央音乐学院 CCOM 10045 www.ccom.edu.cn Học viện Âm nhạc TW
    33 中央戏剧学院 TCAD 10048 www.chntheatre.edu.cn Học viện Hí kịch TW
    34 中国科学院大学 UCAS 80001 www.ucas.ac.cn Đh Viện khoa học Trung Quốc
    35 中国地质大学(北京) CUGB 11415 www.cugb.edu.cn Đh Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)
    36 中央民族大学 MUC 10052 www.muc.edu.cn Đh Dân tộc TW
    37 中国政法大学 CUPL 10053 www.cupl.edu.cn Đh Chính pháp Trung Quốc
    38 华北电力大学 NCEPU 10054 www.ncepu.edu.cn Đh Điện lực Hoa Bắc
    39 南开大学 NKU 10055 www.nankai.edu.cn Đh Nam Khai
    40 天津大学 TJU 10056 www.tju.edu.cn Đh Thiên Tân
    41 天津科技大学 TUST 10057 www.tust.edu.cn Đh Khoa học kĩ thuật Thiên Tân
    42 天津工业大学 TJPU 10058 www.tjpu.edu.cn Đh Công nghiệp Thiên Tân
    43 天津理工大学 TJUT 10060 www.tjut.edu.cn Đh Bách khoa Thiên Tân
    44 天津医科大学 TMU 10062 www.tijmu.edu.cn Đh Y Thiên Tân
    45 天津中医药大学 TUTCM 10063 www.tjutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Thiên Tân
    46 天津师范大学 TJNU 10065 www.tjnu.edu.cn Đh Sư phạm Thiên Tân
    47 天津职业技术师范大学 TUTE 10066 www.tute.edu.cn Đh Sư phạm kỹ thuật nghề Thiên Tân
    48 天津外国语大学 TFSU 10068 www.tjfsu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Thiên Tân
    49 河北大学 HBU 10075 www.hbu.edu.cn Đh Hà Bắc
    50 河北经贸大学 HEUET www.heuet.edu.cn Đh Thương Mại Hà Bắc
    51 河北工业大学 HEBUT 10080 www.hebut.edu.cn Đh Công nghiệp Hà Bắc
    52 河北农业大学 HEBAU 10086 www.hebau.edu.cn Đh Nông nghiệp Hà Bắc
    53 河北医科大学 HEBMU 10089 www.hebmu.edu.cn Đh Y Hà Bắc
    54 河北师范大学 HEBTU 10094 www.hebtu.edu.cn Đh Sư phạm Hà Bắc
    55 燕山大学 YSU 10216 www.ysu.edu.cn Đh Yến Sơn
    56 内蒙古大学 IMU 10126 www.imu.edu.cn Đh Nội Mông Cổ
    57 内蒙古工业大学 IMUT 10128 www.imut.edu.cn Đh Công nghiệp Nội Mông Cổ
    58 内蒙古农业大学 IMAU 10129 www.imau.edu.cn Đh Nông nghiệp Nội Mông Cổ
    59 内蒙古师范大学 IMNU 10135 www.imnu.edu.cn Đh Sư phạm Nội Mông Cổ
    60 内蒙古民族大学 IMUN 10136 www.imun.edu.cn Đh Dân tộc Nội Mông cổ
    61 辽宁大学 LNU 10140 www.lnu.edu.cn Đh Liêu Ninh
    62 鞍山师范学院 ASNC 10169 www.asnc.edu.cn Đh Sư phạm An Sơn
    63 大连理工大学 DLUT 10141 www.dlut.edu.cn Đh Bách Khoa Đại Liên
    64 沈阳工业大学 SUT 10142 www.sut.edu.cn Đh Công nghiệp Thẩm Dương
    65 沈阳航空航天大学 SAU 10143 www.sau.edu.cn Đh Hàng không vũ trụ Thẩm Dương
    66 沈阳理工大学 SYLU 10144 www.sylu.edu.cn Đh Bách khoa Thẩm Dương
    67 东北大学 NEU 10145 www.neu.edu.cn Đh Đông Bắc
    68 辽宁科技大学 USTL 10146 www.ustl.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Liêu Ninh
    69 辽宁工程技术大学 LNTU 10147 www.lntu.edu.cn Đh Công trình kỹ thuật Liêu Ninh
    70 辽宁石油化工大学 LNPU 10148 www.lnpu.edu.cn Đh Công nghiệp hóa dầu Liêu Ninh
    71 大连交通大学 DJTU 10150 www.djtu.edu.cn Đh Giao thông Đại Liên
    72 大连海事大学 DLMU 10151 www.dlmu.edu.cn Đh Hàng hải Đại Liên
    73 大连工业大学 DLPU 10152 www.dlpu.edu.cn Đh Công nghiệp Đại Liên
    74 沈阳建筑大学 SJZU 10153 www.sjzu.edu.cn Đh Kiến trúc Thẩm Dương
    75 辽宁工业大学 LNIT 10154 www.lnit.edu.cn Đh Công nghiệp Liêu Ninh
    76 中国医科大学 CMU 10159 www.cmu.edu.cn Đh Y Trung Quốc
    77 锦州医科大学 LNMU 10160 www.lnmu.edu.cn Đh Y Cẩm Châu
    78 大连医科大学 DMU 10161 www.dlmedu.edu.cn Đh Y Đại Liên
    79 辽宁中医药大学 LUTCM 10162 www.lnutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Liêu Ninh
    80 辽宁师范大学 LNNU 10165 www.lnnu.edu.cn Đh Sư phạm Liêu Ninh
    81 沈阳师范大学 SYNU 10166 www.synu.edu.cn Đh Sư phạm Thẩm Dương
    82 渤海大学 BHU 10167 www.bhu.edu.cn Đh Bột Hải
    83 大连外国语大学 DLUFL 10172 www.dlufl.edu.cn Đh Ngoại ngữ Đại Liên
    84 东北财经大学 DUFE 10173 www.dufe.edu.cn Đh Tài chính kinh tế Đông Bắc
    85 吉林大学 JLU 10183 www.jlu.edu.cn Đh Cát Lâm
    86 延边大学 YBU 10184 www.ybu.edu.cn Đh Duyên Biên
    87 长春理工大学 CUST 10186 www.cust.edu.cn Đh Bách khoa Trường Xuân
    88 东北电力大学 NEEPU 10188 www.neepu.edu.cn Đh Điện lực Đông Bắc
    89 吉林农业大学 JLAU 10193 www.jlau.edu.cn Đh Nông nghiệp Cát Lâm
    90 长春中医药大学 CCUCM 10199 www.ccucm.edu.cn Đh Trung Y Dược Trường Xuân
    91 东北师范大学 NENU 10200 www.nenu.edu.cn Đh Sư phạm Đông Bắc
    92 北华大学 BHU 10201 www.beihua.edu.cn Đh Bắc Hoa
    93 吉林师范大学 JLNU 10203 www.jlnu.edu.cn Đh Sư phạm Cát Lâm
    94 黑龙江大学 HLJU 10212 www.hlju.edu.cn Đh Hắc Long Giang
    95 哈尔滨工业大学 HIT 10213 www.hit.edu.cn Đh Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân
    96 哈尔滨理工大学 HUST 10214 www.hrbust.edu.cn Đh Bách khoa Cáp Nhĩ Tân
    97 哈尔滨工程大学 HRBEU 10217 www.hrbeu.edu.cn Đh Công trình Cáp Nhĩ Tân
    98 齐齐哈尔大学 QQHRU 10221 www.qqhru.edu.cn Đh Tề Tề Cáp Nhĩ
    99 佳木斯大学 JMSU 10222 www.jmsu.org Đh Giai Mộc TW
    100 东北农业大学 NEAU 10224 www.neau.edu.cn Đh Nông nghiệp Đông Bắc
    101 东北林业大学 NEFU 10225 www.nefu.edu.cn Đh Lâm nghiệp Đông Bắc
    102 哈尔滨医科大学 HRBMU 10226 www.hrbmu.edu.cn Đh Y Cáp Nhĩ Tân
    103 黑龙江中医药大学 HLJZY 10228 www.hljzy.org.cn Đh Trung Y Dược Hắc Long Giang
    104 哈尔滨师范大学 HRBNU 10231 www.hrbnu.edu.cn Đh Sư phạm Cáp Nhĩ Tân
    105 牡丹江师范学院 MDJNU 10233 www.mdjnu.com Học viện Sư phạm Mẫu Đơn Giang
    106 哈尔滨商业大学 HRBCU 10240 www.hrbcu.edu.cn Đh Thương mại Cáp Nhĩ Tân
    107 复旦大学 FDU 10246 www.fudan.edu.cn Đh Phúc Đán
    108 同济大学 TZJ 10247 www.tongji.edu.cn Đh Đồng Tế
    109 上海交通大学 SJTU 10248 www.sjtu.edu.cn Đh Giao thông Thượng Hải
    110 华东理工大学 ECUST 10251 www.ecust.edu.cn Đh Bách khoa Hoa Đông
    111 上海理工大学 USST 10252 www.usst.edu.cn Đh Bách khoa Thượng Hải
    112 上海海事大学 SHMTU 10254 www.shmtu.edu.cn Đh Hàng hải Thượng Hải
    113 东华大学 DHU 10255 www.dhu.edu.cn Đh Đông Hoa
    114 上海海洋大学 SHOU 10264 www.shou.edu.cn Đh Hải Dương Thượng Hải
    115 上海中医药大学 SHUTCM 10268 www.shutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Thượng Hải
    116 华东师范大学 ECNU 10269 www.ecnu.edu.cn Đh Sư phạm Hoa Đông
    117 上海师范大学 SHNU 10270 www.shnu.edu.cn Đh Sư phạm Thượng Hải
    118 上海外国语大学 SISU 10271 www.shisu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Thượng Hải
    119 上海体育学院 SUS 10277 www.sus.edu.cn Học viện Thể thao Thượng Hải
    120 上海财经大学 SUFE 10272 www.shufe.edu.cn Đh Tài chính Kinh tế Thượng Hải
    121 上海对外经贸大学 SUIBE 10273 www.suibe.edu.cn Đh Thương mại đối ngoại Thượng Hải
    122 华东政法大学 ECUPL 10276 www.ecupl.edu.cn Đh Chính pháp Hoa Đông
    123 上海音乐学院 SHCM 10278 www.shcmusic.edu.cn Học viện Âm nhạc Thượng Hải
    124 上海大学 SHU 10280 www.shu.edu.cn Đh Thượng Hải
    125 南京大学 NJU 10284 www.nju.edu.cn Đh Nam Kinh
    126 苏州大学 SUDA 10285 www.suda.edu.cn Đh Tô Châu
    127 东南大学 SEU 10286 www.seu.edu.cnS Đh Đông Nam
    128 南京航空航天大学 NUAA 10287 www.nuaa.edu.cn Đh Hàng không vũ trụ Nam Kinh
    129 南京理工大学 NJUST 10288 www.njust.edu.cn Đh Bách khoa Nam Kinh
    130 中国矿业大学 CUMT 10290 www.cumt.edu.cn Đh Khoáng nghiệp Trung Quốc
    131 河海大学 HHU 10294 www.hhu.edu.cn Đh Hà Hải
    132 江南大学 JU 10295 www.jiangnan.edu.cn Đh Giang Nam
    133 江苏大学 UJS 10299 www.ujs.edu.cn Đh Giang Tô
    134 南京信息工程大学 NUIST 10300 www.nuist.edu.cn Đh Công trình thông tin Nam Kinh
    135 南通大学 NTU 10304 www.ntu.edu.cn Đh Nam Thông
    136 南京农业大学 NJAU 10307 www.njau.edu.cn Đh Nông nghiệp Nam Kinh
    137 南京医科大学 NJMU 10312 www.njmu.edu.cn Đh Y Nam Kinh
    138 南京中医药大学 NUTCM 10315 www.njutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Nam Kinh
    139 中国药科大学 CPU 10316 www.cpu.edu.cn Đh Dược Trung Quốc
    140 扬州大学 YZU 11117 www.yzu.edu.cn Đh Dương Châu
    141 南京师范大学 NNU 10319 www.njnu.edu.cn Đh Sư phạm Nam Kinh
    142 江苏师范大学 JNU 10320 www.jsnu.edu.cn Đh Sư phạm Giang Tô
    143 南京艺术学院 NUA 10331 www.nua.edu.cn Học viện Nghệ thuật Nam Kinh
    144 苏州科技大学 USTS 10332 www.usts.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Tô Châu
    145 浙江大学 ZJU 10335 www.zju.edu.cn Đh Chiết Giang
    146 浙江工业大学 ZJUT 10337 www.zjut.edu.cn Đh Công nghiệp Chiết Giang
    147 浙江理工大学 ZSTU 10338 www.zstu.edu.cn Đh Bách khoa Chiết Giang
    148 浙江海洋大学 ZJOU 10340 www.zjou.edu.cn Đh Hải Dương Chiết Giang
    149 温州医科大学 WMU 10343 www.wmu.edu.cn Đh Y Ôn Châu
    150 浙江师范大学 ZJNU 10345 www.zjnu.edu.cn Đh Sư phạm Chiết Giang
    151 杭州师范大学 HZNU 10346 www.hznu.edu.cn Đh Sư phạm Hàng Châu
    152 宁波大学 NBU 11646 www.nbu.edu.cn Đh Ninh Ba
    153 宁波工程学院 NBUT (Mới) www.nbut.edu.cn Học viện Công trình Ninh Ba
    154 温州大学 WZU 10351 www.wzu.edu.cn Đh Ôn Châu
    155 浙江工商大学 HZIC 10353 www.hzic.edu.cn Đh Công Thương Chiết Giang
    156 浙江科技学院 ZUST (Mới) www.zust.edu.cn Học viện Khoa học kỹ thuật Chiết Giang
    157 中国美术学院 CAA 10355 www.caa.edu.cn Học viện Mỹ thuật Trung Quốc
    158 安徽大学 AHU 10357 www.ahu.edu.cn Đh An Huy
    159 中国科学技术大学 USTC 10358 www.ustc.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Trung Quốc
    160 合肥工业大学 HFUT 10359 www.hfut.edu.cn Đh Công nghiệp Hợp Phì
    161 安徽农业大学 AHAU 10364 www.ahau.edu.cn Đh Nông nghiệp An Huy
    162 安徽医科大学 AHMU 10366 www.ahmu.edu.cn Đh Y An Huy
    163 安徽师范大学 AHNU 10370 www.ahnu.edu.cn Đh Sư phạm An Huy
    164 黄山学院 HSU 10375 www.hsu.edu.cn Học viện Hoàng Sơn
    165 合肥学院 HFUU (Mới) www.hfuu.edu.cn Học viện Hợp Phì
    166 厦门大学 XMU 10384 www.xmu.edu.cn Đh Hạ Môn
    167 华侨大学 HQU 10385 www.hqu.edu.cn Đh Hoa Kiều
    168 福州大学 FZU 10386 www.fzu.edu.cn Đh Phúc Châu
    169 福建工程学院 FJUT 10388 www.fjut.edu.cn Học viện Công trình Phúc Kiến
    170 福建农林大学 FAFU 10389 www.fafu.edu.cn Đh Nông Lâm Phúc Kiến
    171 福建医科大学 FJMU 10392 www.fjmu.edu.cn Đh Y Phúc Kiến
    172 福建师范大学 FJNU 10394 www.fjnu.edu.cn Đh Sư phạm Phúc Kiến
    173 武夷学院 WUYIU 10397 www.wuyiu.edu.cn Học viện Vũ Di
    174 厦门理工学院 XMUT 11062 www.xmut.edu.cn Học viện Bách Khoa Ninh Hạ
    175 南昌大学 NCU 10403 www.ncu.edu.cn Đh Nam Xương
    176 南昌航空大学 NCHU 10406 www.nchu.edu.cn Đh Hàng không Nam Xương
    177 景德镇陶瓷大学 JCI 10408 www.jci.edu.cn Đh Gốm sứ Cảnh Đức Trấn
    178 江西农业大学 JXAU 10410 (Mới) www.jxau.edu.cn Đh Nông nghiệp Giang Tây
    179 江西中医药大学 JXUTCM 10412 (Mới) www.jxutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Giang Tây
    180 江西师范大学 JXNU 10414 www.jxnu.edu.cn Đh Sư phạm Giang Tây
    181 赣南师范学院 GNNU 10418 www.gnnu.cn Học viện Sư phạm Cán Nam
    182 江西财经大学 JXUFE 10421 www.jxufe.edu.cn Đh Tài chính Kinh tế Giang Tây
    183 山东大学 SDU 10422 www.sdu.edu.cn Đh Sơn Đông
    184 中国海洋大学 OUC 10423 www.ouc.edu.cn Đh Hải Dương Trung Quốc
    185 山东科技大学 SDUST 10424 www.sdust.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Sơn Đông
    186 中国石油大学(华东) UPC 10425 www.upc.edu.cn Đh Dầu mỏ Trung Quốcv(Hoa Đông)
    187 青岛科技大学 QUST 10426 www.qust.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Thanh Đảo
    188 烟台大学 YTU www.ytu.edu.cn Đh Yên Đài
    189 济南大学 UJN 10427 www.ujn.edu.cn Đh Tế Nam
    190 青岛大学 QDU www.qdu.edu.cn Đh Thanh Đảo
    191 山东理工大学 SDUT 10433 www.sdut.edu.cn Đh Bách Khoa Sơn Đông
    192 山东师范大学 SDNU 10445 www.sdnu.edu.cn Đh Sư phạm Sơn Đông
    193 鲁东大学 LDU 10451 www.ldu.edu.cn Đh Lỗ Đông
    194 郑州大学 ZZU 10459 www.zzu.edu.cn Đh Trịnh Châu
    195 河南工业大学 HAUT 10463 www.haut.edu.cn Đh Công nghiệp Hà Nam
    196 河南中医药大学 HATCM 10471 www.hactcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Hà Nam
    197 河南大学 HENU 10475 www.henu.edu.cn Đh Hà Nam
    198 武汉大学 WHU 10486 www.whu.edu.cn Đh Vũ Hán
    199 华中科技大学 HUST 10487 www.hust.edu.cn Đh Khoa học kỹ thuật Hoa Trung
    200 三峡大学 CTGU www.ctgu.edu.cn Đh Tam Điệp
    201 长江大学 YU 10489 www.yangtzeu.edu.cn Đh Trường Giang
    202 中国地质大学(武汉) CUG 10491 www.cug.edu.cn Đh Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)
    203 武汉纺织大学 WTU 10495 www.wtu.edu.cn Đh Dệt may Vũ Hán
    204 武汉理工大学 WHUT 10497 www.whut.edu.cn Đh Bách khoa Vũ Hán
    205 华中农业大学 HZAU 10504 www.hzau.edu.cn Đh Nông nghiệp Hoa Trung
    206 湖北中医药大学 HBTCM 10507 (Mới) www.hbtcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Hồ Bắc
    207 华中师范大学 CCNU 10511 www.ccnu.edu.cn Đh Sư phạm Hoa Trung
    208 湖北大学 HUBU 10512 www.hubu.edu.cn Đh Hồ Bắc
    209 中南财经政法大学 ZUEL 10520 www.zuel.edu.cn Đh Tài chính Chính pháp Trung Nam
    210 武汉体育学院 WHSU 10522 www.whsu.edu.cn Học viện Thể thao Vũ Hán
    211 湘潭大学 XTU 10530 www.xtu.edu.cn Đh Tương Đàm
    212 湖南大学 HNU 10532 www.hnu.edu.cn Đh Hồ Nam
    213 中南大学 CSU 10533 www.csu.edu.cn Đh Trung Nam
    214 长沙理工大学 CSUST 10536 www.csust.edu.cn Đh Bách khoa Trường Sa
    215 湖南师范大学 HUNNU 10542 www.hunnu.edu.cn Đh Sư phạm Hồ Nam
    216 中山大学 SYSU 10558 www.sysu.edu.cn Đh Trung Sơn
    217 暨南大学 JNU 10559 www.jnu.edu.cn Đh Kỵ Nam
    218 广东外语外贸大学 GDUFS 11910 www.gdufs.edu.cn Đh NNNT Quảng Đông
    219 汕头大学 STU 10560 (Mới) www.stu.edu.cn Đh Sán Đầu
    220 华南理工大学 SCUT 10561 www.scut.edu.cn Đh Bách khoa Hoa Nam
    221 南方医科大学 SMU 12121 www.fimmu.com Đh Y Phương Nam
    222 华南农业大学 SCAU 10564 (Mới) www.scau.edu.cn Đh Nông nghiệp Hoa Nam
    223 广州医科大学 GZHMU 10570 www.gzhmu.edu.cn Đh Y Quảng Châu
    224 广州中医药大学 GZUCM 10572 www.gzucm.edu.cn Đh Trung Y Dược Q.Châu
    225 华南师范大学 SCNU 10574 www.scnu.edu.cn Đh Sư phạm Hoa Nam
    226 海南大学 HAINU 10589 www.hainu.edu.cn Đh Hải Nam
    227 广西大学 GXU 10593 www.gxu.edu.cn Đh Quảng Tây
    228 桂林电子科技大学 GLIET 10595 www.gliet.edu.cn Đh KHKT Điện tử Quế Lâm
    229 广西医科大学 GXMU 10598 www.gxmu.edu.cn Đh Y Quảng Tây
    230 广西师范大学 GXNU 10602 www.gxnu.edu.cn Đh Sư phạm Quảng Tây
    231 广西师范学院 GXTC 10603 www.gxtc.edu.cn HV Sư phạm Quảng Tây
    232 广西民族大学 GXUN 10608 www.gxun.edu.cn Đh Dân tộc Quảng Tây
    233 四川大学 SCU 10610 www.scu.edu.cn Đh Tứ Xuyên
    234 重庆大学 CQU 10611 www.cqu.edu.cn Đh Trùng Khánh
    235 西南交通大学 SWJTU 10613 www.swjtu.edu.cn Đh Giao thông Tây Nam
    236 电子科技大学 UESTC 10614 www.uestc.edu.cn Đh KHKT Điện tử
    237 重庆邮电大学 CQUPT 10617 www.cqupt.edu.cn Đh Bưu điện Trùng Khánh
    238 重庆交通大学 CQJTU 10618 www.cqjtu.com Đh G. thông Trùng Khánh
    239 重庆医科大学 CQMU 10631 www.cqmu.edu.cn Đh Y Trùng Khánh
    240 成都中医药大学 CDUTCM 10633 www.cdutcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Thành Đô
    241 西南大学 SWU 10635 www.swu.edu.cn Đh Tây Nam
    242 重庆师范大学 CQNU 10637 www.cqnu.edu.cn Đh Sư phạm Trùng Khánh
    243 四川外国语大学 SISU 10650 www.sisu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Tứ Xuyên
    244 西南财经大学 SWUFE 10651 www.swufe.edu.cn Đh T.chính K.tế Tây Nam
    245 西南政法大学 SWUPL 10652 www.swupl.edu.cn Đh Chính pháp Tây Nam
    246 贵州大学 GZU 10657 www.gzu.edu.cn Đh Quý Châu
    247 贵州师范大学 GZNU 10663 www.gznu.edu.cn Đh Sư phạm Quý Châu
    248 贵州民族大学 GZMU 10672 www.gzmu.edu.cn Đh Dân tộc Quý Châu
    249 云南大学 YNU 10673 www.ynu.edu.cn Đh Vân Nam
    250 昆明理工大学 KMUST 10674 www.kmust.edu.cn Đh Bách khoa Côn Minh
    251 云南农业大学 YNAU 10676 www.ynau.edu.cn Đh Nông nghiệp Vân Nam
    252 昆明医科大学 KMMC 10678 www.kmmc.cn Đh Y Côn Minh
    253 大理大学 DALI 10679 www.dali.edu.cn Đh Đại Lý
    254 云南师范大学 YNNU 10681 www.ynnu.edu.cn Đh Sư phạm Vân Nam
    255 云南财经大学 YNUFE 10689 www.ynufe.edu.cn Đh T.chính K.tế Vân Nam
    256 云南民族大学 YMU 10691 www.ymu.edu.cn Đh Dân tộc Vân Nam
    257 西北大学 NWU 10697 www.nwu.edu.cn Đh Tây Bắc
    258 西安交通大学 XJTU 10698 www.xjtu.edu.cn Đh Giao thông Tây An
    259 西北工业大学 NWPU 10699 www.nwpu.edu.cn Đh Công nghiệp Tây Bắc
    260 西安电子科技大学 XIDIAN 10701 www.xidian.edu.cn Đh KHKT Điện tử Tây An
    261 西安石油大学 XAPI 10705 www.xapi.edu.cn Đh Dầu mỏ Tây An
    262 长安大学 XAHU 10710 www.xahu.edu.cn Đh Trường An
    263 西北农林科技大学 NWSUAF 10712 www.nwsuaf.edu.cn Đh KHKT Nông lâm Tây Bắc
    264 陕西中医药大学 GATZS 10716 (Mới) www.gatzs.com.cn Đh Trung Y Dược Thiểm Tây
    265 陕西师范大学 SNNU 10718 www.snnu.edu.cn Đh Sư phạm Thiểm Tây
    266 西安外国语大学 XISU 10724 www.xisu.edu.cn Đh Ngoại ngữ Thiểm Tây
    267 兰州大学 LZU 10730 www.lzu.edu.cn Đh Lan Châu
    268 兰州理工大学 GSUT 10731 www.gsut.edu.cn Đh Bách khoa Lan Châu
    269 兰州交通大学 LZJTU 10732 www.lzjtu.edu.cn Đh Giao thông Lan Châu
    270 甘肃中医药大学 GSZY 10735 (Mới) www.gszy.edu.cn Đh Trung Y Dược Cam Túc
    271 西北师范大学 NWNU 10736 www.nwnu.edu.cn Đh Sư phạm Tây Bắc
    272 青海大学 QHU 10743 www.qhu.edu.cn Đh Thanh Hải
    273 青海民族大学 QHMU 10748 (Mới) www.qhmu.edu.cn Đh Dân tộc Thanh Hải
    274 宁夏大学 NXU 10749 www.nxu.edu.cn Đh Ninh Hạ
    275 宁夏医科大学 NXMU 10752 www.nxmu.edu.cn Đh Y Ninh Hạ
    276 新疆大学 XJU 10755 www.xju.edu.cn Đh Tân Cương
    277 石河子大学 SHZU 10759 www.shzu.edu.cn Đh Thạch Hà Tử
    278 新疆医科大学 XJMU 10760 www.xjmu.edu.cn Đh Y Tân Cương
    279 新疆师范大学 XJNU 10762 www.xjnu.edu.cn Đh Sư phạm Tân Cương
    280 山西中医药大学 SXTCM 10809 www.sxtcm.edu.cn Đh Trung Y Dược Sơn Tây
    281 山西大学 SXU 10108 (Mới) www.sxu.edu.cn Đh Sơn Tây
    282 太原理工大学 TYUT 10112 www.tyut.edu.cn Đh Bách khoa Thái Nguyên

    Khi nào có kết quả học bổng CSC

    Kết quả Học bổng CSC sẽ được các trường Đh Trung Quốc công bố bắt đầu từ tháng 6 trong năm.

    Theo luật của Chính phủ Trung Quốc, mỗi sinh viên quốc tế chỉ  được cấp một học bổng. Do đó, nếu bạn nhận được lời mời nhập học từ nhiều trường Đh thì chỉ nên chấp nhận trường mà bạn thực sự muốn học và từ chối những người khác để trường Đh có thể tìm được sinh viên thay thế khác.

    Những điều cần biết khi nhận học bổng CSC

    Sau khi công bố kết quả học bổng CSC, bạn sẽ nhận được email xác nhận của trường vào cuối tháng 6.

    Sau đó bạn phải gửi xác nhận đến các trường Đh rằng mình đã chấp nhận nhập học và học bổng và sẽ tham gia Đh cho kỳ học vào tháng Chín.

    Trường sẽ chuẩn bị bộ tài liệu bao gồm thư trao học bổng, thư nhập học, hướng dẫn để vào Trung Quốc và các quy tắc mà bạn phải tuân thủ trong khi họ ở lại Trung Quốc. Tài liệu nhập học cũng sẽ chứa thư mời VISA của sinh viên Trung Quốc mà bạn được yêu cầu nộp tại đại sứ quán Trung Quốc cùng với các tài liệu, thủ tục khác để đăng ký VISA nhập cảnh 30 ngày của Trung Quốc.

    Hồ sơ này sẽ được các trường Đh gửi đi trong tháng 7 và hy vọng, trước khi kết thúc tháng 8, các ứng viên sẽ nhận được các tài liệu.

    Bạn sẽ phải chuẩn bị hồ sơ để làm visa du học, ban đầu sẽ được cấp trong 30 ngày một lần khi vào Trung Quốc đại lục và sau đó khi bạn đến Trung Quốc, sẽ được chuyển đổi thành giấy chứng nhận thường trú trong một năm.

    Khi bạn đến Trung Quốc, hãy đảm bảo rằng bạn đăng ký với cảnh sát địa phương trong vòng 24 giờ sau khi hạ cánh, nếu không bạn có thể bị phạt 2000RMB trong trường hợp bạn chưa đăng ký với đồn cảnh sát địa phương.

    Nếu bạn ở trong ký túc xác của trường thì văn phòng sinh viên quốc tế sẽ làm điều đó cho bạn nhưng nếu bạn ở trong một khách sạn Trung Quốc, thì hãy nhớ rằng 70% khách sạn ở Trung Quốc không được phép tiếp khách nước ngoài.

    Trên đây là những thông tin về học bổng CSC 2021. Để tìm hiểu về các học bổng Trung Quốc CSC năm 2021, các bạn liên hệ với Chinese để được tư vấn nhé!

    ⇒ Xem thêm bài:

  • Tổng quan về Học bổng của chính quyền tỉnh Trung Quốc

    Học bổng tỉnh Trung Quốc hay còn gọi là Học bổng của chính quyền Trung Quốc là một trong những loại học bổng của Trung Quốc  được rất nhiều bạn sinh viên Việt Nam săn đón với các gói học bổng giá trị cao. Ngoài học bổng CSC, khổng tử… học bổng còn có của các tỉnh. Vậy học bổng của chính quyền tỉnh Trung Quốc là gì? Có các gói học bổng như nào? Cùng trung tâm tiếng Trung Chinese tìm hiểu nhé!

    Học bổng của chính quyền tỉnh Trung Quốc là gì?

    Học bổng này được cấp bởi chính quyền tại các tỉnh tại Trung Quốc. Áp dụng cho các đối tượng là nghiên cứu đại học, thạc sĩ và tiến sĩ. Tuy nhiên, không phải tất cả các trường đại học tại Trung Quốc đều có học bổng từ chính quyền tỉnh vì vậy bạn cần xem xét thật kỹ lưỡng khi chọn trường để tránh mua học bổng giả nhé!

    Các loại Học bổng của chính quyền tỉnh Trung Quốc

    • Loại A : Nghiên cứu sau đại học (Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ)
    • Loại B : Bằng cử nhân
    • Loại C : Các nghiên cứu nâng cao dài hạn (ví dụ: các khóa học tiếng Trung Quốc)

    Học bổng tỉnh thường dành cho hệ như: cử nhân, thạc sĩ hoặc tiến sĩ và không có học bổng 1 năm tiếng Trung Quốc. Mặc dù có thể, tuy nhiên, chỉ tiêu cho chương trình này thường rất ít.

    Ví dụ, chính phủ Thượng Hải không cấp học bổng để học tiếng Trung Quốc tại bất kỳ trường đại học nào thuộc thẩm quyền của mình.

    Đặc điểm học bổng chính quyền tỉnh Trung Quốc

    Lợi ích học bổng

    Học bổng phụ thuộc vào chính quyền tỉnh cung cấp. Chi phí sinh hoạt và tỷ lệ nhập học khác nhau khá nhiều từ tỉnh này sang tỉnh khác và trình độ học vấn. Tuy nhiên, trong hầu hết các trường hợp, phí đăng ký, chỗ ở trong một trường đại học và bảo hiểm y tế sẽ được đảm bảo. Nếu bạn được trao một học bổng với bảo hiểm đầy đủ, bạn cũng sẽ nhận được một số tiền mỗi tháng cho các chi phí cá nhân.

    Số lượng học bổng được trao

    Mỗi trường đại học có một hạn mức tài trợ theo loại khóa học (bằng thạc sĩ, khóa học ngôn ngữ, v.v.). Ví dụ, nếu trường đại học mà bạn muốn lấy bằng thạc sĩ chỉ cung cấp 4 học bổng loại A (sau đại học), thì sẽ rất khó để xin được vì số lượng học bổng quá ít. Điều bạn phải làm là chuẩn bị hồ sơ thật đẹp và gửi thật sớm.

    Thời hạn của học bổng

    Thời gian tài trợ của học bổng tỉnh Trung Quốc cũng khác nhau tùy thuộc vào các trường đại học và loại khóa học. Tuy nhiên, nói chung, hệ cử nhân và tiến sĩ có thời gian tối đa 3 hoặc 4 năm, những người có bằng thạc sĩ từ 2 đến 3 năm và những khóa học ngôn ngữ từ 1 đến 2 năm. Mỗi năm bạn sẽ phải nộp đơn xin gia hạn học bổng nếu bạn chứng minh rằng bạn là một sinh viên xuất sắc.

    LƯU Ý: Chính phủ Thượng Hải có học bổng khác hơn, chỉ phân biệt hai loại, A và B. Loại A sẽ là những loại có tổng bảo hiểm (bao gồm các chi phí đăng ký, nhà ở, bảo hiểm y tế và cung cấp số tiền hàng tháng cho chi phí cá nhân ) và bảo hiểm một phần loại B (chỉ bao gồm học phí và bảo hiểm y tế). Hãy nhớ rằng chính phủ Thượng Hải không cấp học bổng 1 năm tiếng Trung Quốc.

    Yêu cầu để Apply học bổng

    • Không có quốc tịch Trung Quốc.
    • Không được sở hữu các viện trợ khác từ chính phủ Trung Quốc.
    • Độ tuổi giới hạn ứng viên: Khác nhau giữa các trường đại học, nhưng hầu hết giới hạn độ tuổi là giữa:
    • 25-30 tuổi cho các nghiên cứu đại học,
    • 30-35 tuổi cho các nghiên cứu thạc sĩ hoặc khóa học tiếng Trung Quốc,
    • 40 tuổi cho nghiên cứu tiến sĩ.

    Hồ sơ xin học bổng

    Đơn đăng ký học bổng

    Bạn vào trang web của trường đại học trong phần học bổng (một trong những chính phủ tương ứng với tỉnh bạn chọn của trường đại học). Ví dụ, nếu bạn xin học tại một trường đại học ở thành phố Côn Minh, bạn sẽ phải tải mẫu đơn xin học bổng của chính phủ Vân Nam (tỉnh) trên trang web của trường đại học này.

    Chứng chỉ HSK

    Thông thường bắt buộc phải có HSK4 để học đại học và HSK5 cho các nghiên cứu thạc sĩ hoặc tiến sĩ. Tham khảo thêm trên trang web của trường. Không yêu cầu HSKK.

    Văn bằng TOEFL hoặc IELTS

    Nếu bạn sẽ học bằng tiếng Anh và bạn không phải là người bản xứ nói tiếng Anh: Điểm tối thiểu của cả hai văn bằng được quy định bởi mỗi trường đại học cho từng loại nghiên cứu.

    Bằng cấp cao nhất và bảng điểm (hồ sơ học tập)

    Kế hoạch học tập / Đề xuất nghiên cứu được viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc: Độ dài cần thiết của các tài liệu này sẽ được chỉ định bởi mỗi trường đại học (từ 400 đến 800 từ).

    Giấy khám sức khỏe du học Trung Quốc

    Đối với những sinh viên muốn học tập tại Trung Quốc kéo dài hơn sáu tháng, họ phải nộp giấy khám sức khỏe du học Trung Quốc.

    Thư giới thiệu

    Hầu hết các trường đại học yêu cầu, trong trường hợp thạc sĩ hoặc nghiên cứu sinh, hai thư giới thiệu được viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc bởi một giáo sư hoặc phó giáo sư (từ trường đại học của bạn hoặc từ Đại học Trung Quốc mà bạn đang xin).
    Các thành tích đạt được khác nếu có.

    LƯU Ý: Tất cả các tài liệu này phải được dịch thuật và công chứng.

    Các bước để xin học bổng

    Ngày nộp đơn:

    Giữa tháng Hai và tháng Tư mỗi năm (trong một số trường hợp cho đến tháng Năm).

    Thủ tục đăng ký :

    Đăng ký tài khoản cá nhân trên trang web của trường. Sau khi đăng ký thành công và tất cả các tài liệu cần thiết được đính kèm ở định dạng PDF, bạn phải gửi tất cả các tài liệu này (bao gồm một bản sao của mẫu đơn đã điền đầy đủ) trực tiếp đến trường đại học đã chọn trong thời hạn. Tốt nhất là cung cấp tất cả các tài liệu trong tay. Nếu bạn không ở Trung Quốc vào thời điểm đó, hãy cố gắng nhờ một người bạn hoặc người quen làm quy trình này cho bạn. Nếu bạn không biết ai, bạn có thể gửi tài liệu bằng chuyển phát nhanh đáng tin cậy.

    Ngày kết quả và gửi tài liệu để xử lý thị thực: Trước ngày 31 tháng 7 mỗi năm. Kết quả được công khai trên website của trường.

    Trên đây là những thông tin tổng quan học bổng tỉnh của Trung Quốc. Các bạn cần tư vấn tìm hiểu thêm về các loại học bổng, vui lòng liên hệ với Chinese để được giải đáp nhé!.

  • Top 7 loại HỌC BỔNG du học Trung Quốc [Update năm 2022]

    Học bổng du học Trung Quốc gồm 6 loại học bổng chính. Với những suất học bổng du học Trung Quốc này, du học sinh được miễn phí một phần cho tới toàn bộ tiền học, tiền ở và khoản tiền từ 1000 tệ ~ 3700 tệ tiền sinh hoạt phí hàng tháng.
    Để được đi du học Trung Quốc thì không phải bạn nào cũng có đủ điều kiện. Nhưng với những suất học bổng hấp dẫn và rất giá trị thì ước mơ đi du học Trung Quốc của bạn sẽ thành hiện thực.

    Danh sách học bổng du học Trung Quốc 

    Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC)

    Học bổng CSC được tài trợ bởi Chính phủ Trung Quốc và được các bạn du học sinh săn đón nhiều nhất bởi học bổng có giá trị nhất, mức độ tin cậy cao, học bổng không ngừng cấp giữa chừng, quy trình xét duyệt chất lượng và được cấp tại những trường hàng đầu ở Trung Quốc.

    Học bổng CSC thường được cấp cho các trường đại học ở Trung Quốc như khu vực Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Hồ Nam, Quảng Châu, Quảng Tây, Trùng Khánh… Thời gian nhập học vào tháng 9 hàng năm. Chuyên ngành học bao gồm Hán ngữ thương mại ,Khoa học tự nhiên, khoa học xã hội…. tùy vào từng đơn vị trường

    Đối tượng:

    • Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    • Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    • Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 

    • Miễn phí 100% học phí, phí đăng kí, giáo trình học tập, phí thực tập, bảo vệ luận văn
    • Miễn phí 100% phí nhà ở phòng 1 người đối với tiến sĩ và phòng 2 người đối với thạc sĩ (Phòng được trang bị đầy đủ).
    • Bảo hiểm y tế cho toàn bộ khóa học tại Trung Quốc

    Phí sinh hoạt:
    Đại học: 2.5 00 NDT
    Thạc sĩ: 3.000 NDT
    Tiến sĩ: 3.5 00 NDT
    Phí sinh hoạt ổn định: 1.5 tệ (phí này được cấp 1 lần duy nhất khi nhập học)
    Được tham gia các hoạt động ngoại khóa và du lịch miễn phí cùng nhà trường
    GPA : trên 8.0

    Điều kiện:

    • Cử nhân: HSK 4 Trở lên
    • Thạc Sĩ , Tiến sĩ : HSK 5 trở lên / Ielts 6 trở lên
    • Sức khỏe tốt, đủ điều kiện nhập học tại Trung Quốc

    → Xem chi tiết: Học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC)

    Học bổng Khổng tử

    Để quảng bá văn hóa Trung Quốc và bồi dưỡng nhân tài Hán ngữ, Học viện Khổng Tử Trung Quốc đã thiết lập quỹ Học bổng Khổng Tử chuyên dành cho du học sinh có thành tích tốt đến Trung Quốc học tập và trau dồi kiến thức với các chuyên ngành như: Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

    Đối tượng:

    Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 

    Miễn phí 100% học phí
    Miễn phí 100% ký túc xá
    Mỗi tháng được nhận tiền trợ cấp sinh hoạt phí 1.7 – 2 NDT
    Một năm học tiếng kèm theo (tùy từng trường)
    GPA: trên 8.0

    Điều kiện:
    HSK 4 trở lên
    Sức khỏe tốt, đủ điều kiện học tại Trung Quốc

    ⇒ Xem chi tiết bài: Học bổng Khổng tử là gì ? Tại sao nên chọn học bổng Khổng tử 

    Học bổng Tỉnh

    Học bổng Tỉnh là học bổng do địa phương hoặc đơn vị trong tỉnh cấp nhằm tạo điều kiện cho các du học sinh lựa chọn học tại các trường học trong tỉnh. Du học sinh được miễn phí toàn bộ học phí và kí túc xá, được cấp sinh hoạt phí hàng tháng và du lịch miễn phí cùng với sinh viên toàn trường.

    Du học sinh nhập học vào tháng 9 hàng năm. Chuyên ngành: Khoa học tự nhiên, Khoa học Xã hội

    Đối tượng:

    Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 
    Miễn phí 100% học phí
    Miễn phí 100% ký túc xá
    Được cấp sinh hoạt phí hàng tháng khoảng 1.000-1.800 NDT
    Một năm học tiếng kèm theo

    Điều kiện:
    Học lực GPA trên 7.0
    Có HSK là lợi thế
    Sức khỏe tốt, đủ điều kiện học tập tại Trung Quốc.

    Học bổng Trường

    Học bổng Trường là loại học bổng du học do chính trường mà bạn dự định theo học cấp. Bạn sẽ được hỗ trợ từ 50% – 100% học phí trong thời gian bạn học tại Trung Quốc.

    Chuyên ngành: Mọi chuyên ngành mà trường đào tạo

    Đối tượng:
    Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 
    Miễn phí từ 50 – 100 % học phí và ký túc xá
    Không có phí trợ cấp sinh hoạt
    Một năm học tiếng kèm theo (tùy từng trường có hoặc không)

    Điều kiện:
    GPA trên 6.0
    Không yêu cầu HSK
    Sức khỏe tốt, đủ điều kiện

    Học bổng “Một Vành Đai – Một Con Đường”

    Học bổng “Một vành đai – Một con đường” được xây dựng bởi Chính phủ Trung Quốc với hơn 10.000 suất học bổng chính phủ sẽ được cung cấp cho các quốc gia dọc theo vành đai kinh tế Con đường tơ lụa và dọc theo Con đường tơ lụa trên biển thế kỷ 21.

    Đối tượng:
    Học sinh các nước Châu Á và Đông Nam Á
    Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 
    Miễn chi phí học tập
    Miễn đóng phí khi ở tại Ký túc xá
    Trợ cấp 1500 tệ/tháng

    Điều kiện:
    GPA trên 6.0
    Không yêu cầu HSK
    Sức khỏe tốt, đủ điều kiện

    Học bổng Con đường tơ lụa

    Học bổng Con đường Tơ Lụa được cấp bởi chính phủ Trung Quốc nhằm nâng cao sự hiểu biết về tầm quan trọng của “Con đường Tơ Lụa” với các nước trong khu vực Đông Nam Á. Học bổng Con đường Tơ Lụa cam kết mỗi năm cung cấp 10 nghìn suất học bổng mới cho các nước dọc tuyến.

    Đối tượng:

    Học sinh các nước Châu Á và Đông Nam Á
    Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 

    Miễn chi phí học tập
    Miễn đóng phí khi ở tại Ký túc xá
    Trợ cấp 2500 tệ/tháng

    Điều kiện:
    GPA trên 6.0
    Không yêu cầu HSK
    Sức khỏe tốt, đủ điều kiện

    Học bổng tiếng Trung

    Học bổng tiếng Trung cung cấp 1 khóa học tiếng Trung kéo dài khoảng 1 năm. Tiếng Trung đang dần phổ biến chỉ sau tiếng Anh trên thế giới, và là thứ ngôn ngữ đem lại khá nhiều cơ hội cho sự nghiệp của bạn khi bạn đang sống và làm việc tại Việt Nam.

    Đối tượng:
    Học sinh đã tốt nghiệp THPT
    Đã tốt nghiệp đại học hoặc đang là sinh viên năm cuối đại học
    Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc sắp tốt nghiệp

    Gía trị: 
    Miễn phí 100% học phí
    Miễn phí 100% ký túc xá
    Trợ cấp sinh hoạt (Tùy trường nhưng hầu như các trường đại học không có)

    Điều kiện:
    GPA trên 6.0
    Không yêu cầu HSK
    Sức khỏe tốt, đủ điều kiện
    Trên đây, Chinese đã giới thiệu những loại học bổng du học Trung Quốc đáng chú ý cho các bạn tham khảo.

    ⇒ Xem thêm bài: Tải Miễn phí Giáo trình HSK Trọn bộ từ Hsk1 đến Hsk 6: Pdf, Mp3

    .

  • Danh sách các TRƯỜNG ĐẠI HỌC ở Trung Quốc [Năm 2022]

    Chinese xin giới thiệu với các bạn toàn bộ các trường Đại học ở Trung Quốc được liệt kê theo tỉnh

    Các trường đại học ở BẮC KINH

    1. Đại học Bắc Kinh
    2. Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh
    3. Đại học Sư phạm Bắc Kinh
    4. Đại học Công nghệ Bắc Kinh
    5. Đại học giao thông Bắc Kinh
    6. Đại học Nhân dân
    7. Đại học Thanh Hoa | Tsinghua University | 清华大学
    8. Đại học Kinh doanh và Công nghệ Bắc Kinh
    9. Đại học tài chính trung ương Bắc Kinh
    10. Đại học Dầu khí Trung Quốc
    11. Đại học khoa học kỹ thuật Bắc Kinh
    12. Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh
    13. Đại học nông nghiệp Trung Quốc
    14. Đại học địa chất Trung Quốc
    15. Đại học truyền thông Trung Quốc
    16. Học viện âm nhạc Trung Quốc
    17. Đại học kinh tế thương mại đối ngoại
    18. Đại học Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
    19. Đại học Công nghiệp Bắc Kinh
    20. Đại học Hàng không vũ trụ Bắc Kinh
    21. Đại học bách khoa Bắc Kinh
    22. Đại học thể dục thể thao Bắc Kinh
    23. Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh
    24. Đại học Trung y dược Bắc Kinh
    25. Học viện giáo dục Bắc Kinh

    Các trường đại học ở THƯỢNG HẢI.

    1. Đại học Sư phạm Thượng Hải
    2. Đại học Y Thượng Hải
    3. Học viện âm nhạc Thượng Hải
    4. Đại học Thượng Hải
    5. Đại học Đông Hoa
    6. Đại học Giao Thông Thượng Hải
    7. Đại học Phúc Đán
    8. Đại học công nghệ Thượng Hải
    9. Đại học Luật Thượng Hải
    10. Đại học tài chính kinh tế Thượng Hải
    11. Đại học ngoại ngữ Thượng Hải

    Các trường đại học ở TRÙNG KHÁNH.

    1. Đại học Giao thông Trùng Khánh
    2. Đại học Bưu điện Trùng Khánh
    3. Đại học Trùng Khánh
    4. Đại học Tây Nam
    5. Học viện khoa học nghệ thuật Trùng Khánh
    6. Đại học kinh doanh công nghệ Trùng Khánh

    Các trường đại học ở TỨ XUYÊN.

    1. Đại học Y cổ truyền Thành Đô
    2. Đại học khoa học và kỹ thuật Tứ Xuyên
    3. Đại học công nghệ thông tin Thành Đô
    4. Đại học dầu khí Tây Nam
    5. Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên
    6. Đại học sư phạm Tứ Xuyên
    7. Trường Đại học Giao thông Tây Nam
    8. Đại học khoa học và điện tử công nghệ Thành Đô
    9. Đại học Tây Nam
    10. Đại học Tứ Xuyên

    Các trường đại học ở THIÊN TÂN.

    1. Đại học Thiên Tân
    2. Đại học Bách Khoa Thiên Tân
    3. Đại học sư phạm Thiên Tân
    4. Học viện ngoại ngữ Thiên Tân
    5. Đại học Kinh tế tài chính Thiên Tân
    6. Học viện khoa học kỹ thuật Thiên Tân
    7. Đại học Trung Y dược Thiên Tân

    Các trường đại học ở CHIẾT GIANG.
    1. Đại học Công nghiệp Chiết Giang
    2. Đại học Nông lâm Chiết Giang
    3. Học viện ngoại ngữ Chiết Giang
    4. Đại học Trung y dược Chiết Giang
    5. Đại học Sư phạm Chiết Giang

    Các trường đại học ở GIANG TÔ.

    1. Đại học tài chính kinh tế Nam Kinh
    2. Đại học Sư phạm 2 Giang Tô
    3. Đại học Dược Trung Quốc
    4. Đại học Bưu điện Nam Kinh
    5. Học viện Sư phạm Diêm Thành
    6. Đại học Lâm nghiệp Nam Kinh

    Các trường đại học ở CÁT LÂM.

    1. Đại học Trung y dược Trường Xuân
    2. Đại học Sư phạm Cát Lâm
    3. Đại học Cát Lâm
    4. Đại học Kinh tế Tài chính Cát Lâm
    5. Học viện Y Dược Cát Lâm
    6. Đại học sư phạm Đông Bắc
    7. Học Viện Sư Phạm Thông Hóa Cát Lâm

    Các trường đại học ở HỒ NAM – HỒ BẮC.

    1. Đại học Hồ Nam
    2. Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung
    3. Đại học Hồ Bắc
    4. Đại học sư phạm Hoa Trung
    5. Đại học Nông nghiệp Hồ Nam
    6. Đại học Trung y dược Hồ Nam
    7. Đại học Sư phạm Hồ Nam
    8. Đại học công nghệ Vũ Hán
    9. Đại học Vũ Hán

    Các trường đại học ở QUẢNG ĐÔNG.

    1. Đại học Tôn Trung Sơn
    2. Đại học Công nghệ Hoa Nam
    3. Đại học Công nghệ Quảng Đông
    4. Đại học Quảng Châu
    5. Đại học Thâm Quyến
    6. Đại học Quảng Châu
    7. Đại học ngoại ngữ ngoại thương Quảng Đông
    8. Đại học Thâm Quyến
    9. Đại học Y Đại Liên
    10. Danh sách các trường tại Quảng Đông
    11. Đại học Trung Y Dược Quảng Châu
    12. Đại học sư phạm Hoa Nam
    13. Đại học Nông nghiệp Hoa Nam

    Các trường đại học ở QUẢNG TÂY

    1. Đại học Sư phạm Quảng Tây
    2. Đại học Quảng Tây
    3. Đại học dân tộc Quảng Tây
    4. Đại học Bách khoa Quế Lâm
    5. Đại học Y Quảng Tây
    6. Đại học Khoa học kỹ thuật điện tử Quế Lâm
    7. Học viện công nghiệp Vũ Trụ Quế Lâm
    8. Đại học khoa học kĩ thuật Quảng Tây
    9. Đại học khoa học kỹ thuật Quảng Tây

    Các trường đại học ở SƠN ĐÔNG – SƠN TÂY.

    1. Đại học Tế Nam
    2. Đại học Sơn Đông
    3. Đại học Công nghệ Thái Nguyên
    4. Đại học công nghệ Sơn Đông
    5. Đại học kinh tế và tài chính Sơn Đông
    6. Học viện Trung y Sơn Tây

    Các trường đại học ở VÂN NAM.

    1. Đại học Vân Nam
    2. Đại học Sư phạm Vân Nam
    3. Trường Đại học Bách khoa Côn Minh
    4. Đại học Kinh tế tài chính Vân Nam
    5. Đại học Y Côn Minh
    6. Học viện Trung y dược Vân Nam
    7. Đại học nông nghiệp Vân Nam
    8. Đại học nghệ thuật Vân Nam
    9. Đại học Đồng Tế
    10. Học viện Hồng Hà

    Các trường đại học ở QUÝ CHÂU.

    1. Đại học Quý Châu
    2. Đại học Dân tộc Quý Châu
    3. Đại học Y Tôn Nghĩa
    4. Học viện Công nghệ Quý Châu
    5. Đại học sư phạm Quý Châu
    6. Đại học Y Quý Châu
    7. Học viện Sư phạm Tôn Nghĩa
    8. Đại hoc Đông y Quý Dương
    9. Học viện Kỹ thuật Đồng Nhân

    Các trường đại học ở AN HUY

    1. Đại học An Huy
    2. Đại học Sư Phạm An Huy

    ⇒ Xem chi tiết bài: Top 7 loại Học bổng Du học Trung Quốc năm 2021

    .

  • Học bổng Khổng tử: Đối tượng | Điều kiện để nhận học bổng này năm 2022

    Bên cạnh học bổng toàn phần của Chính phủ Trung Quốc viết tắt là CSC thì Học bổng Khổng Tử cũng là một chương trình hỗ trợ sinh viên, du học sinh quốc tế được săn đón và là chương trình hỗ trợ sinh viên tốt nhất hiện nay tại Trung Quốc.

    Nhận được học bổng này, du học sinh, sinh viên sẽ được hỗ trợ học phí, sinh hoạt phí, phí ký túc xá trong suốt quá trình học tập. Điều này khiến điều kiện xét nhận học bổng trở nên khắt khe và khó khăn hơn rất nhiều lần.

    Học bổng Khổng Tử là gì?

    Học bổng Khổng Tử còn có tên gọi khác là học bổng Học viện Khổng Tử: Chương trình học bổng này hỗ trợ toàn phần hoặc một phần tùy thuộc vào đối tượng sinh viên, du học sinh.  Học bổng Khổng Tử được Tổng bộ Học viện Khổng Tử (Hán Ban) cung cấp.

    Học bổng khổng tử

    Đối tượng: Học sinh, sinh viên ngoại quốc (không mang quốc tịch Trung Quốc).

    Ngành học: chuyên ngành văn học, ngôn ngữ Hán tại các trường Đại học tại Trung Quốc.

    Học bổng Khổng Tử chia làm nhiều loại bao gồm:

    • Học bổng học tiếng Hán 1 năm
    • Học tiếng Hán 1 kỳ
    • Học bổng đại học 4 năm
    • Học bổng thạc sĩ 2 năm

    Điều kiện xin học bổng Khổng Tử bao gồm:

    • Quốc tịch: Nước ngoài (Không phải Trung Quốc)
    • Sức khỏe: Tốt. Giấy chứng nhận khám sức khỏe theo mẫu của Bộ Giáo dục Trung Quốc.
    • Lý lịch: Tốt Độ tuổi: 16 đến 35 (giáo viên tiếng Hán tại chức đến 45 tuổi).

    Khi đã đạt các yêu cầu cơ bản trên, mỗi sinh viên cần phải thực hiện đăng ký và hoàn thành các mẫu đăng ký trên Internet. Sau đó, Hán ban Quốc gia của Trung Quốc sẽ căn cứ vào quốc tịch của du học sinh, thứ tự đăng ký và trình độ Hán ngữ cao thấp để cung cấp học bổng toàn phần hay học bổng một phần.

    Dưới đây là 4 loại học bổng Khổng Tử

    Học bổng nghiên tu sinh 1 năm

    Áp dụng cho các chuyên ngành học là:

    • Văn học ngôn ngữ Hán
    • Giáo dục Hán ngữ quốc tế
    • Lịch sử Trung Quốc
    • Triết học Trung Quốc

    * Kỳ hạn trợ cấp học bổng: 11 tháng

    Đối tượng:

    • Học viên Học viện Khổng Tử
    • Giáo viên Hán ngữ nước ngoài
    • Học sinh chuyên ngành tiếng Trung
    • Học sinh – sinh viên thi HSK có thành tích cao
    • Người có nguyện vọng theo ngành phiên dịch Hán ngữ
    • Học sinh và các học giả nghiên cứu Hán học.

    Đối tượng không được nhận học bổng Khổng tử:

    • Người đã từng học tập tại Trung Quốc.
    • Người đăng ký có trình độ tiếng Hán HSK cấp 3 không dưới 180 điểm.
    • HSKK sơ cấp dưới 60 điểm. HSK cấp 4 dưới 180 điểm. HSKK trung cấp dưới 60 điểm.

    Học bổng nghiên tu sinh 1 học kỳ

    * Chuyên nghành học:

    • Ngôn ngữ Hán
    • Giáo dục Hán ngữ quốc tế
    • Lịch sử Trung Quốc
    • Triết học Trung Quốc

    * Kỳ hạn trợ cấp học bổng: 5 tháng.

    * Đối tượng nhận học bổng:

    • Học sinh hoặc học giả chuyên ngành liên quan đến tuyên truyền có thành tích ưu tú.
    • Người đăng ký có trình độ Hán ngữ đạt HSK cấp 2 – 120 điểm trở lên, và có thành tích HSKK sơ cấp không dưới 40 điểm.

    * Đối tượng không nhận học bổng: Những người đã từng học tập tại Trung Quốc.

    Học bổng đại học Giáo dục Hán ngữ quốc tế 4 năm

    Chuyên ngành học: Giáo dục Hán ngữ quốc tế

    Điều kiện nhận học bổng:

    • Người đăng ký có học lực tốt nghiệp THPT (tốt nghiệp cấp 3) trở lên.
    • Trình độ Hán ngữ đạt HSK cấp 3 từ 180 điểm trở lên HSKK trung cấp 40 điểm.

    Kỳ hạn trợ cấp học bổng: 4 năm.

    Đối tượng nhận học bổng:

    • Các học viên của Học viện Khổng Tử Giáo viên dạy tiếng Hán Học sinh chuyên ngành tiếng Trung
    • Các học sinh thi HSK được điểm cao.

    Học bổng thạc sĩ Kỳ hạn trợ cấp học bổng 2 năm.

    Chuyên ngành học: Giáo dục Hán ngữ quốc tế

    Điều kiện nhận học bổng:

    • Học vị cử nhân hoặc học lực tương đương
    • Trình độ Hán ngữ HSK cấp 5 không dưới 180 điểm
    • HSKK trung cấp 50 điểm
    Nội dung học bổng Khổng Tử Học bổng Khổng Tử có 4 loại như trên chia thành từng hệ đào tạo. Nếu trúng tuyển Học bổng Khổng Tử, sinh viên sẽ được nhận các ưu đãi cực kỳ hấp dẫn trong suốt quá trình học. Tuy nhiên, mỗi loại học bổng Khổng Tử có một loại khác nhau:

    Các ưu đãi cơ bản:

    • Miễn phí kí túc xá
    • Trợ cấp sinh hoạt phí mỗi tháng
    • Trợ cấp bảo hiểm cho bệnh nặng hoặc sự cố là 800 NDT/tháng.

    Trong đó, gói sinh hoạt phí mỗi tháng sẽ được gửi đến trường học, sau đó trường sẽ chuyển nó cho sinh viên.

    Cụ thể, học bổng Khổng Tử sẽ cung cấp cho sinh viên số tiền sinh hoạt phí mỗi tháng là:

    • Loại 1, 2, 3: 2500 NDT/sinh viên/tháng.
    • Loại 4 (hệ thạc sĩ): 3000 NDT/sinh viên/tháng.

    Đặc biệt, Học bổng Khổng Tử sẽ hết ngừng phát sinh hoạt phí đối với những sinh viên, du học sinh thuộc diện nhận học bổng tự ý rời khỏi Trung Quốc quá 15 ngày mà không xin phép hợp lệ. Một điều lệ khắt khe khác của Học bổng Khổng Tử là các sinh viên, du học sinh phải tham gia kiểm tra học lực hàng năm. Theo đó, chỉ những sinh viên có học lực xuất sắc mới được tiếp tục nhận học bổng toàn phần.

    Còn học lực tốt sẽ nhận được học bổng một phần, và sinh viên có học lực khá trở xuống sẽ được chấm dứt học bổng Khổng Tử.

    Tại sao nên chọn Học bổng Khổng Tử?

    Không phải tự nhiên mà Học bổng Khổng Tử lại thu hút đông đảo du học sinh quốc tế đến Trung Quốc như vậy, sở dĩ điều này xảy ra là bởi vì chương trình hỗ trợ sinh viên này có rất nhiều ưu điểm.

    • Là 1 trong 4 loại học bổng có giá trị hấp dẫn nhất tại Trung Quốc: nhằm hỗ trợ cho sinh viên quốc tế đến quốc gia này học tập. Trên thực tế, học bổng Khổng Tử chỉ xếp sau học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC.

    Do đó, khi thuộc diện hỗ trợ của học bổng Khổng Tử, du học sinh sẽ bớt đi một khoản chi phí cực kỳ lớn, đồng thời được cấp sinh hoạt phí tùy theo hệ đào tạo mỗi tháng, kể cả trong kì nghỉ hè.

    • Chương trình hỗ trợ sinh viên có giá trị nhất:Học bổng Khổng Tử là 1 trong 4  tại Trung Quốc.
    • Độ tuổi nhận học bổng Khổng Tử rất rộng: từ18 đến 35, thậm chí là 45 đối với các đối tượng đang theo học ngành Hán ngữ.
    • Khoản trợ cấp phí sinh hoạt cao: Nếu thuộc diện hỗ trợ của học bổng Khổng Tử, bạn sẽ nhận được số tiền trợ cấp cao, cụ thể là 2500 – 3000 NDT/tháng cho mỗi sinh viên. Đây là một số tiền không hề nhỏ đối với sinh viên đang du học ở nước ngoài, điển hình là Trung Quốc.

    Điều kiện khắt khe giúp sinh viên không ngừng trau dồi mỗi năm: những sinh viên thuộc diện học bổng Khổng Tử phải thực hiện một kỳ kiểm tra học lực. Theo đó, chỉ có những sinh viên có kết quả giỏi, xuất sắc mới nhận được gói học bổng toàn phần, những sinh viên loại khá sẽ được xem xét gói học bổng một phần.

    • Chỉ trao cho các trường Đại học trọng điểm: Học bổng Khổng Tử chỉ trao cho những ngôi trường Đại học trọng điểm, có chất lượng đào tạo tốt, tiêu chuẩn đầu vào của sinh viên cao.

    Các trường đại học có học bổng Khổng tử

    Các trường đại học có học bổng Khổng tử.

    Đại học Sư phạm An Huy

    Đại học Bắc Kinh

    Đại học Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh

    Đại học Công nghiệp Bắc Kinh

    Đại học Hàng Không Vũ Trụ Bắc Kinh

    Đại học Giao thông Bắc Kinh

    Đại học Bách Khoa Bắc Kinh

    Đại học Sư phạm Bắc Kinh

    Đại học Thể dục thể thao Bắc Kinh

    Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh

    Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh

    Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh

    Học viện Giáo Dục Bắc Kinh

    Đại học Bột Hải

    Đại học Trường Xuân

    Đại học Bách Khoa Trường Xuân

    Đại học Sư phạm Trường Xuân

    Đại học Bách Khoa Trường Sa

    Đại học Trùng Khánh

    Đại học Giao thông Trùng Khánh

    Đại học Sư phạm Trùng Khánh

    Đại học Đại Liên

    Đại học Bách khoa Đại Liên

    Đại học Ngoại ngữ Đại Liên

    Do đó, nếu thuộc diện hỗ trợ của học bổng Khổng Tử, bạn vừa có học lực tốt vừa đang theo học một ngôi trường trọng điểm. Điều này sẽ tạo thành một điểm cộng cực kỳ lớn cho bạn đối với các nhà tuyển dụng. Trong đó, sinh viên thuộc diện học bổng Khổng Tử một phần sẽ nhận được hỗ trợ học phí, phí kí túc xá, phí bảo hiểm nhưng không được cấp sinh hoạt phí.

    Có thể thấy, để được xếp vào diện nhận hỗ trợ của học bổng Khổng Tử, sinh viên quốc tế cần phải cố gắng rất nhiều từ những năm trung học. Tuy nhiên, những cố gắng này của bạn sẽ tạo nên một cơ sở nền vững chắc cho tương lai sau này.

    Hy vọng những thông tin chi tiết về học bổng Khổng Tử trên sẽ giúp ích cho bạn, cũng như các du học sinh đang theo học tại Trung Quốc.

    Bài viết Học bổng Khổng Tử năm 2021 – 2021 dành cho du học sinh Việt Nam chỉ mang tình chất tham khảo,

    Chỉ tiêu và Điều kiện tuyển sinh để đi Du học Trung Quốc năm 2021 – 2021 sẽ thay đổi hàng năm bởi chính sách của nhà Trường.

    Xem thêm bài:

  • Điều kiện để được đi du học sang Trung Quốc năm 2022

    Dưới đây là các điều kiện cần thiết để đi du học sang Trung Quốc theo từng hệ:

    Điều kiện đi du học Trung Quốc hệ học tiếng Trung

    – Có chứng chỉ HSK3 và HSKK trung cấp

    – Bảng điểm cấp 3 hoặc đại học trên 7.0

    – Giấy giới thiệu của 2 tiến sĩ giáo sư

    – Hộ chiếu không có tiền án tiền sự

    – Một số giấy tờ chứng minh các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ.

    Điều kiện đi du học Trung Quốc hệ Đại học

    Đối với hệ Đại học, điều kiện đi du học Trung Quốc bạn cần đảm bảo có các yêu cầu sau:

    – Có chứng chỉ ít nhất HSK 4

    – Bảng điểm tốt nghiệp cấp 3 trên 7.0

    – Giấy khám sức khỏe không bị các bệnh truyền nhiễm

    – Giấy giới thiệu của tiến sĩ, giáo sư

    – Hộ chiếu không có tiền án tiền sự

    – Một số giấy tờ chứng minh các hoạt động, nghiên cứu hoặc công việc liên quan đến chuyên ngành định xin để làm đẹp hồ sơ.

    Các bạn nên tích cực tham gia các công tác xã hội để có được thêm các thành tích nhé !

    Điều kiện đi du học Trung Quốc hệ Thạc sĩ

    – Có chứng chỉ ít nhất HSK 5

    – Bảng điểm tốt nghiệp đại học trên 7.0

    – Giấy khám sức khỏe không bị các bệnh truyền nhiễm

    – Có 2 giấy giới thiệu của tiến sĩ, giáo sư

    – Hộ chiếu không có tiền án tiền sự

    – Một số giấy tờ chứng minh các hoạt động, nghiên cứu hoặc công việc liên quan đến chuyên ngành định xin để làm đẹp hồ sơ.

    Điều kiện đi du học Trung Quốc hệ Tiến sĩ

    – Có chứng chỉ HSK5 – 6

    – Bảng điểm tốt nghiệp thạc sĩ trên 7.0

    – Giấy khám sức khỏe không bị các bệnh truyền nhiễm

    – Có 2 giấy giới thiệu của phó giáo sư, giáo sư

    – Có hộ chiếu không có tiền án tiền sự

    – Một số giấy tờ chứng minh các hoạt động, nghiên cứu hoặc công việc liên quan đến chuyên ngành định xin để làm đẹp hồ sơ..

  • Top 10 trường Đại học dạy tiếng Trung cho Du học sinh ở Trung Quốc

    Giáo dục đại học tại Trung Quốc được bình chọn là một trong những nền giáo dục tốt nhất châu Á. Đất nước này có hơn 150 trường đại học trên tất cả các tỉnh. Quảng Châu, Quảng Tây, Trùng Khánh và Thượng Hải là những thành phố trọng điểm của nền giáo dục Trung Hoa. Sau đây là các chương trình học tiếng tại các trường Đại học trực thuộc 4 tỉnh này.

    I. Quảng Tây

    1. Trường đại học Quảng Tây

    Đại học Quảng Tây được thành lập vào tháng 10 năm 1928 tại thành phố Nam Ninh, thủ phủ của khu tự trị dân tộc Quảng Tây. Trường hiện có 20 khoa thuộc Sở giáo dục, và hơn 3.600 nhân viên và chuyên gia giảng dậy.Top 10 trường đại học dạy tiếng Trung cho du học sinh ở Trung Quốc

    Khóa tiếng hán:4 – 8 tuần, 1 kỳ hoặc 1 năm

    a. Phí báo danh: 200 NDT/người (đóng khi nộp hồ sơ)

    b. Học phí:

    Khóa 4 tuần: 2000 NDT
    Khóa 6 tuần: 2500 NDT
    Khóa 8 tuần: 3000 NDT
    Khóa dài hạn: 10.500 NDT/ năm
    c. Phí sinh hoạt:

    Phòng đơn: 6.000 NDT/năm
    Phòng đôi: 3.000 NDT/năm
    Tiền ăn: 400 NDT/tháng
    Thời gian nhập học: 1/9 và 1/3 hàng năm.

    2. Trường Đại học Sư phạm Quảng Tây

    Đại học Quảng Tây là trường Đại học chuyên về ngành Sư phạm và thành lập tháng 10 năm 1932, đây là trường trọng điểm của giáo dục Trung Quốc và là nơi đào tạo ra những nhà giáo, giáo sư ưu tú nhất của đất nước.

    a. Học phí:

    Khóa 1 kỳ: học phí 6800 NDT/ năm
    Khóa 1 năm: 10000 NDT/ năm
    b. Phí sinh hoạt:

    Căn hộ 2 phòng ngủ, 4 giường và 1 phòng khách: 3000 NDT/ người / năm
    Loại có thêm Tivi, điện thoại, điều hoà: 4300 NDT/ người/ năm
    Phòng kí túc xá:
    Phòng 4 người: 8800 NDT/ năm

    Phòng 3 người: 7700 NDT/ năm

    Phòng 2 người: 8000 NDT/ năm

    Phòng 2 người có điều hoà: 10000 NDT/ năm

    黄现璠教学地 广西师范大学 Top các trường đào tạo tiếng Hán tại Trung Quốc

    II. Quảng Châu

    1. Đại học Trung Sơn

    Trường Đại học Trung Sơn toạ lạc ngay tại thủ phủ Quảng Châu của tỉnh Quảng Đông. Quảng Châu là trung tâm kinh tế, là “cánh cửa phía Nam” của Trung Quốc. Khoa Hán ngữ đối ngoại trực thuộc học viện quan hệ Quốc tế của trường đại học Trung Sơn có đội ngũ giáo viên chất lượng cao, chuyên cung câp các khóa học Hán ngữ sơ, trung và cao cấp dành cho du học sinh quốc tế.

    Khóa học tiếng Trung (dài hạn) tại Đại học Trung Sơn

    Thời gian học: 6 tháng – 3 năm

    a. Phí ghi danh: 400 NDT

    b. Học phí: 17400 NDT/năm (tương đương $2500)

    Khóa học tiếng Hán ngắn hạn:

    a. Phí ghi danh: 400 NDT.

    b. Học phí:

    1100 NDT đối với tuần học thứ nhất.
    1950 NDT/ 2 tuần
    2800 NDT/ 3 tuần
    3300 NDT/ 4 tuần.
    c. Bảo hiểm: 600NDT/ năm

    d. Phí sinh hoạt:

    KTX cơ sở miền Nam Quảng Châu:
    Máy lạnh phòng đơn: 1650 NDT/ tháng

    Máy lạnh phòng đôi: 2100 NDT/tháng

    KTX cơ sở Bắc Quảng Châu:
    Máy lạnh phòng đơn: 1200 NDT/tháng

    Máy lạnh phòng đôi: 1300 NDT/ tháng

    2. Đại học Ngoại Ngữ Ngoại Thương Quảng Châu

    Trường Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông với kinh nghiệm giảng dạy hơn 40 năm, là một trường đại học trọng điểm của tỉnh Quảng Đông Trung Quốc, đây là sự sát nhập của Học viện Ngoại ngữ Quảng Châu và Học viện Ngoại thương Quảng Châu. Đồng thời trường cũng là một trường Đại học chuyên ngành ngoại ngữ ngoại thương chất lượng cao và có tầm ảnh hưởng rộng rãi trên thế giới.

    Lớp đào tạo tiếng Trung dài hạn và ngắn hạn(1 năm học có 2 kỳ)

    a. Học phí: 9.100 NDT đối với học kỳ đầu, 8.600 NDT từ học kỳ thứ 2( có thể thay đổi). Tổng cộng: 5.200 NDT/ 8 tuần

    Lớp đào tạo tăng cường cho kỳ nghỉ Hè và Đông (Khóa học bắt đầu tháng 1 và tháng 7 hàng năm)

    a. Học phí 4 tuần: 2.900 NDT/tháng

    b. Phí sinh hoạt:

    Khu bắc, sinh viên ở loại phòng đôi được trang bị ti vi, điện thoại, internet, điều hòa, tủ lạnh,… Mỗi tầng ký túc xá đều có máy giặt công cộng với giá: 1800- 3000 NDT/ tháng.
    Khu nam, lưu học sinh ở chung với sinh viên Trung Quốc, tiền ở 1.700 – 6.800 NDT/ năm.

    III. Trùng Khánh

    1. Đại học Trùng Khánh

    Thành lập năm 1929, Đại học Trùng Khánh là một trong những trường tiêu biểu trực thuộc Bộ giáo dục Trung Quốc. Hiện nay, trường có 28 học viện với số sinh viên theo học lên tới 50,000. Trường chuyên cung cấp khóa học tiếng Trung cho những ai đam mê và muốn tăng cường khả năng tiếng, khám phá, trải nghiệm văn hóa Trung Hoa.

    Top 10 trường đại học dạy tiếng Trung cho du học sinh ở Trung Quốc

    Khóa học tiếng Trung tại Đại học Trùng Khánh.

    a. Học phí:

    Khóa tiếng Hán Ngữ :8.300 NDT/ kỳ.
    Khóa đào tạo học vị : 16.600 đến 33.200NDT/năm
    b. Phí sinh hoạt: khoảng 700 NDT/ tháng, giảm ½ đối với trường hợp sinh viên ở ghép, ở đôi. Sinh hoạt phí : Trung bình 400 đến 600 NDT/ tháng

    tk Top các trường đào tạo tiếng Trung tại Trung Quốc

    2. Đại học Tây Nam

    Là trường đại học trọng điểm quốc gia được tài trợ bởi Bộ Giáo dục Trung Quốc. Tọa lạc tại Trùng Khánh, hiện nay Đại học Tây Nam thu hút hơn 80000 sinh viên. Hiện nay, trường có 40 ngành học trọng điểm quốc gia, 66 chương trình tiến sĩ, 9 chương trình sau tiến sĩ, 159 thạc sĩ và 97 chương trình cử nhân chương trình. Đại học Tây Nam nằm trong top các trường đại học tốt nhất tại Trùng Khánh và Tây Nam Trung Quốc.

    Chương trình Ngôn ngữ Trung ngắn hạn tại Đại học Tây Nam

    a. Học phí: 6000 NDT

    b. Sinh hoạt phí:

    Lưu học sinh tự phí của trường thường thuê nhà trọ ở ngoài với giá giao động từ 600-2.000 NDT/tháng, tuy nhiên sinh viên có thể mời thêm bạn cùng trọ để cắt giảm chi phí. Thông thường, sinh viên trả tiền thuê theo kỳ học (6 tháng 1 lần thanh toán).
    Ngày bắt đầu: 3-3-2016

    Hạn chót nộp đơn: 31-12-2015

    3. Đại học Bưu Chính viễn thông Trùng Khánh

    Đại học bưu chính viễn thông Trùng Khánh 1 trong các trường đứng đầu Châu Á về đào tạo Bưu Chính Viễn Thông, thu hút nhiều sinh viên quốc tế như: Mỹ – Anh – Hàn Quốc – Nhật Bản,… Trường nổi tiếng với phương pháp giảng dạy lấy khoa học kỹ thuật làm gốc và khả năng cung cấp học bổng chính phủ tốt.

    Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc ngắn hạn ( học trong 1 kỳ mùa thu)

    a. Học phí: 6000 NDT

    b. Phí nộp đơn: $75 (không hoàn trả)

    c. Phí sinh hoạt:

    Phòng đơn: giường, chăn, đệm, điều hòa, tủ lạnh, bình nóng lanh, bàn ghế học, tủ quần áo, bếp riêng, nhà tắm, ban công.
    Phòng đôi: giường, chăn, đệm, điều hòa, tủ lạnh, bình nóng lanh, bàn ghế học, tủ quần áo, nhà tắm, ban công, bếp chung với đầy đủ: xoong, chảo, bếp từ, lò vi sóng, bàn ăn, bồn rửa…
    Hạn chót nộp đơn: 31-8-2015

    IV. Thượng Hải

    1. Đại học ngoại ngữ Thượng Hải

    Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải thành lập năm 1949 , là trường đa ngành đào tạo được xây dựng trọng điểm của Trung Quốc. Trường có hệ thống giáo dục đa cấp từ cao đẳng, đại học, nghiên cứu sinh đến giáo dục cho người thành niên, giáo dục qua mạng, giáo dục cho lưu học sinh…với 28 chuyên ngành tiếng như tiếng Anh, Nga, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật,…

    Khóa học Hán ngữ tại Đại học Thượng Hải

    a. Học phí: từ 16000-19000 NDT/năm

    b. Phí sinh hoạt: giá nhà từ 1000-3000 NDT/người/tháng

    2. Đại học Phục Đán

    Đại học Phục Đán là một trong những trường Đại học đi đầu Trung Hoa. Trường thành lập năm 1905. Qua hơn 100 năm phát triển, trường đã trở thành trường đại học tổng hợp hangf đầu Trung Hoa.

    Khóa tiếng Trung tại trường khai giảng mùa xuân( tháng 2/3) và khóa mùa thu( tháng 9) hàng năm
    Đại học Phục Đán có nhiều loại hình ở KTX cho lưu học sinh, phòng đôi hoặc phòng đơn tại các khu vực được xây dựng khang trang cho lưu học sinh. Phòng bao gồm điều hòa, bếp, lò sưởi, bàn ghế, giường, tủ , điện thoại bàn…
    Giá lưu động từ : 45NDT / ngày – 60NDT tệ/ ngày cho phòng đơn và từ 35NDT – 80NDT cho phòng đôi
    Bên cạnh đó, học sinh có thể tìm phòng ở trọ bên ngoài với giá từ 800NDT/tháng – 1500NDT/ tháng

    3. Đại học Thượng Hải

    Thành lập năm 1994, Đại học Thượng Hải nằm ở trung tâm thành phố Thượng Hải, là trường nghiên cứu chuyên sâu và toàn diện nổi tiếng với khả năng hợp tác và trao đổi quốc tế. Hiện nay, trường có hơn 3.000 sinh viên quốc tế đang theo học.

    Khóa học Ngôn ngữ Trung tại Đại học Thượng Hải:

    a. Học Phí:

    Dài hạn: Từ 16500 – 27200 NDT tuỳ khoá và chuyên ngành
    Ngắn hạn: 2500 NDT /4 tuần đầu tiên và 500 NDT cho các tuần tiếp theo
    Khoá học tiếng dài hạn gồm 20 tuần/ kỳ (2 kỳ/ 1 năm học)
    Các khóa học khai giảng vào tháng 3 và tháng 9 hàng năm.
    b. Phí ghi danh: 410NDT

    c. Phí sinh hoạt: Sinh viên có thể ở ngoại trú hoặc ở ký túc xá với các loại phòng:

    Phòng đôi (nhà tắm, điều hoà, điện thoại và TV): 7 USD/ ngày
    Phòng đôi ( phòng học riêng, nhà tắm, điều hoà, điện thoại và TV): 12 USD/ ngày
    Phòng đơn(nhà tắm, điều hoà, điện thoại và TV): 14 USD/ ngày.

Back to top button